|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2063/QĐ-UBND |
Nam Định, ngày 19 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giới quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 805/TTr-SKHCN ngày 06/8/2020 về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giới quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống Thông tin một của điện tử của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định )
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên quy trình nội bộ
|
|
TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
|
TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh
|
|
Lĩnh vực Khoa học và công nghệ
|
Lĩnh vực Khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục tu n chọn, giao tr c ti p th c hiện d án TN
|
|
3
|
Thủ tục tu n chọn, giao tr c ti p th c hiện d án HCN
|
|
4
|
Thủ tục tu n chọn, giao tr c ti p đ t i nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ
|
|
5
|
Thủ tục tu n chọn, giao tr c ti p đ t i thu c nh v c H H NV
|
|
6
|
Thủ tục bổ nhiệm giám định vi n tư pháp
|
|
7
|
Thủ tục miễn nhiệm giám định vi n tư pháp
|
|
8
|
Thủ tục giao qu n sở hữu, qu n sử dụng k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ sử dụng ngân sách nh nước cấp tỉnh
|
|
9
|
Thủ tục công nhận k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ do tổ ch c, cá nhân t đầu tư nghi n c u
|
|
10
|
Thủ tục hỗ trợ tổ ch c khoa học v công nghệ có hoạt đ ng i n k t với tổ ch c ng dụng, chu n giao công nghệ địa phương đ ho n thiện k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ
|
|
11
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ do tổ ch c, cá nhân t đầu tư nghi n c u
|
|
12
|
Thủ tục mua sáng ch , sáng ki n
|
|
12
|
Thủ tục hỗ trợ phát tri n tổ ch c trung gian của thị trường khoa học v công nghệ
|
|
14
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có d án thu c ng nh, ngh ưu đãi đầu tư, địa b n ưu đãi đầu tư nhận chu n giao công nghệ từ tổ ch c khoa học v công nghệ
|
|
15
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ ch c, cá nhân th c hiện giải mã công nghệ
|
|
16
|
Thủ tục xác nhận h ng hóa sử dụng tr c ti p cho phát tri n hoạt đ ng ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học v công nghệ
|
|
17
|
Thủ tục đặt v tặng giải thưởng v khoa học v công nghệ của tổ ch c, cá nhân cư trú hoặc hoạt đ ng hợp pháp tại Việt Nam
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
18
|
Thủ tục tu n chọn, giao tr c ti p tổ ch c chủ trì d án thu c Chương trình phát tri n t i sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với d án địa phương quản
ý)
|
2
|
19
|
Thủ tục tha đổi, đi u chỉnh trong quá trình th c hiện d án thu c Chương trình phát tri n t i sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với d án địa phương
quản ý)
|
|
20
|
Thủ tục chấm d t hợp đồng trong quá trình th c hiện d án thu c Chương trình phát tri n t i sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với d án địa phương
quản ý)
|
|
21
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu v công nhận k t quả th c hiện d án thu c Chương trình phát tri n t i sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với d án địa
phương quản ý)
|
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
|
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
|
|
22
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu d án không nghiệm thu cơ sở
|
|
23
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu d án có nghiệm thu cấp cơ sở
|
|
24
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu đ t i nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ
|
|
25
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu đ t i khoa học xã h i nhân văn
|
|
26
|
Thủ tục đăng ký k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nh nước v nhiệm vụ khoa học v công nghệ
do quỹ của Nh nước trong nh v c khoa học v công nghệ t i trợ thu c phạm vi quản ý của tỉnh, th nh phố tr c thu c trung ương
|
|
27
|
Thủ tục đăng ký k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ không sử dụng ngân sách nh nước
|
|
28
|
Thủ tục cấp Giấ ch ng nhận đăng ký chu n giao công nghệ (trừ những trường hợp thu c thẩm qu n của B hoa học v Công nghệ)
|
|
29
|
Thủ tục cấp Giấ ch ng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ (trừ những trường hợp thu c thẩm qu n của B hoa học v Công nghệ)
|
|
30
|
Thủ tục cấp ại Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng của tổ ch c khoa học v công nghệ
|
|
31
|
Thủ tục cấp Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng ần đầu cho tổ ch c khoa học v công nghệ
|
|
32
|
Thủ tục tha đổi, bổ sung n i dung Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng của tổ ch c khoa học v công nghệ
|
|
33
|
Thủ tục cấp Giấ ch ng nhận doanh nghiệp khoa học v công nghệ
|
|
34
|
Thủ tục cấp tha đổi n i dung, cấp ại Giấ ch ng nhận doanh nghiệp khoa học v công nghệ
|
|
35
|
Thủ tục cấp Giấ ch ng nhận hoạt đ ng ần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ
|
|
36
|
Thủ tục cấp ại Giấ ch ng nhận hoạt đ ng cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ
|
|
37
|
Thủ tục tha đổi, bổ sung n i dung Giấ ch ng nhận hoạt đ ng cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ
|
3
|
38
|
Thủ tục đánh giá, xác nhận k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ không sử dụng ngân sách nh nước.
|
|
39
|
Thủ tục thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ không sử dụng ngân sách nh nước m có ti m ẩn u tố ảnh hưởng đ n ợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, s c khỏe con người.
|
|
40
|
Thủ tục đánh giá đồng thời thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ không sử dụng ngân sách nh nước m có ti m ẩn u tố ảnh hưởng đ n ợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, s c khỏe con người.
|
|
41
|
Thủ tục đăng ký thông tin k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ được mua bằng ngân sách nh nước thu c phạm vi quản ý của tỉnh, th nh phố tr c thu c trung ương
|
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ, Sở hữu trí tuệ
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ, Sở hữu trí tuệ
|
|
42
|
Thủ tục cấp giấ phép ti n h nh công việc b c xạ (sử dụng thi t bị -quang chẩn đoán trong t )
|
|
43
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấ phép ti n h nh công việc b c xạ (sử dụng thi t bị -quang chẩn đoán trong t )
|
|
44
|
Thủ tục cấp ại giấ phép ti n h nh công việc b c xạ (sử dụng thi t bị -quang chẩn đoán trong t )
|
|
45
|
Thủ tục gia hạn giấ phép ti n h nh công việc b c xạ (sử dụng thi t bị -quang chẩn đoán trong t )
|
|
46
|
Thủ tục hai báo thi t bị quang chẩn đoán trong t
|
|
47
|
Thủ tục cấp mới v cấp ại ch ng chỉ nhân vi n b c xạ (người phụ trách an to n cơ sở -quang chẩn đoán trong t )
|
|
48
|
Thủ tục ph du ệt k hoạch ng phó s cố b c xạ hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thi t bị -quang t )
|
|
49
|
Thủ tục Cấp Giấ ch ng nhận tổ ch c đủ đi u kiện hoạt đ ng giám định sở hữu công nghiệp
|
|
50
|
Thủ tục Cấp ại giấ ch ng nhận tổ ch c đủ đi u kiện hoạt đ ng giám định sở hữu công nghiệp
|
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
51
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn d a tr n k t quả ch ng nhận hợp chuẩn của tổ ch c ch ng nhận
|
|
52
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn d a tr n k t quả t đánh giá của tổ ch c, cá nhân sản xuất, kinh doanh.
|
|
53
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp qu đối với các sản phẩm, h ng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản ý bởi các qu chuẩn kỹ thuật quốc gia do B hoa học v Công nghệ ban h nh
|
|
54
|
Thủ tục ki m tra chất ượng h ng hóa nhập khẩu thu c trách nhiệm quản ý của B Khoa học v Công nghệ
|
|
55
|
Thủ tục đăng ký tham d sơ tu n xét tặng Giải thưởng Chất ượng Quốc gia
|
4
|
56
|
Thủ tục cấp mới Giấ phép vận chuy n h ng ngu hi m các chất ôx hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thu c loại 5) v các chất ăn mòn (thu c loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường b , đường sắt v đường thủy n i địa
|
|
57
|
Thủ tục cấp bổ sung Giấ phép vận chuy n h ng ngu hi m các chất ôx hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thu c loại 5) v các chất ăn mòn (thu c loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường b , đường sắt v đường thủy n i địa
|
|
58
|
Thủ tục cấp lại Giấ phép vận chuy n h ng ngu hi m các chất ôx hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thu c loại 5) v các chất ăn mòn (thu c loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường b , đường sắt v đường thủy n i địa
|
|
59
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định ượng
|
|
60
|
Thủ tục đi u chỉnh n i dung bản công bố sử dụng dấu định ượng
|
|
61
|
Thủ tục đăng ký ki m tra nh nước v đo ường đối với phương tiện đo, ượng h ng đóng gói sẵn nhập khẩu
|
|
62
|
Thủ tục cấp Giấ xác nhận đăng ký hoạt đ ng xét tặng giải thưởng chất ượng sản phẩm, h ng hoá của tổ ch c, cá nhân
|
|
63
|
Thủ tục chỉ định tổ ch c đánh giá s phù hợp hoạt đ ng thử nghiệm, giám định, ki m định, ch ng nhận
|
|
64
|
Thủ tục tha đổi, bổ sung phạm vi, nh v c đánh giá s phù hợp được chỉ định
|
|
65
|
Thủ tục cấp ại Qu t định chỉ định tổ ch c đánh giá s phù hợp
|
|
66
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp qu đối với các sản phẩm, h ng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản ý bởi các qu chuẩn kỹ thuật quốc gia do B hoa học v Công nghệ ban h nh
|
|
67
|
Thủ tục ki m tra nh nước v chất ượng sản phẩm, h ng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
|
68
|
Thủ tục miễn giảm ki m tra chất ượng h ng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
5
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
- Tổng thời gian thực hiện: 1440 giờ (180 ngày làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n môn.
- Hồ sơ gồm: 01 phi u đ xuất.
B phận m t cửa ki m tra hồ sơ, n u hồ sơ đầ đủ vi t giấ bi n nhận, n u hồ sơ chưa đầ đủ hướng dẫn tổ ch c, cá nhân ho n thiện hồ sơ.
|
4 giờ
|
BM.QL H.02.01 Phi u đ xuất nhiệm vụ
KH&CN |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
16 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Chu n vi n thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp ệ, phòng chu n môn thông báo các n i dung sửa đổi, bổ sung đ ho n thiện hồ sơ hoặc văn bản từ chối n u không đủ đi u kiện.
|
240 giờ
|
BM.QLKH.02.02 Danh mục nhiệm vụ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Trường hợp hồ sơ hợp ệ. Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định họp h i đồng khoa học sở HCN
|
120 giờ
|
BM.QLKH.02.02 Danh mục nhiệm vụ
|
6
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Lịch họp h i đồng khoa học sở HCN
|
100 giờ
|
BM.QLKH.02.02 Danh mục nhiệm vụ
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng xét du ệt.
|
240 giờ
|
BM.QLKH.02.02 Danh mục nhiệm vụ
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ d án.
- H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
32 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
- Trình Lãnh đạo ở H CN k t quả họp h i đồng sở HCN.
- Trình Lãnh đạo ở H CN danh sách
h i đồng chu n môn xác định nhiệm vụ.
|
100 giờ
|
- BM.QLKH.02.02.
Danh mục nhiệm vụ
- QĐ th nh ập HĐ -BM.QL H.02.04. Giấ
mời họp h i đồng HCN tỉnh
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
- Qu t định th nh ập h i đồng
|
16 giờ
|
- QĐ th nh ập HĐ
-BM.QL H.02.04. Giấ
mời họp h i đồng KHCN
|
|
Bước 6
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn |
4 giờ
|
- QĐ th nh ập HĐ
-BM.QL H.02.04. Giấ
mời họp h i đồng KHCN
|
|
Bước 7
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng xét du ệt.
|
392 giờ
|
- QĐ th nh ập HĐ
-BM.QLKH.02.04. Giấ
mời họp h i đồng KHCN
-BM.QLKH.02.05. |
7
|
Phi u th nh vi n h i đồng
|
|||||
|
Chu n vi n, các th nh vi n H i
đồng xét du ệt |
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ d án.
- H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
48 giờ
|
-BM.QLKH.02.05
Phi u th nh vi n h i đồng BM.QL H.02.06 Bi n bản ki m phi u BM.QLKH.02.03 Bi n bản h i đồng |
||
|
Lãnh đạo phòng
|
Trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định ph du ệt tờ trình xác định danh mục nhiệm vụ HCN.
|
16 giờ
|
-BM.QLKH.02.06.
Bi n bản ki m phi u -BM.QLKH.02.03.
Bi n bản h i đồng
-BM.QL H.02.07. Tờ
trình ph du ệt danh mục
|
||
|
Bước 8
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
- Tờ trình ph du ệt danh mục nhiệm vụ KH&CN.
|
8 giờ
|
-BM.QL H.02.07. Tờ trình ph du ệt danh mục
|
|
Bước 9
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi Tờ trình sang UBND tỉnh. |
4 giờ
|
Tờ trình ph du ệt danh mục nhiệm vụ H CN tỉnh Nam Định
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
em xét ph du ệt Qu t định ph
du ệt danh mục nhiệm vụ H CN tỉnh Nam Định. |
30 giờ
|
Qu t định ph du ệt
danh mục nhiệm vụ H CN tỉnh Nam Định |
8
|
B phận Văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
Qu t định ph du ệt
danh mục nhiệm vụ H CN tỉnh Nam Định |
|||
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
2 giờ
|
- Công văn phúc đáp gửi đơn vị đ xuất
- Qu t định ph du ệt
danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
2. Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện dự án KHCN
- Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày (360 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
1. Đơn đăng ký chủ trì th c hiện d án 2. Thu t minh d án 3. Tóm tắt hoạt đ ng khoa học v công |
4 giờ
|
BM.QLCN.03.01. Đơn đăng ký
BM.QLCN.03.02.01. Thu t minh d án HCN BM.QLCN.03.03. Lý ịch khoa học tổ ch c BM.QLCN.03.04. Lý ịch khoa học cá nhân
BM.QLCN.03.05. Giấ phối
|
9
|
nghệ của tổ ch c đăng ký chủ trì d án
4. Lý ịch khoa học của các cá nhân đăng ký chủ nhiệm v các cá nhân đăng ký th c hiện chính d án có xác nhận của cơ quan quản ý nhân s
5. Lý ịch khoa học của chu n gia trong nước, chu n gia nước ngo i, trong đó có k khai m c ương chu n gia (trường hợp nhiệm vụ khoa học v công nghệ có thu chu n gia)
6. Giấ xác nhận phối hợp th c hiện d án - n u có
7. Các văn bản pháp ý ch ng minh khả năng hu đ ng vốn từ nguồn khác (trong trường hợp có kinh phí từ nguồn khác).
8. Báo giá thi t bị, ngu n vật iệu chính cần mua sắm đ th c hiện d án
|
hợp th c hiện
|
||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý |
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý |
Chu n vi n
|
- ử ý hồ sơ, nhận xét hồ sơ d án - Báo cáo ãnh đạo phòng
|
32 giờ
|
BM.QLCN.03.06. Nhận xét thu t minh d án
BM.QLCN.03.08. Qu t định
th nh ập h i đồng xét du ệt
|
10
|
Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.06. Nhận xét thu t minh d án
BM.QLCN.03.08. Qu t định
th nh ập h i đồng xét du ệt
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.08. Qu t định th nh ập h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn |
4 giờ
|
BM.QLCN.03.08. Qu t định th nh ập h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng xét du ệt
|
56 giờ
|
BM.QLCN.03.08. Qu t định th nh ập h i đồng xét du ệt BM.QLCN.03.09.1. Phi u đánh giá thu t minh d án KHCN
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n, các th nh vi n H i đồng xét du ệt
|
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ d án.
- H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.10. Bi n bản họp h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
80 giờ
|
BM.QLCN.03.10. Bi n bản họp h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện,
|
16 giờ
|
BM.QLCN.03.06. Báo cáo
|
11
|
nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
nhận xét
- Báo cáo ãnh đạo phòng. |
chỉnh sửa sau xét du ệt
|
|||
|
nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.06. Báo cáo chỉnh sửa sau xét du ệt
BM.QLCN.03.12. Qu t định
th nh ập tổ thẩm định kinh phí
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.12. Qu t định th nh ập tổ thẩm định kinh phí
|
|
Bước 8
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.12. Qu t định th nh ập tổ thẩm định kinh phí
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n Tổ thẩm định kinh phí.
|
28 giờ
|
BM.QLCN.03.12. Qu t định th nh ập tổ thẩm định kinh phí
BM.QLCN.03.13. Phi u nhận xét tổ thẩm định kinh phí
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n, các th nh vi n Tổ thẩm định
|
Tổ ch c Họp Tổ thẩm định t i chính. Tổ thẩm định k t uận theo Bi n bản.
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.14. Bi n bản thẩm định kinh phí
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n
vi n/Đơn vị chủ |
Gửi Bi n bản Tổ thẩm định cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện.
|
32 giờ
|
BM.QLCN.03.14. Bi n bản thẩm định kinh phí
|
12
|
trì th c hiện
|
|||||
|
Bước 10
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường
Công nghệ/Phòng Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh /Phòng hoạch t i chính |
Chu n vi n
Phòng chu n môn / Phòng hoạch t i chính |
- Ti p nhận hồ sơ thẩm định t i chính. - Báo cáo Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ
|
BM.QLCN.03.15. Hiệp t i chính
|
|
Bước 10
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường
Công nghệ/Phòng Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh /Phòng hoạch t i chính |
Lãnh đạo
phòng HTC |
Trình Lãnh đạo ở H CN ký hiệp d toán, Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN. Chu n ở T i chính ký hiệp d toán
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.15. Hiệp t i chính
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch KH&CN
|
8 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN
|
|
Bước 12
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
Xem xét, ph du ệt Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
30 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
B phận Văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
30 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
|
Bước 14
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
2 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
13
3. Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm
- Tổng thời gian thực hiện: 45 ngày (360 giờ làm việc).
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
1. Đơn đăng ký chủ trì th c hiện d án 2. Thu t minh d án 3. Tóm tắt hoạt đ ng khoa học v công nghệ của tổ ch c đăng ký chủ trì d án 4. Lý ịch khoa học của các cá nhân đăng ký chủ nhiệm v các cá nhân đăng ký th c hiện chính d án có xác nhận của cơ quan quản ý nhân s 5. Lý ịch khoa học của chu n gia trong nước, chu n gia nước ngo i, trong đó có k khai m c ương chu n gia (trường hợp nhiệm vụ khoa học v công nghệ có thu chu n gia) |
4 giờ
|
BM.QLCN.03.01. Đơn đăng ký
BM.QLCN.03.02.01. Thu t minh d án HCN
BM.QLCN.03.03. Lý ịch khoa học tổ ch c
BM.QLCN.03.04. Lý ịch khoa học cá nhân
BM.QLCN.03.05. Giấ phối hợp th c hiện
|
14
|
6. Giấ xác nhận phối hợp th c hiện d án - n u có
7. Các văn bản pháp ý ch ng minh khả năng hu đ ng vốn từ nguồn khác (trong trường hợp có kinh phí từ nguồn khác).
8. Báo giá thi t bị, ngu n vật iệu chính cần mua sắm đ th c hiện d án
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
- ử ý hồ sơ, nhận xét hồ sơ d án - Báo cáo ãnh đạo phòng
|
32 giờ
|
BM.QLCN.03.06. Nhận xét thu t minh d án
BM.QLCN.03.08. Qu t định
th nh ập h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.06. Nhận xét thu t minh d án
BM.QLCN.03.08. Qu t định
th nh ập h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.08. Qu t định th nh ập h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn |
4 giờ
|
BM.QLCN.03.08. Qu t định th nh ập h i đồng xét du ệt
|
15
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng xét du ệt
|
56 giờ
|
BM.QLCN.03.08. Qu t định th nh ập h i đồng xét du ệt BM.QLCN.03.09.1. Phi u đánh giá thu t minh d án KHCN
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n, các th nh vi n H i đồng xét du ệt
|
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ d án.
- H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.10. Bi n bản họp h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
80 giờ
|
BM.QLCN.03.10. Bi n bản họp h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét
- Báo cáo ãnh đạo phòng.
|
16 giờ
|
BM.QLCN.03.06. Báo cáo chỉnh sửa sau xét du ệt
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.06. Báo cáo chỉnh sửa sau xét du ệt
BM.QLCN.03.12. Qu t định
th nh ập tổ thẩm định kinh phí
|
16
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.12. Qu t định th nh ập tổ thẩm định kinh phí
|
|
Bước 8
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.12. Qu t định th nh ập tổ thẩm định kinh phí
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n Tổ thẩm định kinh phí.
|
28 giờ
|
BM.QLCN.03.12. Qu t định th nh ập tổ thẩm định kinh phí
BM.QLCN.03.13. Phi u nhận xét tổ thẩm định kinh phí
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n, các th nh vi n Tổ thẩm định
|
Tổ ch c Họp Tổ thẩm định t i chính. Tổ thẩm định k t uận theo Bi n bản.
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.14. Bi n bản thẩm định kinh phí
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n
vi n/Đơn vị chủ trì th c hiện |
Gửi Bi n bản Tổ thẩm định cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện.
|
32 giờ
|
BM.QLCN.03.14. Bi n bản thẩm định kinh phí
|
|
Bước 10
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ |
Chu n vi n
Phòng chu n môn / Phòng hoạch t i chính |
- Ti p nhận hồ sơ thẩm định t i chính. - Báo cáo Lãnh đạo phòng.
|
12 giờ
|
BM.QLCN.03.15. Hiệp t i chính
|
17
|
sở/Phòng Quản ý
Chu n ng nh /Phòng hoạch t i chính |
Lãnh đạo
phòng HTC |
Trình Lãnh đạo ở H CN ký hiệp d toán, Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN. Chu n ở T i chính ký hiệp d toán
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.15. Hiệp t i chính
|
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch KH&CN
|
8 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN
|
|
Bước 12
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
Xem xét, ph du ệt Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
30 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
|
Bước 13
|
UBND tỉnh
|
B phận Văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
30 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
|
Bước 14
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
2 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
18
4. Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại
theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký - Thu t minh - Lý ịch khoa học của tổ ch c - Lý ịch khoa học của cá nhân - Giấ xác nhận phối hợp th c hiện (n u có) - Các văn bản pháp ý ch ng minh khả
năng hu đ ng vốn từ nguồn khác
(trong trường hợp có khai kinh phí từ nguồn khác).
|
2 giờ
|
-BM.QL H.03.01 Đơn đăng ký
-BM.QL H.03.02.1 Thu t minh - BM.QL H.03.03 Lý ịch H của tổ ch c - BM.QL H.03.04 Lý ịch H của cá nhân - BM.QL H.03.05 Giấ xác nhận phối hợp th c hiện |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
2 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n tổ ch c th nh ập h i đồng xét
du ệt tính hợp ệ của hồ sơ |
- Qu t định th nh ập h i đồng - Giấ mời h i đồng
|
16 giờ
|
- Qu t định th nh ập h i đồng
- Giâ mời h i đồng |
19
|
Lãnh đạo phòng
|
Trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
2 giờ
|
- Qu t định th nh ập h i đồng
- Giấ mời h i đồng |
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập h i đồng xét du ệt hồ sơ
|
2 giờ
|
- Qu t định th nh ập h i đồng
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
- Qu t định th nh ập h i đồng
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi giấ mời cho các th nh vi n h i đồng
|
10 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n, các th nh vi n H i đồng xét du ệt
|
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ
- H i đồng k t uận theo Bi n bản. |
16 giờ
|
BM.QL H.03.07. Bi n bản mở hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Đối với hồ sơ không hợp ệ trả ời bằng văn bản n u rõ ý do
- Đối với hồ sơ hợp ệ: vi t nhận xét, th nh ập h i đồng xét chọn, tu n chọn |
4 giờ
|
-BM.QLKH.03.07. Bi n bản mở hồ sơ.
- BM.QL H.03.06.1. Nhận xét TM
- BM.QL H.03.08.Qu t định H i đồng TM |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét ph du ệt
|
2 giờ
|
-BM.QL H.03.07. Bi n bản mở hồ sơ.
- BM.QL H.03.06.1. Nhận xét TM
- BM.QLKH.03.08.Qu t định H i đồng TM |
20
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
-Công văn phúc đáp với hồ sơ không hợp ệ
- Qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt với hồ sơ hợp ệ |
2 giờ
|
- BM.QL H.03.08.Qu t định H i đồng TM
|
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
- BM.QL H.03.08.Qu t định H i đồng TM.
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng xét du ệt
|
16 giờ
|
- BM.QL H.03.08.Qu t định H i đồng TM.
-BM.QLKH.03.09.1.1 Phi u đánh giá Ủ vi n phản biện. -BM.QL H.03.09.2.1 Phi u
đánh giá của ủ vi n.
