|
BỘ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2043/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cua Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết theo biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỒ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số2043/QĐ-BGDĐT ngày 22/ 7/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng cộng
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự đảm bảo chi TX và chi đầu tư theo Nghị quyết 77 (Nhóm 1)
|
Đơn vị tự
đảm bảo h chỉ TXTX theo
Nghị định 16 (Nhóm 2)
|
Đơn vị tự
đảm bảo h chỉ TXTX theo
Nghị định 16 (Nhóm 2)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng cộng
|
Trường
Đại học
Mờ
TP.HCM
|
Trường
Đại học
Hà Nội
|
Trường
ọc
Ngoại
thương
|
Trường
Đại học
Kinh tế
quốc dân
|
Trường
Đại học
Đại Kinh tế
P.HCM
|
Trường
Đại học
Thươngơ
mại
|
Trường Đại
học Bách
khoa Hà Nội
|
Trường Đại
học Sư
phạm Kỹ
thuật
.HCHCM
|
Trường
Đại học
Luật
TP.HCM
|
Trường
Đại học
Mờ Hà Nội
|
TTâm Đào
tạo KV của
SEAMEO
tại VN
|
Báo Giáo ục Thời
đại
|
Trường Đại TĐhọcTây Bắc
|
Trường Đại
học Tây
nguyên
|
Trường Đại
học Đà lạt
|
Trường Đại
học Mỹ
thuật Công
nghiệp
|
Trường Đại
học Sư
phạm Thề
dục Thể
thao Hà Nội
|
Trường Đại
học Sư
phạm Thể
dục thể thao
TP.HCM
|
Trường Đại
học Sư
phạm Nghệ
thuật TƯ
|
Trường Đại
học Kiên
Giang
|
|
I
|
Dự toán thu từ các khoản phí thuộc Ngân sách nhà nước năm 2020 2020
|
|||||||||||||||||||||
|
1
|
Tổng thu phí
|
2.880,0
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
Số phí nộp ngân sách nhà nước
|
1.150,0
|
||||||||||||||||||||
|
1I
|
Dự toán chi NSNN năm 2020
|
6.280.486,0
|
7.191,0
|
8.740,2
|
9.992,0
|
9.954,0
|
4.987,4
|
5.720,0
|
32.065,0
|
19.454,5
|
1.353,0
|
2.836,0
|
6.356,0
|
63.593,4
|
61.630,9
|
51.825,0
|
13.210,4
|
29.863,0
|
30.697,0
|
42.937,0
|
25.392,5
|
|
|
1
|
Tổng kinh phí chi sự nghiệp GDĐT năm 2020
|
5.889.736,0
|
1.138,0
|
8.427,0
|
5.303,0
|
6.575,0
|
1.954,0
|
4.318,0
|
10.345,0
|
13.608,0
|
1.223,0
|
1.816,0
|
6.356,0
|
56.556,0
|
59.564,0
|
50.482,0
|
13.090,0
|
29.743,0
|
30.693,0
|
42.442,0
|
25.119,0
|
|
|
1.1
|
Chi thường xuyên theo chức năng, nhiệm vụ
|
1.804.154,0
|
35.530,0
|
42.530,0
|
42.530,0
|
12.510,0
|
20.510,0
|
18.510,0
|
31.520,0
|
19.510,0
|
||||||||||||
|
1.2
|
Cộng dự toán chỉ không TX
|
4.085.582,0
|
1.138,0
|
8.427,0
|
5.303,0
|
6.575,0
|
1.954,0
|
4.318,0
|
10.345,0
|
13.608,0
|
1.223,0
|
1.816,0
|
6.356,0
|
21.026,0
|
17.034,0
|
7.952,0
|
580,0
|
9.233,0
|
12.183,0
|
10.922,0
|
5.609,0
|
|
|
1.2.1
|
1Bù học phí sư phạm
|
396.094,0
|
1.686
|
1.732
|
13.887
|
9.595,0
|
4.879,0
|
8.993,0
|
12.183,0
|
10.146,0
|
2.214,0
|
|||||||||||
|
1.2.2
|
KP miễn, giảm học phí theo NĐ86
|
152.055,0
|
675,0
|
862,0
|
4.246,0
|
4.165,0
|
1.815,0
|
2.822,0
|
4.889,0
|
2.851,0
|
939,0
|
1.243,0
|
2.565,0
|
5.393,0
|
2.298,0
|
530,0
|
527,0
|
2.952,0
|
||||
|
1.2.3
|
KP hỗ trợ CPHT theo QĐ66
|
60.731,0
|
463,0
|
406,0
|
575,0
|
2.410,0
|
139,0
|
1.496,0
|
2.160,0
|
1.025,0
|
284,0
|
573,0
|
2.746,0
|
2.046,0
|
706,0
|
50,0
|
128,0
|
249,0
|
143,0
|
|||
|
1.2.4
|
Kp Trợ cấp xã hội
|
2.530,0
|
1.680,0
|
55,0
|
||||||||||||||||||
|
1.2.5
|
KP Hỗ trợ học tập sinh viên dân tộc rất ít người theo NĐ 57
