|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2062/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 1551/QĐ-BYT NGÀY 31 THÁNG 05 NĂM 2026 CỦA BỘ Y TẾ BAN HÀNH HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Chỉ thị số 17/CT-TTg ngày 06/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP (ban hành ngày 22/10/2025) quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia và Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung mục 1 như sau:
- Sửa tiêu đề mục 1 thành “Nội hàm Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế, Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID, Hồ sơ bệnh án điện tử”.
- Bổ sung điểm d) nội dung như sau:
“d) Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế là hệ thống thông tin do Bộ Y tế xây dựng, quản lý nhằm thu thập, tiếp nhận, lưu trữ, cập nhật, đồng bộ, khai thác và chia sẻ dữ liệu sức khỏe của người dân; phục vụ việc tạo lập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc, dữ liệu khám bệnh và các dữ liệu sức khỏe khác theo quy định của pháp luật; hỗ trợ tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID; đồng thời thực hiện kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin có liên quan.
Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế bao gồm các thành phần chính sau đây:
- Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân;
- Phần mềm bao gồm các chức năng: cập nhật dữ liệu, tiếp nhận dữ liệu, quản lý dữ liệu, theo dõi đồng bộ dữ liệu, báo cáo, thống kê và Bảng thông tin tổng hợp (Dashboard);
- Giao diện lập trình ứng dụng (API) phục vụ kết nối, liên thông, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu giữa Bộ Y tế với các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.”
2. Sửa đổi khoản e) mục 3. Thu thập, cập nhật dữ liệu như sau:
“e) Dữ liệu thu thập, cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân phải đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. Quy trình thực hiện chi tiết tại Phụ lục số 05.”
3. Sửa đổi mục 5. Chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển thị trên ứng dụng VNeID như sau:
Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác.
Danh mục các trường thông tin về khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc hiển thị trên ứng dụng VNeID quy định tại Phụ lục 04 kèm theo.
4. Thay thế Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Bổ sung Phụ lục 04 về “Danh mục trường thông tin khám sức khỏe định kỳ hiển thị trên ứng dụng VNeID” và Phụ lục 05 về “Quy trình khám sức khỏe định kỳ, thu thập, cập nhật, liên thông dữ liệu và hiển thị trên sổ sức khỏe điện tử”, nội dung kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Bộ Y tế ban hành
“Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID”.
Điều 3. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 01:
ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi
|
TT |
Tên trường thông tin |
Chỉ tiêu |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Bắt buộc |
Diễn giải |
|
I |
Thông tin hành chính |
|
|
|
|
|
|
1 |
Họ và tên |
HO_TEN |
Chuỗi |
255 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
2 |
Ngày sinh |
NGAY_SINH |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
3 |
Mã định danh (CCCD) |
SO_CCCD |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
4 |
Tuần thai khi sinh (tuần) |
TUAN_THAI |
Số |
2 |
|
|
|
5 |
Sinh non |
SINH_NON |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
6 |
Giới tính |
GIOI_TINH |
Số |
1 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
7 |
Dân tộc |
MA_DAN_TOC |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
8 |
Nhóm máu |
NHOM_MAU |
Chuỗi |
5 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
9 |
Nơi ở hiện tại |
DIA_CHI |
Chuỗi |
1024 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
10 |
Mã Tỉnh |
MATINH_CU_TRU |
Chuỗi |
3 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
11 |
Mã Xã |
MAXA_CU_TRU |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
12 |
Họ tên người đi cùng trẻ |
HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG |
Chuỗi |
255 |
x |
|
|
13 |
Mã định danh người đi cùng trẻ (CCCD) |
SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
14 |
Mối quan hệ với trẻ |
MOI_QUAN_HE_VOI_TRE |
Số |
1 |
x |
Mã 1=Cha Mã 2=Mẹ Mã 3=Ông/Bà Mã 4=Anh/Chị Mã 5=Họ hàng Mã 9=Khác |
|
15 |
Điện thoại người đi cùng trẻ |
DIEN_THOAI_NGUOI_DI_CUNG |
Chuỗi |
15 |
|
|
|
A |
Tiền sử |
|||||
|
16 |
Bản thân có bệnh tiền sử không? |
TSBT_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
17 |
Tên bệnh tiền sử bản thân |
TSBT_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
18 |
Gia đình có bệnh tiền sử không? |
TSGD_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
19 |
Tiền sử bệnh gia đình |
TSGD_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
20 |
Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao |
TS_TIEP_XUC_LAO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
II |
Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
|
|
21 |
Lượt khám |
