Quay lại

Quyết định 2077/QĐ-UBND năm 2025 về cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2077/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CẤP MỚI, ĐỔI TÊN, ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC, TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Công văn số 1018/BTTTT-THH ngày 07/4/2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 3461/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1075/TTr - SKHCN ngày 11/4/2025 về việc cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, gồm:

1. Cấp mới mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục I.

2. Đổi tên mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục II.

3. Đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục III.

Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung các Quyết định của UBND thành phố Hà Nội: số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND thành phố Hà Nội và số 3461/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 về việc bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND thành phố Hà Nội tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022.

Điều 3. Điều khoản thi hành

- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT UBND TP Nguyễn Trọng Đông;
- VPUB: CVP, PCVP N.M.Quân, ĐMPT, TT TTDL và CNS;
- Lưu: VT, ĐMPT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

PHỤ LỤC I


CẤP MỚI MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội)


Stt

Mã định danh điện tử

Tên cơ quan, đơn vị

Địa chỉ cơ quan, đơn vị

Thư điện tử

Số điện thoại

Cổng/Trang thông tin điện tử

Trạng thái

H26.1

Văn phòng UBND Thành phố

1

H26.1.5

Phòng Đô thị

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

pdt_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

2

H26.1.6

Phòng Đổi mới và Phát triển

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

pdmpt_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

3

H26.1.7

Phòng Khoa giáo - Văn xã

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

pkgvx_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

4

H26.1.8

Phòng Kinh tế

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

pkt_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

5

H26.1.9

Phòng Lãnh sự - Lễ tân đối ngoại

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

plsltdn_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

6

H26.1.10

Phòng Nội chính

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

pnc_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

7

H26.1.11

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

pnnmt_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

8

H26.1.12

Phòng Quan hệ quốc tế

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

pqhqt_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

9

H26.1.13

Phòng Tổng hợp

Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

pth_vpubtp@hanoi.gov.vn

02438253536

Cấp mới

H26.2

Sở Công thương

10

H26.2.3

Chi cục Quản lý thị trường Hà Nội

Số 80 Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

02433553716

dms.gov.vn

Cấp mới

H26.3

Sở Du lịch

11

H26.3.2

Trung tâm Thông tin và Xúc tiến Du lịch

Số 10 Trịnh Hoài Đức, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

vanthutrungtamttxt_sodl@hanoi.gov.vn

Cấp mới

H26.4

Sở Giáo dục và Đào tạo

12

H26.4.128

Trường trung học phổ thông Minh Hà

Xã Canh Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

c3minhha@hanoiedu.vn

Cấp mới

13

H26.4.129

Trường trung học phổ thông Thọ Xuân

Đội 8 Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

c3thoxuan@hanoied u.vn

Cấp mới

14

H26.4.130

Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội

Số 21 Phố Bùi Bằng Đoàn, Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

ttcnth@gmail.com

02433824519

tcnthhn.edu.vn

Cấp mới

15

H26.4.131

Trường Trung cấp nghề Số 1 Hà Nội

Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

ttcns1_soldtbxh@hanoi.gov.vn

02433854235

Cấp mới

16

H26.4.132

Trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Hà Nội

Số 186 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

trungcapnghegtcchn @gmail.com

02437639201

gtcc.edu.vn

Cấp mới

17

H26.4.133

Trường Trung cấp nghề Cơ khí I Hà Nội

Số 28 tổ 47, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

ttcnck1_soldtbxh

02438832562

ck1.edu.vn

Cấp mới

18

H26.4.134

Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ du lịch và Thời trang Hà Nội

Số 56 Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

truongtcnnauan@gmail.com

02438519372

hctf.edu.vn

Cấp mới

19

H26.4.135

Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội

Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

ttcxdhn_soldtbxh@hanoi.gov.vn

02437165260

xaydunghanoi.ed u.vn

Cấp mới

20

H26.4.136

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Công nghệ Hà Nội

Số 953 đường Quang Trung (Quốc lộ 6A), phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

tc- kttchanoi@hanoiedu.vn

02437166042

heetc.edu.vn

Cấp mới

21

H26.4.137

Trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội

Số 73 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

tc- estih@hanoiedu.vn

02438357388

estih.edu.vn

Cấp mới

22

H26.4.138

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long

Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

info@btl.edu.vn

btl.edu.vn

Cấp mới

H26.7

Sở Khoa học Công nghệ

23

H26.7.5

Trung tâm dữ liệu nhà nước

Tầng 2, Tòa nhà 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

02435124010

Cấp mới

24

H26.7.6

Trung tâm Chuyển đổi số và Đào tạo thông tin truyền thông

Tòa nhà 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

02435121430

Cấp mới

Stt

Mã định danh điện tử

Tên cơ quan, đơn vị

Địa chỉ cơ quan, đơn vị

Thư điện tử

Số điện thoại

Cổng/Trang thông tin điện tử

Trạng thái

H26.10

Sở Nội vụ

25

H26.10.5

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

Số 20 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

ttltls_sonv@hanoi.gov.vn

02432373856

Cấp mới

26

H26.10.5.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Văn thư - Lưu trữ

Số 20 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

02437736753

Cấp mới

27

H26.10.6

Trung tâm Điều dưỡng người có công Hà Nội

Khu 1, xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ

Cấp mới

28

H26.10.7

Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 1 Hà Nội

Số 168 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

29

H26.10.8

Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 2 Hà Nội

Thôn Viên Ngoại, xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

30

H26.10.9

Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 3 Hà Nội

Thôn Nghĩa Sơn, xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

Cấp mới

31

H26.10.10

Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 4 Hà Nội

Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

32

H26.10.11

Trung tâm Chăm sóc, Nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin Hà Nội

Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

33

H26.10.12

Ban phục vụ Lễ tang Hà Nội

125 Phùng Hưng, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

34

H26.10.13

Trung tâm dịch vụ việc làm Hà Nội

Số 215 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Cấp mới

35

H26.10.14

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm dịch vụ việc làm Hà Nội

Số 215 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Cấp mới

36

H26.10.15

Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Hà Nội

Số 144 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.13

Sở Tài chính

37

H26.13.4

Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội

Liên cơ Vân Hồ, 52 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

02438248989

Cấp mới

H26.18

Sở Xây dựng

38

H26.18.6

Trung tâm Quản lý và điều hành giao thông thành phố Hà Nội

*số 01 Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội *số 01 Quốc Tử Giám, phường Văn Chương, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

ttqldh_sogtvt@hanoi.gov.vn

0798391998

Cấp mới

39

H26.18.7

Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông

Số 02 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

bdthtgt_sogtvt@hanoi.gov.vn

02433547166

Cấp mới

40

H26.18.8

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội

Km 15, Quốc lộ 6, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và Số 2 Ngõ 550, phố Chùa Thông, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

ttdkxcghanoi@gmail.com

02433534514

Cấp mới

H26.19

Sở Y tế

41

H26.19.81

Làng trẻ em Birla Hà Nội

Số 4 Doãn Kế Thiện, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

lteb_soldtbxh@hanoi.gov.vn

02437649446

Cấp mới

42

H26.19.82

Làng trẻ em SOS Hà Nội

Số 2 Phạm Thận Duật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

duonglong_syt@hanoi.gov.vn/ nguyenvansinh_syt@hanoi.gov.vn

02437644837

sosvietnam.org

Cấp mới

43

H26.19.83

Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội

Thôn Tràng An, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

ttndtekt_soldtbxh@hanoi.gov.vn

Cấp mới

44

H26.19.84

Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần số 1

Thôn Liên Minh, xã Thụy An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

ttcsndntt_soldtbxh@hanoi.gov.vn

02462592915

ttcsvndnguoitamt han.gov.vn

Cấp mới

45

H26.19.85

Trung tâm Phục hồi chức năng Việt - Hàn

Thôn Yên Thái , xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

ttphcnvh_syt@hanoi.gov.vn

02433677466

Cấp mới

46

H26.19.86

Trung tâm Bảo trợ xã hội 1 Hà Nội

Thôn Cầu Bã, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

ttbtxh1_syt@hanoi.gov.vn

02433863074

trungtambaotroxa hoi1hanoi.com

Cấp mới

47

H26.19.87

Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em Hà Nội

Trụ sở chính: Số 45 Bà Triệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Cơ sở 2: Thôn Đồng Dầu, xã Dục Tú, huyện Đông anh, thành phố Hà Nội

ttctxhvqbtte_syt@hanoi.gov.vn

02432233111

ctxhvaqbtte.hanoi.gov.vn

Cấp mới

48

H26.19.88

Trung tâm Bảo trợ xã hội 2 Hà Nội

Thôn Phù Yên, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

ttbtxh2_syt@hanoi.gov.vn

02423771135

Cấp mới

49

H26.19.89

Trung tâm Bảo trợ xã hội 3 Hà Nội

Số 3 TDP Miêu Nha phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

ttbtxh3_syt@hanoi.gov.vn

02438390187

Cấp mới

50

H26.19.90

Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần số 2

Thôn Quy Mông, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

ttcsndnttso2_spldtbxh@hanoi.gov.vn

02432008062

trungtamcsnguoit amthan2.hanoi.go v.vn

Cấp mới

51

H26.19.91

Trung tâm Chăm sóc người khuyết tật

Thôn Liên Minh, xã Thuỵ An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

ttndngttt_soldtbxh@hanoi.gov.vn

02433965087

trungtamchamsoc nguoikhuyettatha noi.vn

Cấp mới

H26.23

UBND huyện Ba Vì

52

H26.23.48

UBND xã Phú Hồng

Thôn Phương Châu, xã Phú Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

xph_bavi@hanoi.go v.vn

Cấp mới

53

H26.23.48.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Hồng

Thôn Phương Châu, xã Phú Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

54

H26.23.49

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 252 đường Quảng Oai, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

pkhktdt_bavi@hanoi.gov.vn

Cấp mới

55

H26.23.50

Trung tâm Y tế huyện Ba Vì

Số 41 đường Gò Sóc, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

ttythbv@hanoi.gov.vn

02433864023

Cấp mới

H26.24

UBND huyện Chương Mỹ

56

H26.24.49

UBND xã Hồng Phú

Thôn Hòa Xá, xã Hồng Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

02433728586

Cấp mới

57

H26.24.49.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Phú

Thôn Hòa Xá, xã Hồng Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

58

H26.24.50

UBND xã Hòa Phú

Thôn Phụ Chính, xã Hoà Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

02432040003

Cấp mới

59

H26.24.50.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Phú

Thôn Phụ Chính, xã Hoà Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

60

H26.24.51

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 102, khu Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

pqldt_chuongmy@hanoi.gov.vn

Cấp mới

61

H26.24.52

Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ

Tổ dân phố Nội An, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.25

UBND huyện Đan Phượng

62

H26.25.33

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 105 Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Cấp mới

