Quay lại

Quyết định 2053/QĐ-UBND năm 2012 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 do tỉnh Vĩnh Long ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2053/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 19 tháng 12 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg, ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC, ngày 03 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND, ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp lần thứ 6 về việc phê chuẩn dự toán NSNN năm 2013; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2013; kế hoạch vốn đầu tư phát triển và danh mục công trình xây dựng cơ bản năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho các sở, ban, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các đoàn thể, các hội, chỉ tiêu kế hoạch, dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 (các biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước được giao, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể, các hội, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện tốt kế hoạch được giao.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính thông báo chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 cho các ngành, địa phương, các nguồn thu - chi có tính chất ghi thu - ghi chi phản ánh qua ngân sách nhà nước và hướng dẫn cơ cấu thu - chi cho các đơn vị.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, đoàn thể, các hội và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂNKT.CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCHTrương Văn Sáu

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

Nội dung thu

DT 2013

Tổng cộng

Tỉnh

Huyện

I

THU NỘI ĐỊA

1.751.000

1.263.540

487.460

1

Thu DNNN TW quản lý

240.000

240.000

2

Thu DNNN ĐP quản lý

345.000

345.000

3

Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài

150.000

150.000

4

Thu thuế CTN ngoài quốc doanh

426.250

112.000

314.250

5

Thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6.400

6.400

6

Lệ phí trước bạ

61.080

61.080

7

Thu tiền sử dụng đất

96.000

57.100

38.900

8

Thu tiền thuê đất

11.500

10.610

890

9

Thuế thu nhập cá nhân

204.540

165.000

39.540

10

Thu phí, lệ phí

34.000

18.700

15.300

Trong đó: Phí, lệ phí TW

20.000

12.050

7.950

11

Thu thuế bảo vệ môi trường

144.000

142.000

2.000

12

Thu tiền bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

3.130

3.130

13

Thu khác ngân sách

29.100

20.000

9.100

II

GHI THU NGUỒN XSKT

770.000

770.000

III

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

165.000

165.000

Tổng cộng

2.686.000

2.198.540

487.460

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

Nội dung

Dự toán năm 2013

Tỷ trọng %

Tổng DT

Trong đó

Tổng DT

Cấp tỉnh

Khối huyện

Tỉnh

Huyện

A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

3.636.193

1.627.900

2.008.293

100,00

100,00

100,00

1. Chi đầu tư phát triển

552.900

394.000

158.900

15,21

24,20

7,91

1.1. Chi đầu tư XDCB

464.598

313.478

151.120

12,78

19,26

7,52

. Từ nguồn NS tập trung

169.300

49.300

120.000

4,66

3,03

5,98

. Từ nguồn thu tiền SDĐ

72.598

41.478

31.120

2,00

2,55

1,55

. TW bổ sung có MT

162.700

162.700

4,47

9,99

. Vốn nước ngoài (ODA)

60.000

60.000

1,65

3,69

1.2. Chi đầu tư phát triển khác

88.302

80.522

7.780

2,43

4,95

0,39

. Từ nguồn NS tập trung

64.900

64.900

1,78

3,99

. Từ nguồn thu tiền SDĐ

23.402

15.622

7.780

0,64

0,96

0,39

. Từ nguồn TW bổ sung có MT

2. Chi thường xuyên

3.000.103

1.178.000

1.822.103

82,51

72,36

90,73

Trong đó:

SN giáo dục - ĐT

1.287.487

362.042

925.445

35,41

22,24

46,08

SN khoa học công nghệ

29.725

28.035

1.690

0,82

1,72

0,08

SN môi trường

45.318

7.335

37.983

1,25

0,45

1,89

Các khoản chi TX khác

1.637.573

780.588

856.985

45,04

47,95

42,67

3. Trích Quỹ dự trữ TC

1.000

1.000

0,03

0,06

4. Dự phòng ngân sách

82.190

54.900

27.290

2,26

3,37

1,36

B. CHI CTMT QUỐC GIA

108.555

108.555

2,99

6,67

C. CHI TỪ NGUỒN THU XSKT

770.000

730.000

40.000

100,00

100,00

100,00

- Chi đầu tư XDCB

621.702

621.702

80,74

85,16

- Chi trả nợ KBNN

78.298

78.298

10,17

10,73

- Chi duy tu, sửa chữa

70.000

30.000

40.000

9,09

4,11

100,00

Tổng chi NSĐP

4.514.748

2.466.455

2.048.293

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NS CẤP TỈNH NĂM 2013

Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2013

Tỉ trọng

Tổng chi NSĐP quản lý (A +B + C)