MA_LK |
Chuỗi |
100 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
22 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
MA_CSKCB |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
23 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN |
MA_GTIN_CSKCB |
Chuỗi |
13 |
x |
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
|
24 |
Đối tượng |
DOI_TUONG |
Chuỗi |
50 |
x |
Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
25 |
Nguồn chi trả |
NGUON_CHI_TRA |
Số |
1 |
x |
Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
|
26 |
Loại hình khám bệnh, chữa bệnh |
MA_LOAI_KCB |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT |
|
27 |
Ngày khám sức khỏe |
NGAY_VAO |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
III |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|||||
|
28 |
Nhiệt độ (°C) |
NHIET_DO |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
29 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ |
DGDHST_NHIET_DO |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Sốt Mã 3= Hạ thân nhiệt |
|
30 |
Mạch (lần/phút) |
MACH |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
31 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch |
DGDHST_MACH |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Nhanh |
|
32 |
Nhịp thở (lần/phút) |
NHIP_THO |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
33 |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở |
DGDHST_NHIP_THO |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Thở nhanh Mã 3= Thở chậm |
|
IV |
Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
|
|
34 |
Chiều dài (cm) |
CHIEU_DAI |
Số |
10 |
|
|
|
35 |
Chiều dài / Tuổi (SD) |
CHIEU_DAI_TUOI_SD |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
36 |
Cân nặng (kg) |
CAN_NANG |
Chuỗi |
6 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
37 |
Cân nặng / Tuổi (SD) |
CAN_NANG_TUOI_SD |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
38 |
Vòng đầu (cm) |
VONG_DAU |
Số |
10 |
|
|
|
39 |
Đánh giá vòng đầu |
DG_VONG_DAU |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Đầu to Mã 3= Đầu nhỏ |
|
40 |
Chu vi vòng cánh tay (mm) |
CHU_VI_VONG_CANH_TAY |
Số |
10 |
|
|
|
41 |
Bình thường |
DGDD_BINH_THUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
42 |
Phù dinh dưỡng |
PHU_DINH_DUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
43 |
Dấu hiệu thiếu máu |
DGDD_THIEU_MAU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
44 |
Dấu hiệu còi xương |
DGDD_COI_XUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
45 |
Suy dinh dưỡng |
SUY_DINH_DUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
46 |
Thừa cân / béo phì |
THUA_CAN_BEO_PHI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
V |
Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
|
|
|
Hành vi và năng lực trẻ theo độ tuổi |
|
|
|
|
|
|
47 |
Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi |
PT_TTBT_THEO_DO_TUOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
48 |
Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi |
PT_VDBT_THEO_DO_TUOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
49 |
Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) |
NGUY_CO_TU_KY |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
VI |
Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra sổ tiêm chủng |
|
|
|
|
|
|
50 |
Lao (sơ sinh) |
TIEM_CHUNG_BCG_SS |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
51 |
Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) |
TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
52 |
Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi |
TIEM_CHUNG_DAY_DU_THEO_DO_TUOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
VII |
Khám lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
A |
Toàn trạng |
|
|
|
|
|
|
53 |
Màu sắc da |
MAU_SAC_DA |
Số |
1 |
|
Mã 1= Hồng hào Mã 2= Nhợt Mã 3= Tím Mã 4= Vàng Mã 5= Sạm da |
|
54 |
Lòng bàn tay |
LONG_BAN_TAY |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường (không nhợt) Mã 2= Không bình thường (nhợt) |
|
B |
Đầu - cổ |
|
|
|
|
|
|
B.1 |
Khám đầu - cổ |
|
|
|
|
|
|
55 |
Thóp (trẻ nhỏ còn thóp) |
THOP |
Số |
1 |
|
Mã 1= Bình thường Mã 2= Rộng Mã 3= Hẹp Mã 4= Thóp phồng |
|
56 |
Kích thước và hình dạng đầu |
HINH_DANG_DAU |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
57 |
Vận động cổ |
VAN_DONG_CO |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Giới hạn |
|
58 |
Khối bất thường |
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
B.2 |
Khám mắt |
|
|
|
|
|
|
59 |
Vị trí 2 mắt |
VI_TRI_HAI_MAT |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Hai mắt xa nhau |
|
60 |
Mí mắt và kết mạc |
MI_MAT_KET_MAC |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Sưng/đỏ Mã 3=Chảy ghèn/mủ |
|
61 |
Lác mắt |
LAC_MAT |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
62 |
Đồng tử (kích thước, phản xạ) |
DONG_TU |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
B.3 |
Khám tai |
|
|
|
|
|
|
63 |
Tai và màng nhĩ |
