|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2053/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông báo số 43/TB-VPCP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo quốc gia về dữ liệu;
Căn cứ Kế hoạch số 20/KH-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh về triển khai Chiến lược dữ liệu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2822/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở tỉnh Thanh Hóa.
(Chi tiết theo Phụ lục 1, 2 và 3 kèm theo)
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin theo quy định; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn chuẩn hóa, làm sạch, quản trị và khai thác dữ liệu theo Danh mục ban hành, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung.
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP); tổ chức kết nối, liên thông với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo quy định.
c) Chủ trì theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu giữa các cơ quan; tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
d) Định kỳ rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở bảo đảm phù hợp với yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành và quy định của Trung ương.
đ) Hướng dẫn việc công bố, khai thác dữ liệu mở; phối hợp, hỗ trợ các cơ quan chủ quản dữ liệu thuộc Danh mục dữ liệu mở tỉnh chia sẻ dữ liệu lên Cổng dữ liệu mở của tỉnh; thúc đẩy tái sử dụng dữ liệu phục vụ phát triển kinh tế số, xã hội số.
2. Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý (dân cư, an ninh trật tự và các cơ sở dữ liệu liên quan); tổ chức cung cấp, chia sẻ dữ liệu phục vụ xác thực, làm sạch, đối soát dữ liệu cho các cơ quan Nhà nước theo quy định.
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu.
c) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc.
3. Các Sở, ban, ngành, đơn vị chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm chất lượng dữ liệu “Đúng - Đủ - Sạch - Sống - Liên thông - Thống nhất - Dùng chung”.
b) Rà soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này.
c) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối riêng lẻ trái quy định.
d) Xây dựng kế hoạch, lộ trình cung cấp dữ liệu mở thuộc phạm vi quản lý, trong đó xác định cụ thể mức độ, số lượng dữ liệu mở tối thiểu cần công bố trong từng giai đoạn, đảm bảo hoàn thành chỉ tiêu công bố dữ liệu mở của tỉnh.
đ) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ chia sẻ, đăng tải dữ liệu mở của đơn vị lên Cổng dữ liệu mở tỉnh theo Quyết định này và đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ liệu được quản lý; lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của đơn vị theo quy định.
e) Cung cấp thông tin, báo cáo tình hình khai thác, sử dụng dữ liệu theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng theo quy định.
f) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu thuộc phạm vi quản lý, không yêu cầu báo cáo thủ công.
g) Tiếp nhận ý kiến phản hồi của tổ chức, cá nhân để xác định mức độ ưu tiên và thực hiện công bố dữ liệu mở phù hợp với nhu cầu.
h) Định kỳ 06 tháng hoặc 01 năm/lần thực hiện việc rà soát, cập nhật, bổ sung Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở thuộc phạm vi mình quản lý, gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp để điều chỉnh Danh mục kịp thời.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung và dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; thay thế Quyết định số 3111/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Danh mục dữ liệu mở của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL) |
Đơn vị chủ quản |
Phạm vi và Ghi chú |
|
I |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
1. |
CSDL Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu |
|
2. |
CSDL về ứng dụng & phát triển công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quản lý hoạt động ứng dụng, chuyển giao, đổi mới và phát triển công nghệ; công nghệ cao; công nghệ số; kết quả ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh và đời sống; các dự án đổi mới công nghệ của doanh nghiệp. |
|
3. |
CSDL Nhân lực khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quản lý thông tin đội ngũ cán bộ khoa học và công nghệ; chuyên gia; nhà khoa học; tổ chức khoa học và công nghệ; trình độ chuyên môn, lĩnh vực nghiên cứu, năng lực khoa học và công nghệ phục vụ kết nối, hợp tác và tư vấn. |
|
4. |
CSDL Cơ quan, doanh nghiệp bưu chính |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quản lý thông tin doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính, điểm phục vụ bưu chính, mạng bưu chính công cộng, đại lý bưu chính, giấy phép hoạt động, phạm vi cung cấp dịch vụ và hạ tầng bưu chính trên địa bàn tỉnh. |
|
5. |
CSDL Tài nguyên viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quản lý hạ tầng viễn thông, trạm BTS, mạng cáp quang, cột ăng-ten, tuyến truyền dẫn, vùng phủ sóng, tài nguyên kho số, địa chỉ Internet, hạ tầng viễn thông thụ động và tình hình phát triển mạng viễn thông trên địa bàn tỉnh. |
|
II |
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
||
|
1. |
CSDL nền địa lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
CSDL nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh |
|
2. |
CSDL về đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quy hoạch sử dụng đất, Kế hoạch sử dụng đất, Giá đất, bản đồ địa chính, hồ sơ đất đai |
|
3. |
CSDL nghề cá quốc gia (VNfishbase) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý thông tin tàu cá và giám sát hành trình (VMS) chống khai thác IUU trên nền tảng cơ sở dữ liệu quốc gia (địa phương được phân quyền nhập liệu, khai thác), chia sẻ dùng chung cho Bộ đội Biên phòng, UBND cấp xã và đang triển khai kết nối API về Trung tâm IOC tỉnh |
|
4. |
CSDL môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giấy cấp phép môi trường, báo cáo hiện trạng môi trường, quan trắc môi trường và quan trắc xả thải,…. |
|
5. |
CSDL tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý thông tin về tài nguyên, môi trường biển và hải đảo (chủ sở hữu, vị trí, quyết định liên quan); là dữ liệu dùng chung toàn tỉnh đã hoàn thành xây dựng, thường xuyên cập nhật và đang tiến hành đồng bộ số định danh cá nhân |
|
6. |
CSDL lâm nghiệp và kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu hiện trạng rừng; chủ rừng là tổ chức; quy hoạch lâm nghiệp; kết quả điều tra rừng, kiểm kê rừng, theo dõi diễn biến rừng; thực hiện các biện pháp lâm sinh; chuyển mục đích sử dụng rừng; trồng rừng thay thế; vi phạm pháp luật về lâm nghiệp; kiểm lâm địa bàn; cơ sở chế biến lâm sản; chi trả dịch vụ môi trường rừng và các dữ liệu chuyên ngành lâm nghiệp khác trên địa bàn tỉnh |
|
7. |
CSDL nuôi trồng thuỷ sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý tập trung thông tin cơ sở, đối tượng nuôi, diện tích và sản lượng trên hệ thống của Quốc gia do Bộ triển khai; địa phương đang thường xuyên cập nhật và đồng bộ dữ liệu số định danh cá nhân chủ cơ sở |
|
8. |
CSDL về trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý thông tin về giống cây trồng, cây đầu dòng, vùng sản xuất và mã số vùng trồng trên hệ thống của Trung ương; địa phương đang tiếp tục rà soát, chuẩn hóa dữ liệu để đồng bộ và kết nối Bản đồ nông nghiệp số tỉnh lên Trung tâm IOC |
|
9. |
CSDL thuốc bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý thông tin cơ sở buôn bán, tình hình sử dụng, giá thuốc và công tác tập huấn trên hệ thống của Bộ; địa phương đang chuyển đổi dữ liệu từ tệp tin thủ công (Excel) sang chuẩn mới và đề nghị Bộ phân quyền kết nối đồng bộ từ cấp xã lên tỉnh |
|
10. |
CSDL thức ăn chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý tập trung dữ liệu thức ăn chăn nuôi sản xuất trong nước và nhập khẩu trên hệ thống khai báo quốc gia (100% cơ sở sản xuất trên địa bàn đã nhập liệu); kiến nghị Bộ mở cổng API để đồng bộ dữ liệu về Trung tâm IOC tỉnh |
|
11. |
CSDL Quản lý mã vùng trồng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý hồ sơ, nhật ký canh tác và giám sát mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói xuất khẩu trên nền tảng trực tuyến của Cục trồng trọt và bảo vệ thực vật; địa phương đã nhập liệu lên hệ thống |
|
12. |
CSDL về bố trí dân cư nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng |
|
13. |
CSDL khí tượng thuỷ văn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát, dự báo, cảnh báo, thông tin về mạng lưới trạm, công trình khí tượng thuỷ văn, giám sát biến đổi khí hậu |
|
14. |
CSDL ảnh viễn thám |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Là tài liệu lưu trữ dạng số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường trực tiếp xây dựng, quản lý và công bố siêu dữ liệu hàng năm; địa phương không xây dựng hệ thống riêng mà chỉ khai thác thông qua việc tổng hợp đăng ký nhu cầu sử dụng từ các cấp để báo cáo Bộ |
|
15. |
CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phục vụ tính thuế, đền bù |
|
16. |
CSDL Quan trắc tài nguyên và môi trường (Trạm tỉnh) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu quan trắc tự động của tỉnh |
|
17. |
CSDL Nguồn thải và cơ sở gây ô nhiễm môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các cơ sở thuộc thẩm quyền tỉnh cấp phép |
|
18. |
CSDL Tài nguyên nước (Cấp phép, xả thải) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giấy phép tài nguyên nước do tỉnh cấp |
|
19. |
CSDL Khoáng sản và Địa chất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng |
|
20. |
CSDL Đa dạng sinh học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Khu bảo tồn thiên nhiên địa phương - Dữ liệu các loài động vật, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; nguồn gen; hành lang đa dạng sinh học; vùng đất ngập nước quan trọng; khu vực ưu tiên bảo tồn; hoạt động bảo tồn và phát triển đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh |
|
21. |
CSDL Thủy lợi và Nước sạch nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu công trình thuỷ lợi, công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn |
|
22. |
CSDL Sản phẩm OCOP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hồ sơ, hạng sao sản phẩm |
|
23. |
CSDL Đê điều và phòng, chống thiên tai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các điểm xung yếu về đê điều, Kế hoạch phòng chống thiên tai |
|
24. |
CSDL Kinh tế hợp tác và Trang trại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
HTX Nông nghiệp, trang trại |
|
III |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
1. |
CSDL mầm non - phổ thông - thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên trên địa bàn tỉnh |
|
2. |
CSDL giáo dục đại học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Các cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh |
|
3. |
CSDL giáo dục nghề nghiệp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
IV |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
1. |
CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến trúc |
Sở Xây dựng |
Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500 |
|
2. |
CSDL Dự án nhà ở và Thị trường Bất động sản |
Sở Xây dựng |
Thông tin dự án, sàn giao dịch (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
3. |
CSDL Cấp phép xây dựng (Thẩm quyền Tỉnh/Xã) |
Sở Xây dựng |
(Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
4. |
CSDL Năng lực hành nghề xây dựng (Hạng II, III) |
Sở Xây dựng |
Chứng chỉ do Sở cấp (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
5. |
CSDL Định mức, đơn giá xây dựng công trình |
Sở Xây dựng |
Công bố giá VLXD địa phương (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
6. |
CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Sở Xây dựng |
Cấp nước, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
7. |
CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
Sở Xây dựng |
Đường (cũ), đường tỉnh, đường xã |
|
8. |
CSDL Phương tiện thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
9. |
CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa |
Sở Xây dựng |
Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
10. |
CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo) |
Sở Xây dựng |
Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
11. |
CSDL về phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
Diện tích phường, dân số phường, mức độ phân loại đô thị của phường, diện tích đất xây dựng đô thị và tỷ lệ đô thị hóa. (Đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
V |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
1. |
CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp |
Sở Công thương |
Quản lý CCN; các DN SXKD trong CCN; Thông tin khai thác để thu hút đầu tư hạ tầng CCN và Dự án SXCN trong CCN |
|
2. |
CSDL Hệ thống phân phối (Chợ, siêu thị, xăng dầu) |
Sở Công thương |
Thống kê chính xác số lượng, quy mô, vị trí, năng lực cung ứng và tình hình hoạt động của các chợ (hạng 1, 2, 3), siêu thị, trung tâm thương mại và các cửa hàng xăng dầu trên địa bàn toàn tỉnh. |
|
3. |
CSDL Xúc tiến thương mại (Khuyến mại, hội chợ) |
Sở Công thương |
Thống kê các doanh nghiệp tổ chức hoạt động khuyến mại và các hội chợ trên địa bàn tỉnh |
|
4. |
CSDL Năng lượng (Thủy điện nhỏ, lưới điện hạ thế) |
Sở Công thương |
Thống kê quản lý các đập thuỷ điện trên địa bàn tỉnh |
|
5. |
CSDL ngành Công thương |
Sở Công thương |
Quản lý dữ liệu về công nghiệp và thương mại |
|
6. |
CSDL Khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế |
Sở Công thương |
Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp phối hợp thực hiện |
|
VI |
SỞ Y TẾ |
|
|
|
1. |
CSDL cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Sở Y tế |
