Quay lại

Quyết định 2080/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2080/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 09 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN CƯ JÚT, TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp thảo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều thi hành của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đắk Nông cho các huyện, thành phố Gia Nghĩa;

Theo đề nghị của UBND huyện Cư Jút tại Tờ trình số 124/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2022 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông tại Tờ trình số 319/TTr-STNMT ngày 09 tháng 12 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

1. 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch: (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

1. 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ quy hoạch: (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).

2. Vị trí, diện tích các loại đất, khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cư Jút do huyện lập, trình phê duyệt theo quy định.

Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cư Jút

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cư Jút đã được UBND phê duyệt tại Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 và Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 23/9/2021, Quyết định số 1893/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông (Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được tích hợp vào Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút).

Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 Quyết định này, UBND huyện Cư Jút có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo quy định tại Điều 48 Luật Đất đai năm 2013 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018; việc tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Cư Jút;

2. Xác định vị trí, ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất (đất có rừng tự nhiên) cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực;

3. Tổ chức lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của địa phương phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong quy hoạch sử dụng đất.

4. Thường xuyên tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

5. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế - xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách Nhà nước; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang hóa đất đã giao, cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu dân cư nông thôn, cụm công nghiệp, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường;

6. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm đối với trường hợp sử dụng đất vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.

7. Sau khi Quy hoạch tỉnh Đắk Nông thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Chính phủ phê duyệt; UBND huyện Cư Jút có trách nhiệm rà soát quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút đã được UBND tỉnh phê duyệt, nếu có nội dung chưa phù hợp, mâu thuẫn với quy hoạch tỉnh Đắk Nông thì tổng hợp, báo cáo và đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh cho phù hợp với quy hoạch tỉnh Đắk Nông thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Chính phủ phê duyệt.

8. Định kỳ trước ngày 15/12 hàng năm, UBND huyện Cư Jút có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của địa phương gửi về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo kết quả thực hiện gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

9. Sau khi quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút được phê duyệt, UBND huyện Cư Jút khẩn trương thực hiện các nội dung sau:

a) Rà soát, báo cáo, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút (đất an ninh, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ) chưa phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 12/5/2022. UBND huyện Cư Jút chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án theo chỉ tiêu đã được phân bổ; đối với các công trình, dự án ngoài chỉ tiêu được phân bổ UBND huyện chỉ được thực hiện sau khi UBND tỉnh điều chỉnh Quyết định số 839/QĐ-UBND ngày 12/5/2022.

b) Lập hồ sơ điều chỉnh, trình phê duyệt quy hoạch chung đô thị Cư Jút, tỉnh Đắk Nông đến năm 2030 trên cơ sở phải đảm bảo đồng bộ, thống nhất với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030. Đối với các vị trí, công trình, dự án chưa phù hợp giữa quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút và quy hoạch chung đô thị Ea T’ling đã được phê duyệt tại Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 23/01/2013, Quyết định số 1644/QĐUBND ngày 05/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông, UBND huyện Cư Jút chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án sau khi đã điều chỉnh quy hoạch chung đô thị quy hoạch chung đô thị Ea T’ling phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

c) Báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tham mưu điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 và Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 trên cơ sở phải đảm bảo đồng bộ, thống nhất với Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030. Đối với các vị trí, công trình, dự án chưa phù hợp, thống nhất giữa quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút với quy hoạch ba loại rừng đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 và Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 16/12/2021, UBND huyện Cư Jút chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án sau khi đã điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

d) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất hàng năm các huyện, thành phố Gia Nghĩa, UBND huyện Cư Jút và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh đối với các nội dung tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Cư Jút; Hội đồng thẩm định quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và kế hoạch sử dụng sử dụng đất hàng năm các huyện, thành phố Gia Nghĩa; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy Cư Jút;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH, KT, NNTNMT(LVT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

PHỤ LỤC I


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN CƯ JÚT, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Chỉ tiêu được xác định bổ sung

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ea T’ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk Rông

Xã Tâm Thắng

Xã Cơ K'nia

Xã Trúc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7) + ... + (26)

