Quay lại

Quyết định 2092/QĐ-UBND 2021 Chương trình phát triển giống cây công nghệ cao Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2092/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 6 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIỐNG CÂY, CON VÀ NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 575/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tổng thể khu và vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020, định hướng đến 2030;

Căn cứ Quyết định số 79/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành kế hoạch hành động quốc gia phát triển ngành tôm Việt Nam đến năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 885/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt “Đề án phát triển nông nghiệp hữu cơ giai đoạn 2020 - 2030”;

Căn cứ Quyết định số 3748/QĐ-BNN-KH ngày 15 tháng 9 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt “Định hướng phát triển giống cây trồng, vật nuôi đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030”;

Căn cứ Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Chương trình phát triển nông nghiệp giai đoạn 2019 - 2025 theo hướng cơ cấu lại và đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt Đề án “Tái cơ cấu ngành chăn nuôi heo trên địa bàn Thành phố Hồ Chỉ Minh giai đoạn 2020 - 2025”.

Căn cứ Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt “Đề án Phát triển hợp tác xã nông nghiệp hoạt động có hiệu quả trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025”;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 891/TTr-SNN ngày 12 tháng 5 năm 2021 về phê duyệt “Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2030”.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt “Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2030” (Kèm theo Quyết định này).

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là Cơ quan thường trực chủ trì triển khai thực hiện Chương trình; tổng hợp, tham mưu, đề xuất Thường trực Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân các quận - huyện liên quan triển khai thực hiện và kịp thời đề xuất giải quyết những khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện.

2. Giao các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân các quận - huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và các nội dung được phân công tổ chức triển khai thực hiện “Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2030” được ban hành kèm theo Quyết định này, khẩn trương xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện hàng năm trên địa bàn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Quản lý An toàn Thực phẩm, Trưởng ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến - Thương mại và Đầu tư, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Văn Hoan

12.5. Cơ chế chính sách về vốn, bao gồm vốn tín dụng và vốn đầu tư, trong đó ngân sách Nhà nước hỗ trợ vốn đầu tư trong một số lĩnh vực trọng tâm như:

PHỤ LỤC II


KẾT QUẢ THỰC HIỆN PHÁT TRIỂN GIỐNG CÂY, CON VÀ NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


Bảng 01: Tình hình sản xuất kinh doanh giống cây trồng


Năm/ giai đoạn

Đơn vị tính

Sản xuất

Nhập khẩu

Xuất khẩu

2010

Tấn

10.694,5

1.930,7

587,1

2011

Tấn

11.678

1.696

755

2012

Tấn

13.460

1.330,3

467,8

2013

Tấn

14.460,4

4.864,9

719,2

2014

Tấn

15.315,6

5.713,1

466,7

2015

Tấn

14.993,8

5.547

262,2

2016

Tấn

10.600,40

4.678,03

225,37

2017

Tấn

39.126,54

4.444,80

225,24

2018

Tấn

41.243,00

3.345,70

485,20

2019

Tấn

41.261,00

3.009,00

620,00

Tăng/giảm so với 2010

%

285,8

55,9

5,6

Tốc độ tăng bình quân

%

28,58

5,59

0,56

Tng

Tấn

212.833,2

36.559,5

4.813,8


Bảng 02: Nhu cầu hạt giống cây trồng phục vụ sản xuất trên địa bàn Thành phố
(tính trên cơ sở diện tích sản xuất năm 2019)


STT

Chủng loại

Diện tích (ha)

Định mức (kg/ha)

Sản lượng (kg)

I

Rau

14.905

105.702

1

Rau cải

3.500

6

21.000

2

Rau dền

1.200

3

3.600

3

Rau mồng tơi

1.200

20

24.000

4

Rau muống hạt

1.000

50

50.000

5

Rau gia vị

500

0,7

350

6

Khổ qua

1.200

2,5

3.000

7

Dưa leo

1.000

0,7

700

8

Bí đao

1.000

0,5

500

9

Bầu

700

0,6

420

10

Mướp hương

500

0,7

350

11

Dưa lưới (CNC)

120

0,4

48

12

Rau ăn quả (CNC)

570

0,5

285

13

Rau ăn lá (CNC)

2.415

0,6

1.449

Trừ rau muống, nước, rau thủy sinh

II

Lúa

16.762

120

2.011.940

Tổng

31.667

2.117.642


Bảng 03: Nhu cầu về cây giống phục vụ sản xuất trên địa bàn Thành phố năm 2019


STT

Chủng loại

Diện tích (ha)

