|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2092/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 6 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIỐNG CÂY, CON VÀ NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 575/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tổng thể khu và vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đến năm 2020, định hướng đến 2030;
Căn cứ Quyết định số 79/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành kế hoạch hành động quốc gia phát triển ngành tôm Việt Nam đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 885/QĐ-TTg ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt “Đề án phát triển nông nghiệp hữu cơ giai đoạn 2020 - 2030”;
Căn cứ Quyết định số 3748/QĐ-BNN-KH ngày 15 tháng 9 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt “Định hướng phát triển giống cây trồng, vật nuôi đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030”;
Căn cứ Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Chương trình phát triển nông nghiệp giai đoạn 2019 - 2025 theo hướng cơ cấu lại và đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt Đề án “Tái cơ cấu ngành chăn nuôi heo trên địa bàn Thành phố Hồ Chỉ Minh giai đoạn 2020 - 2025”.
Căn cứ Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về phê duyệt “Đề án Phát triển hợp tác xã nông nghiệp hoạt động có hiệu quả trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025”;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 891/TTr-SNN ngày 12 tháng 5 năm 2021 về phê duyệt “Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2030”.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay phê duyệt “Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2030” (Kèm theo Quyết định này).
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là Cơ quan thường trực chủ trì triển khai thực hiện Chương trình; tổng hợp, tham mưu, đề xuất Thường trực Ủy ban nhân dân Thành phố chỉ đạo các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân các quận - huyện liên quan triển khai thực hiện và kịp thời đề xuất giải quyết những khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Giao các Sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức, Ủy ban nhân dân các quận - huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và các nội dung được phân công tổ chức triển khai thực hiện “Chương trình phát triển giống cây, con và nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 - 2030” được ban hành kèm theo Quyết định này, khẩn trương xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện hàng năm trên địa bàn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Trưởng ban Quản lý An toàn Thực phẩm, Trưởng ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến - Thương mại và Đầu tư, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Văn Hoan |
12.5. Cơ chế chính sách về vốn, bao gồm vốn tín dụng và vốn đầu tư, trong đó ngân sách Nhà nước hỗ trợ vốn đầu tư trong một số lĩnh vực trọng tâm như:
PHỤ LỤC II
KẾT
QUẢ THỰC HIỆN PHÁT TRIỂN GIỐNG CÂY, CON VÀ NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm
