|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
PHÚ
THỌ
Số: 2082 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Phú
Thọ,
ngày
02
tháng 10 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính Phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ quyết định số 1668/QĐ-BKHCN ngày 01/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành/bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Quyết định số 1915/QĐ-BKHCN ngày 28/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 1564/QĐ- BKHCN ngày 21/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 28/TTr- SKHCN ngày 27/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Bảo);
- VNPT Phú Thọ;
- TT Phục vụ HCC tỉnh;
- Chuyên viên: NC1,3,4; VX5;
- Lưu: VT, NC2.
|
CHỦ TỊCH
i
Văn
Quang
2
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2082 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Số
hồ
sơ
TTHC
|
Tên thủ
tục
hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT (Mức độ)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
1.011812
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá: 15 ngày làm việc; - Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
Không
|
Một phần
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/ NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/ TT- BKHCN ngày 30/6/ 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.011814
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Thực hiện việc đánh giá hồ sơ
thông qua hội đồng đánh giá: 15 ngày làm việc. - Văn bản thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
1. Trực Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
Không
|
Một phần
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/ NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/ TT- BKHCN ngày 30/6/ 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/2018/NĐ- CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.011815
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
|
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu
|
1. Trực Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú,
|
Không
|
Một phần
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Nghị định số 76/2018/ NĐ-CP ngày 15/5/2018
|
|
có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá: 15 ngày làm việc. - Văn bản thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị mua sáng chế, sáng kiến: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/ TT- BKHCN ngày 30/6/ 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện TTHC chính quy định tại một số điều của Nghị định số 76/ 2018/NĐ-CP ngày 15/5/ 2018 của Chính phủ.
|
|||||
|
4
|
1.011816
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực.
|
- Gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ và yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Thực hiện việc đánh giá hồ sơ thông qua hội đồng đánh giá: 15 ngày làm việc.
- Văn bản thông báo kết quả đánh
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
Không
|
Một phần
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017.
- Nghị định số 76/2018/ NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ.
- Thông tư số 14/2023/ TT- BKHCN ngày 30/6/ 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện TTHC quy định tại một số
|
|
giá hồ sơ đề nghị hô trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả đánh giá hồ sơ của hội đồng.
|
điều của Nghị định số 76/2018/ NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
|
||||||
|
5
|
1.011818
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, câp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ nhà nước trong lĩnh
vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập: www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
không
|
Toàn trình
|
Luật KH&CN ngày
18/6/2013;
- Thông tư 11/2023/TT-
BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ Trưởng Bộ KH&CN quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KH&CN và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ quy định về xây dựng quản lý, khai thác, sử dụng duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu Quốc gia về khoa học và công nghệ.
|
|
6
7
|
1.011813
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập: www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
Không
Không
|
Toàn trình
Toàn trình
|
KH&CN ngày Luật 18/6/2013; - Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ
quy
định
về việc thu thập đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thông tư 11/2023/TT-
BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ Trưởng Bộ KH&CN quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KH&CN và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ quy định về xây dựng quản lý, khai thác, sử dụng duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu Quốc gia về khoa học và công nghệ.
KH&CN Luật 18/6/2013; ngày
|
|
6
7
|
1.011819
|
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển|hợp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ lệ
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
Không
|
Toàn trình
Toàn trình
|
KH&CN ngày Luật 18/6/2013; - Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ
quy
định
về việc thu thập đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thông tư 11/2023/TT-
BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ Trưởng Bộ KH&CN quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KH&CN và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ quy định về xây dựng quản lý, khai thác, sử dụng duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu Quốc gia về khoa học và công nghệ.
KH&CN Luật 18/6/2013; ngày
|
|
6
7
|
1.011819
|
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển|hợp
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ lệ
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
Không
|
Toàn trình
Toàn trình
|
|
công
|
nghệ được
|
Địa chỉ: Số
|
398,
|
- Thông tư số 14/2014/TT-
|
|
mua
|
bằng ngân
|
Đường Trần
|
Phú,
|
BKHCN ngày 11/06/2014
|
|
sách
|
nhà nước
|
phường Tân
|
Dân,
|
của Bộ trưởng Bộ Khoa học
|
|
thuộc
|
phạm vi
|
TP.Việt
Trì,
tỉnh
|
Phú
|
và Công nghệ quy định về
|
|
quản
lý
|
của
tỉnh,
|
Thọ.
|
việc thu thập đăng ký, lưu giữ
|
|
|
thành
|
phố trực
|
ĐT: 0210 2222
|
555
|
và công bố thông tin về nhiệm
|
|
thuộc
|
Trung
|
2.