Định mức (cây/ha)

Sản lượng (cây)

1

Lan Mokara

230

40.000

9.200.000

2

Lan Dendrobium

145

100.000

14.500.000

3

Mai

664

40.000

26.560.000

4

Hoa sống đời

220

53.400

11.748.000

5

Hoa cúc

250

350.000

87.500.000

6

Hoa, kiểng khác trồng chậu

300

40.000

12.000.000

TỔNG

1.809

161.508.000


Bảng 04: Các chỉ tiêu kỹ thuật trên đàn heo giống Thành phố


Chỉ tiêu

Đơn vị tính

2010

2019

Kết quả

So sánh với năm 2010

Cả nước

Đan Mạch

- Năng suất sinh sản:

+ Số lứa đẻ/nái/năm

lứa

2,23

2,26

+ 0,03

2,1

2,34

+ Số con cai sữa/nái/năm

con

18,9

21,2

+ 2,3

20,37

28,7

+ Tuổi cai sữa

ngày

21 - 25

21 - 25

0

21 - 28

- Năng suất sinh trưởng:

+ Tăng trọng ngày (gr)

gram

726

750

+25

680

+ Tiêu tốn thức ăn /Kg P

kg

2,7

2,4 - 2,5

- 0,2 - 0,3

2,7

+ Ngày tuổi đạt 90 Kg

ngày

155

150

-5

160 - 165

+ Độ dày mỡ lưng (mm)

mm

10,98

10,25

-0,73

11,35


Bảng 05: Các chỉ tiêu về đàn giống bò sữa


Nội dung

ĐVT

2010

2019

Kết quả

So với năm 2010 (%)

So với cả nước năm 2019 (%)

Tại trại trình diễn Israel

Tổng đàn

con

75.446

75.000

-0,6

-

220

Cái vắt sữa

con

27.132

27.500

0,10

-

150

Năng suất sữa

Kg/con/ngày

14,8

17,5

18,2

10,9

24,5

Sản lượng sữa tươi

tấn

199.573

243.000

2,2

91,47

Tuổi phối giống lần đầu

ngày

486

461

-5,1

-21,3

420

Khoảng cách hai lứa đẻ

ngày

444

427

-3,8

-8,2

419

Hệ số phối

liều/con

3,21

2,95


Bảng 06: Giá trị xuất khẩu cá cảnh


Năm

Số lượng cá cảnh sản xuất (triệu con)

Số lượng cá xuất khẩu (triệu con)

Giá trị kim ngạch (USD)

2010

60

7,56

10.276.000

2010-2015

465

21,09

52.436.523,0

2016

135

16,00

16.534.965

2017

155

18,2

20.089.814

2018

182

22,39

22.392.202

2019

205

23,22

23.224.797

Tổng

1.142

100,90

134.678.301

So với năm 2010 (%)

242,7

207,1

126,0

Tốc độ tăng (%/năm)

24,2

20,7

12,6


Bảng 07: Kết quả ứng dụng công nghệ cao (UDCNC) nhóm sản phẩm chủ lực ngành nông nghiệp Thành phố


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Năm 2010

Năm 2019

Tổng

UDCNC

Tỷ lệ (%)

Tổng

UDCNC

Tỷ lệ (%)

So sánh với năm 2010 (%)

