|
UỶ BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 207/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 18 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 01/NQ-CP NGÀY 01/01/2019 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ NHỮNG NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP CHỦ YẾU THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH VĨNH LONG NĂM 2019
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 121/TTr-SKHĐT- TH, ngày 17/01/2019
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2019.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Chương trình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Quang Trung |
1.3. Thường xuyên kiểm tra, giám sát tiến độ và kết quả thực hiện chương trình, kế hoạch hành động đã đề ra; chủ động xử lý theo thẩm quyền hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền giải pháp nhằm xử lý kịp thời đối với những vấn đề phát sinh. Đánh giá, báo cáo tình hình thực hiện các nhiệm vụ được giao hàng quý, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 15 tháng cuối quý để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh, Chính phủ tại các phiên họp thường kỳ của quý.
1.4. Tổng kết, đánh giá tình hình thực hiện chương trình hành động này trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao và đề xuất các giải pháp chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh năm 2019, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, đồng gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 10 tháng 11 năm 2019 để tổng hợp trình UBND tỉnh báo cáo Chính phủ tại phiên họp tháng 12 năm 2019.
2. Các sở, ngành tổng hợp, phụ trách theo dõi các lĩnh vực kinh tế phối hợp chặt chẽ, hiệu quả trong tham mưu, đề xuất các giải pháp, biện pháp cụ thể điều hành đạt mục tiêu tăng trưởng kinh tế theo kịch bản; kịp thời báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh đôn đốc, theo dõi, kiểm tra và tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện chương trình hành động này tại các phiên họp thường kỳ của UBND tỉnh; kịp thời báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh những vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, các cơ quan thông tấn, báo chí và các sở, ban ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức phổ biến, tuyên truyền rộng rãi chương trình hành động này trong các ngành, các cấp và nhân dân trên địa bàn./.
PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ KIẾN KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG GRDP NĂM 2019
THEO GIÁ SO SÁNH 2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2019 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Ngành kinh tế |
Kịch bản tăng trưởng GRDP năm 2019 ĐVT:% |
|
|
6 tháng |
Cả năm |
||
|
|
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
106,1 |
106,2 |
|
1 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
102,6 |
102,5 |
|
2 |
Công nghiệp và xây dựng |
109,33 |
109,5 |
|
a) |
Riêng công nghiệp |
111,35 |
111,5 |
|
|
- Khai khoáng |
100 |
100,0 |
|
|
- Chế biến, chế tạo |
111,4 |
111,5 |
|
|
- Sản xuất và phân phối điện |
106 |
107,0 |
|
|
- Cung cấp nước; quản lý và xử lý rác thải, nước thải |
111 |
110,0 |
|
b) |
Xây dựng |
105 |
106,0 |
|
3 |
Dịch vụ |
107,3 |
107,2 |
|
4 |
Thuế sản phẩm trừ Trợ cấp |
108,3 |
108,0 |
NHIỆM VỤ, ĐỀ ÁN NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND, ngày 18 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Tên nhiệm vụ, đề án |
Đơn vị chủ trì thực hiện |
Thời gian trình |
Cấp trình/ Báo cáo (UBND tỉnh, Bộ, Chính phủ,...) |
|
|
I |
Tiếp tục củng cố nền tảng kinh tế, kiểm soát lạm phát, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh, bền vững, đảm bảo các cân đối lớn của kinh tế địa phương |
|
|||
|
1 |
Đề án nâng cao năng lực theo dõi, phân tích và dự báo kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Long |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 12/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
2 |
Nghị quyết về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2020 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 11/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
3 |
Nghị quyết về kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 từ nguồn ngân sách tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 11/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
4 |
Đề án Hỗ trợ phát triển và nâng cao năng lực cạnh tranh của kinh tế tư nhân trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 12/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
5 |
Nghị quyết về việc phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước năm 2020; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và số bổ sung cho ngân sách cấp dưới năm 2020 |
Sở Tài chính |
Tháng 11/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
6 |
Kế hoạch triển khai thực hiện Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 01/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
7 |
Đề án phát triển điện mặt trời trên địa bàn tỉnh |
Sở Công thương |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
