|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐẮK
NÔNG
Số:
2077
/QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Đắk
Nông,
ngày
09
tháng
12
năm
2022
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều thi hành của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đắk Nông cho các huyện, thành phố Gia Nghĩa;
Theo đề nghị của UBND thành phố Gia Nghĩa tại Tờ trình số 204/TTr- UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông tại Tờ trình số 320/TTr-STNMT ngày 09 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: (Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Gia Nghĩa
Điều 3: Căn cứ Điều 1, Điều 2 Quyết định này, UBND thành phố Gia Nghĩa có trách nhiệm:
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 5; - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tinh; PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thành ủy Gia Nghĩa;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tinh;
- Lưu: VT, TH, KT, NNTNMTavT)
Lê Trọng Yên
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm 2020
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm 2020
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp
tỉnh
phân
bổ
(ha)
|
Cấp huyện
xác
định,
xác
định
bổ
sung
(ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp
tỉnh
phân
bổ
(ha)
|
Cấp huyện
xác
định,
xác
định
bổ
sung
(ha)
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)+(6)
|
(8)
|
|
I
|
Tổng
diện
tích
tự
nhiên (1+2+3)
|
28.410,67
|
100,00
|
28.410,67
|
(0,00)
|
28.410,67
|
100,00
|
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
23.923,60
|
84,21
|
22.634,35
|
(0,02)
|
22.634,33
|
79,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
51,51
|
0,18
|
48,51
|
(0,00)
|
48,51
|
0,17
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
51,05
|
0,18
|
48,05
|
(0,00)
|
48,05
|
0,17
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.652,67
|
5,82
|
1.499,16
|
1.499,16
|
5,28
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
20.334,60
|
71,57
|
16.221,22
|
77,06
|
16.298,28
|
57,37
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
837,45
|
2,95
|
1.873,42
|
0,00
|
1.873,42
|
6,59
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
337,38
|
1,19
|
1.920,35
|
(0,00)
|
1.920,35
|
6,76
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
299,64
|
1,05
|
299,64
|
0,00
|
299,64
|
|||
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
503,13
|
1,77
|
496,35
|
496,35
|
1,75
|
|
|
1.7
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
206,87
|
0,73
|
498,26
|
498,26
|
1,75
|
|
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
4.476,98
|
15,76
|
5.776.33
|
0,00
|
5.776,33
|
20,33
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
49,78
|
0,18
|
52,49
|
13,70
|
66,19
|
0,23
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
87,09
|
0,31
|
90,03
|
2,32
|
92,35
|
0,33
|
|
2.3
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
0,00
|
60,00
|
0,00
|
60,00
|
0,21
|
|
2.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
53,16
|
0,19
|
324,24
|
0,00
|
324,24
|
1,14
|
|
2.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,41
|
0,05
|
31,41
|
0,00
|
31,41
|
0,11
|
|
2.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
200,00
|
(195,69)
|
4,31
|
0,02
|
|
2.6
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
197,17
|
0,69
|
299,84
|
299,84
|
1,06
|
|
|
2.7
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
2.215,25
|
7,80
|
3.003,00
|
(109,88)
|
2.893,12
|
10,18
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
650,65
|
2,29
|
978,04
|
(2,21)
|
975,82
|
3,43
|
|
|
-
|
Đất thuỷ lợi
|
DTL
|
308,82
|
1,09
|
486,91
|
(52,89)
|
434,02
|
1,53
|
|
Đất cơ sở văn hóa
|
DVH
|
11,63
|
0,04
|
34,53
|
0,00
|
34,53
|
0,12
|
|
|
Đất cơ sở y tế
|
DYT
|
17,13
|
0,06
|
40,95
|
(10,03)
|
30,92
|
0,11
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm 2020
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
năm 2020
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp
tỉnh
phân
bổ
(ha)
|
Cấp huyện
xác
định,
xác
định
bổ
sung
(ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp
tỉnh
phân
bổ
(ha)
|
Cấp huyện
xác
định,
xác
định
bổ
sung
(ha)
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)+(6)
|
(8)
|
|
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
105,08
|
0,37
|
149,97
|
(0,21)
|
149,76
|
0,53
|
|
|
Đất cơ sở
thể
dục
thể
thao
|
DTT
|
18,08
|
0,06
|
50,67
|
(4,76)
|
45,91
|
0,16
|
|
|
Đất xây dựng công trình năng lượng
|
DNL
|
1.049,18
|
3,69
|
1.108,87
|
(35,29)
|
1.073,58
|
3,78
|
|
|
Đất bưu
chính
viễn
thông
|
DBV
|
2,68
|
0,01
|
4,23
|
(1,59)
|
2,64
|
0,01
|
|
|
Đất có di tích lịch sử văn hóa
|
DDT
|
0,21
|
0,00
|
13,62
|
0,00
|
13,62
|
0,05
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
7,90
|
0,03
|
27,90
|
(0,00)
|
27,90
|
0,10
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
9,07
|
0,03
|
14,57
|
0,00
|
14,57
|
0,05
|
|
|
Đất
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà
hóa
táng
|
NTD
|
31,24
|
0,11
|
71,84
|
(0,00)
|
71,84
|
0,25
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
3,60
|
0,01
|
20,90
|
(2,88)
|
18,02
|
0,06
|
|
|
2.8
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
96,31
|
0,34