2.466.455

A. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

1.627.900

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

394.000

15,97

- Chi XDCB

313.478

12,71

+ Từ nguồn NS tập trung

49.300

2,00

+ Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

41.478

1,68

+ Từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

162.700

6,60

+ Vốn nước ngoài (ODA)

60.000

2,43

- Chi đầu tư phát triển khác

80.522

3,26

+ Từ nguồn NS tập trung

64.900

2,63

+ Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

15.622

0,63

+ Từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

0,00

II. CHI THƯỜNG XUYÊN

1.178.000

47,76

- Chi hỗ trợ thu hút đầu tư - xúc tiến thương mại

3.780

0,15

- Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

4.481

0,18

- Chi sự nghiệp kinh tế

128.222

5,20

+ Sự nghiệp nông nghiệp

53.558

2,17

+ Sự nghiệp thuỷ lợi

13.342

0,54

+ Sự nghiệp giao thông

21.658

0,88

+ Kiến thiết thị chính

7.209

0,29

+ Sự nghiệp kinh tế khác

32.455

1,32

- Chi sự nghiệp môi trường

7.335

0,30

- Chi sự nghiệp văn xã

731.424

29,65

+ Sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

362.042

14,68

+ Sự nghiệp y tế

276.005

11,19

+ Sự nghiệp văn hoá thông tin

16.810

0,68

+ Sự nghiệp thể dục thể thao

20.148

0,82

+ Sự nghiệp khoa học công nghệ

28.035

1,14

+ Sự nghiệp xã hội

28.384

1,15

- Chi quản lý hành chính

173.339

7,03

+ Quản lý nhà nước

106.699

4,33

+ Khối Đảng

41.862

1,70

+ Khối đoàn thể

17.842

0,72

+ Khác

6.936

0,28

- Chi an ninh - quốc phòng

19.783

0,80

+ An ninh

9.000

0,36

+ Quốc phòng

10.783

0,44

- Chi khác ngân sách

11.813

0,48

III. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

0,04

IV. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

54.900

2,23

B. CHI CTMT QUỐC GIA

108.555

C. CHI TỪ NGUỒN THU XSKT

730.000

- Chi đầu tư XDCB

621.702

85,16

- Chi trả nợ KBNN

78.298

10,73

- Chi duy tu sửa chữa công trình YT, GD, phúc lợi

30.000

4,11

D. BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

1.568.783

- Bổ sung cân đối

884.978

- Bổ sung tiền lương tăng thêm

422.304

- Bổ sung có mục tiêu

261.501

Cộng (A+B+C+D)

