Quay lại

Quyết định 2043/QĐ-BGDĐT 2020 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 2043/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cua Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ:
- Kiểm toán Nhà nước;
- Bộ Tài chính:
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Ngọc Thưởng


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỒ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số2043/QĐ-BGDĐT ngày 22/ 7/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) Đơn vị tính: triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng cộng
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
Đơn vị tự
đảm bảo h chỉ TXTX theo
Nghị định 16 (Nhóm 2)
Đơn vị tự
đảm bảo h chỉ TXTX theo
Nghị định 16 (Nhóm 2)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
STT
Tên đơn vị
Tổng cộng
Trường
Đại học
Mờ
TP.HCM
Trường
Đại học
Hà Nội
Trường
ọc
Ngoại
thương
Trường
Đại học
Kinh tế
quốc dân
Trường
Đại học
Đại Kinh tế
P.HCM
Trường
Đại học
Thươngơ
mại
Trường Đại
học Bách
khoa Hà Nội
Trường Đại
học Sư
phạm Kỹ
thuật
.HCHCM
Trường
Đại học
Luật
TP.HCM
Trường
Đại học
Mờ Hà Nội
TTâm Đào
tạo KV của
SEAMEO
tại VN
Báo Giáo ục Thời
đại
Trường Đại TĐhọcTây Bắc
Trường Đại
học Tây
nguyên
Trường Đại
học Đà lạt
Trường Đại
học Mỹ
thuật Công
nghiệp
Trường Đại
học Sư
phạm Thề
dục Thể
thao Hà Nội
Trường Đại
học Sư
phạm Thể
dục thể thao
TP.HCM
Trường Đại
học Sư
phạm Nghệ
thuật TƯ
Trường Đại
học Kiên
Giang
I
Dự toán thu từ các khoản phí thuộc Ngân sách nhà nước năm 2020 2020
1
Tổng thu phí
2.880,0
2
Số phí nộp ngân sách nhà nước
1.150,0
1I
Dự toán chi NSNN năm 2020
6.280.486,0
7.191,0
8.740,2
9.992,0
9.954,0
4.987,4
5.720,0
32.065,0
19.454,5
1.353,0
2.836,0
6.356,0
63.593,4
61.630,9
51.825,0
13.210,4
29.863,0
30.697,0
42.937,0
25.392,5
1
Tổng kinh phí chi sự nghiệp GDĐT năm 2020
5.889.736,0
1.138,0
8.427,0
5.303,0
6.575,0
1.954,0
4.318,0
10.345,0
13.608,0
1.223,0
1.816,0
6.356,0
56.556,0
59.564,0
50.482,0
13.090,0
29.743,0
30.693,0
42.442,0
25.119,0
1.1
Chi thường xuyên theo chức năng, nhiệm vụ
1.804.154,0
35.530,0
42.530,0
42.530,0
12.510,0
20.510,0
18.510,0
31.520,0
19.510,0
1.2
Cộng dự toán chỉ không TX
4.085.582,0
1.138,0
8.427,0
5.303,0
6.575,0
1.954,0
4.318,0
10.345,0
13.608,0
1.223,0
1.816,0
6.356,0
21.026,0
