Quay lại

Quyết định 2062/QĐ-BYT sửa đổi nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2062/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1551/QĐ-BYT NGÀY 31 THÁNG 05 NĂM 2026 CỦA BỘ Y TẾ BAN HÀNH HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;

Căn cứ Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 06/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP (ban hành ngày 22/10/2025) quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung mục 1 như sau:
- Sửa tiêu đề mục 1 thành “Nội hàm Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế, Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, Hồ sơ bệnh án điện tử”.
- Bổ sung điểm d) nội dung như sau:
“d) Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế là hệ thống thông tin do Bộ Y tế xây dựng, quản lý nhằm thu thập, tiếp nhận, lưu trữ, cập nhật, đồng bộ, khai thác và chia sẻ dữ liệu sức khỏe của người dân; phục vụ việc tạo lập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc, dữ liệu khám bệnh và các dữ liệu sức khỏe khác theo quy định của pháp luật; hỗ trợ tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID; đồng thời thực hiện kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin có liên quan.
Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế bao gồm các thành phần chính sau đây:
- Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân;
- Phần mềm bao gồm các chức năng: cập nhật dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu, quản lý dữ liệu, theo dõi đồng bộ dữ liệu, báo cáo, thống kê và Bảng thông tin tổng hợp (Dashboard);
- Giao diện lập trình ứng dụng (API) phục vụ kết nối, liên thông, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu giữa Bộ Y tế với các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.”

2. Sửa đổi khoản e) mục 3. Thu thập, cập nhật dữ liệu như sau:
“e) Dữ liệu thu thập, cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân phải đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. Quy trình thực hiện chi tiết tại Phụ lục số 05.”

3. Sửa đổi mục 5. Chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển thị trên ứng dụng VNeID như sau:
Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác.
Danh mục các trường thông tin về khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc hiển thị trên ứng dụng VNeID quy định tại Phụ lục 04 kèm theo.

4. Thay thế Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định này.

5. Bổ sung Phụ lục 04 về “Danh mục trường thông tin khám sức khỏe định kỳ hiển thị trên ứng dụng VNeID” và Phụ lục 05 về “Quy trình khám sức khỏe định kỳ, thu thập, cập nhật, liên thông dữ liệu và hiển thị trên sổ sức khỏe điện tử”, nội dung kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành

“Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID”.

Điều 3. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh/thành phố;
- Các Bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế;
- SYT các tỉnh/thành phố;
- Lưu: VT, KCB, TTYQG.






KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

PHỤ LỤC 01:


ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE


(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


1. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi


TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

2

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

3

Mã định danh (CCCD)

SO_CCCD

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Tuần thai khi sinh (tuần)

TUAN_THAI

Số

2

5

Sinh non

SINH_NON

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

6

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

7

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

8

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

9

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

10

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

12

Họ tên người đi cùng trẻ

HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

255

x

13

Mã định danh người đi cùng trẻ (CCCD)

SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

14

Mối quan hệ với trẻ

MOI_QUAN_HE_VOI_TRE

Số

1

x

Mã 1=Cha

Mã 2=Mẹ

Mã 3=Ông/Bà

Mã 4=Anh/Chị

Mã 5=Họ hàng

Mã 9=Khác

15

Điện thoại người đi cùng trẻ

DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG

Chuỗi

15

A

Tiền sử

16

Bản thân có bệnh tiền sử không?

TSBT_MAC_BENH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

17

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

18

Gia đình có bệnh tiền sử không?