4.765.238

DỰ TOÁN CHI TIẾT NGÀNH TỈNH NĂM 2013

(CHƯA TRỪ TIẾT KIỆM)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

Số TT

Tên đơn vị

Biên chế

Tổng cộng

Sự nghiệp kinh tế

XTTM

Sự nghiệp văn xã

QLHC

ANQP

Khác NS

TW BS có MT và hỗ trợ

SNMT

SNNN

SNTL

SNGT

KTTC

SNKT khác

GDĐT

Y tế

VHTT

TDTT

SNXH

SNKH

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

396

76.521

53.002

13.342

150

280

2.310

130

7.307

Văn phòng sở

47

16.181

1.377

11.000

80

3.724

Chi cục HTX và PTNT

24

1.925

80

1.845

Chi cục Kiểm lâm

6

605

35

570

Chi cục NLS và TS

14

1.375

207

1.168

VP BCĐ nông thôn mới

260

260

Chi cục Thú y

76

6.072

6.022

50

Chi cục Bảo vệ thực vật

54

4.047

4.047

Trung tâm Khuyến nông

66

7.428

5.328

100

2.000

Chi cục Thuỷ sản

27

2.323

2.243

50

30

Chi cục Thuỷ lợi

22

2.347

2.342

5

Trung tâm giống NN

42

2.868

2.838

30

TT thông tin nông nghiệp

18

2.337

1.847

280

80

130

XD cánh đồng mẫu lớn

19.353

19.353

CT giống + KN và tam nông

9.400

9.400

2

Sở Giao thông vận tải

158

25.356

21.658

48

3.650

Văn phòng sở

30

15.650

12.000

3.650

Thanh tra giao thông

42

2.619

2.589

30

Cảng vụ đường thuỷ

12

885

875

10

TT quản lý và SC CTGT

74

6.202

6.194

8

3

Sở Tài nguyên MT

129

17.753

130

7.088

100

30

5.025

5.380

Văn phòng sở

41

11.008

2.905

70

30

3.753

4.250

TT công nghệ thông tin

18

1.541

130

1.411

Chi cục môi trường

16

2.417

15

1.272

1.130

Văn phòng ĐKQSD đất

30

1.601

1.601

TT khai thác PT quỹ đất

24

1.186

1.171

15

4

Sở Tài chính

78

8.525

627

410

537

6.951

VP Sở TC

68

7.168

410

87

6.671

Phần mềm QLTS công

730

450

280

TT TT tư vấn và DVTC

10

627

627

5

Sở Công thương

140

16.401

1.599

3.554

1.250

175

54

9.684

85

Văn phòng sở

47

5.143

155

279

40

37

4.547

85

Chi cục QLTT

52

6.519

1.300

65

17

5.137

Trung tâm Khuyến công

25

2.303

2.253

50

Trung tâm XTTM

16

2.436

144

1.022

1.250

20

6

Sở Xây dựng

82

8.043

372

2.132

70

25

5.444

Văn phòng sở

41

4.303

120

300

33

25

3.825

TT Quản lý và PT nhà ở

25

2.096

252

1.832

12

Thanh tra xây dựng

16

1.644

25

1.619

7

Sở Tư pháp

71

7.146

43

2.983

180

15

3.925

Văn phòng sở

36

4.073

43

90

15

3.925

Phòng công chứng NN số 1

6

367

367

Phòng công chứng NN số 2

5

389

389

TT Dịch vụ bán đấu giá TS

6

335

335

TT Trợ giúp pháp lý

18

1.982

1.892

90

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

56

7.493

1.482

1.430

107

50

4.424

Văn phòng sở

43

5.071

510

87

50

4.424

TT XT đầu tư và hỗ trợ DN

13

2.422

972

1.430

20

9

Sở Văn hoá TT và DL

263

50.885

550

752

700

18.274

13.841

11.598

76

5.094

Văn phòng sở

52

9.505

500

120

445

2.600

700

46

5.094

Thư viện

29

3.024

3.024

Bảo tàng

26

2.231

2.231

Ban QLDT

19

2.373

2.373

Trung tâm XT du lịch

10

1.412

50

632

700

30

Trung tâm VHTT

28

3.613

3.613

Trung tâm TDTT

26

10.898

10.898

Trường NK TDTT

58

16.416

16.416

Trường VHNT

15

1.413

1.413

10

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

25

5.116

10

70

20

5.016

11

Thanh tra tỉnh

39

6.093

930

300

88

45

4.730

12

Sở Nội vụ

87

15.429

2.048

816

750

5

5.540

90

6.180

Văn phòng sở

37

4.509

270

750

5

3.484

Ban Thi đua khen thưởng

12

7.134

8

946

6.180

Ban Tôn giáo

13

2.000

50

750

1.110

90

Chi cục VT lưu trữ

25

1.786

1.778

8

13

Sở Thông tin và T.Thông

56

5.743

360

95

185

1.974

3.129

Văn phòng sở

31

3.521

100

60

185

47

3.129

Trung tâm CN TT và TT

25

2.222

260

35

1.927

14

Sở Lao động TB và XH

185

30.068

360

4.402

19.553

37

5.716

Văn phòng sở

62

15.798

300

3.055

7.500

37

4.906

CC phòng chống tệ nạn

9

810

810

TT giới thiệu việc làm

17

1.287

1.287

TT giáo dục lao động XH

41

6.383

60

30

6.293

TT bảo trợ xã hội

56

5.790

30

5.760

15

Sở Khoa học Công nghệ

85

25.727

5

21.557

4.165

Văn phòng sở

26

19.488

16.900

2.588

Chi cục Tiêu chuẩn ĐLCL

15

1.917

340

1.577

TT UD tiến bộ KH và CN

20

1.682

1.682

TT KTTC ĐLCL

12

808

5

803

TT Tin học và TT KH CN

12

1.832

1.832

16

Sở Giáo dục và ĐT

3.473

273.136

267.586

5.550

Văn phòng sở

55

5.550

5.550

SNGD ngành

3.332

251.350

251.350

Sự nghiệp đào tạo

5.100

5.100

Trường Cao đẳng Sư phạm

86

11.136

11.136

17

Sở Y tế

3.481

216.587

9.000

201.041

6.106

440

Văn phòng sở

34

12.653

9.000

3.213

440

SNYT ngành tỉnh

50.355

50.355

Chi cục Dân số

18

10.368

8.806

1.562

Chi cục VSATTP

16

1.331

1.331

Khối chữa bệnh (tỉnh)