Trực
tuyến
|
||
|
ương
|
Địa chỉ truy cập:
|
vụ khoa học và công nghệ.
|
||
|
www.dichvucong.phu
|
- Thông tư 11/2023/TT-
|
|||
|
tho.gov.vn
|
BKHCN ngày 26/6/2023 của
|
|||
|
3.
Dịch
vụ
Bưu
công ích
|
chính
|
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ Sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN ngày
11/6/2014 của Bộ Trưởng Bộ
KH&CN quy định thu thập,
đăng ký, lưu giữ và công bố
thông tin về nhiệm vụ
KH&CN và Thông tư số
10/2017/TT-BKHCN ngày
28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và công nghệ quy
định về xây dựng quản lý, khai
thác, sử dụng duy trì và phát
triển cơ sở dữ liệu Quốc gia về
khoa học và công nghệ.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số
hồ
sơ
TTHC
|
Tên thủ
tục
hành
chính
|
Phí, lệ phí
|
DVCTT (Mức độ)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
||
|
1
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Thời hạn giải quyết
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ khai báo.
|
Địa
điểm
thực
hiện
1. Trực Tiếp
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập: www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
Không
|
Một phần
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/ QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/ TT-BTC ngày 15/11/ 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. - Thông tư số 02/2022/ TT- BKHCN ngày 25/ 02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/ 2020/NĐ-CP ngày 09/12/ 2020 của Chính phủ.
|
|
- Thông tư số 13/2023/ TT- BKHCN ngày 30/6/ 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành.
|
|||||||
|
2
|
2.002380
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí.
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
Phí thẩm định: + Sử dụng thiết bị X- quang
chụp răng: 2.000.000 đ/1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X-
quang
chụp vú:
2.000.000
đ/1 thiết bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang di
động:
2.000.000
đ/1thiết bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
|
Một phần
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/ QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/ 2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/ TT-BTC ngày 15/11/ 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. - Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/ 02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
|
|
quang chẩn đoán thông thường: 3.000.000
đ/1 thiết bị.
+ Sử dụng
thiết bị đo
mật độ
xương:
3.000.000
đ/1thiết bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang tăng
sống
truyền
hình:
5.000.000
đ/1 thiết bị.
+ Sử dụng
thiết bị X-
quang
chụp cắt
lớp vi tính
(CT
Scanner):
8.000.000
đ/1 thiết bị.
+ Sử dụng
hệ thiết bị
|
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí.
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập: www.dichvucong.phu
tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
PET/CT: 16.000.000 đ/1thiết bị.
- Phí thẩm định: 75% phí thẩm định cấp giấy phép mới,
cụ
thể:
+ Sử dụng thiết bị X quang
chụp răng, X quang chụp vú, X quang di động:
1.500.000
đồng/1
thiết bị. + Sử dụng thiết bị X quang
chẩn đoán thông
thường,
thiết bị đo mật độ
xương:2.2
50.000
|
Một phần
|
- Luật Năng lượng nguyênN tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/ TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. - Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch
|
||
|
3
|
2.002381
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
25 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí.
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập: www.dichvucong.phu
tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
PET/CT: 16.000.000 đ/1thiết bị.
- Phí thẩm định: 75% phí thẩm định cấp giấy phép mới,
cụ
thể:
+ Sử dụng thiết bị X quang
chụp răng, X quang chụp vú, X quang di động:
1.500.000
đồng/1
thiết bị. + Sử dụng thiết bị X quang
chẩn đoán thông
thường,
thiết bị đo mật độ
xương:2.2
50.000
|
Một phần
|
- Luật Năng lượng nguyênN tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/ TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. - Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch
|
|
4
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
1 đồng/ thiết bị. + Sử dụng thiết bị X quang tăng sáng truyền hình: 3.750.000 đồng/ 1 thiết bị. + Sử dụng thiết bị X quang
chụp cắt lớp vi tính (CT
Scanner):
6.000.000 đồng/ 1
thiết bị. + Sử dụng hệ thiết bị PET/CT:
12.000.00
0 đồng/ 1 thiết bị.