II |
Tập trung thực hiện quyết liệt và đồng bộ 3 đột phá chiến lược và đẩy mạnh thực hiện cơ cấu lại nền kinh tế gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, nâng cao chất lượng tăng trưởng, nâng cao năng suất lao động và sức cạnh tranh của nền kinh tế |
|
|||
|
II.1 |
Thực hiện quyết liệt các đột phá chiến lược |
|
|
|
|
|
8 |
Nghị quyết về Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Vĩnh Long đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 |
Sở Xây dựng |
Tháng 10/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
9 |
Nghị quyết về Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Vĩnh Long đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050 |
Sở Xây dựng |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
10 |
Nghị quyết về việc thông qua Chương trình phát triển đô thị tỉnh Vĩnh Long đến năm 2030. |
Sở Xây dựng |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
11 |
Ý kiến thẩm định Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng KCN Đông Bình, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long (qui mô 350 ha) |
BQL KCN |
Quý I/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
12 |
Ý kiến thẩm định Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng KCN Bình Tân, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long (qui mô 400 ha) |
BQL KCN |
Quý III/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
13 |
Ý kiến thẩm định Dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng KCN An Định, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long (qui mô 200 ha) |
BQL KCN |
Tháng 11/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
14 |
Quyết định về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết phát triển hệ thống cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. |
Sở Giao thông vận tải |
Tháng 3/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
15 |
Quyết định về việc phê duyệt Quy hoạch đấu nối với đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. |
Sở Giao thông vận tải |
Tháng 3/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
16 |
Quyết định ban hành quy định về phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng Giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Sở Giao thông vận tải |
Tháng 3/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
17 |
Quyết định ban hành quy định về phân cấp quản lý công trình giao thông đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Sở Giao thông vận tải |
Tháng 3/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
18 |
Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án giáo dục hướng nghiệp và định hướng phân luồng học sinh trong giáo dục phổ thông giai đoạn 2018-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tháng 3/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
19 |
Nghị quyết về phê duyệt Đề án quản lý, khai thác sử dụng lực lượng lao động của tỉnh đi xuất khẩu lao động trở về |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Tháng 11/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
20 |
Đề án tuyên truyền, đào tạo, tập huấn nguồn nhân lực có khả năng tận dụng lợi ích của cuộc cách mạng 4.0 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
21 |
Quyết định phê duyệt đề án xây dựng giải pháp ứng dụng công nghệ nhằm nâng cao năng lực tiếp cận cuộc cách mạng 4.0 định hướng đến năm 2025 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Tháng 10/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
II.2 |
Cơ cấu lại nền kinh tế |
|
|
|
|
|
22 |
Kế hoạch triển khai Đề án tái cơ cấu nền kinh tế Tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 -2020 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 01/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
23 |
Đề án xây dựng mô hình chuỗi cung ứng cho sản phẩm khoai lang tỉnh Vĩnh Long |
Sở Công thương |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
24 |
Kế hoạch thực hiện chương trình phát triển công nghiệp phụ trợ trên địa bàn tỉnh |
Sở Công thương |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
25 |
Nghị quyết Ban hành chính sách hỗ trợ tái chứng nhận sản phẩm an toàn trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
26 |
Quyết định ban hành quy định nội dung, mức hỗ trợ đầu tư áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Tháng 01/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
27 |
Quyết định ban hành hướng dẫn Bộ tiêu chí xã Nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
28 |
Quyết định ban hành Bộ tiêu chí xây dựng khu dân cư/ấp nông thôn kiểu mẫu, vườn mẫu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
II.3 |
Cải thiện môi trường kinh doanh |
|
|
|
|
|
29 |
Nghị quyết về chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
30 |
Nghị quyết điều chỉnh nghị quyết số 97/2018/NQ-HĐND ngày 01/02/2018 của HĐND tỉnh quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư của tỉnh Vĩnh Long |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
31 |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với Hợp tác xã, Liên hiệp HTX nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
