|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐẮK
NÔNG
Số: 2074/QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Đắk
Nông,
ngày
09tháng
12
năm
2022
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều thi hành của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đắk Nông cho các huyện, thành phố Gia Nghĩa;
Theo đề nghị của UBND huyện Krông Nô tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2022 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông tại Tờ trình số 304/TTr-STNMT ngày 05 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch: (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Krông Nô
Điều 3. Căn cứ Điều 1 và Điều 2 Quyết định này, UBND huyện Krông Nô có trách nhiệm:
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
-
Như
Điều
5;
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
|
- TT. HĐND tỉnh; - TT. Tỉnh ủy; PHÓ CHỦ TỊCH
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy Krông Nô;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH, KT, NNTNMTavn
Lê Trọng Yên
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KRÔNG NÔ,
TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2074QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm
2020
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm
2020
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định,
xác
định
bổ
sung (ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định,
xác
định
bổ
sung (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)= (5)+(6)
|
(8)
|
|
Loại đất
|
81.349,31
|
100,00
|
81.349
|
81.349,31
|
100,00
|
||
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
73.875,39
|
90,81
|
72.921
|
72.921,37
|
89,64
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
1.1
|
Đất
trồng
lúa
|
2.533,04
|
3,11
|
2.271
|
304
|
2.574,55
|
3,16
|
|
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
|
1.628,57
|
2,00
|
1.549
|
134
|
1.682,87
|
2,07
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
|
14.896,62
|
18,31
|
6.917
|
6.917,29
|
8,50
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng
cây
lâu
năm
|
36.364,12
|
44,70
|
25.312
|
5.268
|
30.579,36
|
37,59
|
|
1.4
|
Đất
rừng
phòng
hộ
|
5.519,12
|
6,78
|
6.619
|
2.320
|
8.939,15
|
10,99
|
|
1.5
|
Đất
rừng
đặc
dụng
|
10.401,77
|
12,79
|
10.607
|
10.607,13
|
13,04
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng
sản
xuất
|
3.624,69
|
4,46
|
15.252
|
-3.320
|
11.931,72
|
14,67
|
|
Trong
đó:
Đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự
nhiên
|
2.289,59
|
2,81
|
2.290
|
2.289,59
|
2,81
|
||
|
1.7
|
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
|
451,21
|
0,55
|
776
|
775,86
|
0,95
|
|
|
Đất
làm
muối
|
|||||||
|
1.8
|
Đất
nông
nghiệp
khác
|
84,81
|
0,10
|
596
|
596,31
|
0,73
|
|
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
7.107,80
|
8,74
|
8.388
|
8.388,12
|
10,31
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
2.1
|
Đất
quốc
phòng
|
1.015,94
|
1,25
|
1.247
|
1.246,64
|
1,53
|
|
|
2.2
|
Đất
an
ninh
|
2,12
|
0,00
|
4
|
2
|
5,98
|
0,01
|
|
2.3
|
Đất
khu
công
nghiệp
|
||||||
|
2.4
|
Đất
cụm
công
nghiệp
|
25
|
25,00
|
0,03
|
|||
|
2.5
|
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
|
5,17
|
0,01
|
136
|
136,25
|
0,17
|
|
|
2.6
|
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
|
17,96
|
0,02
|
74
|
74,01
|
0,09
|
|
|
2.7
|