1

Rau

Diện tích

Ha

3.423

809

23,6

3.517

1.366

38,8

68,9

GTSX

Tỷ đồng

1.137

298

26,2

1.902

1.552

81,6

420,8

2

Hoa, cây cảnh

Diện tích

Ha

1.390

240

17,3

2.445

898

36,7

274,1

GTSX

Tỷ đồng

636

166

26,1

1.306

1.055

80,8

535,5

3

Bò sữa

Tổng đàn

Con

75.446

12.817

17

75.000

26.775

35,7

108,9

Số hộ

Hộ

8.026

1.363

17

GTSX

Tỷ đồng

1.525

330

29,8

3.839

1.781

46,4

439,7

Sản lượng sữa

Tấn

199.573

243.000

21,8

Năng suất sữa

kg/con/ngày

14,8

17,5

18,6

4

Heo

Tổng đàn

Con

293.367

62.027

21,1

280.000

139.730

49,9

125,3

Số hộ

Hộ

8.871

1.876

21,1

Quy mô bình quân

Con/Hộ

33,1

GTSX

Tỷ đồng

2.201

365

16,6

4.557

2.962

65

711,5


Bảng 08: Hiệu quả của hội chợ triển lãm giống, nông nghiệp công nghệ cao


Năm tổ chức

Kết quả

Số đơn vị tham gia

Số gian hàng

Số hợp đồng ký kết

Giá trị

2013

101

250

72

26 tỷ đồng

2014

110

258

85

28 tỷ đồng

2015

120

265

90

32 tỷ đồng

2016

130

310

95

35 tỷ đồng

2017

143

360

98

40 tỷ đồng

2018

205

420

115

55 tỷ đồng

2019

182

402

112

42 tỷ đồng

Tổng

667

258


Bảng 09: Danh sách các hợp tác xã, tổ hợp tác tham gia sản xuất, cung ứng giống nông nghiệp


STT

Tên HTX, THT

Địa chỉ

Tình trạng hoạt động

Hoạt động

Sản phẩm

Diện tích sản xuất (ha)

Sản lượng (tấn/năm)

Tổng đàn (con)

