|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2083/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 03 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh, thủ tục hành chính và phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Quyết định số 1644/QĐ-BYT ngày 08/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1864/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 0170/TTr-SYT ngày 29/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Y tế trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 03/7/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đắk Lắk)
Thủ tục Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe (Mã TTHC: 1.006.424)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng An toàn thực phẩm) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
(1) |
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Y tế (Phòng An toàn thực phẩm) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|
|||
|
Sở Y tế |
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng An toàn thực phẩm |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra; thẩm định, xử lý hồ sơ; Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Phòng. |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
06 |
|
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng An toàn thực phẩm |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) +(2) = 10 |
|||