63

H26.25.34

Trung tâm Y tế huyện Đan Phượng

Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

ttythdp@hanoi.gov.vn

Cấp mới

64

H26.25.35

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

Số 168 Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.26

UBND huyện Đông Anh

65

H26.26.40

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 66, 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

pqldt_donganh@hanoi.gov.vn

02432959998

Cấp mới

66

H26.26.41

Trung tâm Y tế huyện Đông Anh

KM 1, Quốc Lộ 23B, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.27

UBND huyện Gia Lâm

67

H26.27.39

UBND xã Kim Đức

Thôn Trung Quan 2, xã Kim Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

02438740741

vanduc.gialam.hanoi.gov.vn

Cấp mới

68

H26.27.39.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Đức

Thôn Trung Quan 2, xã Kim Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

69

H26.27.40

UBND xã Phú Sơn

Đường Dương Đức Hiền, xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

02438276587

phuthi.gialam.hanoi.gov.vn

Cấp mới

70

H26.27.40.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Sơn

Đường Dương Đức Hiền, xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

71

H26.27.41

UBND xã Thiên Đức

Thôn Thượng, xã Thiên Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

02438273346

duongha.gialam.hanoi.gov.vn

Cấp mới

72

H26.27.41.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thiên Đức

Thôn Thượng, xã Thiên Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

73

H26.27.42

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 1 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

pqldt_gialam@hanoi.gov.vn

02438276329

Cấp mới

74

H26.27.43

Trung tâm y tế huyện Gia Lâm

Khu đô thị mới 31ha, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.28

UBND huyện Hoài Đức

75

H26.28.37

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Thị trấn Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

Cấp mới

76

H26.28.38

Trung tâm Y tế huyện Hoài Đức

xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.29

UBND huyện Mê Linh

77

H26.29.38

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

pqldt_melinh@hanoi.gov.vn

Cấp mới

78

H26.29.39

Trung tâm Y tế huyện Mê Linh

Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

ttythml@hanoi.gov.vn

Cấp mới

H26.30

UBND huyện Mỹ Đức

79

H26.30.41

UBND xã Mỹ Xuyên

Thôn Vĩnh Lạc, xã Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

xmx_myduc@hanoi.gov.vn

myxuyen.myduc. hanoi.gov.vn

Cấp mới

80

H26.30.41.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mỹ Xuyên

Thôn Vĩnh Lạc, xã Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Cấp mới

81

H26.30.42

UBND xã Vạn Tín

Đội 10, Thôn Kim Bôi, xã Vạn Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

xvt_myduc@hanoi.gov.vn

02433706472

vantin.myduc.hanoi.gov.vn

Cấp mới

82

H26.30.42.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Tín

Đội 10, Thôn Kim Bôi, xã Vạn Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Cấp mới

83

H26.30.43

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 2, phố Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

pqldt_myduc@hanoi.gov.vn

Cấp mới

84

H26.30.44

Trung tâm Y tế huyện Mỹ Đức

Số 194, đường Đại Nghĩa, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

ttythmd@hanoi.gov. vn

02433742809

Cấp mới

85

H26.30.45

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp

Số 263, phố Văn Giang, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

tbvtv_myduc@hanoi.gov.vn

02433847229

Cấp mới

H26.31

UBND huyện Phú Xuyên

86

H26.31.44

UBND xã Quang Hà

Xã Quang Hà, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

Cấp mới

87

H26.31.44.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Hà

Xã Quang Hà, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

Cấp mới

88

H26.31.45

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

Cấp mới

89

H26.31.46

Trung tâm Y tế huyện Phú Xuyên

Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.32

UBND huyện Phúc Thọ

90

H26.32.38

UBND xã Tích Lộc

Xã Tích Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

91

H26.32.38.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tích Lộc

Xã Tích Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

92

H26.32.39

UBND xã Long Thượng

Xã Long Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

93

H26.32.39.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Long Thượng

Xã Long Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

94

H26.32.40

UBND xã Nam Hà

Xã Nam Hà, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

95

H26.32.40.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Hà

Xã Nam Hà, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

96

H26.32.41

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

97

H26.32.42

Trung tâm Y tế huyện Phúc Thọ

Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.33

UBND huyện Quốc Oai

98

H26.33.39

UBND xã Phượng Sơn

Thôn Quảng Yên, xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

02433843271

Cấp mới

99

H26.33.39.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phượng Sơn

Thôn Quảng Yên, xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

100

H26.33.40

UBND xã Hưng Đạo

Thôn Phú Hạng, xã Hưng Đạo, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

02433945242

Cấp mới

101

H26.33.40.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hưng Đạo

Thôn Phú Hạng, xã Hưng Đạo, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

102

H26.33.41

UBND xã Liệp Nghĩa

Thôn Thế Trụ, xã Liệp Nghĩa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

103

H26.33.41.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liệp Nghĩa

Thôn Thế Trụ, xã Liệp Nghĩa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

104

H26.33.42

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

105

H26.33.43

Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai

Tổ dân phố phố huyện, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.34

UBND huyện Sóc Sơn

106

H26.34.45

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 1 đường Núi Đối, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

pkthtdt_socson@hanoi.gov.vn

Cấp mới

107

H26.34.46

Trung tâm Y tế huyện Sóc Sơn

Thôn Phù Mã, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

ttythss@hanoi.gov.vn

Cấp mới

H26.35

UBND huyện Thạch Thất

108

H26.35.40

UBND xã Lam Sơn

Thôn 4, xã Lam Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

xls_thachthat@hanoi.gov.vn

02433599388

Cấp mới

109

H26.35.40.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lam Sơn

Thôn 4, xã Lam Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

Cấp mới

110

H26.35.41

UBND xã Quang Trung

Đường 419, Thôn Bình Xá, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

xqt_thachthat@hanoi.gov.vn

02433672200

Cấp mới

111

H26.35.41.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Trung

Đường 419, Thôn Bình Xá, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

Cấp mới

112

H26.35.42

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 202 đường 419, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

pqldt_thachthat@hanoi.gov.vn

0985369268

Cấp mới

113

H26.35.43

Trung tâm Y tế huyện Thạch Thất

Thôn Thái Hòa, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

ttythtth@hanoi.gov.vn

02433672432

Cấp mới

H26.36

UBND huyện Thanh Oai

114

H26.36.37

UBND xã Cao Xuân Dương

Xã Cao Xuân Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

115

H26.36.37.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Xuân Dương

Xã Cao Xuân Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

116

H26.36.38

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 135, tổ 3, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

pqldt_thanhoai@hanoi.gov.vn

02433242099

Cấp mới

117

H26.36.39

Trung tâm Y tế huyện Thanh Oai

Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

ttythto@hanoi.gov.vn

trungtamytethanh oai.vn

Cấp mới

H26.37

UBND huyện Thanh Trì

118

H26.37.34

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 375 đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

119

H26.37.35

Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì

Thôn Đại Áng, xã Đại áng, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.38

UBND huyện Thường Tín

120

H26.38.46

UBND xã Vạn Nhất

Thôn Vạn Điểm, xã Vạn Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Cấp mới

121

H26.38.46.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Nhất

Thôn Vạn Điểm, xã Vạn Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Cấp mới

122

H26.38.47

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 01 đường Thượng Phúc, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Cấp mới

123

H26.38.48

Trung tâm Y tế huyện Thường Tín

Thôn An Duyên, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

ttythtt@hanoi.gov.vn

Cấp mới

H26.39

UBND huyện Ứng Hòa

124

H26.39.47

UBND xã Hoa Viên

Thôn Miêng Thượng, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

125

H26.39.47.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoa Viên

Thôn Miêng Thượng, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

126

H26.39.48

UBND xã Cao Sơn Tiến

Thôn Nghi Lộc, xã Cao Sơn Tiến, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

127

H26.39.48.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Sơn Tiến

Thôn Nghi Lộc, xã Cao Sơn Tiến, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

128

H26.39.49

UBND xã Thái Hòa

Thôn Thái Bình, xã Thái Hòa, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

129

H26.39.49.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thái Hòa

Thôn Thái Bình, xã Thái Hòa, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

130

H26.39.50

UBND xã Bình Lưu Quang

Thôn Ngoại Hoàng, xã Bình Lưu Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

131

H26.39.50.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bình Lưu Quang

Thôn Ngoại Hoàng, xã Bình Lưu Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

132

H26.39.51

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Trụ sở UBND huyện, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

