|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 209/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Kết luận số 151-KL/ĐU ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh tại Hội nghị lần thứ 16;
Xét Báo cáo kết quả thẩm định số 104/BC-HĐTĐ ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng thẩm định xác định thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Gia Lai, giai đoạn 2026-2030, kết quả cuộc họp Hội đồng thẩm định lần thứ 2 và đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 51/TTr-SDTTG ngày 31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 1.751 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;608 thôn đặc biệt khó khăn; 93 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi bao gồm: 07 xã khu vực I, 13 xã khu vực II, 73 xã khu vực III trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030 (Có Danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10 Nghị định 272/2025/NĐ-CP. Số liệu để xác định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề trước năm thực hiện rà soát.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3374/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH
SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
|
|
|
||||||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
|
||||
|
|
Tổng cộng |
|
1.091 |
1.671 |
608 |
|
|
1 |
Xã An Lão |
|
9 |
12 |
0 |
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Gò Đồn |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thuận Hoà |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Gò Bùi |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Lập |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Sơn |
|
x |
|
|
|
2 |
Xã An Vinh |
18 |
18 |
18 |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 5 An Trung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 An Trung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 8 An Trung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 An Dũng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 An Trung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 An Dũng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tmang Gheng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 An Dũng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 An Trung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 An Trung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 An Dũng |
x |
x |
x |
|
|
3 |
Xã An Toàn |
8 |
8 |
8 |
|
|
|
|
|
Thôn Nước Lương Ngọn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Nước Lương |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hòn Chiêng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Nước Ron |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 03 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đồng Bà Lãnh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 01 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 02 |
x |
x |
x |
|
|
4 |
Xã An Hòa |
5 |
14 |
1 |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vạn Xuân |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Trà Cong |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Vạn Khánh |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vạn Long |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Phong Nam |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Phong Tây |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Xuân Phong Bắc |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hưng Như ng |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Long Hòa |
|
x |
|
|
|
5 |
Xã Vạn Đức |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
6 |
Xã Ân Tường |
4 |
11 |
4 |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Hữu 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn O11 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Phú Khương |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Thạnh |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn O10 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hội Nhơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn T6 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn O6 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Phú Văn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Văn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Thịnh |
|
x |
|
|
|
7 |
Xã Kim Sơn |
5 |
11 |
4 |
|
|
|
|
|
Thôn T1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn T6 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Nhơn Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn T5 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn T2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Nhơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Ninh |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hương Quang |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Điền |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn T4 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Bình Sơn |
|
x |
|
|
|
8 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
0 |
6 |
1 |
|
|
|
|
|
Thôn Quang Nghiễm |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vạn Định |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Cửu Thành |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn An Giang Tây |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Hà |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Thứ |
|
x |
|
|
|
9 |
Xã Vĩnh Thạnh |
3 |
9 |
0 |
|
|
|
|
|
Thôn Định Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tà Điệk |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Định Trị |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Định Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Klot Pok |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Định Tố |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Định Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Thon Kon Kring |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Định Tam |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Định Thiền |
|
x |
|
|
|
10 |
Xã Vĩnh Sơn |
12 |
12 |
3 |
|
|
|
|
|
Thôn K2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn K6 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn K8 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đăk Tra |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Suối Đ |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn O3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn O2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Kông Trú |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Suối Cát |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn K3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn K4 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn O5 |
x |
x |
x |
|
|
11 |
Xã Vĩnh Thịnh |
5 |
16 |
0 |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Định |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn M2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Ngoại |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Trường |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hà Ri |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Khương |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn M3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Thọ |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thạnh Quang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Thái |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Phúc |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Nội |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tà Lét |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Cửu |
|
x |
|
|
|
12 |
Xã Vĩnh Quang |
11 |
20 |
8 |
|
|
|
|
|
Làng 7 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tiên Hòa |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn M6 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Định Quang |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Định Trung |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tiên An |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Định Trường |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn M10 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn M7 |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn M8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Định Xuân |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng 4 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Định Thái |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng 6 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng 5 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng 8 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn M9 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng 3 |
x |
x |
x |
|
|
13 |
Xã Tây Sơn |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Sim |
x |
x |
x |
|
|
14 |
Xã Bình Hiệp |
1 |
3 |
0 |
|
|
|
|
|
Thôn Thuận Ninh |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn M6 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Quy |
|
x |
|
|
|
15 |
Xã Bình Khê |
0 |
3 |
0 |
|
|
|
|
|
Trung Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tiên Thuận |
|
x |
|
|
|
|
|
Thượng Sơn |
|
x |
|
|
|
16 |
Xã Bình Phú |
5 |
11 |
7 |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Thọ |
|
x |
|
|
|
|
|
Hoà Hiệp |
|
x |
x |
|
|
|
|
Làng Xà Tang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Giọt 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Phú Lâm |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hoà Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kon Giọt 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Mon |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Giang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Phú Mỹ |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Thịnh |
|
x |
|
|
|
17 |
Xã Hội Sơn |
0 |
8 |
0 |
|
|
|
|
|
Thôn Long Định |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thạch Bàn Tây |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hiệp Long |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thuận Phong |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hội Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thạch Bàn Đông |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đại Khoang |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Điềm |
|
x |
|
|
|
18 |
Xã Vân Canh |
17 |
14 |
8 |
|
|
|
|
|
Làng Hà Lũy |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hiệp Giao |