|
630,0
|
56,0
|
148,0
|
69,0
|
57,0
|
||||||||||||||||
|
1.2.6KP
|
Thực hiện chính sách nội trú
|
2.700,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.7
|
Học bổng chính sách dân tộc
|
76.760,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.8
|
KP Chương trình Toán
|
21.050,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.9
|
Kp thực hiện Đề án 607
|
10.370,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.10KP
|
các Đề án đào tạo với nước ngoài
|
759.640,0
|
2.383,0
|
482,0
|
1.254,0
|
|||||||||||||||||
|
1.2.11
|
Kinh phi đối ứng các dự án ODA
|
75.300,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.12
|
Vốn nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
1.708.320,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.13KP
|
thực hiện nhiệm vụ toàn ngành
|
120.000,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.14KP
|
thi THPT quốc gia
|
100.000,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.15
|
KP hỗ trợ cài tạo CSVC
|
312.892,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.16
|
KP đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước
|
5.600,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.17
|
KP thực hiện KL số 94
|
500,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.18
|
KP hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DN nhỏ và vừa
|
3.000,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.19
|
CTMT QG Xây dựng nông thôn mới
|
6.400,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.20
|
KP Trung tâm thông tin năng lượng nguyên tử
|
300,0
|
300,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.21
|
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế
|
6.500,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.22
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
|
20.700,0
|
8.000,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.23
|
Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
|
210.640,0
|
4.776,0
|
6.356,0
|
300,0
|
|||||||||||||||||
|
12.24
|
Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ QLGD mầm non theo QĐ33
|
30.870,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.25
|
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
|
2.000,0
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.25
|
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
|
2.000,0
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
KP Quản lý Hành ch1nh
|
111.750,0
|
||||||||||||||||||||
|
3
|
KP Sự nghiệp Khoa học công nghệ
|
259.700,0
|
5.653,0
|
313,2
|
3.889.0
|
3.079,0
|
3.033,4
|
1.402,0
|
21.320,0
|
5.846,5
|
130,0
|
1.020,0
|
7.037,4
|
2.066,9
|
1.343,0
|
120,4
|
120,0
|
4,0
|
195,0
|
273,5
|
||
|
4
|
KP Sự nghiệp Môi trường
|
12.550,0
|
400,0
|
800,0
|
300,0
|
400,0
|
300,0
|
|||||||||||||||
|
KP sự nghiệp kinh tế
|
1.920,0
|
|||||||||||||||||||||
|
6
|
KP sự nghiệp văn hóa thông tin
|
2.650,0
|
||||||||||||||||||||
|
KP chỉ đảm bảo xã hội
|
2.180,0
|
đ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số2043/QĐ-BGDĐT ngày 22/ 7/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Trường Đại
học Nông
Lâm
TP.HCM
|
Trường Đại
học Nha
Trang
|
Trường Đại
học Xây
dựng
|
Trường Đại
học Giao
thông vận tải
|
