|
BAN
CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG
CỘNG SẢN VIỆT NAM |
|
Số 208-QĐ/CQUBKTTW |
Hà Nội, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN ỦY BAN KIỂM TRA TRUNG ƯƠNG
- Căn cứ Quy chế số 02-QC/TW, ngày 08/4/2026 của Ban Chấp hành Trung ương về quy chế làm việc của Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIV;
- Căn cứ Quyết định số 177-QĐ/TW, ngày 21/5/2026 của Ban Chấp hành Trung ương về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương;
- Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
- Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP, ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
- Xét đề nghị của Vụ Tổng hợp.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ỦY BAN KIỂM TRA TRUNG ƯƠNG QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu của Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các vụ, đơn vị thuộc Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
K/T THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN |
DANH MỤC DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN UBKT TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 208-QĐ/CQUBKTTW, ngày 07/7/2026 của Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương)
|
STT |
Tên danh mục |
|
1 |
Dữ liệu giám sát thường xuyên, phát hiện phòng ngừa vi phạm |
|
2 |
Dữ liệu chương trình công tác |
|
3 |
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn chuẩn bị |
|
4 |
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
|
5 |
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
|
6 |
Dữ liệu đôn đốc theo dõi tình hình thực hiện trên từng kết luận |
|
7 |
Dữ liệu quản lý lịch họp thường trực, ủy ban |
|
8 |
Dữ liệu kiểm soát tài sản, thu nhập |
|
9 |
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
|
10 |
Dữ liệu báo cáo thống kê |
|
11 |
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Nội dung chi tiết của từng danh mục được thể hiện trong Phụ lục kèm theo Quyết định này.
PHỤ LỤC DANH MỤC DỮ LIỆU CỦA CƠ QUAN ỦY BAN KIỂM TRA TRUNG ƯƠNG
(kèm theo Quyết định số 208-QĐ/CQUBKTTW, ngày 07/7/2026 của Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương)
|
TT |
Tên danh mục |
Tên dữ liệu |
Mô tả chi tiết dữ liệu |
Dữ liệu chủ |
Dữ liệu tham chiếu |
Dữ liệu gốc |
Dữ liệu mở |
Mật |
|
1 |
Dữ liệu giám sát thường xuyên, phát hiện phòng ngừa vi phạm |
Dữ liệu hồ sơ địa bàn |
a. Các văn bản phân công thành viên UBKT Trung ương chỉ đạo, phụ trách địa bàn, tổ theo dõi địa bàn; cán bộ theo dõi địa bàn. b. Các văn bản, tài liệu liên quan đến địa bàn được lập, cập nhật, thu thập, bổ sung trong quá trình theo dõi, nắm tình hình. c. Hồ sơ về cán bộ thuộc diện Trung ương quản lý hoặc cán bộ thuộc diện được quy hoạch các chức danh diện Trung ương quản lý. Tài liệu kê khai tài sản, thu nhập. d. Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát, xem xét, đề nghị thi hành kỷ luật, giải quyết tố cáo, khiếu nại và các văn bản thực hiện Thông báo kết luận đối với địa bàn, thẩm định nhân sự, khen thưởng bậc cao đối với tập thể, cá nhân,... đ. Các báo cáo, văn bản tham mưu của cán bộ, tổ theo dõi địa bàn; các đơn thư nhận được. e. Các văn bản, ý kiến chỉ đạo của vụ trưởng, Thành viên UBKT Trung ương phụ trách địa bàn, lãnh đạo UBKT Trung ương, lãnh đạo các cấp có thẩm quyền. g. Các tài liệu được UBKT Trung ương, Thường trực UBKT Trung ương chuyển đến, các tài liệu tham mưu UBKT Trung ương, Thường trực UBKT Trung ương dự họp có liên quan đến địa bàn. h. Các hồ sơ, tài liệu, văn bản khác (kể cả tài liệu mật) liên quan đến địa bàn. |
x |
x |
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu giám sát thường xuyên, phát hiện phòng ngừa vi phạm |