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n, các th nh vi n H i đồng xét du ệt
|
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ
- H i đồng k t uận theo Bi n bản. |
16 giờ
|
BM.QLCN.03.10. Bi n bản họp h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
24 giờ
|
BM.QL H.03.10.Bi n bản h i đồng
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét - Báo cáo ãnh đạo phòng.
|
4 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.12 Qu t định Tổ thẩm định P
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.12 Qu t định Tổ thẩm định P
|
21
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n Tổ thẩm định kinh phí.
|
16 giờ
|
BM.QL H.03.12 Qu t định Tổ thẩm định P
|
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n, các th nh vi n Tổ thẩm định
|
Tổ ch c Họp Tổ thẩm định kinh phí. Tổ thẩm định k t uận theo Bi n bản.
|
16 giờ
|
BM.QL H.03.13 Bi n bản thẩm định kinh phí
|
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n
vi n/Đơn vị chủ trì th c hiện |
Gửi Bi n bản Tổ thẩm định cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện.
|
24 giờ
|
BM.QL H.03.13 Bi n bản thẩm định kinh phí
|
|
Bước 12
|
Phòng hoạch t i chính
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ thẩm định t i chính - Báo cáo Lãnh đạo phòng.
|
8 giờ
|
BM.QL H.03.14 Hiệp T i chính
|
|
Bước 12
|
Phòng hoạch t i chính
|
Lãnh đạo phòng
|
Trình Lãnh đạo ở H CN ký hiệp d toán, Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN. Chu n ở T i chính ký hiệp d toán.
|
20 giờ
|
BM.QL H.03.14 Hiệp T i chính
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch KH&CN
|
2 giờ
|
|
|
Bước 14
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh.
|
2 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN
|
|
Bước 15
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
Xem xét, ph du ệt Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
24 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
|
Bước 15
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
24 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
|
Bước 16
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
2 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
22
5. Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp đề tài khoa học x hội và nh n v n
- Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân
oại theo qu định, quét (scan) v cập
nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký - Thu t minh - Lý ịch khoa học của tổ ch c - Lý ịch khoa học của cá nhân - Giấ xác nhận phối hợp th c hiện (n u có) - Các văn bản pháp ý ch ng minh khả
năng hu đ ng vốn từ nguồn khác
(trong trường hợp có khai kinh phí từ nguồn khác).
|
2 giờ
|
-BM.QL H.03.01 Đơn đăng ký
-BM.QL H.03.02.1 Thu t minh - BM.QL H.03.03 Lý ịch H của tổ ch c - BM.QLKH.03.04 Lý ịch H của cá nhân - BM.QL H.03.05 Giấ xác nhận phối hợp th c hiện |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
2 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n tổ
ch c th nh ập h i đồng xét du ệt tính hợp ệ của hồ sơ |
- Qu t định th nh ập h i đồng - Giấ mời h i đồng
|
16 giờ
|
- Qu t định th nh ập h i đồng
- Giấ mời h i đồng |
23
|
Lãnh đạo phòng
|
Trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
2 giờ
|
- Qu t định th nh ập h i đồng - Giấ mời h i đồng
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập h i đồng xét du ệt hồ sơ
|
2 giờ
|
- Qu t định th nh ập h i đồng
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
- Qu t định th nh ập h i đồng
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi giấ mời cho các th nh vi n h i đồng
|
10 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n, các th nh vi n H i đồng xét du ệt
|
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ
- H i đồng k t uận theo Bi n bản. |
16 giờ
|
BM.QL H.03.07. Bi n bản mở hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Đối với hồ sơ không hợp ệ trả ời bằng văn bản n u rõ ý do
- Đối với hồ sơ hợp ệ: vi t nhận xét, th nh ập h i đồng xét chọn, tu n chọn |
4 giờ
|
-BM.QL H.03.07. Bi n bản mở hồ sơ.
- BM.QL H.03.06.1. Nhận xét TM - BM.QL H.03.08.Qu t
định H i đồng TM |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét ph du ệt
|
2 giờ
|
-BM.QL H.03.07. Bi n bản mở hồ sơ.
- BM.QL H.03.06.1. Nhận xét TM
- BM.QL H.03.08.Qu t định H i đồng TM |
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
-Công văn phúc đáp với hồ sơ không hợp ệ
|
2 giờ
|
- BM.QL H.03.08.Qu t định H i đồng TM
|
24
|
- Qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt với hồ sơ hợp ệ
|
|||||
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
- BM.QL H.03.08.Qu t định H i đồng TM.
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng xét du ệt
|
16 giờ
|
- BM.QL H.03.08.Qu t định H i đồng TM.
-BM.QL H.03.09.1.1 Phi u đánh giá Ủ vi n phản biện. -BM.QL H.03.09.2.1 Phi u
đánh giá của ủ vi n.
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n, các th nh vi n H i đồng xét du ệt
|
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ
- H i đồng k t uận theo Bi n bản. |
16 giờ
|
BM.QLCN.03.10. Bi n bản họp h i đồng xét du ệt
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
24 giờ
|
BM.QL H.03.10.Bi n bản h i đồng
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét
- Báo cáo ãnh đạo phòng. |
4 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.12 Qu t định Tổ thẩm định P
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.12 Qu t định Tổ thẩm định P
|
25
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n Tổ thẩm định kinh phí.
|
16 giờ
|
BM.QL H.03.12 Qu t định Tổ thẩm định P
|
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n, các th nh vi n Tổ thẩm định
|
Tổ ch c Họp Tổ thẩm định kinh phí. Tổ thẩm định k t uận theo Bi n bản.
|
16 giờ
|
BM.QL H.03.13 Bi n bản thẩm định kinh phí
|
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n
vi n/Đơn vị chủ trì th c hiện |
Gửi Bi n bản Tổ thẩm định cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện.
|
24 giờ
|
BM.QL H.03.13 Bi n bản thẩm định kinh phí
|
|
Bước 12
|
Phòng hoạch t i chính
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ thẩm định t i chính - Báo cáo Lãnh đạo phòng.
|
8 giờ
|
BM.QL H.03.14 Hiệp T i chính
|
|
Bước 12
|
Phòng hoạch t i chính
|
Lãnh đạo phòng
|
Trình Lãnh đạo ở H CN ký hiệp d toán, Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch H CN. Chu n ở T i chính ký hiệp d toán.
|
20 giờ
|
BM.QL H.03.14 Hiệp T i chính
|
|
Bước 13
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch KH&CN
|
2 giờ
|
|
|
Bước 14
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh.
|
2 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k hoạch KH&CN
|
|
Bước 15
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
Xem xét, ph du ệt Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
24 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
|
Bước 15
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
24 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
|
Bước 16
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
2 giờ
|
Qu t định ph du ệt k hoạch H CN.
|
26
6. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp
- M số TTHC: 1.005360.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày (160 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: 01 b .
+ Công văn đ nghị bổ nhiệm giám định vi n tư pháp của Thủ trưởng đơn vị;
+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở n phù hợp với nh v c chu n môn đ nghị bổ nhiệm; + ơ u ý ịch v Phi u ý ịch tư pháp; + Giấ xác nhận v thời gian th c t hoạt đ ng chu n môn nơi người được đ nghị bổ nhiệm m việc. |
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng
|
Lãnh đạo phòng
|
- Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
|
106 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng
|
Lãnh đạo phòng
|
- em xét hồ sơ trình Lãnh đạo ở KH&CN
|
8 giờ
|
27
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Trình UBND tỉnh d thảo Qu t định bổ nhiệm giám định vi n tư pháp trong hoạt đ ng H CN
|
4 giờ
|
D thảo Qu t
định bổ nhiệm giám định vi n tư pháp trong hoạt đ ng H CN |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh. |
4 giờ
|
D thảo Qu t
định bổ nhiệm giám định vi n tư pháp trong hoạt đ ng H CN |
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
em xét ph du ệt Qu t định bổ nhiệm giám định vi n tư pháp trong hoạt đ ng H CN
|
28 giờ
|
Qu t định bổ
nhiệm giám định vi n tư pháp trong hoạt đ ng H CN |
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
B phận Văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
28 giờ
|
Qu t định bổ
nhiệm giám định
vi n tư pháp trong hoạt đ ng H CN
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
2 giờ
|
Qu t định bổ
nhiệm giám định vi n tư pháp trong hoạt đ ng H CN |
28
7. Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp
- M số TTHC:
2.000228.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày (80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: 01 b .
- Văn bản đ nghị miễn nhiệm giám định vi n tư pháp của đơn vị đã đ nghị bổ nhiệm người đó;
- Văn bản, giấ tờ ch ng minh giám định vi n tư pháp thu c m t trong các trường hợp qu định tại khoản 1 Đi u 10, Luật giám định tư pháp:
+ hông còn đủ ti u chuẩn qu định tại khoản 1 Đi u 7 của Luật giám định tư pháp;
+ Thu c m t trong các trường hợp qu định tại khoản 2 Đi u 7 của Luật giám định tư pháp;
+ Bị xử ý kỷ uật từ hình th c cảnh cáo trở n hoặc bị xử phạt h nh chính do cố ý vi phạm qu định của pháp uật v giám định tư pháp;
+ Th c hiện m t trong các h nh vi qu định tại Đi u 6 của Luật giám định tư pháp;
+ Theo đ nghị của giám định vi n
|
4 giờ
|
29
|
tư pháp công ch c, vi n ch c có qu t định nghỉ việc đ hưởng ch đ hưu trí hoặc thôi việc.
|
|||||
|
Bước 2
|
Văn phòng
|
Lãnh đạo phòng
|
- Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
|
30 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Văn phòng
|
Lãnh đạo phòng
|
- Xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo ở KH&CN
|
8 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Trình UBND tỉnh d thảo Qu t định miễn nhiệm giám định vi n tư pháp
|
4 giờ
|
D thảo Qu t định miễn nhiệm giám định vi n tư pháp
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh. |
4 giờ
|
D thảo Qu t định miễn nhiệm giám
định vi n tư pháp |
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
em xét ph du ệt Qu t định miễn nhiệm giám định vi n tư pháp
|
24 giờ
|
Qu t định miễn nhiệm giám định vi n tư pháp
|
|
B phận Văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
24 giờ
|
Qu t định miễn nhiệm giám định vi n tư pháp
|
||
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
2 giờ
|
Qu t định miễn nhiệm giám định vi n tư pháp
|
30
8. Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ng n
sách nhà nước cấp tỉnh
- M số TTHC:
1.000142.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan)
v cập nhật v o phần m m chu n
phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: 02 b .
+ Đơn đ nghị giao qu n;
+ Báo cáo khả năng ng dụng v
thương mại hóa k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ
+ D thảo thỏa thuận giao qu n.
+ Hợp đồng nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ
+ Thu t minh nhiệm vụ khoa học v công nghệ
+ Giấ ch ng nhận đăng ký k t quả th c
hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ không sử dụng ngân sách nh nước
|
4 giờ
|
- BM.QLKH.07.01. Đơn đ nghị giao
qu n
- BM.QLKH.07.02. Báo cáo khả năng ng dụng v
thương mại hóa k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ. |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
31
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
- Th nh ập h i đồng tư vấn giao qu n (n u cần) báo cáo ãnh đạo phòng |
16 giờ
|
|||
|
Lãnh đạo phòng v chu n vi n phụ trách
|
Tổ ch c h i đồng tư vấn đánh giá hồ sơ giao qu n
Tr n cơ sở k t quả h i đồng tư vấn
đ xuất phương án giao qu n trình Lãnh đạo ở H CN
|
176 giờ
|
BM.QLKH.07.03. Bi n bản h i đồng
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Trình UBND tỉnh d thảo Qu t định giao qu n sở hữu, qu n sử dụng k t quả nghi n c u
|
4 giờ
|
D thảo Qu t định giao qu n sở hữu, qu n sử dụng k t quả nghi n c u
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh. |
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
Ph du ệt
|
em xét ph du ệt Qu t định v việc giao qu n sở hữu, qu n sử dụng k t quả nghi n c u
|
28 giờ
|
BM.QLKH.07.04. Qu t định v việc giao qu n sở hữu, qu n sử dụng k t quả nghi n c u
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
28 giờ
|
BM.QLKH.07.04. Qu t định v việc giao qu n sở hữu, qu n sử dụng k t quả nghi n c u
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
32
9. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nh n tự đầu tư nghiên
cứu
- M số TTHC:
1.002935.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày (200 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n môn
- Hồ sơ gồm: + Văn bản đ nghị công nhận k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ của tổ ch c, cá nhân + T i iệu ch ng minh qu n sở hữu hợp pháp đối với k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ hoặc văn bản cam k t trong trường hợp không có t i iệu ch ng minh + T i iệu mô tả đặc tính, hiệu quả v kỹ thuật, kinh t - xã h i, môi trường của k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ (bản vẽ, thi t k , qu trình, sơ đồ, k t quả khảo sát, phân tích, đánh giá, thử nghiệm); + T i iệu th hiện k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ đã |
4 giờ
|
33
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n v ãnh đạo phòng
|
|
được chu n giao, ng dụng hiệu quả trong th c tiễn;
+ Các t i iệu sau (n u có): Văn bản
nhận xét của tổ ch c, cá nhân v hiệu
quả ng dụng th c tiễn, giải thưởng, t i
iệu v sở hữu trí tuệ, ti u chuẩn, đo ường, chất ượng, t i iệu khác
|
||
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Chu n vi n thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp ệ, phòng chu n môn thông báo các n i dung sửa đổi, bổ sung đ ho n thiện hồ sơ hoặc văn bản từ chối n u không đủ đi u kiện.
|
24 giờ
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ hợp ệ. Tổng hợp danh mục.
- D thảo qu t định th nh ập h i đồng KHCN.
|
16 giờ
|
|
|
Trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập h i đồng HCN
|
8 giờ
|
|
|
Th nh ập H i đồng tư vấn đánh giá k t quả do tổ ch c/cá nhân t nghi n c u.
|
8 giờ
|
|
|
Tổ ch c họp H i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ đ thẩm định hồ sơ.
Trình Lãnh đạo ở d thảo Qu t định
|
80 giờ
|
34
|
Bước 5
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 6
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 7
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
|
Bước 7
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
|
công nhận k t quả/từ chối.
|
||
|
Trình UBND tỉnh d thảo Qu t định công nhận k t quả/từ chối.
|
4 giờ
|
|
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh. |
4 giờ
|
|
|
Xem xét ph du ệt Qu t định công nhận k t quả/từ chối
|
44 giờ
|
- Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ
HCN/từ chối công nhận k t quả |
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
44 giờ
|
- Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ
HCN/từ chối công nhận k t quả |
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
- Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ
HCN/từ chối công nhận k t quả |
35
10. Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- M số TTHC:
2.001643.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày (96 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: số ượng 01 b .
+ Phi u đ xuất nhiệm vụ khoa học v công nghệ;
+ Văn bản xác nhận đồng ý tham gia của các tổ ch c ng dụng, chu n giao công nghệ địa phương phối hợp th c hiện nhiệm vụ; + T i iệu ch ng minh qu n sở hữu hợp pháp k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ hoặc văn bản cam k t trong trường hợp không có t i iệu ch ng minh: |
4 giờ
|
- BM.QLKH.08.01 - BM.QLKH.08.02
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
- Th nh ập v báo cáo ãnh đạo |
8 giờ
|
36
|
phòng H i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ
|
|||||
|
Lãnh đạo phòng v chu n vi n phụ trách
|
Tổ ch c h i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ D thảo đ xuất nhiệm vụ H CN
|
32 giờ
|
|||
|
Lãnh đạo phòng
|
Trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định.
|
8 giờ
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Trình UBND tỉnh ph du ệt d thảo Danh mục nhiệm vụ H CN
|
8 giờ
|
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình cho UBND tỉnh. |
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
em xét ph du ệt Qu t định Danh mục nhiệm vụ H CN
|
24 giờ
|
|
|
Bước 5
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
24 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
37
11. Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nh n tự đầu tư
nghiên cứu
- M số TTHC:
2.001164.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày (200 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn xử ý.
Hồ sơ gồm:
* Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu:
- Văn bản đ nghị kèm theo thu t minh - Văn bản công nhận k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ của cơ quan có thẩm qu n - T i iệu th hiện k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ được đưa v o ng dụng, chu n giao không quá 03 năm
* Hồ sơ đề nghị hỗ trợ mua kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu:
- Văn bản đ nghị kèm theo thu t minh - Văn bản công nhận k t quả nghi n c u |
4 giờ
|
- Văn bản đ nghị hỗ trợ (BM.QLCN.05.01)
- Thu t minh đ nghị hỗ trợ (BM.QLCN.05.02)
|
38
|
khoa học v phát tri n công nghệ của cơ quan có thẩm qu n
- Văn bản ki n nghị của cơ quan, tổ ch c
v s cần thi t mua v phương án quản
ý, khai thác, chu n giao k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ
* Hồ sơ đề nghị mua sáng chế, sáng kiến:
- Văn bản đ nghị Nh nước mua sáng ch , sáng ki n
- Văn bằng bảo h sáng ch , giấ ch ng nhận sáng ki n
- T i iệu th hiện hiệu quả áp dụng
sáng ch , sáng ki n trong th c tiễn v khả năng mở r ng qu mô áp dụng
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công xử ý cho chu n vi n
|
2 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
- ử ý, thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
6 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04) |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định.
|
2 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04) |
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc Qu t định th nh ập h i đồng thẩm định
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04) |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
Qu t định H i đồng |
39
|
thẩm định
(BM.QLCN.05.04)
|
|||||
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng thẩm định
|
56 giờ
|
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04)
Phi u th nh vi n h i đồng (BM.QLCN.05.05) |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n,
các th nh vi n H i đồng thẩm định |
- Tổ ch c Họp h i đồng thẩm định. - H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
64 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.06)
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
D thảo Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả
nghi n c u khoa học v phát tri n công
nghệ; sáng ch , sáng ki n hoặc Thông báo từ chối hỗ trợ
|
20 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh (BM.QLCN.05.07)
Thông báo từ chối hỗ trợ (BM.QLCN.05.08)
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
4 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh (BM.QLCN.05.07)
Thông báo từ chối hỗ trợ (BM.QLCN.05.08)
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả
nghi n c u khoa học v phát tri n công
nghệ; sáng ch , sáng ki n hoặc Thông báo từ chối hỗ trợ
|
4 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh (BM.QLCN.05.07)
Thông báo từ chối hỗ trợ (BM.QLCN.05.08
|
|
Bước 8
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn; - Gửi Tờ trình sang UBND tỉnh. |
4 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh (BM.QLCN.05.07)
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
em xét trình ãnh đạo UBND tỉnh ph du ệt Qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ; sáng ch , sáng ki n
|
24 giờ
|
Qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ; sáng ch , sáng ki n.
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
24 giờ
|
Qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ; sáng ch , sáng ki n.
|
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
- Qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ; sáng ch , sáng ki n.
- Thông báo từ chối hỗ trợ (BM.QLCN.05.08)
- Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03) |
12.
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
- M số TTHC:
2.001148.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày (200 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn xử ý.
Hồ sơ gồm:
* Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu:
- Văn bản đ nghị kèm theo thu t minh - Văn bản công nhận k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ của cơ quan có thẩm qu n - T i iệu th hiện k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ được đưa v o ng dụng, chu n giao không quá 03 năm
* Hồ sơ đề nghị hỗ trợ mua kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu:
- Văn bản đ nghị kèm theo thu t minh - Văn bản công nhận k t quả nghi n |
4 giờ
|
- Văn bản đ nghị hỗ trợ (BM.QLCN.05.01)
- Thu t minh đ nghị hỗ trợ (BM.QLCN.05.02) |
|
c u khoa học v phát tri n công nghệ của cơ quan có thẩm qu n
- Văn bản ki n nghị của cơ quan, tổ ch c v s cần thi t mua v phương án quản ý, khai thác, chu n giao k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ
* Hồ sơ đề nghị mua sáng chế, sáng kiến:
- Văn bản đ nghị Nh nước mua sáng ch , sáng ki n
- Văn bằng bảo h sáng ch , giấ ch ng nhận sáng ki n - T i iệu th hiện hiệu quả áp dụng sáng ch , sáng ki n trong th c tiễn v khả năng mở r ng qu mô áp dụng |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công xử ý cho chu n vi n
|
8 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
- ử ý, thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
24 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04) |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định.
|
8 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04) |
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc Qu t định th nh ập h i đồng thẩm định
|
8 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04) |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04) |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng thẩm định
|
24 giờ
|
Qu t định H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.04)
|
|
Phi u th nh vi n h i đồng (BM.QLCN.05.05)
|
|||||
|
Chu n vi n, các th nh vi n H i
đồng thẩm định |
- Tổ ch c Họp h i đồng thẩm định. - H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
32 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.05.06)
|
||
|
Chu n vi n
|
D thảo Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả
nghi n c u khoa học v phát tri n công
nghệ; sáng ch , sáng ki n hoặc Thông báo từ chối hỗ trợ
|
24 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh (BM.QLCN.05.07)
Thông báo từ chối hỗ trợ (BM.QLCN.05.08)
|
||
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định.
|
8 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh (BM.QLCN.05.07)
Thông báo từ chối hỗ trợ (BM.QLCN.05.08)
|
||
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả
nghi n c u khoa học v phát tri n công
nghệ; sáng ch , sáng ki n hoặc Thông báo từ chối hỗ trợ
|
8 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh (BM.QLCN.05.07)
Thông báo từ chối hỗ trợ (BM.QLCN.05.08
|
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn; - Gửi Tờ trình sang UBND tỉnh. |
4 giờ
|
Tờ trình UBND tỉnh (BM.QLCN.05.07)
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
em xét trình ãnh đạo UBND tỉnh ph du ệt Qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ; sáng ch , sáng ki n
|
40 giờ
|
Qu t định hỗ trợ kinh phí, mua k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ; sáng ch , sáng ki n.
|
|
B phận văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
40 giờ
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
- Qu t định hỗ trợ kinh
phí, mua k t quả nghi n
c u khoa học v phát
tri n công nghệ; sáng ch , sáng ki n.
- Thông báo từ chối hỗ trợ (BM.QLCN.05.08)
- Thông báo đ nghị sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.05.03)
|
13. Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
2.001143.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày (96 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n môn.
- Hồ sơ gồm: 01 phi u đ xuất v các hồ sơ khác có i n quan kèm theo.
B phận m t cửa ki m tra hồ sơ, n u hồ sơ đầ đủ vi t giấ bi n nhận, n u hồ sơ chưa đầ đủ hướng dẫn tổ ch c, cá nhân ho n thiện hồ sơ.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.01 Phi u
|
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
Công nghệ
|
Chu n vi n
|
|
|
Công nghệ
|
Chu n vi n
|
|
|
Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
Lãnh đạo phòng |
|
Chu n vi n thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp ệ, phòng chu n môn thông báo các n i dung sửa đổi, bổ sung đ ho n thiện hồ sơ hoặc văn bản từ chối n u không đủ đi u kiện.
|
8 giờ
|
BM.QLCN.06.02 Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ hợp ệ. Tổng hợp danh mục.
- D thảo qu t định th nh ập h i đồng KHCN.
|
6 giờ
|
BM.QLCN.06.03 Danh mục các đ xuất hỗ trợ. BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
Trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập h i đồng HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.03 Danh mục các đ xuất hỗ trợ. BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
Th nh ập H i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ đ thẩm định hồ sơ.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn |
4 giờ
|
BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ
|
8 giờ
|
BM.QLKH.02.02 Danh mục nhiệm vụ
BM.QLCN.06.04 Qu t
định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ
mời họp h i đồng
|
|
Lãnh đạo phòng
|
||
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
|
KHCN
BM.QLCN.06.06 Phi u th nh vi n h i đồng |
||
|
- Tổ ch c họp H i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ đ thẩm định hồ sơ
- H i đồng k t uận theo Bi n bản |
14 giờ
|
BM.QLCN.06.07 Bi n bản H i đồng HCN
|
|
- D thảo tờ trình UBND tỉnh ph du ệt danh mục các nhiệm vụ HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
- Trình Lãnh đạo ở H CN du ệt Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt danh mục các nhiệm vụ HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
Tờ trình ph du ệt danh mục nhiệm vụ KH&CN.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn - Chu n tờ trình cho UBND tỉnh. |
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
em xét ph du ệt Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ H CN tỉnh Nam Định.
|
24 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
24 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
14. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đ i đầu tư, địa bàn ưu đ i đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
2.001137.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày (96 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n môn.
- Hồ sơ gồm: 01 phi u đ xuất v các hồ sơ khác có i n quan kèm theo.
B phận m t cửa ki m tra hồ sơ, n u hồ sơ đầ đủ vi t giấ bi n nhận, n u hồ sơ chưa đầ đủ hướng dẫn tổ ch c, cá nhân ho n thiện hồ sơ.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.01 Phi u
|
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Chu n vi n thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp ệ, phòng chu n môn thông báo các n i dung sửa đổi, bổ sung đ ho n thiện hồ sơ hoặc văn bản từ chối n u không đủ đi u kiện.
|
8 giờ
|
BM.QLCN.06.02 Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ hợp ệ. Tổng hợp danh mục.
- D thảo qu t định th nh ập h i đồng KHCN.
|
6 giờ
|
BM.QLCN.06.03 Danh mục các đ xuất hỗ trợ. BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
Lãnh đạo phòng
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
Lãnh đạo phòng |
|
Trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập h i đồng HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.03 Danh mục các đ xuất hỗ trợ.
BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ
mời họp h i đồng KHCN
|
|
Th nh ập H i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ đ thẩm định hồ sơ.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.04 Qu t
định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ
mời họp h i đồng KHCN
|
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn |
4 giờ
|
BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ
|
8 giờ
|
BM.QLKH.02.02 Danh mục nhiệm vụ
BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN BM.QLCN.06.06 Phi u th nh vi n h i đồng |
|
Lãnh đạo phòng
|
||
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
|
- Tổ ch c họp H i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ đ thẩm định hồ sơ
- H i đồng k t uận theo Bi n bản |
14 giờ
|
BM.QLCN.06.07 Bi n bản H i đồng KHCN
|
|
- D thảo tờ trình UBND tỉnh ph du ệt danh mục các nhiệm vụ HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
- Trình Lãnh đạo ở H CN du ệt Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt danh mục các nhiệm vụ HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
Tờ trình ph du ệt danh mục nhiệm vụ KH&CN.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn - Chu n tờ trình cho UBND tỉnh. |
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
em xét ph du ệt Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ H CN tỉnh Nam Định.
|
24 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
24 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
|
Trả k t quả TTHC.
|
04 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
15. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nh n thực hiện giải m công nghệ
- M số TTHC:
1.002690.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày (96 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân
oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n môn.
- Hồ sơ gồm: 01 phi u đ xuất v các hồ sơ khác có i n quan kèm theo.
B phận m t cửa ki m tra hồ sơ, n u hồ
sơ đầ đủ vi t giấ bi n nhận, n u hồ sơ
chưa đầ đủ hướng dẫn tổ ch c, cá nhân ho n thiện hồ sơ.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.01 Phi u
|
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Chu n vi n thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp ệ, phòng chu n môn thông báo các n i dung sửa đổi, bổ sung đ ho n thiện hồ sơ hoặc văn bản từ chối n u không đủ đi u kiện.
|
8 giờ
|
BM.QLCN.06.02 Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
|
- Trường hợp hồ sơ hợp ệ. Tổng hợp danh mục.
- D thảo qu t định th nh ập h i đồng KHCN.
|
6 giờ
|
BM.QLCN.06.03 Danh mục các đ xuất hỗ trợ. BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
Lãnh đạo phòng
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
Lãnh đạo phòng |
|
Trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập h i đồng HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.03 Danh mục các đ xuất hỗ trợ. BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
Th nh ập H i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ đ thẩm định hồ sơ.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.04 Qu t
định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ
mời họp h i đồng KHCN
|
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn |
4 giờ
|
BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN
BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN |
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ
|
8 giờ
|
BM.QLKH.02.02 Danh mục nhiệm vụ
BM.QLCN.06.04 Qu t định th nh ập h i đồng KHCN BM.QLCN.06.05 Giấ mời họp h i đồng KHCN BM.QLCN.06.06 Phi u th nh vi n h i đồng |
|
Lãnh đạo phòng
|
||
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
|
Bước 8
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở KH&CN
|
|
- Tổ ch c họp H i đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học v công nghệ đ thẩm định hồ sơ
- H i đồng k t uận theo Bi n bản |
14 giờ
|
BM.QLCN.06.07 Bi n bản H i đồng HCN
|
|
- D thảo tờ trình UBND tỉnh ph du ệt danh mục các nhiệm vụ HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
- Trình Lãnh đạo ở H CN du ệt Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt danh mục các nhiệm vụ HCN
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
Tờ trình ph du ệt danh mục nhiệm vụ KH&CN.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn - Chu n tờ trình cho UBND tỉnh. |
4 giờ
|
BM.QLCN.06.08 Tờ trình UBND tỉnh
|
|
em xét ph du ệt Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ H CN tỉnh Nam Định.
|
24 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu.
- Gửi Qu t định cho ở H CN.
|
24 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
|
Trả k t quả TTHC.
|
04 giờ
|
- Qu t định ph du ệt danh mục nhiệm vụ
H CN tỉnh Nam Định |
16. Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
2.001179.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày (160 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân
oại theo qu định, quét (scan) v cập
nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn xử ý.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đ nghị xác nhận (Theo mẫu); - Thu t minh v h ng hóa thu c Danh
mục hoặc đáp ng ti u chí theo qu
định của B hoa học v Công nghệ v
h ng hóa sử dụng tr c ti p cho phát
tri n hoạt đ ng ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học v công nghệ (Theo mẫu);
- Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng ủ
thác hoặc các t i iệu khác i n quan đ xác định giao dịch mua bán, nhập khẩu. - Giấ ch ng nhận đăng ký đầu tư, giấ
ch ng nhận đăng ký doanh nghiệp (N u
|
4 giờ
|
- Văn bản đ nghị xác nhận (BM.QLCN.07.01) - Thu t minh v h ng hóa thu c Danh mục hoặc đáp ng ti u chí theo qu định của B hoa học v Công nghệ v h ng hóa sử dụng tr c ti p cho phát tri n hoạt đ ng ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học v công nghệ (BM.QLCN.07.02)
|
|
có);
- Danh mục má móc, thi t bị, phụ tùng, vật tư đ th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ của cơ sở ươm tạo công nghệ, cơ sở ươm tạo doanh nghiệp khoa học v công nghệ (đối với trường hợp đ nghị xác nhận h ng hóa má móc, thi t bị, phụ tùng, vật tư chu n dùng sử dụng tr c ti p cho phát tri n hoạt đ ng ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học v công nghệ); - Danh mục má móc, thi t bị đ th c hiện nhiệm vụ H CN hoặc d án đầu tưđổi mới công nghệ (đối với trường hợp đ nghị xác nhận h ng hóa má móc thi t bị chu n dùng sử dụng tr c ti p cho đổi mới công nghệ). |
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
- ử ý, thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
28 giờ
|
- Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.07.03)
- Thông báo gia hạn thời gian trả ời (trong trường hợp phải thẩm tra hồ sơ). - Quy t định th nh ập |
|
H i đồng thẩm định (BM.QLCN.07.04)
- Thông báo họp h i đồng (BM.QLCN.07.05) - Giấ mời họp h i đồng (BM.QLCN.07.06) |
|||||
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
8 giờ
|
- Thông báo đ nghị sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.07.03)
- Thông báo gia hạn thời
gian trả ời (trong trường hợp phải thẩm tra hồ sơ) - Qu t định th nh ập
H i đồng thẩm định (BM.QLCN.07.04)
- Thông báo họp h i đồng (BM.QLCN.07.05) - Giấ mời họp h i đồng (BM.QLCN.07.06) |
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc Qu t định th nh ập h i đồng thẩm định
|
8 giờ
|
- Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.07.03)
- Thông báo gia hạn thời gian trả ời (trong trường hợp phải thẩm tra hồ sơ) - Qu t định th nh ập |
|
H i đồng thẩm định (BM.QLCN.07.04)
- Thông báo họp h i đồng (BM.QLCN.07.05) - Giấ mời họp h i đồng (BM.QLCN.07.06) |
|||||
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
- Thông báo đ nghị sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.07.03)
- Thông báo gia hạn thời
gian trả ời (trong trường hợp phải thẩm tra hồ sơ) - Qu t định th nh ập
H i đồng thẩm định (BM.QLCN.07.04)
- Thông báo họp h i đồng (BM.QLCN.07.05) - Giấ mời họp h i đồng (BM.QLCN.07.06) |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng thẩm định
|
24 giờ
|
- Qu t định th nh ập
H i đồng thẩm định (BM.QLCN.07.04)
- Giấ mời họp h i đồng (BM.QLCN.07.06) - Phi u th nh vi n h i đồng (BM.QLCN.07.07) |
|
Chu n vi n,
các th nh vi n H i đồng thẩm định |
- Tổ ch c Họp h i đồng thẩm định. - H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
24 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.07.08)
|
||
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét Văn bản trả ời xác nhận/không xác nhận của ở H CN
|
8 giờ
|
Văn bản trả ời xác
(BM.QLCN.07.09)
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Tờ trình d thảo Văn bản trả ời xác nhận/không xác nhận của ở H CN
|
8 giờ
|
Văn bản trả ời xác
(BM.QLCN.07.09)
|
|
Bước 8
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình sang UBND tỉnh. |
4 giờ
|
Văn bản trả ời xác
(BM.QLCN.07.09)
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
em xét ph du ệt Văn bản trả ời xác nhận/không xác nhận.
|
32 giờ
|
Văn bản trả ời xác
(BM.QLCN.07.09)
|
|
Bước 9
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu. - Gửi văn bản cho ở H CN.
|
32 giờ
|
Văn bản trả ời xác
(BM.QLCN.07.09)
|
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
Văn bản trả ời xác nhận/không xác nhận của ở H CN (BM.QLCN.07.09)
|
17. Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nh n cư trú hoặc hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam
- M số TTHC:
2.000058.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày (200 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực hiện |
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Ti p nhận hồ sơ đăng ký theo qu định, ki m tra v cập nhật v o phần m m chu n môn.
Hồ sơ gồm:
|
4 giờ
|
|
|
1. Đơn đăng ký đặt v tặng giải thưởng v khoa học v công nghệ
|
4 giờ
|
Mẫu bi u A-Đ 2 ban h nh kèm theo Thông tư số
31/2014/TT-BKHCN |
|
2. Qu ch xét tặng giải thưởng qu định v t n giải thưởng, ngu n tắc, đi u kiện, ti u chuẩn xét tặng giải thưởng.
|
4 giờ
|
|
|
Nhận hồ sơ v phân công xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
- em xét hiện trạng hồ sơ v xâ d ng báo cáo thẩm định hồ sơ.
|
56 giờ
|
BM.QLCHN.09.01 Báo cáo thẩm định hồ sơ
|
|
Trình ãnh đạo phòng v k t quả thẩm định hồ sơ. D thảo tờ trình UBND tỉnh v việc tổ ch c xét tặng giải thưởng.
|
8 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng
|
||
|
Bước 4
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
|
Bước 5
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
B phận
văn thư |
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Ph du ệt Báo cáo k t quả thẩm định
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.09.01 Báo cáo thẩm định hồ sơ
|
|
Trình Lãnh đạo ở H CN k t quả thẩm định hồ sơ
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.09.01 Báo cáo thẩm định hồ sơ
|
|
Ph du ệt Báo cáo thẩm định v Tờ trình UBND tỉnh
|
12 giờ
|
BM.QLCHN.09.01 Báo cáo thẩm định hồ sơ
BM.QLCHN.09.02 tờ trình
v đặt v tặng giải thưởng
v HCN.
|
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình sang UBND tỉnh. |
4 giờ
|
|
|
em xét ph du ệt Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý cho tổ ch c, cá nhân xét tặng giải thưởng
|
96 giờ
|
BM.QLCHN.09.01 Báo cáo thẩm định hồ sơ
BM.QLCHN.09.02 tờ trình
v đặt v tặng giải thưởng
v HCN.
|
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu. - Gửi văn bản cho ở H CN.
|
96 giờ
|
BM.QLCHN.09.01 Báo cáo thẩm định hồ sơ
BM.QLCHN.09.02 tờ trình
v đặt v tặng giải thưởng
v HCN.
|
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
Văn bản đồng ý hoặc
không đồng ý cho tổ ch c, cá nhân xét tặng giải thưởng |
18. Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai
đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
- M số TTHC:
2.000419.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 52 ngày (416 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Ti p nhận hồ sơ đăng ký tu n chọn theo qu định tại Thông báo tu n chọn, giao tr c ti p, ki m tra ni m phong v cập nhật v o phần m m chu n môn. Hồ sơ gồm:
|
8 giờ
|
|
|
1. Qu t định th nh ập hoặc Giấ ch ng nhận đăng ký kinh doanh của tổ ch c đăng ký chủ trì hoặc các giấ tờ tương đương khác;
|
8 giờ
|
|
|
2. Đi u ệ hoạt đ ng của tổ ch c đăng ký tu n chọn, giao tr c ti p d án (n u có);
|
8 giờ
|
|
|
3. Phi u đăng ký chủ trì th c hiện d án;
|
8 giờ
|
Mẫu B5-PĐ (tại Thông tư 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
4. Thu t minh d án;
|
8 giờ
|
Mẫu B6-TMDA (tại Thông tư 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
5. Tóm tắt hoạt đ ng khoa học v công nghệ của tổ ch c đăng ký tu n chọn, giao tr c ti p d án;
|
8 giờ
|
Bi u B1-3-LLTC (tại Thông tư 08/2017/TT-BKHCN)
|
|
6. Lý ịch khoa học của chủ nhiệm d án, các th nh vi n chính v thư ký khoa học th c
hiện d án; ý ịch khoa học của chu n gia trong nước, chu n gia nước ngo i;
|
8 giờ
|
Bi u B1-4-LLCN (tại Thông tư 08/2017/TT-BKHCN)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Chu n vi n
|
|
7. Văn bản xác nhận v s đồng ý phối hợp th c hiện d án của các đơn vị phối hợp (n u có);
|
Bi u B1-5-PHNC (tại Thông tư 08/2017/TT-BKHCN)
|
|
|
8. Báo giá thi t bị, ngu n vật iệu chính
cần mua sắm, dịch vụ cần thu đ th c
hiện d án, thời gian báo giá không quá 30 ng tính đ n thời đi m n p hồ sơ.
Báo giá có th được cập nhật, đi u chỉnh hoặc bổ sung trước thời đi m họp thẩm định d toán kinh phí d án (n u cần);
|
||
|
9. Báo cáo t i chính tối thi u 02 năm gần nhất của tổ ch c đăng ký tu n chọn, giao tr c ti p d án;
|
||
|
10. Văn bản ch ng minh phương án hu
đ ng kinh phí đối ng (đối với d án có u cầu phải hu đ ng kinh phí đối
ng) theo qu định tại khoản 10 Đi u 5 của Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN
|
||
|
Nhận hồ sơ v phân công xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
- em xét v báo cáo hiện trạng hồ sơ d án.
- Báo cáo ãnh đạo phòng thời gian v
d ki n th nh phần tham gia mở công
khai hồ sơ. D thảo qu t định th nh ập h i đồng mở hồ sơ (n u có)
|
16 giờ
|
|
|
Thông báo thời gian mở hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Phòng chu n môn v th nh phần đại diện tham gia mở
hồ sơ |
||
|
Bước 4
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Ph du ệt
|
|
Bước 7
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 7
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo ở KH&CN
Phòng chu n
môn; Th nh
vi n H i đồng xét du ệt
|
|
-Tổ ch c Mở hồ sơ
-Lập bi n bản mở hồ sơ |
4 giờ
|
Bi u B7-BBMH Bi n bản mở hồ sơ (tại Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
D thảo qu t định th nh ập h i đồng tư vấn tu n chọn, giao tr c ti p đơn vị chủ trì d án
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.05.01.Qu t định H i đồng tư vấn tu n chọn, giao tr c ti p
|
|
em xét v báo cáo Lãnh đạo ở KH&CN th nh phần tham gia H i đồng
|
4 giờ
|
|
|
Báo cáo UBND tỉnh v việc th nh ập H i đồng tư vấn tu n chọn
|
8 giờ
|
|
|
Qu t định th nh ập H i đồng tư vấn tu n chọn, giao tr c ti p
|
24 giờ
|
BM.QLCHN.05.01.Qu t định H i đồng tư vấn tu n chọn, giao tr c ti p
|
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng xét du ệt
|
96 giờ
|
|
|
- Tổ ch c Họp h i đồng xét du ệt đánh giá hồ sơ d án.
- Bi n bản họp H i đồng.
|
8 giờ
|
- Bi u B8 -PĐG Phi u
đánh giá (tại Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN) - Bi u B9 -BB P Bi n bản
ki m phi u (tại Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN)
- Bi u B10 -BB Bi n bản
họp H i đồng (tại Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
Chu n vi n
|
||
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh
|
Ph du ệt
|
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
th nh vi n Tổ thẩm định
|
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Gửi Bi n bản t uận họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
48 giờ
|
Bi u B10 -BB Bi n bản
họp H i đồng (tại Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN) |
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện - D thảo qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.05.02 Qu t định th nh ập Tổ thẩm
định P |
|
Báo cáo Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
4 giờ
|
|
|
Báo cáo UBND th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
12 giờ
|
|
|
Qu t định th nh ập Tổ thẩm định kinh phí.
|
24 giờ
|
BM.QLCHN.05.02 Qu t định th nh ập Tổ thẩm
định P |
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n Tổ thẩm định kinh phí.
|
4 giờ
|
|
|
Tổ ch c Họp Tổ thẩm định t i chính. Bi n bản họp.
|
8 giờ
|
- Bi u B3-2a-BBTĐĐT-ĐA Bi n bản thẩm định kinh phí (tại Thông tư số 08/2018/TT-BKHCN)
- Bi u B3-1a-TĐĐT-ĐA Phi u thẩm định kinh phí
08/2018/TT-BKHCN)
|
|
Gửi Bi n bản Tổ thẩm định cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện.
|
48 giờ
|
Bi u B3-2a-BBTĐĐT-ĐA Bi n bản thẩm định kinh
|
|
Bước 12
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 12
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo Phòng
chu n môn/phòng KHTC |
|
Bước 13
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 14
|
UBND tỉnh
|
Ph du ệt
|
|
Bước 14
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
|
Bước 15
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
08/2018/TT-BKHCN)
|
||
|
- Ti p nhận hồ sơ sau thẩm định t i chính. - Báo cáo Lãnh đạo phòng.
|
16 giờ
|
|
|
- Trình Lãnh đạo ở H CN ký hiệp d toán
- Chu n ở T i chính ký hiệp d toán |
16 giờ
|
BM.QLCHN.05.03 Hiệp T i chính
|
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt k t quả tu n chọn, giao tr c ti p
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.05.04. Tờ
trình UBND ph du ệt k t quả tu n chọn DA |
|
Qu t định tu n chọn, giao tr c ti p tổ ch c chủ trì DA đã được ph du ệt
|
24 giờ
|
|
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu. - Gửi văn bản cho ở KH&CN.
|
24 giờ
|
|
|
Trả k t quả TTHC.
|
8 giờ
|
Qu t định ph du ệt k t quả tu n chọn, giao tr c ti p của tổ ch c chủ trì d án địa phương quản ý của UBND tỉnh
|
19. Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ
giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
- M số TTHC:
2.000912.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Ti p nhận hồ sơ, ki m tra v nhập v o phần m m chu n môn.
Hồ sơ gồm:
|
8 giờ
|
|
|
1. Văn bản đ nghị của tổ ch c chủ trì d án
|
8 giờ
|
|
|
2. Ý ki n chu n gia, bi n bản họp h i đồng tư vấn (n u có)
|
8 giờ
|
|
|
3. Bi n bản ki m tra định kỳ hoặc đ t xuất (n u có)
|
8 giờ
|
|
|
4. Văn bản đồng ý đi u chỉnh của Cơ quan đ xuất đặt h ng trong trường hợp tha đổi t n, mục ti u, sản phẩm của nhiệm vụ
|
8 giờ
|
|
|
5. T i iệu khác có i n quan.
|
8 giờ
|
|
|
Nhận hồ sơ v phân công xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
Chu n vi n
|
||
|
Bước 3
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 5
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
|
Bước 7
|
Trung tâm phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
|
- em xét các qu định có i n quan đ n từng trường hợp đ nghị tha đổi, đi u chỉnh của đơn vị
- Thẩm định tha đổi, đi u chỉnh trong quá trình th c hiện d án |
152 giờ
|
BM.QLCHN.07.01 Báo cáo thẩm định tha đổi,
đi u chỉnh trong quá trình th c hiện d án
|
|
D thảo Tờ trình v việc tha đổi, đi u chỉnh d án
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.07.02 Tờ
trình v việc tha đổi, đi u chỉnh d án trong quá trình th c hiện d án |
|
- Báo cáo Lãnh đạo ở H CN cụ th từng n i dung i n quan đ n đ nghị - Trình v việc tha đổi, đi u chỉnh d án
|
8 giờ
|
|
|
Tờ trình v việc xem xét, qu t định đi u chỉnh
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.07.02 Tờ
trình v việc tha đổi, đi u chỉnh d án trong quá trình th c hiện d án |
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình sang UBND tỉnh. |
4 giờ
|
|
|
Ph du ệt Qu t định đi u chỉnh hoặc văn bản trả ời tới tổ ch c chủ trì d án n u rõ ý do trong trường hợp không đồng ý đi u chỉnh
|
40 giờ
|
Qu t định đi u chỉnh hoặc BM.QLCHN.07.03 Thông
báo v việc tha đổi, đi u
chỉnh d án trong quá trình
th c hiện d án
|
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu. - Gửi văn bản cho ở H CN.
|
40 giờ
|
Qu t định đi u chỉnh hoặc BM.QLCHN.07.03 Thông
báo v việc tha đổi, đi u
chỉnh d án trong quá trình
th c hiện d án
|
|
Trả k t quả TTHC.
|
8 giờ
|
Qu t định đi u chỉnh hoặc công văn gửi đ n tố ch c chủ trì v chủ nhiệm d án.
|
20. Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ
giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
- M số TTHC:
2.000905.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 7 ngày (56 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Ti p nhận hồ sơ, ki m tra v nhập v o phần m m chu n môn.
Hồ sơ gồm:
|
4 giờ
|
|
|
1. Công văn giải trình, đ nghị chấm d t hợp đồng của tổ ch c chủ trì, chủ nhiệm d án
|
4 giờ
|
|
|
2. Hợp đồng, thu t minh đã ký giữa tổ ch c chủ trì, chủ nhiệm d án với ở hoa học v Công nghệ
|
4 giờ
|
|
|
3. Báo cáo tình hình th c hiện d án;
|
4 giờ
|
Mẫu B12-BCTHDA (Theo TT 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
4. Báo cáo tình hình sử dụng, thanh qu t toán kinh phí
|
4 giờ
|
Mẫu B12-BCTHDA (Theo TT 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
5. T i iệu khác có i n quan.
|
4 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 3
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo
phòng, chu n vi n |
|
Bước 4
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 5
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
|
Bước 7
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
|
Nhận hồ sơ v phân công xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
- em xét các qu định có i n quan đ n d án
|
12 giờ
|
BM.QLCHN.08.01 Báo cáo thẩm định th c hiện Hợp đồng trong quá trình th c hiện DA
|
|
D thảo Tờ trình v việc tha đổi, đi u chỉnh d án
|
4 giờ
|
|
|
Tờ trình v việc xem xét, qu t định đi u chỉnh
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.08.02 Tờ
trình UBND v việc chấm d t hợp đồng |
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
- Trả k t quả cho phòng chu n môn. - Gửi tờ trình sang UBND tỉnh. |
BM.QLCHN.08.02 Tờ
trình UBND v việc chấm d t hợp đồng |
|
|
em xét, ph du ệt Qu t định chấm d t Hợp đồng
|
24 giờ
|
Qu t định chấm d t hợp đồng th c hiện d án.
|
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu. - Gửi văn bản cho ở H CN.
|
||
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
Qu t định chấm d t hợp đồng th c hiện d án.
|
21
.
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí
tuệ giai đoạn 2016-2020 (đối với dự án địa phương quản lý)
- M số TTHC:
2.000895.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 76 ngày (608 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực hiện |
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Ti p nhận hồ sơ theo qu định, ki m tra, scan v cập nhật v o phần m m chu n môn. Hồ sơ gồm:
|
8 giờ
|
|
|
1. Công văn đ nghị đánh giá, nghiệm thu k t quả th c hiện d án của tổ ch c chủ trì d án
|
8 giờ
|
Mẫu 2 (Theo Thông tư 11/2014/TT-BKHCN)
|
|
2. Báo cáo tổng hợp v báo cáo tóm tắt k t quả th c hiện d án
|
8 giờ
|
Mẫu B15-BCTH (tại Thông tư 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
3. Các sản phẩm, k t quả của d án theo hợp đồng th c hiện d án v thu t minh d án được ph du ệt
|
8 giờ
|
|
|
4. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của d án
|
8 giờ
|
Mẫu B13-BC PDA (tại Thông tư 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
5. Báo cáo t đánh giá k t quả th c hiện d án
|
8 giờ
|
Mẫu B14-BCTĐG (tại Thông tư 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
6. Các t i iệu khác (n u có).
|
8 giờ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Đơn vị chủ trì
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 4
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 6
|
UBND tỉnh
|
Ph du ệt
|
|
Bước 7
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 7
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo ở KH&CN
Phòng chu n
môn; Th nh
|
|
Nhận hồ sơ v phân công xử ý cho chu n vi n
|
8 giờ
|
|
|
- em xét hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo phòng v tính hợp ệ của hồ sơ. D thảo thông báo cho cho tổ ch c chủ trì tính hợp ệ của hồ sơ |
8 giờ
|
Mẫu 3 Bi n nhận hồ sơ
đánh giá nghiệm thu (Theo Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN) |
|
Trình ký thông báo
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.06.01 Thông báo v tính hợp ệ hồ sơ
|
|
thông báo cho cho tổ ch c chủ trì tính hợp ệ của hồ sơ
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.06.01 Thông báo v tính hợp ệ hồ sơ
|
|
Đơn vị bổ sung hồ sơ trường hợp thi u
|
40 giờ
|
|
|
D thảo qu t định th nh ập h i đồng đánh giá, nghiệm thu
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.06.02 Qu t định th nh ập H i đồng
|
|
em xét v báo cáo Lãnh đạo ở KH&CN th nh phần tham gia H i đồng
|
16 giờ
|
BM.QLCHN.06.02 Qu t định th nh ập H i đồng
|
|
Báo cáo UBND tỉnh v việc th nh ập H i đồng tư vấn tu n chọn
|
16 giờ
|
BM.QLCHN.06.02 Qu t định th nh ập H i đồng
|
|
Qu t định th nh ập H i đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu
|
80 giờ
|
BM.QLCHN.06.02 Qu t định th nh ập H i đồng
|
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng xét du ệt
|
16 giờ
|
|
|
- Tổ ch c Họp h i đồng đánh giá nghiệm thu hồ sơ d án.
