|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2048/QĐ-UBND |
Huế, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Huế tại Công văn số 1145/HUE-CNTK ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 3931/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế và Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế (Có Bảng phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn phòng UBND thành phố, các Trưởng Thuế cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2048/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 của UBND
thành phố Huế)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HONDA |
BR-V G (DG384TL) |
1,5 |
7 |
595.640.000 |
|
2 |
LEXUS |
RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB) |
2,5 |
5 |
3.500.000.000 |
|
3 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEELA5) |
1,5 |
5 |
397.462.000 |
|
4 |
MAZDA |
MAZDA CX-30 (DGDBLAD) |
2,0 |
5 |
680.500.000 |
|
5 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEELBB) |
1,5 |
5 |
443.000.000 |
|
6 |
MG |
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C) |
1,5 |
5 |
474.883.000 |
|
7 |
MINI |
COOPER S (51GD) |
2,0 |
5 |
2.176.300.000 |
|
8 |
MITSUBISHI |
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT) |
1,5 |
5 |
572.950.000 |
|
9 |
MITSUBISHI |
XPANDER CROSS (NC1 WXRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
673.129.000 |
|
10 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
646.700.000 |
|
11 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9B.... |
2,5 |
5 |
1.349.000.000 |
|
12 |
TOYOTA |
COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU) |
1,8 |
5 |
823.667.000 |
|
13 |
TOYOTA |
LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNU.... |
3,4 |
7 |
4.580.000.000 |
|
14 |
TOYOTA |
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF) |
1,5 |
5 |
713.932.000 |
|
15 |
TOYOTA |
FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTH... |
2,7 |
7 |
1.407.000.000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
320I 35FV |
2,0 |
5 |
1.427.750.000 |
|
2 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA |
1,5 |
5 |
798.000.000 |
|
3 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TITA X |
1,5 |
5 |
845.667.000 |
|
4 |
FORD |
TERRITORY JX6470PD6-TREND |
1,5 |
5 |
719.667.000 |
|
5 |
HONDA |
CITY RS-GN268REN |
1,5 |
5 |
539.550.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL |
1,6 |
5 |
614.000.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL |
1,5 |
5 |
491.000.000 |
|
8 |
HYUNDAI |
TUCSON 1.6 T-GDI 7DCT PE |
1,6 |
5 |
919.000.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT PE |
2,0 |
5 |
724.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
564.000.000 |
|
11 |
KIA |
SELTOS SP21 PE 1.5G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
620.167.000 |
|
12 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FL5 |
1,5 |
5 |
509.000.000 |
|
13 |
KIA |
K3 BD 1.6G AT FH5-01 |
1,6 |
5 |
579.000.000 |
|
14 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FL8 |
2,2 |
8 |
1.273.600.000 |
|
15 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7 |
2,2 |
7 |
1.547.900.000 |
|
16 |
MAZDA |
3 BA2SAA |
1,5 |
5 |
604.222.000 |
|
17 |
MAZDA |
CX-5 KD2W7A |