133

H26.39.52

Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa

Số 3, Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

ttythuh@hanoi.gov.vn

Cấp mới

H26.40

UBND quận Ba Đình

134

H26.40.33

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 25 phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

pqldt_badinh@hanoi.gov.vn

Cấp mới

135

H26.40.34

Trung tâm Y tế quận Ba Đình

Số 101 phố Quán Thánh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.41

UBND quận Bắc Từ Liêm

136

H26.41.30

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

pqldt_bactuliem@hanoi.gov.vn

02432242117

Cấp mới

137

H26.41.31

Đội quản lý trật tự xây dựng đô thị

Tầng 5, tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

ttxd_bactuliem@hanoi.gov.vn

Cấp mới

138

H26.41.32

Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm

Lô A5 Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

ttytqbtl@hanoi.gov.vn

02432242085

Cấp mới

H26.42

UBND quận Cầu Giấy

139

H26.42.25

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 96 phố Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Cấp mới

140

H26.42.26

Trung tâm Y tế quận Cầu Giấy

Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.43

UBND quận Đống Đa

141

H26.43.39

UBND phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

Số 8, ngõ 34 phố Ngô Sỹ Liên, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Cấp mới

142

H26.43.39.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám

Số 8, ngõ 34 phố Ngô Sỹ Liên, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Cấp mới

143

H26.43.40

UBND phường Phương Liên - Trung Tự

2 ngõ 4B Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên - Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Cấp mới

144

H26.43.40.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Liên - Trung Tự

2 ngõ 4B Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên - Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

Cấp mới

145

H26.43.41

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

pkthtdt_dongda@hanoi.gov.vn

Cấp mới

146

H26.43.42

Trung tâm Y tế quận Đống Đa

Số 107 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.

ttytqdd@hanoi.gov.vn

Cấp mới

H26.44

UBND quận Hà Đông

147

H26.44.35

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Tầng 5, Số 2 phố Hà Cầu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

pqldt_hadong@hanoi.gov.vn

02433826090

Cấp mới

148

H26.44.36

Trung tâm Y tế quận Hà Đông

Số 57 phố Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

ttythd@hanoi.gov.vn

02433552505

Cấp mới

H26.45

UBND quận Hai Bà Trưng

149

H26.45.37

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

02439780364

Cấp mới

150

H26.45.38

Ban quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị

Số 30 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

bqlhtktdt_haibatrung @hanoi.gov.vn

Cấp mới

151

H26.45.39

Trung tâm Y tế quận Hai Bà Trưng

Số 16B Phạm Đình Hổ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

ttyt_qhbt@hanoi.gov .vn

02439713204

trungtamytequan haibatrung.com

Cấp mới

H26.46

UBND quận Hoàn Kiếm

152

H26.46.35

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 124, phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

02439287915

Cấp mới

153

H26.46.36

Trung tâm Y tế quận Hoàn Kiếm

Số 47 Hàng Bồ, phường Hàng Bồ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

02439262191

Cấp mới

H26.47

UBND quận Hoàng Mai

154

H26.47.33

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Khu Trung tâm hành chính Quận (phường Thịnh Liệt, quận Hoàng mai, thành phố Hà Nội)

pqldt_hoangmai@hanoi.gov.vn

Cấp mới

155

H26.47.34

Trung tâm Y tế quận Hoàng Mai

Số 5, ngõ 4, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

ttytqhm@hanoi.gov. vn

02436332627

Cấp mới

H26.48

UBND quận Long Biên

156

H26.48.31

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Tầng 5, Tòa trụ sở quận, số 1 phố Vạn Hạnh, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

pqldt_longbien@hanoi.gov.vn

02438724033

Cấp mới

157

H26.48.32

Trung tâm Y tế quận Long Biên

Lô HH03 Khu đô thị Việt Hưng, phường Giang Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

ttyt_longbien@hanoi.gov.vn

024.36525095

trungtamytelongb ien.vn

Cấp mới

H26.49

UBND quận Nam Từ Liêm

158

H26.49.28

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 125, Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

pqldt_namtuliem@hanoi.gov.vn

Cấp mới

159

H26.49.29

Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm

Ngõ 8, phố Huy Du, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

ttyt_namtuliem@hanoi.gov.vn

02437680005

Cấp mới

H26.50

UBND quận Tây Hồ

160

H26.50.27

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 657 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

161

H26.50.28

Trung tâm Y tế quận Tây Hồ

Số 695 Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

H26.51

UBND quận Thanh Xuân

162

H26.51.30

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

pqldt_thanhxuan@hanoi.gov.vn

02462604043

Cấp mới

163

H26.51.31

Trung tâm Y tế quận Thanh Xuân

Số 23 ngõ 282 đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

ttyt_thanhxuan@hanoi.gov.vn

02485823468

Cấp mới

H26.52

UBND thị xã Sơn Tây

164

H26.52.33

Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Số 2 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

pqldt_sontay@hanoi.gov.vn

02433833119

Cấp mới

165

H26.52.34

Trung tâm Y tế thị xã Sơn Tây

Số 01, phố Lê Lợi, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

ttyt_sontay@hanoi.gov.vn

0243822179

Cấp mới

166

H26.52.35

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

129, Đường Phú Thịnh, phường Phú Thịnh, thị Xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

ttgdnngdtx_sontay@hanoi.gov.vn

Cấp mới

167

H26.100

Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Hà Nội

Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.

vanthu_bqlkcnchl @hanoi.gov.vn

02463269292

hhtp.gov.vn hiza.hanoi.gov.vn

Cấp mới

168

H26.100.1

Trung tâm Ươm tạo và Đào tạo công nghệ cao

Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.

Cấp mới

169

H26.100.2

Trung tâm Dịch vụ và Hỗ trợ doanh nghiệp

Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.

Cấp mới

170

H26.100.3

Ban quản lý các dự án và Khai thác hạ tầng

Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.

Cấp mới

171

H26.100.4

Công ty TNHH Một thành viên Phát triển Khu Công nghệ cao Hoà Lạc

Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.

Cấp mới

172

H26.101

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

173

H26.101.1

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1

Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

174

H26.101.2

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 2

Số 85, phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Cấp mới

175

H26.101.3

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 3

Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

176

H26.101.4

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 4

Tòa nhà Liên cơ, số 8, ngõ 6 Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

177

H26.101.5

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 5

Khu C Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

178

H26.101.6

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 6

Trụ sở Khu Liên cơ quan, số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Cấp mới

179

H26.101.7

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 7

Số 02, phố Hà Cầu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

180

H26.101.8

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 8

Trụ sở UBND xã Tiên Dương, thôn Cổ Dương, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Cấp mới

181

H26.101.9

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 9

Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Cấp mới

182

H26.101.10

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 10

Số 135 thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

183

H26.101.11

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 11

Số 1 Nguyễn Bặc, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

184

H26.101.12

Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 12

Số 01 Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

Cấp mới

185

H26.101.13

Trung tâm Quản trị hệ thống và Phát triển ứng dụng

Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

ttqthtptud_tthcc@hanoi.gov.vn

Cấp mới

186

H26.101.14

Trung tâm Hỗ trợ và Chăm sóc khách hàng

Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

tthtcskh_tthcc@hanoi.gov.vn

Cấp mới

187

H26.102

Sở Dân tộc và Tôn giáo

Số 12, phố Nguyễn Trãi, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

vanthu_bdthn@hanoi.gov.vn

02432939257

bandantoc.hanoi.gov.vn

Cấp mới

188

H26.103

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

189

H26.103.1

Văn phòng Sở

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

190

H26.103.2

Thanh tra Sở

Số 18, đường Huỳnh Thúc kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

191

H26.103.3

Phòng Tổ chức cán bộ

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

192

H26.103.4

Phòng Kế hoạch - Tài chính

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

193

H26.103.5

Phòng Chính sách nông nghiệp và môi trường

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

194

H26.103.6

Phòng Chất lượng và phát triển thị trường

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

195

H26.103.7

Phòng Phát triển nông thôn

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

196

H26.103.8

Phòng Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

197

H26.103.9

Phòng Kinh tế đất

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

198

H26.103.10

Phòng Thống kê đất đai và đo đạc, bản đồ

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

199

H26.103.11

Phòng Quản lý môi trường

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

200

H26.103.12

Phòng Quản lý chất thải rắn

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

201

H26.103.13

Phòng Khoáng sản và Tài nguyên nước

Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

202

H26.103.14

Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y

Số 114, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

203

H26.103.14.1

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hà Đông

Số 4 phố Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

204

H26.103.14.2

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Nam Từ Liêm

Số 246 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

205

H26.103.14.3

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Bắc Từ Liêm

Nhà CT5A khu tái định cư về Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

206

H26.103.14.4

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hoàng Mai

Nhà C khu đô thị Đền Lừ, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

207

H26.103.14.5

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Tây Hồ

Ngõ 15 đường An Dương, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

208

H26.103.14.6

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Cầu Giấy

Số 230 phố Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Cấp mới

209

H26.103.14.7

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Ba Đình

Số 353 phố Đội Cấn, phường Liễu Giãi, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Cấp mới

210

H26.103.14.8

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Thanh Xuân

Số 41 đường Khương Đình, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Cấp mới

211

H26.103.14.9

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Đống Đa

Số 117 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

212

H26.103.14.10

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hoàn Kiếm

Số 2 phố Nguyễn Hữu Huân, phường Hàng Buồm, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

213

H26.103.14.11

Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hai Bà Trưng

B1 Trại Găng, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Cấp mới

214

H26.103.14.12

Trạm Chẩn đoán, xét nghiệm và kiểm soát giết mổ động vật

xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, , thành phố Hà Nội

Cấp mới

215

H26.103.14.13

Đội Kiểm dịch động vật lưu động

Khu đô thị Cầu Bươu, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

216

H26.103.15

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Cấp mới

217

H26.103.16

Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai

Số 1, Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

218

H26.103.16.1

Hạt Quản lý đê số 1

Xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

219

H26.103.16.2

Hạt Quản lý đê số 2

K36+200 đê hữu Hồng xã Cẩm Đình, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