- Dữ liệu danh sách cảnh báo sớm hỗ trợ phát hiện các dấu hiệu bất thường - Tài liệu dự họp liên quan đến địa bàn; các nghị quyết, kết luận, thông báo, văn bản các cuộc họp của Ban Thường vụ, Ban Chấp hành, tài liệu Đại hội Đảng bộ - Hồ sơ, tài liệu, văn bản khác (gồm Quy chế làm việc, phân công nhiệm vụ cấp ủy, UBKT, quy định nội bộ, báo cáo của địa bàn theo dõi,...) - Văn bản tài liệu thu thập trong quá trình theo dõi nắm tình hình: văn bản, tài liệu theo dõi chủ trương chính sách (gồm kết luận thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, hồ sơ thực hiện kết luận, hồ sơ công tác kiểm tra, giám sát của địa phương, cấp ủy, UBKT) - Danh sách Báo cáo, văn bản tham mưu; đơn thư (gồm hồ sơ nắm tình hình các vụ việc, vụ án,... tại địa bàn; các báo cáo giám sát đối với vụ địa bàn; các báo cáo tham mưu, đề xuất xử lý vụ việc,...) |
- Dữ liệu danh sách cảnh báo sớm hỗ trợ phát hiện các dấu hiệu bất thường - Tài liệu dự họp liên quan đến địa bàn; các nghị quyết, kết luận, thông báo, văn bản các cuộc họp của Ban Thường vụ, Ban Chấp hành, tài liệu Đại hội Đảng bộ - Hồ sơ, tài liệu, văn bản khác (gồm Quy chế làm việc, phân công nhiệm vụ cấp ủy, UBKT, quy định nội bộ, báo cáo của địa bàn theo dõi,...) - Văn bản tài liệu thu thập trong quá trình theo dõi nắm tình hình: văn bản, tài liệu theo dõi chủ trương chính sách (gồm kết luận thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, hồ sơ thực hiện kết luận, hồ sơ công tác kiểm tra, giám sát của địa phương, cấp ủy, UBKT) - Danh sách Báo cáo, văn bản tham mưu; đơn thư (gồm hồ sơ nắm tình hình các vụ việc, vụ án,... tại địa bàn; các báo cáo giám sát đối với vụ địa bàn; các báo cáo tham mưu, đề xuất xử lý vụ việc,...) |
|
x |
x |
|
x |
|
2 |
Dữ liệu chương trình công tác |
Thông tin về chương trình công tác |
Tên chương trình công tác; Thời gian ban hành; Cơ quan ban hành |
|
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu chương trình công tác |
Các nội dung của chương trình công tác |
Gồm 3 phần chính: 1. Tham mưu xây dựng, hoàn thiện thể chế về công tác kiểm tra, giám sát và thực hiện các nhiệm vụ do Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực giao 2. Thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra, giám sát 3. Thực hiện các nhiệm vụ khác Trong đó nêu rõ tên, nội dung, loại hình nhiệm vụ, đơn vị chủ trì, đơn vị thực hiện, hình thức thực hiện, cán bộ chủ trì, cán bộ phụ trách, cán bộ phối hợp, thời gian hoàn thành. |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu chương trình công tác |
Tổ chức thực hiện chương trình công tác |
Nội dung nhiệm vụ; Thông tin người cho ý kiến, chỉ đạo; Nội dung ý kiến, chỉ đạo; Nội dung tiếp thu, giải trình; Thông tin của cán bộ xử lý; Thời gian tạo lập văn bản |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu chương trình công tác |
Kế hoạch làm việc |
Tên kế hoạch làm việc; Thời gian ban hành; Cơ quan ban hành |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu chương trình công tác |
Các nhóm nhiệm vụ của kế hoạch làm việc |
Gồm: - Nhiệm vụ tham mưu - Thực hiện nhiệm vụ theo quy định của Điều lệ Đảng - Nhiệm vụ thuộc các chuyên đề, lĩnh vực Trong đó nêu rõ tên, nội dung, loại hình nhiệm vụ, đơn vị chủ trì, đơn vị thực hiện, hình thức thực hiện, cán bộ chủ trì, cán bộ phụ trách, cán bộ phối hợp, thời gian hoàn thành. |
|
|
x |
|
X |
|
|
3 |
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn chuẩn bị |
Hồ sơ quản lý đoàn kiểm tra |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Cơ quan ban hành; Đơn vị đề xuất; Loại kiểm tra, giám sát; Độ mật; Mã, tên hồ sơ kiểm tra, giám sát có liên quan (nếu có); Trạng thái hồ sơ |
|
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn chuẩn bị |
Quyết định kiểm tra, giám sát |