2,0 |
5 |
702.167.000 |
|
18 |
MAZDA |
CX-5 KD2W7A-01 |
2,0 |
5 |
739.000.000 |
|
19 |
MAZDA |
3 BC2HAA |
1,5 |
5 |
645.000.000 |
|
20 |
MAZDA |
3 BD2HAA |
1,5 |
5 |
704.300.000 |
|
21 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-01 |
1,5 |
5 |
561.000.000 |
|
22 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1,5 |
7 |
594.000.000 |
|
23 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBVFW |
1,5 |
7 |
600.389.000 |
|
24 |
TOYOTA |
VIOS 1.5G MLM NSP151L-EEXGKU |
1,5 |
5 |
518.000.000 |
|
25 |
TOYOTA |
VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU |
1,5 |
5 |
463.000.000 |
|
26 |
TOYOTA |
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU |
1,5 |
5 |
43 5.000.000 |
|
27 |
VINFAST |
VF 8 ECO E5BA01 |
0,0 |
5 |
1.062.000.000 |
|
28 |
DAEWOO |
GENTRA SF69Y-2 |
1,5 |
5 |
357.000.000 |
|
|
|
||||
|
Ôtô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
1 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP01 |
7 |
684.760.000 |
|
|
2 |
VINFAST |
MINIO GREEN M4SN01 |
4 |
244.020.000 |
|
|
3 |
VINFAST |
VF 3 ECO 94K104 |
4 |
272.624.000 |
|
|
4 |
VINFAST |
VF 3 PLUS 94K105 |
4 |
287.510.000 |
|
|
5 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
5 |
464.321.000 |
|
|
6 |
VINFAST |
VF 6 ECO N5DG04 |
5 |
622.875.000 |
|
|
7 |
VINFAST |
VF 6 PLUS P5CG04 |
5 |
674.422.000 |
|
|
8 |
VINFAST |
VF 7 ECO 55DF02 |
5 |
701.600.000 |
|
|
9 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA02 |
5 |
1.031.136.000 |
|
|
10 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
744.425.000 |
|
|
11 |
VINFAST |
VF 8 PLUS F5AA01 |
5 |
1.237.500.000 |
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
MITSUBISHI |
TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL) |
2,4 |
5 |
655.000.000 |
|
2 |
MITSUBISHI |
TRITON ATHLETE GLS (KL1TJLHFPL) |
2,4 |
5 |
893.000.000 |
|
3 |
MITSUBISHI |
TRITON GLS (KL3TJNHFPL) |
2,5 |
5 |
621.000.000 |
|
4 |
NISSAN |
NAVARA (CVLNLYLD231YP-A--B) |
2,5 |
5 |
927.000.000 |
|
5 |
NISSAN |
NAVARA LE |
2,5 |
5 |
687.000.000 |
|
6 |
NISSAN |
NP300 NAVARA VL (CVL4LZLD231YP----A) |
2,5 |
5 |
795.000.000 |
|
7 |
TOYOTA |
HILUX G |
3,0 |
5 |
723.000.000 |
|
8 |
CNHTC |
ZZ3312N3267E1 |
7,4 |
2 |
1.605.833.000 |
|
9 |
CNHTC |
ZZ3317N3267E1 |
9,7 |
2 |
1.560.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
DOTHANH |
IZ71SL-PLUS/DTH/TL |
2,8 |
3 |
536.500.000 |
|
2 |
KIA |
FRONTIER K200 C27R131E5-TL1 |
2,5 |
3 |
424.500.000 |
|
3 |
DOTHANH |
IZ71SL-PLUS/DTH/TMB |
2,8 |
3 |
548.000.000 |
|
4 |
FOTON |
AUMARK C2076B12545A |
3,8 |
3 |
659.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
MIGHTY N250/HHT-TB.SC1 |
2,5 |
3 |
528.333.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
MIGHTY N550L A/HHT-TB.SC |
2,5 |
3 |
620.000.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
NEW PORTER H150 E5/HHT-TB1.SC1 |
2,5 |
3 |
430.000.000 |
|
8 |
ISUZU |
QMR77HE5A/TN/MB5B-1T9-25 |
3,0 |
3 |
677.500.000 |
|
9 |
KIA |
FRONTIER K200 C27R131E5-LM31 |
2,5 |
3 |
419.260.000 |
|
10 |
SH.M |
LINKER T2120A38R160-M51 |
3,0 |
3 |
603.900.000 |
|
11 |
SH.M |
LINKER T2120A45R160-M71 |
3,0 |
3 |
659.000.000 |
|
12 |
SH.M |
TOWNER T123A24R088-M31 |
1,2 |
2 |
225.000.000 |
|
13 |
SH.M |
TOWNER T125A28R122-M31 |