Trường Đại
học Mỏ
Địa chất
|
Đại học Thái
Nguyên
|
Đại học Huế
|
Đại học Đà
Nẵng
|
Trường Đại
học Cần Th Tơ
|
Trường Đại
học Sư phạm
Hà Nội
|
Trường Đại
học Sư phạm
Hà Nội II
|
Trường Đại
học Vinh
|
Trường Đại
học Quy
Nhơn
|
Trường Đại
học Sư phạm
TP.HCM
|
Trường Đại
học Sư
phạm Kỹ
thuật Hưng
Yên
|
Trường Đại
học Đồng
Tháp
|
Trường Cao
đằng Sư
phạm TW
|
Trường
Cao đẳng sư phạm TW
Nha Trang
|
Trường Cao
đằng su
phạm TW
Tp.HCM
|
|
I
|
Dự toán thu từ các khoản phí thuộc Ngân sách nhà nước năm 2020 2020
|
|||||||||||||||||||
|
1
|
Tổng thu phí
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Số phí nộp ngân sách nhà nước
|
|||||||||||||||||||
|
II
|
Dự toán chi NSNN năm 2020
|
66.419,0
|
25.398,5
|
73.981,5
|
71.068,0
|
54.109,2
|
394.411,5
|
355.343,5
|
187.848,0
|
189.833,0
|
226.121,0
|
115.021,5
|
196.324,0
|
79.104,0
|
238.755,0
|
40.284,0
|
75.507,5
|
85.334,0
|
25.415,0
|
31.914,0
|
|
1
|
Tổng kinh phí chi sự nghiệp GDĐT năm 2020
|
65.252,0
|
23.391,0
|
64.458,0
|
63.779,0
|
44.565,0
|
379.043,0
|
344.813,0
|
178.115,0
|
181.023,0
|
216.642,0
|
112.782,0
|
191.565,0
|
74.407,0
|
236.406,0
|
39.562,0
|
72.013,0
|
85.334,0
|
25.415,0
|
31.764,0
|
|
1.1
|
Chi thường xuyên theo chức năng, nhiệm vụ
|
56.540,0
|
21.520,0
|
60.540,0
|
59.540,0
|
42.530,0
|
226.174,0
|
193.640,0
|
110.580,0
|
47.530,0
|
102.570,0
|
47.530,0
|
102.570,0
|
49.840,0
|
83.560,0
|
31.520,0
|
51.540,0
|
35.530,0
|
13.010,0
|
18.510,0
|
|
1.2
|
Cộng dự toán chi không TX
|
8.712,0
|
1.871,0
|
3.918,0
|
4.239,0
|
2.035,0
|
152.869,0
|
151.173,0
|
67.535,0
|
133.493,0
|
114.072,0
|
65.252,0
|
88.995,0
|
24.567,0
|
152.846,0
|
8.042,0
|
20.473,0
|
49.804,0
|
12.405,0
|
13.254,0
|
|
1.2.1
|
Bù học phí sư phạm
|
4.453,0
|
11.633,0
|
30.418,0
|
22.113,0
|
11.912,0
|
44.095,0
|
33.668,0
|
40.887,0
|
14.378,0
|
52.943,0
|
192,0
|
20.072,0
|
19.870,0
|
11.897,0
|
12.248,0
|
||||
|
1.2.2
|
2KP miễn, giảm học phí theo NĐ86
|
3.256,0
|
1.287,0
|
3.533,0
|
3.049,0
|
1.336,0
|
45.181,0
|
16.600,0
|
10.980,0
|
11.337,0
|
996,0
|
147,0
|
5.925,0
|
7.509,0
|
1.019,0
|
808,0
|
87,0
|
22,0
|
||
|
1.2.3KP
|
hỗ trợ CPHT theo QĐ66
|
812,0
|
584,0
|
332,0
|
490,0
|
249,0
|
24.673,0
|
4.434,0
|
2.796,0
|
1.073,0
|
1.205,0
|
532,0
|
3.996,0
|
2.680,0
|
166,0
|
42,0
|
14,0
|
212,0
|
332,0
|
147,0
|
|
1.2.4
|
Kp Trợ cấp xã hội
|
230,0
|
22,0
|
176,0
|
367,0
|
|||||||||||||||
|
1.2.5
|
KP Hỗ trợ học tập sinh viên dân tộc rất ít người theo NĐ 57
|
230,0
|
70,0
|
|||||||||||||||||
|
1.2.6
|
KP Thực hiện chính sách nội trú
|
2.700,0
|
||||||||||||||||||
|
1.2.7
|
Học bổng chính sách dân tộc
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.8
|
KP Chương trình Toán
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.9
|
Kp thực hiện Đề án 607
|
3.190,0
|
2.795,0
|
1.207,0
|
2.178,0
|
|||||||||||||||
|
1.2.10
|
KP các Đề án đào tạo với nước ngoài
|
191,0
|
53,0
|
2.339,0
|
558,0
|
|||||||||||||||
|
1.2.11
|
Kinh phí đối ứng các dự án ODA
|
250,0
|
||||||||||||||||||
|
1.2.12
|
Vốn nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
33.675,0
|
93.775,0
|
26.500,0
|
98.351,0
|
51.500,0
|
27.700,0
|
30.700,0
|
80.200,0
|
|||||||||||
|
1.2.13
|
KP thực hiện nhiệm vụ toàn ngành