Số quyết định; Cơ quan ban hành; Đơn vị đề xuất; Tên quyết định; Độ mật; Ngày ký ban hành; Danh sách đối tượng kiểm tra, giám sát; Danh sách thành viên đoàn/tổ kiểm tra, giám sát; Nội dung kiểm tra, giám sát |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn chuẩn bị |
Kế hoạch kiểm tra, giám sát |
Mục đích, yêu cầu; Nội dung kiểm tra, giám sát đối với tổ chức đảng/đảng viên; Phương pháp tiến hành |
|
|
|
|
|
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn chuẩn bị |
Báo cáo tiếp thu, giải trình |
Ngày của báo cáo; Đơn vị/Người làm báo cáo tiếp thu, giải trình; Nội dung ý kiến tiếp thu, giải trình |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn chuẩn bị |
Đề cương gợi ý giải trình |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Mã đối tượng; Tên đối tượng; Cơ quan ban hành; Nội dung báo cáo, giải trình; Danh sách văn bản, tài liệu cần cung cấp; Thời hạn xử lý |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn chuẩn bị |
Lịch làm việc |
Thời gian bắt đầu; Thời gian kết thúc; Địa điểm; Nội dung làm việc; Thành phần làm việc |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn chuẩn bị |
Phân công công việc |
Thông tin thành viên trong đoàn/tổ kiểm tra, giám sát; Nội dung công việc |
|
|
x |
|
x |
|
|
4 |
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Biên bản họp triển khai kế hoạch kiểm tra, giám sát |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên biên bản họp; Độ mật; Thông tin biên bản; Đối tượng làm việc; Thời gian bắt đầu; Thời gian kết thúc; Địa điểm diễn ra cuộc họp; Thành phần tham dự; Nội dung cuộc họp; Kết luận cuộc họp |
|
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Biên bản giao nhận tài liệu từ đối tượng kiểm tra, giám sát |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên biên bản giao nhận tài liệu; Độ mật; Thông tin nhiệm vụ; Thông tin của bên giao và bên nhận tài liệu; Thời gian bàn giao; Địa điểm bàn giao; Tên tài liệu bàn giao; Loại tài liệu bàn giao |
|
x |
|
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Kế hoạch thẩm tra xác minh |
Mã hồ sơ; Tên kế hoạch thẩm tra xác minh; Độ mật; Thông tin chung; Đối tượng thẩm tra xác minh; Ngày văn bản; Mục đích, yêu cầu; Nội dung thẩm tra xác minh; Hình thức tiến hành thẩm tra xác minh; Thời gian bắt đầu; Thời gian kết thúc; Thông tin cán bộ tiến hành thẩm tra, xác minh |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát- Giai đoạn tiến hành |
Danh sách nhiệm vụ của đoàn kiểm tra, giám sát |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Độ mật; Thông tin nhiệm vụ; Báo cáo công việc, xin ý kiến chỉ đạo |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát - Kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên báo cáo; Ngày văn bản; Thông tin về đối tượng kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm; Kết quả thẩm tra xác minh; Nhận xét và đề nghị |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát - Kiểm tra tài chính Đảng, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật trong Đảng |
Tên báo cáo; Ngày văn bản; Độ mật; Thông tin về tổ chức đảng được kiểm tra; Nội dung kiểm tra; Khái quát đặc điểm, tình hình; Kết quả thẩm tra, xác minh; Nhận xét và đề nghị |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát - Giám sát chuyên đề |
Tên báo cáo; Ngày văn bản; Độ mật; Thông tin về tổ chức đảng, đảng viên được giám sát; Nội dung giám sát; Khái quát đặc điểm, tình hình; Kết quả thẩm tra, xác minh; Nhận xét và đề nghị |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát - Giải quyết khiếu nại kỷ luật đảng |
Tên báo cáo; Ngày văn bản; Độ mật; Thông tin về tổ chức đảng, đảng viên khiếu nại kỷ luật đảng; Nội dung giám sát; Khái quát đặc điểm, tình hình; Kết quả thẩm tra, xác minh; Nhận xét và đề nghị |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát - Thi hành kỷ luật đảng |