theo Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
Bảng 01: Tình hình sản xuất kinh doanh giống cây trồng
|
Năm/ giai đoạn |
Đơn vị tính |
Sản xuất |
Nhập khẩu |
Xuất khẩu |
|
2010 |
Tấn |
10.694,5 |
1.930,7 |
587,1 |
|
2011 |
Tấn |
11.678 |
1.696 |
755 |
|
2012 |
Tấn |
13.460 |
1.330,3 |
467,8 |
|
2013 |
Tấn |
14.460,4 |
4.864,9 |
719,2 |
|
2014 |
Tấn |
15.315,6 |
5.713,1 |
466,7 |
|
2015 |
Tấn |
14.993,8 |
5.547 |
262,2 |
|
2016 |
Tấn |
10.600,40 |
4.678,03 |
225,37 |
|
2017 |
Tấn |
39.126,54 |
4.444,80 |
225,24 |
|
2018 |
Tấn |
41.243,00 |
3.345,70 |
485,20 |
|
2019 |
Tấn |
41.261,00 |
3.009,00 |
620,00 |
|
Tăng/giảm so với 2010 |
% |
285,8 |
55,9 |
5,6 |
|
Tốc độ tăng bình quân |
% |
28,58 |
5,59 |
0,56 |
|
Tổng |
Tấn |
212.833,2 |
36.559,5 |
4.813,8 |
Bảng 02: Nhu cầu hạt
giống cây trồng phục vụ sản xuất trên địa bàn Thành phố
(tính trên cơ sở diện tích
sản xuất năm 2019)
|
STT |
Chủng loại |
Diện tích (ha) |
Định mức (kg/ha) |
Sản lượng (kg) |
|
I |
Rau |
14.905 |
|
105.702 |
|
1 |
Rau cải |
3.500 |
6 |
21.000 |
|
2 |
Rau dền |
1.200 |
3 |
3.600 |
|
3 |
Rau mồng tơi |
1.200 |
20 |
24.000 |
|
4 |
Rau muống hạt |
1.000 |
50 |
50.000 |
|
5 |
Rau gia vị |
500 |
0,7 |
350 |
|
6 |
Khổ qua |
1.200 |
2,5 |
3.000 |
|
7 |
Dưa leo |
1.000 |
0,7 |
700 |
|
8 |
Bí đao |
1.000 |
0,5 |
500 |
|
9 |
Bầu |
700 |
0,6 |
420 |
|
10 |
Mướp hương |
500 |
0,7 |
350 |
|
11 |
Dưa lưới (CNC) |
120 |
0,4 |
48 |
|
12 |
Rau ăn quả (CNC) |
570 |
0,5 |
285 |
|
13 |
Rau ăn lá (CNC) |
2.415 |
0,6 |
1.449 |
|
Trừ rau muống, nước, rau thủy sinh |
||||
|
II |
Lúa |
16.762 |
120 |
2.011.940 |
|
Tổng |
|
31.667 |
|
2.117.642 |
Bảng 03: Nhu cầu về cây giống phục vụ sản xuất trên địa bàn Thành phố năm 2019
|
STT |
Chủng loại |
Diện tích (ha) |
Định mức (cây/ha) |
Sản lượng (cây) |
|
1 |
Lan Mokara |
230 |
40.000 |
9.200.000 |
|
2 |
Lan Dendrobium |
145 |
100.000 |
14.500.000 |
|
3 |
Mai |
664 |
40.000 |
26.560.000 |
|
4 |
Hoa sống đời |
220 |
53.400 |
11.748.000 |
|
5 |
Hoa cúc |
250 |
350.000 |
87.500.000 |
|
6 |
Hoa, kiểng khác trồng chậu |
300 |
40.000 |
12.000.000 |
|
|
TỔNG |
1.809 |
|
161.508.000 |
Bảng 04: Các chỉ tiêu kỹ thuật trên đàn heo giống Thành phố
|
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
2010 |
2019 |
|||
|
Kết quả |
So sánh với năm 2010 |
Cả nước |
Đan Mạch |
|||
|
- Năng suất sinh sản: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Số lứa đẻ/nái/năm |
lứa |
2,23 |
2,26 |
+ 0,03 |
2,1 |
2,34 |
|
+ Số con cai sữa/nái/năm |
con |
18,9 |
21,2 |
+ 2,3 |
20,37 |
28,7 |
|
+ Tuổi cai sữa |
ngày |
21 - 25 |
21 - 25 |
0 |
21 - 28 |
|
|
- Năng suất sinh trưởng: |
|
|
|
|
|
|
|
+ Tăng trọng ngày (gr) |
gram |
726 |
750 |
+25 |
680 |
|
|
+ Tiêu tốn thức ăn /Kg P |
kg |
2,7 |
2,4 - 2,5 |
- 0,2 - 0,3 |
2,7 |
|
|
+ Ngày tuổi đạt 90 Kg |
ngày |
155 |
150 |
-5 |
160 - 165 |
|
|
+ Độ dày mỡ lưng (mm) |
mm |
10,98 |
10,25 |
-0,73 |
11,35 |
|
Bảng 05: Các chỉ tiêu về đàn giống bò sữa
|
Nội dung |
ĐVT |
2010 |
2019 |
|||
|
Kết quả |
So với năm 2010 (%) |
So với cả nước năm 2019 (%) |
Tại trại trình diễn Israel |
|||
|
Tổng đàn |
con |
75.446 |
75.000 |
-0,6 |
- |
220 |