x |
|
|
|
|
|
|
Làng Canh Giao |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kà Bưng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Canh Phước |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Canh Lãnh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Suối Mây |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đăk Đưm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kà Te |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Canh Tân |
x |
|
x |
|
|
|
|
Làng Kà Xim |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Canh Thành |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hiệp Hội |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Hiệp Hà |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Hà Văn Trên |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hòn Mẻ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hà Văn Dưới |
x |
x |
|
|
|
19 |
Xã Canh Liên |
7 |
7 |
7 |
|
|
|
|
|
Làng Kà Bông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Cát |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hà Giao |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Lót |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kà Bưng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Chồm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kà Nâu |
x |
x |
x |
|
|
20 |
Xã Canh Vinh |
4 |
18 |
6 |
|
|
|
|
|
Thôn Kinh Tế |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn An Long 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tăng Lợi |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Quang |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hiệp Tiến |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hiệp Vinh 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Minh |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Canh Tiến |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ch nh Hiển |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Long |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tăng Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Suối Đá |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn An Long 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hiển Đông |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Vinh |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hiệp Hưng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hiệp Vinh 2 |
|
x |
|
|
|
21 |
Phường Diên Hồng |
1 |
32 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 13 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Diên Hồng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Diên Hồng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 Diên Hồng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 12 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Diên Hồng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Diên Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Diên phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 14 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Pleikuroh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Diên Hồng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố11 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Diên Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 10 Ia Kring |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 Yên Đỗ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Diên Hồng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Diên Hồng |
|
x |
|
|
|
22 |
Phường Pleiku |
1 |
41 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Trà Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 10 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Hội Thương |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 13 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ơp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Hội Thương |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Hội Thương |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 11 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Hội Thương |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
khu |
Tổ dân phố 2 Hội Thương |
|
x |
đặc |
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Tây Sơn |
|
x |
biệt |
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Trà Đa |
|
x |
khăn |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 12 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Trà Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Hội Thương |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Hoa Lư |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Trà Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Trà Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Trà Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Phù Đổng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Hội Thương |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 Hội Thương |
|
x |
|
|
|
23 |
Phường Thống Nhất |
2 |
23 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 - Đống Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 - Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 - Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 - Đống Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 - Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 - Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 - Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bruk Ngol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 - Đống Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kép |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 - Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 10 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 - Đống Đa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 - Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 - Yên Thế |
|
x |
|
|
|
24 |
Phường Hội Phú |
7 |
26 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Trà B |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 Trà B |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Trà B |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Chi Lăng |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ia Lang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ngol Tăh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Chi Lăng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Chi Lăng |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ngol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Trà B |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hàm Rồng |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Khưn |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Chi Lăng |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Trà B |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Trà B |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Ia Rôk |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Châm Anẻh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ngó |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Trà B |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 Trà B |
x |
x |
|
|
|
25 |
Xã Biển Hồ |
22 |
40 |
10 |
|
|
|
|
|
Làng Yar |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Xóa |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Phung |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Klung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 76 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Sao Đúp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Brông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tiên Sơn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Hưng 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ea Lũh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Têng 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Hưng 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Têng 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ia Mút |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ia Gri |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ngô Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Nú |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nhing |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 9 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tiên Sơn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Hưng 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa Hưng 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Weh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ia Nueng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ring Rai |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Bằng |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Wet |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bui |
x |
x |
x |
|
|
26 |
Phường An Phú |
13 |
28 |
0 |
|
|
|
|
|
Làng Nhaprông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bông Phun |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 13 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Nha Hyơn |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Mơ nú |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Chuét 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bông Phrâo |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Thung Dôr |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Chét Ngol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Wâu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 14 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 11 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Chuét 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ktu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 12 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bông Bao |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Do - Guăh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 15 |
|
x |
|
|
|
27 |
Xã Gào |
17 |
21 |
1 |
|
|
|
|
|