- Bi n bản họp H i đồng. |
224 giờ
|
Mẫu B16-PĐGNT Phi u đánh giá (Theo Thông tư 17/2017/TT-BKHCN)
Mẫu B17-BBHNT Bi n |
|
vi n H i đồng
|
||
|
Chu n vi n
|
||
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý Chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo tỉnh
|
|
Bước 10
|
UBND tỉnh
|
B phận văn thư
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n ở H CN
|
|
bản nghiệm thu (Theo Thông tư 17/2017/TT-BKHCN)
|
||
|
Gửi Bi n bản t uận họp h i đồng cho đơn vị đăng ký ưu giữ k t quả th c hiện d án tại Cục thông tin khoa học v công nghệ quốc gia
|
120 giờ
|
Mẫu B17-BBHNT Bi n bản nghiệm thu (Theo Thông tư 17/2017/TT-BKHCN)
|
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện sau nghiệm thu
- Báo cáo ãnh đạo phòng v tính hợp ệ của hồ sơ sau nghiệm thu |
4 giờ
|
|
|
Trình Lãnh đạo ở H CN v việc công nhận k t quả.
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.06.03 Tờ
trình UBND tỉnh ph du ệt k t quả d án |
|
Tờ trình UBND tỉnh ph du ệt qu t định công nhận k t quả th c hiện d án
|
8 giờ
|
BM.QLCHN.06.03 Tờ
trình UBND tỉnh ph du ệt k t quả d án |
|
em xét ph du ệt Qu t định công nhận k t quả th c hiện d án
|
24 giờ
|
Mẫu 10 Qu t định công nhận k t quả (Theo Thông tư 11/2014/TT-BKHCN)
|
|
- Phát h nh, cấp số, đóng dấu. - Gửi văn bản cho ở H CN.
|
24 giờ
|
Mẫu 10 Qu t định công nhận k t quả (Theo Thông tư 11/2014/TT-BKHCN)
|
|
Trả k t quả TTHC.
|
4 giờ
|
Qu t định công nhận k t quả th c hiện d án của tổ
ch c chủ trì d án địa
phương quản ý của UBND tỉnh
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu dự án không nghiệm thu cơ sở
- Tổng thời gian thực hiện: 40 ngày (320 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
1. Công văn đ nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh của tổ ch c chủ trì
2. Báo cáo t đánh giá k t quả th c hiện nhiệm vụ
3. Báo cáo tổng hợp v báo cáo tóm tắt k t quả th c hiện d án
4. Phụ ục các văn bản pháp ý v hồ sơ i n quan đ n d án gồm:
- Hợp đồng HCN, thu t minh d án, Qu t định th nh ập Ban quản ý d án. - Tập các báo cáo định kỳ, các Bi n bản ki m tra định kỳ, ki m tra k t thúc.
- Hồ sơ t i chính (d toán kinh phí, bảng k ch ng từ thanh qu t toán kinh phí hỗ trợ từ nguồn N H tỉnh, bảng k hồ sơ nguồn vốn đối ng.
5. Hồ sơ v sản phẩm khoa học v công nghệ của d án theo hợp đồng đã ký: Qu trình công nghệ, ch ng chỉ đ o tạo,
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.23. T đánh giá tình hình th c hiện d án
BM.QLCN.03.20. Báo cáo tổng k t k t quả th c hiện d án |
|
bi n bản xác nhận khối ượng sản phẩm, giấ ch ng nhận chất ượng sản phẩm, hồ sơ xâ d ng các mô hình theo n i dung d án, báo cáo đi u tra khảo sát, bản vẽ thi t k , hồ sơ thi t bị má móc...
6. Phụ ục các hợp đồng kinh t i n quan đ n th c hiện d án gồm: bản sao hợp đồng v thanh ý hợp đồng kinh t , hồ sơ nguồn vốn đối ng đ th c hiện d án.
7. Các t i iệu khác n u có
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
- ử ý hồ sơ, nhận xét hồ sơ d án - Báo cáo ãnh đạo phòng
|
48 giờ
|
BM.QLCN.03.26. Nhận xét hồ sơ nghiệm thu d án BM.QLCN.03.27. Qu t định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
BM.QLCN.03.28. Phi u đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.26. Nhận xét hồ sơ nghiệm thu d án
BM.QLCN.03.27. Qu t
định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
BM.QLCN.03.28. Phi u
đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập H i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.26. Nhận xét hồ sơ nghiệm thu d án
BM.QLCN.03.27. Qu t
định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.27. Qu t định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
- Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
- Chuẩn bị các đi u kiện cho phi n họp h i đồng. |
40 giờ
|
BM.QLCN.03.27. Qu t
định th nh ập h i đồng
BM.QLCN.03.28. Phi u đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n, các th nh vi n H i
đồng xét du ệt |
- Tổ ch c Họp h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
- H i đồng k t uận theo Bi n bản. |
08 giờ
|
BM.QLCN.03.29. Bi n
bản họp h i đồng nghiệm
thu cấp tỉnh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
120 giờ
|
BM.QLCN.03.29. Bi n
bản họp h i đồng nghiệm
thu cấp tỉnh
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét việc ho n thiện hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo phòng. |
48 giờ
|
BM.QLCN.03.30. Báo
cáo chỉnh sửa sau nghiệm
thu cấp tỉnh
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.30. Báo
cáo chỉnh sửa sau nghiệm
thu cấp tỉnh
BM.QLCN.03.20. Báo
|
|
cáo tổng k t k t quả th c hiện d án
|
|||||
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Báo cáo k t quả chỉnh sửa sau nghiệm thu cấp tỉnh.
- Báo cáo tổng k t k t quả th c hiện d án.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.30. Báo
cáo chỉnh sửa sau nghiệm thu cấp tỉnh
BM.QLCN.03.20. Báo
cáo tổng k t k t quả th c hiện d án
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
em xét hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng: D thảo Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ H CN.
|
14 giờ
|
BM.QLCN.03.31. Qu t định công nhận k t quả
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét
|
2 giờ
|
BM.QLCN.03.31. Qu t định công nhận k t quả
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Qu t định công nhận k t quả.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.31. Qu t định công nhận k t quả
|
|
Bước 10
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
BM.QLCN.03.31. Qu t định công nhận k t quả
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ H CN
|
2. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu dự án có nghiệm thu cơ sở
- Tổng thời gian thực hiện: 40 ngày (320 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
1. Công văn đ nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh của tổ ch c chủ trì
2. Báo cáo t đánh giá k t quả th c hiện nhiệm vụ
3. Báo cáo tổng hợp v báo cáo tóm tắt k t quả th c hiện d án
4. Phụ ục các văn bản pháp ý v hồ sơ i n quan đ n d án gồm:
- Hợp đồng HCN, thu t minh d án, Qu t định th nh ập Ban quản ý d án. - Tập các báo cáo định kỳ, các Bi n bản ki m tra định kỳ, ki m tra k t thúc.
- Hồ sơ t i chính (d toán kinh phí, bảng k ch ng từ thanh qu t toán kinh phí hỗ trợ từ nguồn N H tỉnh, bảng k hồ sơ nguồn vốn đối ng.
5. Hồ sơ v sản phẩm khoa học v công nghệ của d án theo hợp đồng đã ký: Qu trình công nghệ, ch ng chỉ đ o tạo, bi n bản xác nhận khối ượng sản phẩm, giấ ch ng nhận chất ượng sản phẩm, hồ sơ
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.23. T
đánh giá tình hình th c hiện d án
BM.QLCN.03.20. Báo
cáo tổng k t k t quả th c hiện d án
BM.QLCN.03.22 Bi n bản nghiệm thu cơ sở.doc
|
|
xâ d ng các mô hình theo n i dung d án, báo cáo đi u tra khảo sát, bản vẽ thi t k , hồ sơ thi t bị má móc...
6. Phụ ục các hợp đồng kinh t i n quan đ n th c hiện d án gồm: bản sao hợp đồng v thanh ý hợp đồng kinh t , hồ sơ nguồn vốn đối ng đ th c hiện d án.
7. Các t i iệu khác n u có
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
- ử ý hồ sơ, nhận xét hồ sơ d án - Báo cáo ãnh đạo phòng
|
48 giờ
|
BM.QLCN.03.26. Nhận xét hồ sơ nghiệm thu d án
BM.QLCN.03.27. Qu t
định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
BM.QLCN.03.28. Phi u
đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.26. Nhận xét hồ sơ nghiệm thu d án
BM.QLCN.03.27. Qu t định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh BM.QLCN.03.28. Phi u đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh |
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập H i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
|
8 giờ
|
BM.QLCN.03.26. Nhận xét hồ sơ nghiệm thu d án
BM.QLCN.03.27. Qu t
định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.27. Qu t định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
- Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
- Chuẩn bị các đi u kiện cho phi n họp h i đồng. |
40 giờ
|
BM.QLCN.03.27. Qu t
định th nh ập h i đồng
BM.QLCN.03.28. Phi u đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n, các th nh vi n H i
đồng xét du ệt |
- Tổ ch c Họp h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
- H i đồng k t uận theo Bi n bản. |
08 giờ
|
BM.QLCN.03.29. Bi n
bản họp h i đồng nghiệm
thu cấp tỉnh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
126 giờ
|
BM.QLCN.03.29. Bi n
bản họp h i đồng nghiệm
thu cấp tỉnh
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét việc ho n thiện hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo phòng. |
40 giờ
|
BM.QLCN.03.30. Báo
cáo chỉnh sửa sau nghiệm
thu cấp tỉnh
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.30. Báo
cáo chỉnh sửa sau nghiệm
thu cấp tỉnh
BM.QLCN.03.20. Báo
|
|
cáo tổng k t k t quả th c hiện d án
|
|||||
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Báo cáo k t quả chỉnh sửa sau nghiệm thu cấp tỉnh.
- Báo cáo tổng k t k t quả th c hiện d án.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.30. Báo
cáo chỉnh sửa sau nghiệm thu cấp tỉnh
BM.QLCN.03.20. Báo
cáo tổng k t k t quả th c hiện d án
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
em xét hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng: D thảo Qu t định công nhận k t quả
nhiệm vụ H CN.
|
16 giờ
|
BM.QLCN.03.31. Qu t định công nhận k t quả
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét
|
2 giờ
|
BM.QLCN.03.31. Qu t định công nhận k t quả
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Qu t định công nhận k t quả.
|
4 giờ
|
BM.QLCN.03.31. Qu t định công nhận k t quả
|
|
Bước 10
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ/Phòng
Quản ý hoa học v Công nghệ cơ sở/Phòng Quản ý Chu n ng nh |
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
BM.QLCN.03.31. Qu t định công nhận k t quả
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ H CN.
|
3. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học và phát triển công nghệ - Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
1- Bản t đánh giá v tình hình th c hiện v v những đóng góp mới của đ t i 2- Báo cáo k t quả th c hiện d án.
3- Phụ ục các văn bản pháp ý v hồ sơ i n quan đ n d án gồm: hợp đồng KHCN, thu t minh , Qu t định th nh ập Ban quản ý , các báo cáo định kỳ, các Bi n bản ki m tra định kỳ, ki m tra k t thúc, hồ sơ t i chính (d toán kinh phí, bảng k ch ng từ thanh qu t toán kinh phí hỗ trợ từ nguồn N H tỉnh, bảng k hồ sơ nguồn vốn đối ng, hồ sơ nghiệm thu cấp cơ sở (qu t định th nh ập h i đồng nghiệm thu cấp cơ sở v Bi n bản họp h i đồng)...
4- Hồ sơ v sản phẩm khoa học v công nghệ của đ t i theo hợp đồng đã ký
5- Bi n bản thẩm định của tổ chu n gia đánh giá thẩm định k t quả d án (n u có).
6- Các t i iệu khác n u có
|
2 giờ
|
-BM.QL H.03.22 T
đánh giá tình hình th c
hiện
-BM.QL H.03.19 Báo
cáo tổng k t
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
2 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý hồ sơ, nhận xét hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo phòng
|
64 giờ
|
-BM.QLKH.03.25.1
Nhận xét hồ sơ NTCT -BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
2 giờ
|
-BM.QLKH.03.25.1
Nhận xét hồ sơ NTCT -BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT |
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập H i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
|
4 giờ
|
BM.QL H.03.25.1 Nhận xét hồ sơ NTCT
-BM.QL H.03.26 Qu t
định h i đồng NTCT nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
- Chuẩn bị các đi u kiện cho phi n họp h i đồng.
|
40 giờ
|
-BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT nghiệm thu cấp tỉnh
- BM.QLKH.03.27.1.1 Phi u đánh giá nghiệm thu ủ vi n phản biện - BM.QLKH.03.27.1.2 Phi u đánh giá nghiệm thu ủ vi n H i đồng |
|
Chu n vi n, các th nh vi n H i đồng xét du ệt
|
- Tổ ch c Họp h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
- H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
8 giờ
|
BM.QL H.03.28 Bi n
bản H i đồng NT
|
||
|
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
40 giờ
|
BM.QL H.03.28 Bi n
bản H i đồng NT
|
||
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét việc ho n thiện hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo phòng.
|
24 giờ
|
BM.QL H.03.29 Báo
cáo chỉnh sửa sản phẩm
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét
|
8 giờ
|
-BM.QL H.03.29 Báo
cáo chỉnh sửa sản phẩm
-BM.QL H.03.19 Báo
cáo tổng k t
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Báo cáo k t quả chỉnh sửa sau nghiệm thu cấp tỉnh.
- Báo cáo tổng k t k t quả th c hiện d án.
|
4 giờ
|
-BM.QL H.03.29 Báo
cáo chỉnh sửa sản phẩm
-BM.QL H.03.19 Báo
cáo tổng k t
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
em xét hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng: Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ KH&CN
|
30 giờ
|
BM.QL H.03.30 Qu t định CN Q
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.31 Bi n
bản thanh ý HĐ
BM.QL H.03.30 Qu t
định CN Q
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Qu t định công nhận k t quả.
|
4 giờ
|
BM.QL H.03.30 Qu t định CN Q
|
|
Bước 10
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.30 Qu t định CN Q
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ H CN
|
4. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học x hội và nh n v n
- Tổng thời gian thực hiện : 30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
1- Bản t đánh giá v tình hình th c hiện v v những đóng góp mới của đ t i 2- Báo cáo k t quả th c hiện d án.
3- Phụ ục các văn bản pháp ý v hồ sơ i n quan đ n d án gồm: hợp đồng HCN, thu t minh , Qu t định th nh ập Ban quản ý , các báo cáo định kỳ,
|
2 giờ
|
-BM.QL H.03.22 T
đánh giá tình hình th c
hiện
-BM.QL H.03.19 Báo
cáo tổng k t
|
|
các Bi n bản ki m tra định kỳ, ki m tra
k t thúc, hồ sơ t i chính (d toán kinh
phí, bảng k ch ng từ thanh qu t toán kinh phí hỗ trợ từ nguồn N H tỉnh,
bảng k hồ sơ nguồn vốn đối ng, hồ sơ
nghiệm thu cấp cơ sở (qu t định th nh
ập h i đồng nghiệm thu cấp cơ sở v Bi n bản họp h i đồng)...
5- Hồ sơ v sản phẩm khoa học v công nghệ của đ t i theo hợp đồng đã ký
6- Bi n bản thẩm định của tổ chu n gia đánh giá thẩm định k t quả d án (n u có).
7- Các t i iệu khác n u có
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
2 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý hồ sơ, nhận xét hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo phòng
|
64 giờ
|
-BM.QLKH.03.25.1
Nhận xét hồ sơ NTCT -BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định th nh ập H i đồng xét du ệt
|
2 giờ
|
-BM.QLKH.03.25.1
Nhận xét hồ sơ NTCT -BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT |
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định th nh ập H i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
|
4 giờ
|
BM.QL H.03.25.1 Nhận xét hồ sơ NTCT
|
|
-BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT nghiệm thu cấp tỉnh
|
|||||
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT nghiệm thu cấp tỉnh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
- Chuẩn bị các đi u kiện cho phi n họp h i đồng. |
40 giờ
|
-BM.QL H.03.26 Qu t định h i đồng NTCT nghiệm thu cấp tỉnh
-BM.QLKH.03.27.1.1 Phi u đánh giá nghiệm thu ủ vi n phản biện - BM.QLKH.03.27.1.2 Phi u đánh giá nghiệm thu ủ vi n H i đồng |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n, các th nh vi n H i đồng xét du ệt
|
- Tổ ch c Họp h i đồng nghiệm thu cấp tỉnh
- H i đồng k t uận theo Bi n bản. |
8 giờ
|
BM.QL H.03.28 Bi n
bản H i đồng NT
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
40 giờ
|
BM.QL H.03.28 Bi n
bản H i đồng NT
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét việc ho n thiện hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo phòng. |
24 giờ
|
BM.QL H.03.29 Báo
cáo chỉnh sửa sản phẩm
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét
|
8 giờ
|
-BM.QL H.03.29 Báo
cáo chỉnh sửa sản phẩm -
|
|
-BM.QL H.03.19 Báo
cáo tổng k t
|
|||||
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Báo cáo k t quả chỉnh sửa sau nghiệm thu cấp tỉnh.
- Báo cáo tổng k t k t quả th c hiện d án.
|
4 giờ
|
BM.QL H.03.29 Báo cáo chỉnh sửa sản phẩm --BM.QL H.03.19 Báo cáo tổng k t
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
em xét hồ sơ báo cáo Lãnh đạo phòng: Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ KH&CN
|
30 giờ
|
BM.QL H.03.30 Qu t định CN Q
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.31 Bi n bản thanh ý HĐ
BM.QL H.03.30 Qu t định CN Q
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Qu t định công nhận k t quả.
|
4 giờ
|
BM.QL H.03.30 Qu t định CN Q
|
|
Bước 10
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
BM.QL H.03.30 Qu t định CN Q
|
|
Bước 11
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
Qu t định công nhận k t quả nhiệm vụ H CN
|
5. Thủ tục đ ng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ng n sách nhà
nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- M số TTHC:
1.004473.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện : 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước
thực
hiện |
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính
công tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
+ Đơn đăng ký k t quả có sử dụng ngân sách nh nước
+ 02 bản giấ Báo cáo tổng hợp k t quả th c hiện nhiệm vụ
+ 02 bản điện tử Báo cáo tổng hợp k t quả th c hiện nhiệm vụ, Báo cáo tóm tắt k t quả th c hiện nhiệm vụ. + 01 bản điện tử Phụ ục tổng hợp số iệu đi u tra, khảo sát, bản đồ, bản vẽ, ảnh, t i iệu đa phương tiện, phần m m (n u có).
+ 01 bản sao Bi n bản họp H i đồng nghiệm thu chính th c k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ, văn bản xác nhận v s thỏa thuận của các tác giả v việc sắp x p th t t n trong danh sách tác giả th c hiện nhiệm vụ (n u có), Đơn đăng ký bảo h qu n sở hữu công nghiệp (n u có) kèm theo bản chính đ đối chi u khi giao n p.
+ Mô tả công nghệ nhiệm vụ H CN (n u có)
|
4 giờ
|
BM.QLKH.04.01.1 (Đơn đăng ký k t
quả sử dụng ngân sách)
BM.QLKH.04.02
(Mô tả công nghệ
nhiệm vụ H CN) |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
ử ý thẩm định hồ sơ
Báo cáo ãnh đạo |
16 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định cấp Giấ ch ng nhận Đăng ký k t quả th c hiện nhiệm vụ H CN
|
4 giờ
|
BM.QLKH.04.04.1 (Giấ ch ng nhận
đăng ký k t quả
nhiệm vụ HCN có
sử dụng ngân sách nh nước)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận Đăng ký k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ cấp tỉnh v cấp cơ sở sử dụng ngân sách nh nước
|
4 giờ
|
BM.QLKH.04.04.1 (Giấ ch ng nhận đăng ký k t quả
nhiệm vụ HCN có sử dụng ngân sách nh nước) |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....;
Trả k t quả cho phòng chu n môn |
2 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Trung tâm phục vụ h nh chính
công tỉnh |
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLKH.04.04.1 (Giấ ch ng nhận đăng ký k t quả nhiệm vụ HCN có sử dụng ngân sách nh nước)
|
6. Thủ tục Đ ng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở không sử dụng ng n
sách nhà nước
- M số TTHC:
1.004460.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện : 15 ngày (120 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n Phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
+ Phi u đăng ký k t quả không sử dụng ngân sách nh nước + 01 bản giấ Báo cáo tổng hợp k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ v các báo cáo, tư iệu i n quan khác (n u có); Bản giấ báo cáo tổng hợp k t quả phải đóng bìa c ng, gá vuông, tr n trang bìa ót b n trong có xác nhận của tổ ch c, cá nhân chủ trì nhiệm vụ; + 01 văn bản ch ng nhận k t quả đã được công nhận của cơ quan quản ý nh nước v khoa học v công nghệ có thẩm qu n. |
4 giờ
|
BM.QLKH.04.01.2 (Đơn đăng ký k t
quả nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nh nước) |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
92 giờ
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định cấp Giấ ch ng nhận Đăng ký k t quả th c hiện nhiệm vụ KH&CN
|
4 giờ
|
BM.QLKH.04.04.2 (Giấ ch ng nhận đăng ký k t quả
nhiệm vụ HCN không sử dụng ngân sách nh nước) |
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận Đăng ký k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ cấp tỉnh v cấp cơ sở sử dụng ngân sách nh nước
|
4 giờ
|
BM.QLKH.04.04.2 (Giấ ch ng nhận đăng ký k t quả
nhiệm vụ HCN không sử dụng ngân sách nh nước) |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLKH.04.01.2 (Đơn đăng ký k t
quả nhiệm vụ không sử dụng ngân sách nh nước) |
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đ ng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của
Bộ Khoa học và Công nghệ)
- M số TTHC:
2.002248.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
1. Văn bản đ nghị đăng ký chu n giao công nghệ, trong đó ghi rõ cam k t trách nhiệm của các b n bảo đảm n i dung hợp đồng tuân thủ các qu định của pháp uật có i n quan; 2. Bản gốc hoặc bản sao có ch ng th c văn bản giao k t chu n giao công nghệ th hiện n i dung theo qu định tại Đi u 23 của Luật CGCN; trường hợp không có văn bản giao k t bằng ti ng Việt thì phải có bản dịch sang ti ng Việt v được công ch ng hoặc ch ng th c. |
04 giờ
|
BM.QLCN.01.03. ổ ti p nhận hồ sơ đ
nghị đăng ký chu n giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công xử ý cho chu n vi n
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.04. ổ theo dõi quá trình xử ý công việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
12 giờ
|
BM.QLCN.01.05.
Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.05.
Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc cấp GCN đăng ký CGCN; đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung
|
|
nghệ
|
|||||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc Công văn từ chối Cấp giấ ch ng nhận đăng ký hợp đồng chu n giao công nghệ; Thông báo v việc cấp giấ ch ng nhận đăng ký hợp đồng chu n giao công nghệ; Giấ ch ng nhận đăng ký hợp đồng chu n giao công nghệ
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp
Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc
cấp GCN đăng ký CGCN; đăng ký gia
hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN
đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung n i dung
nghệ
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp
|
|
Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc
cấp GCN đăng ký CGCN; đăng ký gia
hạn, sửa đổi, bổ sung
n i dung chu n giao công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN
đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung n i dung
nghệ
|
|||||
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc cấp GCN đăng ký CGCN; đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao
|
|
công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN
đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung n i dung
nghệ
|
|||||
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc cấp GCN đăng ký CGCN; đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung
nghệ
|
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đ ng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ những
trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
- M số TTHC:
2.002249.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n hồ sơ đ Lãnh đạo ở H CN phân công phòng chu n môn xử ý. Hồ sơ gồm: 1. Văn bản đ nghị đăng ký, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ;
2. Bản gốc bằng ti ng Việt hoặc bản sao có ch ng th c văn bản, sửa đổi, bổ sung; trường hợp không có văn bản bằng ti ng Việt thì phải có bản dịch sang ti ng Việt v được công ch ng hoặc ch ng th c. |
04 giờ
|
BM.QLCN.01.03. ổ ti p nhận hồ sơ đ
nghị đăng ký chu n giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công xử ý cho chu n vi n
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.04. ổ theo dõi quá trình xử ý công việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
12 giờ
|
BM.QLCN.01.05.
Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.05.