|
Cái vắt sữa |
con |
27.132 |
27.500 |
0,10 |
- |
150 |
|
Năng suất sữa |
Kg/con/ngày |
14,8 |
17,5 |
18,2 |
10,9 |
24,5 |
|
Sản lượng sữa tươi |
tấn |
199.573 |
243.000 |
2,2 |
91,47 |
|
|
Tuổi phối giống lần đầu |
ngày |
486 |
461 |
-5,1 |
-21,3 |
420 |
|
Khoảng cách hai lứa đẻ |
ngày |
444 |
427 |
-3,8 |
-8,2 |
419 |
|
Hệ số phối |
liều/con |
3,21 |
2,95 |
|
|
|
Bảng 06: Giá trị xuất khẩu cá cảnh
|
Năm |
Số lượng cá cảnh sản xuất (triệu con) |
Số lượng cá xuất khẩu (triệu con) |
Giá trị kim ngạch (USD) |
|
2010 |
60 |
7,56 |
10.276.000 |
|
2010-2015 |
465 |
21,09 |
52.436.523,0 |
|
2016 |
135 |
16,00 |
16.534.965 |
|
2017 |
155 |
18,2 |
20.089.814 |
|
2018 |
182 |
22,39 |
22.392.202 |
|
2019 |
205 |
23,22 |
23.224.797 |
|
Tổng |
1.142 |
100,90 |
134.678.301 |
|
So với năm 2010 (%) |
242,7 |
207,1 |
126,0 |
|
Tốc độ tăng (%/năm) |
24,2 |
20,7 |
12,6 |
Bảng 07: Kết quả ứng dụng công nghệ cao (UDCNC) nhóm sản phẩm chủ lực ngành nông nghiệp Thành phố
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
Năm 2010 |
Năm 2019 |
|||||
|
Tổng |
UDCNC |
Tỷ lệ (%) |
Tổng |
UDCNC |
Tỷ lệ (%) |
So sánh với năm 2010 (%) |
|||
|
1 |
Rau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích |
Ha |
3.423 |
809 |
23,6 |
3.517 |
1.366 |
38,8 |
68,9 |
|
|
GTSX |
Tỷ đồng |
1.137 |
298 |
26,2 |
1.902 |
1.552 |
81,6 |
420,8 |
|
2 |
Hoa, cây cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích |
Ha |
1.390 |
240 |
17,3 |
2.445 |
898 |
36,7 |
274,1 |
|
|
GTSX |
Tỷ đồng |
636 |
166 |
26,1 |
1.306 |
1.055 |
80,8 |
535,5 |
|
3 |
Bò sữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng đàn |
Con |
75.446 |
12.817 |
17 |
75.000 |
26.775 |
35,7 |
108,9 |
|
|
Số hộ |
Hộ |
8.026 |
1.363 |
17 |
|
|
|
|
|
|
GTSX |
Tỷ đồng |
1.525 |
330 |
29,8 |
3.839 |
1.781 |
46,4 |
439,7 |
|
|
Sản lượng sữa |
Tấn |
199.573 |
|
|
243.000 |
|
|
21,8 |
|
|
Năng suất sữa |
kg/con/ngày |
14,8 |
|
|
17,5 |
|
|
18,6 |
|
4 |
Heo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng đàn |
Con |
293.367 |
62.027 |
21,1 |
280.000 |
139.730 |
49,9 |
125,3 |
|
|
Số hộ |
Hộ |
8.871 |
1.876 |
21,1 |
|
|
|
|
|
|
Quy mô bình quân |
Con/Hộ |
33,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
GTSX |
Tỷ đồng |
2.201 |
365 |
16,6 |
4.557 |
2.962 |
65 |
711,5 |
Bảng 08: Hiệu quả của hội chợ triển lãm giống, nông nghiệp công nghệ cao
|
Năm tổ chức |
Kết quả |
|||
|
Số đơn vị tham gia |
Số gian hàng |
Số hợp đồng ký kết |
Giá trị |
|
|
2013 |
101 |
250 |
72 |
26 tỷ đồng |
|
2014 |
110 |
258 |
85 |
28 tỷ đồng |
|
2015 |
120 |
265 |
90 |
32 tỷ đồng |
|
2016 |
130 |
310 |
95 |
35 tỷ đồng |
|
2017 |
143 |
360 |
98 |
40 tỷ đồng |
|
2018 |
205 |
420 |
115 |
55 tỷ đồng |
|
2019 |
182 |
402 |
112 |
42 tỷ đồng |
|
Tổng |
|
|
667 |
258 |
Bảng 09: Danh sách các hợp tác xã, tổ hợp tác tham gia sản xuất, cung ứng giống nông nghiệp
|
STT |
Tên HTX, THT |
Địa chỉ |
Tình trạng hoạt động |
Hoạt động |
Sản phẩm |
Diện tích sản xuất (ha) |
Sản lượng (tấn/năm) |
Tổng đàn (con) |
|
|
HUYỆN CỦ CHI |
|||||||
|
1 |
Tương Lai |
xã Phước Hiệp |
Tốt |
Cung ứng giống |
Cá nước ngọt |
8,5 |
156 |
|
|
2 |
Sinh vật cảnh Sài Gòn |