Làng C |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Sát Tâu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nhao 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng O Sơ |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng O Pếch |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng A |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng D |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nhao 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Thong Yố |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Mơ Nú |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng O Gia |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng B |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng De Chí |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ku Tong |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Thong Ngó |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng O Grang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Nang Long- Osơ |
x |
x |
x |
|
|
28 |
Phường An Bình |
0 |
23 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Hiệp |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tư Lương |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Định |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Phong |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố An Định |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hiệp Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Chí Công |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Lập |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố An Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Tụ |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố An Thuận |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Hiệp An |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Hội |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố Tân Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
29 |
Phường An Khê |
0 |
34 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Thành An |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Thành An |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Ngô Mây |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Ngô Mây |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Thành An |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 Ngô Mây |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 8 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 Thành An |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 15 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 An Phước |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 An Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 13 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 An Phước |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 An Phước |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 An Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Thành An |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 14 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 Ngô Mây |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Thành An |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 Tây Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 An Tân |
|
x |
|
|
|
30 |
Xã Cửu An |
4 |
19 |
3 |
|
|
|
|
|
Thôn An Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Xuân 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Điền Bắc |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Thượng 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Xuân 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hòa Bình |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pờ Nang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pốt |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Cửu Đạo |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Thạch |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thượng An 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Thượng 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thượng An 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thượng An 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tú Thủy 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Xuân 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Điền Nam |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tú Thủy 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Nhoi |
x |
x |
x |
|
|
31 |
Xã Kbang |
17 |
31 |
15 |
|
|
|
|
|
Làng Nak |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tăng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 9 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Đak Smar |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Chợch |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Chiêng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 12 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 11 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng chre |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Krối |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đăk Kjông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Lơ Vi |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 16 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng lợk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 13 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kbông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 15 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Hợp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 14 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Groi |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Htăng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
32 |
Xã Đak Rong |
13 |
14 |
12 |
|
|
|
|
|
Làng Kon Lốc 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Lanh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kon Ktonh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Suối U |
|
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Bông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Kring |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Trang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Von 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hà Đừng 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Lốc 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Von 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kon Hleng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Lanh Te |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hà Đừng 2 |
x |
x |
x |
|
|
33 |
Xã Sơn Lang |
11 |
16 |
4 |
|
|
|
|
|
Làng Đăk Asêl |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Điện Biên |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Trạm Lập |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hà Nừng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Buôn Lưới |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hợp Thành |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Tơ Kơ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đăk Tơ Nglông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Sắt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Hà Lâm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
34 |
Xã Krong |
10 |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
Làng Klư |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Vir |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pngăl |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Sing |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Klếch |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tăng Lăng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hro |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tung Gút |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Sơ Lam |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng ĐăkBok |
x |
x |
x |
|
|
35 |
Xã Tơ Tung |
18 |
19 |
10 |
|
|
|
|
|
Làng Đồng Tâm |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Mơ Tôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Cao Sơn |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hbang |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Mơh a-Đ p |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kuk Tung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pơ Ngăl |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Sơ Tơ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Mơhven-Ôr |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kdâu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Klếch |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nam Cao |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Đak PơKao |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bờ-Chư Pâu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Dơng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đầm Khơng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Trường Sơn |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Leng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kgiang |
x |
x |
|
|
|
36 |
Xã Kông Bơ La |
11 |
20 |
5 |
|
|
|
|
|
Thôn 16 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Lợk |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 15 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa An 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Lợt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 13 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 10 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 11 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nghĩa An 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Briêng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bình An |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 12 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 14 |
x |
x |
|
|
|
37 |
Xã Đak Đoa |
13 |
25 |
0 |
|
|
|
|
|
Thôn 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tuơh Klah |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Groi Wêt |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Dôr 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 Tân Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 Tân Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 9 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn H'Lâm |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bối |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Dơk Rơng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tuơh Ktu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Dur |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Goi 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Dôr 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ngol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 Tân Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Piơm |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
38 |
Xã Đak Sơmei |
9 |
10 |
8 |
