Quay lại

Quyết định 203/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 203/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 12 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 318/TTr-SXD ngày 10 tháng 02 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này bãi bỏ 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 tại mục I, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính công bố mới, sửa đổi bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực kiến trúc; hoạt động xây dựng; nhà ở; kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (06 TTHC)


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1

1.008891

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

10 ngày làm việc (kể từ ngày

nhận đủ hồ hợp lệ)

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

- 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số

38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp

giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.

- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

2

1.008989

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

- 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.

- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

3

1.008990

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp

03 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

Không

- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

4

1.008991

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc.

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

- 150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.

- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

5

1.008992

Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

150.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.

- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.

6

1.008993

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính;

- Qua dịch vụ công trực tuyến.

- 300.000 đồng/chứng chỉ, theo quy định tại Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.

- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;

- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;

- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý.


- Tổng số TTHC được công bố:

06 TTHC

Trong đó

- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:

Cấp tỉnh

06 TTHC

Cụ thể

- Số TTHC thực hiện trực tiếp:

06 TTHC

- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích:

06 TTHC

- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến:

06 TTHC

- Số TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết:

0 TTHC

- Số TTHC có phí, lệ phí:

05 TTHC

PHỤ LỤC 2


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)


1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (Mã TTHC: 1.008891)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu đánh giá, đánh giá điều kiện năng lực, tổng hợp kết quả năng lực hoạt động kiến trúc của cá nhân; Dự thảo nội dung kết quả TTHC.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

58 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Xây dựng

08 giờ làm việc

Bước 6

Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc

02 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC.

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

Bước 8

- Trả kết quả cho cá nhân;

- Thu lệ phí khi trả kết quả theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

10 ngày làm việc
(80 giờ làm việc)


2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). (Mã TTHC: 1.008989)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ; Dự thảo nội dung kết quả TTHC.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

10 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

02 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

Bước 6

Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc

02 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC.

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

Bước 8

- Trả kết quả cho cá nhân;

- Thu lệ phí khi trả kết quả theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)


3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp. (Mã TTHC: 1.008990)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ; Dự thảo nội dung kết quả TTHC

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

02 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Xây dựng

04 giờ làm việc

Bước 6

Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc

02 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC.

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

Bước 8

- Trả kết quả cho cá nhân.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)


4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc. (Mã TTHC: 1.008991)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu đánh giá, đánh giá điều kiện năng lực, tổng hợp kết quả năng lực hoạt động kiến trúc của cá nhân; Dự thảo nội dung kết quả TTHC.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

38 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Xây dựng

04 giờ làm việc

Bước 6

Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc

02 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC.

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

Bước 8

- Trả kết quả cho cá nhân;

- Thu lệ phí khi trả kết quả theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)


5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. (Mã TTHC: 1.008992)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu đánh giá, đánh giá điều kiện năng lực, tổng hợp kết quả năng lực hoạt động kiến trúc của cá nhân; Dự thảo nội dung kết quả TTHC.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

38 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Xây dựng

04 giờ làm việc

Bước 6

Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi.

Công chức phòng Quy hoạch - Kiến trúc

02 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC.

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

Bước 8

- Trả kết quả cho cá nhân;

- Thu lệ phí khi trả kết quả theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)


6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam. (Mã TTHC: 1.008993)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

02 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ, lập phiếu đánh giá, đánh giá điều kiện năng lực, tổng hợp kết quả năng lực hoạt động kiến trúc của cá nhân; Dự thảo nội dung kết quả TTHC.

Công chức phòng Quy hoạch- Kiến trúc, Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

38 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo phòng Quy hoạch- Kiến trúc

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC.

Lãnh đạo Sở Xây dựng

04 giờ làm việc

Bước 6

Đăng tải thông tin cá nhân được cấp chứng chỉ; in chứng chỉ ra phôi.

Công chức phòng Quy hoạch - Kiến trúc

02 giờ làm việc

Bước 7

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ chuyển kết quả về TTPVHCC.

Văn thư Sở Xây dựng

02 giờ làm việc

Bước 8

- Trả kết quả cho cá nhân;

- Thu lệ phí khi trả kết quả theo quy định.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

07 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)


[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu203/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cao Bằng / Vũ Đình Quang
Phạm viCao Bằng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.