xã Phước Hiệp |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Cá cảnh |
26 |
1.000 |
|
|
3 |
Thỏ Việt |
xã Tân Thạnh Tây |
Trung Bình |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
12,5 |
1.095 |
|
|
4 |
Tân Thông Hội |
xã Tân Thông Hội |
Khá |
Cung ứng giống |
Bò sữa |
|
9.855 |
7.500 |
|
5 |
HTX SX TM tổng hợp Cường Thanh |
xã Trung An |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
5 |
360 |
|
|
6 |
HTX Thỏ sạch Củ Chi |
xã Trung An |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Thỏ |
1 |
|
650 |
|
7 |
HTX NN Xanh |
xã Hòa Phú |
Khá |
Cung ứng giống |
Bò sữa |
|
|
350 |
|
8 |
Nhuận Đức |
xã Nhuận Đức |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
5 |
360 |
|
|
9 |
Phú Lộc |
xã Tân Phú Trung |
Tốt |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
80 |
5.400 |
|
|
10 |
Việt Nhật |
xã Tân Phú Trung |
Trung Bình |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
2 |
160 |
|
|
11 |
Nấm Việt |
xã Phú Hòa Đông |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Nấm |
7 |
230 |
|
|
12 |
Nông nghiệp SX TM dịch vụ Củ Chi |
xã Phú Hòa Đông |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,5 |
20 |
|
|
13 |
Rau sạch Củ Chi |
xã Phú Hòa Đông |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
1 |
40 |
|
|
14 |
Tiên Phong |
xã An Phú |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Heo |
|
27.500 |
70.000 |
|
15 |
Quang Nhựt |
xã An Nhơn Tây |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
1 |
35 |
|
|
16 |
Nông nghiệp công nghệ xanh Bình Minh |
xã An Nhơn Tây |
Khá |
Cung ứng giống |
Lươn |
0,3 |
400 |
|
|
17 |
Hoa lan Huyền Thoại |
Thị trấn Củ Chi |
Khá |
Cung ứng giống |
Hoa kiểng |
20 |
1,8 triệu cành |
|
|
18 |
NNCNC Mặt trời mọc |
xã Trung Lập Thượng |
Mới thành lập |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
1 |
50 |
|
|
19 |
Hải Nông |
xã Phước Vĩnh An |
Tốt |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
7 |
550 |
|
|
20 |
Nông nghiệp công nghệ cao Củ Chi |
xã Phạm Văn Cội |
Tốt |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
7 |
200 |
|
|
21 |
HTX NN CNC Hưng Điền |
xã Tân Thạnh Đông |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Côn trùng |
1 |
|
5.000 |
|
22 |
HTX Rau sạch Song Hy |
xã Tân An Hội |
Mới thành lập |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
1 |
120 |
|
|
HUYỆN HÓC MÔN |
||||||||
|
23 |
Mai Hoa |
xã Xuân Thới Sơn |
Tốt |
Sản xuất và cung ứng giống |
Rau an toàn |
20 |
540 |
|
|
24 |
Ngã Ba Giòng |
xã Xuân Thới Thượng |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Rau an toàn |
20 |
100 |
|
|
25 |
Rau Xuân Thới Thượng |
xã Xuân Thới Thượng |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Rau an toàn |
1 |
30 |
|
|
26 |
Nam Bộ |
xã Nhị Bình |
Trung Bình |
Sản xuất và cung ứng giống |
Cá sấu |
1 |
|
1.000 |
|
27 |
Ngọc Điểm |
xã Bà Điểm |
Khá |
Cung ứng giống |
Hoa kiểng |
1,2 |
10.000 chậu dendro |
|
|
28 |
HTX rau sạch GAP |
xã Thới Tam Thôn |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,5 |
20 |
|
|
29 |
HTX rau sạch nên ăn |
xã Tân Hiệp |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,4 |
17 |