220

H26.103.16.3

Hạt Quản lý đê số 3

Thôn Tiên Tân, xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Cấp mới

221

H26.103.16.4

Hạt Quản lý đê số 4

Số 39 đường Hồng Hà, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Cấp mới

222

H26.103.16.5

Hạt Quản lý đê số 5

Số 30 đường Khuyến Lương, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

223

H26.103.16.6

Hạt Quản lý đê số 6

Xã Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Cấp mới

224

H26.103.16.7

Hạt Quản lý đê số 7

Xã Xuân Giang, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

Cấp mới

225

H26.103.16.8

Hạt Quản lý đê số 8

Thôn Đoài, xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Cấp mới

226

H26.103.16.9

Hạt Quản lý đê số 9

Đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

227

H26.103.16.10

Hạt Quản lý đê số 10

Thôn Phúc Đức, xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

228

H26.103.16.11

Hạt Quản lý đê số 11

Xã Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

229

H26.103.16.12

Hạt Quản lý đê số 12

Thị trấn Vân Đình, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Cấp mới

230

H26.103.17

Chi cục Kiểm lâm

Phố Ba La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

231

H26.103.17.1

Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 1

Phường Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

232

H26.103.17.2

Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 2

Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

233

H26.103.17.3

Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 3

Số 376 đường Bạch Đằng, phường Chương Dương Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

234

H26.103.17.4

Hạt Kiểm lâm số 1

Thôn cổ Dương, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Cấp mới

235

H26.103.17.5

Hạt Kiểm lâm số 2

Số 376 đường Bạch Đằng, phường Chương Dương Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

236

H26.103.17.6

Hạt Kiểm lâm số 4

Xã Phù Ninh, Huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

Cấp mới

237

H26.103.17.7

Hạt Kiểm lâm số 5

Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Cấp mới

238

H26.103.17.8

Hạt Kiểm lâm số 6

Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

239

H26.103.17.9

Hạt Kiểm lâm số 7

368 Phố Chùa Thông, phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

Cấp mới

240

H26.103.17.10

Hạt Kiểm lâm số 8

Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

241

H26.103.17.11

Hạt Kiểm lâm số 9

Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Cấp mới

242

H26.103.17.12

Hạt Kiểm lâm số 10

Xã Minh Cường, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Cấp mới

243

H26.103.18

Trung tâm Khuyến nông

Phố Xốm, Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

244

H26.103.18.1

Trạm Khuyến nông khu vực 1

Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

245

H26.103.18.2

Trạm Khuyến nông khu vực 2

Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

246

H26.103.18.3

Trạm Khuyến nông khu vực 3

Xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

247

H26.103.19

Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp

Số 143, Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

248

H26.103.20

Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã

Thôn Tiên Dược, xã Minh Phú, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

Cấp mới

249

H26.103.21

Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp và môi trường

Tầng 9, 10 - Toà nhà số 1 Hoàng Đạo Thuý, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Cấp mới

250

H26.103.22

Trung tâm Phát triển quỹ đất

Tầng 1 - Nhà N2D, Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Cấp mới

251

H26.103.23

Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyển đổi số nông nghiệp và môi trường

Số 20 Hoàng Diệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

252

H26.103.24

Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp và môi trường

Số 1 đường Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

253

H26.103.25

Văn phòng Đăng ký đất đai

Tòa nhà 12 tầng số 1 Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Cấp mới

254

H26.103.25.1

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Ba Vì

Số 246 đường Quảng Oai, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

255

H26.103.25.2

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh khu vực Ba Đình - Hoàn Kiếm - Đống Đa

Số 10 đường Đặng Dung, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Cấp mới

256

H26.103.25.3

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Bắc Từ Liêm

Cổng số 4, UBND quận Bắc Từ Liêm, Lô C, Khu liên cơ quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

257

H26.103.25.4

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Cầu Giấy

Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Cấp mới

258

H26.103.25.5

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Chương Mỹ

Khu nhà 3 tầng, Số 102 Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

259

H26.103.25.6

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Đan Phượng

Số 105 đường Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Cấp mới

260

H26.103.25.7

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Đông Anh

UBND huyện Đông Anh, Số 78 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, thành phố Hà Nội

Cấp mới

261

H26.103.25.8

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Gia Lâm

Số 3 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

262

H26.103.25.9

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hà Đông

Lô N01, Khu Trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Cấp mới

263

H26.103.25.10

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hai Bà Trưng

Số 38 phố Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Cấp mới

264

H26.103.25.11

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hoàng Mai

Phố Bùi Huy Bích, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội (khu liên cơ UBND).

Cấp mới

265

H26.103.25.12

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Hoài Đức

Khu 5, thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

Cấp mới

266

H26.103.25.13

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Long Biên

Số 3 Vạn Hạnh, Khu đô thị Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội (tòa nhà liên cơ UBND).

Cấp mới

267

H26.103.25.14

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Mê Linh

Khu Trung tâm hành chính huyện Đông Anh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

Cấp mới

268

H26.103.25.15

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Mỹ Đức

Số 4 phố Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội

Cấp mới

269

H26.103.25.16

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Nam Từ Liêm

Số 6 đường Liên cơ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Cấp mới

270

H26.103.25.17

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Phú Xuyên

TK Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội (nằm trong trụ sở UBND huyện Phú Xuyên).

Cấp mới

271

H26.103.25.18

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Phúc Thọ

Đường Lạc Trị, thị trấn Phúc Thọ, thành phố Hà Nội (nằm trong UBND huyện Phúc Thọ).

Cấp mới

272

H26.103.25.19

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Quốc Oai

Số nhà 38, đường Cổng Huyện, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

273

H26.103.25.20

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Sóc Sơn

UBND huyện Sóc Sơn, thị trấn Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

Cấp mới

274

H26.103.25.21

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh thị xã Sơn Tây

Số 11, phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội

Cấp mới

275

H26.103.25.22

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Tây Hồ

Số 657 đường Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Cấp mới

276

H26.103.25.23

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thạch Thất

Số 196 đường 419, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

Cấp mới

277

H26.103.25.24

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thanh Trì

Số 375 đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

Cấp mới

278

H26.103.25.25

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thanh Oai

Số 135, tổ 3, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội

Cấp mới

279

H26.103.25.26

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Thanh Xuân

UBND quận Thanh Xuân, Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Cấp mới

280

H26.103.25.27

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thường Tín

Số 35 tiểu khu Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội

Cấp mới

281

H26.103.25.28

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Ứng Hòa

Phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội

Cấp mới

282

H26.104

Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

Số 34 phố Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

info@handico.com. vn

02439387799

handico.com.vn

Cấp mới

283

H26.104.1

Công ty TNHH Một thành viên Kinh doanh Dịch vụ nhà Hà Nội

Số 25 phố Văn Miếu, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

vanthu_ctkddvnhn@hanoi.gov.vn

02437333364

handiresco.com

Cấp mới

284

H26.104.2

Công ty Đầu tư Xây dựng số 2 Hà Nội

Số 324 Tây Sơn, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

hacinco@fpt.vn

02435584167

hacinco.com.vn

Cấp mới

285

H26.104.3

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng phát triển Đô thị Hà Nội

69 Quán Thánh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

office@hacid.vn

02462739155

hacid.vn

Cấp mới

286

H26.104.4

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 68

Tầng 1, Tòa nhà CT2, Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở để bán tại Mễ Trì Thượng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Handico68company @gmail.com

02437832262

Handico68.com

Cấp mới

287

H26.104.5

Công ty Cổ phần Tu tạo và Phát triển nhà

28 Trần Nhật Duật, phường Đồng Xuân, quận Hoàn kiếm, thành phố Hà nội

mail.ctp.cp@gmail.c om

02438282595

ctp.com.vn

Cấp mới

288

H26.104.6

Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội

Số 76 An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

myhancic@gmail.co m

02438292391

hancic.com.vn

Cấp mới

289

H26.104.7

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển đô thị Hồng Hà

Tầng 1, 2 nhà NO3 khu đô thị mới Dịch Vọng, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội

honghaindeco2008@ gmail.com

02462811665

honghacc.com.vn

Cấp mới

290

H26.104.8

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội

Tầng 6A, Tòa nhà Diamond Flower, 48 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành Phố Hà Nội

Handico6@gmail.co m

02432591706

Handico6.com. vn

Cấp mới

291

H26.104.9

Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Phát triển nhà số 7 Hà Nội

37 Nguyễn Đình Chiểu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Handico7@yahoo.co m.vn

02422423255

hdi.vn

Cấp mới

292

H26.104.10

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 9 Hà Nội

Tổ 47 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nôi

khoinhansunoivu@h anco9.vn

02438271774

Cấp mới

293

H26.104.11

Công ty Cổ phần Kinh doanh Phát triển nhà và Đô thị Hà Nội

Thôn Cương Ngô, xã Tứ hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội

hanhud_hcqt@yahoo.com.vn

02438614141

hanhud.vn

Cấp mới

294

H26.104.12

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển nhà Hà Nội số 17

Km3, Quốc lộ 23B, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Handico17@gmail.c om

02438812999

Cấp mới

295

H26.104.13

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội 22

Số 13 Ngõ Yên Thế, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Handico22.vp@gma il.com

02437331376

handico22.com.v n

Cấp mới

296

H26.104.14

Công ty Cổ phần Tư vấn HANDIC - Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

Số 8 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

phuonghandic@gma il.com

Cấp mới

297

H26.104.15

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 30

Số 59 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

dtptnha30@gmail.co m

02383844180

handico30.com.v n

Cấp mới

298

H26.104.16

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 36

Toà nhà AD Building, D21, Phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Handico36@gmail.c om