750

34.200

34.200

Khối phòng bệnh (tỉnh)

242

11.880

11.880

Khối chữa bệnh (huyện)

1.132

35.550

35.550

Khối phòng bệnh (huyện)

280

12.950

12.950

Phòng khám ĐKKV

24

2.100

2.100

Các trạm y tế xã

937

42.800

42.800

TT Dân số các huyện, TP

48

2.400

2.400

18

Ban Bảo vệ sức khoẻ

19

9.687

300

9.387

19

UBND tỉnh

106

13.654

1.420

68

300

1.126

10.740

VP UBND tỉnh

81

11.100

60

300

10.740

Trung tâm Công báo

10

1.428

1.420

8

Trung tâm Tin học

15

1.126

1.126

20

Ban Dân tộc

13

1.455

20

82

20

1.333

21

BQL các khu CN

23

2.231

16

25

2.170

20

22

Liên minh HTX

15

1.517

1.417

86

14

23

BCĐ PC tham nhũng

7

1.000

1.000

24

LH các hội KH và KT

4

1.241

1.241

25

Ban Dân vận

21

2.925

150

2.775

26

Khối đoàn thể

141

24.849

556

1.530

4.000

120

829

658

388

1.351

14

15.403

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

18

2.222

204

2.018

Tỉnh Đoàn

25

4.324

800

205

947

2.372

UB Mặt trận Tổ quốc

20

3.722

490

75

70

404

2.683

Hội Nông dân

17

3.249

132

80

70

90

14

2.863

Hội Nhà báo

4

480

50

430

Hội Cựu chiến binh

13

1.949

160

65

1.724

Hội Văn học nghệ thuật

13

1.308

268

1.040

Hội Chữ thập đỏ

12

1.559

130

18

1.411

Hội Đông y

6

640

640

Liên hiệp các tổ chức HN

10

4.862

4.000

862

Hội Làm vườn

3

534

424

50

60

27

TT HĐ thanh thiếu niên

10

1.684

18

1.666

28

Khối trường

486

38.690

270

38.410

10

Trường Chính trị Phạm Hùng

56

10.890

270

10.610

10

Trường CĐ - Tài chính

126

5.443

5.443

Trường Cao đẳng CĐ

179

11.677

11.677

Trường Trung học Y tế

35

2.637

2.637

Trường Trung cấp Nghề

90

8.043

8.043

29

Đề tài CS cấp cho các ngành

1.000

1.000

30

Các hội khác

10

3.491

152

630

160

50

30

30

2.439

- Hội Sinh vật cảnh

100

100

- Hội NN CĐ da cam

200

200

- Hội Người cao tuổi

250

30

220

- Hội Luật gia

250

250

- Hội Khuyến học

370

370

- Hội KH khối cơ quan

160

160

- Hội giáo chức

100

100

- Hội sinh viên

80

80

- Hội cựu th. niên xung phong

120

120

- Ban vận động hiến máu

2

386

40

346

- UB Đoàn kết Công giáo

150

150

- Hiệp hội Công thương

60

60

- Hội Người tù KC

339

339

- Hội DN vừa và nhỏ

30

30

- Hội nghề gốm

60

60

- Hội tin học

30

30

- Hội bảo vệ QLNTD

92

92

- Hội người mù

6

334

334

- Hội ĐKSS yêu nước

150

150

- Ban thanh toán nợ

10

10

- Liên đoàn lao động

50

50

- Hội châm cứu

2

120

120

- Hiệp hội Thuỷ sản

50

50

31

Công ty C.trình công cộng

32

Công an tỉnh

12.900

3.460

230

8.910

300

33

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

15.106

4.323

10.783

34

Văn phòng Tỉnh uỷ

193

45.716

615

2.291

1.248

35.929

5.633

35

Báo Vĩnh Long

45

7.704

65

4.481

3.158

36

Quỹ Hỗ trợ nông dân

1.000

1.000

37

Quà tết đ. tượng ch. sách

5.000