|
|
30 |
TM DV NN Vân Dương |
xã Tân Hiệp |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,2 |
10 |
|
|
HUYỆN BÌNH CHÁNH |
||||||||
|
31 |
Phước An |
xã Tân Quý Tây |
Tốt |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
29 |
1.477 |
|
|
32 |
Phước Bình |
xã Tân Quý Tây |
Tốt |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
18 |
672 |
|
|
33 |
An Hạ |
xã Phạm Văn Hai |
Khá |
Cung ứng giống |
Cây lâm nghiệp |
30 |
15.000 cây |
|
|
34 |
Hưng Điền |
xã Hưng Long |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Rau an toàn |
5 |
55 |
|
|
35 |
Hoa lan Việt |
xã Hưng Long |
Tốt |
Sản xuất và cung ứng giống |
Hoa kiểng |
0,5 |
500 cành |
|
|
36 |
HTX Mai Vàng Bình Lợi |
xã Bình Lợi |
Khá |
Cung ứng giống |
Hoa kiểng |
1 |
350 cây |
|
|
37 |
An Phú |
xã An Phú Tây |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Hoa kiểng |
0,5 |
450 cành |
|
|
38 |
Nông nghiệp Thương mại Tân Kiên |
xã Tân Kiên |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Hoa kiểng |
0,5 |
300 cành |
|
|
39 |
Thành Nam |
xã Vĩnh Lộc A |
Mới thành lập |
Sản xuất và cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,3 |
20 |
|
|
40 |
Hoa lan Đa Phước |
xã Đa Phước |
Mới thành lập |
Sản xuất và cung ứng giống |
Hoa kiểng |
0,7 |
700 cành |
|
|
41 |
HTX Đại Thành Công |
xã Qui Đức |
Mới thành lập |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,2 |
15 |
|
|
HUYỆN NHÀ BÈ |
||||||||
|
42 |
Hiệp Thành |
xã Hiệp Phước |
Khá |
Cung ứng giống |
Tôm |
30 |
350 |
|
|
43 |
NN Nhơn Đức |
xã Nhơn Đức |
Mới thành lập |
Cung ứng giống |
Nấm |
0,5 |
20 |
|
|
HUYỆN CẦN GIỜ |
||||||||
|
44 |
Thuận Yến |
xã An Thới Đông |
Tốt |
Sản xuất và cung ứng giống |
Cá, yến |
8 |
60 kg tổ yến 35 tấn cá |
|
|
45 |
Long Hòa |
xã Long Hòa |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Hàu, ốc hương |
15 |
150 |
|
|
46 |
Thành Trung |
Lý Nhơn |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Hàu |
29,2 |
300 |
|
|
47 |
Từ Tâm |
Thị trấn Cần Thạnh |
Mới thành lập |
Sản xuất và cung ứng giống |
Nấm |
2 |
3 |
|
|
48 |
Duyên Hải |
xã Lý Nhơn |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Tôm |
5 |
90 |
|
|
49 |
Cần Giờ Tương Lai |
xã Bình Khánh |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Tôm |
5 |
50 |
|
|
QUẬN 9 |
||||||||
|
50 |
Thảo Nguyên Xanh |
Phường Phước Long B |
Mới thành lập |
Sản xuất và cung ứng giống |
Nấm |
0,1 |
3 |
|
|
51 |
Tân Đức |
Phường Tân Phú |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
2 |
100 |
|
|
52 |
Tuấn Ngọc |
Phường Long Trường |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
1 |
10 |
|
|
QUẬN 12 |
||||||||
|
53 |
Xuân Lộc |
Phường Thạnh Lộc |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn, cá sấu |
5 |
80 |
250 |
|
54 |
An Phú Đông |
Phường An Phú Đông |
Trung Bình |
Cung ứng giống |
Hoa kiểng |
19 |
1,4 triệu cành |
|
|
QUẬN GÒ VẤP |
||||||||
|
55 |
Gò Vấp |
Phường 8 |
Khá |
Sản xuất và cung ứng giống |
Hoa kiểng |
0,5 |
300 cành |
|
|
QUẬN BÌNH TÂN |
||||||||
|
56 |
Trường Thịnh |
Phường Bình Hưng Hòa |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,2 |
20 |
|
|
57 |
Điền Phát |
