|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2094/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1090/QĐ-BCT ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số /TTr-SCT ngày tháng năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 2904/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyêt |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|||||||
|
1. |
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN |
- Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử: + Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp C/O được thông báo trên hệ thống eCoSys; + Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề nghị nghị cấp C/O và C/O đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ, dưới dạng bản giấy, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy. - Đối với trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy: 08 giờ làm việc kể từ khi tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O. - Đối với trường hợp nộp qua bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi tổ chức cấp C/O nhận được hồ sơ đề nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O. |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP). - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
- Từ nay đến hết ngày 31/12/2026 mức thu phí là: 30.000 đồng/bộ C/O cấp mới (mục 38 khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC) - Từ ngày 01/01/2027 trở đi mức thu phí là: 60.000 đồng/bộ C/O cấp mới (khoản 1 Điều 4 Thông tư số 36/2023/TT-BTC) |
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); - Thông tư số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa; - Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; - Thông tư 24/2026/TT-BCT ngày 05/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất (UAE). - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Quyết định số 1090/QĐ-BCT ngày 07/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (PHÂN CẤP)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyêt |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực hóa chất |
|||||||
|
1. |
1.014700.H17 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
05 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
2. |
1.014701.H17 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
03 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
3. |
1.014702.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
05 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
4. |
1.014703.H17 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
03 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
5. |
1.014707.H17 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
05 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
6. |
1.014708.H17 |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
03 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
7. |
1.014709.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
05 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
8. |
1.013340.H17 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
05 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
9. |
1.013350.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
03 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
10. |
1.013351.H17 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
02 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
II |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu |
|||||||
|
11. |
1.012168.H17 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
12. |
1.012527.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyêt |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Điện |
|||||||
|
1 |
1.013401.H17 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
2 |
1.013411.H17 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
3 |
1.013412.H17 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
4 |
1.013416.H17 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
5 |
1.013417.H17 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
07 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
6 |
1.013418.H17 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
07 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
7 |
1.013419.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh |
07 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
8 |
1.013420.H17 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
07 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
II |
Lĩnh vực Hóa chất |
|||||||
|
9 |
1.014728.H17 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
10 |
1.014732.H17 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
11 |
1.014735.H17 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hang hóa. Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
12 |
1.014734.H17 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
5 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
13 |
1.014733.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
16 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
14 |
1.014721.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính - 15 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
15 |
1.014720.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính - 15 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở kinh doanh của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
16 |
1.014714.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
- 12 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất và kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính - 15 ngày làm việc đối với trường hợp cơ sở sản xuất và kinh doanh của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
17 |
2.002834.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
5 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
18 |
1.014710.H17 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí |
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026) |
|
III |
Công nghiệp địa phương |
|||||||
|
19 |
1.012427.H17 |
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp |
57 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
IV |
Công nghiệp tiêu dùng |
|||||||
|
20 |
1.000981.H17 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
20 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
21 |
1.000172.H17 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
20 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
22 |
1.000949.H17 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
20 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
23 |
1.001335.H17 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
20 ngày làm việc |
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Sở Công Thương |
UBND thành phố |
|
V |
Thương mại quốc tế |
|||||||
|
24 |
1.000376.H17 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ quản lý chuyên ngành: 07 ngày làm việc. - Trường hợp phải lấy ý kiến của bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc (Sở 08 ngày làm việc, Bộ 05 ngày làm việc) |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
25 |
2.000129.H17 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ quản lý chuyên ngành: 05 ngày làm việc. - Trường hợp phải lấy ý kiến của bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc hợp lệ (Sở 08 ngày làm việc, Bộ 05 ngày làm việc) |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
26 |
2.000063.H17 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ quản lý chuyên ngành: 07 ngày làm việc. - Trường hợp phải lấy ý kiến của bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc (Sở 08 ngày làm việc, Bộ 05 ngày làm việc) |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
27 |
