Quay lại

Quyết định 2072/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 18 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 18 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường và chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2072/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 05 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 18 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 18 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY QUYỀN VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 204/TTr-SKHCN ngày 03 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường và chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.

- Đồng bộ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên đầy đủ Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.

- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Hoàn thành ngay khi Quyết định có hiệu lực thi hành.

- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 4 năm 2026. Bãi bỏ Quyết định số 941/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2026 về việc công bố danh mục 37 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) (15 thủ tục hành chính mới ban hành, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 19 thủ tục hành chính bị bãi bỏ) và phê duyệt 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường và chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT, 06, PVHCC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1

3.000450.H61

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 05 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

2

3.000463.H61

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:

+ 04 ngày làm việc đối với trường hợp (1) thu hẹp phạm vi hoặc giấy chứng nhận đăng ký được cấp dưới dạng bản giấy bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng),

+ 05 ngày làm việc đối với các trường hợp: (2) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đã bị chấm dứt hiệu lực và tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn thành các biện pháp khắc phục; (3) bổ sung lĩnh vực, mở rộng phạm vi; (4) điều chỉnh thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp (sau khi hợp nhất, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ, địa điểm hoạt động)

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

3

3.000452.H61

Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

03 ngày làm việc

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13;

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

4

1.014879.H61

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

5

1.014880.H61

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

6

1.014881.H61

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

03 ngày làm việc

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

7

1.014882.H61

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

8

1.014883.H61

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ: 05 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

9

1.014885.H61

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

03 ngày làm việc

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

10

1.014888.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

11

1.014889.H61

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

12

1.014891.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

13

1.014892.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

14

1.014893.H61

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt

động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

15

1.014894.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

16

1.014895.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

17

1.014896.H61

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 03 ngày làm việc.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

18

1.014897.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

Cơ quan có thẩm quyền: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền)

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

- Quyết định số 1985/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện 18 nhiệm vụ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


* Ghi chú:


Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Mã thủ tục: 3.000450.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Mã thủ tục: 3.000463.H61


a) Đối với trường hợp thu hẹp phạm vi hoặc giấy chứng nhận đăng ký được cấp dưới dạng bản giấy bị mất hoặc bị hư hỏng không thể tiếp tục sử dụng


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

04 ngày làm việc


b) Đối với trường hợp: (1) đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đã bị chấm dứt hiệu lực và tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã hoàn thành các biện pháp khắc phục; (2) bổ sung lĩnh vực, mở rộng phạm vi; (3) điều chỉnh thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký đã được cấp (sau khi hợp nhất, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ, địa điểm hoạt động)


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

02 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

01 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


3. Thủ tục chấm dứt hiệu lực của Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm. Mã thủ tục: 3.000452.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: chuyên viên Phòng chuyên môn dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


4. Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. Mã thủ tục: 1.014879.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

5,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


5. Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. Mã thủ tục: 1.014880.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


6. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường. Mã thủ tục: 1.014881.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: chuyên viên Phòng chuyên môn dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


7. Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường. Mã thủ tục: 1.014882.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

5,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


8. Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường. Mã thủ tục: 1.014883.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


9. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường. Mã thủ tục: 1.014885.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: chuyên viên Phòng chuyên môn dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Mã thủ tục: 1.014888.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


11. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Mã thủ tục: 1.014889.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


12. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. Mã thủ tục: 1.014891.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: chuyên viên Phòng chuyên môn dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật. Mã thủ tục: 1.014892.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


14. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật. Mã thủ tục: 1.014893.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


15. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật. Mã thủ tục: 1.014894.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, tham mưu xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu: chuyên viên Phòng chuyên môn dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do.

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.3

Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả; lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. Mã thủ tục: 1.014895.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành.

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Công chức Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


17. Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. Mã thủ tục: 1.014896.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2,5 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

1,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành.

Văn thư Sở

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Công chức Trung tâm Phục vụ HCC

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


18. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. Mã thủ tục: 1.014897.H61


Thứ tự

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Chi cục phân công xử lý.

Công chức Trung tâm Phục vụ HCC

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Sở Khoa học và Công nghệ

Bước 2.1

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,25 ngày làm việc

Bước 2.2

Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét

Chuyên viên Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

01 ngày làm việc

Bước 2.3

Xem xét, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

0,5 ngày làm việc

Bước 2.4

Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo Sở KH&CN

0,5 ngày làm việc

Bước 2.5

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,25giờ làm việc

Bước 3

Tiếp nhận kết quả, lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

Công chức Trung tâm phục vụ HCC

0,25 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2072/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục 18 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 18 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường và chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính ủy quyền và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.