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin: - Mã định danh cơ sở y tế - Tên cơ sở - Hình thức tổ chức - Số giấy phép hoạt động |
|
2. |
CSDL cơ sở kinh doanh thuốc |
Sở Y tế |
Dữ liệu cơ sở kinh doanh thuốc trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin: - Mã định danh cơ sở y tế - Tên cơ sở - Hình thức tổ chức - Người phụ trách chuyên môn - Số giấy phép hoạt động |
|
3. |
CSDL chứng chỉ hành nghề y |
Sở Y tế |
Dữ liệu chứng chỉ hành nghề y do Sở Y tế cấp, gồm các thông tin: - Tên người hành nghề; - Quốc tịch; - Phạm vi hoạt động chuyên môn; - Số chứng chỉ hành nghề; - Ngày cấp; - Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động) |
|
4. |
CSDL chứng chỉ hành nghề dược |
Sở Y tế |
Dữ liệu chứng chỉ hành nghề dược do Sở Y tế cấp, gồm các thông tin: - Tên người hành nghề; - Quốc tịch; - Phạm vi hoạt động chuyên môn; - Số chứng chỉ hành nghề; - Ngày cấp; - Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động) |
|
5. |
CSDL cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống |
Sở Y tế |
Dữ liệu cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin: - Tên doanh nghiệp - Mã số thuế - Tên cơ sở - Địa điểm kinh doanh - Số điện thoại - Loại hình cơ sở - Giấy chứng nhận ATTP - Ngày kiểm tra gần nhất |
|
6. |
CSDL nhân lực y tế địa phương |
Sở Y tế |
Dữ liệu nhân lực y tế đang làm việc tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin: - Thông tin cá nhân và định danh - Thông tin chuyên môn, đào tạo - Thông tin vị trí công tác, tổ chức -Thông tin chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
|
7. |
CSDL thiết bị y tế |
Sở Y tế |
Dữ liệu thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin: - Tên thiết bị - Mã máy (model number) - Hãng sản xuất - Nước sản xuất - Năm sản xuất - Năm đưa vào sử dụng |
|
8. |
CSDL khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế |
Các bệnh viện trên địa bàn tỉnh |
Dữ liệu khám chữa bệnh của bệnh nhân đến khám bệnh, chữa bệnh tại các bệnh viện trên địa bàn tỉnh, gồm các thông tin: - Thông tin hành chính và định danh người bệnh - Thông tin lâm sàng - Thông tin cận lâm sàng - Quá trình chăm sóc, điều trị (đối với bệnh nhân điều trị nội trú) - Thông tin chẩn đoán lúc ra viện |
|
VII |
SỞ NỘI VỤ |
|
|
|
1. |
CSDL Tổ chức, bộ máy |
Sở Nội vụ |
Thông tin về tổ chức, bộ máy |
|
2. |
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Sở Nội vụ |
Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
|
3. |
CSDL Thi đua - Khen thưởng |
Sở Nội vụ |
Hồ sơ khen thưởng cấp Tỉnh/Nhà nước |
|
4. |
CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC |
Sở Nội vụ |
Quản lý đào tạo CBCCVC |
|
5. |
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử |
Sở Nội vụ |
Kho lưu trữ tỉnh |
|
6. |
CSDL Thanh niên và công tác thanh niên |
Sở Nội vụ |
Quản lý về công tác đoàn |
|
7. |
CSDL về cán bộ, công chức, viên chức |
Sở Nội vụ |
Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý |
|
8. |
CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương) |
Sở Nội vụ |
Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh |
|
9. |
CSDL người có công với cách mạng |
Sở Nội vụ |
Dữ liệu người có công |
|
VIII |
SỞ TƯ PHÁP |
|
|
|
1. |
CSDL về giao dịch đã được công chứng, chứng thực |
Sở Tư pháp |
Quản lý cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
2. |
CSDL Giám định tư pháp |
Sở Tư pháp |
Dữ liệu giám định tư pháp |
|
3. |
CSDL Trợ giúp pháp lý |
Sở Tư pháp |
Dữ liệu về trợ giúp pháp lý |
|
4. |
CSDL Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
Dữ liệu đấu giá |
|
IX |
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||
|
1. |
CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể, di sản tư liệu) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Quản lý cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
2. |
CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ du lịch |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
1. CSDL cơ sở lưu trú du lịch: Các khách sạn được cấp có thẩm quyền xếp hạng 1-5 sao 2. CSDL dịch vụ du lịch được công nhận đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (gồm cơ sở mua sắm, cơ sở ăn uống, cơ sở chăm sóc sức khỏe, cơ sở vui chơi giải trí, cơ sở dịch vụ thể dục thể thao) |
|
3. |
CSDL Lễ hội và Sự kiện văn hóa |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Dữ liệu về tên, số lượng lễ hội, sự kiện văn hóa; thời gian, địa điểm tổ chức và một số nội dung chính của lễ hội, sự kiện văn hóa. |
|
4. |
CSDL Câu lạc bộ phòng chống bạo lực gia đình |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Dữ liệu về tên, số lượng thành viên, địa điểm câu lạc bộ |
|
5. |
CSDL Thành tích thể thao địa phương |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Dữ liệu cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao, các giải thể thao quần chúng, hộ gia đình tập luyện thể thao… |
|
6. |
CSDL Quảng cáo (Biển bảng) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Quản lý cơ sở dữ liệu Quảng cáo trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
7. |
CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể, di sản tư liệu) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Quản lý cơ sở dữ liệu về di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
8. |
CSDL về thiết chế văn hóa |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Dữ liệu về tên, địa điểm, diện tích các thiết chế văn hóa. |
|
9. |
CSDL về tượng đài, tranh hoành tráng, tượng danh nhân, nhân vật lịch sử tỉnh Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Dữ liệu về số lượng, thông tin tượng đài, tranh hoành tráng; tượng danh nhân, nhân vật lịch sử Thanh Hóa |
|
10. |
CSDL nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú, nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú; tác giả đạt giải thưởng văn học nghệ thuật |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
- Dữ liệu về tên, địa chỉ, số lượng, loại hình di sản mà nghệ nhân thực hành. - Dữ liệu tên, địa chỉ của các nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú; - Dữ liệu về tên, địa chỉ, số lượng, tác giả và loại hình đạt giải thưởng văn học nghệ thuật. |
|
11. |
CSDL lễ hội, loại hình văn hóa truyền thống, sự kiện văn hóa; liên hoan, hội thi, hội diễn; câu lạc bộ văn hóa dân gian truyền thống |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
- Dữ liệu tên, số lượng loại hình văn hóa truyền thống. - Dữ liệu về tên, số lượng, địa điểm, nội dung các cuộc liên hoan, hội thi, hội diễn. - Dữ liệu về tên, số lượng, địa điểm các câu câu lạc bộ văn hóa dân gian truyền thống |
|
12. |
CSDL về nghệ thuật biểu diễn (chương trình, vở diễn; các buổi biểu diễn phục vụ nhân dân…) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Dữ liệu về các các chương trình nghệ thuật - buổi biểu diễn, loại hình nghệ thuật, thời gian, địa điểm, quy mô, tóm tắt kịch bản, video, tên đơn vị tổ chức, đoàn nghệ thuật; dữ liệu nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú; thông tin về đơn vị biểu diễn nghệ thuật; dữ liệu về TTHC liên quan đến lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn . |
|
13. |
CSDL về điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, văn học nghệ thuật (tác phẩm, buổi chiếu, cơ sở điện ảnh…) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
- Dữ liệu về sản xuất,phát hành, phổ biến phim sử dụng ngân sách nhà nước tại địa phương; Dữ liệu về sản xuất,phát hành, phổ biến phim sử dụng ngân sách nhà nước tại địa phương; số hóa dữ liệu Số lượng buổi chiếu, phát sóng, số lượt người xem phim sử dụng ngân sách nhà nước; Kinh phí cấp cho việc sản xuất, phát hành, phổ biến phim sử dụng ngân sách nhà nước; số hóa số liệu đội chiếu phim lưu động và sản lượng buổi chiếu tại các địa phương - Dữ liệu về tên, số lượng tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh tại các sự kiện, triển lãm. - Dữ liệu về tên, số lượng các tác phẩm văn học nghệ thuật. |
|
14. |
CSDL về danh hiệu văn hóa (khu dân cư văn hóa; xã đạt chuẩn văn hóa, phường đạt chuẩn văn minh đô thị) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
- Dữ liệu về số lượng, tỷ lệ khu dân cư đạt danh hiệu thôn, bản, tổ dân phố văn hóa; số hộ gia đình đạt danh hiệu gia đình văn hóa; xã, phường đạt danh hiệu tiêu biểu. |
|
X |
SỞ TÀI CHÍNH |
|
|
|
1. |
CSDL Xúc tiến đầu tư |
Sở Tài chính |
Danh mục dự án mời gọi đầu tư |
|
2. |
CSDL Tài sản công (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia) |
Sở Tài chính |
Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh |
|
3. |
CSDL Quốc gia về Giá (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia) |
Sở Tài chính |
Giá thị trường địa phương |
|
4. |
CSDL Hộ kinh doanh |
Sở Tài chính |
Tập hợp dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh |
|
5. |
CSDL Hợp tác xã |
Sở Tài chính |
Tập hợp dữ liệu về đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
6. |
CSDL thông tin Dự án Đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh) |
Sở Tài chính |
Vòng đời dự án đầu tư công (từ chủ trương đến quyết toán) |
|
7. |
CSDL quản lý ngân sách |
Sở Tài chính |
Dữ liệu ngân sách là dữ liệu nghiệp vụ tài chính phục vụ công tác quản lý, điều hành và tổng hợp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm các phân hệ như thu ngân sách, chi ngân sách, dự toán, cam kết chi, tiền gửi, và các nghiệp vụ tài chính liên quan |
|
8. |
CSDL về đăng ký hộ kinh doanh |
Sở Tài chính |
Tập hợp dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh |
|
9. |
CSDL về đăng ký hợp tác xã |
Sở Tài chính |
Tập hợp dữ liệu về đăng ký tổ hợp tác, đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
XI |
SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO |
|
|
|
1. |
CSDL về công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Dữ liệu về công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Tên Dữ liệu dùng chung |
Cơ quan Chia sẻ (Nguồn) |
Cơ quan Khai thác (Đích) |
Mục đích sử dụng chính |
|
I |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
|
|
|
|
1 |
CSDL Văn bản chỉ đạo điều hành |
Văn phòng UBND tỉnh |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn bản, hồ sơ công việc |
|
2 |
CSDL hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
Các sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Tổng hợp thông tin |
|
3 |
CSDL Theo dõi thực hiện nhiệm vụ |
Văn phòng UBND tỉnh |
Các sở, ban, ngành, UBND cấp xã |
Theo dõi thực hiện nhiệm vụ |
|
4 |
CSDL Văn bản pháp luật của UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
Toàn tỉnh |
Văn bản pháp luật của tỉnh |
|
5 |
CSDL Công báo điện tử |
Văn phòng UBND tỉnh |
Toàn tỉnh |
Công báo điện tử |
|
6 |
CSDL về chỉ tiêu kinh tế - xã hội |
Văn phòng UBND tỉnh |
Khối Đảng; khối Dân cử; khối MTTQ; các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; UBND cấp xã |
Chỉ đạo điều hành |
|
II |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||
|
1 |
CSDL Nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Các sở, ban, ngành; UBND cấp xã; các tổ chức KH&CN |
Quản lý nhiệm vụ KHCN, khai thác kết quả nghiên cứu, tránh trùng lặp đề tài |
|
2 |
CSDL về phổ biến thông tin KH&CN |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh |
Phổ biến tri thức khoa học, kết quả nghiên cứu, chuyển giao công nghệ |
|
3 |
CSDL về ứng dụng & phát triển công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Các sở, ban, ngành; UBND cấp xã; doanh nghiệp |
Theo dõi ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội |
|
4 |
CSDL Tổ chức khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Các sở, ban, ngành; UBND cấp xã |
Quản lý thông tin tổ chức KH&CN, phục vụ hợp tác, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ |
|
5 |
CSDL hạ tầng Bưu chính |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh |
Quản lý hạ tầng Bưu chính |
|
6 |
CSDL hạ tầng Viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh |
Quản lý hạ tầng Viễn thông |
|
7 |
CSDL Doanh thu dịch vụ viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND tỉnh; các sở, ban, ngành |
Phân tích thị trường viễn thông, đánh giá phát triển kinh tế số |
|
8 |
CSDL Cơ quan, doanh nghiệp lĩnh vực viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh |
Quản lý doanh nghiệp viễn thông, phối hợp quản lý nhà nước và cung cấp dịch vụ |
|
9 |
CSDL Thống kê tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động của các Doanh nghiệp và địa phương trên cả nước |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND tỉnh; các sở, ban, ngành; UBND cấp xã |
Đánh giá chất lượng hạ tầng số, phục vụ chuyển đổi số và quy hoạch viễn thông |
|
10 |
CSDL công nghiệp công nghệ số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Các sở, ban, ngành; UBND cấp xã |
Quản lý doanh nghiệp công nghệ số, phát triển công nghiệp CNTT và kinh tế số |
|
11 |
CSDL về chỉ số Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh |
Quản lý chỉ số Chuyển đổi số |
|
12 |
CSDL Danh mục Mã định danh điện tử |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh |
Đồng bộ mã xã, mã đơn vị |
|
13 |
CSDL về an toàn bức xạ hạt nhân |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Các sở, ban, ngành; UBND cấp xã; cơ sở sử dụng thiết bị bức xạ |
Quản lý nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ, cấp phép và bảo đảm an toàn bức xạ |
|
14 |
CSDL về công nghệ sinh học |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Các sở, ban, ngành; doanh nghiệp; viện nghiên cứu |
Quản lý hoạt động nghiên cứu, ứng dụng và phát triển công nghệ sinh học |
|
15 |
CSDL quốc gia về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh; doanh nghiệp |