TAI_MANG_NHI |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
64 |
Đáp ứng với âm thanh |
DAP_UNG_AM_THANH |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
65 |
Có khối sưng sau tai |
KHOI_SUNG_SAU_TAI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
66 |
Dấu hiệu chảy mủ, nước tai |
CHAY_MU_NUOC_TAI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
B.4 |
Khám mũi họng |
|
|
|
|
|
|
67 |
Hình dạng mũi |
HINH_DANG_MUI |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Mũi to,dày Mã 3=Bất sản xương mũi |
|
68 |
Chảy nước mũi |
CHAY_NUOC_MUI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
69 |
Nghẹt mũi |
NGHET_MUI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
70 |
Họng |
HONG |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
B.5 |
Khám miệng, răng (với trẻ đã có răng) |
|
|
|
|
|
|
71 |
Hình dạng miệng |
HINH_DANG_MIENG |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Sứt môi,chẻ vòm |
|
72 |
Răng sữa sơ sinh |
RANG_SUA_SO_SINH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
73 |
Hình dạng lưỡi |
HINH_DANG_LUOI |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Lưỡi to bè |
|
74 |
Dính thắng lưỡi |
DINH_THANG_LUOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
75 |
Nấm miệng |
NAM_MIENG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
76 |
Cằm nhỏ, tụt về sau |
CAM_NHO_TUT_VE_SAU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
77 |
Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng |
SAU_MANG_BAM_LO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
C |
Hô hấp |
|
|
|
|
|
|
78 |
Nhịp thở không đều |
NHIP_THO_KHONG_DEU |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không Mã 1=Có cơn ngưng thở >5 giây |
|
79 |
Thở rút lõm lồng ngực |
THO_RUT_LOM_LONG_NGUC |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
80 |
Tiếng thở bất thường |
TIENG_THO_BAT_THUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
81 |
Dấu hiệu suy hô hấp |
SUY_HO_HAP |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
82 |
Nghe phổi |
NGHE_PHOI |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
D |
Tim mạch |
|
|
|
|
|
|
83 |
Vị trí mỏm tim |
VI_TRI_MOM_TIM |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
84 |
Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn) |
MACH_NGOAI_VI |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bắt rõ Mã 2=Mạch nhẹ Mã 3=Không bắt được |
|
85 |
Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi) |
TIENG_TIM |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
E |
Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
|
|
86 |
Hình dáng bụng, rốn |
HINH_DANG_BUNG_RON |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
87 |
Gan, lách to |
GAN_LACH_TO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
88 |
Khối bất thường |
KHOI_BAT_THUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
89 |
Lỗ hậu môn |
LO_HAU_MON |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
90 |
Cơ quan sinh dục ngoài |
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
F |
Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
|
|
91 |
Vận động không đối xứng |
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
92 |
Phản xạ bú |
PHAN_XA_BU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
93 |
Phản xạ nắm |
PHAN_XA_NAM |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
94 |
Phản xạ Moro |
PHAN_XA_MORO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
95 |
Trương lực cơ |
TRUONG_LUC_CO |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Tăng Mã 3=Giảm |
|
96 |
Khớp háng |
KHOP_HANG |
Số |
1 |
|
Mã 1=Bình thường Mã 2=Trật khớp háng |
|
97 |
Phản xạ cơ |
PHAN_XA_CO |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
98 |
Kiểm tra lưng, cột sống |
KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
99 |
Khám tứ chi và khớp |
TU_CHI_KHOP |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
100 |
Quan sát dáng đi |
QUAN_SAT_DANG_DI |
Số |
1 |
|
Mã 0=Không bình thường Mã 1=Bình thường |
|
VIII |
Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
|
|
Kết luận về sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
101 |
Bình thường |
BINH_THUONG |
Số |
1 |
x |
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
102 |
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) |
NGUY_CO_MAC_LAO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
103 |
Có vấn đề về sức khỏe |
VAN_DE_SUC_KHOE |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
104 |
Kết luận bệnh |
KET_LUAN_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
105 |
Ghi rõ vấn đề sức khỏe |
GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE |
Chuỗi |
n |
|
|
|
106 |
Hẹn khám lần sau |
HEN_KHAM_LAN_SAU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
107 |
Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
CHUYEN_CSKCB |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
IX |
Chữ ký số |
|
|
|
|
|
|
108 |
Chữ ký số người kết luận |
CKS_NGUOI_KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