TSGD_MAC_BENH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

19

Tiền sử bệnh gia đình

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

20

Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao

TS_TIEP_XUC_LAO

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

II

Thông tin chung về lần khám

21

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

22

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

23

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

x

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

24

Đối tượng

DOI_TUONG

Chuỗi

50

x

Mã 1= Người cao tuổi

Mã 2= Người khuyết tật

Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã 4= Người có công

Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính

Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã 8= Người sống tại xã đảo

Mã 9= Người sống tại đặc khu

Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã 12= Sinh viên

Mã 13= Người lao động

Mã 14= Người lao động không chính thức

Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế

Mã 16= Các đối tượng khác

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

25

Nguồn chi trả

NGUON_CHI_TRA

Số

1

x

Mã 1= Ngân sách Trung ương

Mã 2= Ngân sách Địa phương

Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã 4= Người sử dụng lao động

Mã 5= Xã hội hóa

Mã 9= Khác

26

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

MA_LOAI_KCB

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT

27

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

III

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn

28

Nhiệt độ (°C)

NHIET_DO

Chuỗi

10

29

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ

DGDHST_NHIET_DO

Số

1

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Sốt

Mã 3= Hạ thân nhiệt

30

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

31

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch

DGDHST_MACH

Số

1

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Nhanh

32

Nhịp thở (lần/phút)

NHIP_THO

Chuỗi

10

33

Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở

DGDHST_NHIP_THO

Số

1

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Thở nhanh

Mã 3= Thở chậm

IV

Đánh giá dinh dưỡng

34

Chiều dài (cm)

CHIEU_DAI

Số

10

35

Chiều dài / Tuổi (SD)

CHIEU_DAI_TUOI_SD

Chuỗi

10

36

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

6

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

37

Cân nặng / Tuổi (SD)

CAN_NANG_TUOI_SD

Chuỗi

10

38

Vòng đầu (cm)

VONG_DAU

Số

10

39

Đánh giá vòng đầu

DG_VONG_DAU

Số

1

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Đầu to

Mã 3= Đầu nhỏ

40

Chu vi vòng cánh tay (mm)

CHU_VI_VONG_CANH_TAY

Số

10

41

Bình thường

DGDD_BINH_THUONG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

42

Phù dinh dưỡng

PHU_DINH_DUONG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

43

Dấu hiệu thiếu máu

DGDD_THIEU_MAU

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

44

Dấu hiệu còi xương

DGDD_COI_XUONG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

45

Suy dinh dưỡng

SUY_DINH_DUONG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

46

Thừa cân / béo phì

THUA_CAN_BEO_PHI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

V

Đánh giá phát triển tinh thần - vận động

Hành vi và năng lực trẻ theo độ tuổi

47

Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi

PT_TTBT_THEO_DO_TUOI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

48

Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi

PT_VDBT_THEO_DO_TUOI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

49

Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi)

NGUY_CO_TU_KY

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

VI

Đánh giá tiêm chủng

Kiểm tra sổ tiêm chủng

50

Lao (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_BCG_SS

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

51

Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh)

TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

52

Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi

TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

VII

Khám lâm sàng

A

Toàn trạng

53

Màu sắc da

MAU_SAC_DA

Số

1

Mã 1= Hồng hào

Mã 2= Nhợt Mã 3= Tím

Mã 4= Vàng

Mã 5= Sạm da

54

Lòng bàn tay

LONG_BAN_TAY

Số

1

Mã 1= Bình thường (không nhợt)

Mã 2= Không bình thường (nhợt)

B

Đầu - cổ

B.1

Khám đầu - cổ

55

Thóp (trẻ nhỏ còn thóp)

THOP

Số

1

Mã 1= Bình thường

Mã 2= Rộng

Mã 3= Hẹp

Mã 4= Thóp phồng

56

Kích thước và hình dạng đầu

HINH_DANG_DAU

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

57

Vận động cổ

VAN_DONG_CO

Số

1

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Giới hạn

58

Khối bất thường

KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

B.2

Khám mắt

59

Vị trí 2 mắt

VI_TRI_HAI_MAT

Số

1

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Hai mắt xa nhau

60

Mí mắt và kết mạc

MI_MAT_KET_MAC

Số

1

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Sưng/đỏ

Mã 3=Chảy ghèn/mủ

61

Lác mắt

LAC_MAT

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

62

Đồng tử (kích thước, phản xạ)