024.37848162

Handico36.com.v n

Cấp mới

299

H26.104.17

Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển nhà Hà Nội số 46

58B Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

handico.ct46@gmail.com

Cấp mới

300

H26.104.18

Công ty Tài chính Cổ phần HANDICO

Tầng 5 toà nhà 155 phố Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

hafic_info@hafic.co m.vn

02435624055

hafic.com.vn

Cấp mới

301

H26.104.19

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 52

Tầng 3, tòa nhà Le Capitole, số 27 phố Thái Thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

handico52@gmail.c om

02436230809

handico52.com.v n

Cấp mới

302

H26.104.20

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị HANDICO - Vinh Tân

Số 59 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

handico69@gmail.c om

02388666969

handicovinhtan.c om.vn

Cấp mới

303

H26.104.21

Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hà Nội

Số 14 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

02437720964

Cấp mới

304

H26.104.22

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển nhà Hà Nội số 5

135 Phùng Hưng, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

p.tchc.ct5@gmail.co m

02439230607

Hanhomes.com.v n

Cấp mới

305

H26.104.23

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 12 Hà Nội

số 94 phố Mã Mây, phường Hàng Buồm, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

handico12@gmail.c om

02438253491

Cấp mới

306

H26.104.24

Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng 18

193-195 phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Ct18@ct18.vn

02438569705

www.ct18.com.v n

Cấp mới

307

H26.104.25

Công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn ứng dụng công nghệ mới

13-15 đường Tây Hồ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

handico_ct20@yaho o.com

02437185952

Cấp mới

308

H26.104.26

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng hạ tầng và giao thông

Tòa nhà Intracom 2, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

vp@intracom.com.v n

02437914111

intracom.com.vn

Cấp mới

309

H26.104.27

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Ba Đình

46 Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Badinhgroup@gmail.com

02462738106

Cấp mới

310

H26.104.28

Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Hà Nội

Số 156 Xã Đàn 2, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

cland@cland.vn

02435727441

cland.vn

Cấp mới

311

H26.104.29

Công ty Cổ phần Xây dựng Tuổi trẻ Thủ đô

Số 2B Trần Thánh Tông, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

xaydungtuoitre@gmail.com

0243979428

Cấp mới

312

H26.104.30

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 27

số 9, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

nhahanoi27@gmail.com

02293873404

Cấp mới

313

H26.104.31

Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng nhà Hà Nội số 28

Đường Trần Hưng Đạo, phường Quế, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam

handico.ct28@gmail.com

0912444002

Cấp mới

314

H26.104.32

Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh phát triển nhà Hà Nội

Số 91/ I7 Phố Lương Định Của, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

02435764291

Cấp mới

315

H26.104.33

Công ty TNHH Điện Stanley Việt Nam

Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội

02438766245

Cấp mới

316

H26.104.34

Công ty TNHH Phát triển Hồ Tây

254 D phố Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

wld@westlake- hanoi.com

02438430030

westlakehanoi.co m

Cấp mới

317

H26.104.35

Công ty TNHH Phát triển Đô thị

Phòng 705, tầng 7, Daeha Business Center, 360 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

info@cdcorporation. vn

02432021079

Cấp mới

318

H26.104.36

Trường Trung cấp nghề kỹ thuật và Nghiệp vụ xây dựng Hà Nội

Tầng 1, toà nhà Handico Tower, đường Mễ Trì - Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

hantecpro2020@gmail.com

truongtrungcapha noi.edu.vn

Cấp mới

319

H26.104.37

Công ty Xây dựng dân dụng

Số 50 ngõ 200/45 đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

ct34handico@gmail.com

Cấp mới

320

H26.104.38

Xí nghiệp Xây lắp số 1 Hà Nội - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

Số 45, ngách 264/21 Âu Cơ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

xnxlso1hanoi@gmai l.com

0984598899

Cấp mới

321

H26.104.39

Xí nghiệp Xây lắp số 2 Hà Nội - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

Thôn Thường Lệ, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

Xinghiepxaylapso2h anoi@gmail.com

Cấp mới

322

H26.104.40

Xí nghiệp Xây lắp số 3 - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

Tầng 2 số 230 phố Nguyễn Lân, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

handicoxn3@gmail.com

02422494499

Cấp mới

323

H26.104.41

Xí nghiệp Xây dựng số 6 Hà Nội- Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

Tầng 2, tòa nhà The Park Home, lô N02, ô D12, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

xn6.handico@gmail.com

Cấp mới

324

H26.104.42

Xí nghiệp Xây dựng số 8 Hà Nội- Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội

Số 50-Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

handico_xn8@yahoo.com

02437185952

Cấp mới

325

H26.104.43

Ban Quản lý dự án số 3

Tầng 2-3 Tòa nhà 42 Bùi Thị Xuân, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

handico.da3@gmail.com

02473088383

Cấp mới

326

H26.104.44

Ban Quản lý dự án Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị số 2

Tầng 4-5 Tòa nhà 42 Bùi Thị Xuân, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

da4.handico@gmail.com

02439947812

Cấp mới

PHỤ LỤC II


ĐỔI TÊN MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội)


Stt

Mã định danh điện tử

Tên cơ quan, đơn vị

Trạng thái

H26.1

Văn phòng UBND Thành phố

1

H26.1.2

Trung tâm Truyền thông, dữ liệu và công nghệ số thành phố Hà Nội

Đổi tên

2

H26.1.3

Trung tâm Hội nghị thành phố Hà Nội

Đổi tên

3

H26.1.4

Phòng Hành chính - Quản trị

Đổi tên

H26.4

Sở Giáo dục và Đào tạo

4

H26.4.7

Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An

Đổi tên

5

H26.4.54

Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn Tây

Đổi tên

6

H26.4.62

Phổ thông Dân tộc nội trú

Đổi tên

7

H26.4.72

Trường Trung học phổ thông Vạn Xuân - Hoài Đức

Đổi tên

H26.17

Sở Văn hóa và Thể thao

8

H26.17.8

Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội

Đổi tên

9

H26.17.9

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao Hà Nội

Đổi tên

H26.19

Sở Y tế

10

H26.19.1

Chi cục Dân số, trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội

Đổi tên

H26.23

UBND huyện Ba Vì

11

H26.23.9

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

12

H26.23.11

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

13

H26.23.13

Thanh tra

Đổi tên

H26.24

UBND huyện Chương Mỹ

14

H26.24.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

15

H26.24.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.25

UBND huyện Đan Phượng

16

H26.25.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

17

H26.25.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.26

UBND huyện Đông Anh

18

H26.26.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

19

H26.26.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.27

UBND huyện Gia Lâm

20

H26.27.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

21

H26.27.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.28

UBND huyện Hoài Đức

22

H26.28.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

23

H26.28.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.29

UBND huyện Mê Linh

24

H26.29.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

25

H26.29.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.30

UBND huyện Mỹ Đức

26

H26.30.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

27

H26.30.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.31

UBND huyện Phú Xuyên

28

H26.31.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

29

H26.31.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.32

UBND huyện Phúc Thọ

30

H26.32.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

31

H26.32.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.33

UBND huyện Quốc Oai

32

H26.33.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

33

H26.33.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.34

UBND huyện Sóc Sơn

34

H26.34.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

35

H26.34.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.35

UBND huyện Thạch Thất

36

H26.35.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

37

H26.35.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.36

UBND huyện Thanh Oai

38

H26.36.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

39

H26.36.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.37

UBND huyện Thanh Trì

40

H26.37.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

41

H26.37.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.38

UBND huyện Thường Tín

42

H26.38.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

43

H26.38.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.39

UBND huyện Ứng Hòa

44

H26.39.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

45

H26.39.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.40

UBND quận Ba Đình

46

H26.40.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.41

UBND quận Bắc Từ Liêm

47

H26.41.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.42

UBND quận Cầu Giấy

48

H26.42.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.43

UBND quận Đống Đa

49

H26.43.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.44

UBND quận Hà Đông

50

H26.44.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.45

UBND quận Hai Bà Trưng

51

H26.45.1

Văn phòng HĐND&UBND Quận

Đổi tên

52

H26.45.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.46

UBND quận Hoàn Kiếm

53

H26.46.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.47

UBND quận Hoàng Mai

54

H26.47.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.48

UBND quận Long Biên

55

H26.48.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.49

UBND quận Nam Từ Liêm

56

H26.49.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.50

UBND quận Tây Hồ

57

H26.50.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.51

UBND quận Thanh Xuân

58

H26.51.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

H26.52

UBND thị xã Sơn Tây

59

H26.52.8

Phòng Nông nghiệp và Môi trường

Đổi tên

60

H26.52.10

Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin

Đổi tên

PHỤ LỤC III


ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội)


Stt

Mã định danh điện tử

Tên cơ quan, đơn vị

Trạng thái

H26.3

Sở Du lịch

1

H26.3.1.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Du lịch

Đóng mã

H26.4

Sở Giáo dục và Đào tạo

2

H26.4.127.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Giáo dục và Đào tạo