Báo cáo k t quả thẩm
định hồ sơ
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp
Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc
cấp GCN đăng ký
CGCN; đăng ký gia
hạn, sửa đổi, bổ sung
n i dung chu n giao công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN
đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc Công văn từ chối Giấ ch ng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chu n giao công nghệ; Thông báo v việc cấp Giấ ch ng
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp
|
|
nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chu n giao công nghệ; Giấ
ch ng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chu n giao công nghệ.
|
Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc cấp GCN đăng ký CGCN; đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung
nghệ
|
||||
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.05.
Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc cấp GCN đăng ký
|
|
CGCN; đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung
nghệ
|
|||||
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.05.
Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc cấp GCN đăng ký CGCN; đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
|
|
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
|
|||||
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
04 giờ
|
BM.QLCN.01.05.
Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ
BM.QLCN.01.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ BM.QLCN.01.07.
Công văn từ chối cấp Giấ đăng ký CGCN BM.QLCN.01.08.
Thông báo v việc cấp GCN đăng ký CGCN; đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
BM.QLCN.01.09.
Giấ đăng ký CGCN đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung n i dung chu n giao công nghệ
|
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đ ng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
1.001786.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày (120 giờ làm việc)
|
Bước
thực
hiện |
Đơn vị thực hiện
|
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
+ Đơn đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ; + Bản sao có ch ng th c hoặc bản photo kèm bản chính đ đối chi u Qu t định th nh ập tổ ch c khoa học v công nghệ (đối tổ ch c khoa học v công nghệ công ập/ được th nh ập dưới hình th c góp vốn hợp tác giữa các cơ quan, tổ ch c, cá nhân) hoặc bi n bản họp có chữ ký của những người sáng ập (đối với tổ ch c khoa học v công nghệ do cá nhân th nh ập) + Đi u ệ tổ ch c v hoạt đ ng của tổ ch c khoa học v công nghệ theo qu định hoặc Qu ch tổ ch c v hoạt đ ng do cơ quan nh nước có thẩm qu n ban h nh (đối với tổ ch c khoa học v công nghệ công ập).
+ Hồ sơ v nhân c của tổ ch c khoa học v công nghệ:
* Đối với tổ ch c khoa học v công nghệ công ập: |
4 giờ
|
BM.QLKH.01.01 (Đơn đăng ký hoạt đ ng H CN)
BM.QLKH.01.02 (Đi u ệ tổ ch c v hoạt đ ng) BM.QLKH.01.03 (Danh sách nhân c) BM.QLKH.01.04 (Đơn đ nghị m việc chính th c) BM.QLKH.01.05 (Đơn đ nghị m việc ki m nhiệm) BM.QLKH.01.06 (Lý ịch khoa học của người đ ng đầu tổ ch c) BM.QLKH.01.07 |
|
Bảng danh sách nhân c được cơ quan qu t định th nh ập hoặc quản ý tr c ti p xác nhận
* Đối với tổ ch c khoa học v công nghệ ngo i công ập: • Bảng danh sách nhân c • Đối với nhân c chính th c: o Đơn xin đ nghị được m việc chính th c o Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) hoặc bản photo kèm bản chính đ đối chi u các văn bằng đ o tạo; o ơ u ý ịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính qu n địa phương nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ ch c nơi người đó m việc trước khi chu n sang m việc tại tổ ch c khoa học v công nghệ; trường hợp nhân c chính th c không phải công dân Việt Nam thì phải có ý ịch tư pháp của cơ quan có thẩm qu n của nước ngo i xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm v được hợp pháp hóa ãnh s .
• Đối với nhân c ki m nhiệm:
o Đơn đ nghị được m việc ki m nhiệm có xác nhận của cơ quan, tổ ch c cá nhân đang m việc chính th c; o Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) hoặc bản photo kèm bản chính đ đối chi u các văn bằng đ o tạo; o ơ u ý ịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính qu n địa phương nơi cư trú hoặc |
(Bảng k khai CSVC)
|
|
của cơ quan, tổ ch c nơi người đó đang m việc chính th c; Trường hợp nhân c ki m nhiệm không phải công dân Việt Nam thì phải có ý ịch tư pháp do cơ quan có thẩm qu n của nước ngo i xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm v được hợp pháp hóa ãnh s ;
o Văn bản cho phép m việc ki m nhiệm của cơ quan, tổ ch c nơi cá nhân đang m việc chính th c (n u chưa có xác nhận của cơ quan, tổ ch c nơi cá nhân đang m việc chính th c tại đơn được m việc ki m nhiệm).
+ Hồ sơ của người đ ng đầu tổ ch c khoa học v công nghệ:
* Bản sao có ch ng th c hoặc bản photo kèm bản chính đối chi u qu t định bổ nhiệm của cơ quan, tổ ch c có thẩm qu n (trừ trường hợp tổ ch c do cá nhân th nh ập).
* Đối với tổ ch c công ập:
• Lý ịch khoa học.
• Bản sao có ch ng th c hoặc bản photo kèm bản chính đối chi u các văn bằng đ o tạo;
* Đối với tổ ch c ngo i công ập: • Đơn đ nghị được m việc chính th c; • Lý ịch khoa học.
• ơ u ý ịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính qu n địa phương nơi cư trú hoặc
|
|
của cơ quan, tổ ch c nơi người đó m việc trước khi chu n sang m việc tại tổ ch c khoa học v công nghệ; trường hợp nhân c chính th c không phải công dân Việt Nam thì phải có ý ịch tư pháp của cơ quan có thẩm qu n của nước ngo i xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm v được hợp pháp hóa ãnh s .
• Bản sao có ch ng th c hoặc bản photo kèm bản chính đối chi u các văn bằng đ o tạo;
+ Hồ sơ v cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ ch c khoa học v công nghệ: * Đối với tổ ch c khoa học v công nghệ công ập: Bảng k khai cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ ch c khoa học v công nghệ công ập * Đối với tổ ch c khoa học v công nghệ ngo i công ập: • Bảng k khai cơ sở vật chất - kỹ thuật; • Bi n bản họp của những người sáng ập/các b n góp vốn hợp tác (n u có) ghi rõ những n i dung sau: tỉ ệ góp vốn; tổng số vốn (bằng ti n v t i sản qu ra đồng Việt Nam), trong đó số vốn góp bằng ti n phải bảo đảm đủ kinh phí hoạt đ ng thường xu n ít nhất trong 01 năm theo số ượng nhân c v qu mô hoạt đ ng của tổ ch c; • Cam k t góp vốn (bằng ti n v t i sản) của từng cá nhân/các b n góp vốn hợp tác (n u có); |
|
• Giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu hoặc qu n sử dụng đối với phần vốn đã cam k t góp.
+ Hồ sơ v trụ sở chính của tổ ch c khoa học v công nghệ: Phải có m t trong các giấ tờ sau:
* Bản sao có ch ng th c hoặc bản photo kèm bản
chính đ đối chi u giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu
nh , qu n sử dụng đất của tổ ch c khoa học v công nghệ đối với địa đi m nơi đặt trụ sở chính;
* Bản sao có ch ng th c hoặc bản photo kèm bản
chính đ đối chi u giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu
nh , qu n sử dụng đất hoặc giấ tờ ch ng minh
qu n được phép cho thu , cho mượn của b n cho
thu , cho mượn kèm theo hợp đồng thu , mượn địa đi m m trụ sở chính;
(Trong trường hợp cần thi t, cơ quan cấp giấ ch ng
nhận có qu n u cầu xuất trình bản gốc giấ tờ i n quan đ n hồ sơ cá nhân đó đ đối ch ng).
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo |
28 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng v
chu n vi n phụ trách |
Th nh ập đo n, tổ ch c thẩm định hồ sơ, đi u kiện cấp phép tại đơn vị đăng ký (n u đạt u cầu thì chu n bước ti p theo)
|
32 giờ
|
BM.QLKH.01.10 (Thông báo thẩm định hồ sơ đăng ký)
|
|
Chu n vi n
|
Lập báo cáo thẩm định, d thảo giấ phép cấp
|
16 giờ
|
BM.QLKH.01.14 (Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ) BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
||
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định.
|
16 giờ
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ
Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn phòng đại diện v chi nhánh (n u có) |
8 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
10. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đ ng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
1.001770.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày (80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: số ượng 01 b
+ Đơn đ nghị tha đổi, bổ sung, cấp ại giấ ch ng nhận đăng ký hoạt
đ ng khoa học v công nghệ; Trường hợp cấp ại Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ bị mất: • ác nhận của cơ quan công an; • Giấ bi n nhận của cơ quan báo, đ i đã đăng thông báo mất Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ hoặc tờ báo đã đăng thông báo n .
+ Trường hợp cấp ại Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ bị rách, nát: Bản gốc Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ đã được cấp bị rách, nát.
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.08 (Đơn đ nghị tha đổi)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
12 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lập báo cáo thẩm định, d thảo giấ phép cấp ại
|
16 giờ
|
BM.QLKH.01.14 (Báo cáo k t quả thẩm định)
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN) |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
16 giờ
|
BM.QLKH.01.16
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ (cấp ần 2)
|
8 giờ
|
BM.QLKH.01.16
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
11. Thủ tục thay đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đ ng ký hoạt động khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
1.001747.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày (80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: số ượng 01 b
+ Đơn đ nghị tha đổi, bổ sung, cấp ại giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ; + Bản gốc Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ đã được cấp; + T i iệu i n quan đ n n i dung tha đổi, bổ sung tương ng, cụ th như sau: (1) Trường hợp đăng ký tha đổi t n tổ ch c: Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) qu t định của cấp có thẩm qu n hoặc bi n bản họp có chữ ký của những người sáng ập (đối với tổ ch c khoa học v công nghệ do cá nhân th nh ập) v việc đổi t n của |
4 giờ
|
BM.QLKH.01.03
(Danh sách nhân c)
BM.QLKH.01.04
(Đơn đ nghị m
việc chính th c) BM.QLKH.01.06
(Lý ịch khoa học
của người đ ng
đầu tổ ch c)
BM.QLKH.01.07
(Bảng k khai
CSVC) BM.QLKH.01.08
(Đơn đ nghị tha đổi bổ sung)
|
|
tổ ch c khoa học v công nghệ. (2) Trường hợp đăng ký tha đổi t n cơ quan qu t định th nh ập, cơ quan quản ý tr c ti p: Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) qu t định đổi t n cơ quan qu t định th nh ập, cơ quan quản ý tr c ti p hoặc tha đổi cơ quan quản ý tr c ti p của tổ ch c khoa học v công nghệ.
(3) Trường hợp đăng ký tha đổi địa chỉ trụ sở chính: Phải có m t trong các giấ tờ sau:
- Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu nh , qu n sử dụng đất của tổ ch c khoa học v công nghệ đối với địa đi m nơi đặt trụ sở chính; - Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu nh , qu n sử dụng đất hoặc giấ tờ ch ng minh qu n được phép cho thu , cho mượn của b n cho thu , cho mượn kèm theo hợp đồng thu , mượn địa đi m m trụ sở chính; trường hợp bản sao hợp đồng không có ch ng th c hợp pháp, tổ |
|
ch c có th xuất trình bản chính đ người ti p nhận hồ sơ đối chi u v
(4) Trường hợp đăng ký tha đổi vốn: Phải có các giấ tờ sau: - Đối với tổ ch c khoa học v công nghệ công ập: Bảng k khai cơ sở vật chất - kỹ thuật được cơ quan qu t định th nh ập hoặc quản ý tr c ti p xác nhận.
- Đối với tổ ch c khoa học v công nghệ ngo i công ập:
- Bảng k khai cơ sở vật chất - kỹ thuật; - Bi n bản họp của những người sáng ập/các b n góp vốn hợp tác ghi rõ những n i dung sau: tỉ ệ góp vốn; tổng số vốn (bằng ti n v t i sản qu ra đồng Việt Nam), trong đó số vốn góp bằng ti n phải bảo đảm đủ kinh phí hoạt đ ng thường xu n ít nhất trong 01 năm theo số ượng nhân c v qu mô hoạt đ ng của tổ ch c; - Cam k t góp vốn (bằng ti n v t i sản) của từng cá nhân/các b n góp |
|
- Giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu hoặc qu n sử dụng đối với
(5) Trường hợp đăng ký tha đổi người đ ng đầu:
- Đối với tổ ch c khoa học v công nghệ công ập: Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) Qu t định bổ nhiệm của cơ quan, tổ ch c có thẩm qu n; Lý ịch khoa học; Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) các văn bằng đ o tạo.
- Đối với tổ ch c khoa học v công nghệ ngo i công ập:
Đơn đ nghị được m việc chính th c; Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) Qu t định bổ nhiệm của cơ quan, tổ ch c có thẩm qu n (trừ tổ ch c do cá nhân th nh ập); Lý ịch khoa học; Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) các văn bằng đ o tạo; ơ u ý ịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của |
|
chính qu n địa phương nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ ch c nơi người đó m việc trước khi chu n sang m việc tại tổ ch c khoa học v công nghệ, trường hợp người đ ng đầu tổ ch c khoa học v công nghệ không phải công dân Việt Nam thì phải có ý ịch tư pháp của cơ quan có thẩm qu n của nước ngo i xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm v được hợp pháp hóa ãnh s . (6) Trường hợp đăng ký tha đổi, bổ sung nh v c hoạt đ ng: Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) qu t định của cấp có thẩm qu n v việc tha đổi, bổ sung nh v c hoạt đ ng của tổ ch c khoa học v công nghệ.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
8 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng v chu n vi n phụ trách
|
Th nh ập đo n, tổ ch c thẩm định hồ sơ, đi u kiện cấp phép tại đơn vị đăng ký (n u đạt u cầu thì chu n bước ti p theo)
|
24 giờ
|
BM.QLKH.01.10 (Thông báo thẩm định)
|
|
Chu n vi n
|
Lập báo cáo thẩm định, d thảo giấ phép cấp ại
|
8 giờ
|
BM.QLKH.01.14 (Báo cáo k t quả thẩm định)
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN) |
||
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
8 giờ
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ (cấp ần 2)
|
8 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng KHCN)
|
12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
2.002278.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày (120 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính
công tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn xử ý. Hồ sơ gồm:
- Đ nghị ch ng nhận doanh nghiệp KH&CN (theo Mẫu).
- Văn bản xác nhận, công nhận k t quả H CN của cơ quan có thẩm qu n (bản sao có ch ng th c), thu c m t trong các văn bản sau:
+ Văn bằng bảo h qu n sở hữu trí tuệ;
+ Qu t định công nhận giống câ trồng mới, giống vật nuôi mới, giống thủ sản mới, giống câ âm nghiệp mới, ti n b kỹ thuật;
+ Bằng ch ng nhận giải thưởng đối với k t quả th c hiện nhiệm vụ đã đạt được các giải thưởng v khoa học v công nghệ do các cơ quan nh nước có thẩm qu n chủ trì, phối hợp tổ ch c xét tặng giải thưởng hoặc đồng ý cho tổ ch c xét tặng giải thưởng;
|
4 giờ
|
- Giấ đ nghị ch ng nhận Doanh nghiệp H CN
(BM.QLCN.02.01) - Phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm hình th nh từ
k t quả H CN
(BM.QLCN.02.03) |
|
+ Qu t định công nhận k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ sử dụng ngân sách nh nước hoặc Giấ ch ng nhận đăng ký k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ sử dụng ngân sách nh nước; Giấ xác nhận hoặc giấ thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ không sử dụng ngân sách nh nước;
+ Giấ ch ng nhận đăng ký chu n giao công nghệ;
+ Các văn bản xác nhận, công nhận khác có giá trị pháp ý tương đương. - Phương án sản xuất, kinh doanh sản phẩm hình th nh từ k t quả H CN (theo mẫu).
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý
Công nghệ v Thị trường Công nghệ |
Lãnh đạo phòng
|
Phân công xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
ổ theo dõi quá trình xử ý công việc (BM.QLCN.02.05)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý
Công nghệ v Thị trường Công nghệ |
Chu n vi n
|
- ử ý, thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
16 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý
Công nghệ v Thị trường Công nghệ |
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc Qu t định th nh ập h i đồng thẩm định
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06) Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý
Công nghệ v Thị trường Công nghệ |
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng thẩm định
|
24 giờ
|
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
Phi u đánh giá của th nh vi n
(BM.QLCN.02.10)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý
Công nghệ v Thị trường Công nghệ |
Chu n vi n, các th nh vi n H i
đồng thẩm định |
- Tổ ch c Họp h i đồng thẩm định. - H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
4 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.02.11)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý
Công nghệ v Thị trường Công nghệ |
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
20 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.02.11)
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý
Công nghệ v Thị trường Công nghệ |
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét
- Báo cáo ãnh phòng. |
16 giờ
|
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07)
(BM.QLCN.02.12)
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở
KH&CN xem xét cấp Giấ ch ng nhận
doanh nghiệp HCN hoặc Thông báo từ chối cấp
|
4 giờ
|
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07)
(BM.QLCN.02.12)
|
||
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận doanh nghiệp HCN hoặc Thông báo từ chối cấp
|
4 giờ
|
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07)
(BM.QLCN.02.12)
|
|
Bước 8
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
(BM.QLCN.02.12)
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07) |
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý
Công nghệ v Thị trường Công nghệ |
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
(BM.QLCN.02.06) (BM.QLCN.02.12) (BM.QLCN.02.07)
|
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính
công tỉnh |
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
(BM.QLCN.02.12)
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07) |
13. Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ
- M số TTHC:
2.001525.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày (80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn xử ý.
Hồ sơ gồm:
- Đ nghị cấp tha đổi n i dung Giấ ch ng nhận doanh nghiệp H CN (theo Mẫu).
- Đối với trường hợp tha đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp: Văn bản, t i iệu ch ng minh v việc tha đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp.
- Đối với trường hợp bổ sung danh mục sản phẩm hình th nh từ k t quả khoa học v công nghệ:
+ Văn bản xác nhận, công nhận k t quả H CN của cơ quan có thẩm qu n (bản sao có ch ng th c), thu c m t trong các văn bản sau:
. Văn bằng bảo h qu n sở hữu trí tuệ;
. Qu t định công nhận giống câ trồng mới, giống vật nuôi mới, giống thủ sản
|
4 giờ
|
- Giấ đ nghị cấp tha đổi n i dung/cấp ại Giấ
nghiệp H CN
(BM.QLCN.02.02) - Phương án sản xuất kinh doanh sản phẩm hình th nh từ k t quả KH&CN (BM.QLCN.02.03) |
|
mới, giống câ âm nghiệp mới, ti n b kỹ thuật;
. Bằng ch ng nhận giải thưởng đối với k t quả th c hiện nhiệm vụ đã đạt được các giải thưởng v khoa học v công nghệ do các cơ quan nh nước có thẩm qu n chủ trì, phối hợp tổ ch c xét tặng giải thưởng hoặc đồng ý cho tổ ch c xét tặng giải thưởng;
. Qu t định công nhận k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ sử dụng ngân sách nh nước hoặc Giấ ch ng nhận đăng ký k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ sử dụng ngân sách nh nước; Giấ xác nhận hoặc giấ thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ không sử dụng ngân sách nh nước;
. Giấ ch ng nhận đăng ký chu n giao công nghệ;
. Các văn bản xác nhận, công nhận khác có giá trị pháp ý tương đương.
+ Phương án sản xuất, kinh doanh sản phẩm hình th nh từ k t quả H CN (theo Mẫu).
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
ổ theo dõi quá trình xử
(BM.QLCN.02.05)
|
|
Chu n vi n
|
- ử ý, thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
8 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
||
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc Qu t định th nh ập h i đồng thẩm định
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng thẩm định
|
12 giờ
|
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
Phi u đánh giá của th nh vi n H i đồng thẩm định (BM.QLCN.02.10)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n,
các th nh vi n H i đồng thẩm định |
- Tổ ch c Họp h i đồng thẩm định. - H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
4 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.02.11)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
8 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.02.11)
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét
- Báo cáo ãnh phòng.
|
8 giờ
|
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07)
Giấ ch ng nhận Doanh nghiệp H CN (BM.QLCN.02.12)
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở
KH&CN xem xét cấp Giấ ch ng nhận
doanh nghiệp HCN hoặc Thông báo từ chối cấp
|
4 giờ
|
(BM.QLCN.02.07) (BM.QLCN.02.12)
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận doanh nghiệp HCN hoặc Thông báo từ chối cấp
|
4 giờ
|
(BM.QLCN.02.07) (BM.QLCN.02.12)
|
|
Bước 8
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
Giấ ch ng nhận Doanh nghiệp H CN (BM.QLCN.02.12)
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07) |
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Giấ ch ng nhận Doanh nghiệp H CN (BM.QLCN.02.12)
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07) |
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Giấ ch ng nhận Doanh
nghiệp H CN (BM.QLCN.02.12)
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07) |
14. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho v n phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ
- M số TTHC: 1.001716.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày (đơn vị tính: 120 giờ làm việc)
|
Bước
thực
hiện |
Đơn vị thực hiện
|
Người
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
+ Đơn đăng ký hoạt đ ng văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ (theo mẫu). + Qu t định th nh ập văn phòng đại diện, chi nhánh. + Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) Giấ ch ng nhận v Đi u ệ tổ ch c v hoạt đ ng của tổ ch c khoa học v công nghệ chủ quản. + Hồ sơ v nhân c của văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ: * Đối với văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ công ập v cơ sở giáo dục đại học: Bảng danh sách nhân c được cơ quan qu t định th nh ập hoặc quản ý tr c ti p xác nhận (theo mẫu). * Đối với văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ ngo i công ập v có vốn nước ngo i: · Bảng danh sách nhân c (theo mẫu).
· Đối với nhân c chính th c: Đơn xin đ nghị được m việc chính th c (theo mẫu); ơ u ý ịch có xác
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.01 (Đơn đăng ký hoạt đ ng của VP đại
diện chi nhánh) |
|
nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính qu n địa phương nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ ch c nơi người đó m việc trước khi chu n sang m việc tại tổ ch c khoa học v công nghệ; trường hợp nhân c chính th c không phải công dân Việt Nam thì phải có ý ịch tư pháp của cơ quan có thẩm qu n của nước ngo i xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm v được hợp pháp hóa ãnh s ; Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) các văn bằng đ o tạo.
· Đối với nhân c ki m nhiệm: Đơn đ nghị được m việc ki m nhiệm (theo mẫu); ơ u ý ịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính qu n địa phương nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ ch c nơi người đó đang m việc chính th c; trường hợp nhân c chính th c không phải công dân Việt Nam thì phải có ý ịch tư pháp của cơ quan có thẩm qu n của nước ngo i xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm v được hợp pháp hóa ãnh s . v Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) các văn bằng đ o tạo (có ch ng th c hợp pháp); Văn bản cho phép m việc ki m nhiệm của cơ quan, tổ ch c nơi cá nhân đang m việc chính th c.
+ Hồ sơ của người đ ng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ:
* Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) Qu t định bổ nhiệm của cơ quan, tổ ch c có thẩm qu n.
* Lý ịch khoa học có xác nhận của cơ quan, tổ ch c có thẩm qu n (theo mẫu).
* Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) các văn bằng đ o tạo.
* ơ u ý ịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01
|
|
năm của chính qu n địa phương nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ ch c nơi người đó m việc trước khi chu n sang m việc tại văn phòng đại diện, chi nhánh.
+ Hồ sơ v trụ sở của văn phòng đại diện, chi nhánh: Phải có m t trong các giấ tờ sau:
* Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu nh , qu n sử dụng đất của tổ ch c khoa học v công nghệ đối với địa đi m nơi đặt trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh;
* Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu nh , qu n sử dụng đất hoặc giấ tờ ch ng minh qu n được phép cho thu , cho mượn của b n cho thu , cho mượn kèm theo hợp đồng thu , mượn địa đi m m trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh; trường hợp bản sao hợp đồng không có ch ng th c hợp pháp, tổ ch c có th xuất trình bản chính đ người ti p nhận hồ sơ đối chi u v ký xác nhận v o bản sao.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
- Báo cáo ãnh đạo |
28 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng v
chu n vi n phụ trách |
Th nh ập đo n, tổ ch c thẩm định hồ sơ, đi u kiện cấp phép tại đơn vị đăng ký (n u đạt u cầu thì chu n bước ti p theo)
|
32 giờ
|
BM.QLKH.01.10 (Thông báo thẩm định hồ sơ đăng ký)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lập báo cáo thẩm định, d thảo giấ phép cấp
|
16 giờ
|
BM.QLKH.01.14 (Báo cáo k t quả
|
|
thẩm định hồ sơ) BM.QLKH.01.17
(Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn
phòng đại diện v chi nhánh)
|
|||||
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở H CN xem xét qu t định.
|
16 giờ
|
|||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ
Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn phòng đại diện v chi nhánh (n u có)
|
8 giờ
|
BM.QLKH.01.17 (Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn
phòng đại diện v chi nhánh) |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.17 (Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn
phòng đại diện v chi nhánh) |
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.17
(Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn
phòng đại diện v chi nhánh)
|
15. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho v n phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
1.001693.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày (đơn vị tính: 80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: số ượng 01 b
+ Đơn đ nghị tha đổi, bổ sung, cấp ại giấ ch ng nhận đăng ký hoạt
đ ng khoa học v công nghệ; Trường hợp cấp ại Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ bị mất: • ác nhận của cơ quan công an; • Giấ bi n nhận của cơ quan báo, đ i đã đăng thông báo mất Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ hoặc tờ báo đã đăng thông báo n .