17.034,0
7.952,0
580,0
9.233,0
12.183,0
10.922,0
5.609,0
1.2.1
1Bù học phí sư phạm
396.094,0
1.686
1.732
13.887
9.595,0
4.879,0
8.993,0
12.183,0
10.146,0
2.214,0
1.2.2
KP miễn, giảm học phí theo NĐ86
152.055,0
675,0
862,0
4.246,0
4.165,0
1.815,0
2.822,0
4.889,0
2.851,0
939,0
1.243,0
2.565,0
5.393,0
2.298,0
530,0
527,0
2.952,0
1.2.3
KP hỗ trợ CPHT theo QĐ66
60.731,0
463,0
406,0
575,0
2.410,0
139,0
1.496,0
2.160,0
1.025,0
284,0
573,0
2.746,0
2.046,0
706,0
50,0
128,0
249,0
143,0
1.2.4
Kp Trợ cấp xã hội
2.530,0
1.680,0
55,0
1.2.5
KP Hỗ trợ học tập sinh viên dân tộc rất ít người theo NĐ 57
630,0
56,0
148,0
69,0
57,0
1.2.6KP
Thực hiện chính sách nội trú
2.700,0
1.2.7
Học bổng chính sách dân tộc
76.760,0
1.2.8
KP Chương trình Toán
21.050,0
1.2.9
Kp thực hiện Đề án 607
10.370,0
1.2.10KP
các Đề án đào tạo với nước ngoài
759.640,0
2.383,0
482,0
1.254,0
1.2.11
Kinh phi đối ứng các dự án ODA
75.300,0
1.2.12
Vốn nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
1.708.320,0
1.2.13KP
thực hiện nhiệm vụ toàn ngành
120.000,0
1.2.14KP
thi THPT quốc gia
100.000,0
1.2.15
KP hỗ trợ cài tạo CSVC
312.892,0
1.2.16
KP đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước
5.600,0
1.2.17
KP thực hiện KL số 94
500,0
1.2.18
KP hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DN nhỏ và vừa
3.000,0
1.2.19
CTMT QG Xây dựng nông thôn mới
6.400,0
1.2.20
KP Trung tâm thông tin năng lượng nguyên tử
300,0
300,0
1.2.21
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế
6.500,0
1.2.22
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
20.700,0
8.000,0
1.2.23
Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
210.640,0
4.776,0
6.356,0
300,0
12.24
Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ QLGD mầm non theo QĐ33
30.870,0
1.2.25
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
2.000,0
1.2.25
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
2.000,0
2
KP Quản lý Hành ch1nh
111.750,0
3
KP Sự nghiệp Khoa học công nghệ
259.700,0
5.653,0
313,2
3.889.0
3.079,0
3.033,4
1.402,0
21.320,0
5.846,5
130,0
1.020,0
7.037,4
2.066,9
1.343,0
120,4
120,0
4,0
195,0
273,5
4
KP Sự nghiệp Môi trường
12.550,0
400,0
800,0
300,0
400,0
300,0
KP sự nghiệp kinh tế
1.920,0
6
KP sự nghiệp văn hóa thông tin
2.650,0
KP chỉ đảm bảo xã hội
2.180,0