Đóng mã

3

H26.5

Sở Giao thông Vận tải

Đóng mã

4

H26.5.1

Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội

Đóng mã

5

H26.5.2

Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông

Đóng mã

6

H26.5.3

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

Đóng mã

7

H26.5.4

Thanh tra Sở

Đóng mã

8

H26.5.5

Văn phòng Sở Giao thông Vận tải

Đóng mã

9

H26.5.5.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Giao thông Vận tải

Đóng mã

10

H26.6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đóng mã

11

H26.6.1

Trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội

Đóng mã

12

H26.6.1.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội

Đóng mã

13

H26.6.2

Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đóng mã

14

H26.6.2.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đóng mã

H26.7

Sở Khoa học Công nghệ

15

H26.7.1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Đóng mã

16

H26.7.1.1

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Đóng mã

17

H26.7.1.2

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Đóng mã

18

H26.7.4.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ

Đóng mã

19

H26.8

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Đóng mã

20

H26.8.1

Chi cục Phòng chống tệ nạn Xã hội

Đóng mã

21

H26.8.2

Trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Hà Nội

Đóng mã

22

H26.8.3

Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội

Đóng mã

23

H26.8.4

Trường Trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội

Đóng mã

24

H26.8.5

Trường Trung cấp nghề Cơ khí I Hà Nội

Đóng mã

25

H26.8.6

Trường Trung cấp nghề số 1 Hà Nội

Đóng mã

26

H26.8.7

Trường Trung cấp xây dựng Hà Nội

Đóng mã

27

H26.8.8

Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Hà Nội

Đóng mã

28

H26.8.9

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội

Đóng mã

29

H26.8.10

Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội

Đóng mã

30

H26.8.11

Cơ sở cai nghiện ma túy số 4 Hà Nội

Đóng mã

31

H26.8.12

Cơ sở cai nghiện ma túy số 5 Hà Nội

Đóng mã

32

H26.8.13

Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 Hà Nội

Đóng mã

33

H26.8.14

Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội

Đóng mã

34

H26.8.15

Trung tâm Phục hồi chức năng Viêt - Hàn

Đóng mã

35

H26.8.16

Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội

Đóng mã

36

H26.8.17

Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần Hà Nội

Đóng mã

37

H26.8.18

Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội

Đóng mã

38

H26.8.19

Trung tâm Nuôi dưỡng Người già và trẻ tàn tật Hà Nội

Đóng mã

39

H26.8.20

Trung tâm Bảo trợ xã hội 2 Hà Nội

Đóng mã

40

H26.8.21

Trung tâm Bảo trợ xã hội 3 Hà Nội

Đóng mã

41

H26.8.22

Trung tâm Bảo trợ xã hội IV Hà Nội

Đóng mã

42

H26.8.23

Trung tâm Điều dưỡng Người có công số I Hà Nội

Đóng mã

43

H26.8.24

Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội

Đóng mã

44

H26.8.25

Trung tâm Điều dưỡng Người có công số III Hà Nội

Đóng mã

45

H26.8.26

Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công Hà Nội

Đóng mã

46

H26.8.27

Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội

Đóng mã

47

H26.8.28

Trung tâm Chăm sóc nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội

Đóng mã

48

H26.8.29

Làng trẻ em Birla Hà Nội

Đóng mã

49

H26.8.30

Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Nội

Đóng mã

50

H26.8.30.1

Phòng Bảo hiểm thất nghiệp

Đóng mã

51

H26.8.30.1.1

Bộ phận Tư vấn ban đầu Yên Hòa

Đóng mã

52

H26.8.30.1.2

Bộ phận Tư vấn ban đầu Hà Đông

Đóng mã

53

H26.8.30.2

Phòng Thông tin thị trường lao động

Đóng mã

54

H26.8.30.2.1

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Đông Anh

Đóng mã

55

H26.8.30.2.2

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Ba Vì

Đóng mã

56

H26.8.30.2.3

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Phú Xuyên

Đóng mã

57

H26.8.30.2.4

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Đan Phượng

Đóng mã

58

H26.8.30.2.5

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Thạch Thất

Đóng mã

59

H26.8.30.2.6

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Sóc Sơn

Đóng mã

60

H26.8.30.2.7

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Long Biên

Đóng mã

61

H26.8.30.2.8

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Nam Từ Liêm

Đóng mã

62

H26.8.30.2.9

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Gia Lâm

Đóng mã

63

H26.8.30.2.10

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Mê Linh

Đóng mã

64

H26.8.30.2.11

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Hoài Đức

Đóng mã

65

H26.8.30.2.12

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Ứng Hòa

Đóng mã

66

H26.8.30.2.13

Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Thường Tín

Đóng mã

67

H26.8.31

Trường Trung cấp Tin học Hà Nội

Đóng mã

68

H26.8.32

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long

Đóng mã

69

H26.8.33

Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Hà Nội

Đóng mã

70

H26.8.34

Ban Phục vụ lễ tang thành phố Hà Nội

Đóng mã

71

H26.8.35

Làng trẻ em SOS Hà Nội

Đóng mã

72

H26.8.36

Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em

Đóng mã

73

H26.8.37

Trường Phổ thông dân lập Hermann Gmeiner

Đóng mã

74

H26.8.38

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Công nghệ Hà Nội

Đóng mã

75

H26.8.39

Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Đóng mã

76

H26.8.39.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

77

H26.9

Sở Ngoại Vụ

Đóng mã

78

H26.9.1

Văn phòng Sở Ngoại vụ

Đóng mã

79

H26.9.1.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Ngoại vụ

Đóng mã

H26.10

Sở Nội vụ

80

H26.10.2

Ban Tôn giáo

Đóng mã

81

H26.10.2.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Ban Tôn giáo

Đóng mã

82

H26.10.3

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

Đóng mã

83

H26.10.3.1

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

Đóng mã

84

H26.10.3.2

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Văn thư - Lưu trữ

Đóng mã

85

H26.11

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đóng mã

86

H26.11.1

Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai Hà Nội

Đóng mã

87

H26.11.1.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai

Đóng mã

88

H26.11.2

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Đóng mã

89

H26.11.2.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Đóng mã

90

H26.11.3

Chi cục Kiểm lâm

Đóng mã

91

H26.11.3.1

Hạt Kiểm lâm số 1

Đóng mã

92

H26.11.3.1.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 1

Đóng mã

93

H26.11.3.2

Hạt Kiểm lâm số 2

Đóng mã

94

H26.11.3.2.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 2

Đóng mã

95

H26.11.3.3

Hạt Kiểm lâm số 3

Đóng mã

96

H26.11.3.3.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 3

Đóng mã

97

H26.11.3.4

Hạt Kiểm lâm số 4

Đóng mã

98

H26.11.3.4.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 4

Đóng mã

99

H26.11.3.5

Hạt Kiểm lâm số 5

Đóng mã

100

H26.11.3.5.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 5

Đóng mã

101

H26.11.3.6

Hạt Kiểm lâm số 6

Đóng mã

102

H26.11.3.6.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 6

Đóng mã

103

H26.11.3.7

Hạt Kiểm lâm số 7

Đóng mã

104

H26.11.3.7.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 7

Đóng mã

105

H26.11.3.8

Hạt Kiểm lâm số 8

Đóng mã

106

H26.11.3.8.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 8

Đóng mã

107

H26.11.3.9

Hạt Kiểm lâm số 9

Đóng mã

108

H26.11.3.9.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 9

Đóng mã

109

H26.11.3.10

Hạt Kiểm lâm số 10

Đóng mã

110

H26.11.3.10.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 10

Đóng mã

111

H26.11.3.11

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục kiểm lâm

Đóng mã

112

H26.11.4

Chi cục Thủy sản

Đóng mã

113

H26.11.4.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Thủy sản

Đóng mã

114

H26.11.5

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Đóng mã

115

H26.11.5.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Chăn nuôi và Thú y

Đóng mã

116

H26.11.6

Chi cục Phát triển nông thôn

Đóng mã

117

H26.11.6.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục phát triển nông thôn

Đóng mã

118

H26.11.7

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Đóng mã

119

H26.11.7.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

Đóng mã

120

H26.11.8

Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội

Đóng mã

121

H26.11.9

Trung tâm Khuyến nông

Đóng mã

122

H26.11.10

Trung tâm Phát triển nông nghiệp

Đóng mã

123

H26.11.11

Trung tâm Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp và Xây dựng Nông thôn mới

Đóng mã

124

H26.11.12

Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp

Đóng mã

125

H26.11.13

Ban quản lý rừng phòng hộ - đặc dụng Hà Nội

Đóng mã

126

H26.11.14

Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội

Đóng mã

127

H26.11.15

Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đóng mã

128

H26.11.15.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đóng mã

H26.13

Sở Tài chính

129

H26.13.1

Chi cục Tài chính doanh nghiệp

Đóng mã

130

H26.13.3.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tài chính

Đóng mã

131

H26.14

Sở Tài nguyên và Môi trường

Đóng mã

132

H26.14.1

Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội

Đóng mã

133

H26.14.2

Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội

Đóng mã

134

H26.14.3

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường Hà Nội

Đóng mã

135

H26.14.4

Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội

Đóng mã

136

H26.14.4.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội

Đóng mã

137

H26.14.4.2

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Hai Bà Trưng

Đóng mã

138

H26.14.4.3

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Bắc Từ Liêm

Đóng mã

139

H26.14.4.4

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Nam Từ Liêm

Đóng mã

140

H26.14.4.5

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Tây Hồ

Đóng mã

141

H26.14.4.6

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Thanh Xuân

Đóng mã

142

H26.14.4.7

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Cầu Giấy

Đóng mã

143

H26.14.4.8

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Hoàng Mai

Đóng mã

144

H26.14.4.9

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Long Biên

Đóng mã

145

H26.14.4.10

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Hà Đông

Đóng mã

146

H26.14.4.11

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thanh Trì

Đóng mã

147

H26.14.4.12

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Gia Lâm

Đóng mã

148

H26.14.4.13

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Anh

Đóng mã

149

H26.14.4.14

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Sóc Sơn

Đóng mã

150

H26.14.4.15

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ba Vì

Đóng mã

151

H26.14.4.16

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phúc Thọ

Đóng mã

152

H26.14.4.17

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thạch Thất

Đóng mã

153

H26.14.4.18

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Quốc Oai

Đóng mã

154

H26.14.4.19

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đan Phượng

Đóng mã

155

H26.14.4.20

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hoài Đức

Đóng mã

156

H26.14.4.21

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chương Mỹ

Đóng mã

157

H26.14.4.22

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thanh Oai

Đóng mã

158

H26.14.4.23

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ứng Hòa

Đóng mã

159

H26.14.4.24

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Mỹ Đức

Đóng mã

160

H26.14.4.25

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thường Tín

Đóng mã

161

H26.14.4.26

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phú Xuyên

Đóng mã

162

H26.14.4.27

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Mê Linh

Đóng mã

163

H26.14.4.28

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Sơn Tây

Đóng mã

164

H26.14.4.29

Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Ba Đình - Hoàn Kiếm-Đống Đa

Đóng mã

165

H26.14.5

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Đóng mã

166

H26.14.6

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Hà Nội

Đóng mã

167

H26.14.7

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

Đóng mã

168

H26.14.7.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tài nguyên và Môi trường