I

Loại đất

72.333,11

72.333,11

2.267,88

42.032,24

9.484,44

4.373,08

6.031,39

2.14735

3.216,37

2.780,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

66.033,70

0,00

66.033,70

1.432,56

41.326,69

8.088,66

3.721,81

5.372,55

1.275,71

2.615,53

2.200,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.719,15

90,28

2.809,43

132,79

227,05

274,36

366,15

1.109,87

80,88

542,88

75,45

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.061,32

73,83

1.135,15

2,45

23,43

66,19

721,73

0,00

294,63

26,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.684,46

5.684,46

179,92

1.225,65

2.876,68

736,91

132,22

81,45

282,96

168,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18.808,29

0,00

18.808,29

1.030,08

3.557,25

3.332,58

2.436,24

3.908,43

1.009,37

1.627,45

1.906,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.397,10

0,00

1.397,10

1.397,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.979,00

37,45

2.941,55

2.941,55

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.697,97

0,00

32.697,97

2,22

31.872,13

765,12

11,39

47,10

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng, tự nhiên

RSN

31.172,95

31.172,95

31.125,85

47,10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

505,06

505,06

47,39

34,99

87,71

131,37

67,73

45,23

57,44

33,21

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

1.189,85

1.189,85

40,16

70,97

752,21

51,14

142,92

11,67

104,80

15,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.248,04

6.248,04

835,32

705,50

1.350,91

651,26

652,38

871,65

600,84

580,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,97

75,97

9,18

13,32

1,53

27,58

15,94

5,41

0,88

2,13

2.2

Đất an ninh

CAN

4,80

6,86

4,94

0,16

0,75

0,11

0,24

0,23

0,17

0,26

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

179,20

179,20

179,20

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

120,00

120,00

60,00

60,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

126,67

0,00

126,67

25,38

2,30

7,24

10,99

0,44

58,52

5,16

16,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

134,95

0,00

134,95

18,28

11,83

10,94

5,14

45,46

43,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,02

0,00

50,02

50,02

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

185,02

185,02

35,82

6,00

26,77

10,00

43,14

63,29

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.860,68

3.558,87

3.558,87

403,51

372,63

1.121,60

283,93

351,57

341,53

406,76

277,34

-

Đất giao thông

DGT

1.619,70

1.582,39

1.582,39

224,99

324,50

241,80

195,47

196,22

163,79

120,78

114,85

-

Đất thủy lợi

DTL

552,23

411,13

411,13

4,31

23,22

10,02

45,26

115,76

11,61

174,45

26,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,80

8,57

8,57

5,27

0,33

0,11

2,27

0,39

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,85

15,12

15,12

13,21

0,27

0,13

0,73

0,21

0,29

0,05

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

61,47

62,08

62,08

7,33

5,48

4,01

8,97

10,07

19,96

5,16

1,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,80

18,80

18,80

2,51

1,38

2,37

4,26

1,93

3,08

3,35

-0,10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.399,30

1.274,87

1.274,87

119,96

844,37

1,93

0,04

120,29

68,91

119,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,41

1,41

1,41

0,17

0,27

0,15

0,17

0,15

0,18

0,19

0,14

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,19

6,19

4,19

2,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,82

0,00

31,82

4,43

0,50

2,50

4,27

3,00

6,76

7,36

3,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,00

18,00

2,39

2,11

1,68

3,69

2,89

1,82

2,06

1,36

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

120,67

0,00

120,67

13,76

13,88

10,07

18,61

17,98

11,62

24,06

10,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

.

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,26

2,26

2,26

-

Đất chợ

DCH

5,57

5,57

2,92

0,70

0,31

0,47

1,06

0,12

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

153,78

0,00

153,78

60,83

6,50

42,58

5,04

38,83

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,38

7,38

0,54

0,83

0,85

1,34

2,11

0,85

0,58

0,28

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,35

24,35

14,84

0,32

0,32

2,35

1,41

2,28

1,52

1,31

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

445,39

94,28

539,67

92,98

131,65

79,61

148,06

0,00

64,71

22,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

536,66

182,91

106,65

220,62

26,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

0,00

14,28

7,02

0,59

0,26

1,89

0,98

1,64

1,13

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,01

0,00

8,01

3,01

4,70

0,31

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,31

0,31

0,31

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

497,11

497,11

51,42

215,77

47,64

22,11

54,15

12,01

28,34

65,67

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

16,21

16,21

12,67

3,54

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,71

12,71

4,99

0,60

1,10

1,17

1,85

3,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

51,37

51,37

0,05

44,87

6,46

Núi đá không có rừng cây

NCS

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

25,30

25,30

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

1.567,88

8.253,77

2073,28

2367,43163

2.147,35

1.665,70

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

19.816,54

27.302,18

27.302,18

1.342,79

5.009,96

6.483,62

3.539,30

5.150,52

1.171,70

2.453,29

2.151,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

37.074,07

37.023,00

37.023,00

36.210,77

765,12

47,10

6

Khu du lịch

KDL

148,74

60,83

6,50

42,58

38,83

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

2.921,00

2.941,55

2.941,55

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

301,01

299,20

60,00

179,20

60,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

940,73

2.963,77

1006,34

747,06

989,30

221,07

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

152,00

126,67

126,67

25,38

2,30

7,24

10,99

0,44

58,52

5,16

16,65

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

730,94

730,94

255,41

5,57

469,96

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.672,36

5.212,08

5.212,08

1.000,66

1.270,50

1.904,22

1.036,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-


Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

PHỤ LỤC II


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN CƯ JÚT, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ea T’ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk D’Rông

Xã Tam Thắng

Xã Cư K'nia

Xã Trúc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +... + (24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.424,52

344,69

30,35

100,63

203,80

70,97

197,90

168,11

308,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

79,52

35,40

0,98

1,29

16,04

5,09

8,60

1,53

10,59

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,43

0,70

0,02

0,21

0,24

3,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

204,19

35,72

3,44

23,45

46,16

11,71

11,17

43,62

28,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.069,62

255,11

22,23

73,56

130,38

53,39

158,10

120,74

256,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,01

3,00

1,01

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3,00

3,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

56,95

17,76

0,70

1,23

6,99

0,57

20,03

1,60

8,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,80

0,09

4,21

0,38

1,12

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

37,07

3,45

3,75

3,02

25,35

1,50

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

35,59

2,26

3,75

3,02

25,06

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,19

1,19

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,29

0,29

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

PHỤ LỤC III


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN CƯ JÚT, TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Đắk Nông)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp dưới trực thuộc

Thị trấn Ea T’ling

Xã Đắk Wil

Xã Ea Pô

Xã Nam Dong

Xã Đắk D’Rong

Xã Tâm Thắng

Xã Cư K’nia

Xã Trúc Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... +(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

83,19

31,49

51,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,08

0,08

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

73,92

31,41

42,51

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,19

9,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13

0,09

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

0,09

0,04

-

Đất giao thông

DGT

0,13

0,09

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2080/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/12/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/12/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Lê Trọng Yên
Phạm viĐắk Nông
Trích yếuNăm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.