5.000

38

Hỗ trợ chính sách theo NĐ 67

39

KCB người nghèo

30.852

30.852

40

KCB trẻ em dưới 6t

32.907

32.907

41

KP để mua xe

4.000

4.000

SỐ GIAO DỰ TOÁN 2013

9.897

1.054.631

53.558

13.342

21.658

7.209

28.955

3.780

354.042

275.005

20.791

11.648

28.384

28.035

170.403

19.783

11.813

6.225

PHÂN SAU 2013

123.369

3.500

8.000

1.000

500

8.500

2.936

97.823

1.110

TỔNG DỰ TOÁN 2013

9.897

1.178.000

53.558

13.342

21.658

7.209

32.455

3.780

362.042

276.005

21.291

20.148

28.384

28.035

173.339

19.783

11.813

97.823

7.335

BẢNG TỔNG HỢP

Về việc phân bổ chi 20% thu tiền sử dụng đất và nguồn 10% xổ số kiến thiết năm 2013

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

1. Nguồn kinh phí 20% thu tiền sử dụng đất: 1420.000.000 đồng.

- Sở Giao thông vận tải 10% là: 5.710.000.000 đồng.

(Duy tu sửa chữa công trình giao thông).

- Sở Tài nguyên và Môi trường 10% là: 5.710.000.000 đồng.

+ Đầu tư dự án cổng thông tin điện tử mức độ 3 (cung cấp thông tin và đăng ký đất đai): 950.000.000 đồng.

+ Thanh toán công tác lập quy hoạch đất đai 3 cấp: 3.760.000.000 đồng.

2. Nguồn kinh phí 10% xổ số kiến thiết: 30.000.000.000đ.

- Sở Văn hoá Thể thao và Du Lịch: 8.000.000.000đ.

(Duy tu sửa chữa các công trình VHTDTT).

- Sở Giáo dục và Đào tạo: 1000.000.000đ.

(Duy tu sửa chữa các công trình trường học).

- Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính: 1.000.000.000đ.

(Duy tu sửa chữa các lớp học và hội trường).

- Sở Y tế: 8.000.000.000đ.

(Duy tu sửa chữa các công trình bệnh viện và trung tâm y tế).

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội: 740.000.000đ.

+ TT bảo trợ xã hội: 240.000.000đ.

+ Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh: 500.000.000đ.

- Trường Chính trị Phạm Hùng: 260.000.000đ.

(Duy tu sửa chữa ký túc xá).

Tổng cộng (Mục 1 + Mục 2): 41.420.000.000đ.

(Bốn mươi mốt tỷ, bốn trăm hai mươi triệu đồng).

Sở Tài chính phối hợp với các ngành liên quan thông báo cụ thể hạng mục công trình chi tiết./.

DỰ TOÁN NĂM 2013 THÀNH PHỐ VĨNH LONG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

2. DỰ TOÁN NĂM 2013 HUYỆN LONG HỒ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

2. DỰ TOÁN NĂM 2013 HUYỆN MANG THÍT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

2. DỰ TOÁN NĂM 2013 HUYỆN VŨNG LIÊM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

2. DỰ TOÁN NĂM 2013 HUYỆN TAM BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

2. DỰ TOÁN NĂM 2013 HUYỆN TRÀ ÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

2. DỰ TOÁN NĂM 2013 HUYỆN BÌNH MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.

2. DỰ TOÁN NĂM 2013 HUYỆN BÌNH TÂN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 19/12/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Long)

ĐVT: Triệu đồng.


Nội dung (thành phố Vĩnh Long)