Đóng mã

169

H26.15

Sở Thông tin và Truyền thông

Đóng mã

170

H26.15.1

Trung tâm Dữ liệu Nhà nước

Đóng mã

171

H26.15.2

Cổng Giao tiếp điện tử Hà Nội

Đóng mã

172

H26.15.3

Trung tâm Đào tạo, Tư vấn công nghệ thông tin và Truyền thông

Đóng mã

173

H26.15.4

Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông

Đóng mã

174

H26.15.4.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Thông tin và Truyền thông

Đóng mã

H26.17

Sở Văn hóa và Thể thao

175

H26.17.6

Thư viện Hà Nội

Đóng mã

176

H26.17.16.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Văn hóa và Thể thao

Đóng mã

H26.18

Sở Xây dựng

177

H26.18.1

Chi cục giám định xây dựng

Đóng mã

178

H26.18.5.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Xây dựng

Đóng mã

H26.19

Sở Y tế

179

H26.19.1.1

Trung tâm tư vấn dịch vụ Dân số - Kế hoạch hóa gia định

Đóng mã

180

H26.19.2.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục An toàn vệ sinh thực phầm

Đóng mã

181

H26.19.31

Bệnh viện Mắt Hà Đông

Đóng mã

182

H26.19.46.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật thành phố Hà Nội