DONG_TU

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

B.3

Khám tai

63

Tai và màng nhĩ

TAI_MANG_NHI

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

64

Đáp ứng với âm thanh

DAP_UNG_AM_THANH

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

65

Có khối sưng sau tai

KHOI_SUNG_SAU_TAI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

66

Dấu hiệu chảy mủ, nước tai

CHAY_MU_NUOC_TAI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

B.4

Khám mũi họng

67

Hình dạng mũi

HINH_DANG_MUI

Số

1

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Mũi to,dày

Mã 3=Bất sản xương mũi

68

Chảy nước mũi

CHAY_NUOC_MUI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

69

Nghẹt mũi

NGHET_MUI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

70

Họng

HONG

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

B.5

Khám miệng, răng (với trẻ đã có răng)

71

Hình dạng miệng

HINH_DANG_MIENG

Số

1

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Sứt môi,chẻ vòm

72

Răng sữa sơ sinh

RANG_SUA_SO_SINH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

73

Hình dạng lưỡi

HINH_DANG_LUOI

Số

1

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Lưỡi to bè

74

Dính thắng lưỡi

DINH_THANG_LUOI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

75

Nấm miệng

NAM_MIENG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

76

Cằm nhỏ, tụt về sau

CAM_NHO_TUT_VE_SAU

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

77

Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng

SAU_MANG_BAM_LO

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

C

Hô hấp

78

Nhịp thở không đều

NHIP_THO_KHONG_DEU

Số

1

Mã 0=Không

Mã 1=Có cơn ngưng thở >5 giây

79

Thở rút lõm lồng ngực

THO_RUT_LOM_LONG_NGUC

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

80

Tiếng thở bất thường

TIENG_THO_BAT_THUONG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

81

Dấu hiệu suy hô hấp

SUY_HO_HAP

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

82

Nghe phổi

NGHE_PHOI

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

D

Tim mạch

83

Vị trí mỏm tim

VI_TRI_MOM_TIM

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

84

Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn)

MACH_NGOAI_VI

Số

1

Mã 1=Bắt rõ

Mã 2=Mạch nhẹ

Mã 3=Không bắt được

85

Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi)

TIENG_TIM

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

E

Bụng và cơ quan sinh dục

86

Hình dáng bụng, rốn

HINH_DANG_BUNG_RON

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

87

Gan, lách to

GAN_LACH_TO

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

88

Khối bất thường

KHOI_BAT_THUONG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

89

Lỗ hậu môn

LO_HAU_MON

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

90

Cơ quan sinh dục ngoài

CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

F

Cơ xương và thần kinh

91

Vận động không đối xứng

VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

92

Phản xạ bú

PHAN_XA_BU

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

93

Phản xạ nắm

PHAN_XA_NAM

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

94

Phản xạ Moro

PHAN_XA_MORO

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

95

Trương lực cơ

TRUONG_LUC_CO

Số

1

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Tăng

Mã 3=Giảm

96

Khớp háng

KHOP_HANG

Số

1

Mã 1=Bình thường

Mã 2=Trật khớp háng

97

Phản xạ cơ

PHAN_XA_CO

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

98

Kiểm tra lưng, cột sống

KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

99

Khám tứ chi và khớp

TU_CHI_KHOP

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

100

Quan sát dáng đi

QUAN_SAT_DANG_DI

Số

1

Mã 0=Không bình thường

Mã 1=Bình thường

VIII

Kết luận và tư vấn

Kết luận về sức khỏe

101

Bình thường

BINH_THUONG

Số

1

x

Mã 0= Không

Mã 1= Có

102

Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc)

NGUY_CO_MAC_LAO

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

103

Có vấn đề về sức khỏe

VAN_DE_SUC_KHOE

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

104

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

105

Ghi rõ vấn đề sức khỏe

GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

106

Hẹn khám lần sau

HEN_KHAM_LAN_SAU

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

107

Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

CHUYEN_CSKCB

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

IX

Chữ ký số

108

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

109

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n


2. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi


TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

4

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

5

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Mã định danh (CCCD)

