|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2068/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Kết luận số 554-KL/TU ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy lần thứ mười lăm;
Thực hiện Quyết định số 184/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 179/TTr-STC ngày 30 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, chi tiết theo các Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm công bố Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
2. Các sở, ban, ngành, Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Phú Quý có trách nhiệm công bố Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương mình và tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Phú Quý và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trọng Yên |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số: 2068/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên xã, phường, đặc khu |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Bảo Lâm 4 |
|
|
2 |
Xã Cát Tiên |
|
|
3 |
Xã Cát Tiên 2 |
|
|
4 |
Xã Cát Tiên 3 |
|
|
5 |
Xã Đam Rông 1 |
|
|
6 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
|
|
7 |
Xã Đạ Huoai 2 |
|
|
8 |
Xã Đạ Huoai 3 |
|
|
9 |
Xã D'Ran |
|
|
10 |
Xã Quảng Lập |
|
|
11 |
Xã Lạc Dương |
|
|
12 |
Xã Tà Hine |
|
|
13 |
Xã Đinh Trang Thượng |
|
|
14 |
Xã Bảo Thuận |
|
|
15 |
Xã Gia Hiệp |
|
|
16 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
|
|
17 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
|
|
18 |
Xã Hải Ninh |
|
|
19 |
Xã Hồng Thái |
|
|
20 |
Xã Thuận Hạnh |
|
|
21 |
Xã Nam Dong |
|
|
22 |
Xã Đức An |
|
|
23 |
Xã Đắk Song |
|
|
24 |
Xã Đắk Mil |
|
|
25 |
Xã Nam Đà |
|
|
26 |
Xã Quảng Tín |
|
|
27 |
Xã Đắk Wil |
|
|
28 |
Xã Nhân Cơ |
|
|
29 |
Xã Bắc Ruộng |
|
|
30 |
Xã Liên Hương |
|
|
31 |
Xã Nghị Đức |
|
|
32 |
Xã Nam Thành |
|
|
33 |
Xã Đức Linh |
|
|
34 |
Xã Trà Tân |
|
|
35 |
Xã Tánh Linh |
|
|
36 |
Xã Hoài Đức |
|
|
37 |
Xã Sông Lũy |
|
|
38 |
Xã Bảo Lâm 3 |
|
|
39 |
Xã Bảo Lâm 5 |
|
|
40 |
Xã Đam Rông 2 |
|
|
41 |
Xã Đam Rông 3 |
|
|
42 |
Xã Đam Rông 4 |
|
|
43 |
Xã Tà Năng |
|
|
44 |
Xã Sơn Điền |
|
|
45 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
|
|
46 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
|
|
47 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
|
|
48 |
Xã La Dạ |
|
|
49 |
Xã Hàm Thạnh |
|
|
50 |
Xã Phan Sơn |
|
|
51 |
Xã Đắk Sắk |
|
|
52 |
Xã Tà Đùng |
|
|
53 |
Xã Quảng Trực |
|
|
54 |
Xã Quảng Tân |
|
|
55 |
Xã Trường Xuân |
|
|
56 |
Xã Tuy Đức |
|
|
57 |
Xã Quảng Hòa |
|
|
58 |
Xã Nâm Nung |
|
|
59 |
Xã Quảng Sơn |
|
|
60 |
Xã Quảng Khê |
|
|
61 |
Xã Quảng Phú |
|
|
62 |
Xã Krông Nô |
|
|
63 |
Xã Đồng Kho |
|
|
64 |
Xã Tuy Phong |
|
|
65 |
Xã Đông Giang |
|
|
66 |
Xã Suối Kiết |
|
|
67 |
Xã Bảo Lâm 1 |
|
|
68 |
Xã Bảo Lâm 2 |
|
|
69 |
Xã Đạ Tẻh |
|
|
70 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
|
|
71 |
Xã Đạ Huoai |
|
|
72 |
Xã Đơn Dương |
|
|
73 |
Xã Ka Đô |
|
|
74 |
Xã Đức Trọng |
|
|
75 |
Xã Tân Hội |
|
|
76 |
Xã Hiệp Thạnh |
|
|
77 |
Xã Ninh Gia |
|
|
78 |
Xã Di Linh |
|
|
79 |
Xã Hòa Ninh |
|
|
80 |
Xã Hòa Bắc |
|
|
81 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
|
|
82 |
Xã Đức Lập |
|
|
83 |
Xã Thuận An |
|
|
84 |
Xã Kiến Đức |
|
|
85 |
Xã Cư Jút |
|
|
86 |
Đặc khu Phú Quý |
|
|
87 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC ĐỊA BÀN CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số: 2068/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên xã, phường, đặc khu |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Bắc Bình |
|
|
2 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
|
|
3 |
Xã Hàm Thuận |
|
|
4 |
Xã Sơn Mỹ |
|
|
5 |
Xã Hàm Tân |
|
|
6 |
Xã Lương Sơn |
|
|
7 |
Xã Tân Thành |
|
|
8 |
Xã Tân Lập |
|
|
9 |
Xã Tân Minh |
|
|
10 |
Xã Hàm Thuận Nam |
|
|
11 |
Phường Hàm Thắng |
|
|
12 |
Xã Hàm Kiệm |
|
|
13 |
Xã Hồng Sơn |
|
|
14 |
Xã Hòa Thắng |
|
|
15 |
Xã Hàm Liêm |
|
|
16 |
Xã Phan Rí Cửa |
|
|
17 |
Xã Vĩnh Hảo |
|
|
18 |
Xã Tuyên Quang |
|
|
19 |
Phường 1 Bảo Lộc |
|
|
20 |
Phường 3 Bảo Lộc |
|
|
21 |
Phường B'Lao |
|