109 |
Chữ ký số CSKB |
CKS_BENH_VIEN |
Chuỗi |
n |
|
|
2. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi
|
TT |
Tên trường thông tin |
Chỉ tiêu |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Bắt buộc |
Diễn giải |
|
I |
Thông tin hành chính |
|
|
|
|
|
|
1 |
Họ và tên |
HO_TEN |
Chuỗi |
255 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
2 |
Giới tính |
GIOI_TINH |
Số |
1 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
3 |
Ngày sinh |
NGAY_SINH |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
4 |
Điện thoại |
DIEN_THOAI |
Chuỗi |
15 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
5 |
Dân tộc |
MA_DAN_TOC |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
6 |
Mã định danh (CCCD) |
SO_CCCD |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
7 |
Ngày cấp |
NGAYCAP_CCCD |
Chuỗi |
8 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
8 |
Nơi cấp |
NOICAP_CCCD |
Chuỗi |
1024 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
9 |
Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ |
NGUOI_GIAM_HO |
Chuỗi |
255 |
|
|
|
10 |
Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ |
SO_CCCD_NGH |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
11 |
Nơi ở hiện tại |
DIA_CHI |
Chuỗi |
1024 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
12 |
Mã Tỉnh |
MATINH_CU_TRU |
Chuỗi |
3 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
13 |
Mã Xã |
MAXA_CU_TRU |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
14 |
Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ |
DIEN_THOAI_NGH |
Chuỗi |
15 |
|
|
|
15 |
Lý do khám sức khỏe |
LY_DO_VV |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
16 |
Nhóm máu |
NHOM_MAU |
Chuỗi |
5 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
II |
Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
|
|
17 |
Lượt khám |
MA_LK |
Chuỗi |
100 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
18 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
MA_CSKCB |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
19 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN |
MA_GTIN_CSKCB |
Chuỗi |
13 |
x |
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
|
20 |
Đối tượng |
DOI_TUONG |
Chuỗi |
50 |
x |
Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
21 |
Nguồn chi trả |
NGUON_CHI_TRA |
Số |
1 |
x |
Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
|
22 |
Loại hình khám bệnh, chữa bệnh |
MA_LOAI_KCB |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ- BYT |
|
23 |
Ngày khám sức khỏe |
NGAY_VAO |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
III |
Tiền sử bệnh tật |
|
|
|
|
|
|
III.1 |
Tiền sử gia đình |
|
|
|
|
|
|
24 |
Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không |
TSGD_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
25 |
Tiền sử bệnh gia đình |
TSGD_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
III.2 |
Tiền sử bản thân |
|
|
|
|
|
|
A |
Sản khoa |
|
|
|
|
|
|
26 |
Sản khoa |
SAN_KHOA |
Số |
1 |
|
Sản khoa bình thường hay không? Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
27 |
Sản khoa không bình thường |
SAN_KHOA_KHONG_BT |
Số |
1 |
|
Mã 1: Đẻ thiếu tháng Mã 2: Đẻ thừa cân Mã 3: Đẻ có can thiệp Mã 4: Đẻ ngạt Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai |
|
28 |
Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường |
MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
B |
Tiêm chủng |
|
|
|
|
|
|
29 |
BCG |
TIEM_CHUNG_BCG |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
30 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván |
TIEM_CHUNG_BH_HG_UV |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
31 |
Sởi |
TIEM_CHUNG_SOI |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
32 |
Bại liệt |
TIEM_CHUNG_BAI_LIET |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
33 |
Viêm não Nhật Bản B |
TIEM_CHUNG_VNNB_B |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
34 |
Viêm gan B |
TIEM_CHUNG_VGB |
Số |
2 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
35 |
Các loại vắc xin khác |
TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không được tiêm Mã 1= Được tiêm Mã 99= Không nhớ rõ |
|
C |
Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
|
|
36 |
Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không? |
TSBT_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
37 |
Tên bệnh tiền sử bản thân |
TSBT_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
38 |
Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? |
TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
39 |
Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng |
BENH_DANG_DIEU_TRI |
Chuỗi |
n |
|
|
|
IV |
Khám thể lực |
|
|
|
|
|
|
40 |
Chiều cao (cm) |
CHIEU_CAO |
Số |
10 |
|
|
|
41 |
Cân nặng (kg) |
CAN_NANG |
Chuỗi |
6 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
42 |
Chỉ số BMI |
CHI_SO_BMI |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
43 |
Mạch (lần/phút) |
MACH |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