Tên hồ sơ; Mã hồ sơ; Tên báo cáo; Thông tin về tổ chức đảng/đảng viên đề nghị thi hành kỷ luật đảng; Kết quả thẩm tra, xác minh; Hình thức kỷ luật; Nhận xét và đề nghị |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát - Giải quyết tố cáo |
Tên hồ sơ; Mã hồ sơ; Tên báo cáo; Thông tin người tố cáo; Thông tin đảng viên bị tố cáo; Nội dung tố cáo; Nhận xét và đề xuất |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát - Kiểm tra nội dung do Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao |
Tên hồ sơ; Mã hồ sơ; Tên báo cáo; Thông tin về đối tượng kiểm tra; Kết quả thẩm tra, xác minh; Hình thức kỷ luật; Nhận xét và đề nghị |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Biên bản họp hội nghị thông qua dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra |
Tên hồ sơ; Mã hồ sơ; Tên biên bản họp; Độ mật; Thông tin biên bản; Thời gian bắt đầu; Thời gian kết thúc; Địa điểm diễn ra cuộc họp; Thành phần tham dự; Nội dung cuộc họp; Kết luận cuộc họp |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Dữ liệu Quyết định điều chỉnh, bổ sung nội dung, thời gian, đối tượng kiểm tra, thành viên đoàn |
Tên văn bản; Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên quyết định; Độ mật; Thông tin chung; Nội dung điều chỉnh, bổ sung; Thời gian điều chỉnh; Đối tượng điều chỉnh, bổ sung |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn tiến hành |
Đề nghị giám định về chuyên môn kĩ thuật |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Độ mật; Thông tin chung; Ngày văn bản; Đơn vị giám định; Thời gian trả kết quả giám định; Nội dung đề nghị giám định; Kết quả giám định |
|
|
x |
|
x |
|
|
5 |
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
Thông báo kết luận kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên thông báo kết luận kiểm tra; Độ mật; Cơ quan ban hành; Số thông báo; Ngày lập thông báo; Nội dung kiểm tra; Danh sách đối tượng kiểm tra, giám sát; Thông tin về đối tượng kiểm tra, giám sát; Kết luận về từng nội dung theo quyết định kiểm tra; Nội dung vi phạm; Về tính chất, mức độ, tác hại, nguyên nhân vi phạm; Về trách nhiệm của tổ chức đảng được kiểm tra đối với từng nội dung đã được thẩm tra, xác minh, làm rõ; Yêu cầu, kiến nghị đối với từng đối tượng |
|
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
Thông báo kết luận kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật trong Đảng, kiểm tra tài chính đảng |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên thông báo kết luận kiểm tra; Độ mật; Cơ quan ban hành; Số thông báo; Ngày lập thông báo; Thời gian kiểm tra, Mốc thời gian kiểm tra, Thời gian tiến hành; Kết luận về từng nội dung theo quyết định kiểm tra; Ưu điểm, hạn chế, khuyết điểm, nguyên nhân của tổ chức đảng được kiểm tra; Yêu cầu, kiến nghị đối với từng đối tượng |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
Thông báo kết quả giám sát: Giám sát chuyên đề |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên thông báo kết luận giám sát; Độ mật; Cơ quan ban hành; Số thông báo; Ngày lập thông báo; Nội dung kiểm tra; Triển khai thực hiện và báo cáo kết quả về UBKT Trung ương; Danh sách đối tượng được giám sát; Thông tin về đối tượng được giám sát; Ưu điểm/Vi phạm, khuyết điểm; Yêu cầu, kiến nghị đối với từng đối tượng |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
Quyết định thi hành kỷ luật đảng |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên thông báo kết luận; Độ mật; Cơ quan ban hành; Số thông báo; Ngày lập thông báo; Số báo cáo; Ngày báo cáo; Tên tổ chức đảng/đảng viên báo cáo đề nghị thi hành kỷ luật; Tóm tắt nội dung, tính chất, mức độ, tác hại và nguyên nhân vi phạm của tổ chức đảng/đảng viên; Danh sách đối tượng bị kỷ luật; Hình thức kỷ luật; Tên các cấp ủy, tổ chức đảng liên quan trực tiếp đến việc thực hiện quyết định |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