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.14KP
|
thi THPT quốc gia
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.15
|
KP hỗ trợ cải tạo CSVC
|
12.892,0
|
||||||||||||||||||
|
1.2.16
|
KP đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.17
|
KP thực hiện KL số 94
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.18
|
KP hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DN nhỏ và vừa
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.19CTMT
|
QG Xây dựng nông thôn mới
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.20
|
KP Trung tâm thông tin năng lượng nguyên tử
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.21
|
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.22
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
|
700,0
|
5.000,0
|
7.000,0
|
||||||||||||||||
|
1.2.23
|
Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
|
450,0
|
14.316,0
|
5.696,0
|
4.588,0
|
10.820,0
|
11.716,0
|
410,0
|
6.280,0
|
16.340,0
|
300,0
|
|||||||||
|
1.2.24
|
Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ QLGD mầm non theo QĐ33
|
1.300,0
|
27.700,0
|
470,0
|
||||||||||||||||
|
1.2.25
|
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
|
2.000,0
|
||||||||||||||||||
|
2
|
KP Quản lý Hành chính
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
KP Sự nghiệp Khoa học công nghệ
|
1.167,0
|
2.007,5
|
9.123,5
|
7.289,0
|
9.544,2
|
14.668,5
|
10.230,5
|
9.433,0
|
8.810,0
|
5.679,0
|
1.939,5
|
3.109,0
|
4.697,0
|
2.349,0
|
722,0
|
3.494,5
|
150,0
|
||
|
4
|
KP Sự nghiệp Môi trường
|
400,0
|
500,0
|
300,0
|
300,0
|
3.300,0
|
300,0
|
1.200,0
|
||||||||||||
|
5
|
KP sự nghiệp kinh tế
|
|||||||||||||||||||
|
6
|
KP sự nghiệp văn hóa thông tin
|
200,0
|
500,0
|
450,0
|
||||||||||||||||
|
KP chi đảm bảo xã hội
|
|
2
|
A
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỒ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 2043/QĐ-BGDĐT ngày 12/7 /2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị SN tự đảm bảo 1 phần
chi phí hoạt động thường xuyên theo Nghị định 16 (Nhóm 3)
|
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
|
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
|
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
|
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
|
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
|
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
|
Đơn vị do Nhà nước đảm hào toàn bộ chi hoạt động theo Nghị định 16 (nhóm 4)
|
Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ (Nhóm 5)
|
Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ (Nhóm 5)
|
Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ (Nhóm 5)
|
Đơn vị sự nghiệp khoa học công nghệ (Nhóm 5)
|
Đơn vị tính: triệu đồng
Các đơn vị khác (Nhóm 6)
|
Đơn vị tính: triệu đồng
Các đơn vị khác (Nhóm 6)
|
Đơn vị tính: triệu đồng
Các đơn vị khác (Nhóm 6)
|
Đơn vị tính: triệu đồng
Các đơn vị khác (Nhóm 6)
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Trường Đại
học Việt Đức
|
Học viện
Quản lý
giáo dục
|
Trường Cán
bộ Quản lý
giáo dục TP
HCM
|
Tạp chí
giáo dục
|
TTâm KV
về học tập
suốt đời
cửa tổ
chức
SEAMEO
tại VN
|
Trường Dự
bị Đại học
Dân tộc TW
|
Trường Dự