2.000347.H17 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến của bộ quản lý chuyên ngành: 05 ngày làm việc. - Trường hợp phải lấy ý kiến của bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc hợp lệ (Sở 08 ngày làm việc, Bộ 05 ngày làm việc) |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
28 |
2.000255.H17 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí) |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
29 |
2.000370.H17 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
28 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
30 |
2.000362.H17 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
28 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
31 |
2.000351.H17 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
28 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
32 |
2.000330.H17 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến của UBND thành phố: 10 ngày làm việc. - Trường hợp phải lấy ý kiến của UBND thành phố: 28 ngày làm việc hợp lệ (Sở 13 ngày làm việc, UBND TP 15 ngày làm việc) |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
33 |
2.000272.H17 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
34 |
2.000361.H17 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
35 |
1.000774.H17 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
58 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
36 |
2.000322.H17 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
37 |
2.002166.H17 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
58 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
38 |
1.001441.H17 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự do Đà Nẵng) |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
39 |
2.000662.H17 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
55 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu |
- Sở Công Thương; - Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố) |
|
VI |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
|||||||
|
40 |
2.000673.H17 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
07 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
41 |
2.000669.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
42 |
2.000672.H17 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
43 |
2.000648.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
44 |
2.000645.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
45 |
2.000647.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
20 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
VII |
Xúc tiến thương mại |
|||||||
|
46 |
2.002604.H17 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+) Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ +) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
47 |
2.002605.H17 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+) Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ +) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
48 |
2.002606.H17 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP; +) Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
49 |
2.002607.H17 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
50 |
2.002608.H17 |
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc. |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
51 |
2.000033.H17 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Không quy định. |
1. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
52 |
2.001474.H17 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Không quy định. |
1. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
53 |
2.000004.H17 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
05 ngày làm việc |
1. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
54 |
2.000002.H17 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
04 ngày làm việc |
1. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
55 |
2.000026.H17 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc |
1. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
56 |
2.000133.H17 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
05 ngày làm việc |
1. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
57 |
2.000131.H17 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
07 ngày làm việc |
1. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
58 |
2.000001.H17 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
07 ngày làm việc |
1. Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương |
|
VIII |
Xuất nhập khẩu |
|||||||
|
59 |
1.001062.H17 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
60 |
1.000890.H17 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
05 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
61 |
1.000350.H17 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Không quá 15 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
62 |
1.005405.H17 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
10 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
63 |
1.005406.H17 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Không quá 15 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
|
64 |
1.001238.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Không quá 02 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính |
Không quy định. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Sở Công Thương |
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025) |
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1. |
1.001338.H17 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
2. |
2.000190.H17 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
3. |
1.001323.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
4. |
2.000176.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
5. |
2.000598.H17 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
6. |
2.000167.H17 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
7. |
2.000637.H17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
8. |
2.000640.H17 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
9. |
2.000197.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
10. |
2.000626.H17 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
11. |
2.000204.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
12. |
2.000622.H17 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
Sở Công Thương |
|
|
13. |
1.000667.H17 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
14. |
1.000162.H17 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
15. |
1.013780.H17 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Công nghiệp tiêu dùng |
Sở Công Thương |
|
|
16. |
1.003438.H17 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Xuất nhập khẩu |
Sở Công Thương |
|
|
17. |
1.004155.H17 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Xuất nhập khẩu |
Sở Công Thương |
|
|
18. |
1.000551.H17 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Xuất nhập khẩu |
Sở Công Thương |
|
|
19. |
1.004181.H17 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Xuất nhập khẩu |
Sở Công Thương |
|
|
20. |
2.001758.H17 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Xuất nhập khẩu |
Sở Công Thương |
|
|
21. |
2.001264.H17 |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới |
Xuất nhập khẩu |
Sở Công Thương |
|
|
22. |
1.013779.H17 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. |
Xuất nhập khẩu |
Sở Công Thương |
|
23. |
1.001419.H17 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Xuất nhập khẩu |
Sở Công Thương |
|
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||
|
1 |
2.000181.H17 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
Lưu Thông hàng hóa |
UBND cấp xã |
|
2 |
2.000162.H17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
UBND cấp xã |
|
|
3 |
2.000150.H17 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Lưu Thông hàng hóa |
UBND cấp xã |
|