SO_CCCD

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

7

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

8

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

9

Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ

NGUOI_GIAM_HO

Chuỗi

255

10

Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ

SO_CCCD_NGH

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

11

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

12

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

13

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

14

Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ

DIEN_THOAI_NGH

Chuỗi

15

15

Lý do khám sức khỏe

LY_DO_VV

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-

BYT

16

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

II

Thông tin chung về lần khám

17

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

18

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

19

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

x

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

20

Đối tượng

DOI_TUONG

Chuỗi

50

x

Mã 1= Người cao tuổi

Mã 2= Người khuyết tật

Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã 4= Người có công

Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính

Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã 8= Người sống tại xã đảo

Mã 9= Người sống tại đặc khu

Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã 12= Sinh viên

Mã 13= Người lao động

Mã 14= Người lao động không chính thức

Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế

Mã 16= Các đối tượng khác

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

21

Nguồn chi trả

NGUON_CHI_TRA

Số

1

x

Mã 1= Ngân sách Trung ương

Mã 2= Ngân sách Địa phương

Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã 4= Người sử dụng lao động

Mã 5= Xã hội hóa

Mã 9= Khác

22

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

MA_LOAI_KCB

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT

23

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

III

Tiền sử bệnh tật

III.1

Tiền sử gia đình

24

Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không

TSGD_MAC_BENH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

25

Tiền sử bệnh gia đình

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

III.2

Tiền sử bản thân

A

Sản khoa

26

Sản khoa

SAN_KHOA

Số

1

Sản khoa bình thường hay không?

Mã 0= Không

Mã 1= Có

27

Sản khoa không bình thường

SAN_KHOA_KHONG_BT

Số

1

Mã 1: Đẻ thiếu tháng

Mã 2: Đẻ thừa cân

Mã 3: Đẻ có can thiệp

Mã 4: Đẻ ngạt

Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai

28

Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường

MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiêm chủng

29

BCG

TIEM_CHUNG_BCG

Số

2

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

30

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

TIEM_CHUNG_BH_HG_UV

Số

2

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

31

Sởi

TIEM_CHUNG_SOI

Số

2

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

32

Bại liệt

TIEM_CHUNG_BAI_LIET

Số

2

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

33

Viêm não Nhật Bản B

TIEM_CHUNG_VNNB_B

Số

2

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

34

Viêm gan B

TIEM_CHUNG_VGB

Số

2

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

35

Các loại vắc xin khác

TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC

Số

1

Mã 0= Không được tiêm

Mã 1= Được tiêm

Mã 99= Không nhớ rõ

C

Tiền sử bệnh/tật

36

Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không?

TSBT_MAC_BENH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

37

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

38

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

39

Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng

BENH_DANG_DIEU_TRI

Chuỗi

n

IV

Khám thể lực

40

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

41

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

6

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

42

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

43

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

44

Huyết áp (mmHg)

HUYET_AP

Chuỗi

100

45

Phân loại thể lực

KHAM_THE_LUC_PL

Số

1

V

Khám lâm sàng

A

Nhi khoa

46

KQ khám Tuần hoàn

NHI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

47

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn

CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

48

KQ khám Hô hấp

NHI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

49

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp

CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

50

KQ khám Tiêu hóa

NHI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

51

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa

CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

52

KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

NHI_KHOA_THAN_TN_SD

Chuỗi

n

53

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD

Chuỗi

n

54

KQ khám Thần kinh

NHI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

55

Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh

CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

56

KQ khám Tâm thần

NHI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

57

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần

CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

58

KQ khám lâm sàng khác

NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC

Chuỗi

n

59

Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác

CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC

Chuỗi

n

B

Mắt

60

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

61

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

62

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

63

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

64

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n

65

Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt

CKDT_KHAM_MAT

Chuỗi

n

C

Tai - Mũi - Họng

66

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

5

67

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

5

68

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

5

69

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

5

70

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

BENH_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

71

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng

CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

D

Răng - Hàm - Mặt

72

Kết quả khám hàm trên

HAM_TREN

Chuỗi

n

73

Kết quả khám hàm dưới

HAM_DUOI

Chuỗi

n

74

Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có)