đ


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số2043/QĐ-BGDĐT ngày 22/ 7/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) Đơn vị tính: triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
STT
Tên đơn vị
Trường Đại
học Nông
Lâm
TP.HCM
Trường Đại
học Nha
Trang
Trường Đại
học Xây
dựng
Trường Đại
học Giao
thông vận tải
Trường Đại
học Mỏ
Địa chất
Đại học Thái
Nguyên
Đại học Huế
Đại học Đà
Nẵng
Trường Đại
học Cần Th Tơ
Trường Đại
học Sư phạm
Hà Nội
Trường Đại
học Sư phạm
Hà Nội II
Trường Đại
học Vinh
Trường Đại
học Quy
Nhơn
Trường Đại
học Sư phạm
TP.HCM
Trường Đại
học Sư
phạm Kỹ
thuật Hưng
Yên
Trường Đại
học Đồng
Tháp
Trường Cao
đằng Sư
phạm TW
Trường
Cao đẳng sư phạm TW
Nha Trang
Trường Cao
đằng su
phạm TW
Tp.HCM
I
Dự toán thu từ các khoản phí thuộc Ngân sách nhà nước năm 2020 2020
1
Tổng thu phí
2
Số phí nộp ngân sách nhà nước
II
Dự toán chi NSNN năm 2020
66.419,0
25.398,5
73.981,5
71.068,0
54.109,2
394.411,5
355.343,5
187.848,0
189.833,0
226.121,0
115.021,5
196.324,0
79.104,0
238.755,0
40.284,0
75.507,5
85.334,0
25.415,0
31.914,0
1
Tổng kinh phí chi sự nghiệp GDĐT năm 2020
65.252,0
23.391,0
64.458,0
63.779,0
44.565,0
379.043,0
344.813,0
178.115,0
181.023,0
216.642,0
112.782,0
191.565,0
74.407,0
236.406,0
39.562,0
72.013,0
85.334,0
25.415,0
31.764,0
1.1
Chi thường xuyên theo chức năng, nhiệm vụ
56.540,0
21.520,0
60.540,0
59.540,0
42.530,0
226.174,0
193.640,0
110.580,0
47.530,0
102.570,0
47.530,0
102.570,0
49.840,0
83.560,0
31.520,0
51.540,0
35.530,0
13.010,0
18.510,0
1.2
Cộng dự toán chi không TX
8.712,0
1.871,0
3.918,0
4.239,0
2.035,0
152.869,0
151.173,0
67.535,0
133.493,0
114.072,0
65.252,0
88.995,0
24.567,0
152.846,0
8.042,0
20.473,0
49.804,0
12.405,0
13.254,0
1.2.1
Bù học phí sư phạm
4.453,0
11.633,0
30.418,0
22.113,0
11.912,0
44.095,0
33.668,0
40.887,0
14.378,0
52.943,0
192,0
20.072,0
19.870,0
11.897,0
12.248,0
1.2.2
2KP miễn, giảm học phí theo NĐ86
3.256,0
1.287,0
3.533,0
3.049,0
1.336,0
45.181,0
16.600,0
10.980,0
11.337,0
996,0
147,0
5.925,0
7.509,0
1.019,0
808,0
87,0
22,0
1.2.3KP
hỗ trợ CPHT theo QĐ66
812,0
584,0
332,0
490,0
249,0
24.673,0
4.434,0
2.796,0
1.073,0
1.205,0
532,0
3.996,0
2.680,0
166,0
42,0
14,0
212,0
332,0
147,0
1.2.4
Kp Trợ cấp xã hội
230,0
22,0
176,0
367,0
1.2.5
KP Hỗ trợ học tập sinh viên dân tộc rất ít người theo NĐ 57
230,0
70,0
1.2.6
KP Thực hiện chính sách nội trú
2.700,0
1.2.7
Học bổng chính sách dân tộc
1.2.8
KP Chương trình Toán
1.2.9
Kp thực hiện Đề án 607
3.190,0
2.795,0
1.207,0
2.178,0
1.2.10
KP các Đề án đào tạo với nước ngoài
191,0
53,0
2.339,0
558,0
1.2.11
Kinh phí đối ứng các dự án ODA
250,0
1.2.12
Vốn nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
33.675,0
93.775,0
26.500,0
98.351,0
51.500,0
27.700,0
30.700,0
80.200,0
1.2.13
KP thực hiện nhiệm vụ toàn ngành
1.2.14KP
thi THPT quốc gia
1.2.15
KP hỗ trợ cải tạo CSVC
12.892,0
1.2.16
KP đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước
1.2.17
KP thực hiện KL số 94
1.2.18
KP hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DN nhỏ và vừa
1.2.19CTMT
QG Xây dựng nông thôn mới
1.2.20
KP Trung tâm thông tin năng lượng nguyên tử
1.2.21
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế
1.2.22
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
700,0
5.000,0
7.000,0
1.2.23
Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
450,0
14.316,0
5.696,0
4.588,0
10.820,0
11.716,0
410,0
6.280,0
16.340,0
300,0
1.2.24
Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ QLGD mầm non theo QĐ33
1.300,0
27.700,0
470,0
1.2.25
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
2.000,0
2
KP Quản lý Hành chính
3
KP Sự nghiệp Khoa học công nghệ
1.167,0
2.007,5
9.123,5
7.289,0
9.544,2
14.668,5
10.230,5
9.433,0
8.810,0
5.679,0
1.939,5
3.109,0
4.697,0
2.349,0
722,0
3.494,5
150,0
4
KP Sự nghiệp Môi trường
400,0
500,0
300,0
300,0
3.300,0
300,0
1.200,0
5
KP sự nghiệp kinh tế
6
KP sự nghiệp văn hóa thông tin
200,0
500,0
450,0
KP chi đảm bảo xã hội

2
A

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỒ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 2043/QĐ-BGDĐT ngày 12/7 /2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)