44 |
Huyết áp (mmHg) |
HUYET_AP |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
45 |
Phân loại thể lực |
KHAM_THE_LUC_PL |
Số |
1 |
|
|
|
V |
Khám lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
A |
Nhi khoa |
|
|
|
|
|
|
46 |
KQ khám Tuần hoàn |
NHI_KHOA_TUAN_HOAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
47 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn |
CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
48 |
KQ khám Hô hấp |
NHI_KHOA_HO_HAP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
49 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp |
CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
50 |
KQ khám Tiêu hóa |
NHI_KHOA_TIEU_HOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
51 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa |
CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
52 |
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
NHI_KHOA_THAN_TN_SD |
Chuỗi |
n |
|
|
|
53 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD |
Chuỗi |
n |
|
|
|
54 |
KQ khám Thần kinh |
NHI_KHOA_THAN_KINH |
Chuỗi |
n |
|
|
|
55 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh |
CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH |
Chuỗi |
n |
|
|
|
56 |
KQ khám Tâm thần |
NHI_KHOA_TAM_THAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
57 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần |
CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
58 |
KQ khám lâm sàng khác |
NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC |
Chuỗi |
n |
|
|
|
59 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác |
CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC |
Chuỗi |
n |
|
|
|
B |
Mắt |
|
|
|
|
|
|
60 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) |
KHONG_KINH_MAT_PHAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
61 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) |
KHONG_KINH_MAT_TRAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
62 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) |
CO_KINH_MAT_PHAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
63 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) |
CO_KINH_MAT_TRAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
64 |
Các bệnh về mắt (nếu có) |
BENH_KHAC_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
65 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt |
CKDT_KHAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
C |
Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
|
|
66 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) |
TAI_TRAI_NOI_THUONG |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
67 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) |
TAI_TRAI_NOI_THAM |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
68 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) |
TAI_PHAI_NOI_THUONG |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
69 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) |
TAI_PHAI_NOI_THAM |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
70 |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
BENH_TAI_MUI_HONG |
Chuỗi |
n |
|
|
|
71 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng |
CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG |
Chuỗi |
n |
|
|
|
D |
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
|
|
72 |
Kết quả khám hàm trên |
HAM_TREN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
73 |
Kết quả khám hàm dưới |
HAM_DUOI |
Chuỗi |
n |
|
|
|
74 |
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
BENH_RANG_HAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
75 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt |
CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VI |
Khám cận lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
76 |
Dịch vụ cận lâm sàng |
MA_DICH_VU |
Chuỗi |
50 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
77 |
Tên chỉ số cận lâm sàng |
MA_CHI_SO |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
78 |
Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng |
GIA_TRI |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
79 |
Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng |
DON_VI_DO |
Chuỗi |
50 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
80 |
Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng |
MO_TA |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
81 |
Kết luận chỉ số cận lâm sàng |
KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
|
82 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng |
CKDT_KET_QUA_CLS |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VII |
Kết luận |
|
|
|
|
|
|
83 |
Phân loại sức khỏe |
PHAN_LOAI_SK |
Số |
1 |
x |
Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã 1= Loại I : Rất khoẻ Mã 2= Loại II : Khoẻ Mã 3= Loại III : Trung bình Mã 4= Loại IV : Yếu Mã 5= Loại V : Rất yếu |
|
84 |
Kết luận bệnh |
KET_LUAN_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