BENH_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

75

Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt

CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

VI

Khám cận lâm sàng

76

Dịch vụ cận lâm sàng

MA_DICH_VU

Chuỗi

50

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

77

Tên chỉ số cận lâm sàng

MA_CHI_SO

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

78

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

GIA_TRI

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

79

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

DON_VI_DO

Chuỗi

50

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

80

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

MO_TA

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

81

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

KET_LUAN

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT

82

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng

CKDT_KET_QUA_CLS

Chuỗi

n

VII

Kết luận

83

Phân loại sức khỏe

PHAN_LOAI_SK

Số

1

x

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

Mã 1= Loại I : Rất khoẻ

Mã 2= Loại II : Khoẻ

Mã 3= Loại III : Trung bình

Mã 4= Loại IV : Yếu

Mã 5= Loại V : Rất yếu

84

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

85

Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)

CAC_VAN_DE_SUC_KHOE

Chuỗi

n

VIII

Chữ ký số

86

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

87

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n


3. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên


TT

Tên trường thông tin

Chỉ tiêu

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Bắt buộc

Diễn giải

I

Thông tin hành chính

1

Họ và tên

HO_TEN

Chuỗi

255

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

2

Giới tính

GIOI_TINH

Số

1

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

3

Ngày sinh

NGAY_SINH

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

4

Dân tộc

MA_DAN_TOC

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

5

Mã định danh (CCCD)

SO_CCCD

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

6

Ngày cấp

NGAYCAP_CCCD

Chuỗi

8

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

7

Nơi cấp

NOICAP_CCCD

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

8

Nơi ở hiện tại

DIA_CHI

Chuỗi

1024

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

9

Mã Tỉnh

MATINH_CU_TRU

Chuỗi

3

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

10

Mã Xã

MAXA_CU_TRU

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

11

Nghề nghiệp

MA_NGHE_NGHIEP

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

12

Nơi làm việc, học tập

NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP

Chuỗi

1024

13

Điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi

15

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

14

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi

5

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

15

Lý do khám sức khỏe

LY_DO_VV

Chuỗi

n

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

II

Thông tin chung về lần khám

16

Lượt khám

MA_LK

Chuỗi

100

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

17

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

MA_CSKCB

Chuỗi

5

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

18

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN

MA_GTIN_CSKCB

Chuỗi

13

x

Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự.

19

Đối tượng

DOI_TUONG

Chuỗi

50

x

Mã 1= Người cao tuổi

Mã 2= Người khuyết tật

Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo

Mã 4= Người có công

Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính

Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn

Mã 8= Người sống tại xã đảo

Mã 9= Người sống tại đặc khu

Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non

Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông

Mã 12= Sinh viên

Mã 13= Người lao động

Mã 14= Người lao động không chính thức

Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế

Mã 16= Các đối tượng khác

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

20

Nguồn chi trả

NGUON_CHI_TRA

Số

1

x

Mã 1= Ngân sách Trung ương

Mã 2= Ngân sách Địa phương

Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế

Mã 4= Người sử dụng lao động

Mã 5= Xã hội hóa

Mã 9= Khác

21

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh

MA_LOAI_KCB

Chuỗi

2

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ-BYT

22

Ngày khám sức khỏe

NGAY_VAO

Chuỗi

12

x

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

III

Tiền sử bệnh/tật

A

Tiền sử gia đình

23

Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không

TSGD_MAC_BENH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

24

Tiền sử bệnh gia đình

TSGD_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

B

Tiền sử bản thân

25

Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua

TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

26

Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu

TSBT_BENH_THAN_KINH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

27

Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)