Đóng mã

183

H26.19.48.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội

Đóng mã

184

H26.19.50

Trung tâm Y tế quận Hoàn Kiếm

Đóng mã

185

H26.19.51

Trung tâm Y tế quận Ba Đình

Đóng mã

186

H26.19.52

Trung tâm Y tế quận Đống Đa

Đóng mã

187

H26.19.53

Trung tâm Y tế quận Hai Bà Trưng

Đóng mã

188

H26.19.54

Trung tâm Y tế quận Thanh Xuân

Đóng mã

189

H26.19.55

Trung tâm Y tế quận Cầu Giấy

Đóng mã

190

H26.19.56

Trung tâm Y tế quận Tây Hồ

Đóng mã

191

H26.19.57

Trung tâm Y tế quận Hoàng Mai

Đóng mã

192

H26.19.58

Trung tâm Y tế quận Long Biên

Đóng mã

193

H26.19.59

Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm

Đóng mã

194

H26.19.60

Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm

Đóng mã

195

H26.19.61

Trung tâm Y tế quận Hà Đông

Đóng mã

196

H26.19.62

Trung tâm Y tế huyện Gia Lâm

Đóng mã

197

H26.19.63

Trung tâm Y tế huyện Đông Anh

Đóng mã

198

H26.19.64

Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì

Đóng mã

199

H26.19.65

Trung tâm Y tế huyện Sóc Sơn

Đóng mã

200

H26.19.66

Trung tâm Y tế huyện Ba Vì

Đóng mã

201

H26.19.67

Trung tâm Y tế huyện Phúc Thọ

Đóng mã

202

H26.19.68

Trung tâm Y tế huyện Thạch Thất

Đóng mã

203

H26.19.69

Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai

Đóng mã

204

H26.19.70

Trung tâm Y tế huyện Đan Phượng

Đóng mã

205

H26.19.71

Trung tâm Y tế huyện Hoài Đức

Đóng mã

206

H26.19.72

Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ

Đóng mã

207

H26.19.73

Trung tâm Y tế huyện Thanh Oai

Đóng mã

208

H26.19.74

Trung tâm Y tế huyện Mỹ Đức

Đóng mã

209

H26.19.75

Trung tâm Y tế huyện Thường Tín

Đóng mã

210

H26.19.76

Trung tâm Y tế huyện Phú Xuyên

Đóng mã

211

H26.19.77

Trung tâm y tế thị xã Sơn Tây

Đóng mã

212

H26.19.78

Trung tâm Y tế huyện Ứng Hoà

Đóng mã

213

H26.19.79

Trung tâm Y tế huyện Mê Linh

Đóng mã

214

H26.19.80.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Y tế

Đóng mã

215

H26.21

Ban Dân tộc

Đóng mã

216

H26.21.1

Văn phòng Ban Dân tộc

Đóng mã

217

H26.21.1.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Ban Dân tộc

Đóng mã

218

H26.22

Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất

Đóng mã

219

H26.22.1

Trung tâm Dịch vụ Hỗ trợ doanh nghiệp

Đóng mã

220

H26.22.2

Văn phòng Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất

Đóng mã

221

H26.22.2.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất

Đóng mã

H26.23

UBND huyện Ba Vì

222

H26.23.2

Phòng Dân tộc

Đóng mã

223

H26.23.4

Phòng Kinh tế

Đóng mã

224

H26.23.6

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

225

H26.23.7

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Đóng mã

226

H26.23.22

UBND xã Châu Sơn

Đóng mã

227

H26.23.22.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Châu Sơn

Đóng mã

228

H26.23.34

UBND xã Phú Phương

Đóng mã

229

H26.23.34.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Phương

Đóng mã

230

H26.23.37

UBND xã Tản Hồng

Đóng mã

231

H26.23.37.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tản Hồng

Đóng mã

H26.24

UBND huyện Chương Mỹ

232

H26.24.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

233

H26.24.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

234

H26.24.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

235

H26.24.21

UBND xã Đồng Phú

Đóng mã

236

H26.24.21.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Phú

Đóng mã

237

H26.24.24

UBND xã Hòa Chính

Đóng mã

238

H26.24.24.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Chính

Đóng mã

239

H26.24.27

UBND xã Hồng Phong

Đóng mã

240

H26.24.27.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Phong

Đóng mã

241

H26.24.34

UBND xã Phú Nam An

Đóng mã

242

H26.24.34.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Nam An

Đóng mã

H26.25

UBND huyện Đan Phượng

243

H26.25.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

244

H26.25.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

245

H26.25.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.26

UBND huyện Đông Anh

246

H26.26.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

247

H26.26.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

248

H26.26.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.27

UBND huyện Gia Lâm

249

H26.27.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

250

H26.27.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

251

H26.27.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

252

H26.27.23

UBND xã Đình Xuyên

Đóng mã

253

H26.27.23.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đình Xuyên

Đóng mã

254

H26.27.24

UBND xã Đông Dư

Đóng mã

255

H26.27.24.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Dư

Đóng mã

256

H26.27.25

UBND xã Dương Hà

Đóng mã

257

H26.27.25.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dương Hà

Đóng mã

258

H26.27.29

UBND xã Kim Lan

Đóng mã

259

H26.27.29.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Lan

Đóng mã

260

H26.27.30

UBND xã Kim Sơn

Đóng mã

261

H26.27.30.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Sơn

Đóng mã

262

H26.27.34

UBND xã Phú Thị

Đóng mã

263

H26.27.34.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Thị

Đóng mã

264

H26.27.35

UBND xã Trung Mầu

Đóng mã

265

H26.27.35.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trung Mầu

Đóng mã

266

H26.27.36

UBND xã Văn Đức

Đóng mã

267

H26.27.36.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Văn Đức

Đóng mã

H26.28

UBND huyện Hoài Đức

268

H26.28.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

269

H26.28.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

270

H26.28.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.29

UBND huyện Mê Linh

271

H26.29.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

272

H26.29.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

273

H26.29.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

274

H26.29.37

UBND xã Vạn Yên

Đóng mã

275

H26.29.37.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Yên

Đóng mã

H26.30

UBND huyện Mỹ Đức

276

H26.30.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

277

H26.30.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

278

H26.30.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

279

H26.30.23

UBND xã Bột Xuyên

Đóng mã

280

H26.30.23.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bột Xuyên

Đóng mã

281

H26.30.25

UBND xã Đốc Tín

Đóng mã

282

H26.30.25.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đốc Tín

Đóng mã

283

H26.30.33

UBND xã Mỹ Thành

Đóng mã

284

H26.30.33.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mỹ Thành

Đóng mã

285

H26.30.39

UBND xã Vạn Kim

Đóng mã

286

H26.30.39.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Kim

Đóng mã

H26.31

UBND huyện Phú Xuyên

287

H26.31.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

288

H26.31.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

289

H26.31.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

290

H26.31.22

UBND xã Đại Thắng

Đóng mã

291

H26.31.22.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Thắng

Đóng mã

292

H26.31.30

UBND xã Nam Triều

Đóng mã

293

H26.31.30.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Triều

Đóng mã

294

H26.31.36

UBND xã Quang Trung

Đóng mã

295

H26.31.36.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Trung

Đóng mã

296

H26.31.37

UBND xã Sơn Hà

Đóng mã

297

H26.31.37.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sơn Hà

Đóng mã

298

H26.31.40

UBND xã Tri Trung

Đóng mã

299

H26.31.40.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tri Trung

Đóng mã

H26.32

UBND huyện Phúc Thọ

300

H26.32.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

301

H26.32.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

302

H26.32.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

303

H26.32.21

UBND xã Long Xuyên

Đóng mã

304

H26.32.21.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Long Xuyên

Đóng mã

305

H26.32.28

UBND xã Thọ Lộc

Đóng mã

306

H26.32.28.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thọ Lộc

Đóng mã

307

H26.32.29

UBND xã Thượng Cốc

Đóng mã

308

H26.32.29.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thượng Cốc

Đóng mã

309

H26.32.30

UBND xã Tích Giang

Đóng mã

310

H26.32.30.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tích Giang

Đóng mã

311

H26.32.32

UBND xã Vân Hà

Đóng mã

312

H26.32.32.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Hà

Đóng mã

313

H26.32.33

UBND xã Vân Nam

Đóng mã

314

H26.32.33.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Nam

Đóng mã

H26.33

UBND huyện Quốc Oai

315

H26.33.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

316

H26.33.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

317

H26.33.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

318

H26.33.21

UBND xã Đại Thành

Đóng mã

319

H26.33.21.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Thành

Đóng mã

320

H26.33.26

UBND xã Liệp Tuyết

Đóng mã

321

H26.33.26.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liệp Tuyết

Đóng mã

322

H26.33.27

UBND xã Nghĩa Hương

Đóng mã

323

H26.33.27.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nghĩa Hương

Đóng mã

324

H26.33.32

UBND xã Phượng Cách

Đóng mã

325

H26.33.32.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phượng Cách

Đóng mã

326

H26.33.34

UBND xã Tân Hòa

Đóng mã

327

H26.33.34.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Hòa

Đóng mã

328

H26.33.35

UBND xã Tân Phú

Đóng mã

329

H26.33.35.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Phú

Đóng mã

330

H26.33.38

UBND xã Yên Sơn

Đóng mã

331

H26.33.38.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Sơn

Đóng mã

H26.34

UBND huyện Sóc Sơn

332

H26.34.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

333

H26.34.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

334

H26.34.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.35

UBND huyện Thạch Thất

335

H26.35.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

336

H26.35.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

337

H26.35.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

338

H26.35.18

UBND xã Bình Phú

Đóng mã

339

H26.35.18.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bình Phú

Đóng mã

340

H26.35.20

UBND xã Canh Nậu

Đóng mã

341

H26.35.20.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Canh Nậu

Đóng mã

342

H26.35.23

UBND xã Chàng Sơn

Đóng mã

343

H26.35.23.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Chàng Sơn

Đóng mã

344

H26.35.24

UBND xã Dị Nậu

Đóng mã

345

H26.35.24.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dị Nậu

Đóng mã

346

H26.35.29

UBND xã Hữu Bằng

Đóng mã

347

H26.35.29.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hữu Bằng

Đóng mã

H26.36

UBND huyện Thanh Oai

348

H26.36.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

349

H26.36.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

350

H26.36.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

351

H26.36.19

UBND xã Cao Dương

Đóng mã

352

H26.36.19.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Dương

Đóng mã

353

H26.36.36

UBND xã Xuân Dương

Đóng mã

354

H26.36.36.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Xuân Dương

Đóng mã

H26.37

UBND huyện Thanh Trì

355

H26.37.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

356

H26.37.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

357

H26.37.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.38

UBND huyện Thường Tín

358

H26.38.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

359

H26.38.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

360

H26.38.6

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Đóng mã

361

H26.38.36

UBND xã Thống Nhất

Đóng mã

362

H26.38.36.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thống Nhất

Đóng mã

363

H26.38.37

UBND xã Thư Phú

Đóng mã

364

H26.38.37.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thư Phú

Đóng mã

365

H26.38.42

UBND xã Vạn Điểm

Đóng mã

366

H26.38.42.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Điển

Đóng mã

H26.39

UBND huyện Ứng Hòa

367

H26.39.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

368

H26.39.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

369

H26.39.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

370

H26.39.19

UBND xã Cao Thành

Đóng mã

371

H26.39.19.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Thành

Đóng mã

372

H26.39.22

UBND xã Đội Bình

Đóng mã

373

H26.39.22.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đội Bình

Đóng mã

374

H26.39.25

UBND xã Đồng Tiến

Đóng mã

375

H26.39.25.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Tiến

Đóng mã

376

H26.39.26

UBND xã Hòa Lâm

Đóng mã

377

H26.39.26.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Lâm

Đóng mã

378

H26.39.27

UBND xã Hòa Nam

Đóng mã

379

H26.39.27.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Nam

Đóng mã

380

H26.39.29

UBND xã Hoa Sơn

Đóng mã

381

H26.39.29.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoa Sơn

Đóng mã

382

H26.39.30

UBND xã Hòa Xá

Đóng mã

383

H26.39.30.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Xá

Đóng mã

384

H26.39.31

UBND xã Hồng Quang

Đóng mã

385

H26.39.31.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Quang

Đóng mã

386

H26.39.34

UBND xã Lưu Hoàng

Đóng mã

387

H26.39.34.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lưu Hoàng

Đóng mã

388

H26.39.39

UBND xã Sơn Công

Đóng mã

389

H26.39.39.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sơn Công

Đóng mã

390

H26.39.44

UBND xã Vạn Thái

Đóng mã

391

H26.39.44.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Thái

Đóng mã

392

H26.39.45

UBND xã Viên An

Đóng mã

393

H26.39.45.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Viên An

Đóng mã

394

H26.39.46

UBND xã Viên Nội

Đóng mã

395

H26.39.46.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Viên Nội

Đóng mã

H26.40

UBND quận Ba Đình

396

H26.40.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

397

H26.40.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

398

H26.40.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

399

H26.40.27

UBND phường Nguyễn Trung Trực

Đóng mã

400

H26.40.27.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nguyễn Trung Trực

Đóng mã

H26.41

UBND quận Bắc Từ Liêm

401

H26.41.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

402

H26.41.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

403

H26.41.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.42

UBND quận Cầu Giấy

404

H26.42.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

405

H26.42.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

406

H26.42.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

407

H26.42.15

Trung tâm Phát triển quỹ đất

Đóng mã

H26.43

UBND quận Đống Đa

408

H26.43.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

409

H26.43.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

410

H26.43.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

411

H26.43.26

UBND phường phương liên

Đóng mã

412

H26.43.26.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Ngã Tư Sở

Đóng mã

413

H26.43.28

UBND phường Phương Liên

Đóng mã

414

H26.43.28.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Liên

Đóng mã

415

H26.43.31

UBND phường Quốc Tử Giám

Đóng mã

416

H26.43.31.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quốc Tử Giám

Đóng mã

417

H26.43.35

UBND phường Trung Phụng

Đóng mã

418

H26.43.35.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Phụng

Đóng mã

419

H26.43.36

UBND phường Trung Tự

Đóng mã

420

H26.43.36.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Tự

Đóng mã

421

H26.43.38

UBND phường Văn Miếu

Đóng mã

422

H26.43.38.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Văn Miếu

Đóng mã

H26.44

UBND quận Hà Đông

423

H26.44.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

424

H26.44.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

425

H26.44.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

426

H26.44.15

Trung tâm Phát triển quỹ đất

Đóng mã

427

H26.44.25

UBND phường Nguyễn Trãi

Đóng mã

428

H26.44.25.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nguyễn Trãi

Đóng mã

429

H26.44.34

UBND phường Yết Kiêu

Đóng mã

430

H26.44.34.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Yết Kiêu

Đóng mã

H26.45

UBND quận Hai Bà Trưng

431

H26.45.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

432

H26.45.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

433

H26.45.22

UBND phường Cầu Dền

Đóng mã

434

H26.45.22.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cầu Dền

Đóng mã

435

H26.45.23

UBND phường Đống Mác

Đóng mã

436

H26.45.23.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đông Mác

Đóng mã

437

H26.45.31

UBND phường Quỳnh Lôi

Đóng mã

438

H26.45.31.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quỳnh Lôi

Đóng mã

H26.46

UBND quận Hoàn Kiếm

439

H26.46.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

440

H26.46.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

441

H26.46.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.47

UBND quận Hoàng Mai

442

H26.47.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

443

H26.47.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

444

H26.47.6

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.48

UBND quận Long Biên

445

H26.48.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

446

H26.48.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

447

H26.48.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

448

H26.48.27

UBND phường Sài Đồng

Đóng mã

449

H26.48.27.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Sài Đồng

Đóng mã

H26.49

UBND quận Nam Từ Liêm

450

H26.49.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

451

H26.49.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

451

H26.49.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

H26.50

UBND quận Tây Hồ

453

H26.50.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

454

H26.50.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

455

H26.50.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

456

H26.50.16

Trung tâm phát triển quỹ đất

Đóng mã

H26.51

UBND quận Thanh Xuân

457

H26.51.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

458

H26.51.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

459

H26.51.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

460

H26.51.17

Trung tâm phát triển quỹ đất

Đóng mã

461

H26.51.23

UBND phường Kim Giang

Đóng mã

462

H26.51.23.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Kim Giang

Đóng mã

463

H26.51.27

UBND phường Thanh Xuân Nam

Đóng mã

464

H26.51.27.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thanh Xuân Nam

Đóng mã

H26.52

UBND thị xã Sơn Tây

465

H26.52.3

Phòng Kinh tế

Đóng mã

466

H26.52.5

Phòng Quản lý đô thị

Đóng mã

467

H26.52.6

Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội

Đóng mã

468

H26.52.16

Trung tâm phát triển quỹ đất

Đóng mã

469

H26.52.18

UBND phường Lê Lợi

Đóng mã

470

H26.52.18.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Lê Lợi

Đóng mã

471

H26.52.21

UBND phường Quang Trung

Đóng mã

472

H26.52.21.1

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quang Trung

Đóng mã

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2077/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/04/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Trọng Đông
Phạm viHà Nội
Trích yếuNăm 2025 về cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.