Tra cứu tiêu chuẩn, quy chuẩn, quản lý đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
16 |
CSDL công bố đơn về sở hữu công nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh; doanh nghiệp; tổ chức, cá nhân |
Tra cứu thông tin sáng chế, nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp, tránh xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
|
17 |
CSDL Cấp phép lĩnh vực Chứng thực điện tử |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Các sở, ban, ngành; doanh nghiệp; tổ chức cung cấp dịch vụ |
Quản lý giấy phép chứng thực điện tử, phục vụ xác thực và giao dịch điện tử |
|
III |
CÔNG AN TỈNH |
|
|
|
|
1 |
CSDL giấy phép lái xe tỉnh Thanh Hóa |
Công an tỉnh |
Toàn tỉnh |
Quản lý giấy phép lái xe |
|
2 |
CSDL Camera giám sát (Giao thông An ninh) |
Công an tỉnh |
Sở Khoa học và Công nghệ (IOC Thanh Hóa) |
Giám sát an ninh, giao thông |
|
IV |
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||
|
1 |
CSDL nền địa lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý dữ liệu nền địa lý; phục vụ quy hoạch, quản lý tài nguyên, phát triển kinh tế - xã hội và chia sẻ dữ liệu không gian địa lý. |
|
2 |
CSDL về đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý đất đai |
|
3 |
CSDL nghề cá |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý hoạt động thủy sản, tàu cá, ngư dân, vùng khai thác, nuôi trồng thủy sản và bảo vệ nguồn lợi thủy sản. |
|
4 |
CSDL môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý môi trường |
|
5 |
CSDL tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo |
|
6 |
CSDL về tài nguyên và môi trường biển tỉnh Thanh Hóa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo. |
|
7 |
CSDL lâm nghiệp và kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý lâm nghiệp và kiểm lâm |
|
8 |
CSDL các rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý các rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh |
|
9 |
CSDL các rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh |
|
10 |
CSDL các rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý các rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh |
|
11 |
CSDL Cơ sở đủ điều kiện ATTP nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý đủ điều kiện ATTP nông lâm thủy sản |
|
12 |
CSDL hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản tại vùng ven bờ và vùng lộng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý khai thác thủy sản tại vùng ven bờ và vùng lộng |
|
13 |
CSDL Bản Tự công sản phẩm của các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Bản Tự công sản phẩm của các cơ sở sản xuất thực phẩm nông lâm thủy sản |
|
14 |
CSDL Nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý Nông nghiệp |
|
15 |
CSDL về hoạt động trồng trọt trên địa bàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý hoạt động trồng trọt trên địa bàn tỉnh |
|
16 |
CSDL thuốc bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý thuốc bảo vệ thực vật |
|
17 |
CSDL quốc gia về chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý về chăn nuôi |
|
18 |
CSDL Quản lý mã vùng trồng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý mã số vùng trồng, cơ sở đóng gói, phục vụ truy xuất nguồn gốc, xuất khẩu và quản lý chất lượng nông sản. |
|
19 |
CSDL về bố trí dân cư nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý thông tin các dự án, khu vực bố trí dân cư nông thôn, phục vụ quy hoạch, ổn định dân cư và phòng chống thiên tai. |
|
20 |
CSDL khí tượng thuỷ văn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Phục vụ công tác quản lý nhà nước; nghiên cứu khoa học; dự báo, cảnh báo thiên tai, phát triển kinh tế - xã hội và ứng phó với biến đổi khí hậu |
|
21 |
CSDL ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám |
|
22 |
CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý bảng giá đất, giá đất cụ thể và dữ liệu định giá đất phục vụ quản lý đất đai, bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu ngân sách. |
|
23 |
CSDL Quan trắc tài nguyên và môi trường (Trạm tỉnh) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý dữ liệu quan trắc môi trường, tài nguyên nước, không khí, đất và các thông số môi trường phục vụ giám sát, cảnh báo và quản lý nhà nước. |
|
24 |
CSDL kiểm kê, tra cứu nguồn nước trong hệ thống hồ chứa thủy lợi lớn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Theo dõi mực nước phục vụ công tác quản lý, điều hành cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, sinh hoạt, công nghiệp và phòng chống thiên tai |
|
25 |
CSDL tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước |
|
26 |
CSDL giấy phép khai thác sử dụng nước mặt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; tổ chức, cá nhân được cấp phép và tình trạng hiệu lực giấy phép. |
|
27 |
CSDL Khoáng sản và Địa chất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý địa chất, khoáng sản |
|
28 |
CSDL Đa dạng sinh học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý dữ liệu về hệ sinh thái, khu bảo tồn thiên nhiên, loài sinh vật, nguồn gen và các hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học trên địa bàn tỉnh. |
|
29 |
CSDL hồ sơ đất đai - khoáng sản các tổ chức trên địa bàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý hồ sơ đất đai, khoáng sản của các tổ chức; phục vụ quản lý nhà nước, cấp phép, thanh tra, kiểm tra và khai thác dữ liệu. |
|
30 |
CSDL sản phẩm OCOP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý sản phẩm OCOP |
|
31 |
CSDL khí tượng thuỷ văn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Phục vụ công tác quản lý nhà nước; nghiên cứu khoa học; dự báo, cảnh báo thiên tai; phát triển kinh tế - xã hội và ứng phó với biến đổi khí hậu. |
|
32 |
CSDL Kinh tế hợp tác và Trang trại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý thông tin về hợp tác xã, tổ hợp tác, liên hiệp hợp tác xã, trang trại và tình hình phát triển kinh tế hợp tác trong lĩnh vực nông nghiệp. |
|
33 |
CSDL quản lý hộ nghèo, hộ cận nghèo toàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Thực hiện thủ tục hành chính về rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và thực hiện các chính sách giảm nghèo, an sinh xã hội |
|
34 |
CSDL Kho dữ liệu dùng chung ngành Tài nguyên và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
|
V |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
1 |
CSDL các trường mầm non |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các trường mầm non trên địa bàn tỉnh |
|
2 |
CSDL Nhóm trẻ độc lập quy mô tối đa 07 trẻ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các Nhóm trẻ ĐL quy mô tối đa 07 trẻ trên địa bàn tỉnh |
|
3 |
CSDL Nhóm trẻ độc lập quy mô trên 07 trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các Nhóm trẻ độc lập quy mô trên 07 trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập trên địa bàn tỉnh |
|
4 |
CSDL các trường Tiểu học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh |
|
5 |
CSDL các trường Trung học cơ sở |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các trường trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh |
|
6 |
CSDL các trường Trung học phổ thông |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh |
|
7 |
CSDL các cơ sở giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh |
|
8 |
CSDL các cơ sở giáo dục đại học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn tỉnh |
|
9 |
CSDL các Trung tâm đào tạo Tin học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các Trung tâm đào tạo Tin học |
|
10 |
CSDL các Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ |
|
11 |
CSDL các trung tâm kĩ năng sống |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các trung tâm kĩ năng sống |
|
12 |
CSDL các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp xã, phường |
Quản lý các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
|
VI |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
|
1 |
CSDL Thông tin Quy hoạch xây dựng |
Sở Xây dựng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã. |
Cấp phép xây dựng, đất đai |
|
2 |
CSDL ngành xây dựng |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Quản lý xây dựng |
|
3 |
CSDL ngành giao thông vận tải |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Quản lý giao thông vận tải |
|
4 |
CSDL Công bố thông tin năng lực hoạt động xây dựng của các cá nhân |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Công bố thông tin năng lực hoạt động xây dựng của các cá nhân |
|
5 |
CSDL Công bố thông tin năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Công bố thông tin năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức |
|
6 |
CSDL Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
|
7 |
CSDL kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh |
|
8 |
CSDL quản lý vận tải trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Quản lý vận tải trên địa bàn tỉnh |
|
9 |
CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Quản lý tuyến vận tải hành khách và hàng hóa |
|
10 |
CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo) |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Quản lý cơ sở đào tạo |
|
11 |
CSDL về phát triển đô thị |
Sở Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Quản lý xây dựng đô thị, số lượng đô thị, phân loại đô thị, tỷ lệ đô thị hóa |
|
VII |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
|
1 |
CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp |
Sở Công Thương |
Toàn tỉnh |
Quản lý CCN; các DN SXKD trong CCN; Thông tin khai thác để thu hút đầu tư hạ tầng CCN và Dự án SXCN trong CCN |
|
2 |
CSDL Hệ thống phân phối (Chợ, siêu thị, xăng dầu) |
Sở Công Thương |
Toàn tỉnh |
Thống kê chính xác số lượng, quy mô, vị trí, năng lực cung ứng và tình hình hoạt động của các chợ (hạng 1, 2, 3), siêu thị, trung tâm thương mại và các cửa hàng xăng dầu trên địa bàn toàn tỉnh. |
|
3 |
CSDL Xúc tiến thương mại (Khuyến mại, hội chợ) |
Sở Công Thương |
Toàn tỉnh |
Thống kê các doanh nghiệp tổ chức hoạt động khuyến mại và các hội chợ trên địa bàn tỉnh |
|
4 |
CSDL, hồ chứa và bản đồ ngập lụt hạ du của các đập thủy điện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Công Thương |
Toàn tỉnh |
Quản lý hồ chứa và bản đồ ngập lụt hạ du của các đập thủy điện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
5 |
CSDL ngành công thương |
Sở Công thương |
Toàn tỉnh |
Quản lý dữ liệu về công nghiệp và thương mại |
|
6 |
CSDL Khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế |
Sở Công Thương |
Toàn tỉnh |
Quản lý CCN; các DN SXKD trong CCN; Thông tin khai thác để thu hút đầu tư hạ tầng CCN và Dự án SXCN trong CCN |
|
VIII |
SỞ Y TẾ |
|
|
|
|
1 |
CSDL cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh |
Sở Y tế |
Toàn tỉnh |
Quản lý cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh |
|
2 |
CSDL các cơ sở được cấp phép đạt an toàn thực phẩm |
Sở Y tế |
Toàn tỉnh |
Quản lý an toàn thực phẩm |
|
3 |
CSDL các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn |
Sở Y tế |
Toàn tỉnh |
Quản lý cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn |
|
4 |
CSDL chứng chỉ hành nghề dược |
Sở Y tế |
Toàn tỉnh |
Quản lý thông tin chứng chỉ hành nghề dược; phục vụ cấp, gia hạn, thu hồi chứng chỉ, tra cứu và quản lý người hành nghề dược. |
|
5 |
CSDL quản lý y tế cơ sở |
Sở Y tế |
UBND cấp xã |
Quản lý tập trung thống nhất dữ liệu Y tế cơ sở theo từng phân hệ sức khỏe. Thông tin trong CSDL thay thế hồ sơ giấy theo từng phân hệ |
|
6 |
CSDL thiết bị y tế |
Sở Y tế |
Toàn tỉnh |
Quản lý tập trung thông tin thiết bị y tế tại các bệnh viện công lập, trung tâm y tế và cơ sở y tế; phục vụ theo dõi, điều chuyển, mua sắm, bảo trì và khai thác sử dụng thiết bị y tế. |
|
7 |
CSDL khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế |
Sở Y tế |
Toàn tỉnh |
Quản lý dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế; phục vụ liên thông hồ sơ khám chữa bệnh, thống kê, quản lý chuyên môn và chỉ đạo điều hành ngành y tế. |
|
8 |
CSDL Sổ sức khỏe điện tử |
Sở Y tế |
Các bệnh viện; Trung tâm Y tế; UBND cấp xã; các cơ quan được phân quyền |
Quản lý thông tin sức khỏe điện tử của người dân; phục vụ khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe liên tục, theo dõi lịch sử khám chữa bệnh và liên thông dữ liệu y tế. |
|
9 |
CSDL quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở |
Sở Y tế |
Sở Y tế; UBND cấp xã |
Quản lý thông tin trẻ em tại cơ sở |
|
10 |
CSDL về danh mục thuốc, thuốc đông y và thuốc từ dược liệu |
Sở Y tế |
Toàn tỉnh |
Quản lý danh mục thuốc, thuốc đông y và thuốc từ dược liệu |
|
IX |
SỞ NỘI VỤ |
|
|
|
|
1 |
CSDL quản lý cán bộ công chức, viên chức toàn tỉnh |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Quản lý cán bộ công chức, viên chức |
|
2 |
CSDL quản lý lao động |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Quản lý lao động |
|
3 |
CSDL về kết quả chấm điểm chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, UBND cấp xã, phường |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Chỉ số cải cách hành chính của các sở, ban, ngành, UBND cấp xã, phường |
|
4 |
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Quản lý thông tin về hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện và các tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn tỉnh. |
|
5 |
CSDL Thi đua - Khen thưởng |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Quản lý công tác thi đua, khen thưởng; hồ sơ, danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của tổ chức và cá nhân |
|
6 |
CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Quản lý thông tin đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; phục vụ công tác quản lý, quy hoạch và phát triển nguồn nhân lực. |
|
7 |
CSDL tài liệu lưu trữ lịch sử |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Quản lý tài liệu lưu trữ lịch sử |
|
8 |
CSDL Tài liệu lưu trữ |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Tài liệu lưu trữ |
|
9 |
CSDL Thanh niên và công tác thanh niên |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Quản lý thông tin về thanh niên và công tác thanh niên; phục vụ xây dựng, triển khai và đánh giá chính sách phát triển thanh niên. |
|
10 |
CSDL về cán bộ, công chức, viên chức |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Quản lý hồ sơ, thông tin cán bộ, công chức, viên chức; phục vụ công tác tổ chức bộ máy, quản lý nhân sự và cải cách hành chính. |
|
11 |
CSDL Liệt sĩ |
Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ; UBND cấp xã |
Quản lý thông tin Liệt sĩ |
|
12 |
CSDL trực tuyến người có công |
Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ; UBND cấp xã |
Quản lý CSDL người có công |
|
13 |
CSDL người có công và kiểm tra hồ sơ scan |
Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ; UBND cấp xã |
Quản lý người có công và kiểm tra hồ sơ scan |
|
14 |
CSDL thực hiện chính sách Bảo hiểm thất nghiệp |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Thực hiện chính sách Bảo hiểm thất nghiệp |
|
15 |
CSDL về Bảo trợ xã hội |
Sở Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Chi trả trợ cấp |
|
16 |
CSDL đối tượng tại các trung tâm trợ giúp xã hội |
Sở Nội vụ |
Sở Nội vụ; UBND cấp xã |
Quản lý các đối tượng tại các trung tâm trợ giúp xã hội |
|
X |
SỞ TƯ PHÁP |
|
|
|
|
1 |
CSDL công chứng và thông tin ngăn chặn |
Sở Tư pháp |
Toàn tỉnh |
Quản lý công chứng và thông tin ngăn chặn |
|
2 |
CSDL Giám định tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
Quản lý thông tin về tổ chức, cá nhân thực hiện giám định tư pháp, lĩnh vực giám định, kết quả giám định và hoạt động giám định tư pháp; phục vụ quản lý nhà nước và giải quyết vụ việc theo quy định. |
|
3 |
CSDL Trợ giúp pháp lý |
Sở Tư pháp |
|
Quản lý thông tin về người được trợ giúp pháp lý, tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý, vụ việc trợ giúp pháp lý và kết quả thực hiện; phục vụ quản lý nhà nước và cung cấp dịch vụ trợ giúp pháp lý. |
|
4 |
CSDL Đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
Quản lý thông tin về tổ chức đấu giá tài sản, đấu giá viên, tài sản đấu giá, cuộc đấu giá và kết quả đấu giá; phục vụ quản lý nhà nước, công khai, minh bạch hoạt động đấu giá tài sản. |
|
XI |
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||
|
1 |
CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể, di sản tư liệu) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý di sản văn hóa |
|
2 |
CSDL Du lịch |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý Du lịch |
|
3 |
CSDL Lễ hội và Sự kiện văn hóa |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về lễ hội sự kiện văn hóa |
|
4 |
CSDL Câu lạc bộ phòng chống bạo lực gia đình |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về tuyên truyền chống bạo lực gia đình |
|
5 |
CSDL Thành tích thể thao địa phương |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý thể dục thể thao |
|
6 |
CSDL Quảng cáo (Biển bảng) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Thông tin tuyên truyền |
|
7 |
CSDL về thiết chế văn hóa |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về các thiết chế văn hóa |
|
8 |
CSDL về tượng đài, tranh hoành tráng, tượng danh nhân, nhân vật lịch sử tỉnh Thanh Hóa |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về tượng đài, tranh hoành tráng, tượng danh nhân, nhân vật lịch sử |
|
9 |
CSDL nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú, nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú; tác giả đạt giải thưởng văn học nghệ thuật |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú, nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú; tác giả đạt giải thưởng văn học nghệ thuật |
|
10 |
CSDL lễ hội, loại hình văn hóa truyền thống, sự kiện văn hóa; liên hoan, hội thi, hội diễn; câu lạc bộ văn hóa dân gian truyền thống |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về lễ hội, loại hình văn hóa truyền thống, sự kiện văn hóa; liên hoan, hội thi, hội diễn |
|
11 |
CSDL về nghệ thuật biểu diễn (chương trình, vở diễn; các buổi biểu diễn phục vụ nhân dân…) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về về nghệ thuật biểu diễn (chương trình, vở diễn |
|
12 |
CSDL về điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, văn học nghệ thuật (tác phẩm, buổi chiếu, cơ sở điện ảnh…) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về điện ảnh mỹ thuật, nhiếp ảnh, văn học nghệ thuật… |
|
13 |
CSDL về danh hiệu văn hóa (khu dân cư văn hóa; xã đạt chuẩn văn hóa, phường đạt chuẩn văn minh đô thị) |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn hóa về danh hiệu, tiêu chuẩn văn hóa |
|
14 |
CSDL tên đường và công trình công cộng |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý tên đường và công trình công cộng |
|
15 |
CSDL hệ thống phát thanh truyền hình |
Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Quản lý Hệ thống phát thanh truyền hình |
|
XII |
SỞ TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
1 |
CSDL Xúc tiến đầu tư |
Sở Tài chính |
Toàn thỉnh |
Hệ thống hóa và quản lý toàn diện các thông tin kinh tế - xã hội, quy hoạch và danh mục dự án trọng điểm; quảng bá môi trường đầu tư và cung cấp thông tin minh bạch, nhanh chóng cho doanh nghiệp |
|
2 |
CSDL Tài sản công |
Sở Tài chính |
Toàn tỉnh |
Tập hợp toàn bộ dữ liệu về tài sản công trên toàn quốc |
|
3 |
CSDL hệ thống quản lý tài chính về đất đai |
Sở Tài chính |
Toàn tỉnh |
Quản lý tài chính về đất đai |
|
4 |
CSDL theo dõi tình hình thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Tài chính |
Toàn tỉnh |
Theo dõi tình hình thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
5 |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
Toàn tỉnh |
Số hóa thông tin gốc về doanh nghiệp, cắt giảm thủ tục hành chính và phục vụ quản lý nhà nước; tra cứu, thông tin đăng ký doanh nghiệp |
|
6 |
CSDL Hợp tác xã |
Sở Tài chính |
Toàn tỉnh |
Quản lý thông tin đăng ký, tổ chức và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác; phục vụ quản lý nhà nước, tra cứu, thống kê và hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể. |
|
7 |
CSDL quản lý ngân sách dự án đầu tư |
Sở Tài chính |
Các sở, ban, ngành, UBND cấp xã, đơn vị sự nghiệp |
Cung cấp dữ liệu về tài chính của các dự án đầu tư |
|
8 |
CSDL công khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh |
Sở Tài chính |
Toàn tỉnh |
Công khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh |
|
9 |
CSDL về đăng ký hộ kinh doanh |
Sở Tài chính |
Toàn tỉnh |
Cung cấp thông tin pháp lý của hộ kinh doanh, tích hợp trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
10 |
Thông tin Hộ kinh doanh và Hợp tác xã |
Sở Tài chính |
Thuế tỉnh tỉnh Thanh Hóa, UBND cấp xã, phường |
Quản lý thuế khoán |
|
XIII |
SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO |
|
|
|
|
1 |
CSDL về công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Toàn tỉnh |
Quản lý công tác dân tộc trên địa bàn tỉnh |
|
XIV |
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH |
|||
|
1 |
CSDL Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thanh Hóa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Toàn tỉnh |
Phục vụ giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Thanh Hóa |
|
2 |
CSDL Hệ thống phản hồi Thanh Hóa |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Toàn tỉnh |
Phản hồi Thanh Hóa |
|
XV |
VIỆN QUY HOẠCH - KIẾN TRÚC |
|||
|
1 |
CSDL hồ sơ quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa |
Toàn tỉnh |
Quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
|
2 |
CSDL thông tin quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa |
Toàn tỉnh |
Quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH THANH HÓA (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Tên dữ liệu |
Cơ quan chủ trì cung cấp |
Mô tả dữ liệu |
Kỳ nhập liệu |
Định dạng, hình thức chia sẻ |
|
I |
Lĩnh vực Hành chính công |
||||
|
1 |
Dữ liệu Hệ thống văn bản pháp luật và Công báo điện tử |
Văn phòng UBND tỉnh |
- Số ký hiệu - Ngày ban hành - Cơ quan ban hành - Trích yếu - Tài liệu |
Thường xuyên |
Hình thức chia sẻ: API trực tiếp tại các địa chỉ: https://qppl.thanhhoa. gov.vn và địa chỉ: https://congbao.thanhhoa.gov.vn |
|
2 |
Dữ liệu điểm hỗ trợ dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn xã, phường |
UBND các xã, phường |
- Tên điểm - Thôn, xã, tỉnh - địa chỉ cụ thể - Tọa độ - Người phụ trách quản lý - Thời gian mở cửa - Số điện thoại/Email liên hệ - Số lượng máy tính |
Tháng |
API, PDF, Excel |
|
3 |
Dữ liệu Lịch tiếp công dân định kỳ của lãnh đạo UBND cấp xã |
UBND các xã, phường |
- Giờ, Ngày, Tháng, Năm tiếp - Họ tên; địa điểm; người tiếp - Thông tin liên hệ đăng ký tiếp công dân |
Tháng |
API, PDF, Excel |
|
II |
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ |
||||
|
1 |
Dữ liệu về danh mục chương trình, đề tài khoa học |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên đề tài: - Cấp quản lý: - Cơ quan chủ trì: - Chủ nhiệm đề tài: - Thời gian thực hiện: - Tóm tắt kết quả: |
Năm |
API, PDF, Excel |
|
2 |
Dữ liệu các giải thưởng, công trình khoa học |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tác giả/Nhóm tác giả: - Tên giải thưởng/công trình/sáng chế, giải pháp hữu ích/bài báo khoa học: - Loại khen thưởng: - Năm khen thưởng: |
Năm |
API, PDF, Excel |
|
3 |
Dữ liệu phổ biến thông tin KH&CN |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tin tức khoa học và công nghệ - Văn bản hướng dẫn chuyên ngành - Bài viết phổ biến kiến thức KH&CN - Thông tin sự kiện, hội nghị, hội thảo - Chuyên đề, tài liệu tuyên truyền - Video, hình ảnh truyền thông KH&CN |
Thường xuyên |
API, PDF, Excel |
|
4 |
Dữ liệu về ứng dụng & phát triển công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên nhiệm vụ/dự án ứng dụng công nghệ - Đơn vị chủ trì - Lĩnh vực công nghệ - Công nghệ được ứng dụng - Địa điểm triển khai - Thời gian thực hiện - Kết quả ứng dụng - Tình trạng triển khai |
Quý, năm |
API, PDF, Excel |
|
5 |
Dữ liệu Tổ chức khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên tổ chức KH& - Loại hình tổ chức - Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động - Người đứng đầu - Địa chỉ - Thông tin liên hệ - Lĩnh vực hoạt động - Tình trạng hoạt động |
Thường xuyên |
API, PDF, Excel |
|
6 |
Dữ liệu chuyên gia khoa học công nghệ |
|
- Danh sách chuyên gia: + Họ và tên: + Học hàm: + Đơn vị công tác: + Lĩnh vực nghiên cứu: + Email: - Thông tin chuyên gia: + Học hàm: + Học vị: + Email: + Địa chỉ: + Đơn vị công tác: + Lĩnh vực nghiên cứu: + Chuyên ngành: + Giải thưởng: + Ngoại ngữ: |
Năm |
API, PDF, Excel |
|
7 |
Danh sách doanh nghiệp bưu chính trên địa bàn |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên doanh nghiệp/tổ chức - Mã số thuế - Địa chỉ - Thông tin liên hệ |
Quý, năm |
API, PDF, Excel |
|
8 |
Dữ liệu trạm BTS trên địa bàn tỉnh |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Mã trạm - Địa chỉ (Tên đường, Phường/ xã) - Loại trạm: - Độ cao - Số giấy phép xây dựng hoặc Giấy thỏa thuận vị trí, Số văn bản - Chứng nhận kiểm định (Số CN/cấp ngày) |
Tháng, quý, năm |
API, PDF, Excel |
|
9 |
Dữ liệu Cơ quan, doanh nghiệp lĩnh vực viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên doanh nghiệp/tổ chức - Mã số doanh nghiệp - Địa chỉ - Người đại diện - Thông tin liên hệ - Loại hình dịch vụ cung cấp - Phạm vi hoạt động |
Thường xuyên |
PDF, Excel |
|
10 |
Dữ liệu Thống kê tốc độ truy cập Internet băng rộng cố định và băng rộng di động của các Doanh nghiệp và địa phương trên cả nước |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Địa phương - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ - Tốc độ tải xuống trung bình (Mbps) - Tốc độ tải lên trung bình (Mbps) - Loại hình dịch vụ (cố định/di động) - Thời gian thống kê |
Quý, năm |
API, PDF, Excel |
|
11 |
Dữ liệu công nghiệp công nghệ số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên doanh nghiệp - Mã số doanh nghiệp - Địa chỉ - Lĩnh vực hoạt động - Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số - Quy mô doanh nghiệp - Lao động |
Năm |
API, PDF, Excel |
|
12 |
Dữ liệu về chỉ số Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên cơ quan, đơn vị, địa phương - Nhóm chỉ số - Điểm thành phần - Tổng điểm - Xếp hạng - Năm đánh giá |
Năm |
API, PDF, Excel |
|
13 |
Dữ liệu Danh mục Mã định danh điện tử |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên cơ quan, tổ chức - Mã định danh điện tử - Cấp quản lý - Địa chỉ - Trạng thái sử dụng - Ngày cấp/cập nhật |
Thường xuyên |
API, PDF, Excel |
|
14 |
Dữ liệu về an toàn bức xạ hạt nhân |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên cơ sở - Địa chỉ - Loại nguồn bức xạ - Giấy phép sử dụng - Thời hạn giấy phép - Kết quả kiểm tra, thanh tra - Tình trạng an toàn |
Thường xuyên |
API, PDF, Excel |
|
15 |
Dữ liệu về công nghệ sinh học |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên nhiệm vụ/dự án - Đơn vị chủ trì - Lĩnh vực công nghệ sinh học - Sản phẩm nghiên cứu - Thời gian thực hiện - Kết quả ứng dụng |
Năm |
API, PDF, Excel |
|
16 |
Dữ liệu về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên tiêu chuẩn/quy chuẩn - Số hiệu tiêu chuẩn - Lĩnh vực áp dụng - Ngày ban hành - Tình trạng hiệu lực - Thông tin chứng nhận, kiểm định |