Không
|
Một phần
|
vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 13/2023/TT- BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành. - Luật Năng lượng nguyên
|
||
|
4
|
2.002382
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng
|
đủ hồ sơ hợp lệ
|
tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
|
|
thiết bị X-quang
|
Địa chỉ: Số 398,
|
- Nghị định số 142/2020
|
||
|
chẩn đoán trong
y tế
|
Đường Trần Phú,
phường Tân Dân,
|
/NĐ-CP ngày 09 tháng 12
năm 2020 quy định về việc
|
||
|
TP.Việt Trì, tỉnh Phú
Thọ.
|
tiến hành công việc bức xạ
và hoạt động dịch vụ hỗ trợ
|
|||
|
ĐT: 0210 2222 555
|
ứng dụng năng lượng
|
|||
|
2.
Trực
tuyến
|
nguyên tử.
|
|||
|
Địa chỉ truy cập:
|
- Thông tư số 287/2016/
|
|||
|
www.dichvucong.phu
tho.gov.vn
|
TT-BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
|
|||
|
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực năng lượng
nguyên tử.
|
|||
|
- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.
|
||||
|
- Thông tư số 13/2023/TT- BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và
|
|
Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành.
|
||||||||
|
5
|
2.002383
|
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc
|
25 ngày
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
kể từ
|
1. Trực Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Một phần
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
|
|
bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
Địa chỉ: Số 398, Đường
Trần
Phú,
phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ.
ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
|
- Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
|
||||||
|
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
- Thông tư số 287/2016/ TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
|||||||
|
- Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ. - Thông tư số 13/2023/TT- BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng
|
|
Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành.
|
|||||||
|
6
|
2.002384
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
1.
Trực
Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.phu
tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
Không
|
Một phần
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/2020 quy định về tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/ TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. - Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.
|
|
- Thông tư số 13/2023/TT- BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành.
|
|||||||
|
7
|
2.002379
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
1. Trực Tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Địa chỉ: Số 398, Đường Trần Phú, phường Tân Dân, TP.Việt
Trì,
tỉnh
Phú
Thọ. ĐT: 0210 2222 555
2.
Trực
tuyến
Địa chỉ truy cập: www.dichvucong.phu tho.gov.vn
3.
Dịch
vụ
Bưu
chính
công ích
|
- Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 ngày 03/6/2008.
- Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2020 quy định về việc tiến hành công việc bức xạ và hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử.
- Thông tư số 287/2016/ TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử. - Thông tư số 02/2022/TT- BKHCN ngày 25/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng
|
|
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 142/2020/ NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ.
- Thông tư số 13/2023/TT- BKHCN ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, liên tịch ban hành.
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số
hồ
sơ
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Tên
VBQPPL
quy
định
nội
dung bãi
bỏ,
hủy
bỏ
TTHC
|
|
1
|
1.004473
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, câp cơ sở dử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Thông tư 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ Trưởng Bộ KH&CN quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KH&CN và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ quy định về xây dựng quản lý, khai thác, sử dụng duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu Quốc gia về khoa học và công nghệ.
|
|
2
|
1.004460
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Thông tư 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ Trưởng Bộ KH&CN quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KH&CN và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công
|
|
nghệ quy định về xây dựng quản lý, khai thác, sử dụng duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu Quốc gia về khoa học và công nghệ.
|
|||
|
3
|
1.004467
|
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Thông tư 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2014/TT- BKHCN ngày 11/6/2014 của Bộ Trưởng Bộ KH&CN quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ KH&CN và Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN ngày 28/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và công nghệ quy định về xây dựng quản lý, khai thác, sử dụng duy trì và phát triển cơ sở dữ liệu Quốc gia về khoa học và công nghệ.
|