Thông báo kết luận giải quyết tố cáo |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên thông báo kết luận; Độ mật; Cơ quan ban hành; Số thông báo; Ngày lập thông báo; Nội dung tố cáo tóm tắt; Danh sách đối tượng bị tố cáo; Thông tin tổ chức đảng/đảng viên bị tố cáo; Kết luận về từng nội dung tố cáo; Tính chất, mức độ, tác hại, nguyên nhân vi phạm (nếu có) của đối tượng bị tố cáo; Trách nhiệm của tập thể, cá nhân đảng viên bị tố cáo đối với từng nội dung đã được thẩm tra, xác minh làm rõ; Kiến nghị đối với từng đối tượng liên quan |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
Quyết định giải quyết khiếu nại kỷ luật |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên thông báo kết luận; Độ mật; Cơ quan ban hành; Số thông báo; Ngày lập thông báo; Danh sách đồng chí khiếu nại kỷ luật; Thông tin đồng chí khiếu nại kỷ luật; Nội dung vi phạm đã kết luận; Quyết định của UBKT Trung ương |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
Thông báo kết luận kiểm tra nội dung do Bộ Chính trị, Ban Bí thư giao |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên thông báo kết luận kiểm tra; Độ mật; Cơ quan ban hành; Số thông báo; Ngày lập thông báo; Nội dung kiểm tra; Danh sách đối tượng kiểm tra, giám sát; Thông tin về đối tượng kiểm tra, giám sát; Kết luận về từng nội dung theo quyết định kiểm tra; Nội dung vi phạm; Về tính chất, mức độ, tác hại, nguyên nhân vi phạm; Về trách nhiệm của đối tượng được kiểm tra đối với từng nội dung đã được thẩm tra, xác minh, làm rõ; Yêu cầu, kiến nghị đối với từng đối tượng |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm tra, giám sát - Giai đoạn kết thúc |
Danh sách nhận xét, đánh giá thành viên đoàn |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Tên cuộc kiểm tra; Độ mật; Thông tin thành viên đoàn; Nội dung nhận xét, đánh giá chung; Nội dung nhận xét, đánh giá chi tiết; Kết luận |
|
|
x |
|
x |
|
|
6 |
Dữ liệu đôn đốc theo dõi tình hình thực hiện trên từng kết luận |
Hồ sơ theo dõi thực hiện Thông báo kết luận |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Độ mật; Đơn vị quản lý; Nội dung; Danh sách tổ chức đảng/đảng viên; Ngày báo cáo; Nội dung báo cáo; Văn bản đôn đốc; Kết quả thực hiện Thông báo kết luận; Thời hạn báo cáo về UBKT Trung ương |
|
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu đôn đốc theo dõi tình hình thực hiện trên từng kết luận |
Hồ sơ theo dõi thực hiện Thông báo kết luận |
Tiến độ, kết quả thực hiện các nội dung của Thông báo kết luận: - Các nội dung đã hoàn thành - Các nội dung chưa hoàn thành - Lý do chưa hoàn thành - Kế hoạch tiếp tục khắc phục và thời hạn hoàn thành |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu đôn đốc theo dõi tình hình thực hiện trên từng kết luận |
Văn bản đôn đốc việc thực hiện thông báo, kết luận kiểm tra, giám sát |
Mã hồ sơ; Tên hồ sơ; Độ mật; Thông tin yêu cầu/kiến nghị chung; Thông tin yêu cầu/kiến nghị chi tiết; Thời gian thực hiện; Đối tượng thực hiện; Nội dung báo cáo kết quả thực hiện yêu cầu/kiến nghị |
|
|
x |
|
x |
|
|
7 |
Dữ liệu quản lý lịch họp thường trực, ủy ban |
Quản lý biên bản họp |
Mã hồ sơ; Tên biên bản họp; Kỳ họp; Thời gian họp; Danh sách biên bản họp |
|
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu quản lý lịch họp thường trực, ủy ban |
Chương trình kỳ họp |
Mã số kỳ họp; Tên kỳ họp; Loại kỳ họp; Mã lịch họp; Đăng ký từ ngày - đến ngày; Trạng thái; Tên báo cáo; Nội dung họp; Đơn vị trình; Ý kiến thảo luận |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu quản lý lịch họp thường trực, ủy ban |
Thông báo kết luận kỳ họp |
Kỳ họp; Thời gian họp; Loại thông báo; Thông tin thành phần tham dự; Thông tin; Nội dung kết luận kỳ họp; Yêu cầu và kiến nghị |
|
|