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

208.000

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

137.530

- Thuế môn bài

5.900

- Thuế GTGT

101.980

- Thuế TNDN

27.000

- Thuế TTĐB

1.400

- Thuế tài nguyên

250

- Thu khác

1.000

2. Lệ phí trước bạ

28.500

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.900

4. Thuế thu nhập cá nhân

15.000

5. Tiền thuê đất

70

6. Thu tiền sử dụng đất

12.000

7.Phí bảo vệ môi trường

2.000

8. Phí, lệ phí

6.500

Trong đó: Phí, lệ phí TW

3.000

9. Thu khác ngân sách

2.500

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

205.000

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

57.620

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

147.380

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

94.530

- Thu bổ sung cân đối ổn định

30.750

- Bổ sung chênh lệch lương đến 830.000 đ

- Bổ sung chênh lệch lương từ 830.000 đ đến 1.050.000 đ

25.768

- Bổ sung mục tiêu

38.012

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

299.530

1. Chi đầu tư phát triển

35.000

- Chi XDCB tập trung

23.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

9.600

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

2.400

2. Chi thường xuyên

259.815

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

123.970

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

21.539

3. Chi dự phòng

4.715

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

38.012

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

3.000

- KP tiểu đội bảo vệ HU + UB huyện, TP

260

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

942

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

87

- BS KP thu gom vận chuyển rác TPVL

19.404

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

650

- Tăng KP hoạt động ấp, khóm

348

- Tăng lương niên hạn

3.502

- Tăng biên chế

58

- Tăng tổ tự quản

427

- KP tiếp dân, hòa giải, thủ tục HC, khác

70

- Luật DQTV và Công an xã

2.764

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

6.500



Nội dung (huyện Long Hồ)

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

60.820

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

42.000

- Thuế môn bài

2.200

- Thuế GTGT

34.000

- Thuế TNDN

4.650

- Thuế TTĐB

250

- Thuế tài nguyên

300

- Thu khác

600

2. Lệ phí trước bạ

6.000

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

600

4. Thuế thu nhập cá nhân

5.000

5. Tiền thuê đất

120

6. Thu tiền sử dụng đất

5.000

7.Phí bảo vệ môi trường

8. Phí, lệ phí

1.500

Trong đó: Phí, lệ phí TW

800

9. Thu khác ngân sách

600

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

60.020

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

16.120

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

43.900

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

218.230

- Thu bổ sung cân đối ổn định

128.746

- Bổ sung chênh lệch lương đến 830.000 đ

22.491

- Bổ sung chênh lệch lương từ 830.000 đ đến 1.050.000 đ

41.132

- Bổ sung mục tiêu

25.861

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

278.250

1. Chi đầu tư phát triển

16.000

- Chi XDCB tập trung

11.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

4.000

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

1.000

2. Chi thường xuyên

258.474

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

145.106

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

2.963

3. Chi dự phòng

3.775

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

25.861

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

2.892

- KP tiểu đội bảo vệ HU + UB huyện, TP

325

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

1.597

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

175

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

3.250

- Tăng KP hoạt động ấp, khóm

702

- Tăng lương niên hạn

4.030

- Tăng biên chế

763

- Tăng tổ tự quản

624

- Thành lập HTX mới

48

- KP tiếp dân, hòa giải, thủ tục HC, khác

1.090

- Luật DQTV và Công an xã

5.365

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.000



Nội dung (huyện Mang Thít)

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

43.800

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

30.720

- Thuế môn bài

1.950

- Thuế GTGT

26.590

- Thuế TNDN

1.700

- Thuế TTĐB

20

- Thuế tài nguyên

60

- Thu khác

400

2. Lệ phí trước bạ

3.650

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

400

4. Thuế thu nhập cá nhân

3.300

5. Tiền thuê đất

30

6. Thu tiền sử dụng đất

3.000

7.Phí bảo vệ môi trường

8. Phí, lệ phí

1.200

Trong đó: Phí, lệ phí TW

600

9. Thu khác ngân sách

1.500

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

43.200

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

11.590

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

31.610

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

166.888

- Thu bổ sung cân đối ổn định

93.631

- Bổ sung chênh lệch lương đến 830.000 đ

18.804

- Bổ sung chênh lệch lương từ 830.000 đ đến 1.050.000 đ

38.431

- Bổ sung mục tiêu

16.022

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

210.088

1. Chi đầu tư phát triển

15.000

- Chi XDCB tập trung

12.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.400

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

600

2/. Chi thường xuyên

192.351

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

103.007

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

1.590

3. Chi dự phòng

2.737

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

16.022

- KP tiểu đội bảo vệ HU + UB Hhuyện, TP

260

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

724

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

165

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

2.800

- Tăng KP hoạt động ấp, khóm

660

- Tăng lương niên hạn

3.178

- Tăng tổ tự quản

458

- KP tiếp dân, hòa giải, thủ tục HC, khác

16

- Luật DQTV và Công an xã

4.061

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

3.700



Nội dung (huyện Vũng Liêm)