HUYỆN C CHI

1

Tương Lai

xã Phước Hiệp

Tốt

Cung ứng giống

Cá nước ngọt

8,5

156

2

Sinh vật cảnh Sài Gòn

xã Phước Hiệp

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Cá cảnh

26

1.000

3

Thỏ Việt

xã Tân Thạnh Tây

Trung Bình

Cung ứng giống

Rau an toàn

12,5

1.095

4

Tân Thông Hội

xã Tân Thông Hội

Khá

Cung ứng giống

Bò sữa

9.855

7.500

5

HTX SX TM tổng hợp Cường Thanh

xã Trung An

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

5

360

6

HTX Thỏ sạch Củ Chi

xã Trung An

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Thỏ

1

650

7

HTX NN Xanh

xã Hòa Phú

Khá

Cung ứng giống

Bò sữa

350

8

Nhuận Đức

xã Nhuận Đức

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

5

360

9

Phú Lộc

xã Tân Phú Trung

Tốt

Cung ứng giống

Rau an toàn

80

5.400

10

Việt Nhật

xã Tân Phú Trung

Trung Bình

Cung ứng giống

Rau an toàn

2

160

11

Nấm Việt

xã Phú Hòa Đông

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Nấm

7

230

12

Nông nghiệp SX TM dịch vụ Củ Chi

xã Phú Hòa Đông

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

0,5

20

13

Rau sạch Củ Chi

xã Phú Hòa Đông

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

1

40

14

Tiên Phong

xã An Phú

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Heo

27.500

70.000

15

Quang Nhựt

xã An Nhơn Tây

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

1

35

16

Nông nghiệp công nghệ xanh Bình Minh

xã An Nhơn Tây

Khá

Cung ứng giống

Lươn

0,3

400

17

Hoa lan Huyền Thoại

Thị trấn Củ Chi

Khá

Cung ứng giống

Hoa kiểng

20

1,8 triệu cành

18

NNCNC Mặt trời mọc

xã Trung Lập Thượng

Mới thành lập

Cung ứng giống

Rau an toàn

1

50

19

Hải Nông

xã Phước Vĩnh An

Tốt

Cung ứng giống

Rau an toàn

7

550

20

Nông nghiệp công nghệ cao Củ Chi

xã Phạm Văn Cội

Tốt

Cung ứng giống

Rau an toàn

7

200

21

HTX NN CNC Hưng Điền

xã Tân Thạnh Đông

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Côn trùng

1

5.000

22

HTX Rau sạch Song Hy

xã Tân An Hội

Mới thành lập

Cung ứng giống

Rau an toàn

1

120

HUYỆN HÓC MÔN

23

Mai Hoa

xã Xuân Thới Sơn

Tốt

Sản xuất và cung ứng giống

Rau an toàn

20

540

24

Ngã Ba Giòng

xã Xuân Thới Thượng

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Rau an toàn

20

100

25

Rau Xuân Thới Thượng

xã Xuân Thới Thượng

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Rau an toàn

1

30

26

Nam Bộ

xã Nhị Bình

Trung Bình

Sản xuất và cung ứng giống

Cá sấu

1

1.000

27

Ngọc Điểm

xã Bà Điểm

Khá

Cung ứng giống

Hoa kiểng

1,2

10.000 chậu dendro

28

HTX rau sạch GAP

xã Thới Tam Thôn

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Rau an toàn

0,5

20

29

HTX rau sạch nên ăn

xã Tân Hiệp

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Rau an toàn

0,4

17

30

TM DV NN Vân Dương

xã Tân Hiệp

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

0,2

10

HUYỆN BÌNH CHÁNH

31

Phước An

xã Tân Quý Tây

Tốt

Cung ứng giống

Rau an toàn

29

1.477

32

Phước Bình

xã Tân Quý Tây

Tốt

Cung ứng giống

Rau an toàn

18

672

33

An Hạ

xã Phạm Văn Hai

Khá

Cung ứng giống

Cây lâm nghiệp

30

15.000 cây

34

Hưng Điền

xã Hưng Long

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Rau an toàn

5

55

35

Hoa lan Việt

xã Hưng Long

Tốt

Sản xuất và cung ứng giống

Hoa kiểng

0,5

500 cành

36

HTX Mai Vàng Bình Lợi

xã Bình Lợi

Khá

Cung ứng giống

Hoa kiểng

1

350 cây

37

An Phú

xã An Phú Tây

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Hoa kiểng

0,5

450 cành

38

Nông nghiệp Thương mại Tân Kiên

xã Tân Kiên

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Hoa kiểng

0,5

300 cành

39

Thành Nam

xã Vĩnh Lộc A

Mới thành lập

Sản xuất và cung ứng giống

Rau an toàn

0,3

20

40

Hoa lan Đa Phước

xã Đa Phước

Mới thành lập

Sản xuất và cung ứng giống

Hoa kiểng

0,7

700 cành

41

HTX Đại Thành Công

xã Qui Đức

Mới thành lập

Cung ứng giống

Rau an toàn

0,2

15

HUYỆN NHÀ BÈ

42

Hiệp Thành

xã Hiệp Phước

Khá

Cung ứng giống

Tôm

30

350

43

NN Nhơn Đức

xã Nhơn Đức

Mới thành lập

Cung ứng giống

Nấm

0,5

20

HUYỆN CẦN GIỜ

44

Thuận Yến

xã An Thới Đông

Tốt

Sản xuất và cung ứng giống

Cá, yến

8

60 kg tổ yến 35 tấn cá

45

Long Hòa

xã Long Hòa

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Hàu, ốc hương

15

150

46

Thành Trung

Lý Nhơn

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Hàu

29,2

300

47

Từ Tâm

Thị trấn Cần Thạnh

Mới thành lập

Sản xuất và cung ứng giống

Nấm

2

3

48

Duyên Hải

xã Lý Nhơn

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Tôm

5

90

49

Cần Giờ Tương Lai

xã Bình Khánh

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Tôm

5

50

QUẬN 9

50

Thảo Nguyên Xanh

Phường Phước Long B

Mới thành lập

Sản xuất và cung ứng giống

Nấm

0,1

3

51

Tân Đức

Phường Tân Phú

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

2

100

52

Tuấn Ngọc

Phường Long Trường

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

1

10

QUẬN 12

53

Xuân Lộc

Phường Thạnh Lộc

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn, cá sấu

5

80

250

54

An Phú Đông

Phường An Phú Đông

Trung Bình

Cung ứng giống

Hoa kiểng

19

1,4 triệu cành

QUẬN GÒ VP

55

Gò Vấp

Phường 8

Khá

Sản xuất và cung ứng giống

Hoa kiểng

0,5

300 cành

QUẬN BÌNH TÂN

56

Trường Thịnh

Phường Bình Hưng Hòa

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

0,2

20

57

Điền Phát

Phường Bình Hưng Hòa B

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

0,5

50

58

Huy Hoàng

Phường Bình Hưng Hòa B

Khá

Cung ứng giống

Rau an toàn

0,5

50


Bảng 10: Tổng vốn vay và tổng vốn đầu tư cho doanh nghiệp và hợp tác xã, hộ hoạt động nông nghiệp trên địa bàn Thành phố từ ngày 10/6/2011 đến ngày 31/12/2019


STT

Đối tượng nuôi trồng

Số lượt vay

Tổng vốn đầu tư

Tổng vốn vay

Tỷ lệ (%)

Vốn đầu tư

Vốn vay

I

06 đối tượng

22.358

11.817.455

7.279.382

87,9

89,3

1

Trồng rau, hạt giống

63

139.567

72031

1,0

0,9

2

Trồng lan, cây kiểng

1.829

2.229.367

1.306.100

16,6

16,0

3

Nuôi bò

5.758

1.770.786

1.034.063

13,2

12,7

4

Nuôi heo

2.423

1.348.092

777.885

10,0

9,5

5

Nuôi tôm

11.784

5.618.722

3.694.280

41,8

45,3

6

Nuôi cá

501

710.921

395.023

5,3

4,8

II

Các đối tượng còn lại

2.069

1.620.657

875.351

12,1

10,7

Tổng cộng

24.427

13.438.112

8.154.733

100

100


Bảng 11: Hiệu quả kinh tế của các mô hình sản phẩm nông nghiệp


STT

Các loại hình sử dụng đất

Đơn vị tính

Hiệu quả kinh tế

Tổng thu (triệu)