32 |
Nghị quyết về chủ trương phê duyệt danh mục dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
33 |
Nghị quyết về định mức hỗ trợ đối với từng loại hạng mục, công trình thuộc dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
34 |
Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Quý I/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
35 |
Quyết định ban hành quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp và đầu tư phát triển Nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
36 |
Nghị quyết ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
37 |
Quyết định ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực cấp tỉnh làm cơ sở hỗ trợ doanh nghiệp theo chính sách đặc thù của địa phương |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
38 |
Nghị quyết về vốn cấp bù lãi suất hỗ trợ cho các dự án và mức vốn sử dụng ngân sách địa phương để đảm bảo thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp |
Sở Tài chính |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
39 |
Kế hoạch hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp |
Sở Tư pháp |
Tháng 01/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
40 |
Đề án xây dựng hệ sinh thái số hỗ trợ doanh nghiệp trong việc chuyển đổi mô hình quản lý kinh doanh với cuộc cách mạng 4.0 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
III |
Phát triển toàn diện các lĩnh vực văn hóa, xã hội, không ngừng nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của người dân |
||||
|
41 |
Quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
42 |
Quyết định về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, quy trình công nhận và hướng dẫn chấm điểm các danh hiệu trong phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
43 |
Quyết định về việc ban hành Quy định về việc "Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang" trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
44 |
Quyết định ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Tháng 9/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
45 |
Quyết định phê duyệt Kế hoạch đăng cai tổ chức Đại hội TDTT ĐBSCL lần VIII năm 2020 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quý III/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
46 |
Quy chế đặt, đổi tên đường phố, công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Tháng 5/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
47 |
Chính sách đãi ngộ Bác sĩ trong ngành y tế tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2019-2021 |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
48 |
Đề án thực hiện Chiến lược quốc gia bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2020 - 2030, tầm nhìn đến năm 2040 |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
49 |
Kế hoạch thực hiện Chiến lược Quốc gia về Dinh dưỡng giai đoạn 2020 - 2030 tầm nhìn 2040 tại tỉnh Vĩnh Long |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
50 |
Đề án chăm sóc và nâng cao sức khỏe người lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
51 |
Đề án an ninh y tế đến 2030, các cơ chế về dự trữ thiết bị, thuốc, vật tư, hóa chất cần thiết bảo đảm an ninh y tế tỉnh Vĩnh Long |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
52 |
Kế hoạch thực hiện cơ chế chính sách về Chăm sóc toàn diện người bệnh |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
53 |
Đề án tăng cường chẩn đoán, điều trị từ xa, gắn với đào tạo (Telemedicine) |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
54 |
Xây dựng Đề án ứng dụng công nghệ thông tin phổ biến tri thức trong phòng bệnh, chữa bệnh và nâng cao sức khỏe trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
55 |
Kế hoạch triển khai Đề án tăng cường y học cổ truyền, kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại trong các cơ sở khám chữa bệnh |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
56 |
Kế hoạch thực hiện chiến lược Dân số tỉnh Vĩnh Long đến năm 2030 |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
57 |
Đề án đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác dân số các cấp tỉnh Vĩnh Long đến năm 2030 |
Sở Y tế |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
58 |
Nghị quyết quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện và cai nghiện tự nguyện tại cộng đồng hoặc gia đình |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
59 |
Nghị quyết quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
60 |
Nghị quyết ban hành chính sách đối với hộ nghèo thiếu hụt đa chiều |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Tháng 11/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
61 |
Quy trình phối hợp, hỗ trợ, can thiệp đối với các trường hợp trẻ em bị xâm hại |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
62 |
Nghị quyết quy định chính sách xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Tháng 11/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
63 |
Quy định về chế độ tự chủ trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
Tháng 7/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
64 |