Phường Bình Hưng Hòa B |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,5 |
50 |
|
|
58 |
Huy Hoàng |
Phường Bình Hưng Hòa B |
Khá |
Cung ứng giống |
Rau an toàn |
0,5 |
50 |
|
Bảng 10: Tổng vốn vay và tổng vốn đầu tư cho doanh nghiệp và hợp tác xã, hộ hoạt động nông nghiệp trên địa bàn Thành phố từ ngày 10/6/2011 đến ngày 31/12/2019
|
STT |
Đối tượng nuôi trồng |
Số lượt vay |
Tổng vốn đầu tư |
Tổng vốn vay |
Tỷ lệ (%) |
|
|
Vốn đầu tư |
Vốn vay |
|||||
|
I |
06 đối tượng |
22.358 |
11.817.455 |
7.279.382 |
87,9 |
89,3 |
|
1 |
Trồng rau, hạt giống |
63 |
139.567 |
72031 |
1,0 |
0,9 |
|
2 |
Trồng lan, cây kiểng |
1.829 |
2.229.367 |
1.306.100 |
16,6 |
16,0 |
|
3 |
Nuôi bò |
5.758 |
1.770.786 |
1.034.063 |
13,2 |
12,7 |
|
4 |
Nuôi heo |
2.423 |
1.348.092 |
777.885 |
10,0 |
9,5 |
|
5 |
Nuôi tôm |
11.784 |
5.618.722 |
3.694.280 |
41,8 |
45,3 |
|
6 |
Nuôi cá |
501 |
710.921 |
395.023 |
5,3 |
4,8 |
|
II |
Các đối tượng còn lại |
2.069 |
1.620.657 |
875.351 |
12,1 |
10,7 |
|
Tổng cộng |
24.427 |
13.438.112 |
8.154.733 |
100 |
100 |
|
Bảng 11: Hiệu quả kinh tế của các mô hình sản phẩm nông nghiệp
|
STT |
Các loại hình sử dụng đất |
Đơn vị tính |
Hiệu quả kinh tế |
|||
|
Tổng thu (triệu) |
Tổng chi (triệu) |
Tổng lãi (triệu) |
Lãi/ chi phí (%) |
|||
|
1 |
Chuyên rau ăn lá (cải xanh) |
ha |
150 |
42,9 |
107,2 |
250,1 |
|
2 |
Trồng hoa nền (cúc vạn thọ) |
ha |
2.160 |
710 |
1.450 |
204,2 |
|
4 |
Trồng hoa lan (dendrobium) |
ha |
2.664 |
1.260 |
1.404 |
111,4 |
|
5 |
Chuyên trồng rau nước |
ha |
270 |
131,2 |
138,8 |
105,8 |
|
6 |
Trồng cỏ chăn nuôi (cỏ voi) |
ha |
175 |
96,6 |
78,4 |
81,2 |
|
7 |
Nuôi cá cảnh (7 màu) |
ha |
1.292,3 |
717,2 |
575,1 |
80,2 |
|
8 |
Nuôi cá cảnh (chép nhật) |
ha |
900 |
506 |
394 |
77,9 |
|
9 |
Chuyên rau ăn quả (bí xanh) |
ha |
175 |
104,1 |
70,9 |
68,1 |
|
11 |
Nuôi cá thịt (cá tra + chép + phi) |
ha |
120 |
75 |
45 |
60 |
|
12 |
Nuôi tôm sú + cua |
ha |
126,3 |
79,2 |
47,1 |
59,5 |
|
13 |
Nuôi cá thịt (rô đầu vuông) |
ha |
332,3 |
209,5 |
122,8 |
58,6 |
|
16 |
Bò sữa |
con |
37,3 |
24,7 |
12,6 |
51 |
|
18 |
Nuôi tôm thẻ |
ha |
506,6 |
387,3 |
119,3 |
30,8 |
|
22 |
Heo thịt |
con |
4,98 |
3,95 |
1,03 |
26,1 |
PHỤ LỤC III
CÁC
CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT VÀ CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT VỀ GIỐNG
CÂY, CON
(Kèm
theo Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
Bảng 1: Các chương trình, đề án, dự án, kế hoạch đã phê duyệt tiếp tục triển khai
|
STT |
Tên các chương trình, đề án, dự án đã được phê duyệt tiếp tục triển khai |
Số Quyết định |
|
1 |
Đề án phát triển nông nghiệp đô thị trên địa bàn thành phố đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025. |
Quyết định số 2011/QĐ-UBND ngày 07/5/2010 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
2 |
Chương trình phát triển giống bò thịt trên địa bàn thành phố giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến 2030. |
Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 20/1/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
3 |