85 |
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) |
CAC_VAN_DE_SUC_KHOE |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VIII |
Chữ ký số |
|
|
|
|
|
|
86 |
Chữ ký số người kết luận |
CKS_NGUOI_KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
87 |
Chữ ký số CSKB |
CKS_BENH_VIEN |
Chuỗi |
n |
|
|
3. Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên
|
TT |
Tên trường thông tin |
Chỉ tiêu |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Bắt buộc |
Diễn giải |
|
I |
Thông tin hành chính |
|
|
|
|
|
|
1 |
Họ và tên |
HO_TEN |
Chuỗi |
255 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
2 |
Giới tính |
GIOI_TINH |
Số |
1 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
3 |
Ngày sinh |
NGAY_SINH |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
4 |
Dân tộc |
MA_DAN_TOC |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
5 |
Mã định danh (CCCD) |
SO_CCCD |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
6 |
Ngày cấp |
NGAYCAP_CCCD |
Chuỗi |
8 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
7 |
Nơi cấp |
NOICAP_CCCD |
Chuỗi |
1024 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
8 |
Nơi ở hiện tại |
DIA_CHI |
Chuỗi |
1024 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
9 |
Mã Tỉnh |
MATINH_CU_TRU |
Chuỗi |
3 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
10 |
Mã Xã |
MAXA_CU_TRU |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
11 |
Nghề nghiệp |
MA_NGHE_NGHIEP |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
12 |
Nơi làm việc, học tập |
NOI_LAM_VIEC_HOC_TAP |
Chuỗi |
1024 |
|
|
|
13 |
Điện thoại |
DIEN_THOAI |
Chuỗi |
15 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
14 |
Nhóm máu |
NHOM_MAU |
Chuỗi |
5 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
15 |
Lý do khám sức khỏe |
LY_DO_VV |
Chuỗi |
n |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
II |
Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
|
|
16 |
Lượt khám |
MA_LK |
Chuỗi |
100 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
17 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
MA_CSKCB |
Chuỗi |
5 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
18 |
Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN |
MA_GTIN_CSKCB |
Chuỗi |
13 |
x |
Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
|
19 |
Đối tượng |
DOI_TUONG |
Chuỗi |
50 |
x |
Mã 1= Người cao tuổi Mã 2= Người khuyết tật Mã 3= Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã 4= Người có công Mã 5= Người mắc bệnh mạn tính Mã 6= Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã 7= Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã 8= Người sống tại xã đảo Mã 9= Người sống tại đặc khu Mã 10= Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã 11= Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã 12= Sinh viên Mã 13= Người lao động Mã 14= Người lao động không chính thức Mã 15= Người chưa có Bảo hiểm y tế Mã 16= Các đối tượng khác Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
20 |
Nguồn chi trả |
NGUON_CHI_TRA |
Số |
1 |
x |
Mã 1= Ngân sách Trung ương Mã 2= Ngân sách Địa phương Mã 3= Quỹ Bảo hiểm y tế Mã 4= Người sử dụng lao động Mã 5= Xã hội hóa Mã 9= Khác |
|
21 |
Loại hình khám bệnh, chữa bệnh |
MA_LOAI_KCB |
Chuỗi |
2 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 1804/QĐ-BYT |
|
22 |
Ngày khám sức khỏe |
NGAY_VAO |
Chuỗi |
12 |
x |
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
III |
Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
|
|
A |
Tiền sử gia đình |
|
|
|
|
|
|
23 |
Có ai trong gia đình mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần không |
TSGD_MAC_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
24 |
Tiền sử bệnh gia đình |
TSGD_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
B |
Tiền sử bản thân |
|
|
|
|
|
|
25 |
Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua |
TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
26 |
Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu |
TSBT_BENH_THAN_KINH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
27 |
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) |
TSBT_BENH_MAT |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
28 |
Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng |
TSBT_BENH_TAI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
29 |
Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác |
TSBT_BENH_TIM |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
30 |
Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) |
TSBT_PHAU_THUAT_TIM |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
31 |
Tăng huyết áp |
TSBT_TANG_HUYET_AP |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
32 |
Khó thở |
TSBT_KHO_THO |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
33 |
Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính |
TSBT_BENH_PHOI |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
34 |
Bệnh thận, lọc máu |