STT
Tên đơn vị
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ (Nhóm 5)
Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ (Nhóm 5)
Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ (Nhóm 5)
Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ (Nhóm 5)
Đơn vị tính: triệu đồng
Các đơn vị khác (Nhóm 6)
Đơn vị tính: triệu đồng
Các đơn vị khác (Nhóm 6)
Đơn vị tính: triệu đồng
Các đơn vị khác (Nhóm 6)
Đơn vị tính: triệu đồng
Các đơn vị khác (Nhóm 6)
STT
Tên đơn vị
Trường Đại
học Việt Đức
Học viện
Quản lý
giáo dục
Trường Cán
bộ Quản lý
giáo dục TP
HCM
Tạp chí
giáo dục
TTâm KV
về học tập
suốt đời
cửa tổ
chức
SEAMEO
tại VN
Trường Dự
bị Đại học
Dân tộc TW
Trường Dự
bị Đại học
Dân tộc
Sầm Sơn
Trường Dự
bị Đại học
Dân tộc Nha Trang
Trường Dự
bị Đại học
TP HCM
Trường Hữu nghị 80
Trường Hữu nghị T78
Trường Phổ thông vùng
cao Việt Bắc
Viện Khoa
học Giáo
dục VN
Viện nghiên
cứu cao cấp
về Toán
Viện
nghiên
cửu thiết
kế trường
học
Văn phòng
Chương trình
trình
KH&CN
cấp quốc
gia giai
đoạn 2016
2020
Trung tâm
Hỗ trợ
ĐT& cung ứng nhân
lực
Trung tâm
Phát triển
GDĐT
phía Nam
Trung tâm
truyền
thông
Ban Quản lý
Dự án ngoại
ngữ 2020
1
Dự toán thu từ các khoản phí thuộc Ngân sách nhà nước năm 2020
1
Tổng thu phí
2
Số phí nộp ngân sách nhà nước
II
Dự toán chi NSNN năm 2020
511.063,5
55.108,0
12.590,0
950,0
1.000,0
25.673,0
24.824,0
16.848,0
16.597,0
36.824,0
33.208,0
55.536,0
24.042,0
37.050,0
40.000,0
850,0
4.000,0
1.550,0
129.792,0
1
Tổng kinh phí chỉ sự nghiệp GDĐT năm 2020
510.219,0
54.934,0
12.510,0
950,0
1.000,0
25.673,0
24.824,0
16.848,0
16.597,0
36.824,0
33.208,0
55.536,0
21.050,0
850,0
4.000,0
1.550,0
129.792,0
1.1
Chi thường xuyên theo chức năng, nhiệm vự
49.660,0
17.510,0
12.510,0
950,0
1.000,0
15.160,0
21.210,0
13.220,0
11.710,0
23.020,0
18.210,0
30.220,0
850,0
4.000,0
1.000,0
1.500,0
1.2
Cộng dự toán chi không TX
460.559,0
37.424,0
10.513,0
3.614,0
3.628,0
4.887,0
13.804,0
14.998,0
25.316,0
21.050,0
550,0
128.292,0
1.2.1
Bù học phí sư phạm
1.2.2
KP miễn, giảm học phí theo NĐ86
50,0
161,0
1.2.3
KP hỗ trợ CPHT theo QĐ66
363,0
1.2.4
Kp Trợ cấp xã hội
1.2.5
KP Hỗ trợ học tập sinh viên dân tộc rất ít người theo NĐ 57
1.2.6
KP Thực hiện chính sách nội trú
1.2.7
Học bổng chính sách dân tộc
10.513,0
3.614,0
3.628,0
4.887,0
13.804,0
14.998,0
25.316,0
1.2.8
KP Chương trình Toán
21.050,0
1.2.9
Kp thực hiện Đề án 607
1.2.10
KP các Đề án đào tạo với nước ngoài
1.2.11
Kinh phí đối ứng các dự án ODA
25.539,0
1.2.12
Vốn nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
434.970,0
36.900,0
1.2.13
KP thực hiện nhiệm vụ toàn ngành
1.2.14KP
thi THPT quốc gia
550,0
1.2.15
KP hỗ trợ cải tạo CSVC
1.2.16KP
đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước
1.2.17
KP thực hiện KL số 94
1.2.18
KP hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DN nhỏ và vừa
1.2.19
CTMT QG Xây dựng nông thôn mới
1.2.20KP
Trung tâm thông tin năng lượng nguyên tử
1.2.21
Kinh phí thực hiện tỉnh giàn biên chế
1.2.22
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
1.2.23Đề
án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
128.292,0
1.2.24
Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ QLGD mầm non theo QĐ33
1.2.25
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
2
KP Quản lý Hành chính
3
KP Sự nghiệp Khoa học công nghệ
844,5
174.0
80,0
21.642,0
16.000,0
40.000,0
4
KP Sự nghiệp Môi trường
2.400,0
5
KP sự nghiệp kinh tế
6
KP sự nghiệp văn hóa thông tin
KP chi đảm bảo xã hội