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

48.200

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

28.300

- Thuế môn bài

1.900

- Thuế GTGT

23.500

- Thuế TNDN

2.500

- Thuế TTĐB

30

- Thuế tài nguyên

110

- Thu khác

260

2. Lệ phí trước bạ

5.440

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

400

4. Thuế thu nhập cá nhân

5.200

5. Tiền thuê đất

160

6. Thu tiền sử dụng đất

6.500

7. Phí bảo vệ môi trường

8. Phí, lệ phí

1.500

Trong đó: Phí, lệ phí TW

800

9. Thu khác ngân sách

700

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

47.400

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

16.170

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

31.230

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

260.295

- Thu bổ sung cân đối ổn định

164.335

- Bổ sung chênh lệch lương đến 830.000 đ

22.879

- Bổ sung chênh lệch lương từ 830.000 đ đến 1.050.000 đ

45.108

- Bổ sung mục tiêu

27.973

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

307.695

1. Chi đầu tư phát triển

22.500

- Chi XDCB tập trung

16.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

5.200

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

1.300

2. Chi thường xuyên

280.960

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

143.732

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

3.388

3. Chi dự phòng

4.235

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

27.973

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

45

- KP tiểu đội bảo vệ HU + UB huyện, TP

260

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

2.020

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

252

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

5.300

- Tăng KP hoạt động ấp, khóm

1.008

- Tăng lương niên hạn

5.774

- Tăng tổ tự quản

577

- KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

1.424

- Luật DQTV và Công an xã

5.813

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.500



Nội dung (huyện Tam Bình)

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

38.720

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

22.230

- Thuế môn bài

1.950

- Thuế GTGT

17.500

- Thuế TNDN

2.150

- Thuế TTĐB

120

- Thuế tài nguyên

60

- Thu khác

450

2. Lệ phí trước bạ

5.500

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

400

4. Thuế thu nhập cá nhân

2.540

5. Tiền thuê đất

350

6. Thu tiền sử dụng đất

5.000

7. Phí bảo vệ môi trường

8. Phí, lệ phí

1.500

Trong đó: Phí, lệ phí TW

800

9. Thu khác ngân sách

1.200

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

37.920

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

15.610

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

22.310

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

238.713

- Thu bổ sung cân đối ổn định

139.296

- Bổ sung chênh lệch lương đến 830.000 đ

27.965

- Bổ sung chênh lệch lương từ 830.000 đ đến 1.050.000 đ

43.235

- Bổ sung mục tiêu

28.217

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

276.633

1. Chi đầu tư phát triển

20.000

- Chi XDCB tập trung

15.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

4.000

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

1.000

2. Chi thường xuyên

253.089

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

125.873

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

2.614

3. Chi dự phòng

3.544

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

28.217

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

795

- KP tiểu đội bảo vệ HU + UB huyện, TP

260

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

1.283

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

198

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

5.300

- Tăng KP hoạt động ấp, khóm

792

- Tăng lương niên hạn

4.884

- Tăng biên chế

1.122

- Tăng tổ tự quản

624

- Tăng nhà văn hoá

80

- Thành lập HTX mới

24

- Trang phục HĐND

790

- KP tiếp dân, hoà giải, thủ tục HC, khác

876

- Luật DQTV và Công an xã

6.189

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.000



Nội dung (huyện Trà Ôn)

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

36.220

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

21.000

- Thuế môn bài

1.700

- Thuế GTGT

16.000

- Thuế TNDN

2.400

- Thuế TTĐB

100

- Thuế tài nguyên

300

- Thu khác

500

2. Lệ phí trước bạ

4.800

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

200

4. Thuế thu nhập cá nhân

3.600

5. Tiền thuê đất

120

6. Thu tiền sử dụng đất

4.000

7. Phí bảo vệ môi trường

8. Phí, lệ phí

1.500

Trong đó: Phí, lệ phí TW

1.000

9. Thu khác ngân sách

1.000

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

35.220

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

13.120

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

22.100

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

221.178

- Thu bổ sung cân đối ổn định

141.543

- Bổ sung chênh lệch lương đến 830.000 đ

21.697

- Bổ sung chênh lệch lương từ 830.000 đ đến 1.050.000 đ

35.113

- Bổ sung mục tiêu

22.825

IV. TỒNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

256.398

1. Chi đầu tư phát triển

19.000

- Chi XDCB tập trung

15.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.200

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

800

2. Chi thường xuyên

233.863

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

126.922

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

2.419

3. Chi dự phòng

3.535

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

22.825

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

297

- KP tiểu đội bảo vệ HU + UB huyện, TP

270

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

1.242

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

188

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

5.000

- Tăng KP hoạt động ấp, khóm

750

- Tăng lương niên hạn

4.152

- Tăng biên chế

309

- Tăng tổ tự quản

474

- Luật DQTV và Công an xã

5.143

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.000



Nội dung (huyện Bình Minh)