TSBT_BENH_THAN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
35 |
Nghiện rượu, bia |
TSBT_NGHIEN_RUOU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
36 |
Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết |
TSBT_DAI_THAO_DUONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
37 |
Bệnh tâm thần |
TSBT_BENH_TAM_THAN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
38 |
Mất ý thức, rối loạn ý thức |
TSBT_MAT_Y_THUC |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
39 |
Ngất, chóng mặt |
TSBT_NGAT |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
40 |
Bệnh tiêu hóa |
TSBT_BENH_TIEU_HOA |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
41 |
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to |
TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
42 |
Tai biến mạch máu não hoặc liệt |
TSBT_TAI_BIEN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
43 |
Bệnh hoặc tổn thương cột sống |
TSBT_BENH_COT_SONG |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
44 |
Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục |
TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
45 |
Sử dụng ma túy và chất gây nghiện |
TSBT_MA_TUY |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
46 |
Bệnh khác |
TSBT_BENH_KHAC |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
47 |
Ghi rõ tên bệnh khác |
TSBT_MA_BENH_KHAC |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh khác của bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
48 |
Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? |
TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
49 |
Tên bệnh tiền sử bản thân |
TSBT_MA_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
50 |
Thuốc đang sử dụng và liều lượng |
TSBT_TEN_THUOC_LIEU_LUONG |
Chuỗi |
1024 |
|
|
|
51 |
Tiền sử thai sản |
TSBT_THAI_SAN |
Số |
1 |
|
Mã 0= Không Mã 1= Có |
|
52 |
Cụ thể tên bệnh thai sản |
TSBT_MA_BENH_THAI_SAN |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã các bệnh tiền sử thai sản theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
53 |
Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản |
TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN |
Chuỗi |
1024 |
|
Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định 3176/QĐ-BYT |
|
IV |
Khám thể lực |
|
|
|
|
|
|
54 |
Chiều cao (cm) |
CHIEU_CAO |
Số |
10 |
|
|
|
55 |
Cân nặng (kg) |
CAN_NANG |
Chuỗi |
6 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
56 |
Chỉ số BMI |
CHI_SO_BMI |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
57 |
Mạch (lần/phút) |
MACH |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
58 |
Huyết áp (mmHg) |
HUYET_AP |
Chuỗi |
100 |
|
|
|
59 |
Phân loại thể lực |
KHAM_THE_LUC_PL |
Số |
1 |
|
|
|
V |
Khám lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
A |
Nội khoa |
|
|
|
|
|
|
60 |
KQ khám tuần hoàn |
NOI_KHOA_TUAN_HOAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
61 |
Phân loại KQ khám tuần hoàn |
NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL |
Số |
1 |
|
|
|
62 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn |
CKDT_NOI_KHOA_TUAN_HOAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
63 |
KQ Hô hấp |
NOI_KHOA_HO_HAP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
64 |
Phân loại KQ khám hô hấp |
NOI_KHOA_HO_HAP_PL |
Số |
1 |
|
|
|
65 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp |
CKDT_NOI_KHOA_HO_HAP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
66 |
KQ khám Tiêu hóa |
NOI_KHOA_TIEU_HOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
67 |
Phân loại KQ khám tiêu hoá |
NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL |
Số |
1 |
|
|
|
68 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa |
CKDT_NOI_KHOA_TIEU_HOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
69 |
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
NOI_KHOA_THAN_TN_SD |
Chuỗi |
n |
|
|
|
70 |
Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL |
Số |
1 |
|
|
|
71 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu |
CKDT_NOI_KHOA_THAN_TN_SD |
Chuỗi |
n |
|
|
|
72 |
KQ khám Nội tiết |
NOI_KHOA_NOI_TIET |
Chuỗi |
n |
|
|
|
73 |
Phân loại khám Nội tiết |
NOI_KHOA_NOI_TIET_PL |
Số |
1 |
|
|
|
74 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Nội tiết |
CKDT_NOI_KHOA_NOI_TIET |
Chuỗi |
n |
|
|
|
75 |
KQ khám cơ - xương - khớp |
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
76 |
Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp |
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL |
Số |
1 |
|
|
|
77 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám cơ - xương - khớp |
CKDT_NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP |
Chuỗi |
n |
|
|
|
78 |
KQ khám thần kinh |
NOI_KHOA_THAN_KINH |
Chuỗi |
n |
|
|
|
79 |
Phân loại KQ khám thần kinh |
NOI_KHOA_THAN_KINH_PL |
Số |
1 |
|
|
|
80 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh |
CKDT_NOI_KHOA_THAN_KINH |
Chuỗi |
n |
|
|
|
81 |
KQ khám tâm thần |
NOI_KHOA_TAM_THAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