|
96,31
|
(2,15)
|
94,16
|
0,33
|
|
2.9
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
4,83
|
0,02
|
4,83
|
4,83
|
0,02
|
|
|
2.10
|
Đất vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
29,27
|
0,10
|
104,60
|
104,60
|
0,37
|
|
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
205,47
|
0,72
|
235,47
|
2,78
|
238,25
|
0,84
|
|
2.12
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
541,48
|
1,91
|
773,65
|
(0,00)
|
773,65
|
2,72
|
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
84,18
|
0,30
|
86,98
|
0,44
|
87,42
|
0,31
|
|
2.14
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
14,34
|
0,05
|
7,20
|
7,12
|
14,32
|
0,05
|
|
2.15
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,18
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.16
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
820,59
|
2,89
|
621,17
|
621,17
|
2,19
|
|
|
2.17
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
63,47
|
0,22
|
63,47
|
63,47
|
0,22
|
|
|
2.18
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,00
|
0,00
|
3,00
|
3,00
|
0,01
|
|
|
3
|
Đất
chưa
sử
dụng
|
CSD
|
10,08
|
0,04
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
II
|
KHU
CHỨC
NĂNG*
|
|||||||
|
4
|
Đất khu công nghệ cao*
|
KCN
|
121,00
|
0,43
|
204,59
|
204,59
|
0,72
|
|
|
5
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
14.146,29
|
49,79
|
14.146,29
|
0,00
|
14.146,29
|
49,79
|
|
6
|
Khu sản xuất nông nghiệp*
|
KNN
|
16.266,87
|
(4.513,62)
|
11.753,25
|
41,37
|
||
|
7
|
Khu lâm nghiệp*
|
KLN
|
3.793,77
|
46,24
|
3.840,01
|
13,52
|
||
|
8
|
Khu du lịch*
|
KDL
|
1.925,00
|
(0,00)
|
1.925,00
|
6,78
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất năm 2020
|
Hiện
trạng
sử
dụng
đất năm 2020
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
thời
kỳ
2021-
2030
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp
tỉnh
phân
bổ
(ha)
|
Cấp huyện
xác
định,
xác
định
bổ
sung
(ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp
tỉnh
phân
bổ
(ha)
|
Cấp huyện
xác
định,
xác
định
bổ
sung
(ha)
|
Diện
tích
(ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(5)+(6)
|
(8)
|
|
9
|
Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp*
|
KKN
|
60,00
|
0,00
|
60,00
|
0,21
|
||
|
10
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
9.195,09
|
0,00
|
9.195,09
|
32,36
|
||
|
11
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ*
|
KDV
|
24,60
|
24,60
|
0,09
|
|||
|
12
|
Khu thương mại dịch vụ*
|
KTM
|
486,36
|
38,66
|
525,02
|
1,85
|
||
|
13
|
Khu dân cư nông thôn*
|
DNT
|
1.412,82
|
(407,56)
|
1.005,26
|
3.54
|
Ghi chú: *Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
PHỤ LỤC II
DIỆN TÍCH CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BÔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2077 /QĐ-UBND ngày09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
|
ST
T
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|
ST
T
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Phường Nghĩa Đức
|
Phường Nghĩa Thành
|
Phường Nghĩa Phú
|
Phường
Nghĩa Tân
|
Phường Nghĩa Trung
|
Xã Đắk R'Moan
|
Phường Quảng Thành
|
Xã Đắk Nia
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+.. +(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.535,08
|
162,38
|
58,63
|
142,01
|
158,33
|
161,04
|
237,36
|
193,57
|
421,76
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,00
|
||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
44,25
|
3,72
|
3,07
|
5,38
|
6,40
|
7,39
|
1,08
|
17,21
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1.483,54
|
162,38
|
54,91
|
138,94
|
150,23
|
154,43
|
226,12
|
192,24
|
404,29
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,25
|
0,25
|
|||||||
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
0,26
|
-
|
0,26
|
||||||
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
6,78
|
2,72
|
0,21
|
3,85
|
|||||
|
2
|
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
|
300,39
|
12,84
|
0,00
|
2,18
|
5,00
|
4,48
|
6,00
|
18,80
|
251,09
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển
sang
đất
trồng
cây hàng năm
|
LUA/HNK
|
3,00
|
3,00
|
|||||||
|
2.2
|
Đất trồng trồng cây hàng năm qua
cây lâu năm
|
HNK/CLN
|
6,00
|
6,00
|
|||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
|
HNK/NKH
|
8,50
|
0,50
|
1,00
|
7,00
|
|||||
|
2.4
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
CLN/NKH
|
282,89
|
12,84
|
2,18
|
4,50
|
4,48
|
5,00
|
11,80
|
242,09
|
|
|
3
|
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
|
PKO/OCT
|
9,73
|
1,62
|
0,86
|
5,60
|
1,65
|
-
|
PHỤ LỤC III
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ GIA NGHĨA, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
|
|
STT
|
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Phường Nghĩa Đức
|
Phường Nghĩa Thành
|
Phườn g Nghĩa
|
Phường Nghĩa Tân
|
Phườn g
Nghĩa
|
Xã Đắk R'Moan
|
Phường Quảng Thành
|
Xã Đắk Nia
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(12)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
A
|
Tổng
cộng
(A=1+2)
|
10,08
|
10,08
|
||||||||
|
1
|
Đất
nông
nghiệp
|
NNP
|
10,08
|
10,08
|
|||||||
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
10,08
|
10,08
|
||||||||
|
2
|
Đất
phi
nông
nghiệp
|
PNN
|
0,00
|