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
|
19,44
|
0,02
|
87
|
86,80
|
0,11
|
|
|
2.8
|
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ gốm
|
20,10
|
0,02
|
171,96
|
0,21
|
||
|
2.9
|
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp quốc gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
xã
|
3.421,22
|
4,21
|
4.542
|
4.542,50
|
5,58
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
Đất
giao
thông
|
729,05
|
0,90
|
1.001
|
87
|
1.088,24
|
1,34
|
|
|
Đất thủy lợi
|
594,88
|
0,73
|
791
|
791,24
|
0,97
|
||
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
|
4,88
|
0,01
|
9
|
9,39
|
0,01
|
||
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
|
7,95
|
0,01
|
11
|
11,08
|
0,01
|
||
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
|
62,13
|
0,08
|
72
|
71,62
|
0,09
|
||
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục
thể thao
|
11,27
|
0,01
|
19
|
18,72
|
0,02
|
||
|
Đất
công
trình
năng
lượng
|
1.912,65
|
2,35
|
2.475
|
-94
|
2.380,33
|
2,93
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm
2020
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm
2020
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định,
xác
định
bổ
sung (ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định,
xác
định
bổ
sung (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=
(5)+(6)
|
(8)
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
0,89
|
0,00
|
2
|
1,90
|
0,00
|
||
|
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
|
|||||||
|
Đất
có
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
|
4,61
|
0,01
|
36
|
35,91
|
0,04
|
||
|
Đất
bãi
thải,
xử
lý
chất
thải
|
9,30
|
0,01
|
29
|
29,30
|
0,04
|
||
|
Đất
cơ
sở
tôn
giáo
|
4,20
|
0,01
|
8
|
8,30
|
0,01
|
||
|
Đất
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa táng
|
69,42
|
0,09
|
78
|
7
|
84,74
|
0,10
|
|
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
và
công nghệ
|
0,56
|
0,00
|
0,56
|
0,00
|
|||
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
dịch
vụ
xã
hội
|
2,90
|
0,00
|
2,90
|
0,00
|
|||
|
Đất chợ
|
6,53
|
0,01
|
8,28
|
0,01
|
|||
|
2.10
|
Đất
danh
lam
thắng
cảnh
|
24,84
|
0,03
|
25
|
24,84
|
0,03
|
|
|
2.11
|
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
|
11,01
|
0,01
|
14,07
|
0,02
|
||
|
2.12
|
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
|
7,43
|
0,01
|
27,31
|
0,03
|
||
|
2.13
|
Đất
ở
tại
nông
thôn
|
592,38
|
0,73
|
641
|
80
|
720,97
|
0,89
|
|
2.14
|
Đất
ở
tại
đô
thị
|
56,30
|
0,07
|
100
|
100,35
|
0,12
|
|
|
2.15
|
Đất
xây
dựng
trụ
sở cơ quan
|
13,38
|
0,02
|
25
|
24,78
|
0,03
|
|
|
2.16
|
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
|
3,53
|
0,00
|
4
|
3,85
|
0,00
|
|
|
2.17
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
ngoại
giao
|
||||||
|
2.18
|
Đất
cơ
sở
tín
ngưỡng
|
||||||
|
2.19
|
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
|
1.575,98
|
1,94
|
990,11
|
1,22
|
||
|
2.20
|
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
|
283,38
|
0,35
|
105,10
|
0,13
|
||
|
2.21
|
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
|
37,61
|
0,05
|
87,61
|
0,11
|
||
|
3
|
Đất
chưa
sử
dụng
|
366,12
|
0,45
|
40
|
39,82
|
0,05
|
|
|
II
|
Khu
chức
năng
|
||||||
|
1
|
Đất
khu
công
nghệ
cao
|
||||||
|
2
|
Đất khu
kinh
tế
|
||||||
|
3
|
Đất
đô
thị
|
2.541,04
|
3,12
|
1.816
|
1.816,40
|
71,48
|
|
|
4
|
Khu
sản
xuất
nông