+ Trường hợp cấp ại Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ bị rách, nát: Bản gốc Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ đã được cấp bị rách, nát.
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.08 (Đơn đ nghị tha đổi)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
12 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lập báo cáo thẩm định, d thảo giấ phép cấp ại
|
16 giờ
|
BM.QLKH.01.14 (Báo cáo k t quả thẩm định)
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn phòng đại diện v chi nhánh) |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
16 giờ
|
BM.QLKH.01.16
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ (cấp ần 2)
|
8 giờ
|
BM.QLKH.01.16
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.16
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLKH.01.16 (Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn
phòng đại diện v chi nhánh) |
16. Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho v n phòng đại diện, chi nhánh của tổ
chức khoa học và công nghệ
- M số TTHC:
1.001677.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày (đơn vị tính: 80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
Phục vụ h nh chính công tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn xử ý.
Hồ sơ gồm:
+ Bản gốc Giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn phòng đại diện/chi nhánh đã được cấp.
+ Đối với trường hợp trường hợp đăng ký tha đổi t n văn phòng đại diện, chi nhánh:
Qu t định v tha đổi t n văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ.
* Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) Giấ ch ng nhận v Đi u ệ tổ ch c v hoạt đ ng của tổ ch c khoa học v công nghệ chủ quan.
+ Đối với trường hợp đăng ký tha đổi
|
4 giờ
|
- Giấ đ nghị cấp tha đổi n i dung/cấp ại Giấ ch ng nhận cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ
(BM.QLCN.02.02) |
|
địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh: Hồ sơ v trụ sở của văn phòng đại diện, chi nhánh: Phải có m t trong các giấ tờ sau:
* Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu nh , qu n sử dụng đất của tổ ch c khoa học v công nghệ đối với địa đi m nơi đặt trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh; * Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) giấ tờ ch ng minh qu n sở hữu nh , qu n sử dụng đất hoặc giấ tờ ch ng minh qu n được phép cho thu , cho mượn của b n cho thu , cho mượn kèm theo hợp đồng thu , mượn địa đi m m trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh; trường hợp bản sao hợp đồng không có ch ng th c hợp pháp, tổ ch c có th xuất trình bản chính đ người ti p nhận hồ sơ đối chi u v ký xác nhận v o bản sao.
+ Đối với trường hợp đăng ký tha đổi người đ ng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh:
* Đơn đ nghị được m việc chính th c (theo mẫu). |
|
* Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) Qu t định bổ nhiệm của cơ quan, tổ ch c có thẩm qu n.
* Lý ịch khoa học có xác nhận của cơ quan, tổ ch c có thẩm qu n (theo mẫu).
* Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) các văn bằng đ o tạo.
* ơ u ý ịch có xác nhận trong thời hạn không quá 01 năm của chính qu n địa phương nơi cư trú hoặc của cơ quan, tổ ch c nơi người đó m việc trước khi chu n sang m việc tại tổ ch c khoa học v công nghệ.
+ Đối với trường hợp đăng ký tha đổi thông tin của tổ ch c khoa học công nghệ ghi tr n giấ ch ng nhận hoạt đ ng văn phòng đại diện, chi nhánh: Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) Giấ ch ng nhận v Đi u ệ tổ ch c v hoạt đ ng của tổ ch c khoa học v công nghệ chủ quan.
+ Đối với trường hợp đăng ký tha đổi, bổ sung nh v c hoạt đ ng khoa học v công nghệ của văn phòng đại diện, chi nhánh:
|
|
Bản sao (có ch ng th c hợp pháp) Giấ ch ng nhận v Đi u ệ tổ ch c v hoạt đ ng của tổ ch c khoa học v công nghệ chủ quan.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
ổ theo dõi quá trình xử
(BM.QLCN.02.05)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
- ử ý, thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
8 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc Qu t định th nh ập h i đồng thẩm định
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Gửi Hồ sơ cho các th nh vi n h i đồng thẩm định
|
12 giờ
|
Qu t định th nh ập H i
(BM.QLCN.02.09)
Phi u đánh giá của th nh
vi n H i đồng thẩm định (BM.QLCN.02.10)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n,
các th nh vi n H i đồng thẩm định |
- Tổ ch c Họp h i đồng thẩm định. - H i đồng k t uận theo Bi n bản.
|
4 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.02.11)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Gửi Bi n bản họp h i đồng cho đơn vị đ chỉnh sửa bổ sung ho n thiện
|
8 giờ
|
Bi n bản họp H i đồng thẩm định (BM.QLCN.02.11)
|
|
Bước 6
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ chỉnh sửa ho n thiện, nhận xét
- Báo cáo ãnh phòng. |
8 giờ
|
Thông báo từ chối cấp
(BM.QLCN.02.07) Giấ đ nghị cấp tha đổi n i dung/cấp ại Giấ ch ng nhận cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v |
|
công nghệ
(BM.QLCN.02.12) |
|||||
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét cấp Giấ ch ng nhận
doanh nghiệp HCN hoặc Thông báo từ chối cấp
|
4 giờ
|
Thông báo từ chối cấp
(BM.QLCN.02.07) Giấ đ nghị cấp tha đổi n i dung/cấp ại Giấ ch ng nhận cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ (BM.QLCN.02.12) |
||
|
Bước 7
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận doanh nghiệp HCN hoặc Thông báo từ chối cấp
|
4 giờ
|
Thông báo từ chối cấp
(BM.QLCN.02.07) Giấ đ nghị cấp tha đổi n i dung/cấp ại Giấ ch ng nhận cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ (BM.QLCN.02.12) |
|
Bước 8
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
Giấ đ nghị cấp tha đổi n i dung/cấp ại Giấ ch ng nhận cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ
|
|
(BM.QLCN.02.12)
Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07) |
|||||
|
Bước 9
|
Phòng Quản ý Công nghệ v Thị trường Công nghệ
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Giấ đ nghị cấp tha đổi n i dung/cấp ại Giấ ch ng nhận cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ (BM.QLCN.02.12) Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07) |
|
Bước 10
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (BM.QLCN.02.06)
Giấ ch ng nhận cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ ch c khoa học v công nghệ (BM.QLCN.02.12) Thông báo từ chối cấp (BM.QLCN.02.07) |
17. Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ng n sách nhà nước
- M số TTHC:
1.006427.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
40 ngày (320 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: 01 b
+ Giấ đ nghị đánh giá, thẩm định + Báo cáo k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học xã h i v nhân văn; + Báo cáo k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học kỹ thuật v công nghệ. |
16 giờ
|
BM.QLKH.06.01 BM.QLKH.06.02 BM.QLKH.06.03
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
8 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
- Lập h i đồng thẩm định báo cáo ãnh đạo phòng |
40 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định h i đồng thẩm định
Tổ ch c thẩm định khi được ãnh đạo ph du ệt
Trình Lãnh đạo ở H CN ph |
260 giờ
|
BM.QLKH.06.04 BM.QLKH.06.05 BM.QLKH.06.06
|
|
du ệt d thảo Giấ xác nhận thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ
|
|||||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ xác nhận k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ
|
8 giờ
|
BM.QLKH.06.07
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
8 giờ
|
BM.QLKH.06.07
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
8 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
18. Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ng n sách nhà nước mà
có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người
- M số TTHC:
2.000079.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện : 40 ngày (320 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn,
phân oại theo qu định, quét (scan)
v cập nhật v o phần m m chu n Phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: 01 b
+ Giấ đ nghị đánh giá, thẩm định
+ Văn bản cho phép sử dụng k t quả th c hiện nhiệm vụ
+ Thu t minh chi ti t việc ng dụng k t quả th c hiện nhiệm vụ
|
4 giờ
|
- BM.QLKH.05.01 - BM.QLKH.05.02 - BM.QLKH.05.03
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
- Lập h i đồng thẩm định báo cáo ãnh đạo phòng |
40 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định h i đồng thẩm định
Tổ ch c thẩm định khi được ãnh đạo ph du ệt
Trình Lãnh đạo ở H CN ph
du ệt d thảo Giấ xác nhận thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ
|
260 giờ
|
- BM.QLKH.05.04 - BM.QLKH.05.05
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ xác nhận thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ
|
4 giờ
|
BM.QLKH.05.06
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
BM.QLKH.05.06
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
2 giờ
|
19. Thủ tục đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng
ng n sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người
- M số TTHC: 2.002144.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện : 45 ngày (360 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n Phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm: 01 b .
+ T i iệu v k t quả th c hiện nhiệm vụ: Thu t minh nhiệm vụ khoa học v công nghệ đã được ph du ệt (n u có); Báo cáo k t quả th c hiện nhiệm vụ v các t i iệu kèm theo; Qu t định th nh ập H i đồng nghiệm thu k t quả nghi n c u v Bi n bản đánh giá của H i đồng nghiệm thu các cấp (n u có).
+ Giấ đ nghị đánh giá, thẩm định của tổ ch c, cá nhân ng dụng k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ.
+ Văn bản cho phép ng dụng của tổ
|
4 giờ
|
- BM.QLKH.05.01 - BM.QLKH.05.02 - BM.QLKH.05.03
|
|
ch c, cá nhân chủ trì k t quả th c hiện nhiệm vụ.
+ Thu t minh chi ti t việc ng dụng k t quả th c hiện nhiệm vụ v o sản xuất, đời sống.
+ Bản sao D án đầu tư ng dụng k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ (n u có).
+ Bản sao qu t định th nh ập, đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ (đối với tổ ch c khoa học v công nghệ) hoặc đăng ký hoạt đ ng sản xuất, kinh doanh (đối với doanh nghiệp) của tổ ch c đăng ký ng dụng; Bản sao Ch ng minh thư nhân dân đối với cá nhân đăng ký ng dụng.
+ Bản chính tóm tắt hoạt đ ng khoa học v công nghệ, sản xuất kinh doanh của tổ ch c, cá nhân đăng ký ng dụng.
+ Bản sao Giấ xác nhận k t quả th c hiện nhiệm (n u có).
+ Bản sao Giấ xác nhận thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ đã được cấp (n u có).
|
|
+ Những t i iệu khác có i n quan đ n k t quả th c hiện nhiệm vụ khoa học v công nghệ cần thẩm định.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
- Lập h i đồng thẩm định báo cáo ãnh đạo phòng |
40 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định h i đồng thẩm định
Tổ ch c thẩm định khi được ãnh đạo ph du ệt
Trình Lãnh đạo ở H CN ph
du ệt d thảo Giấ xác nhận thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ
|
300 giờ
|
- BM.QLKH.05.04 - BM.QLKH.05.05
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ xác nhận thẩm định k t quả th c hiện nhiệm vụ
|
4 giờ
|
BM.QLKH.05.06
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
BM.QLKH.05.06
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý hoa học
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
2 giờ
|
20. Thủ tục đ ng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ng n sách
nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- M số TTHC:
1.004467.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 5 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực hiện |
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Trong thời hạn 30 ng k từ khi k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ được mua bằng ngân sách nh nước thu c phạm vi quản ý của tỉnh, tổ ch c mua k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ bằng ngân sách nh nước phải th c hiện đăng ký thông tin k t quả nghi n c u v phát tri n công nghệ tại B phận ti p nhận v trả k t quả Trung tâm PVHCC. B phận ti p nhận hồ sơ, ki m tra, n u thi u thì hướng dẫn bổ sung cho đầ đủ, khi hồ sơ đầ đủ thì vi t phi u bi n nhận v hẹn trả k t quả v cập nhật v o phần m m chu n môn.
|
04 giờ
|
|
|
Hồ sơ gồm: Phi u đăng ký thông tin k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ được mua bằng ngân sách nh nước (theo mẫu, in 2 mặt, n u in 2 tờ đóng dấu giáp ai).
|
04 giờ
|
Mẫu 7 phụ ục ban h nh kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Đơn vị đăng ký
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Nhận hồ sơ v phân công xử ý cho chu n vi n
|
04 giờ
|
|
|
- em xét v ki m tra tính hợp ệ, đầ đủ của hồ sơ. Báo cáo ãnh đạo phòng v tình trạng của hồ sơ.
D thảo thông báo bổ sung hồ sơ trong trường hợp hồ sơ không đầ đủ
|
04 giờ
|
|
|
Báo cáo Lãnh đạo ở H CN v tình trạng hồ sơ v trình Lãnh đạo ở KH&CN thông báo bổ sung hồ sơ
|
04 giờ
|
|
|
Thông báo bổ sung hồ sơ
|
04 giờ
|
BM.QLCHN.10.01 Thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
Bổ sung hồ sơ
|
08 giờ
|
BM.QLCHN.10.01 Thông báo bổ sung hồ sơ
|
|
Trình thông báo xác nhận việc đăng ký thông tin k t quả nghi n c u khoa học v phát tri n công nghệ được mua từ NSNN
|
04 giờ
|
|
|
Thông báo xác nhận
|
04 giờ
|
BM.QLCHN.10.02 Thông báo xác nhận
|
|
- Lưu
- Trả k t quả cho Trung tâm PVHCC |
02 giờ
|
|
|
Trả k t quả TTHC
|
02 giờ
|
Văn bản đồng ý hoặc
không đồng ý cho tổ ch c, cá nhân xét tặng giải thưởng |
II. LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
- M số TTHC:
2.000086.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
- Đơn đ nghị cấp giấ phép ti n h nh công việc b c xạ.
- Phi u khai báo nhân vi n b c xạ v người phụ trách an to n.
- Phi u khai báo thi t bị -Quang chẩn đoán trong t .
- Báo cáo đánh giá an to n đối với công việc sử dụng thi t bị -Quang chẩn đoán trong t .
- Bản sao qu t định th nh ập tổ ch c, giấ ch ng nhận đăng ký kinh doanh, giấ ch ng nhận đầu tư hoặc giấ đăng ký h nh ngh . Trường hợp các oại giấ tờ n bị thất ạc phải có xác nhận của cơ quan ký
qu t định th nh ập hoặc cấp giấ ch ng nhận đăng ký kinh doanh, giấ ch ng nhận đầu tư, giấ đăng ký h nh ngh ;
- Bản sao t i iệu của nh sản xuất cung |
4 giờ
|
QT.QLCHN.02 – Hồ sơ cấp phép
|
|
cấp thông tin như được khai trong phi u khai báo (n u không có t i iệu của nh sản xuất thì tổ ch c, cá nhân phải ti n h nh xác định ại thông số kỹ thuật của thi t bị -quang).
- Bản sao hợp đồng dịch vụ xác định i u k cá nhân với tổ ch c, cá nhân được cấp giấ đăng ký hoạt đ ng dịch vụ đo i u chi u xạ cá nhân.
- Bản sao ch ng chỉ nhân vi n b c xạ của người phụ trách an to n. Trường hợp chưa có ch ng chỉ, phải n p hồ sơ đ nghị cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ.
|
|||||
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
6 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ, ti n h nh thẩm định hồ sơ - Lập d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Lập báo cáo thẩm định hồ sơ - Lập công văn thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính |
24 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
BM.QLCHN.02.11.
Thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính.
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Du ệt Báo cáo thẩm định hồ sơ - Du ệt d thảo công văn thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính |
6 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
BM.QLCHN.02.11.
Thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Ph du ệt công văn bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Ph du ệt công văn thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính |
8 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
BM.QLCHN.02.11.
Thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính.
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Gửi Công văn cho tổ ch c, cá nhân
- Ti p nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung của tổ ch c/cá nhân - Lập báo cáo thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ có u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ) - Th c hiện thu ệ phí từ tổ ch c/cá nhân - Lập d thảo công văn thông báo thẩm định tại cơ sở |
88 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.Thôn g báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
BM.QLCHN.02.11.Thôn g báo th c hiện ngh a vụ t i chính.
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo thẩm định tại cơ sở.
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.02.07.
Thông báo thẩm định tại cơ sở.
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Công văn thông báo thẩm định tại cơ sở
|
6 giờ
|
BM.QLCHN.02.07.
|
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
BM.QLCHN.02.07.
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n,
Lãnh đạo phòng |
- Gửi Công văn cho tổ ch c, cá nhân - Ti n h nh thẩm định tại cơ sở
- Lập bi n bản thẩm định tại cơ sở |
32 giờ
|
BM.QLCHN.02.07.
Thông báo thẩm định tại cơ sở.
|
|
Chu n vi n
|
- Lập báo cáo xử ý hồ sơ xin cấp giấ phép hoạt đ ng thi t bị b c xạ
- Lập d thảo Giấ phép ti n h nh công
việc b c xạ/ D thảo công văn từ chối cấp Giấ phép
|
32 giờ
|
- BM.QLCHN.02.10. Báo cáo k t quả xử ý hồ sơ.
- QT.QLCHN.02/ Giấ phép
- Công văn từ chối cấp GP |
||
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Du ệt báo cáo xử ý hồ sơ xin cấp giấ phép hoạt đ ng thi t bị b c xạ
- Du ệt d thảo Giấ phép ti n h nh công
việc b c xạ/ D thảo công văn từ chối cấp giấ phép
|
8 giờ
|
- BM.QLCHN.02.10.
Báo cáo k t quả xử ý hồ
sơ.
- QT.QLCHN.02/ Giấ phép
- Công văn từ chối cấp GP |
||
|
Bước 9
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ phép ti n h nh công việc b c xạ/ Công văn từ chối cấp giấ phép
|
8 giờ
|
- QT.QLCHN.02/ Giấ Phép
- Công văn từ chối cấp GP |
|
Bước 10
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
|
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
3 giờ
|
- QT.QLCHN.02/ Giấ Phép
- Công văn từ chối cấp GP |
|
Bước 12
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
- QT.QLCHN.02/ Giấ Phép
- Công văn từ chối cấp GP |
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
- M số TTHC: 1.000184.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày (80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
- Đơn đ nghị sửa đổi, bổ sung.
- Bản gốc giấ phép cần sửa đổi.
- Các bản xác nhận thông tin cần sửa đổi cho các trường hợp tha đổi t n, địa chỉ, số điện thoại, số Fax.
-Bản sao các hợp đồng chu n nhượng thi t bị.
|
2 giờ
|
Phụ ục IV-
QT.QLCHN.02 - H sửa
đổi bổ sung giấ phép
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
6 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ, ti n h nh thẩm định hồ sơ.
- Lập d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có).
- Lập báo cáo thẩm định hồ sơ.
|
12 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có).
- Du ệt Báo cáo thẩm định hồ sơ.
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
- Ph du ệt công văn bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có).
|
6 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Gửi Công văn cho tổ ch c, cá nhân. - Ti p nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung của tổ ch c/cá nhân.
- Lập báo cáo thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ có u cầu bổ sung, sửa đổi hồ sơ). - Báo cáo xử ý hồ sơ xin sửa đổi bổ sung giấ phép.
- D thảo Giấ phép.
|
28 giờ
|
- Hồ sơ bổ sung của đơn vị
- BM.QLCHN.02.10.
Báo cáo k t quả xử ý hồ
sơ.
- Phụ uc VI -
QT.QLCHN.02. Giấ
phép.
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt báo cáo xử ý hồ sơ.
- Du ệt d thảo Giấ phép sử dụng thi t bị b c xạ.
|
3 giờ
|
- BM.QLCHN.02.10. - Phụ uc VI -
QT.QLCHN.02. |
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Giấ phép sử dụng thi t bị b c xạ
|
8 giờ
|
- Phụ uc VI -
QT.QLCHN.02. |
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
- Phụ uc VI -
QT.QLCHN.02. |
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
3 giờ
|
- Phụ uc VI -
QT.QLCHN.02. |
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
- Phụ uc VI -
QT.QLCHN.02. Giấ
phép.
|
3. Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
- M số TTHC:
2.000069.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày (80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân
oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng
chu n môn.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đ nghị cấp ại giấ phép.
- ác nhận của cơ quan công an v việc
khai báo mất giấ phép v bi n nhận
của cơ quan thông tin đại chúng v việc
nhận đăng ký thông báo mất giấ phép (trường hợp bị mất giấ phép)
- Bản gốc giấ phép khi đ nghị cấp ại do giấ phép cũ bị rách, nát. |
2 giờ
|
Phụ ục III-
QT.QLCHN.02 - HS xin cấp ại GP |
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
6 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ, ti n h nh thẩm định hồ sơ,
- Lập d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có) - Lập báo cáo thẩm định hồ sơ |
12 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
|
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Du ệt Báo cáo thẩm định hồ sơ |
4 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
- Ph du ệt công văn bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
|
6 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Gửi Công văn cho tổ ch c, cá nhân - Ti p nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung của tổ ch c/cá nhân
- Lập báo cáo thẩm định hồ sơ (đối với
hồ sơ có u cầu bổ sung, sửa đổi hồ sơ)
- Lập báo cáo xử ý hồ sơ xin cấp ại giấ phép ti n h nh công việc b c xạ - Lập d thảo Giấ phép ti n h nh công
việc b c xạ/Công văn từ chối cấp ại giấ phép
|
28 giờ
|
- BM.QLCHN.02.10.
Báo cáo k t quả xử ý hồ
sơ.
- QT.QLCHN.02. Giấ
phép - Công văn từ chối cấp ại giấ phép |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt báo cáo xử ý hồ sơ.
- Du ệt d thảo Giấ phép ti n h nh công việc b c xạ
|
3 giờ
|
- BM.QLCHN.02.10.
Báo cáo k t quả xử ý hồ sơ.
|
|
- QT.QLCHN.02. Giấ
phép - Công văn từ chối cấp ại giấ phép |
|||||
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Giấ phép ti n h nh công việc b c xạ
|
8 giờ
|
- QT.QLCHN.02. Giấ
phép - Công văn từ chối cấp ại giấ phép |
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
- QT.QLCHN.02. Giấ
phép - Công văn từ chối cấp ại giấ phép |
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
3 giờ
|
- QT.QLCHN.02. Giấ
phép - Công văn từ chối cấp ại giấ phép |
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
- QT.QLCHN.02. Giấ
phép - Công văn từ chối cấp ại GP |
4. Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)
- M số TTHC:
2.000081.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đ nghị gia hạn giấ phép.
- Phi u khai báo nhân vi n b c xạ hoặc người phụ trách ATB mới so với hồ sơ đ nghị cấp phép hoặc gia hạn giấ phép ần trước (n u có tha đổi).
- Báo cáo đánh giá ATB .
- Bản sao giấ phép được cấp v sắp h t hạn.
|
4 giờ
|
QT.QLCHN.02 – Hồ sơ xin giấ phép.
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
6 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận, ti n h nh thẩm định hồ sơ, - Lập d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Lập báo cáo thẩm định hồ sơ - Lập công văn thông báo th c hiện |
24 giờ
|
-BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
- BM.QLCHN.02.11.
|
|
ngh a vụ t i chính
|
Thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính.
|
||||
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Du ệt Báo cáo thẩm định hồ sơ - Du ệt d thảo công văn thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính |
6 giờ
|
-BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
- BM.QLCHN.02.11.
Thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính.
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
- Ph du ệt công văn bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Ph du ệt công văn thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính |
8 giờ
|
-BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
- BM.QLCHN.02.11.
Thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính.
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
-BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có).
- BM.QLCHN.02.11.
Thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính.
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Gửi Công văn cho tổ ch c, cá nhân - Ti p nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung của tổ ch c/cá nhân
|
88 giờ
|
- Hồ sơ bổ sung của tổ ch c/cá nhân.
- Bi n ai thu phí thẩm
|
|
- Lập báo cáo thẩm định hồ sơ (n u hồ sơ có u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ) - Th c hiện thu ệ phí.
- D thảo công văn thông báo thẩm định tại cơ sở
|
định.
- BM.QLCHN.02.07.
Thông báo thẩm định tại
cơ sở.
|
||||
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo thẩm định tại cơ sở.
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.02.07.
Thông báo thẩm định tại cơ sở.
|
||
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Công văn thông báo thẩm định tại cơ sở
|
6 giờ
|
BM.QLCHN.02.07.
Thông báo thẩm định tại cơ sở.
|
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
BM.QLCHN.02.07.
Thông báo thẩm định tại cơ sở.
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n,
Lãnh đạo phòng |
- Gửi Công văn cho tổ ch c, cá nhân - Ti n h nh thẩm định tại cơ sở
- Lập bi n bản thẩm định tại cơ sở |
32 giờ
|
BM.QLCHN.02.07.
Thông báo thẩm định tại cơ sở.
BM.QLCHN.02.08. Bi n bản thẩm định tại cơ sở.
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Lập báo cáo xử ý hồ sơ xin cấp giấ phép hoạt đ ng thi t bị b c xạ
- Lập d thảo Giấ phép ti n h nh công
việc b c xạ/ D thảo công văn từ chối gia hạn Giấ phép
|
32 giờ
|
- BM.QLCHN.02.10.
Báo cáo k t quả xử ý hồ
sơ.
- QT.QLCHN.02. Giấ phép
- Công văn từ chối gia hạn GP |
|
Lãnh đạo Phòng
|
- Du ệt báo cáo xử ý hồ sơ xin cấp giấ phép hoạt đ ng thi t bị b c xạ
- Du ệt d thảo Giấ phép ti n h nh công việc b c xạ/ D thảo công văn từ chối gia hạn giấ phép |
8 giờ
|
- BM.QLCHN.02.10.