3


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số2043 /QĐ-BGDĐT ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) Đơn vị tính: triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Các đơn
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
STT
Tên đơn vị
vị khác
(Nhóm 6)
Cục Quản lý chất lượng
Cục Quản lý chất lượng
Cục Quản lý chất lượng
Cục Hợp tác quốc tế
Cục Hợp tác quốc tế
Cục Hợp tác quốc tế
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
STT
Tên đơn vị
Ban Quản lý các dự án (Bộ
GD&ĐT)
Văn phòng
Bộ Giáo dục
và Đào tạo
Thanh tra
Bộ Giáo
dục và
Đào tạo
- Văn
phòng Cục
QLCL
- TT Khảo
thi quấc gia
- TT Công
nhận văn
bằng
Cục Nhà
giáo và
Cán bộ
QLGD
Cục Công nghệ thông tin
Văn phòng
Cục HTQT
- Trung
tâm Hả
trợ đào
tạo quốc tế
- Phân
viện
Puskin
Văn
phỏng Hội
đồng QG
Giáo dục
và PTNL
Hội đồng
Chức danh
GSNN
Ban Quán
lý Dự án
Xây dựng
trường ĐH
Việt Đức
(cấp Bộ)
Dự án Phát
triển giáo
dục THPT
giai đoạn 2
Dự án Giáo
dục THCS
khu vực khó
khăn nhất
giai đoạn II
Dự án Hỗ trợ đồi mới
GDPT
(RGEP)
Chương trình
Phát triển các
trường sư phạ
để nâng cao
năng lực giáo
viên và cán bộ
QLCSGD phổ
thông (ETEP)
Dự án
Nâng cao
chất lượng
giáo dục
đại học
(SAHEP)
Chương trình
Phát triển
GDTrH giai
đoạn 2
I
Dự toán thu từ các khoản phí thuộc Ngân sách nhà nước năm 2020 2020
1
Tổng thu phí
2.880
2
Số phí nộp ngân sách nhà nước
1.150
II
Dự toán chi NSNN năm 2020
379.908,0
221.795,5
9.607,4
49.872,1
62.715,0
8.023,3
5.249,0
760.334,9
2.500,0
500,0
818,5
1.714,3
16.440,0
41.583,0
189.976,0
384.005,0
51.500,0
2.500,0
103.948,0
I
Tổng kinh phí chi sự nghiệp GDĐT năm 2020
354.908,0
129.240,0
3.685,0
44.230,0
62.715,0
3.070,0
450,0
753.040,0
2.500,0
500,0
16.440,0
41.583,0
189.976,0
384.005,0
51.500,0
2.500,0
103.948,0
1.1
Chi thường xuyên theo chức năng, nhiệm vụ
1.500,0
2.500,0
500,0
1.2
Cộng dự toán chi không TX
353.408,0
129.240,0
3.685,0
44.230,0
62.715,0
3.070,0
450.0
753.040,0
16.440,0
41.583,0
189.976,0
384.005,0
51.500,0
2.500,0
103.948,0
1.2.1
Bù học phí sư phạm
1.2.2
KP miễn, giảm học phí theo NĐ86
1.2.3KP
hỗ trợ CPHT theo QĐ66
1.2,4
Kp Trợ cấp xã hội
1.2.5
KP Hỗ trợ học tập sinh viên dân tộc rất ít người theo NĐ 57
1.2.6KP
Thực hiện chính sách nội trú
1.2.7
Học bổng chính sách dân tộc
1.2.8
KP Chương trình Toán
1.2.9
Kp thực hiện Đề án 607
1.000,0
1.2.10
KP các Đề án đào tạo với nước ngoài
752.380,0
1.2.11
Kinh phí đối ứng các dự án ODA
1.318,0
200,0
8.324,0
4.533,0
11.406,0
14.580,0
3.500,0
2.500,0
3.150,0
1.2.12
Vốn nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
52.090,0
8.116,0
37.050,0
178.570,0
369.425,0
48.000,0
100.798,0
1.2.13
KP thực hiện nhiệm vụ toàn ngành
103.540,0
950,0
12.630,0
1.770,0
450,0
660,0
1.2.14
KP thi THPT quốc gia
2.500,0
2.735,0
31.500,0
62.715,0
1.2.15
KP hỗ trợ cải tạo CSVC
300.000,0
1.2.16KP
đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước
5.600,0
1.2.17KP
thực hiện KL số 94
500,0
1.2.18
KP hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DN nhỏ và vừa
3.000,0
1.2.19
CTMT QG Xây dựng nông thôn mới
6.400,0
1.2.20
KP Trung tâm thông tin năng lượng nguyên từ
1.2.21
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế
6.500,0
1.2.22
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
1.2.23
Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
1.2.24
Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ QLGD mầm non theo QĐ33
100,0
1.300,0
1.2.25
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
2
KP Quản lý Hành chính
82.105,5
5.922,4
5.642,1
4.953,3
3.299,0
7.294,9
818,5
1.714,3
3
KP Sự nghiệp Khoa học công nghệ
25.000,0
4.700,0
4
KP Sự nghiệp Môi trường
1.650,0
5
KP sự nghiệp kinh tế
1.920,0
6
KP sự nghiệp văn hóa thông tin
1.500,0
KP chi đảm bảo xã hội
2.180,0

thute

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2043/QĐ-BGDĐT
Ngày ban hành22/07/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Giáo dục và Đào tạo / Phạm Ngọc Thưởng
Phạm viTrung ương, Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trích yếu2020 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.