Thường xuyên |
API, PDF, Excel |
|
17 |
Dữ liệu công bố đơn về sở hữu công nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Loại sở hữu công nghiệp - Số văn bằng - Ngày cấp - Tên sáng chế, giải pháp - Tên chủ sở hữu: - Địa chỉ: |
Năm |
API, PDF, Excel |
|
18 |
Dữ liệu cấp phép lĩnh vực Chứng thực điện tử |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên tổ chức được cấp phép - Số giấy phép - Ngày cấp - Thời hạn giấy phép - Loại hình dịch vụ chứng thực điện tử - Tình trạng hiệu lực |
Thường xuyên |
API, PDF, Excel |
|
19 |
Dữ liệu danh sách Tổ công nghệ số cộng đồng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Tên tổ - Thôn, xã, tỉnh - Họ tên danh sách các thành viên - Ngày thành lập/kiện toàn |
Quý, năm và Thường xuyên khi có thay đổi |
API, PDF, Excel |
|
20 |
Dữ liệu sở hữu công nghiệp |
Sở Khoa học và Công nghệ |
- Loại sở hữu công nghiệp - Số văn bằng - Ngày cấp - Tên sáng chế, giải pháp - Tên chủ sở hữu: - Địa chỉ: |
Năm |
API, Excel |
|
III |
Lĩnh vực an ninh, trật tự |
|
|
|
|
|
1 |
Hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự |
Công an tỉnh |
- Hình ảnh, video luồng camera tại các ngã tư, vòng xoay gồm: thời gian (ngày, giờ, phút); vị trí (các trục đường chính, các điểm phức tạp về ANTT,...) - Theo dõi và điều tiết giao thông thông minh, xử lý vi phạm giao thông, theo dõi lưu lượng luồng phương tiện. + Thống kê theo mật độ, thời gian, địa điểm. + Hiển thị lộ trình di chuyển của phương tiện. + Phát hiện và ghi nhận phương tiện vi phạm. + Đếm và phân loại phương tiện. |
Cung cấp cho IOC Thanh Hóa |
API |
|
2 |
Dữ liệu về công tác tổ chức cán bộ và chính sách của lực lượng CAND |
Công an tỉnh |
Các tài liệu, thông tư, nghị định, quyết định liên quan đến: - Công tác tuyển sinh vào các trường CAND tại cấp tỉnh. - Công tác tuyển chọn công dân vào CAND; tuyển chọn lao động hợp đồng CAND. - Tuyển chọn công dân phục vụ có thời hạn trong CAND tại Công an tỉnh. - Thẻ bảo hiểm y tế cho lao động hợp đồng, thân nhân sỹ quan, hạ sỹ quan, chiến sỹ đang công tác trong lực lượng CAND. |
Cập nhật thường xuyên theo nội dung Bộ Công an ban hành |
API, PDF |
|
IV |
Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường |
||||
|
1 |
Dữ liệu thửa đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số hiệu thửa đất, - Số tờ bản đồ địa chính, - Diện tích, - Mục đích sử dụng đất, - Nguồn gốc sử dụng đất, - Thông tin giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (số vào sổ, số phát hành, mã vạch, ngày cấp) |
Quý, năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
2 |
Dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Quy hoạch sử dụng cấp tỉnh (Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp tỉnh nếu có); - Quy hoạch sử dụng đất; - Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp xã. |
Năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
3 |
Dữ liệu quỹ đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Thông tin về quỹ đất lớn - Thông tin về quỹ đất tái định cư - Thông tin quỹ đất đấu giá (bổ sung). |
Quý, tháng |
- Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
4 |
Dữ liệu bảng giá đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1. Giá đất trồng cây hàng năm; 2. Giá đất trồng cây lâu năm; 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản; 4. Giá đất làm muối; 5. Giá đất rừng sản xuất; 6. Giá đất rừng phòng hộ; 7. Giá đất rừng đặc dụng; 8. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu công nghiệp; 9. Giá đất ở; 10. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; 11. Giá đất thương mại - dịch vụ; 12. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước và đất xây dựng công trình sự nghiệp (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất có các công trình thờ tự, nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật và các công trình đó không gắn liền với đất ở; 13. Giá đất phi nông nghiệp khác; 14. Giá đất chưa sử dụng; 15. Giá đất nông nghiệp khác; 16. Giá đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (là đất để làm nơi mai táng tập trung, đất có công trình làm nhà tang lễ và công trình để hỏa táng); 17. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng; 18. Giá đất công trình sự nghiệp thực hiện dự án xã hội hóa (giáo dục, y tế, thể thao) và giá đất công trình công cộng có mục đích kinh doanh. |
Năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
5 |
CSDL nghề cá |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
6 |
Dữ liệu Giấy phép môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số giấy phép, - Ngày ký giấy phép, - Thời hạn cấp phép, - Ngày hết hạn, - Ngày bắt đầu hiệu lực, - Tên chủ giấy phép, - Địa chỉ chủ giấy phép, - Loại hình cấp phép, - Tên công trình, - Địa điểm công trình, - Thời gian bắt đầu vận hành, - Nguồn tiếp nhận, Thuộc sông, Thuộc lưu vực sông, - Lưu lượng nước thải lớn nhất, - Loại hình nước thải, - Chế độ xả thải, - Phương thức xả nước thải, - Chất lượng nước thải... |
Tháng, quý, năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
7 |
Dữ liệu phòng cháy, chữa cháy rừng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp dự báo cháy rừng theo mùa khô; số vụ cháy rừng; diện tích rừng bị thiệt hại; biện pháp xử lý |
Hằng năm |
API, PDF, excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
8 |
Dữ liệu trồng rừng và chăm sóc rừng trồng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Diện tích trồng rừng mới; diện tích rừng trồng được chăm sóc hàng năm; loại cây trồng; địa điểm thực hiện |
Hằng năm |
API, PDF, excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
9 |
Dữ liệu điều tra rừng, kiểm kê rừng, diễn biến rừng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- CSDL điều tra rừng. - CSDL kiểm kê rừng. - CSDL diễn biến rừng. |
- CSDL điều tra rừng: 05 năm hoặc theo chuyên đề. - CSDL kiểm kê rừng: 10 năm. - CSDL diễn biến rừng: Hằng năm. |
- Định dạng: Số liệu file Excel, PDF, Word; CSDL Bản đồ file TAB, SHP. - Hình thức chia sẻ: Trực tiếp, Email, API và Hệ thống theo dõi diễn biến rừng và đất lâm nghiệp quốc gia tại địa chỉ: frms.vnforest.gov.vn (Đối với CSDL diễn biến rừng) |
|
10 |
Dữ liệu danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tên các loài thủy sản được phép kinh doanh - Tên khoa học - Hình ảnh - Đặc điểm |
Quý, năm |
API, XLS, DOC , PDF, JPG - Đăng tải tập dữ liệu |
|
11 |
Dữ liệu hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản vùng ven bờ và vùng lộng tỉnh Thanh Hóa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số lượng giấy phép khai thác thủy sản cấp theo từng nghề tại vùng ven bờ và vùng lộng của tỉnh |
05 năm |
API, PDF - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
12 |
Dữ liệu về cấp giấy phép khai thác thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kết quả cấp giấy phép khai thác thủy sản. |
Quý, năm |
- Định dạng: API, PDF, Excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
13 |
Dữ liệu về giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Thông tin về cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản: Tên cơ sở, số giấy chứng nhận, ngày cấp, địa chỉ, số điện thoại, email (nếu có), đối tượng sản xuất, ương dưỡng. - Thông tin về cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản: Tên cơ sở. số giấy chứng nhận, ngày cấp, sản phẩm được chứng nhận, địa chỉ, số điện thoại, email (nếu có). - Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. - Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật và nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản. |
Quý, năm |
- API, Excel, PDF, Word. - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
14 |
Dữ liệu về nuôi trồng thuỷ sản thương phẩm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Diện tích, sản lượng nuôi trồng thủy sản. - Đối tượng thủy sản chủ lực: Đối tượng nuôi, hình thức, phương thức nuôi, diện tích nuôi, sản lượng thu hoạch. - Tên, mã số đăng ký cơ sở nuôi (đối với nuôi chủ lực, lồng bè); số giấy phép (đối với nuôi biển); giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện. |
Quý, năm |
API, Excel, PDF, Word. - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
15 |
Dữ liệu về dinh dưỡng đất, sử dụng đất nông nghiệp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Diện tích đất nông nghiệp - Diện tích sản xuất từng nhóm cây trồng (lúa, rau màu, cây công nghiệp...) - Loại đất nông nghiệp từng vùng (thôn, xã...); - Diện tích đất không sản xuất được do dự án,... - Diện tích đất bỏ hoang - Diện tích đất bị chuyển mục đích phi nông nghiệp hàng năm (diện tích, loại đất trồng cây gì) |
Năm |
API, XLS, DOC, File ảnh |
|
16 |
Dữ liệu về hoạt động trồng trọt, trên địa bàn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Diện tích gieo trồng từng loại cây trồng - Giai đoạn sinh trưởng chủ yếu của các loại cây trồng - Năng suất, sản lượng các loại cây trồng chính - Các loại cây trồng (lúa, rau, cây ăn quả, cây màu, cây công nghiệp,...) - Tình hình sinh vật gây hại (đối tượng sâu bệnh, diện tích nhiễm, địa điểm, cây trồng bị hại) - Cơ cấu giống các loại cây trồng chính (lúa, ngô) - Diện tích áp dụng các tiêu chuẩn (Vietgap, hữu cơ...) đối với mỗi loại cây trồng/địa điểm/hiệu lực các loại chứng nhận trên. - Diện tích/kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa (diện tích, địa điểm chuyển đổi, cây trồng chuyển đổi) |
06 tháng, năm |
- API, XLS, DOC - File ảnh |
|
17 |
Dữ liệu điểm thu mua nông sản |
UBND các xã, phường |
- Tên điểm/cơ sở thu mua - Loại nông sản thu mua - Địa chỉ - Người đại diện - Số điện thoại - Công suất thu mua (Tấn/ngày) - Tọa độ |
Quý, năm |
- Định dạng: API, pdf, Excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
18 |
Dữ liệu hộ kinh doanh thương mại điện tử nông sản |
UBND các xã, phường |
- Họ và tên đầy đủ của đại diện hộ gia đình - Địa chỉ - Số điện thoại liên hệ của chủ hộ - Nhóm sản phẩm nông nghiệp chủ lực của hộ - Các chứng nhận chất lượng (VietGAP, OCOP...) - Nền tảng TMĐT hộ đang tham gia (nhiều hơn 1 phân tách bằng dấu phẩy) - Tên chính thức của gian hàng trên nền tảng - Đường dẫn (URL) truy cập trực tiếp vào gian hàng trực tuyến - Tọa độ vị trí kinh doanh/sản xuất (định dạng Vĩ độ, Kinh độ) |
Quý, năm |
API, PDF, Excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
19 |
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng/hạn chế/cấm sử dụng trên cây trồng tại Việt Nam. |
Năm |
API, XLS, DOC, File ảnh |
|
20 |
Dữ liệu các cơ sở kinh doanh, buôn bán phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
+ Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; + Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật), ngày cấp, cơ quan cấp |
Năm |
API, XLS, DOC |
|
21 |
Dữ liệu giống vật nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu về giống vật nuôi bao gồm: - Tên, số điện thoại, email (nếu có); địa chỉ cơ sở sản xuất: quy mô sản xuất; nguồn gốc giống, tên giống, cấp giống, số lượng từng cấp giống, chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng của giống; - Tổ chức, cá nhân sản xuất tinh, phôi, ấu trùng và cơ sở ấp trứng: Tên, số điện thoại, email (nếu có); địa chỉ cơ sở sản xuất; tên giống vật nuôi cho tinh, phôi, ấu trùng và trứng giống; quy mô sản xuất, số lượng sản xuất; - Cá nhân làm dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; số liều tinh được phối trong một năm hoặc số lượng phôi được cấy trong một năm; - Tổ chức, cá nhân sở hữu lợn, trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp nhằm mục đích thương mại: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; quy mô, loại đực giống, số lượng, kết quả phối giống hằng năm (nếu có); - Tổ chức, cá nhân mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng: Tên, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại giống, số lượng trong một năm; con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng đã được kiểm dịch, kiểm tra, đánh giá chất lượng |
6 tháng, năm |
API, XLS, DOC - Đăng tải tập dữ liệu |
|
22 |
Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi, chế biến thị trường sản phẩm chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi: + Tên, mã số cơ sở chăn nuôi, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; loại vật nuôi, số lượng vật nuôi, tên giống, phương thức chăn nuôi, sản lượng; + Quy mô chăn nuôi, mật độ chăn nuôi; kê khai hoạt động chăn nuôi; khoảng cách an toàn trong chăn nuôi trang trại; bệnh (dịch) được giám sát, biện pháp bảo đảm an toàn sinh học; + Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp; số Giấy chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt, ngày cấp, cơ quan cấp; số Giấy chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học, ngày cấp, cơ quan + Tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ định: Tên tổ chức, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; ngày chỉ định, ngày hết hạn, cơ quan chỉ định. - Dữ liệu về về thị trường sản phẩm chăn nuôi bao gồm: - Con giống, sản phẩm giống vật nuôi; thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn, gà giai đoạn vỗ béo; một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi chính; sản phẩm chăn nuôi chính; - Dữ liệu về thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi: Nước xuất khẩu, nhập khẩu; số lượng, chủng loại sản phẩm; quy cách, giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu. |
6 tháng, năm |
API, XLS, DOC |
|
23 |