1,6 |
2 |
255.818.000 |
|
14 |
SH.M |
TOWNER T125A28R122-M32 |
1,6 |
2 |
258.833.000 |
|
15 |
SH.M |
TOWNER T128B31R122-M31 |
1,6 |
2 |
268.433.000 |
|
16 |
SRM |
T15/KM |
1,5 |
2 |
210.800.000 |
|
17 |
SRM |
T35/KM1 |
1,5 |
2 |
222.000.000 |
|
18 |
SRM |
T50/KM1 |
1,6 |
2 |
247.650.000 |
|
19 |
SUZUKI |
CARRY HDC61C/VN-TMB.N |
1,5 |
2 |
309.500.000 |
|
20 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXEL1 |
2,0 |
5 |
720.220.000 |
|
21 |
FORD |
RANGER TRABCH2P0C3CXKL1 |
2,0 |
5 |
650.667.000 |
|
22 |
ISUZU |
QKR QLR77FE5B/TN/TK3C-25 |
3,0 |
3 |
613.250.000 |
|
23 |
SH.M |
LINKER T2120A45R160-LK11 |
3,0 |
3 |
664.600.000 |
|
24 |
SH.M |
TOWNER T125A28R122-K11 |
1,6 |
2 |
270.750.000 |
|
25 |
SH.M |
TOWNER T128B31R122-K11 |
1,6 |
2 |
280.333.000 |
|
26 |
SH.M |
LINKER T365A23R095 |
2,3 |
3 |
497.000.000 |
|
27 |
TMT |
FL600D FL9260D-E5 |
2,5 |
2 |
514.750.000 |
|
28 |
FORD |
TRANSIT |
2,4 |
6 |
600.000.000 |
|
29 |
THACO |
TOWNER T022A27R107 |
1,5 |
2 |
269.000.000 |
|
30 |
THACO |
TOWNER T026D29R122 |
1,6 |
5 |
394.000.000 |
|
31 |
THACO |
TOWNER T024A31R122 |
1,6 |
2 |
329.000.000 |
|
32 |
TMT |
K05S-5N |
1,2 |
5 |
256.500.000 |
|
33 |
VINFAST |
EC VAN P2KR01 |
30,0 |
2 |
278.528.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HONDA |
PCX 160 ABS |
156,9 |
71.970.000 |
|
2 |
HONDA |
SCOOPY ENERGETIC |
109,5 |
32.285.000 |
|
3 |
HONDA |
SCOOPY PRESTIGE |
109,5 |
41.981.000 |
|
4 |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,5 |
41.248.000 |
|
5 |
HONDA |
VARIO 125 |
125,0 |
45.43 3.000 |
|
6 |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
125,0 |
46.300.000 |
|
7 |
HONDA |
SH150I |
153,0 |
150.000.000 |
|
8 |
HONDA |
STYLO 160 CBS |
156,9 |
63.270.000 |
|
9 |
HONDA |
STYLO 160 ABS |
156,9 |
65.200.000 |
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm
việc/ Công suất |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
HONDA |
JA366 BLADE |
109,1 |
18.050.000 |
|
2 |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109,2 |
28.055.000 |
|
3 |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109,2 |
24.383.000 |
|
4 |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
28.022.000 |
|
5 |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,2 |
21.331.000 |
|
6 |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124,9 |
35.883.000 |
|
7 |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124,9 |
36.347.000 |
|
8 |
HONDA |
JF954 SH125I |
124,8 |
84.510.000 |
|
9 |
HONDA |
JF955 SH125I |
124,8 |
94.327.000 |
|
10 |
HONDA |
JK036 VISION |
109,5 |
34.578.000 |
|
11 |
HONDA |
JK037 VISION |
109,5 |
36.495.000 |
|
12 |
HONDA |
JK038 VISION |
109,5 |
39.807.000 |
|
13 |
HONDA |
JK122 LEAD |
124,8 |
43.811.000 |
|
14 |
HONDA |
JK123 LEAD |
124,8 |
44.43 0.000 |
|
15 |
HONDA |
JK124 LEAD |
124,8 |
48.378.000 |
|
16 |
HONDA |
JK140 AIR BLADE |
124,8 |
48.160.000 |
|
17 |
HONDA |
JK141 AIR BLADE |
124,8 |
42.840.000 |
|
18 |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124,8 |
45.507.000 |
|
19 |
HONDA |
JK190 SHMODE |
124,8 |
62.896.000 |
|
20 |
HONDA |
JK191 SHMODE |
124,8 |
68.067.000 |
|
21 |
HONDA |
KC480 WINNER R |
149,2 |
43.110.000 |
|
22 |
HONDA |
KC481 WINNER R |
149,2 |
45.440.000 |