bị Đại học
Dân tộc
Sầm Sơn
|
Trường Dự
bị Đại học
Dân tộc Nha Trang
|
Trường Dự
bị Đại học
TP HCM
|
Trường Hữu nghị 80
|
Trường Hữu nghị T78
|
Trường Phổ thông vùng
cao Việt Bắc
|
Viện Khoa
học Giáo
dục VN
|
Viện nghiên
cứu cao cấp
về Toán
|
Viện
nghiên
cửu thiết
kế trường
học
|
Văn phòng
Chương trình
trình
KH&CN
cấp quốc
gia giai
đoạn 2016
2020
|
Trung tâm
Hỗ trợ
ĐT& cung ứng nhân
lực
|
Trung tâm
Phát triển
GDĐT
phía Nam
|
Trung tâm
truyền
thông
|
Ban Quản lý
Dự án ngoại
ngữ 2020
|
|
1
|
Dự toán thu từ các khoản phí thuộc Ngân sách nhà nước năm 2020
|
||||||||||||||||||||
|
1
|
Tổng thu phí
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
Số phí nộp ngân sách nhà nước
|
||||||||||||||||||||
|
II
|
Dự toán chi NSNN năm 2020
|
511.063,5
|
55.108,0
|
12.590,0
|
950,0
|
1.000,0
|
25.673,0
|
24.824,0
|
16.848,0
|
16.597,0
|
36.824,0
|
33.208,0
|
55.536,0
|
24.042,0
|
37.050,0
|
40.000,0
|
850,0
|
4.000,0
|
1.550,0
|
129.792,0
|
|
|
1
|
Tổng kinh phí chỉ sự nghiệp GDĐT năm 2020
|
510.219,0
|
54.934,0
|
12.510,0
|
950,0
|
1.000,0
|
25.673,0
|
24.824,0
|
16.848,0
|
16.597,0
|
36.824,0
|
33.208,0
|
55.536,0
|
21.050,0
|
850,0
|
4.000,0
|
1.550,0
|
129.792,0
|
|||
|
1.1
|
Chi thường xuyên theo chức năng, nhiệm vự
|
49.660,0
|
17.510,0
|
12.510,0
|
950,0
|
1.000,0
|
15.160,0
|
21.210,0
|
13.220,0
|
11.710,0
|
23.020,0
|
18.210,0
|
30.220,0
|
850,0
|
4.000,0
|
1.000,0
|
1.500,0
|
||||
|
1.2
|
Cộng dự toán chi không TX
|
460.559,0
|
37.424,0
|
10.513,0
|
3.614,0
|
3.628,0
|
4.887,0
|
13.804,0
|
14.998,0
|
25.316,0
|
21.050,0
|
550,0
|
128.292,0
|
||||||||
|
1.2.1
|
Bù học phí sư phạm
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.2
|
KP miễn, giảm học phí theo NĐ86
|
50,0
|
161,0
|
||||||||||||||||||
|
1.2.3
|
KP hỗ trợ CPHT theo QĐ66
|
363,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.4
|
Kp Trợ cấp xã hội
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.5
|
KP Hỗ trợ học tập sinh viên dân tộc rất ít người theo NĐ 57
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.6
|
KP Thực hiện chính sách nội trú
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.7
|
Học bổng chính sách dân tộc
|
10.513,0
|
3.614,0
|
3.628,0
|
4.887,0
|
13.804,0
|
14.998,0
|
25.316,0
|
|||||||||||||
|
1.2.8
|
KP Chương trình Toán
|
21.050,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.9
|
Kp thực hiện Đề án 607
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.10
|
KP các Đề án đào tạo với nước ngoài
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.11
|
Kinh phí đối ứng các dự án ODA
|
25.539,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.12
|
Vốn nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
434.970,0
|
36.900,0
|
||||||||||||||||||
|
1.2.13
|
KP thực hiện nhiệm vụ toàn ngành
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.14KP
|
thi THPT quốc gia
|
550,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.15
|
KP hỗ trợ cải tạo CSVC
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.16KP
|
đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.17
|
KP thực hiện KL số 94
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.18
|
KP hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DN nhỏ và vừa