Chương trình đẩy mạnh ứng dụng cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp thành phố giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến 2025. |
Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 19/1/2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
4 |
Chương trình phát triển nông nghiệp giai đoạn 2019 - 2025 theo hướng cơ cấu lại và đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp. |
Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 27/4/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
5 |
Kế hoạch phát triển sản phẩm chủ lực Thành phố. |
Kế hoạch số 159/KH-UBND ngày 11 tháng 1 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
6 |
Kế hoạch bố trí nhà máy giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. |
Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21/01/2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 2515/QĐ-UBND ngày 11/07/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh . |
|
7 |
Đề án cơ cấu ngành chăn nuôi heo trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2020-2025. |
Quyết định số 545/QĐ-UBND ngày 17/2/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
8 |
Đề án Phát triển hợp tác xã nông nghiệp hoạt động có hiệu quả trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025”. |
Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố |
Bảng 2: Chỉ tiêu kỹ thuật một số giống cây, con đến năm 2030
|
STT |
Các chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
I |
Giống cây trồng |
|
|
|
|
Cây giống invitro |
|
|
|
1 |
Hoa lan |
|
|
|
|
Số lượng rễ |
rễ |
2 - 4 |
|
Chiều dài rễ |
cm |
2 - 3 |
|
|
Số lá |
lá |
2 - 3 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
3 - 5 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
90 - 95 |
|
|
2 |
Hoa cúc |
|
|
|
|
Số lượng rễ |
rễ |
2 -4 |
|
Chiều dài rễ |
cm |
2 - 3 |
|
|
Số lá |
lá |
4 - 6 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
1.5 - 2 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
90 - 95 |
|
|
3 |
Hoa cúc đồng tiền |
|
|
|
|
Số lượng rễ |
rễ |
2 - 4 |
|
Chiều dài rễ |
cm |
2 - 3 |
|
|
Số lá |
lá |
2 - 3 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
5 - 7 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
90 - 95 |
|
|
Cây con hậu invitro (hậu cấy mô) |
|
|
|
|
4 |
Hoa lan |
|
|
|
|
Chiều dài rễ |
cm |
7 - 10 |
|
Số lá |
lá |
4 - 6 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
15 - 20 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn kỹ thuật |
% |
> 90 |
|
|
5 |
Hoa cúc |
|
|
|
|
Số lượng rễ |
rễ |
4 - 5 |
|
Chiều dài rễ |
cm |
3 - 5 |
|
|
Số lá |
lá |
5 - 7 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
3.5 - 5 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
> 90 |
|
|
6 |
Hoa cúc đồng tiền |
|
|
|
|
Số lượng rễ |
rễ |
>6 |
|
Chiều dài rễ |
cm |
5 - 7 |
|
|
Số lá |
lá |
3 - 4 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
6- 15 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
> 90 |
|
|
Cây con giống (gieo từ hạt, ghép) |
|
|
|
|
7 |
Hoa cúc |
|
|
|
|
Ngày tuổi |
ngày |
12 - 20 |
|
Chiều cao cây |
cm |
5 - 8 |
|
|
Đường kính thân |
mm |
2.5 - 4 |
|
|
Số lá thật |
lá |
6 - 8 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