Dữ liệu về thức ăn chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tên cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Tên cơ sở, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ cơ sở sản xuất, công suất thiết kế; số Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi, ngày cấp, cơ quan cấp; - Sản lượng thức ăn chăn nuôi thương mại: Tên sản phẩm, số lượng, đối tượng vật nuôi sử dụng; - Phòng thử nghiệm được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi: Tên phòng thử nghiệm, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; phép thử được chỉ định, ngày chỉ định, ngày hết hạn, cơ quan chỉ định; - Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi: Tên tổ chức, số điện thoại, email (nếu có), địa chỉ; phạm vi được chỉ định, ngày chỉ định, ngày hết hạn, cơ quan chỉ định. |
Quý, năm |
API, XLS, DOC - Đăng tải tập dữ liệu |
|
24 |
Dữ liệu về vùng trồng trọt được cấp mã số phục vụ xuất khẩu; số cơ sở đóng gói nông sản được cấp mã số phục vụ xuất khẩu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Dữ liệu về số vùng trồng trọt được cấp mã số phục vụ xuất khẩu (tên vùng trồng, địa chỉ, loại cây trồng, diện tích, thị trường xuất khẩu...) - Dữ liệu về số cơ sở đóng gói nông sản được cấp mã số phục vụ xuất khẩu (tên cơ sở đóng gói, địa chỉ, loại sản phẩm đóng gói, quy mô, thị trường xuất khẩu,...) |
06 tháng, năm |
API, XLS, DOC, File ảnh |
|
25 |
Dữ liệu về vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Tên, địa chỉ vùng chăn nuôi, đối tượng vật nuôi, quy mô chăn nuôi; bệnh (dịch) được chứng nhận, biện pháp kiểm soát an toàn sinh học; số Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh, ngày cấp |
6 tháng, năm |
- Định dạng: API, PDF, Excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
26 |
Dữ liệu về kết quả quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường không khí định kỳ hằng năm trên địa bàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Kết quả quan trắc định kỳ đánh giá chất lượng môi trường không khí trên địa bàn tỉnh |
Năm |
- Định dạng: API, PDF, Excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
27 |
Dữ liệu Thông tin các điểm tập kết rác thải |
UBND các xã, phường |
- Tên điểm tập kết - Địa chỉ (Thôn/Xóm/Tổ dân phố, xã, tỉnh) - Tọa độ - Tình trạng - Tần suất thu gom - Khối lượng thiết kế - Đơn vị quản lý trực tiếp - Thông tin liên hệ |
Quý, năm |
- Định dạng: API, PDF, Excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
28 |
Dữ liệu về tỷ lệ thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt hằng năm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thông tin về tỷ lệ thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh theo năm |
Năm |
API, PDF, Excel - Hình thức: đăng tải dữ liệu lên |
|
29 |
Giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số giấy phép, - Ngày ký giấy phép, - Thời hạn cấp phép, - Ngày hết hạn, - Ngày bắt đầu hiệu lực, - Tên chủ giấy phép, - Địa chỉ chủ giấy phép, - Loại hình cấp phép, - Tên công trình, - Địa điểm công trình, - Toạ độ vị trí công trình khai thác (bổ sung) - Mục đích thăm dò, - Quy mô thăm dò, - Tầng chứa nước thăm dò… |
Tháng, quý, năm |
- Hình thức cung cấp dữ liệu từ “Định dạng chia sẻ: JSON, XML; Hình thức chia sẻ: API; Excel” thành “Đăng tải tập dữ liệu giấy phép dạng file PDF” |
|
30 |
Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số giấy phép, - Ngày ký giấy, phép, - Thời hạn cấp phép, - Ngày hết hạn, - Ngày bắt đầu hiệu lực, - Tên chủ giấy phép, - Địa chỉ chủ giấy phép, - Loại hình cấp phép, - Tên công trình. |
Tháng, quý, năm |
- Hình thức cung cấp dữ liệu từ “Định dạng chia sẻ: JSON, XML; - Hình thức chia sẻ: API; Excel” thành “Đăng tải tập dữ liệu giấy phép dạng file PDF” |
|
31 |
Dữ liệu giấy phép khai thác sử dụng nước mặt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số giấy phép, - Ngày ký giấy phép, - Thời hạn cấp phép, - Ngày hết hạn, - Ngày bắt đầu hiệu lực, - Tên chủ giấy phép, - Địa chỉ chủ giấy phép, - Loại hình cấp phép, - Tên công trình, - Địa điểm công trình, - Toạ độ vị trí công trình khai thác (bổ sung) - Nguồn nước khai thác, - Loại hình, công trình, - Mục đích khai thác, - Lưu lượng nước khai thác (sửa đổi). - Thời gian bắt đầu vận hành, - Chế độ khai thác, - Phương thức khai thác, - Số quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác, - Ngày ký quyết định, - Tổng số tiền cấp quyền khai thác... |
Tháng, quý, năm |
- Hình thức cung cấp dữ liệu từ “Định dạng chia sẻ: JSON, XML; Hình thức chia sẻ: API; Excel” thành “Đăng tải tập dữ liệu giấy phép dạng file PDF” |
|
32 |
Dữ liệu Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số giấy phép, - Ngày ký giấy phép, - Thời hạn cấp phép, - Ngày hết hạn, - Ngày bắt đầu hiệu lực, - Tên chủ giấy phép, - Địa chỉ chủ giấy phép, - Loại hình cấp phép, - Tên công trình, - Địa điểm công trình, - Toạ độ vị trí công trình khai thác (bổ sung) - Tổng số giếng khai thác, - Thời gian bắt đầu vận hành, - Lưu lượng nước khai thác theo từng mục đích khai thác, - Tầng chứa nước khai thác, - Tổng lưu lượng khai thác lớn nhất, - Số quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác, - Ngày ký quyết định, - Tổng số tiền cấp quyền khai thác... |
Tháng, quý, năm |
- Hình thức cung cấp dữ liệu từ “Định dạng chia sẻ: JSON, XML; Hình thức chia sẻ: API; Excel” thành “Đăng tải tập dữ liệu giấy phép dạng file PDF” |
|
33 |
Dữ liệu Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số giấy phép, - Ngày ký giấy phép, - Thời hạn cấp phép, - Ngày hết hạn, - Ngày bắt đầu hiệu lực, - Tên chủ giấy nhép, - Địa chỉ chủ giấy phép, - Loại hình cấp phép, - Tên công trình, - Địa điểm công trình, - Nguồn nước khai thác, - Thời gian bắt đầu vận hành, - Lưu lượng nước khai thác, - Mục đích khai thác, - Chế độ khai thác, - Phương thức khai thác... |
Quý, năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
34 |
Dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số giấy phép, - Ngày cấp giấy phép (bổ sung) - Cơ quan cấp phép (bổ sung) - Khu vực thăm dò, - Tên tổ chức cá nhân, - Người ký, - Loại khoáng sản, - Diện tích thăm dò, - Thời gian thăm dò, - Loại khoáng sản đi kèm... |
Quý, năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
35 |
Dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số giấy phép, - Ngày cấp giấy phép (bổ sung); - Khu vực khai thác, - Tên tổ chức cá nhân, - Cơ quan cấp phép, - Người ký, - Loại khoáng sản, - Diện tích khai thác, - Mức sâu khai thác - Trữ lượng, - Công suất khai thác, - Phương pháp khai thác, - Thời gian khai thác, - Loại khoáng sản đi kèm... |
Quý, năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
36 |
Dữ liệu khu vực cấm, tạm cấm hoạt động khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tên khu vực cấm, - Cơ quan quản lý, - Diện tích vùng cấm, - Bản đồ khu vực cấm, - Ghi chú... |
Quý, năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
37 |
Dữ liệu phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Số Quyết định, - Ngày cấp, - Loại khoáng sản, - Địa điểm, - Tên tổ chức cá nhân, - Cơ quan phê duyệt trữ lượng, - Diện tích phê duyệt trữ lượng, - Cấp trữ lượng, - Trữ lượng khoáng sản địa chất, - Trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác, - Cao độ tính trữ lượng, - Khoáng sản đi kèm… |
Quý, năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML - Hình thức chia sẻ: API; Excel |
|
38 |
Dữ liệu kiểm kê nguồn nước đối với các công trình thủy lợi lớn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số liệu mưa, mực nước tại các công trình thủy lợi; lưu lượng, dung tích phục vụ sản xuất nông nghiệp,… |
Quý, năm |
API, Excel |
|
39 |
Dữ liệu về hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cơ sở dữ liệu về các tuyến đê trên địa bàn tỉnh |
Năm |
API, Excel, PDF, Word, bản đồ file PDF; |
|
40 |
Dữ liệu cảnh báo/dự báo: Thời tiết, thiên tai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các bản tin dự báo xu thế thời tiết, cảnh báo thiên tai (bão, áp thấp nhiệt đới, nắng nóng, mưa lớn, rông, lốc, mưa đá…) |
Quý, năm |
API, PDF, Excel |
|
41 |
Thông tin về làng nghề |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND các xã, phường |
Tên làng nghề, ngành nghề sản xuất kinh doanh chính, cấp quản lý, Địa chỉ, Số hộ sản xuất, Số lao động trong làng nghề… |
Quý, năm |
- Định dạng chia sẻ: JSON, XML, EXCEL - Hình thức chia sẻ: API |
|
42 |
Dữ liệu khác về chăn nuôi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh động vật thực hiện theo quy định của pháp luật về thú y: Loại dịch bệnh, đối tượng vật nuôi chịu tác động, nơi xảy ra dịch bệnh, số lượng vật nuôi thiệt hại. - Dữ liệu về cơ sở bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, Giấy chứng nhận vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh, Giấy chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt; Giấy chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học và Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi. - Dữ liệu về cơ sở bị thu hồi hoặc đình chỉ hiệu lực Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận sự phù hợp, Quyết định chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. |
6 tháng, năm |
API, XLS, DOC |
|
43 |
Dữ liệu các sản phẩm đạt chuẩn OCOP |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường - UBND các xã, phường |
- Tên sản phẩm - Xếp hạng - Tên đơn vị - Mã số thuế - Người đại diện - Số điện thoại liên hệ - Địa chỉ |
Quý, năm |
API, Excel - Phân quyền để cập nhật theo thời gian thực thông qua google sheet hoặc các nền tảng đáp ứng đủ điều kiện. Có cơ chế phê duyệt - Tần suất cập nhật: biến động theo thời gian thực |
|
V |
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
1 |
Danh sách các trường mầm non trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Tên trường mầm non; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài); - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số nhóm, lớp; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; |
Học kỳ, năm học |
API, Excel |
|
2 |
Danh sách Nhóm trẻ độc lập quy mô tối đa 07 trẻ |
UBND các xã, phường |
- Tên nhóm trẻ; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài); - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; |
Học kỳ, năm học |
API, Excel |
|
3 |
Danh sách Nhóm trẻ độc lập quy mô trên 07 trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập |
UBND các xã, phường |
- Tên nhóm trẻ, lớp; - Loại hình: Công lập, dân lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài); - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lượng giáo viên; - Số lượng trẻ; |
Học kỳ, năm học |
API, Excel |
|
4 |
Danh sách các trường Tiểu học trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Tên trường tiểu học; - Loại hình: Công lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài); - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lớp; - Số lượng giáo viên; - Số lượng học sinh; |
Học kỳ, năm học |
API, Excel |
|
5 |
Danh sách các trường Trung học cơ sở trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Tên trường Trung học cơ sở; - Loại hình: Công lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài); - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lớp; - Số lượng giáo viên; - Số lượng học sinh; |
Học kỳ, năm học |
API, Excel |
|
6 |
Danh sách các trường Trung học phổ thông trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Tên trường Trung học phổ thông; - Loại hình: Công lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài); - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lớp. - Số lượng giáo viên; - Số lượng học sinh; |
Học kỳ, năm học |
API, Excel |
|
7 |
Danh sách các cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Tên cơ sở giáo dục thường xuyên; - Loại hình: Công lập, tư thục (trong đó, có ghi chú rõ là nhà đầu tư trong nước hay có vốn đầu tư nước ngoài); - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lượng giáo viên; - Số lượng học viên; |
Học kỳ, năm học |
API, Excel |
|
8 |
Danh sách các cơ sở giáo dục đại học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Tên cơ sở giáo dục đại học; - Loại hình: Công lập, tư thục; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website; - Email; - Số lượng giáo viên; - Số lượng người học: |
Học kỳ, năm học |
API, Excel |
|
9 |
Danh sách các Trung tâm đào tạo Tin học trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Tên Trung tâm đào tạo Tin học; - Loại hình: Công lập, tư thục; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lượng giáo viên; - Số lượng người học: |
6 tháng, năm |
API, Excel |
|
10 |
Danh sách các Trung tâm đào tạo Ngoại ngữ trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Tên Trung tâm đào tạo ngoại ngữ; - Loại hình: Công lập, tư thục; - Ngôn ngữ đào tạo; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lượng giáo viên; - Số lượng người học: |
6 tháng, năm |
API, Excel |
|
11 |
Danh sách các trung tâm kĩ năng sống trên địa bàn |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Tên Trung tâm kỹ năng sống; - Loại hình: Công lập, tư thục; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); - Email; - Số lượng giáo viên; - Số lượng người học: |
6 tháng, năm |
API, Excel |
|
12 |
Danh sách các tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Tên tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã,); - Website (nếu có); |
Tháng 12/năm |
API, Excel |
|
VI |
Lĩnh vực Xây dựng, Quy hoạch, kiến trúc |
||||
|
1 |
Dữ liệu cấp nước đô thị |
Sở Xây dựng |
- Tên nhà máy cấp nước; - Công suất; - Địa điểm; - Phân vùng cấp nước. |
Khi có dự án |
API, PDF; Excel |
|
2 |
Dữ liệu đơn vị kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản |
Sở Xây dựng |
- Tên đơn vị, doanh nghiệp; - Địa chỉ; - Số điện thoại liên hệ; - Ngành nghề kinh doanh. |
Hàng quý |
API, Excel |
|
3 |
Dữ liệu cấp phép xây dựng trên địa bàn |
Sở Xây dựng |