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

33.200

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

20.700

- Thuế môn bài

1.010

- Thuế GTGT

16.300

- Thuế TNDN

3.000

- Thuế TTĐB

90

- Thuế tài nguyên

- Thu khác

300

2. Lệ phí trước bạ

4.690

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

300

4. Thuế thu nhập cá nhân

2.500

5. Tiền thuê đất

10

6. Thu tiền sử dụng đất

3.000

7. Phí bảo vệ môi trường

8. Phí, lệ phí

1.000

Trong đó: Phí, lệ phí TW

650

9. Thu khác ngân sách

1.000

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

32.550

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

10.660

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

21.890

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

144.499

- Thu bổ sung cân đối ổn định

84.538

- Bổ sung chênh lệch lương đến 830.000 đ

11.857

- Bổ sung chênh lệch lương từ 830.000 đ đến 1.050.000 đ

23.135

- Bổ sung mục tiêu

24.969

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

177.049

1. Chi đầu tư phát triển

17.000

- Chi XDCB tập trung

14.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.400

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

600

2. Chi thường xuyên

157.707

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

74.331

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

210

- Chi sự nghiệp môi trường

1.860

3. Chi dự phòng

2.342

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

24.969

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

1.000

- KP tiểu đội bảo vệ HU + UB huyện, TP

260

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

1.092

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

82

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

1.600

- Tăng KP hoạt động ấp, khóm

330

- Tăng lương niên hạn

2.799

- Tăng biên chế

915

- KP 02 xã, phường mới thành lập

8.934

- Tăng tổ tự quản

48

- Luật DQTV và Công an xã

3.609

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

4.300



Nội dung (huyện Bình Tân)

Số tiền

I. TỔNG THU NSNN

18.500

1. Thuế CTN ngoài quốc doanh

11.770

- Thuế môn bài

700

- Thuế GTGT

10.150

- Thuế TNDN

800

- Thuế TTĐB

15

- Thuế tài nguyên

5

- Thu khác

100

2. Lệ phí trước bạ

2.500

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

200

4. Thuế thu nhập cá nhân

2.400

5. Tiền thuê đất

30

6. Thu tiền sử dụng đất

400

7. Phí bảo vệ môi trường

8. Phí, lệ phí

600

Trong đó: Phí, lệ phí TW

300

9. Thu khác ngân sách

600

II. THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG

18.200

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

4.835

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

13.365

Tỷ lệ điều tiết

100%

III. THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

165.390

- Thu bổ sung cân đối ổn định

102.138

- Bổ sung chênh lệch lương đến 830.000 đ

16.705

- Bổ sung chênh lệch lương từ 830.000 đ đến 1.050.000 đ

27.984

- Bổ sung mục tiêu

18.563

IV. TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSĐP

183.590

1. Chi đầu tư phát triển

14.400

- Chi XDCB tập trung

14.000

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

320

- Trích 20% duy tu sửa chữa công trình GT-TL và chỉnh lý biến động đất đai, in giấy chứng nhận QSDĐ

80

2. Chi thường xuyên

166.784

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

82.504

- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

220

- Chi sự nghiệp môi trường

1.610

3. Chi dự phòng

2.407

V. CHI TIẾT BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

18.563

- KP chi trả tiền điện quốc lộ

350

- KP tiểu đội bảo vệ HU + UB huyện, TP

260

- KP sự nghiệp môi trường theo tiêu chí chợ

792

- KP tăng thêm CT 01 ở ấp, khóm

121

- BS KP cấp bù miễn thuỷ lợi phí

2.302

- Tăng KP hoạt động ấp, khóm

486

- Tăng lương niên hạn

4.132

- Tăng biên chế

828

- Tăng tổ tự quản

325

- Tăng nhà văn hoá

20

- Trang phục HĐND

520

- Luật DQTV và Công an xã

3.427

- Bổ sung KP duy tu, SC từ nguồn 10% XSKT

5.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2053/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/12/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Trương Văn Sáu
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2012 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 do tỉnh Vĩnh Long ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.