nghiệp
(khu
vực
chuyên
trồng
lúa
nước,
khu
vực
chuyên
trồng
cây
công
nghiệp
lâu
năm)
|
28.071,69
|
34,51
|
26.783
|
26.782,88
|
95,41
|
|
|
5
|
Khu
lâm
nghiệp
(khu
vực
rừng phòng
hộ,
rừng
đặc
dụng,
rừng
sản
xuất)
|
19.545,58
|
24,03
|
32.478
|
32.478,00
|
166,17
|
|
|
6
|
Khu
du
lịch
|
15.345
|
15.345,00
|
||||
|
7
|
Khu
bảo
tồn
thiên
nhiên
và
đa
dạng
sinh học
|
14.515,00
|
17,84
|
14.515
|
14.515,00
|
100,00
|
|
|
8
|
Khu
phát
triển
công
nghiệp
(khu
công
nghiệp,
cụm
công
nghiệp)
|
25
|
25,00
|
||||
|
9
|
Khu
đô
thị
(trong
đó
có
khu
đô
thị
mới)
|
450,00
|
0,55
|
817
|
817,38
|
181,64
|
|
|
10
|
Khu
thương
mại
-
dịch
vụ
|
25,00
|
0,03
|
164
|
163,50
|
654,00
|
|
|
11
|
|Khu
đô
thị
-
thương
mại
-
dịch
vụ
|
390,00
|
0,48
|
430,40
|
110,36
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm
2020
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm
2020
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030t
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030t
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030t
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030t
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định,
xác
định
bổ
sung (ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Cấp tỉnh phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định,
xác
định
bổ
sung (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)= (5)+(6)
|
(8)
|
|
12
|
Khu
dân
cư
nông
thôn
|
3.655,00
|
4,49
|
3.846
|
3.845,64
|
105,22
|
|
|
13
|
Khu
ở,
làng
nghề,
sản
xuất
phi
nông nghiệp nông thôn
|
650,00
|
0,80
|
777,55
|
119,62
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ CỦA CỦA HUYỆN KRÔNG NÔ, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2074 /QĐ-UBND ngày09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Thị trấn Đắk Mâm
|
Xã Buôn Choah
|
Xã Đắk Drô
|
Xã Đắk Nang
|
Xã Đắk Sôr
|
Xã Đức Xuyên
|
Xã Nam Đà
|
Xã Nam Xuân
|
Xã Nâm N'Đir
|
Xã Nâm Nung
|
Xã Quảng Phú
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+.. +(16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
Loại đất
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.958,09
|
133,32
|
259,39
|
250,96
|
79,41
|
83,84
|
204,80
|
136,02
|
121,23
|
147,60
|
97,85
|
235,54
|
208,14
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
37,50
|
2,87
|
6,55
|
0,50
|
2,90
|
0,83
|
5,72
|
5,28
|
9,75
|
1,50
|
1,60
|
||
|
Trong đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
|
LUC/PNN
|
16,70
|
2,87
|
3,30
|
0,20
|
2,80
|
1,13
|
2,35
|
2,05
|
0,50
|
1,50
|
||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
|
HNK/PNN
|
625,31
|
7,74
|
226,49
|
9,98
|
7,87
|
17,14
|
100,20
|
40,25
|
7,36
|
53,24
|
5,41
|
123,21
|
26,43
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.252,46
|
122,70
|
24,75
|
239,78
|
67,44
|
53,77
|
92,28
|
88,93
|
104,12
|
88,71
|
82,64
|
108,63
|
178,71
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
7,00
|
1,30
|
2,20
|
3,50
|
178,71
|
||||||||
|
1.5
|
Đất rừng
đặc
dụng
|
RDD/PNN
|
17,30
|
12,10
|
1,20
|
2,50
|
1,50
|
||||||||
|
1.6
|
Đất
rừng
sản
xuất
|
RSX/PNN
|
13,45
|
0,60
|
1,20
|
1,20
|
1,65
|
4,80
|
2,00
|
2,00
|
|||||
|
-
|
Trong
đó:
đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
5,07
|
0,30
|
0,10
|
2,00
|
1,57
|
0,10
|
1,00
|
||||||
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
||||||||||||||
|
1.8
|
Đất
nông
nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
|
46,20
|
|||||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Đất
trồng
lúa
chuyển
sang
đất trồng
cây
lâu
năm
|
LUA/CLN
|
21,00
|
1,00
|
3,00
|
2,00
|
1,50
|
1,00
|
1,50
|
5,00
|
1,00
|
1,50
|
1,00
|
1,00
|
1,50
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Thị trấn Đắk Mâm
|
Xã Buôn Choah
|
Xã Đắk Drô
|
Xã Đắk Nang
|
Xã Đắk Sôr
|
Xã Đức Xuyên
|
Xã
Nam Đà
|
Xã
Nam Xuân
|
Xã Nâm N'Đir
|
Xã Nâm Nung
|
Xã Quảng Phú
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+.. +(16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang
đất
trồng
rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng
lúa
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng
thủy
sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||||
|
Đất trồng lúa chuyển sang
đất
làm
muối
|
LUA/LMU
|
||||||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
chuyển
sang
đất
nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
16,30
|
2,00
|
1,50
|
1,50
|
0,50
|
0,80
|
3,00
|
1,50
|
2,00
|
1,50
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
chuyển
sang
đất
làm
muối
|
HNK/LMU
|
||||||||||||||
|
2.5
|
Đất
rừng
phòng
hộ
chuyển sang đất nông
nghiệp
không
phải
là
rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||||
|
2.6
|
Đất
rừng
đặc
dụng chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
không phải
là
rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||||
|
2.7
|
Đất
rừng
sản
xuất
chuyển
sang
đất
nông
nghiệp
không phải
là
rừng
|
RSX/NKR(a)
|
8,90
|
4,75
|
4,15
|
||||||||||
|
Trong
đó:
đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự
nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
||||||||||||||
|
3
|
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
|
PKO/OCT
|
3,56
|
0,45
|
0,02
|
0,20
|
0,37
|
0,20
|
0,28
|
0,65
|
0,16
|
1,16
|
0,06
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỐ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
CỦA HUYỆN KRÔNG NÔ, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 20H4/QĐ-UBND ngày 09 háng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
(ha)
|
Thị trấn Đắk Mâm
|
Xã
Buôn
Choah
|
Xã
Đắk
Drô
|
Xã
Đắk
Nang
|
Xã
Đắk Sôr
|
Xã Đức Xuyên
|
Xã Nam Đà
|
Xã Nam Xuân
|
Xã Nâm N'Đir
|
Xã Nâm Nung
|
Xã Quảng Phú
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
Loại đất
|
326,30
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
301,62
|
1,32
|
11,10
|
0,18
|
9,02
|
69,35
|
131,85
|
69,05
|
9,76
|
||||
|
-
|
Trong đó:
|
||||||||||||||
|
1.1
|
Đất
trồng
lúa
|
LUA
|
|||||||||||||
|
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
|
LUC
|
||||||||||||||
|
Đất
trồng
lúa
nước
còn
lại
|
LUK
|
||||||||||||||
|
Đất
trồng
lúa
nương
|
LUN
|
||||||||||||||
|
1.2
|
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
|
HNK
|
213,23
|
1,32
|
11,10
|
0,18
|
69,35
|
111,85
|
9,68
|
9,76
|
|||||
|
1.3
|
Đất
trồng
cây
lâu
năm
|
CLN
|
29,02
|
9,02
|
20,00
|
||||||||||
|
Đất
lâm
nghiệp
|
LNP
|
59,37
|
59,37
|
||||||||||||
|
1.4
|
Đất
rừng
phòng
hộ
|
RPH
|
|||||||||||||
|
1.5
|
Đất
rừng
đặc
dụng
|
RDD
|
|||||||||||||
|
1.6
|
Đất
rừng
sản
xuất
|
RSX
|
59,37
|
59,37
|
|||||||||||
|
Trong
đó:
Đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||||
|
Đất
có
rừng
sản
xuất
là
rừng
trồng
|
RST
|
59,37
|
59,37
|
||||||||||||
|
Đất
đang
được
sử
dụng
để
phát
triển
rừng
sản xuất
|
RSM