Giấy phép xây dựng các dự án, công trình thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Xây dựng. |
Khi có dự án, công trình được cấp phép |
API, PDF |
|
4 |
Dữ liệu Công bố thông tin giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
File văn bản phê duyệt |
Khi có quyết định phê duyệt |
API, PDF |
|
5 |
Dữ liệu Chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
File văn bản phê duyệt |
Khi có quyết định phê duyệt |
API, PDF |
|
VII |
Lĩnh vực Giao thông vận tải |
||||
|
1 |
Dữ liệu các vị trí biển báo hiệu trên các tuyến đường xã, phường trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Loại biển báo; - Vị trí (lý trình, hướng tuyến trái phải); - Địa điểm. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API, Excel |
|
2 |
Các tuyến đường, cầu đường bộ do Sở Xây dựng quản lý |
Sở Xây dựng |
* Đường bộ: - Tên tuyến đường; - Điểm đầu; - Điểm cuối; - Địa danh đi qua; - Chiều dài. * Cầu: - Tên cầu; - Chiều dài; - Chiều rộng xe chạy; - Tải trọng thiết kế; - Lý trình; - Địa điểm. |
Hằng năm |
API, Excel |
|
3 |
Dữ liệu các vị trí đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
4 |
Dữ liệu các vị trí biển báo |
Sở Xây dựng |
- Loại biển báo; - Vị trí (lý trình, hướng tuyến trái phải). |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API, Excel |
|
5 |
Dữ liệu các cảng, bến thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
- Tên bến; -Tọa độ (kinh độ, vĩ độ); - Nằm trên tuyến sông, hồ, biển; - Địa chỉ;
|
Hàng năm |
API, Excel |
|
6 |
Dữ liệu mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe, giá vé kê khai, niêm yết trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt |
Sở Xây dựng |
- Lộ trình hoạt động các tuyến; - Điểm đầu, điểm cuối tuyến; - Điểm dừng đón, trả khách trên tuyến; - Giá vé kê khai, niêm yết; - Giờ đóng bến, mở bến; - Tên đơn vị khai thác tuyến. |
Thường xuyên |
API, Excel |
|
7 |
Dữ liệu luồng, tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
Sở Xây dựng |
- Mã tuyến; - Tỉnh, thành phố nơi đi; - Tỉnh, thành phố nơi đến; - Bến xe nơi đi; - Bến xe nơi đến; - Hành trình chạy xe; - Cự ly tuyến (km); - Lưu lượng cho phép (chuyến/tháng); - Tổng số chuyến đang khai thác; - Lưu lượng còn lại; - Thời gian giãn cách tối thiểu (phút/chuyến); - Tên đơn vị khai thác tuyến. |
Hằng quý |
API, Excel |
|
8 |
Dữ liệu danh sách các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
- Tên đơn vị; - Địa chỉ; - Số điện thoại; - Tổng đài; - Người đại diện pháp luật; - Số lượng xe. |
Hàng năm |
API, Excel |
|
9 |
Danh sách các đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
- Tên đơn vị; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp (số, ngày cấp, nơi cấp); - Địa chỉ; - Điện thoại; - Người đại diện pháp luật; - Giấy phép kinh doanh vận tải (số, ngày cấp, nơi cấp); - Loại hình kinh doanh. |
Hàng năm |
API, Excel |
|
10 |
Biển hiệu, phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
- Số phù hiệu (ngày cấp, ngày hết hạn, màu phù hiệu); - Biển số xe; - Loại hình kinh doanh; - Tên đơn vị quản lý. |
Thường xuyên |
API, Excel |
|
11 |
Dữ liệu về Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới |
Sở Xây dựng |
- Tên cơ sở đăng kiểm; - Địa chỉ; - Số điện thoại liên hệ; - Số giấy Chứng nhận hoạt động; - Ngày cấp; - Số lượng dây chuyền; - Tên cơ quan cấp phép. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API, Excel |
|
12 |
Dữ liệu về Cơ sở đào tạo lái xe |
Sở Xây dựng |
- Tên cơ sở đào tạo; - Địa chỉ cơ sở đào tạo; - Số điện thoại liên hệ; - Số giấy phép đào tạo; - Ngày cấp; - Tên cơ quan cấp phép. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API, Excel |
|
13 |
Dữ liệu về Trung tâm sát hạch lái xe |
Công an tỉnh |
- Tên trung tâm sát hạch; - Loại trung tâm sát hạch; - Địa chỉ trung tâm sát hạch; - Số điện thoại liên hệ; - Số giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của trung tâm sát hạch; - Ngày cấp; - Tên cơ quan cấp phép. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API, Excel |
|
14 |
Danh sách xe tập lái trên địa bàn tỉnh |
Sở Xây dựng |
- Biển số xe; - Tên cơ sở đào tạo; - Số Giấy phép xe tập lái; - Ngày cấp; - Ngày hết hạn; - Hạng xe. |
Thường xuyên, khi có thay đổi |
API, Excel |
|
15 |
Dữ liệu về cấp mới giấy phép lái xe |
Công an tỉnh |
- Tổng số giấy phép lái xe được cấp mới; - Hạng giấy phép lái xe; - Cơ quan cấp. |
06 tháng |
API, PDF, Excel |
|
16 |
Dữ liệu về xe máy chuyên dùng |
Công an tỉnh |
- Số Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; - Biển số; - Chủ sở hữu; - Loại xe máy chuyên dùng; - Màu sơn; - Nhãn hiệu; - Số khung; số máy; |
Hàng quý |
API, PDF, Excel |
|
VIII |
Lĩnh vực Công thương |
|
|
|
|
|
1 |
Dữ liệu về danh sách các chợ trên địa bàn |
Sở Công thương; UBND các xã, phường |
- Đơn vị quản lý - Tên chợ - Hạng chợ - Địa chỉ - Tổng diện tích chợ (m2) |
Năm |
API, Excel |
|
2 |
Dữ liệu về danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn |
Sở Công thương |
- Tên siêu thị - Địa chỉ |
Năm |
API, Excel |
|
3 |
Dữ liệu Công nghiệp hỗ trợ |
Sở Công Thương |
- Tên doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ - Địa điểm đầu tư - Diện tích - Lĩnh vực đầu tư |
Quý |
Định dạng: - XLS, JSON, XML Hình thức chia sẻ: API |
|
4 |
Dữ liệu khu kinh tế và các khu công nghiệp |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu Công nghiệp |
- Tên Khu, Chủ đầu tư, Quyết định thành lập, Địa chỉ liên hệ, diện tích, tỷ lệ lấp đầy, thời hạn hoạt động, Ngành nghề sản xuất, số lượng doanh nghiệp (trong nước, nước ngoài), tổng vốn đầu tư (trong nước, nước ngoài), số lượng lao động... - Mức lương trung bình của lao động làm việc + Chi phí đầu tư. - Chính sách ưu đãi. |
Năm |
Định dạng: - XLS, JSON, XML Hình thức chia sẻ: API |
|
5 |
Dữ liệu các mô hình phát triển kinh tế hiệu quả trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Tên mô hình - Lĩnh vực - Địa chỉ - Chủ mô hình - Quy mô - Doanh thu - Lợi nhuận - Số lao động - Năm bắt đầu - Tọa độ - Thông tin liên hệ |
Quý, năm |
API, Excel |
|
6 |
Dữ liệu về danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn |
Sở Công thương |
- Tên cụm công nghiệp - Địa chỉ - Diện tích - Tên Chủ đầu tư - Ngành nghề hoạt động - Số lượng doanh nghiệp hoạt động trong cụm - Tỷ lệ lấp đầy |
Năm |
API, Excel |
|
IX |
Lĩnh vực Y tế |
|
|
|
|
|
1 |
Dữ liệu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn |
Sở Y tế |
- Tên cơ sở: - Hình thức tổ chức: - Địa chỉ: - Số Giấy phép hoạt động: - Ngày cấp: - Người phụ trách chuyên môn: - Số điện thoại: - Thời gian làm việc: - Số giường bệnh kế hoạch (đối với Bệnh viện): |
Tháng |
API, Excel |
|
2 |
Danh sách cơ sở khám bệnh chữa bệnh có phạm vi hoạt động chuyên môn về chuyên khoa thẩm mỹ |
Sở Y tế |
- Tên cơ sở: - Địa chỉ: - Số Giấy phép hoạt động: - Ngày cấp: - Người phụ trách chuyên môn: |
Tháng |
API, Excel |
|
3 |
Dữ liệu cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
Sở Y tế |
- Tên cơ sở tiêm chủng: - Địa chỉ: - Người đứng đầu cơ sở: - Số điện thoại: - Người phụ trách chuyên môn |
Tháng |
API, Excel |
|
4 |
Dữ liệu các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn |
Sở Y tế |
- Tên cơ sở: - Hình thức tổ chức: - Địa chỉ: - Số Giấy chứng nhận: - Ngày cấp: - Người phụ trách chuyên môn: |
Tháng |
API, Excel |
|
5 |
Danh sách chứng chỉ hành nghề y tại tỉnh Thanh Hóa |
Sở Y tế |
- Tên người hành nghề; - Quốc tịch; - Phạm vi hoạt động chuyên môn; - Số chứng chỉ hành nghề; - Ngày cấp; - Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động) |
Hàng quí |
API, Excel |
|
6 |
Danh sách chứng chỉ hành nghề dược tại tỉnh Thanh Hóa |
Sở Y tế |
- Tên người hành nghề; - Quốc tịch; - Phạm vi hoạt động chuyên môn; - Số chứng chỉ hành nghề; - Ngày cấp; - Trạng thái (Hoạt động/Không hoạt động) |
Hàng quí |
API, Excel |
|
7 |
Dữ liệu về các cơ sở được cấp phép đạt an toàn thực phẩm |
- Sở Y tế; - UBND các xã, phường |
- Tên cơ sở - Địa chỉ kinh doanh - Số điện thoại - Mã số thuế - Số chứng nhận ATTP - Ngày cấp - Ngày hết hạn - Tên chủ cơ sở - Loại hình cơ sở kinh doanh, ngành nghề kinh doanh |
Quý, năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
X |
Lĩnh vực Nội vụ, Lao động và Xã hội |
||||
|
1 |
Dữ liệu về doanh nghiệp sử dụng người lao động người nước ngoài trên địa bàn tỉnh |
Sở Nội vụ |
- Tên doanh nghiệp - Mã số thuế - Phường, xã - Địa chỉ - Số điện thoại - Người đại diện theo pháp luật - Số lượng lao động nước ngoài |
Quý, năm |
API, Excel |
|
2 |
Dữ liệu về danh sách doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn |
Sở Nội vụ |
- Tên doanh nghiệp - Mã số thuế - Số giấy phép - Phường, xã - Địa chỉ - Số điện thoại - Người đại diện theo pháp luật |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
3 |
Dữ liệu thống kê lao động và việc làm |
Sở Nội vụ |
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo |
Năm |
API, Excel |
|
4 |
Dữ liệu các quỹ xã hội, quỹ từ thiện được cấp phép thành lập |
Sở Nội vụ |
- Tên Quỹ - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Người đại diện - Tôn chỉ, mục đích hoạt động - Quyết định thành lập |
Quý, năm |
API, Excel |
|
5 |
Dữ liệu bà Mẹ Việt Nam anh hùng trên địa bàn |
Sở Nội vụ |
- Số lượng - Phường/xã - Mẹ còn sống - Đơn vị phụng dưỡng |
Năm |
API, Excel |
|
6 |
Dữ liệu về doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
- Tên doanh nghiệp - Mã số thuế - Số giấy phép - Xã/Phường - Địa chỉ - Số điện thoại |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
7 |
Dữ liệu về các Hội (hội, liên hiệp hội, tổng hội, liên đoàn, hiệp hội, câu lạc bộ có tư cách pháp nhân...) |
Sở Nội vụ |
- Tên Hội - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Người đại diện - Tôn chỉ, mục đích hoạt động - Quyết định thành lập |
Năm |
API, Excel |
|
8 |
Dữ liệu hộ cận nghèo trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Số lượng - Chính sách đã hỗ trợ - Số lao động trong hộ |
Quý, năm |
API, Excel |
|
9 |
Dữ liệu danh sách các chương trình hỗ trợ hộ nghèo |
UBND các xã, phường |
- Tên chương trình - Cấp ban hành - Nội dung hỗ trợ - Tổng mức hỗ trợ |
Quý, năm |
API, Excel |
|
10 |
Dữ liệu thống kê đối tượng bảo trợ xã hội |
UBND các xã, phường |
- Tổng số đối tượng bảo trợ xã hội. - Số lượng đối tượng theo nhóm đối tượng bảo trợ xã hội. - Số lượng đối tượng theo giới tính. - Số lượng đối tượng theo nhóm tuổi. - Số lượng đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng. - Số lượng đối tượng mới phát sinh, giảm trong kỳ báo cáo. |
Năm |
API, Excel |
|
11 |
Dữ liệu thống kê danh sách người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
UBND các xã, phường |
- Tổng số lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; - Số lao động theo quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận; - Số lao động theo ngành nghề; - Số lao động theo giới tính; - Số lao động theo nhóm tuổi; - Số lao động theo trình độ chuyên môn; - Số lao động theo địa bàn; - Số lao động xuất cảnh hằng năm. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
12 |
Dữ liệu thống kê người dân tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
Người tham gia Bảo hiểm xã hội: - Tên phường/xã. - Tổng số người tham gia. Người tham gia bảo hiểm y tế: - Tên phường/xã. - Tổng số người tham gia |
Quý, năm |
API, Excel |
|
13 |
Dữ liệu trẻ em |
Sở Y tế |
- Số lượng - Phường/xã |
Quý, năm |
API, EXCEL |
|
XI |
Lĩnh vực Tư pháp |
|
|
|
|
|
1 |
Dữ liệu về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh |
Sở Tư pháp |
- Tên tổ chức - Mã số thuế - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Người đại diện |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
2 |
Danh sách Công chứng viên |
Sở Tư pháp |
- Họ tên của Công chứng viên, - Số thẻ - Ngày cấp Thẻ công chứng viên, - Tên tổ chức hành nghề công chứng nơi Công chứng viên hành nghề, - Tên của tổ chức hành nghề công chứng, thời điểm công chứng viên bị xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ Công chứng viên |
Quý, năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
3 |
Danh sách tổ chức, người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Sở Tư pháp |
- Tên tổ chức/người - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Hình thức trợ giúp pháp lý |
Năm |
API, Excel, DOC - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
XII |
Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||
|
1 |
Dữ liệu các Di tích đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh (gồm: Di sản văn hóa thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia và cấp tỉnh) |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên Di tích: - Địa điểm: - Loại hình: - Số Quyết định: - Ngày Quyết định: - Hình thức xếp hạng: |
Năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu. |
|
2 |
Dữ liệu danh mục Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên Di sản: - Số Quyết định: - Ngày Quyết định: - Loại hình: - Địa điểm phân bố di sản: |
Năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
3 |
Dữ liệu các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên hiện vật: - Quyết định: - Niên đại: - Nguồn gốc, xuất xứ; - Hình ảnh: - Mô tả: - Nơi lưu giữ: |
Năm |
API, Excel |
|
4 |
Danh mục Dữ liệu Di sản văn hóa phi vật thể đã được UNESCO công nhận |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên Di sản: - Địa điểm phân bố: - Số Quyết định: - Ngày Quyết định: - Số lượng nghệ nhân/Câu lạc bộ đang thực hành: - Mô tả: |
Năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
5 |
Dữ liệu về Di sản tư liệu đã được công nhận trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên Di sản: - Địa điểm phân bố: - Hình thức xếp hạng - Số Quyết định: - Ngày Quyết định: - Số lượng: - Mô tả: |
Năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
6 |
Dữ liệu các địa điểm, khu du lịch trên địa bàn |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên gọi khu, điểm du lịch - Cơ quan, tổ chức quản lý - Địa chỉ, - Số điện thoại - Quyết định công nhận khu điểm - Loại hình dịch vụ kinh doanh tại khu điểm |
Quý, năm |
API, Excel |
|
7 |
Dữ liệu các khu dịch vụ mua sắm, vui chơi giải trí trên địa bàn đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí - Mã số thuế - Chủ đầu tư - Địa chỉ - Giờ mở cửa - Website - Giới thiệu về khu dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí |
Quý, năm |
API, Excel |
|
8 |
Dữ liệu các cơ sở lưu trú, khách sạn, nhà nghỉ trên địa bàn (chưa xếp hạng) |
UBND các xã, phường |
- Tên nhà nghỉ, khách sạn; - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã); - Số điện thoại - Website - Mã số thuế - Chủ đầu tư - Số lượng buồng/phòng |
6 tháng/năm |
API, Excel, PDF |
|
9 |
Dữ liệu các cơ sở lưu trú du lịch (có xếp hạng) |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên cơ sở lưu trú, - Địa chỉ, - Số điện thoại, - Website, - Mã số thuế, - Chủ đầu tư, - Số buồng/phòng, hạng cơ sở |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
10 |
Lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội |
- Sở Văn hóa Thể thao và du lịch; - UBND các xã, phường |
- Nội dung: - Loại hình sự kiện, chương trình - Thời gian thực hiện: - Địa điểm: - Quy mô tổ chức - Đơn vị chủ trì /Phòng ban thực hiện: - Đơn vị phối hợp: |
Tháng, quý, năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
11 |
Dữ liệu về lễ hội truyền thống trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên lễ hội, - Quy mô tổ chức, - Thời gian tổ chức, - Địa điểm tổ chức - Mô tả nội dung |
Năm |
API, Excel |
|
13 |
Dữ liệu về làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh |
UBND các xã, phường |
- Tên làng nghề; - Quyết định công nhận; - Sản phẩm; - Chủ cơ sở; - Địa chỉ; - Số điện thoại |
Quý, năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: đăng tải tệp dữ liệu |
|
14 |
Dữ liệu các thư viện trên địa bàn |
- Sở Văn hóa Thể thao và du lịch - UBND các xã, phường |
- Tên thư viện - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã) - Tọa độ địa lý - Giờ đóng, mở cửa - Website - Điện thoại - Giới thiệu về thư viện |
Quý, năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
15 |
Dữ liệu các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Đơn vị lữ hành - Mã số thuế - Địa chỉ - Số điện thoại - Website - Người đại diện - Giấy phép kinh doanh |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
16 |
Dữ liệu các danh lam thắng cảnh |
UBND các xã, phường |
- Tên danh lam thắng cảnh: - Địa điểm: - Loại hình: - Cấp xếp hạng: |
Năm |
API, XLS - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu |
|
17 |
Dữ liệu các bảo tàng |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên bảo tàng - Loại hình bảo tàng - Quy mô diện tích xây dựng - Số lượng hiện vật - Bộ máy vận hành. - Địa chỉ - Giờ mở cửa |
Năm |
API, Excel |
|
18 |
Dữ liệu công trình văn hóa, trung tâm thể dục thể thao về nhà hát, rạp chiếu phim, nhà triển lãm văn học nghệ thuật trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên công trình - Địa chỉ (bao gồm tên đường, phường/xã) - Giờ đóng, mở cửa - Website - Điện thoại - Giới thiệu về công trình |
Quý, năm |
API, Excel |
|
19 |
Dữ liệu cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh |
Sở Y tế |
- Tên doanh nghiệp - Mã số thuế - Tên cơ sở - Địa điểm kinh doanh - Số điện thoại - Loại hình cơ sở - Giấy chứng nhận ATTP: số, ngày cấp (nếu thuộc diện phải cấp GCN) - Ngày kiểm tra gần nhất |
Tháng |
Định dạng chia sẻ: - JSON Hình thức chia sẻ: - API, PDF, Excel |
|
20 |
Dữ liệu các cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke |
UBND các xã, phường |
- Tên, biển hiệu cơ sở kinh doanh; - Chủ cơ sở; - MST; - Địa chỉ; - Số điện thoại - Giấy phép đủ điều kiện (gồm: Phòng cháy chữa cháy, an ninh trật tự, giấy phép kinh doanh…); - Số lượng phòng; - Diện tích; |
|
|
|
XIII |
Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông |
||||
|
1 |
Danh sách các cơ quan báo chí trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên cơ quan báo chí - Địa chỉ - Điện thoại |
Tháng, quý, năm |
API, Excel, PDF |
|
2 |
Danh sách trang thông tin điện tử được cấp phép |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Đơn vị - Địa chỉ - Tên miền - Điện thoại - Thông tin người chịu trách nhiệm quản lý nội dung |
Tháng, quý, năm |
API, Excel, PDF |
|
3 |
Danh sách các nhà xuất bản và chi nhánh nhà xuất bản trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Đơn vị - Thông tin liên hệ - Người đứng đầu |
Quý, năm |
API, Excel, PDF |
|
4 |
Dữ liệu về các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Mã số thuế - Tên doanh nghiệp, hộ kinh doanh - Địa chỉ - Diện tích phòng máy - Thời gian hoạt động |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
5 |
Danh sách các đơn vị cơ sở in |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên doanh nghiệp/tổ chức - Mã số thuế - Địa chỉ - Thông tin liên hệ |
Năm |
API, Excel |
|
6 |
Danh sách các đơn vị đăng ký máy photocopy màu |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên doanh nghiệp/tổ chức - Mã số thuế - Địa chỉ - Thông tin liên hệ |
Quý, năm |
API, Excel |
|
7 |
Danh sách các cơ sở phát hành xuất bản phẩm |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Tên doanh nghiệp/tổ chức - Mã số thuế - Địa chỉ - Thông tin liên hệ |
Quý, năm |
API, Excel |
|
8 |
Danh sách cơ sở photocopy trên địa bàn (không bao gồm các cơ sở in và photocopy màu đã đăng ký với sở Thông tin và truyền thông) |
UBND các xã, phường |
- Tên cơ sở - Mã số thuế - Địa chỉ - Thông tin liên hệ |
Quý, năm |
API, Excel |
|
XIV |
Lĩnh vực Tài chính - Kinh tế |
||||
|
1 |
Thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
Sở Tài chính |
- Số dự án cấp mới - Tổng vốn đăng ký - Giá trị vốn góp - Lũy kế số dự án và vốn đầu tư |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
2 |
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài chính |
|
|
|
|
3 |
Dữ liệu thông tin doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
- Số lượng doanh nghiệp đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại - Số lượng hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại + Tên doanh nghiệp ngừng hoạt động, phá sản + Mã số thuế |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
4 |
Danh sách danh mục dự án, chương trình đầu tư công trên địa bàn |
Sở Tài chính; UBND các xã, phường; Các chủ đầu tư |
- Tên dự án - Tên chủ đầu tư - Tổng mức đầu tư - Quy mô đầu tư - Thời gian thực hiện |
Năm |
API, Excel |
|
5 |
Dữ liệu công khai ngân sách địa phương và ngân sách cấp tỉnh |
Sở Tài chính |
- Tổng chi ngân sách. - Tổng thu ngân sách. - Nội dung thu, chi ngân sách. |
Năm |
API, Excel |
|
6 |
Tình hình thực hiện thu, chi ngân sách nhà nước |
Sở Tài chính |
- Tổng thu: + Thu nội địa; + Thu cân đối từ hoạt động xuất/nhập khẩu; + Thu viện trợ; + Thu từ nguồn thu khác. - Tổng chi: + Chi đầu tư phát triển; + Chi thường xuyên; + Chi viện trợ; + Chi trả nợ lãi; + Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế; + Chi khác. |
Quý, năm |
API, Excel |
|
7 |
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
- Tốc độ phát triển GRDP phân theo 3 khu vực và phân theo ngành kinh tế cấp I; - Quy mô và cơ cấu GRDP (giá hiện hành) phân theo 3 khu vực kinh tế và thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
Quý, năm |
API, Excel |
|
8 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
- Chỉ số sản xuất công nghiệp; - Chỉ số tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến, chế tạo; - Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo; - Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp. |
Tháng, Quý, năm |
API, Excel |
|
9 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
- Doanh thu bán lẻ hàng hóa phân theo 11 nhóm hàng hóa; - Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống; - Doanh thu lữ hành và các dịch vụ hỗ trợ du lịch; - Doanh thu dịch vụ tiêu dùng khác. |
Tháng, Quý, năm |
API, Excel |
|
10 |
Số lượt khách du lịch nội địa |
Sở Văn hóa Thể thao và du lịch |
- Khách du lịch nghỉ qua đêm/trong ngày; - Lượt khách do các cơ sở lưu trú/lữ hành phục vụ |
Quý, năm |
API, Excel |
|
11 |
Hoạt động vận tải; bưu chính và chuyển phát |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
- Doanh thu hoạt động vận tải phân theo loại đường; - Doanh thu kho bãi và các dịch vụ hỗ trợ vận tải; - Doanh thu dịch vụ bưu chính và chuyển phát; - Vận chuyển và luân chuyển hành khách, hàng hóa bằng đường bộ và đường thủy |
Tháng, Quý, năm |
API, Excel |
|
12 |
Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
- Phân theo cấp quản lý |
Tháng, Quý, năm |
API, Excel |
|
13 |
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế: - Vốn nhà nước; - Vốn ngoài nhà nước; - Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài |
Quý, năm |
API, Excel |
|
14 |
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành |
Thống kê tỉnh Thanh Hóa |
Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế: - Vốn nhà nước; - Vốn ngoài nhà nước; - Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài |
Quý, năm |
API, Excel |
|
15 |
Dữ liệu thông tin hộ kinh doanh |
UBND các xã, phường |
- Số lượng hộ kinh doanh đăng ký mới, thay đổi, tạm ngừng, giải thể, hoạt động trở lại + Tên doanh nghiệp ngừng hoạt động, phá sản + Mã số thuế |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
16 |
Dữ liệu các hợp tác xã trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Tên hợp tác xã - Năm thành lập HTX - Tổng số thành viên của HTX; - Trạng thái hoạt động (đang hoạt động, ngừng hoạt động hoặc giải thể); - Mã số thuế - Ngành nghề - Loại hình - Điện thoại - Địa chỉ |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
17 |
Dữ liệu các liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn |
UBND các xã, phường |
- Tên đơn vị - Ngành nghề - Loại hình - Điện thoại - Địa chỉ |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
18 |
Danh sách doanh nghiệp chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN |
Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
- Tên doanh nghiệp - Mã số thuế - Xã/Phường - Địa chỉ - Tổng số tiền chậm đóng (không bao gồm lãi chậm đóng) |
Tháng, quý, năm |
API, Excel |
|
19 |
Dữ liệu về thông báo công khai việc đấu giá tài sản |
Các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện bán đấu giá tài sản công |
- Tên, địa chỉ của tổ chức đấu giá tài sản và người có tài sản đấu giá; - Thời gian, địa điểm đấu giá tài sản; - Tên tài sản, nơi có tài sản đấu giá; - Giá khởi điểm của tài sản đấu giá trong trường hợp công khai giá khởi điểm; tiền đặt trước; - Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá. |
Tháng, quý, năm |
- Định dạng: API, XLS. - Hình thức chia sẻ: Đăng tải tập dữ liệu. |
|
20 |
Danh sách các ngân hàng, tổ chức tài chính tại tỉnh Thanh Hóa |
Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Khu vực 7 |
- Tên ngân hàng - Địa chỉ |
Năm |
API, Excel |
|
21 |
Danh sách các ATM tại tỉnh Thanh Hóa |
Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Khu vực 7 |
- ATM - Địa chỉ - Phường/xã |
Năm |
API, Excel |
|
22 |
Dữ liệu về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa |
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Thanh Hóa |
- Tên lĩnh vực đầu tư, cho vay. - Lãi suất cho vay tối thiểu. - Thời gian áp dụng. |
Năm |
API, Excel |
|
XV |
Lĩnh vực Dân tộc và Tôn giáo |
||||
|
1 |
Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Thanh Hóa |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Tổng số thôn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn tỉnh Thanh Hóa: - Tên xã; - Tên thôn; - Thôn thuộc vùng; - Thôn đặc biệt khó khăn |
Năm |
API, Excel |
|
2 |
Danh sách xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh Hóa |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Tổng số xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh Hóa: - Tên xã; - Xã thuộc vùng; - Xã thuộc khu vực I, II, III; - Số thôn DTTS&MN (tổng số, thôn ĐBKK) |
Năm |
API, Excel |
|
3 |
Danh sách cơ sở tín ngưỡng chưa được xếp hạng hoặc chưa được đưa vào danh mục kiểm kê di tích |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Tổng số xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III tỉnh Thanh Hóa: - Tên xã; - Xã thuộc vùng; - Xã thuộc khu vực I, II, III; - Số thôn DTTS&MN (tổng số, thôn ĐBKK) |
Năm |
API, Excel |
|
4 |
Danh sách cơ sở tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Tổng số cơ sở tôn giáo: - Tên cơ sở tôn giáo. - Địa chỉ. - Xếp hạng di tích (nếu có) - Người đại diện |
Năm |
API, Excel |
|
5 |
Danh sách tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Tổng số tổ chức tôn giáo trực thuộc: - Tên tổ chức tôn giáo trực thuộc theo từng tôn giáo - Địa chỉ trụ sở. - Phạm vi hoạt động. - Người đại diện. - Thời gian thành lập (được công nhận) |
Năm |
API, Excel |
|
6 |
Danh sách chức sắc tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Tổng số chức sắc tôn giáo: - Tên chức sắc - Địa bàn hoạt động |
Năm |
API, Excel |
|
7 |
Danh sách điểm nhóm đã được cấp đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Tổng số điểm nhóm đã được cấp đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung: - Tên điểm nhóm theo tôn giáo - Địa chỉ - Người đại diện |
Năm |
API, Excel |
|
8 |
Người uy tín trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
- Tổng số người uy tín Danh sách Người uy tín |
Năm |
API, Excel |