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.19
|
CTMT QG Xây dựng nông thôn mới
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.20KP
|
Trung tâm thông tin năng lượng nguyên tử
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.21
|
Kinh phí thực hiện tỉnh giàn biên chế
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.22
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.23Đề
|
án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
|
128.292,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.24
|
Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ QLGD mầm non theo QĐ33
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.25
|
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
KP Quản lý Hành chính
|
||||||||||||||||||||
|
3
|
KP Sự nghiệp Khoa học công nghệ
|
844,5
|
174.0
|
80,0
|
21.642,0
|
16.000,0
|
40.000,0
|
||||||||||||||
|
4
|
KP Sự nghiệp Môi trường
|
2.400,0
|
|||||||||||||||||||
|
5
|
KP sự nghiệp kinh tế
|
||||||||||||||||||||
|
6
|
KP sự nghiệp văn hóa thông tin
|
||||||||||||||||||||
|
KP chi đảm bảo xã hội
|
3
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số2043 /QĐ-BGDĐT ngày 22/7/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT) Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Các đơn
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Khối quản lý hành chính (Nhóm 7)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
||
|
STT
|
Tên đơn vị
|
vị khác
(Nhóm 6)
|
Cục Quản lý chất lượng
|
Cục Quản lý chất lượng
|
Cục Quản lý chất lượng
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
Các Ban QLDA ODA (Nhóm 8)
|
||||||
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Ban Quản lý các dự án (Bộ
GD&ĐT)
|
Văn phòng
Bộ Giáo dục
và Đào tạo
|
Thanh tra
Bộ Giáo
dục và
Đào tạo
|
- Văn
phòng Cục
QLCL
|
- TT Khảo
thi quấc gia
|
- TT Công
nhận văn
bằng
|
Cục Nhà
giáo và
Cán bộ
QLGD
|
Cục Công nghệ thông tin
|
Văn phòng
Cục HTQT
|
- Trung
tâm Hả
trợ đào
tạo quốc tế
|
- Phân
viện
Puskin
|
Văn
phỏng Hội
đồng QG
Giáo dục
và PTNL
|
Hội đồng
Chức danh
GSNN
|
Ban Quán
lý Dự án
Xây dựng
trường ĐH
Việt Đức
(cấp Bộ)
|
Dự án Phát
triển giáo
dục THPT
giai đoạn 2
|
Dự án Giáo
dục THCS
khu vực khó
khăn nhất
giai đoạn II
|
Dự án Hỗ trợ đồi mới
GDPT
(RGEP)
|
Chương trình
Phát triển các
trường sư phạ
để nâng cao
năng lực giáo
viên và cán bộ
QLCSGD phổ
thông (ETEP)
|
Dự án
Nâng cao
chất lượng
giáo dục
đại học
(SAHEP)
|
Chương trình
Phát triển
GDTrH giai
đoạn 2
|
|
I
|
Dự toán thu từ các khoản phí thuộc Ngân sách nhà nước năm 2020 2020
|
||||||||||||||||||||
|
1
|
Tổng thu phí
|
2.880
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Số phí nộp ngân sách nhà nước
|
1.150
|
|||||||||||||||||||
|
II
|
Dự toán chi NSNN năm 2020
|
379.908,0
|
221.795,5
|
9.607,4
|
49.872,1
|
62.715,0
|
8.023,3
|
5.249,0
|
760.334,9
|
2.500,0
|
500,0
|
818,5
|
1.714,3
|
16.440,0
|
41.583,0
|
189.976,0
|
384.005,0
|
51.500,0
|
2.500,0
|
103.948,0
|
|
|
I
|
Tổng kinh phí chi sự nghiệp GDĐT năm 2020
|
354.908,0
|
129.240,0
|
3.685,0
|
44.230,0
|
62.715,0
|
3.070,0
|
450,0
|
753.040,0
|
2.500,0
|
500,0
|
16.440,0
|
41.583,0
|
189.976,0
|
384.005,0
|
51.500,0
|
2.500,0
|
103.948,0
|
|||
|
1.1
|