|
23 |
HONDA |
KF426 SH160I |
156,9 |
100.423.000 |
|
24 |
HONDA |
KF427 SH160I |
156,9 |
113.224.000 |
|
25 |
HONDA |
KF531 AIR BLADE |
156,9 |
57.448.000 |
|
26 |
HONDA |
KF561 VARIO |
156,9 |
52.860.000 |
|
27 |
HONDA |
NF122 SH350I |
330,0 |
149.737.000 |
|
28 |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 125 ABS-514 |
124,5 |
78.000.000 |
|
29 |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 125 CC |
124,5 |
82.011.000 |
|
30 |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT TECH 125 - 109 |
124,5 |
103.800.000 |
|
31 |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT TECH 150 - 209 |
154,8 |
119.800.000 |
|
32 |
YAMAHA |
JANUS-BJ7R |
124,9 |
32.833.000 |
|
33 |
YAMAHA |
NOZZA GRANDE-BJJ2 |
124,9 |
47.713.000 |
|
34 |
YAMAHA |
PG-1-DG11 |
113,7 |
33.578.000 |
|
35 |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY2 |
110,3 |
21.517.000 |
|
36 |
YAMAHA |
SIRIUS-BGY3 |
110,3 |
26.775.000 |
|
37 |
ALLY |
SV |
49,4 |
23.786.000 |
|
38 |
ESPERO |
50VS CLASSIC-1 |
49,6 |
16.410.000 |
|
39 |
HALIM |
HW3 |
49,5 |
12.300.000 |
|
40 |
J-PAN |
81 J-PAN |
49,6 |
12.000.000 |
|
41 |
J-PAN |
ONE-1 |
49,5 |
15.500.000 |
|
42 |
J-PAN |
VEPAR JP1 |
49,4 |
18.869.000 |
|
43 |
KYMCO |
LIKE 50FI |
49,5 |
28.000.000 |
|
44 |
STAR-STEYR |
AT88-VIRAL |
49,4 |
18.233.000 |
|
45 |
STAR-STEYR |
CX5 |
49,6 |
12.237.000 |
|
46 |
STAR-STEYR |
RC5 SPORT |
49,6 |
12.100.000 |
|
47 |
STAR-STEYR |
RC6 SPORT |
49,6 |
13.825.000 |
|
48 |
SYM |
ELEGANT 50-SE3 |
49,5 |
16.639.000 |
|
49 |
SYM |
GALAXY 50-VBY |
49,5 |
17.900.000 |
|
50 |
VIET THAI |
CLASSIC VSX |
49,6 |
9.900.000 |
|
51 |
VIET THAI |
WAVS VT |
49,6 |
11.788.000 |
|
52 |
VIETPHUONG |
RONALDO |
49,6 |
11.002.000 |
|
53 |
VIETPHUONG |
SIRUS CV7 |
49,6 |
10.530.000 |
|
Xe máy hai bánh (điện) sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BEFORE ALL |
BF26 |
2,65 |
26.000.000 |
|
2 |
DK |
ROMA SX V2 |
1,65 |
16.500.000 |
|
3 |
ESPERO |
DIAMOND PLUS-I |
1,60 |
14.300.000 |
|
4 |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1,81 |
21.293.000 |
|
5 |
HUAJIN |
S6 |
1,50 |
13.872.000 |
|
6 |
HUAJIN |
V2 |
1,50 |
13.872.000 |
|
7 |
JU LIN |
PRINCE |
1,50 |
8.483.000 |
|
8 |
MOVE |
ISABELLA |
1,60 |
15.700.000 |
|
9 |
TAKASHI |
CROWND S |
1,60 |
13.029.000 |
|
10 |
VIET THAI |
VEPAR E1 |
1,50 |
12.049.000 |
|
11 |
VINFAST |
EVO 200 LITE |
2,45 |
15.108.000 |
|
12 |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,60 |
12.708.000 |
|
13 |
VINFAST |
FELIZ LITE |
2,70 |
22.533.000 |
|
14 |
VINFAST |
FLAZZ |
1,10 |
14.703.000 |
|
15 |
VINFAST |
MOTIO |
1,50 |
11.003.000 |
|
16 |
VINFAST |
MOTIO S1 |
1,50 |
10.800.000 |
|
17 |
VINFAST |
ZGOO |
1,10 |
13.833.000 |
|
18 |
VINFAST |
KLARA-A1 |
2,05 |
50.000.000 |
|
19 |
YADEA |
OCEAN |
1,60 |
15.075.000 |
|
20 |
YADEA |
ORLA |
1,70 |
17.883.000 |
|
21 |
YADEA |
YD1200DT-15G |
2,40 |
20.000.000 |
|
22 |
YADEA |
YD800DT-1G |
1,80 |
18.450.000 |
|
23 |
YADEA |
YD800DT-2G |
1,55 |
15.075.000 |
|
24 |
XMEN |
CPI-1 |
1,60 |
9.980.000 |
|
25 |
VINFAST |
FELIZ 2025 |
2,80 |
23.095.000 |
|
26 |
VINFAST |
VERO X |
2,25 |
3 0.999.000 |
|
27 |
VINFAST |
EVO NEO |
2,45 |
18.500.000 |
|
28 |
YADEA |
YD2000DT-1G |
3,10 |
29.850.000 |