TSBT_BENH_MAT

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

28

Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng

TSBT_BENH_TAI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

29

Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác

TSBT_BENH_TIM

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

30

Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim)

TSBT_PHAU_THUAT_TIM

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

31

Tăng huyết áp

TSBT_TANG_HUYET_AP

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

32

Khó thở

TSBT_KHO_THO

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

33

Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính

TSBT_BENH_PHOI

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

34

Bệnh thận, lọc máu

TSBT_BENH_THAN

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

35

Nghiện rượu, bia

TSBT_NGHIEN_RUOU

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

36

Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết

TSBT_DAI_THAO_DUONG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

37

Bệnh tâm thần

TSBT_BENH_TAM_THAN

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

38

Mất ý thức, rối loạn ý thức

TSBT_MAT_Y_THUC

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

39

Ngất, chóng mặt

TSBT_NGAT

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

40

Bệnh tiêu hóa

TSBT_BENH_TIEU_HOA

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

41

Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to

TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

42

Tai biến mạch máu não hoặc liệt

TSBT_TAI_BIEN

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

43

Bệnh hoặc tổn thương cột sống

TSBT_BENH_COT_SONG

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

44

Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục

TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

45

Sử dụng ma túy và chất gây nghiện

TSBT_MA_TUY

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

46

Bệnh khác

TSBT_BENH_KHAC

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

47

Ghi rõ tên bệnh khác

TSBT_MA_BENH_KHAC

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh khác của bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

48

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

49

Tên bệnh tiền sử bản thân

TSBT_MA_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng.

Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

50

Thuốc đang sử dụng và liều lượng

TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG

Chuỗi

1024

51

Tiền sử thai sản

TSBT_THAI_SAN

Số

1

Mã 0= Không

Mã 1= Có

52

Cụ thể tên bệnh thai sản

TSBT_MA_BENH_THAI_SAN

Chuỗi

255

Ghi mã các bệnh tiền sử thai sản theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

53

Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản

TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN

Chuỗi

1024

Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định 3176/QĐ-BYT

IV

Khám thể lực

54

Chiều cao (cm)

CHIEU_CAO

Số

10

55

Cân nặng (kg)

CAN_NANG

Chuỗi

6

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

56

Chỉ số BMI

CHI_SO_BMI

Chuỗi

10

57

Mạch (lần/phút)

MACH

Chuỗi

100

58

Huyết áp (mmHg)