x |
|
x |
|
|
8 |
Dữ liệu kiểm soát tài sản, thu nhập |
Bản kê khai tài sản thu nhập |
Loại kê khai tài sản thu nhập; Thời gian kê khai; Thông tin người kê khai và thành phần gia đình người kê khai; Thông tin mô tả về tài sản kê khai (quyền sử dụng thực tế đối với đất; nhà ở, công trình xây dựng; tài sản khác gắn liền với đất; vàng, kim cương, bạch kim; tiền; cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên; tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên; tài sản ở nước ngoài; tài khoản ở nước ngoài); Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai; Biến động giữa hai lần kê khai và giải trình nguồn gốc của tài sản, thu nhập tăng thêm |
|
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu kiểm soát tài sản, thu nhập |
Bản kê khai quá khứ |
Loại bản kê khai; Thời gian kê khai; Thông tin của người kê khai; Nội dung bản kê khai kèm theo |
x |
x |
|
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm soát tài sản, thu nhập |
Đối soát bản kê khai |
Danh sách yêu cầu đối soát; Thông tin đối soát (Đối soát với bản kê khai tài sản, thu nhập của vợ/chồng/bố/mẹ; Đối soát với cơ sở dữ liệu khác) |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm soát tài sản, thu nhập |
Hồ sơ người kê khai |
Thông tin người kê khai; Thời gian bắt đầu kê khai; Thời gian kết thúc kê khai; Danh sách bản kê khai tài sản, thu nhập; Thông tin bản kê khai tài sản, thu nhập; Lịch sử công tác; Cơ quan/Đơn vị công tác; Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập; Lịch sử đối soát; Thông báo kết luận |
x |
x |
|
|
x |
|
|
Dữ liệu kiểm soát tài sản, thu nhập |
Công khai bản kê khai |
Năm kê khai; Thông tin của người công khai bản kê khai; Loại bản kê khai; Hình thức công khai; Thời gian niêm yết từ ngày đến ngày; Địa điểm niêm yết; Nội dung phản ánh; Thông tin cán bộ phản ánh |
|
|
x |
|
x |
|
|
9 |
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Báo cáo đề xuất đình chỉ sinh hoạt |
Thông tin báo cáo đề xuất xem xét đình chỉ sinh hoạt của tổ chức đảng/đảng viên; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Số văn bản; Tổ chức đảng/đảng viên đề nghị đình chỉ; Hình thức đình chỉ/ Căn cứ đề xuất/Lý do đình chỉ; Quyết định truy tố, tạm giạm; Cơ quan ban hành quyết định truy tố, tạm giam |
|
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Quyết định đình chỉ sinh hoạt đảng của đảng viên, tổ chức đảng |
Số báo cáo đề xuất; Tên báo cáo đề xuất; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Thời hạn đình chỉ; Hình thức đình chỉ; Nội dung quyết định |
|
|
x |
|
|
|
|
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Báo cáo đề xuất gia hạn đình chỉ sinh hoạt |
Số quyết định đình chỉ; Tên quyết định đình chỉ; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Thông tin báo cáo đề xuất xem xét gia hạn đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng/đảng viên; Số văn bản gia hạn; Tên văn bản gia hạn; Thời gian gia hạn đình chỉ |
|
|
x |
|
|
|
|
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Quyết định gia hạn đình chỉ sinh hoạt |
Số quyết định đình chỉ; Tên quyết định đình chỉ; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Báo cáo quyết định gia hạn sinh hoạt cấp ủy (hoặc) đình chỉ sinh hoạt đảng; Thời hạn gia hạn đình chỉ; Hình thức đình chỉ; Căn cứ pháp lý; Thông tin của tổ chức đảng/đảng viên |
|
|
x |
|
|
|
|
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Đề xuất cho trở lại sinh hoạt Đảng |
Số quyết định đình chỉ; Tên quyết định đình chỉ; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Số báo cáo đề xuất; Tên báo cáo đề xuất; Thời gian đề xuất trở lại sinh hoạt; Thông tin đảng viên |
|
|
x |
|
|
|
|
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Quyết định cho trở lại sinh hoạt Đảng |