Báo cáo k t quả xử ý hồ
sơ.
- QT.QLCHN.02. Giấ phép
- Công văn từ chối gia hạn GP |
||
|
Bước 9
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Giấ phép ti n h nh công việc b c xạ/ Công văn từ chối gia hạn giấ phép
|
8 giờ
|
- QT.QLCHN.02. Giấ phép
- Công văn từ chối gia hạn GP |
|
Bước 10
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
- QT.QLCHN.02. Giấ phép
- Công văn từ chối gia hạn GP |
|
Bước 11
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
3 giờ
|
- QT.QLCHN.02. Giấ phép
- Công văn từ chối gia hạn GP |
|
Bước 12
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
- QT.QLCHN.02. Giấ phép
- Công văn từ chối gia hạn GP |
5. Thủ tục Khai báo thiết bị X quang chẩn đoán trong y tế
- M số TTHC:
2.002131.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
- Công văn đ nghị xác nhận khai báo thi t bị -quang.
- Phi u khai báo thi t bị – quang.
|
2 giờ
|
- Phu luc II-
QT.QLCHN.01. CV đ nghị xác nhận khai báo.
- Phu luc I-
QT.QLCHN.01. Mẫu
phi u khai báo thi t bị -quang |
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
3 giờ
|
|
|
- Ti p nhận hồ sơ, ti n h nh thẩm định hồ sơ,
- Lập d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có) - Lập d thảo Giấ xác nhận khai báo thi t bị -quang |
20 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
Phụ ục IV- QT.QLCHN.01. |
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Du ệt d thảo Giấ xác nhận khai báo thi t bị -quang |
4 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
QT.QLCHN.01.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
|
- Ph du ệt công văn bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
Giấ xác nhận khai báo thi t bị -quang |
4 giờ
|
BM.QLCHN.02.06. Phụ
ục IV-QT.QLCHN.01.
|
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
QT.QLCHN.01.
|
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
Phụ ục IV- QT.QLCHN.01. Giấ xác nhận khai báo thi t bị -quang. |
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
BM.QLCHN.02.06.
Thông báo đ nghị sửa
đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
Phụ ục IV- QT.QLCHN.01. Giấ xác nhận khai báo thi t bị -quang. |
6. Thủ tục cấp mới và cấp lại chứng chỉ nh n viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
- M số TTHC:
2.002254.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện:
10 ngày (80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn.
Hồ sơ gồm:
1. Đơn đ nghị cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ có dán ảnh
2. Bản sao giấ ch ng nhận đ o tạo ATB tại cơ sở được B HCN cho phép đ o tạo
3. Bản sao văn bằng, ch ng chỉ chu n môn phù hợp với công việc đảm nhiệm
4. Phi u khám s c khoẻ tại cơ sở t từ cấp hu ện trở n được cấp không quá 6 tháng tính đ n ng n p hồ sơ
5. 03 ảnh cỡ 3x4 |
2 giờ
|
Phụ uc V-
QT.QLCHN.02 - HS
cấp ch ng chỉ NVBX
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
6 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ, ti n h nh thẩm định hồ sơ,
- Lập d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có) - Lập báo cáo thẩm định hồ sơ - Lập công văn thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính |
12 giờ
|
BM.QLCHN.02.06. Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có)
BM.QLCHN.02.11. Thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính. |
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Du ệt Báo cáo thẩm định hồ sơ - Du ệt d thảo công văn thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính |
4 giờ
|
BM.QLCHN.02.06. BM.QLCHN.02.11.
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Ph du ệt công văn bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Ph du ệt công văn thông báo th c hiện ngh a vụ t i chính |
6 giờ
|
BM.QLCHN.02.06. BM.QLCHN.02.11.
|
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
BM.QLCHN.02.06. BM.QLCHN.02.11.
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Gửi Công văn cho tổ ch c, cá nhân
- Ti p nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung - Lập báo cáo thẩm định hồ sơ (đối với hồ sơ có u cầu sửa đổi, bổ sung) - Th c hiện thu ệ phí từ tổ ch c cá nhân - Lập báo cáo xử ý hồ sơ xin cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ - Lập d thảo Ch ng chỉ Nhân vi n b c xạ/
Công văn từ chối cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ
|
28 giờ
|
BM.QLCHN.02.10. Báo cáo k t quả xử
ý hồ sơ.
Ch ng chỉ NVB : Phụ ục VII -
QT.QLCHN.02 |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt báo cáo xử ý hồ sơ.
- Du ệt d thảo Ch ng chỉ Nhân vi n b c
xạ/ Công văn từ chối cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ
|
3 giờ
|
BM.QLCHN.02.10. Ch ng chỉ NVB : Phụ ục VII -
QT.QLCHN.02 |
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
- Ch ng chỉ Nhân vi n b c xạ
- Công văn từ chối cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ |
8 giờ
|
Ch ng chỉ NVB : Phụ ục VII -
QT.QLCHN.02
Công văn từ chối
cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ
|
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
3 giờ
|
Ch ng chỉ NVB : Phụ ục VII -
QT.QLCHN.02
Công văn từ chối
cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ
|
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
3 giờ
|
Ch ng chỉ NVB : Phụ ục VII -
QT.QLCHN.02
Công văn từ chối
cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
Ch ng chỉ NVB : Phụ ục VII -
QT.QLCHN.02
Công văn từ chối
cấp ch ng chỉ nhân vi n b c xạ
|
7. Thủ tục phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ hạt nh n cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế)
- M số TTHC:
2.002252.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày (đơn vị tính: 80 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân
oại theo qu định, quét (scan) v cập
nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
- Công văn đ nghị ph du ệt k hoạch ng phó s cố b c xạ v hạt nhân cấp cơ sở. - 03 bản k hoạch ng phó s cố cấp cơ
sở được ập có cấu trúc v n i dung theo qu định tại Thông tư số 25/2014/TT-B HCN ng 08/10/2014 của B hoa
học v Công nghệ, Bản k hoạch ng phó
s cố phải có chữ ký của người đ ng đầu
cơ sở v dấu của cơ sở, có dấu giáp ai các trang v có trang bìa c ng.
|
2 giờ
|
- Phu luc VIII-
QT.QLCHN.04. Hồ sơn
xin ph du ệt k hoạch
ng phó s cố b c xạ hạt nhân cấp cơ sở đối với
công việc sử dụng thi t bị X-quang trong chẩn đoán
t
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
3 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Ti p nhận hồ sơ, ti n h nh thẩm định hồ sơ - Lập d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Lập Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ trình ãnh đạo |
15 giờ
|
- BM.QLCHN.04.03 -
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có) - BM.QLCHN.04.04 Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ theo |
|
Lãnh đạo phòng
|
- Du ệt d thảo công văn thông báo bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
- Du ệt Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ |
4 giờ
|
- BM.QLCHN.04.03 -
Thông báo đ nghị sửa đổi,
bổ sung hồ sơ (n u có)
- BM.QLCHN.04.04 Báo
cáo k t quả thẩm định hồ sơ
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
- Ph du ệt công văn bổ sung, sửa đổi hồ sơ (n u có)
|
6 giờ
|
- BM.QLCHN.04.03 -
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có) |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
- BM.QLCHN.04.03 -
Thông báo đ nghị sửa đổi, bổ sung hồ sơ (n u có) |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- Gửi Công văn cho tổ ch c, cá nhân
- Ti p nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung của tổ ch c/cá nhân - Lập báo cáo thẩm định hồ sơ sau khi
ti p nhận hồ sơ bổ sung(đối với hồ sơ có u cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ)
- Lập d thảo Qu t định ph du ệt ph
du ệt k hoạch ng phó s cố b c xạ hạt
nhân cấp cơ sở/Thông báo từ chối ph du ệt
|
30 giờ
|
- BM.QLCHN.04.04 Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ (trường hợp ti p nhận h sơ bổ sung)
- BM.QLCHN.04.05 D thảo Qu t định ph du ệt ph du ệt k hoạch ng phó s cố b c xạ hạt nhân cấp cơ sở/ Thông báo từ chối ph du ệt |
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo Qu t định ph du ệt ph du ệt k hoạch ng phó s cố b c xạ hạt nhân cấp cơ sở/Thông báo từ chối ph du ệt
|
4 giờ
|
- BM.QLCHN.04.05
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Qu t định ph du ệt ph du ệt k hoạch ng phó s cố b c xạ hạt nhân cấp cơ sở/Thông báo từ chối ph du ệt
|
8 giờ
|
- BM.QLCHN.04.05
Qu t định ph du ệt ph du ệt k hoạch ng phó s cố b c xạ hạt nhân cấp cơ sở/ Thông báo từ chối ph du ệt |
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
2 giờ
|
- BM.QLCHN.04.05
Qu t định ph du ệt ph du ệt k hoạch ng phó s cố b c xạ hạt nhân cấp cơ sở/ Thông báo từ chối ph du ệt |
|
Bước 8
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
BM.QLCHN.04.05 Qu t định ph du ệt ph du ệt k hoạch ng phó s cố
b c xạ hạt nhân cấp cơ sở/ Thông báo từ chối ph du ệt |
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả TTHC
|
2 giờ
|
BM.QLCHN.04.05 Qu t định ph du ệt ph du ệt k hoạch ng phó s cố
b c xạ hạt nhân cấp cơ sở/ Thông báo từ chối ph du ệt. |
8. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
- M số TTHC: 1.003542.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày (240 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
- Tờ khai (02 tờ theo Mẫu qu định tại Phụ ục III của B hoa học v Công nghệ - Bản sao Giấ đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ (có công ch ng).
- Bản sao qu t định tu n dụng hoặc hợp đồng ao đ ng giữa tổ ch c v giám định vi n sở hữu công nghiệp hoạt đ ng cho tổ ch c (có công ch ng).
- Ch ng từ n p phí, ệ phí (trường hợp n p phí, ệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc n p tr c ti p v o t i khoản của ở hoa học v Công nghệ)
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.01 (Sổ ti p nhận hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
212 giờ
|
BM.QLCHN.03.02 (Báo cáo k t quả
|
|
thẩm định hồ sơ đ nghị cấp GCN)
|
|||||
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.03
(Thông báo bổ sung hồ sơ)
BM.QLCHN.03.04 (Tờ trình cấp GCN) BM.QLCHN.03.05
(Tờ trình từ chối cấp GCN)
|
||
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở KH&CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận tổ ch c đủ đi u kiện hoạt đ ng giám định sở hữu công nghiệp
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.06 (Giấ ch ng nhận tổ ch c đủ đi u kiện
hoạt đ ng giám định sở hữu công nghiệp) |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.06
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.06
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.06 (Giấ ch ng nhận tổ ch c đủ đi u kiện
hoạt đ ng giám định sở hữu công nghiệp) |
9. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
- M số TTHC:
2.001483.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày (120 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n phòng chu n môn. Hồ sơ gồm:
- Tờ khai (02 tờ theo Mẫu qu định tại Phụ ục III của B hoa học v Công nghệ - Bản sao Giấ đăng ký hoạt đ ng khoa học v công nghệ (có công ch ng).
- Giấ ch ng nhận tổ ch c giám định đã cấp (n u u cầu cấp ại, trừ trường hợp bị mất).
- Ch ng từ n p phí, ệ phí (trường hợp n p phí, ệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc n p tr c ti p v o t i khoản của ở hoa học v Công nghệ)
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.01 (Sổ ti p nhận hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
4 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ - Báo cáo ãnh đạo
|
92 giờ
|
BM.QLCHN.03.02 (Báo cáo k t quả thẩm định hồ sơ đ nghị cấp ại GCN)
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Lãnh đạo phòng
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định.
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.03
(Thông báo bổ sung hồ sơ) BM.QLCHN.03.04 (Tờ trình cấp ại GCN) BM.QLCHN.03.05 (Tờ trình từ chối cấp ại GCN) |
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Giấ ch ng nhận tổ ch c đủ đi u kiện hoạt đ ng giám định sở hữu công nghiệp
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.06 (Giấ ch ng nhận tổ ch c đủ
đi u kiện hoạt đ ng giám định sở hữu công nghiệp) |
|
Bước 4
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ....; - Trả k t quả cho phòng chu n môn
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.06
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản ý chu n ng nh
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.06
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
4 giờ
|
BM.QLCHN.03.06 (Giấ ch ng nhận tổ ch c đủ
đi u kiện hoạt đ ng giám định sở hữu công nghiệp) |
III. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1. Thủ tục Đ ng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
- M số TTHC:
2.001209.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết
quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục.
Hồ sơ gồm:
- Bản công bố hợp chuẩn -Bản sao bản chính giấ tờ ch ng minh v việc th c hiện sản xuất, kinh doanh của tổ ch c, cá nhân công bố hợp chuẩn (Giấ đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấ đăng ký kinh doanh hoặc Giấ ch ng nhận đăng ký h kinh doanh hoặc Giấ ch ng nhận đầu tư hoặc Qu t định th nh ập hoặc Giấ tờ khác theo qu định của pháp uật); -Bản sao bản chính ti u chuẩn sử dụng m căn c đ công bố; -Bản sao bản chính Giấ ch ng nhận hợp chuẩn do tổ ch c ch ng nhận đã đăng ký cấp kèm theo mẫu dấu hợp chuẩn. |
04 giờ
|
Mẫu 2. CBHC/HQ quy
định tại Phụ ục III Thông tư số 28/2012/TT-
B HCN v n i
dung bổ sung
khoản 7 Đi u 1
Thông tư 02/2017/TT-
BKHCN |
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất
ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất
ượng |
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t
- Tham mưu ãnh đạo Chi cục ra thông báo ti p nhận công bố hợp chuẩn |
24 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất
ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Ph du ệt Thông báo ti p nhận công bố hợp chuẩn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả k t quả cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng |
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất
ượng |
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Thông báo ti p nhận công bố
hợp chuẩn |
2. Thủ tục đ ng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nh n sản xuất, kinh doanh
- M số TTHC:
2.001207.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết
quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
- Bản công bố hợp chuẩn.
- Bản sao bản chính giấ tờ ch ng minh v việc th c hiện sản xuất, kinh doanh của tổ ch c, cá nhân công bố hợp chuẩn (Giấ đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấ đăng ký kinh doanh hoặc Giấ ch ng nhận đăng ký h kinh doanh hoặc Giấ ch ng nhận đầu tư hoặc Qu t định th nh ập hoặc Giấ tờ khác theo qu định của pháp uật).
- Bản sao bản chính ti u chuẩn sử dụng m căn c đ công bố.
- Trường hợp tổ ch c, cá nhân công bố hợp chuẩn chưa được tổ ch c ch ng nhận đã đăng ký cấp Giấ ch ng nhận phù hợp ti u chuẩn v hệ
HACCP…), thì hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn của tổ ch c, cá nhân phải có qu trình sản xuất kèm theo k hoạch ki m soát chất ượng được xâ d ng, áp dụng v k hoạch giám sát hệ thống quản ý.
- Trường hợp tổ ch c, cá nhân công bố hợp chuẩn được tổ ch c ch ng nhận đã đăng ký cấp
|
04 giờ
|
CBHC/HQ quy định tại Phụ ục III Thông tư số 28/2012/TT-
B HCN v n i dung bổ sung
khoản 7 Đi u 1 Thông tư 02/2017/TT-
BKHCN - Mẫu 1. H CL v Mẫu 5.BCĐG qu định tại phụ ục III Thông tư 28/2012/TT- BKHCN |
|
Giấ ch ng nhận phù hợp ti u chuẩn v hệ thống quản ý (I O 9001, I O 22000, HACCP…), thì hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn của tổ ch c, cá nhân phải có bản sao bản chính Giấ ch ng nhận phù hợp ti u chuẩn v hệ thống quản ý còn hiệu c.
- Báo cáo đánh giá hợp chuẩn kèm theo bản sao bản chính Phi u k t quả thử nghiệm mẫu trong vòng 12 tháng tính đ n thời đi m n p hồ sơ đăng ký công bố hợp chuẩn của tổ ch c thử nghiệm đã đăng ký.
Trong quá trình xem xét hồ sơ, n u cần thi t sẽ xem xét, đối chi u với bản gốc hoặc u cầu bổ sung bản sao có ch ng th c.
|
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất
ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất
ượng |
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t
- Tham mưu ãnh đạo Chi cục ra thông báo ti p nhận công bố hợp chuẩn |
24 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất
ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Ph du ệt Thông báo ti p nhận công bố hợp chuẩn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả k t quả cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng |
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất
ượng |
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm phục vụ h nh chính công
tỉnh |
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Thông báo ti p nhận công bố
hợp chuẩn |
3. Thủ tục đ ng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- M số TTHC:
2.001277.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết
quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
Phục vụ h nh
chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục.
Hồ sơ gồm:
- Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân (bên thứ nhất), hồ sơ công bố hợp quy bao gồm + Bản công bố hợp qu + Báo cáo t đánh giá -Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ công bố hợp quy bao gồm: + Bản công bố hợp qu + Bản sao bản chính Giấ ch ng nhận phù hợp qu chuẩn kỹ thuật tương ng kèm theo mẫu dấu hợp qu do tổ ch c ch ng nhận đã đăng ký hoặc tổ ch c ch ng nhận được chỉ định cấp cho tổ ch c, cá nhân |
04 giờ
|
Mẫu 2. CBHC/HQ quy
định tại Phụ ục III Thông tư số 28/2012/TT-
B HCN v n i
dung bổ sung
khoản 7 Đi u 1
Thông tư 02/2017/TT-
BKHCN |
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t
- Tham mưu ãnh đạo Chi cục ra thông báo ti p nhận công bố hợp chuẩn |
24 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Ph du ệt Thông báo ti p nhận công bố hợp chuẩn
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả k t quả cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng |
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
Phục vụ h nh
chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Thông báo ti p nhận công bố
hợp qu |
4. Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
- M số TTHC:
2.002118.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 01 ngày (08 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn,
phân oại theo qu định, quét (scan)
v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục.
Hồ sơ gồm:
- Giấ “Đăng ký ki m tra nh nước
v chất ượng h ng hóa nhập khẩu” (02 bản) theo Mẫu số 1 Phụ ục ban
h nh kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP;
- Bản sao Hợp đồng (Contract),
Danh mục h ng hóa (Packing ist)
kèm theo (n u có);
- Bản sao (có xác nhận của người
nhập khẩu) vận đơn, hóa đơn, tờ khai h ng hóa nhập khẩu (n u có); - Ch ng chỉ chất ượng của nước
xuất khẩu hoặc giấ ch ng nhận
chất ượng, k t quả thử nghiệm (n u có)
|
02 giờ
|
Mẫu số 1 Phụ ục
theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP;
|
|
- Giấ ch ng nhận xuất xử (n u có) - Ảnh hoặc bản mô tả h ng hóa có các n i dung bắt bu c phải th hiện
tr n nhãn h ng hóa v nhãn phụ
(n u nhãn chính chưa đủ n i dung
theo qu định);
- Ch ng nhận ưu h nh t do CF (n u có)”. |
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo chi cục
|
Ph du ệt
|
Ph du ệt đăng ký ki m tra chất ượng h ng nhập khẩu
|
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
01 giờ
|
5. Thủ tục đ ng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng Chất lượng Quốc gia
- M số TTHC:
2.001269.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: Hàng n m.
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký tham d GTCLQG; - Báo cáo giới thiệu chung v tổ ch c, doanh nghiệp; - Báo cáo t đánh giá theo 7 ti u chí của GTCLQG; - T i iệu ch ng minh v việc áp dụng hệ thống quản ý chất ượng ti n ti n; - T i iệu ch ng minh v s phù hợp của sản phẩm, h ng hóa chính với các ti u chuẩn, qu chuẩn kỹ thuật tương ng; - Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trường hoặc bản cam k t bảo vệ môi trường được ph du ệt v các k t quả quan trắc hằng năm theo qu định của pháp uật trong 03 năm gần nhất; - ác nhận k t quả th c hiện ngh a vụ thu với Nh nước v th c hiện |
04 giờ
|
- Đơn đăng ký
thưởng chất ượng
quốc gia theo qu
định tại Mẫu số 19
Phụ ục ban h nh
74/2018/NĐ-CP
|
|
ch đ bảo hi m xã h i đối với người ao đ ng hằng năm trong 03 năm gần nhất;
- Các t i iệu ch ng minh khác v k t quả hoạt đ ng sản xuất, kinh doanh của tổ ch c, doanh nghiệp trong 3 năm gần nhất (n u có). |
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho chu n vi n.
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t .
- Tham mưu ãnh đạo th nh ập h i đồng sơ tu n cấp tỉnh.
|
24 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Du ệt d thảo, trình Lãnh đạo ở KH&CN xem xét qu t định th nh ập h i đồng sơ tu n cấp tỉnh.
|
08 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Ph du ệt qu t định th nh ập h i đồng sơ tu n cấp tỉnh.
|
08 giờ
|
Qu t định th nh ập h i đồng sơ tu n
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục, phòng
chu n môn |
-Tổ ch c H i đồng sơ tu n cấp tỉnh. - Tham mưu công văn hiệp đ nghị trao giải trình UBND tỉnh.
|
07 ng
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo ở H CN
|
Ph du ệt
|
Ph du ệt công văn hiệp đ nghị trao giải trình UBND tỉnh.
|
08 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Cơ quan i n quan
|
Tổng cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
- Văn bản trả ời của Tổng cục
TCĐLCL, Qu t định trao giải của Thủ tướng Chính phủ. |
|
Bước 7
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ; - Trả k t quả cho Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng.
|
02 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC.
|
02 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Qu t định trao tặng giải thưởng chất ượng h ng năm
|
6. Thủ tục cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc
loại 5) và các chất n mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
- M số TTHC:
1.006851.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục.
Hồ sơ gồm:
1.Đơn đ nghị cấp Giấ phép vận chu n h ng ngu hi m; 2. Giấ ch ng nhận tổ ch c, cá |
04giờ
|
1, mẫu 2 v Mẫu Phụ ục
ban h nh kèm
theo Thông tư số 09/2016/TT- BKHCN |
|
nhân được phép hoạt đ ng kinh doanh h ng ngu hi m hoặc được phép kinh doanh vận chu n h ng hóa;
3. Bảng k khai các thông tin v h ng ngu hi m;
4. Giấ phép Đi u khi n phương tiện vận chu n còn thời hạn hiệu c của người Đi u khi n phương tiện vận chu n phù hợp với oại phương tiện dùng đ vận chu n h ng ngu hi m;
5. Giấ đăng ký phương tiện vận chu n;
6. Giấ ch ng nhận ki m định an to n kỹ thuật v bảo vệ môi trường của phương tiện vận chu n còn thời hạn hiệu c do cơ quan có thẩm qu n cấp;
7. Giấ ch ng nhận bảo hi m bắt bu c trách nhiệm dân s của chủ phương tiện vận chu n còn thời hạn hiệu c do cơ quan Bảo hi m cấp cho chủ phương tiện;
8. Trường hợp tổ ch c, cá nhân có h ng ngu hi m cần vận chu n phải thu phương tiện vận chu n, tổ ch c, cá nhân phải n p kèm theo bản sao hợp đồng thương mại hoặc bản sao văn bản thỏa thuận v việc
|
|
vận chu n h ng ngu hi m có chữ ký, đóng dấu xác nhận (n u có) của các b n ký hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, trong đó n u chi Ti t các thông tin v phương tiện vận chu n ( oại phương tiện vận chu n, bi n ki m soát, trọng tải).