82 |
Phân loại KQ khám tâm thần |
NOI_KHOA_TAM_THAN_PL |
Số |
1 |
|
|
|
83 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần |
CKDT_NOI_KHOA_TAM_THAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
B |
Ngoại khoa |
|
|
|
|
|
|
84 |
KQ khám ngoại khoa |
KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
85 |
Phân loại KQ khám ngoại khoa |
KHAM_NGOAI_KHOA_PL |
Số |
1 |
|
|
|
86 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám ngoại khoa |
CKDT_KHAM_NGOAI_KHOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
C |
Da liễu |
|
|
|
|
|
|
87 |
KQ khám da liễu |
KET_QUA_KHAM_DA_LIEU |
Chuỗi |
n |
|
|
|
88 |
Phân loại KQ khám da liễu |
KHAM_DA_LIEU_PL |
Số |
1 |
|
|
|
89 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám da liễu |
CKDT_KHAM_DA_LIEU |
Chuỗi |
n |
|
|
|
D |
Sản phụ khoa |
|
|
|
|
|
|
90 |
KQ khám sản phụ khoa |
KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA |
Chuỗi |
n |
|
Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT |
|
91 |
Phân loại KQ khám sản phụ khoa |
KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL |
Số |
1 |
|
|
|
92 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám sản phụ khoa |
CKDT_KHAM_SAN_PHU_KHOA |
Chuỗi |
n |
|
|
|
E |
Mắt |
|
|
|
|
|
|
93 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) |
KHONG_KINH_MAT_PHAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
94 |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) |
KHONG_KINH_MAT_TRAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
95 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) |
CO_KINH_MAT_PHAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
96 |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) |
CO_KINH_MAT_TRAI |
Chuỗi |
5 |
|
|
|
97 |
Các bệnh về mắt (nếu có) |
BENH_KHAC_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
98 |
Phân loại KQ khám mắt |
KHAM_MAT_PL |
Số |
1 |
|
|
|
99 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt |
CKDT_KHAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
F |
Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
|
|
100 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) |
TAI_TRAI_NOI_THUONG |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
101 |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) |
TAI_TRAI_NOI_THAM |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
102 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) |
TAI_PHAI_NOI_THUONG |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
103 |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) |
TAI_PHAI_NOI_THAM |
Chuỗi |
10 |
|
|
|
104 |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG |
Chuỗi |
n |
|
|
|
105 |
Phân loại KQ khám tai - mũi - họng |
KHAM_TAI_MUI_HONG_PL |
Số |
1 |
|
|
|
106 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng |
CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG |
Chuỗi |
n |
|
|
|
G |
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
|
|
107 |
Kết quả khám hàm trên |
HAM_TREN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
108 |
Kết quả khám hàm dưới |
HAM_DUOI |
Chuỗi |
n |
|
|
|
109 |
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
110 |
Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt |
KHAM_RANG_HAM_MAT_PL |
Số |
1 |
|
|
|
111 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt |
CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VI |
Khám cận lâm sàng |
|
|
|
|
|
|
112 |
Dịch vụ cận lâm sàng |
MA_DICH_VU |
Chuỗi |
50 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
113 |
Tên chỉ số cận lâm sàng |
MA_CHI_SO |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
114 |
Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng |
GIA_TRI |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
115 |
Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng |
DON_VI_DO |
Chuỗi |
50 |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
116 |
Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng |
MO_TA |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
117 |
Kết luận chỉ số cận lâm sàng |
KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
|
118 |
Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng |
CKDT_KET_QUA_CLS |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VII |
Kết luận |
|
|
|
|
|
|
119 |
Phân loại sức khỏe |
PHAN_LOAI_SK |
Số |
1 |
x |
Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã 1= Loại I : Rất khoẻ Mã 2= Loại II : Khoẻ Mã 3= Loại III : Trung bình Mã 4= Loại IV : Yếu Mã 5= Loại V : Rất yếu |
|
120 |
Kết luận bệnh |
KET_LUAN_BENH |
Chuỗi |
255 |
|
Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
|
121 |
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) |
CAC_BENH_TAT_NEU_CO |
Chuỗi |
n |
|
|
|
VIII |
Chữ ký số |
|
|
|
|
|
|
122 |
Chữ ký số người kết luận |
CKS_NGUOI_KET_LUAN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
123 |
Chữ ký số CSKB |
CKS_BENH_VIEN |
Chuỗi |
n |
|
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