HUYET_AP

Chuỗi

100

59

Phân loại thể lực

KHAM_THE_LUC_PL

Số

1

V

Khám lâm sàng

A

Nội khoa

60

KQ khám tuần hoàn

NOI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

61

Phân loại KQ khám tuần hoàn

NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL

Số

1

62

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn

CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN

Chuỗi

n

63

KQ Hô hấp

NOI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

64

Phân loại KQ khám hô hấp

NOI_KHOA_HO_HAP_PL

Số

1

65

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp

CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP

Chuỗi

n

66

KQ khám Tiêu hóa

NOI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

67

Phân loại KQ khám tiêu hoá

NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL

Số

1

68

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa

CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA

Chuỗi

n

69

KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

NOI_KHOA_THAN_TN_SD

Chuỗi

n

70

Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL

Số

1

71

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu

CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD

Chuỗi

n

72

KQ khám Nội tiết

NOI_KHOA_NOI_TIET

Chuỗi

n

73

Phân loại khám Nội tiết

NOI_KHOA_NOI_TIET_PL

Số

1

74

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Nội tiết

CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET

Chuỗi

n

75

KQ khám cơ - xương - khớp

NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP

Chuỗi

n

76

Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp

NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL

Số

1

77

Chữ ký điện tử bác sỹ khám cơ - xương - khớp

CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP

Chuỗi

n

78

KQ khám thần kinh

NOI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

79

Phân loại KQ khám thần kinh

NOI_KHOA_THAN_KINH_PL

Số

1

80

Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh

CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH

Chuỗi

n

81

KQ khám tâm thần

NOI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

82

Phân loại KQ khám tâm thần

NOI_KHOA_TAM_THAN_PL

Số

1

83

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần

CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN

Chuỗi

n

B

Ngoại khoa

84

KQ khám ngoại khoa

KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA

Chuỗi

n

85

Phân loại KQ khám ngoại khoa

KHAM_NGOAI_KHOA_PL

Số

1

86

Chữ ký điện tử bác sỹ khám ngoại khoa

CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA

Chuỗi

n

C

Da liễu

87

KQ khám da liễu

KET_QUA_KHAM_DA_LIEU

Chuỗi

n

88

Phân loại KQ khám da liễu

KHAM_DA_LIEU_PL

Số

1

89

Chữ ký điện tử bác sỹ khám da liễu

CKDT_KHAM_DA_LIEU

Chuỗi

n

D

Sản phụ khoa

90

KQ khám sản phụ khoa

KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA

Chuỗi

n

Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT

91

Phân loại KQ khám sản phụ khoa

KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL

Số

1

92

Chữ ký điện tử bác sỹ khám sản phụ khoa

CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA

Chuỗi

n

E

Mắt

93

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

KHONG_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

94

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

KHONG_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

95

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

CO_KINH_MAT_PHAI

Chuỗi

5

96

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

CO_KINH_MAT_TRAI

Chuỗi

5

97

Các bệnh về mắt (nếu có)

BENH_KHAC_MAT

Chuỗi

n

98

Phân loại KQ khám mắt

KHAM_MAT_PL

Số

1

99

Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt

CKDT_KHAM_MAT

Chuỗi

n

F

Tai - Mũi - Họng

100

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

TAI_TRAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

101

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

TAI_TRAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

102

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

TAI_PHAI_NOI_THUONG

Chuỗi

10

103

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

TAI_PHAI_NOI_THAM

Chuỗi

10

104

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

105

Phân loại KQ khám tai - mũi - họng

KHAM_TAI_MUI_HONG_PL

Số

1

106

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng

CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG

Chuỗi

n

G

Răng - Hàm - Mặt

107

Kết quả khám hàm trên

HAM_TREN

Chuỗi

n

108

Kết quả khám hàm dưới

HAM_DUOI

Chuỗi

n

109

Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có)

BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

110

Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt

KHAM_RANG_HAM_MAT_PL

Số

1

111

Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt

CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT

Chuỗi

n

VI

Khám cận lâm sàng

112

Dịch vụ cận lâm sàng

MA_DICH_VU

Chuỗi

50

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

113

Tên chỉ số cận lâm sàng

MA_CHI_SO

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

114

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

GIA_TRI

Chuỗi

255

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

115

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

DON_VI_DO

Chuỗi

50

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

116

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

MO_TA

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

117

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

KET_LUAN

Chuỗi

n

Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT

118

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng

CKDT_KET_QUA_CLS

Chuỗi

n

VII

Kết luận

119

Phân loại sức khỏe

PHAN_LOAI_SK

Số

1

x

Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe

Mã 1= Loại I : Rất khoẻ

Mã 2= Loại II : Khoẻ

Mã 3= Loại III : Trung bình

Mã 4= Loại IV : Yếu

Mã 5= Loại V : Rất yếu

120

Kết luận bệnh

KET_LUAN_BENH

Chuỗi

255

Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý:

- Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";".

121

Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)

CAC_BENH_TAT_NEU_CO

Chuỗi

n

VIII

Chữ ký số

122

Chữ ký số người kết luận

CKS_NGUOI_KET_LUAN

Chuỗi

n

123

Chữ ký số CSKB

CKS_BENH_VIEN

Chuỗi

n


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2062/QĐ-BYT
Ngày ban hành07/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Nguyễn Tri Thức
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuSửa đổi nội dung của Quyết định 1551/QĐ-BYT về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.