> 90 |
|
|
8 |
Hoa cúc đồng tiền |
|
|
|
|
Ngày tuổi |
ngày |
30 - 35 |
|
Chiều cao cây |
cm |
6 - 15 |
|
|
Đường kính thân |
mm |
2 - 3 |
|
|
Số lá thật |
lá |
6 - 12 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
> 90 |
|
|
9 |
Hoa cẩm chướng |
|
|
|
|
Ngày tuổi |
ngày |
25 - 35 |
|
Chiều cao cây |
cm |
3.5 - 7 |
|
|
Đường kính thân |
mm |
1.5 - 2 |
|
|
Số lá thật |
lá |
6 - 10 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
> 90 |
|
|
10 |
Cây rau ăn lá (họ thập tự) |
|
|
|
|
Tỷ lệ nảy mầm |
% |
90 - 95 |
|
Số lá thật |
lá |
4 - 6 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
3.5 - 5 |
|
|
Ngày tuổi |
Ngày |
18 - 20 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
90 - 95 |
|
|
Năng suất rau |
% |
>= 5 |
|
|
11 |
Cây rau ăn quả (họ bầu bí) |
|
|
|
|
Tỷ lệ nảy mầm |
% |
80 - 90 |
|
Số lá thật |
lá |
2 - 3 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
8 - 12 |
|
|
Ngày tuổi |
Ngày |
8 - 10 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
90 - 95 |
|
|
Năng suất rau |
% |
>= 10 |
|
|
12 |
Cây ăn quả (họ cà) |
|
|
|
|
Tỷ lệ nảy mầm |
% |
80 - 90 |
|
Số lá thật |
lá |
5 - 6 |
|
|
Chiều cao cây |
cm |
10 - 12 |
|
|
Ngày tuổi |
Ngày |
24 - 28 |
|
|
Tỷ lệ cây đạt chuẩn kỹ thuật |
% |
90 - 95 |
|
|
Năng suất rau |
% |
>= 5 |
|
|
II |
Giống vật nuôi |
|
|
|
1 |
Giống heo |
|
|
|
|
Cải tiến chất lượng con giống tăng các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật (tỷ lệ lứa đẻ/nái/năm, tỷ lệ heo thịt/nái/năm, tỷ lệ tiêu tốn thức ăn...) tăng hơn cũ. |
% |
5 - 10 |
|
2 |
Bò sữa |
|
|
|
|
Năng suất sữa |
kg/con/năm |
7.700 - 8.000 |
|
Năng suất sữa đàn hạt nhân |
kg/con/năm |
trên 8.000 |
|
|
3 |
Bò thịt |
|
|
|
|
Kỹ thuật như trọng lượng hơi xuất chuồng |
kg/con |
500 - 550 |
|
Tỷ lệ thịt xẻ |
% |
60 - 62 |
|
|
4 |
Gia cầm |
|
|
|
a |
Tập trung phát triển gà lông màu hướng thịt cao sản đạt các chỉ tiêu |
|
|
|
|
Tỷ lệ ấp nở |
% |
85 - 88 |
|
Trọng lượng |
kg/con |
1.8 - 1.9 |
|
|
Thời gian xuất chuồng |
tuần tuổi |
8 - 9 |
|
|
b |
Gà lông màu chất lượng cao |
|
|
|
|
Trọng lượng |
kg/con |
1.5 - 1.7 |
|
Thời gian xuất chuồng |
tuần tuổi |
12 - 14 |
|
|
c |
Gà giống bố mẹ |
|
|
|
|
Năng suất trứng |
trứng/mái/ 68 tuần tuổi |
140 - 150 |
|
Tỷ lệ ấp nở |
% |
80 |
|
|
III |
Giống thủy sản |
|
|
|
|
Tôm nước lợ |
|
|
|
1 |
Tôm sú (Postlarvae 13 - 15) |
con/gram |
260 - 280 |
|
|
Tỷ lệ sống |
% |
70 - 80 |
|
Thời gian nuôi |
tháng |
4 - 5 |
|
|
Kích cỡ nuôi thu hoạch |
con/ kg |
25 - 30 |
|
|
Tăng tỷ lệ sống |
% |
5 - 10 |
|
|
2 |
Tôm thẻ chân trắng (Postlarvae 12 - 15) |
con/gram |
250 - 300 |
|
|
Tỷ lệ sống |
% |
75 - 80 |
|
Thời gian nuôi |
tháng |
2.5 - 3 |
|
|
Kích cỡ nuôi thu hoạch |
con/kg |
30 - 40 |
|
|
Tăng tỷ lệ sống |
% |
5 - 10 |
|
|
Cá kiểng |
|
|
|
|
3 |
Cá chép Nhật |
|
|
|
|
Con giống |
con/kg |
80 - 100 |
|
Tỷ lệ sống |
% |
60 - 65 |
|
|
Thời gian nuôi |
tháng |
7 - 8 |
|
|
Kích cỡ thu hoạch |
con/ kg |
15 - 20 |
|
|
4 |
Cá dĩa |
|
|
|
|
Con giống |
cm |
1.5 - 2 |
|
Tỷ lệ sống |
% |
60 - 70 |
|
|
Thời gian nuôi |
tháng |
8 - 10 |
|
|
Kích cỡ thu hoạch |
cm |
9 - 10 |