Chi thường xuyên theo chức năng, nhiệm vụ
|
1.500,0
|
2.500,0
|
500,0
|
|||||||||||||||||
|
1.2
|
Cộng dự toán chi không TX
|
353.408,0
|
129.240,0
|
3.685,0
|
44.230,0
|
62.715,0
|
3.070,0
|
450.0
|
753.040,0
|
16.440,0
|
41.583,0
|
189.976,0
|
384.005,0
|
51.500,0
|
2.500,0
|
103.948,0
|
|||||
|
1.2.1
|
Bù học phí sư phạm
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.2
|
KP miễn, giảm học phí theo NĐ86
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.3KP
|
hỗ trợ CPHT theo QĐ66
|
||||||||||||||||||||
|
1.2,4
|
Kp Trợ cấp xã hội
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.5
|
KP Hỗ trợ học tập sinh viên dân tộc rất ít người theo NĐ 57
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.6KP
|
Thực hiện chính sách nội trú
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.7
|
Học bổng chính sách dân tộc
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.8
|
KP Chương trình Toán
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.9
|
Kp thực hiện Đề án 607
|
1.000,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.10
|
KP các Đề án đào tạo với nước ngoài
|
752.380,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.11
|
Kinh phí đối ứng các dự án ODA
|
1.318,0
|
200,0
|
8.324,0
|
4.533,0
|
11.406,0
|
14.580,0
|
3.500,0
|
2.500,0
|
3.150,0
|
|||||||||||
|
1.2.12
|
Vốn nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
52.090,0
|
8.116,0
|
37.050,0
|
178.570,0
|
369.425,0
|
48.000,0
|
100.798,0
|
|||||||||||||
|
1.2.13
|
KP thực hiện nhiệm vụ toàn ngành
|
103.540,0
|
950,0
|
12.630,0
|
1.770,0
|
450,0
|
660,0
|
||||||||||||||
|
1.2.14
|
KP thi THPT quốc gia
|
2.500,0
|
2.735,0
|
31.500,0
|
62.715,0
|
||||||||||||||||
|
1.2.15
|
KP hỗ trợ cải tạo CSVC
|
300.000,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.16KP
|
đào tạo, bồi dưỡng CBCC ở trong nước
|
5.600,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.17KP
|
thực hiện KL số 94
|
500,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.18
|
KP hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DN nhỏ và vừa
|
3.000,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.19
|
CTMT QG Xây dựng nông thôn mới
|
6.400,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.20
|
KP Trung tâm thông tin năng lượng nguyên từ
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.21
|
Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế
|
6.500,0
|
|||||||||||||||||||
|
1.2.22
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.23
|
Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân
|
||||||||||||||||||||
|
1.2.24
|
Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ QLGD mầm non theo QĐ33
|
100,0
|
1.300,0
|
||||||||||||||||||
|
1.2.25
|
Đề án tổ chức các lớp học dạy trẻ điếc
|
||||||||||||||||||||
|
2
|
KP Quản lý Hành chính
|
82.105,5
|
5.922,4
|
5.642,1
|
4.953,3
|
3.299,0
|
7.294,9
|
818,5
|
1.714,3
|
||||||||||||
|
3
|
KP Sự nghiệp Khoa học công nghệ
|
25.000,0
|
4.700,0
|
||||||||||||||||||
|
4
|
KP Sự nghiệp Môi trường
|
1.650,0
|
|||||||||||||||||||
|
5
|
KP sự nghiệp kinh tế
|
1.920,0
|
|||||||||||||||||||
|
6
|
KP sự nghiệp văn hóa thông tin
|
1.500,0
|
|||||||||||||||||||
|
KP chi đảm bảo xã hội
|
2.180,0
|
thute