Số quyết định; Tên quyết định; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Thời gian đề xuất trở lại sinh hoạt; Thông tin đảng viên |
|
|
x |
|
|
|
|
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Báo cáo đề xuất xem xét tạm đình chỉ chức vụ của Đảng viên |
Số văn bản quyết định đình chỉ; Tên quyết định; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Thời hạn đình chỉ; Thông tin đảng viên |
|
|
x |
|
|
|
|
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Quyết định tạm đình chỉ chức vụ của Đảng viên |
Số văn bản quyết định đình chỉ; Tên quyết định; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Thời hạn đình chỉ; Thông tin đảng viên |
|
|
x |
|
|
|
|
Dữ liệu đình chỉ sinh hoạt đảng của tổ chức đảng, đảng viên |
Quyết định gia hạn đình chỉ chức vụ, tạm đình chỉ chức vụ đối với Đảng viên |
Số văn bản quyết định đình chỉ; Tên quyết định; Cơ quan ban hành; Thời gian ban hành; Thời hạn đình chỉ; Thông tin đảng viên |
|
|
x |
|
|
|
|
10 |
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra tổ chức đảng cấp dưới theo Điều 30 Điều lệ Đảng |
Biểu số 01 |
x |
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra đảng viên theo Điều 30 Điều lệ Đảng |
Biểu số 02 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra tổ chức đảng khi có dấu hiệu vi phạm của cấp uỷ, ban thường vụ cấp uỷ |
Biểu số 03 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm của cấp uỷ, ban thường vụ cấp uỷ và chi bộ |
Biểu số 04 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giám sát tổ chức đảng theo Điều 30 Điều lệ Đảng |
Biểu số 05 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giám sát đảng viên theo Điều 30 Điều lệ Đảng |
Biểu số 06 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Thi hành kỷ luật tổ chức đảng của cấp uỷ các cấp |
Biểu số 07 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Thi hành kỷ luật đảng viên của cấp uỷ các cấp và chi bộ |
Biểu số 08 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giải quyết tố cáo tổ chức đảng của cấp ủy các cấp |
Biểu số 09 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giải quyết tố cáo đảng viên của cấp ủy các cấp và chi bộ |
Biểu số 10 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giải quyết khiếu nại kỷ luật tổ chức đảng của cấp uỷ các cấp |
Biểu số 11 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giải quyết khiếu nại kỷ luật đảng viên của cấp uỷ các cấp |
Biểu số 12 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra tổ chức đảng khi có dấu hiệu vi phạm của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 13 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 14 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu UBKT các cấp kiểm tra tổ chức đảng, UBKT cấp dưới thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát |
Biểu số 15 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Ủy ban kiểm tra các cấp kiểm tra việc thi hành kỷ luật của tổ chức đảng cấp dưới |
Biểu số 16 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giám sát tổ chức đảng của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 17 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giám sát đảng viên của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 18 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Thi hành kỷ luật tổ chức đảng của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 19 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Thi hành kỷ luật đảng viên của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 20 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giải quyết tố cáo tổ chức đảng của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 21 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giải quyết tố cáo đảng viên của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 22 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giải quyết khiếu nại kỷ luật tổ chức đảng của UBKT các cấp |