Đề án Phát triển giáo dục phổ thông đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tháng 5/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
65 |
Nghị quyết quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm học 2019-2020 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Tháng 5/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
IV |
Tăng cường quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường; chủ động phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu |
||||
|
66 |
Nghị quyết quy định cụ thể mức hỗ trợ và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
67 |
Nghị quyết về việc điều chỉnh bảng giá đất năm 2015 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
68 |
Dự án điều tra, khảo sát, xác định nguyên nhân, cơ chế gây sạt lở tại một số vị trí trong tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
69 |
Nghị quyết về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2020 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
70 |
Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
71 |
Xây dựng kế hoạch hành động tăng trưởng xanh ngành tài nguyên và môi trường tỉnh Vĩnh Long đến năm 2025 định hướng đến năm 2030. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Tháng 12/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
72 |
Xây dựng Báo cáo công tác bảo vệ môi trường tỉnh Vĩnh Long năm 2019. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Tháng 12/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
73 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý thu phí nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Tháng 12/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
V |
Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, đẩy mạnh phòng, chống tham nhũng, lãng phí, giải quyết tốt khiếu nại, tố cáo |
||||
|
74 |
Kế hoạch thanh tra tỉnh Vĩnh Long năm 2019 |
Thanh tra tỉnh |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
VI |
Thúc đẩy mạnh mẽ cải cách hành chính, cải cách tư pháp; siết chặt kỷ luật, kỷ cương hành chính; xây dựng Chính quyền điện tử phục vụ người dân gắn với sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu lực, hiệu quả |
||||
|
75 |
Nghị quyết HĐND phê duyệt Đề án thành lập Thị trấn Tân Quới, huyện Bình Tân; nâng cấp 04 xã để thành lập 04 phường thuộc thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
Sở Nội vụ |
Tháng 6/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
76 |
Đề án tổng thể việc sáp nhập, hợp nhất ấp, khóm, khu của các xã phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Nội vụ |
Tháng 3/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
77 |
Đề án thành lập thị trấn Phú Quới, huyện Long Hồ |
Sở Nội vụ |
Tháng 11/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
78 |
Quyết định phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức năm 2019 |
Sở Nội vụ |
Tháng 01/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
79 |
Nghị quyết về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, khóm. |
Sở Nội vụ |
Tháng 11/2019 |
HĐND tỉnh |
|
|
80 |
Quyết định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
Sở Tư pháp |
Tháng 6/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
81 |
Quy định kết nối dịch vụ hạ tầng thông minh, liên thông tích hợp nền tảng chính quyền điện tử với nền tảng đô thị thông minh. |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Tháng 9/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
VII |
Tăng cường quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
82 |
Kế hoạch đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trong dịp Tết Dương lịch, Tết nguyên đán Kỷ Hợi và Lễ hội xuân 2019 |
Công an tỉnh |
Tháng 01/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
83 |
Nghị quyết của Tỉnh ủy về tăng cường công tác phòng chống tội phạm và vi phạm pháp luật về trật tự xã hội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025. |
Công an tỉnh |
Năm 2019 |
Tỉnh ủy |
|
|
84 |
Tổ chức diễn tập phòng thủ cấp huyện (TX. Bình Minh và huyện Trà Ôn) |
Ban Chỉ huy quân sự TX. Bình Minh, Ban Chỉ huy quân sự huyện Trà Ôn |
Năm 2019 |
Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
|
|
85 |
Tổ chức diễn tập phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp huyện (huyện Vũng Liêm) |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
86 |
Đề án nâng cao dịch vụ hạ tầng trung tâm dữ liệu tỉnh sẵn sàng đáp ứng với cuộc cách mạng 4.0 và đảm bảo an ninh an toàn |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Tháng 9/2019 |
UBND tỉnh |
|
|
VIII |
Đẩy mạnh công tác thông tin, truyền thông; tăng cường công tác phối hợp giữa Chính quyền địa phương và các cơ quan của Đảng, các đoàn thể |
||||
|
87 |
Kế hoạch hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2018-2020 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
|
88 |
Quyết định triển khai thực hiện Quyết định số 1497/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển thông tin quốc gia đến năm 2025, tầm nhìn 2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Năm 2019 |
UBND tỉnh |
|
[1] Quyết định 2860/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long