Tổng chi (triệu)

Tổng lãi (triệu)

Lãi/ chi phí (%)

1

Chuyên rau ăn lá (cải xanh)

ha

150

42,9

107,2

250,1

2

Trồng hoa nền (cúc vạn thọ)

ha

2.160

710

1.450

204,2

4

Trồng hoa lan (dendrobium)

ha

2.664

1.260

1.404

111,4

5

Chuyên trồng rau nước

ha

270

131,2

138,8

105,8

6

Trồng cỏ chăn nuôi (cỏ voi)

ha

175

96,6

78,4

81,2

7

Nuôi cá cảnh (7 màu)

ha

1.292,3

717,2

575,1

80,2

8

Nuôi cá cảnh (chép nhật)

ha

900

506

394

77,9

9

Chuyên rau ăn quả (bí xanh)

ha

175

104,1

70,9

68,1

11

Nuôi cá thịt (cá tra + chép + phi)

ha

120

75

45

60

12

Nuôi tôm sú + cua

ha

126,3

79,2

47,1

59,5

13

Nuôi cá thịt (rô đầu vuông)

ha

332,3

209,5

122,8

58,6

16

Bò sữa

con

37,3

24,7

12,6

51

18

Nuôi tôm thẻ

ha

506,6

387,3

119,3

30,8

22

Heo thịt

con

4,98

3,95

1,03

26,1

PHỤ LỤC III


CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT VÀ CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT VỀ GIỐNG CÂY, CON
(Kèm theo Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố)


Bảng 1: Các chương trình, đề án, dự án, kế hoạch đã phê duyệt tiếp tục triển khai


STT

Tên các chương trình, đề án, dự án đã được phê duyệt tiếp tục triển khai

Số Quyết định

1

Đề án phát triển nông nghiệp đô thị trên địa bàn thành phố đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025.

Quyết định số 2011/QĐ-UBND ngày 07/5/2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

2

Chương trình phát triển giống bò thịt trên địa bàn thành phố giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến 2030.

Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 20/1/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

3

Chương trình đẩy mạnh ứng dụng cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp thành phố giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến 2025.

Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 19/1/2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

4

Chương trình phát triển nông nghiệp giai đoạn 2019 - 2025 theo hướng cơ cấu lại và đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 27/4/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

5

Kế hoạch phát triển sản phẩm chủ lực Thành phố.

Kế hoạch số 159/KH-UBND ngày 11 tháng 1 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

6

Kế hoạch bố trí nhà máy giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 2515/QĐ-UBND ngày 11/07/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh .

7

Đề án cơ cấu ngành chăn nuôi heo trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2020-2025.

Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 17/2/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.

8

Đề án Phát triển hợp tác xã nông nghiệp hoạt động có hiệu quả trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025”.

Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố


Bảng 2: Chỉ tiêu kỹ thuật một số giống cây, con đến năm 2030


STT

Các chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

I

Giống cây trồng

Cây giống invitro

1

Hoa lan

Số lượng rễ

rễ

2 - 4

Chiều dài rễ

cm

2 - 3

Số lá

2 - 3

Chiều cao cây

cm

3 - 5

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

90 - 95

2

Hoa cúc

Số lượng rễ

rễ

2 -4

Chiều dài rễ

cm

2 - 3

Số lá

4 - 6

Chiều cao cây

cm

1.5 - 2

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

90 - 95

3

Hoa cúc đồng tiền

Số lượng rễ

rễ

2 - 4

Chiều dài rễ

cm

2 - 3

Số lá

2 - 3

Chiều cao cây

cm

5 - 7

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

90 - 95

Cây con hậu invitro (hậu cấy mô)

4

Hoa lan

Chiều dài rễ

cm

7 - 10

Số lá

4 - 6

Chiều cao cây

cm

15 - 20

Tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn kỹ thuật

%

> 90

5

Hoa cúc

Số lượng rễ

rễ

4 - 5

Chiều dài rễ

cm

3 - 5

Số lá

5 - 7

Chiều cao cây

cm

3.5 - 5

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

> 90

6

Hoa cúc đồng tiền

Số lượng rễ

rễ

>6

Chiều dài rễ

cm

5 - 7

Số lá

3 - 4

Chiều cao cây

cm

6- 15

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

> 90

Cây con giống (gieo từ hạt, ghép)