Biểu số 23 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Giải quyết khiếu nại kỷ luật đảng viên của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 24 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra tài chính đảng (về thu chi ngân sách và sản xuất kinh doanh) |
Biểu số 25 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra tài chính đảng (về thu, nộp, quản lý và sử dụng đảng phí) |
Biểu số 26 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Kiểm tra, xác minh tài sản, thu nhập của ủy ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 27 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Tiếp nhận, xử lý đơn thư của uỷ ban kiểm tra các cấp |
Biểu số 28 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Tình hình đội ngũ cán bộ ngành Kiểm tra các cấp |
Biểu số 29 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu báo cáo thống kê |
Dữ liệu Tình hình đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức làm công tác kiểm tra |
Biểu số 30 |
x |
|
x |
|
x |
|
|
11 |
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Hồ sơ cán bộ |
Hồ sơ cán bộ đang công tác; Hồ sơ cán bộ đã nghỉ hưu; Hồ sơ cán bộ thôi việc/chấm dứt hợp đồng lao động/từ trần Hồ sơ cán bộ điều động khỏi cơ quan |
x |
|
x |
|
x |
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Hồ sơ tổ chức - cán bộ |
Quá trình công tác: - Tiếp nhận cán bộ - Điều động nội bộ - Bổ nhiệm/Bổ nhiệm lại - Chuyển công tác - Luân chuyển - Biệt phái - Nghỉ hưu - Nghỉ dài hạn - Miễn nhiệm/Cách chức - Chấm dứt hợp đồng lao động/Thôi việc/Từ trần |
x |
x |
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Hồ sơ tổ chức - cán bộ |
- Quy hoạch cán bộ - Lương - Kê khai tài sản, thu nhập - Thông tin đào tạo - bồi dưỡng - Đánh giá cán bộ, công chức - Bảo hiểm xã hội - Nghỉ phép/Nghỉ chế độ thai sản - Thông tin liên quan đến tổ chức bộ máy biên chế |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Khen thưởng, kỷ luật nội bộ |
Khen thưởng nội bộ: - Khen thưởng cá nhân - Khen thưởng tập thể - Kỷ luật |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Khen thưởng, kỷ luật ngành |
Khen thưởng ngành: - Kỷ niệm chương - Khen thưởng ngành |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Hồ sơ thẩm định nhân sự bậc cao |
- Hồ sơ thẩm định của Ban Tổ chức Trung ương - Báo cáo thẩm định của Vụ Địa bàn trình Thường trực Ủy ban - Báo cáo của Vụ Tổng hợp xin ý kiến các đồng chí Thường trực Ủy ban - Ý kiến của các đồng chí Thường trực Ủy ban - Báo cáo của Vụ Tổng hợp xin ý kiến đồng chí Chủ nhiệm và ý kiến của đồng chí Chủ nhiệm - Văn bản phúc đáp Ban Tổ chức Trung ương |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Hồ sơ thẩm định nhân sự UBKT các cấp |
- Văn bản xin ý kiến của địa phương- Báo cáo thẩm định của Vụ Địa bàn có ý kiến của đồng chí Phó Chủ nhiệm phụ trách- Báo cáo của Vụ Tổng hợp xin ý kiến đồng chí Phó Chủ nhiệm Thường trực và đồng chí Chủ nhiệm- Văn bản phúc đáp địa phương- Tờ trình đề nghị chuẩn y của địa phương- Tờ trình Ban Bí thư chuẩn y của UBKT Trung ương |
|
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Đào tạo - Bồi dưỡng nội bộ |
Đào tạo nội bộ: - Lập kế hoạch đầu năm - Đăng ký đào tạo - Cử và theo dõi đào tạo |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Đào tạo - Bồi dưỡng nội bộ |
Bồi dưỡng nội bộ: - Lập kế hoạch đầu năm - Đăng ký bồi dưỡng - Cử và theo dõi bồi dưỡng |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Đào tạo - Bồi dưỡng nội bộ |
Báo cáo đào tạo, bồi dưỡng nội bộ |
x |
|
x |
|
x |
|
|
Dữ liệu thông tin cán bộ |
Đào tạo - Bồi dưỡng ngành |
Kế hoạch; Quy mô lớp; Số lượng học viên; Báo cáo đào tạo, bồi dưỡng |
x |
|
x |
|
x |