|
||||||||||||||
|
1.7
|
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
|
NTS
|
|||||||||||||
|
Đất
làm
muối
|
LMU
|
||||||||||||||
|
1.8
|
Đất
nông
nghiệp
khác
|
NKH
|
|||||||||||||
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
24,68
|
16,38
|
8,00
|
0,30
|
|||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Đất
quốc
phòng
|
CQP
|
|||||||||||||
|
2.2
|
Đất
an
ninh
|
CAN
|
|||||||||||||
|
2.3
|
Đất
khu
công
nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||
|
2.4
|
Đất
cụm
công
nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||||
|
2.5
|
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
|
TMD
|
5,00
|
5,00
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất
cơ
sở
sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||||
|
2.7
|
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
3,56
|
3,56
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
|
SKX
|
|||||||||||||
|
2.9
|
Đất
phát
triển
hạ
tầng cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh, cấp
huyện,
cấp
xã
|
DHT
|
13,12
|
12,82
|
0,30
|
||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||
|
Đất
giao
thông
|
DGT
|
0,32
|
0,32
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
(ha)
|
Thị trấn
Đắk Mâm
|
Xã Buôn Choah
|
Xã Đắk Drô
|
Xã
Đắk
Nang
|
Xã
Đắk Sôr
|
Xã Đức Xuyên
|
Xã Nam Đà
|
Xã Nam Xuân
|
Xã Nâm N'Đir
|
Xã Nâm Nung
|
Xã Quảng Phú
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(..
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
:
|
Đất
thủy
lợi
|
DTL
|
0,30
|
0,30
|
|||||||||||
|
:
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
|
DVH
|
|||||||||||||
|
ー
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
|
DYT
|
|||||||||||||
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo dục
và
đào
tạo
|
DGD
|
||||||||||||||
|
Đất xây
dựng
cơ
sở
thể
dục
thể
thao
|
DTT
|
||||||||||||||
|
Đất
công trình
năng
lượng
|
DNL
|
12,50
|
12,50
|
||||||||||||
|
Đất công trình
bưu
chính,
viễn
thông
|
DBV
|
||||||||||||||
|
Đất
xây
dựng kho
dự
trữ
quốc
gia
|
DKG
|
||||||||||||||
|
:
|
Đất
có di tích
lịch
sử
-
văn
hóa
|
DDT
|
|||||||||||||
|
-
|
Đất
bãi
thải, xử
lý
chất
thải
|
DRA
|
|||||||||||||
|
Đất
cơ
sở
tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||||
|
Đất
làm
nghĩa
trang,
nhà tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
|
NTD
|
||||||||||||||
|
:
|
Đất xây
dựng
cơ sở khoa
học
và
công
nghệ
|
DKH
|
|||||||||||||
|
:
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở dịch
vụ
xã
hội
|
DXH
|
|||||||||||||
|
-
|
Đất
chợ
|
DCH
|
|||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||
|
2.11
|
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
|
DSH
|
|||||||||||||
|
2.12
|
Đất
khu
vui
chơi,
giải trí
công
cộng
|
DKV
|
3,00
|
3,00
|
|||||||||||
|
2.13
|
Đất
ở
tại nông thôn
|
ONT
|
|||||||||||||
|
2.14
|
Đất
ở
tại
đô
thị
|
ODT
|
|||||||||||||
|
2.15
|
Đất
xây
dựng
trụ
sở cơ
quan
|
TSC
|
|||||||||||||
|
2.16
|
Đất
xây
dựng
trụ
sở của
tổ
chức
sự
nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||
|
2.17
|
Đất
xây
dựng
cơ
sở ngoại
giao
|
DNG
|
|||||||||||||
|
2.18
|
Đất
cơ
sở
tín
ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||
|
2.19
|
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||||
|
2.20
|
Đất
có
mặt
nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||||
|
2.20
|
2.21
|Đất
phi
nông
nghiệp khác
|
PNK
|