7

Hoa cúc

Ngày tuổi

ngày

12 - 20

Chiều cao cây

cm

5 - 8

Đường kính thân

mm

2.5 - 4

Số lá thật

6 - 8

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

> 90

8

Hoa cúc đồng tiền

Ngày tuổi

ngày

30 - 35

Chiều cao cây

cm

6 - 15

Đường kính thân

mm

2 - 3

Số lá thật

6 - 12

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

> 90

9

Hoa cẩm chướng

Ngày tuổi

ngày

25 - 35

Chiều cao cây

cm

3.5 - 7

Đường kính thân

mm

1.5 - 2

Số lá thật

6 - 10

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

> 90

10

Cây rau ăn lá (họ thập tự)

Tỷ lệ nảy mầm

%

90 - 95

Số lá thật

4 - 6

Chiều cao cây

cm

3.5 - 5

Ngày tuổi

Ngày

18 - 20

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

90 - 95

Năng suất rau

%

>= 5

11

Cây rau ăn quả (họ bầu bí)

Tỷ lệ nảy mầm

%

80 - 90

Số lá thật

2 - 3

Chiều cao cây

cm

8 - 12

Ngày tuổi

Ngày

8 - 10

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

90 - 95

Năng suất rau

%

>= 10

12

Cây ăn quả (họ cà)

Tỷ lệ nảy mầm

%

80 - 90

Số lá thật

5 - 6

Chiều cao cây

cm

10 - 12

Ngày tuổi

Ngày

24 - 28

Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật

%

90 - 95

Năng suất rau

%

>= 5

II

Ging vật nuôi

1

Giống heo

Cải tiến chất lượng con giống tăng các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (tỷ lệ lứa đẻ/nái/năm, tỷ lệ heo thịt/nái/năm, tỷ lệ tiêu tốn thức ăn...) tăng hơn cũ.

%

5 - 10

2

Bò sữa

Năng suất sữa

kg/con/năm

7.700 - 8.000

Năng suất sữa đàn hạt nhân

kg/con/năm

trên 8.000

3

Bò thịt

Kỹ thuật như trọng lượng hơi xuất chuồng

kg/con

500 - 550

Tỷ lệ thịt xẻ

%

60 - 62

4

Gia cầm

a

Tập trung phát triển gà lông màu hướng thịt cao sản đạt các chỉ tiêu

Tỷ lệ ấp nở

%

85 - 88

Trọng lượng

kg/con

1.8 - 1.9

Thời gian xuất chuồng

tuần tuổi

8 - 9

b

Gà lông màu chất lượng cao

Trọng lượng

kg/con

1.5 - 1.7

Thời gian xuất chuồng

tuần tuổi

12 - 14

c

Gà giống bố mẹ

Năng suất trứng

trứng/mái/ 68 tuần tuổi

140 - 150

Tỷ lệ ấp nở

%

80

III

Giống thủy sản

Tôm nước lợ

1

Tôm sú (Postlarvae 13 - 15)

con/gram

260 - 280

Tỷ lệ sống

%

70 - 80

Thời gian nuôi

tháng

4 - 5

Kích cỡ nuôi thu hoạch

con/ kg

25 - 30

Tăng tỷ lệ sống

%

5 - 10

2

Tôm thẻ chân trắng (Postlarvae 12 - 15)

con/gram

250 - 300

Tỷ lệ sống

%

75 - 80

Thời gian nuôi

tháng

2.5 - 3

Kích cỡ nuôi thu hoạch

con/kg

30 - 40

Tăng tỷ lệ sống

%

5 - 10

Cá kiểng

3

Cá chép Nhật

Con giống

con/kg

80 - 100

Tỷ lệ sống

%

60 - 65

Thời gian nuôi

tháng

7 - 8

Kích cỡ thu hoạch

con/ kg

15 - 20

4

Cá dĩa

Con giống

cm

1.5 - 2

Tỷ lệ sống

%

60 - 70

Thời gian nuôi

tháng

8 - 10

Kích cỡ thu hoạch

cm

9 - 10


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2092/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/06/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/06/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo01/08/2021
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Võ Văn Hoan
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếu2021 Chương trình phát triển giống cây công nghệ cao Hồ Chí Minh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.