9. Ch ng chỉ huấn u ện an to n ao đ ng - vệ sinh ao đ ng còn thời hạn hiệu c của những người tham gia vận chu n h ng ngu hi m;
10. Giấ ch ng nhận đã tham gia, ho n th nh khóa đ o tạo v huấn u ện kỹ thuật an to n hóa chất còn thời hạn hiệu c của người Đi u khi n phương tiện vận chu n, người áp tải v người tham gia vận chu n h ng ngu hi m;
11. Phi u an to n hóa chất của h ng ngu hi m cần vận chu n bằng ti ng Việt của doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu h ng ngu hi m;
12. Phương án ng c u khẩn cấp s cố hóa chất trong vận chu n h ng ngu hi m được cơ quan có thẩm qu n ph du ệt;
13. Phương án m sạch thi t bị v th c hiện các u cầu v bảo vệ môi trường sau khi k t thúc việc vận chu n h ng ngu hi m có chữ
|
|
ký, đóng dấu xác nhận của tổ ch c, cá nhân đ nghị cấp Giấ phép vận
chu n h ng ngu hi m theo qu định.
|
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
- Thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t
- D thảo giấ phép đăng ký vận chu n h ng ngu hi m |
22 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ph du ệt giấ phép đăng ký vận chu n h ng ngu hi m
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ; - Trả k t quả cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Giấ phép đăng ký vận chu n h ng ngu hi m
|
7. Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ
(thuộc loại 5) và các chất n mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy
nội địa
- M số TTHC:
2.002231.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết
quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
Phục vụ h nh
chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
-Đơn đ nghị cấp bổ sung Giấ phép vận chu n h ng ngu hi m
-Bảng k khai các thông tin v h ng ngu hi m
-Ch ng chỉ huấn u ện an to n ao đ ng - vệ sinh ao đ ng còn thời hạn hiệu c của những người tham gia vận chu n h ng ngu hi m - Giấ ch ng nhận đã tham gia, ho n th nh khóa đ o tạo v huấn u ện kỹ thuật an to n hóa chất còn thời hạn hiệu c do ở Công Thương cấp cho người đi u khi n phương tiện vận chu n, người áp tải v người tham gia vận chu n h ng ngu hi m
-Phi u an to n hóa chất của h ng ngu hi m cần vận chu n bằng ti ng Việt của doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu h ng ngu hi m
|
04 giờ
|
Mẫu 5 theo Phụ ục Thông tư số 09/2016/TT-
B HCN v n i
dung sửa đổi, bổ
sung tại khoản 3
Đi u 1 Thông tư
số 09/2018/TT-BKHCN.
|
|
-Phương án ng c u khẩn cấp s cố hóa chất trong vận chu n h ng ngu hi m được cơ quan có thẩm qu n ph du ệt
-Giấ ch ng nhận tổ ch c, cá nhân được phép hoạt đ ng kinh doanh h ng ngu hi m hoặc được phép kinh doanh vận chu n h ng hóa theo qu định của pháp uật hiện h nh
-Phương án m sạch thi t bị v th c hiện các u cầu v bảo vệ môi trường sau khi k t thúc việc vận chu n h ng ngu hi m có chữ ký, đóng dấu xác nhận của tổ ch c, cá nhân đ nghị cấp Giấ phép vận chu n h ng ngu hi m.
-Giấ phép đi u khi n phương tiện vận chu n còn thời hạn hiệu c của người đi u khi n phương tiện vận chu n phù hợp với oại phương tiện dùng đ vận chu n h ng ngu hi m
-Giấ đăng ký phương tiện vận chu n, Giấ ch ng nhận ki m định an to n kỹ thuật v bảo vệ môi trường của phương tiện vận chu n còn thời hạn hiệu c do cơ quan có thẩm qu n cấp
-Giấ ch ng nhận bảo hi m bắt bu c trách nhiệm dân s của chủ phương tiện vận chu n còn thời hạn hiệu c do cơ quan Bảo hi m cấp cho chủ phương tiện
-Bản sao hợp đồng thương mại hoặc bản sao
|
|
văn bản thỏa thuận v việc vận chu n h ng ngu hi m có chữ ký, đóng dấu xác nhận (n u có) của các b n ký hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận trong trường hợp tổ ch c, cá nhân có h ng ngu hi m cần vận chu n phải thu phương tiện vận chu n
|
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng
|
01 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Chu n vi n
|
- Thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t
- D thảo giấ phép đăng ký vận chu n h ng ngu hi m |
06 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Lãnh đạo chi cục
|
Ph du ệt giấ phép đăng ký vận chu n h ng ngu hi m
|
01 giờ
|
|
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả k t quả cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng |
01 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
Phục vụ h nh
chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
01 giờ
|
Giấ phép đăng ký vận chu n h ng ngu hi m
|
8. Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại
5) và các chất n mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa
- M số TTHC:
2.002232.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày (16 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
- Đơn đ nghị cấp ại Giấ phép vận chu n h ng ngu hi m - Báo cáo hoạt đ ng vận chu n h ng ngu hi m đối với khối ượng đã th c hiện theo Giấ phép vận chu n đã được cấp.
- Bản chính Giấ phép vận chu n h ng ngu hi m bị hư hỏng đối với trường hợp Giấ phép vận chu n bị hư hỏng (n u có).
|
04 giờ
|
5, mẫu 6
Phụ ục ban h nh kèm theo thông tư số 09/2016/TT- BKHCN |
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng
|
01 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
- Thẩm định hồ sơ
- Tham mưu ãnh đạo Chi cục giấ phép vận chu n h ng ngu hi m |
06 giờ
|
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ph du ệt giấ phép vận chu n h ng ngu hi m
|
01 giờ
|
|||
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ; - Trả k t quả cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng
|
01 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
01 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
01 giờ
|
Giấ phép vận
chu n h ng ngu hi m |
9. Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng
- M số TTHC:
2.000212.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục.
Hồ sơ gồm:
- 01 Bản công bố sử dụng dấu định ượng tr n nhãn h ng đóng gói sẵn; - Văn bản của người đ ng đầu cơ |
04 giờ
|
Theo Mẫu 1. CBDĐL Phụ ục ban h nh kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN
|
|
sở qu định các biện pháp ki m
soát đ bảo đảm u cầu kỹ thuật
đo ường đối với ượng của h ng đóng gói sẵn;
- Hồ sơ k t quả ki m định, hiệu chuẩn phương tiện đo; - Hồ sơ đánh giá kỹ thuật đo ường
đối với ượng của h ng đóng gói sẵn;
- Hồ sơ k t quả th c hiện các biện
pháp ki m soát v đo ường khác theo qu định.
|
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho phòng Quản Đo ường
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
- ử ý thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t :
+ N u hồ sơ chưa đúng qu định tham mưu ãnh đạo Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng có văn bản u cầu bổ sung hồ sơ (Thời hạn bổ sung hồ sơ 30 ng m việc). au thời hạn bổ sung n u tổ ch c/cá nhân không bổ sung hồ sơ thì có văn bản từ chối giải qu t thủ tục h nh chính.
+ N u hồ sơ đúng qu định, tham
|
16 giờ
|
Thông báo u cầu bổ sung hồ sơ khi hồ sơ chưa đúng qu định
|
|
mưu ãnh đạo Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng ký xác nhận, đóng dấu ti p nhận v o bản công bố của cơ sở.
|
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ph du ệt Bản công bố sử dụng dấu định ượng tr n nhãn h ng đóng gói sẵn.
|
04 giờ
|
|||
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả k t quả cho phòng Quản ý Đo ường |
04 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
04 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Bản công bố sử dụng dấu định ượng tr n
nhãn h ng đóng gói sẵn
|
|
Bước 6
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
Thống k v theo dõi ti p nhận
công bố đã th c hiện tại phòng đơn vị |
02 giờ
|
ổ theo dõi quản ý
ti p nhận công bố dấu V |
10.
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
- M số TTHC: 1.000449.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
- 01 Bản công bố sử dụng dấu định ượng tr n nhãn h ng đóng gói sẵn; - Văn bản của người đ ng đầu cơ sở qu định các biện pháp ki m soát đ bảo đảm u cầu kỹ thuật đo ường đối với ượng của h ng đóng gói sẵn; - Hồ sơ k t quả ki m định, hiệu chuẩn phương tiện đo; - Hồ sơ đánh giá kỹ thuật đo ường đối với ượng của h ng đóng gói sẵn; - Hồ sơ k t quả th c hiện các biện pháp ki m soát v đo ường khác theo qu định. |
04 giờ
|
Theo Mẫu 1. CBDĐL Phụ ục ban h nh kèm theo Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho phòng Quản Đo ường
|
04 giờ
|
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
- ử ý thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t :
+ N u hồ sơ chưa đúng qu định, tham mưu ãnh đạo Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng có văn bản u cầu bổ sung hồ sơ (Thời hạn bổ sung hồ sơ 30 ng m việc). au thời hạn bổ sung n u tổ ch c/cá nhân không bổ sung hồ sơ thì có văn bản từ chối giải qu t thủ tục h nh chính.
+ N u hồ sơ đúng qu định, tham mưu ãnh đạo Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng ký xác nhận, đóng dấu ti p nhận v o bản công bố của cơ sở.
|
16 giờ
|
Thông báo u cầu bổ sung hồ sơ khi hồ sơ chưa đúng qu định
|
||
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Bản công bố sử dụng dấu định
ượng tr n nhãn h ng đóng gói sẵn |
04 giờ
|
|||
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả k t quả cho phòng Quản ý Đo ường |
04 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
04 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Bản công bố sử dụng
dấu định ượng tr n nhãn h ng đóng gói sẵn |
|
Bước 6
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
Thống k v theo dõi ti p nhận
công bố đã th c hiện tại phòng đơn vị |
02 giờ
|
ổ theo dõi quản ý ti p nhận công bố
|
11. Thủ tục đ ng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng hàng đóng gói sẵn nhập khẩu
- M số TTHC:
1.000438.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 13 ngày (104 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
+ 01 Giấ “Đăng ký ki m tra nh nước v đo ường” ; + 01 Bản chính hoặc bản sao có kèm bản chính đ đối chi u: Hợp đồng, tờ khai h ng hóa nhập khẩu; danh mục h ng hóa (packing ist); giấ ch ng nhận xuất x (C/O) (n u có); thu t minh kỹ thuật của phương tiện đo (bằng ti ng Anh hoặc ti ng Việt hoặc cả hai th ti ng) (trường hợp nhập khẩu phương tiện đo). |
04 giờ
|
Theo Mẫu 1. Đ T Phụ ục ban h nh kèm theo Thông tư số 28/2013/TT-BKHCN
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho phòng Quản Đo ường
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý |
- ử ý thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t :
|
22 giờ
|
- Theo Mẫu 2.
PTNH Đ Phụ ục
|
|
Đo ường
|
Lập phi u ti p nhận hồ sơ đăng ký ki m tra nh nước v đo ường v v o sổ đăng ký v ký t n, đóng dấu v o bản đăng ký ki m tra của cơ sở nhập khẩu:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký không đầ đủ, hợp ệ, cơ quan ki m tra xác nhận các hạng mục hồ sơ không đầ đủ, không hợp ệ trong phi u ti p nhận hồ sơ đăng ký ki m tra nh nước v đo ường v u cầu cơ sở nhập khẩu bổ sung, ho n thiện hồ sơ (Thời hạn bổ sung hồ sơ 05 ng m việc). au thời hạn bổ sung n u tổ ch c/cá nhân không bổ sung hồ sơ thì có văn bản từ chối giải qu t thủ tục h nh chính. +Trường hợp hồ sơ đầ đủ v hợp ệ, cơ quan ki m tra thông báo bằng văn bản cho cơ sở nhập khẩu v việc ki m tra đối với phương tiện đo, ượng của h ng đóng gói sẵn khi nhập khẩu. |
ban h nh kèm theo
Thông tư số 28/2013/TT-BKHCN
- Thông báo u cầu bổ sung hồ sơ khi hồ sơ chưa đúng qu
định |
|||
|
Bước 3
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
- Lãnh đạo Chi cục
- Chu n vi n |
Th c hiện việc ki m tra theo mục c, mục d khoản 6 đi u 10 Thông tư 28/2013/TT-BKHCN
|
40 giờ
|
Theo Mẫu 4.
QĐ TĐL, Mẫu 5. BBKT, Phụ ục ban
|
|
phòng Quản ý Đo ường
|
h nh kèm theo Thông tư số 28/2013/TT-
BKHCN |
||||
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
Tham mưu ãnh đạo Chi cục ra thông báo k t quả ki m tra nh nước
|
16 giờ
|
Theo Mẫu 3.
TBKQKT, Thông tư số 28/2013/TT-
BKHCN |
|
Bước 5
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Ph du ệt thông báo k t quả ki m tra nh nước
|
04 giờ
|
Theo Mẫu 3.
TBKQKT, Phụ ục
ban h nh kèm theo
Thông tư số
28/2013/TT-BKHCN |
|
Bước 6
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả k t quả cho phòng Quản ý Đo ường |
04 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
04 giờ
|
|
|
Bước 8
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
04 giờ
|
Thông báo k t quả ki m tra nh nước v đo ường
|
|
Bước 9
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
phòng Quản ý Đo ường |
Thống k , báo cáo k t quả th c hiện TTHC
|
02 giờ
|
- ổ theo dõi
- BC k t quả giải qu t TTHC |
12. Thủ tục cấp Giấy xác nhận đ ng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ
chức, cá nh n
- M số TTHC:
2.002253.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày (120 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
- Giấ đăng ký hoạt đ ng xét tặng giải thưởng chất ượng sản phẩm, h ng hoá - Bản sao Qu t định th nh ập hoặc bản sao Giấ phép kinh doanh/Giấ đăng ký hoạt đ ng (đối với tổ ch c) - Văn bản, qu t định của cơ quan quản ý nh nước có thẩm qu n cho phép tổ ch c giải thưởng (n u có) - Danh sách cán b , nhân vi n tham gia tổ ch c hoạt đ ng xét tặng giải thưởng (t n, ch c danh, trình đ , kinh nghiệm tổ ch c hoạt đ ng xét tặng giải thưởng chất ượng sản phẩm, h ng hoá, Qu t định tu n dụng/Hợp đồng ao đ ng) |
04 giờ
|
Giấ đăng ký
hoạt đ ng xét tặng giải thưởng chất ượng sản phẩm, h ng hoá ban h nh kèm theo theo Thông tư số 06 /2009/TT - B HCN ng 03 tháng 4 năm 2009 của B trưởng B hoa học v Công nghệ |
|
- hoạch v thời gian xét tặng giải thưởng
- Qu ch xét thưởng - D ki n danh sách th nh vi n H i đồng xét thưởng (trình đ , chu n môn) - Báo cáo v khả năng t i chính đ bảo đảm tổ ch c th nh công hoạt đ ng xét tặng giải thưởng, gồm các n i dung sau: d ki n kinh phí chi cho to n b hoạt đ ng xét tặng giải thưởng, m c chi cho từng hoạt đ ng v nguồn kinh phí sử dụng -Mẫu hồ sơ mời đăng ký đ được xét tặng giải thưởng |
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân công xử ý đ n phòng QL TCCL
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Thẩm định hồ sơ, soạn d thảo giấ xác nhận đăng ký hoạt đ ng xét tặng giải thưởng chất ượng sản phẩm, h ng hoá.
|
102 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo chi cục
|
Ph du ệt Giấ xác nhận đăng ký hoạt đ ng xét tặng giải thưởng chất ượng sản phẩm, h ng hoá
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
13. Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận
- M số TTHC: 2.001208.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày (224 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký chỉ định hoạt đ ng đánh giá s phù hợp - Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng thử nghiệm, giám định, ki m định, ch ng nhận - Ch ng chỉ công nhận năng c thử nghiệm, giám định, ki m định, ch ng nhận do tổ ch c công nhận hợp pháp cấp (n u có) - t quả thử nghiệm th nh thạo hoặc so sánh i n phòng đối với phương pháp thử của sản phẩm, h ng hóa đăng ký chỉ định (đối với tổ ch c thử nghiệm). ( Đối với các phép thử không có đơn vị tổ chức thử nghiệm thành thạo hoặc không thể thực hiện so sánh liên phòng do không có phòng thử nghiệm nào trong nước phân tích thì phải bổ sung hồ sơ |
04 giờ
|
- Đơn đăng ký chỉ định hoạt đ ng
đánh giá s phù hợp - Danh sách thử nghiệm/giám định vi n/ki m định vi n/chu n gia đánh giá.
- Danh mục t i
iệu kỹ thuật, ti u chuẩn v qu chuẩn thủ tục thử nghiệm/giám định/ki m định/ch ng nhận - Danh mục má móc, thi t bị phục vụ thử nghiệm/ki m định |
|
phương pháp thử, xác nhận giá trị sử
dụng của phương pháp thử và chất
chuẩn đ
ể kiểm soát chất lượng thử
nghiệm)
-
Danh sách thử nghiệm vi n, giám định vi n, ki m định vi n, chu n gia đánh giá (mẫu kèm theo)
- Danh mục t i iệu kỹ thuật, ti u chuẩn v qu trình thử nghiệm, giám định, ki m định, ch ng nhận (mẫu kèm theo).
- Danh mục má móc, thi t bị phục vụ thử nghiệm/ki m định.
- Trường hợp tổ ch c đánh giá s phù hợp đồng thời n p hồ sơ đăng ký hoạt đ ng (theo qu định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ng 01/7/2016 của Chính phủ qu định đi u kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá s phù hợp) v hồ sơ đăng ký chỉ định thì tổ ch c đánh giá s phù hợp, th nh phần hồ sơ gồm:
+ Đơn đăng ký chỉ định đánh giá s phù hợp theo qu định + t quả thử nghiệm th nh thạo hoặc so sánh i n phòng đối với phương pháp thử của sản phẩm, h ng hóa đăng ký chỉ định (đối với tổ ch c thử nghiệm). ( Đối với các phép thử không có đơn vị tổ chức thử nghiệm |
ban h nh kèm
theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP |
|
thành thạo hoặc không thể thực hiện
so sánh liên phòng do không có
phòng thử nghiệm nào trong nước
phân tích thì phải bổ sung hồ sơ
phương pháp thử, xác nhận giá trị sử
dụng của phương pháp thử và chất
chuẩn đ
ể kiểm soát chất lượng thử
nghiệm)
|
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân công xử ý đ n phòng QL TCCL
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chu n vi n phụ trách xử ý hồ sơ
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
ử ý hồ sơ v thẩm định th c t tại đơn vị
|
204 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo chi cục
|
Ph du ệt Qu t định chỉ định cho tổ ch c đánh giá s phù hợp
|
04 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Qu t định chỉ
định cho tổ ch c đánh giá s phù hợp |
14. Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
- M số TTHC:
2.001100.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày (224 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đăng ký tha đổi, bổ sung phạm vi, nh v c được chỉ định - Bản sao Giấ ch ng nhận đăng ký hoạt đ ng thử nghiệm, giám định, ki m định, ch ng nhận; bản sao Qu t định chỉ định tổ ch c đánh giá s phù hợp - Bản sao Ch ng chỉ công nhận năng c thử nghiệm, giám định, ki m định, ch ng nhận do tổ ch c công nhận hợp pháp cấp (n u có) đối với phạm vi, nh v c đăng ký tha đổi, bổ sung - Bản sao k t quả thử nghiệm th nh thạo hoặc so sánh i n phòng đối với phương pháp thử của sản phẩm, |
04 giờ
|
- Đơn đăng ký
tha đổi, bổ sung phạm vi, nh v c được chỉ - Danh sách thử nghiệm/giám định vi n/ki m định vi n/chu n gia đánh giá.
- Danh mục t i
iệu kỹ thuật, ti u chuẩn v qu chuẩn thủ tục thử nghiệm/giám định/ki m định/ch ng nhận - Danh mục má móc, thi t bị phục vụ thử nghiệm/ki m định ban h nh kèm |
|
h ng hóa đăng ký tha đổi, bổ sung (đối với tổ ch c thử nghiệm)
- Danh sách thử nghiệm vi n, giám định vi n, ki m định vi n, chu n gia đánh giá - Danh mục t i iệu kỹ thuật, ti u
chuẩn v qu trình thử nghiệm, giám định, ki m định, ch ng nhận - Danh mục má móc, thi t bị phục vụ thử nghiệm/ki m định
|
theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
|
||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân công xử ý đ n phòng QL TCCL
|
04 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chu n vi n phụ trách xử ý hồ sơ
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
ử ý hồ sơ v thẩm định th c t tại đơn vị
|
204 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo chi cục
|
Ph du ệt Qu t định chỉ định cho tổ ch c đánh giá s phù hợp
|
04 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Qu t định chỉ
định cho tổ ch c đánh giá s phù hợp |
15. Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
- M số TTHC:
2.001501.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan)
v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục.
Hồ sơ gồm:
- Đơn đ nghị cấp ại qu t định chỉ
định theo qu định tại Mẫu số 10
Phụ ục ban h nh kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
- Qu t định chỉ định bị hư hỏng
(đối với trường hợp qu t định chỉ định bị hư hỏng)
|
04 giờ
|
- Đơn đ nghị cấp ại qu t định chỉ định theo qu định tại Mẫu số 10 Phụ ục ban h nh kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân công xử ý đ n phòng QL TCCL
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo phòng
|
Phân công chu n vi n phụ trách xử ý hồ sơ
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Thẩm định v xử ý hồ sơ theo qu định
|
22 giờ
|
|
Bước 3
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo chi cục
|
Ph du ệt Qu t định chỉ định cho tổ ch c đánh giá s phù hợp
|
04 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Qu t định chỉ
định cho tổ ch c đánh giá s phù hợp |
16. Thủ tục đ ng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- M số TTHC:
2.001268.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (40 giờ làm việc)
|
Bước
thực hiện |
Đơn vị thực
hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
Biểu mẫu/kết
quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm
phục vụ h nh chính công tỉnh |
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
- Trường hợp công bố hợp qu d a tr n k t quả t đánh giá của tổ ch c, cá nhân (b n th nhất), hồ sơ công bố hợp qu bao gồm: + Bản công bố hợp qu + Báo cáo t đánh giá - Trường hợp công bố hợp qu d a tr n k t quả ch ng |
04 giờ
|
Mẫu 2.
CBHC/HQ quy
định tại Phụ ục
III Thông tư số
28/2012/TT-
B HCN v n i
dung bổ sung
khoản 7 Đi u 1
|
|
nhận của tổ ch c ch ng nhận đã đăng ký hoặc tổ ch c ch ng nhận được chỉ định (b n th ba), hồ sơ công bố hợp qu bao gồm:
+ Bản công bố hợp qu + Bản sao bản chính Giấ ch ng nhận phù hợp qu chuẩn kỹ thuật tương ng kèm theo mẫu dấu hợp qu do tổ ch c ch ng nhận đã đăng ký hoặc tổ ch c ch ng nhận được chỉ định cấp cho tổ ch c, cá nhân |
Thông tư
02/2017/TT-
BKHCN
|
||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân xử ý cho chu n vi n
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Chu n vi n
|
- ử ý thẩm định hồ sơ, thẩm định th c t
- Tham mưu ãnh đạo Chi cục ra thông báo ti p nhận công bố hợp chuẩn |
24 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Lãnh đạo Chi cục
|
Ph du ệt Thông báo ti p nhận công bố hợp qu
|
04 giờ
|
|
|
Bước 3
|
B phận Văn thư
|
Phát h nh
|
- Cấp số, đóng dấu, ưu hồ sơ;
- Trả k t quả cho phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng |
02 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo
ường Chất ượng |
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm
Phục vụ h nh
chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|
Thông báo ti p nhận công bố
hợp qu |
17. Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
- M số TTHC: 2.001259.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 01 ngày (08 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục. Hồ sơ gồm:
- Giấ “Đăng ký ki m tra nh nước v chất ượng h ng hóa nhập khẩu” (02 bản) theo Mẫu số 1 Phụ ục ban h nh kèm theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP; - Bản sao Hợp đồng (Contract), Danh mục h ng hóa (Packing ist) kèm theo (n u có); - Bản sao (có xác nhận của người nhập khẩu) vận đơn, hóa đơn, tờ khai h ng hóa nhập khẩu (n u có); - Ch ng chỉ chất ượng của nước xuất khẩu (giấ ch ng nhận chất ượng, k t quả thử nghiệm (n u có) - Giấ ch ng nhận xuất xử (n u có) - Ảnh hoặc bản mô tả h ng hóa có các n i dung bắt bu c phải th hiện tr n nhãn h ng hóa v nhãn phụ (n u nhãn chính chưa đủ n i dung |
02 giờ
|
Mẫu số 1 Phụ ục
theo Nghị định số 74/2018/NĐ-CP;
|
|
theo qu định);
- Ch ng nhận ưu h nh t do CF (n u có)”. |
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Phòng Quản ý ti u chuẩn chất ượng
|
- ử ý thẩm định hồ sơ
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo chi cục
|
Ph du ệt
|
Ph du ệt đăng ký ki m tra chất ượng h ng nhập khẩu
|
03 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
0,5 giờ
|
18. Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
- M số TTHC:
1.001392.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày (đơn vị tính: 40 giờ làm việc)
|
Bước thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Người thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
Biểu mẫu/kết quả
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Nhận hồ sơ, ki m tra, hướng dẫn, phân oại theo qu định, quét (scan) v cập nhật v o phần m m chu n ãnh đạo Chi cục.
Hồ sơ gồm:
- Văn bản đ nghị miễn ki m tra |
04 giờ
|
- Văn bản xác
nhận miễn ki m tra nh nước v chất ượng h ng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
|
với các thông tin: t n h ng hóa, nhãn hiệu, ki u oại; đặc tính kỹ thuật; xuất x , nh sản xuất; số ượng, khối ượng nhập khẩu theo đăng ký; đơn vị tính
- Bản sao công ch ng k t quả đánh giá phù hợp qu chuẩn kỹ thuật quốc gia của 03 ần i n ti p |
|||||
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo Chi cục
|
Phân công xử ý đ n phòng QL TCCL
|
02 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Thẩm định v xử ý hồ sơ theo qu định
|
22 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo phòng
|
em xét, ký nhá v o văn bản xác nhận miễn ki m tra nh nước v chất ượng h ng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Lãnh đạo chi cục
|
Ph du ệt văn bản xác nhận miễn ki m tra nh nước v chất ượng h ng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
04 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Chi cục Ti u chuẩn Đo ường Chất ượng
|
Chu n vi n
|
Lưu, trả k t quả cho Trung tâm PVHCC
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Trung tâm Phục vụ h nh chính công tỉnh
|
Chu n vi n
|
Trả k t quả
|
02 giờ
|