|
|
|
|
|
Thôn 18 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bok Rei |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Sơ Nglok |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Mahar |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Jôt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đê Gôh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng P al Sơmei |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tul Đoa |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kon Pơ D am |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Nak |
x |
x |
x |
|
|
39 |
Xã Kon Gang |
11 |
21 |
5 |
|
|
|
|
|
Thôn 4 Đak Krong |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Krái |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Dung Rơ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Kóp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ktu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đê Thung |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đê Klanh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Krun |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đê Hoch |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tam Điệp |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Klót |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 Đak Krong |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Giang |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 Đak Krong |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 Đak Krong |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn K Dập |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đak Mong |
x |
x |
|
|
|
40 |
Xã Ia Băng |
18 |
24 |
8 |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng ADơkkông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Broch |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hàm Rồng |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ođeh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Alroh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Alphun |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Biă Tĩh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Châm Rông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Breng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn O Ngõ |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Châm Bôm |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Brong Goai |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Klai |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn O Đất |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ngơm Thung |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Brông Thông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn O Yố |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Biabre |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Djrông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Blo |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Bông Lar |
x |
x |
|
|
|
41 |
Xã KDang |
14 |
20 |
6 |
|
|
|
|
|
Làng Aluk |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hà Lòng 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng R'Khương-Tleo |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Lập |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Mrah |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Cầu Vàng |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng K'Tăng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kồ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bla-Trek |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Sơl Trang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Cây Điệp |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng BotGrek |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Blưng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hnap |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Rơng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hlang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hà Lòng 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Thung |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Tiến |
|
x |
|
|
|
42 |
Xã Chư Păh |
5 |
17 |
0 |
|
|
|
|
|
Làng Krái |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kênh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 (Xã Hòa Phú cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn3 (Xã Hòa Phú cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 (Thị trấn Phú Hòa cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 (Thị trấn Phú Hòa cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hreng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 (Xã Hòa Phú cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 (Xã Nghĩa Hòa cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 (Thị trấn Phú Hòa cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 (Xã Nghĩa Hòa cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Rơ Va |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bối |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 (Xã Nghĩa Hòa cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
43 |
Xã Ia Khươl |
23 |
26 |
21 |
|
|
|
|
|
Làng Kon Sơ Bai |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đại An 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kon Sơ Lăng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kách |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Tơ Vơn 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tuêk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Măh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Klên |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tơ Vơn 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng K ăh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Rơ Vai |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Om |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Pơ Nang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tơ Ve |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Broch |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Hơng Lẽh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tân Lập |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Grút |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Kơ Mõ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đại An 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kon Chang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Băh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hde |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Mor |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Sơ Lăl |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pok |
x |
x |
|
|
|
44 |
Xã Ia Ly |
12 |
16 |
11 |
|
|
|
|
|
Làng Dôch 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kép 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Al |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Yăh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Dip |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Dôch 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Amơng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Phung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Lôk |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Mun |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bloi |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Vân |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kép 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
45 |
Xã Ia Phí |
22 |
30 |
10 |
|
|
|
|
|
Làng Kênh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng M ông Yố 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bui |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Prép |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kép |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Or |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Mrông Ngó 3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 ( Xã Ia Ka cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng J uăng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Yăng 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng M ông Yố 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bluk Blui |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Yút |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Lút |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Óp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Sik |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bàng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Tum |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kênh Chóp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kte |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 (Xã Ia Ka cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Roih |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Rồi |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 ( Xã Ia Nhin cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1( Xã Ia Nhin cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Mrông Ngó 4 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Yăng 3 |
x |
x |
|
|
|
46 |
Xã Ia Grkahi u |
14 |
28 |
đặc 3 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
x |
biệt |
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
x |
khăn |
|
|
|
|
Làng Ôrê 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Châm |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kép |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Th ng Trạch 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ôrê 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ngai Yố |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Gộk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Út 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bẹk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Găng Gol-Phù Tiên |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Yam |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thắng Trạch 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Dun De |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hợp Thành |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Mèo |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Khớp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Hlũh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Chư Hậu |
|
x |
|
|
|
47 |
Xã Ia Hrung |
26 |
41 |
10 |
|
|
|
|
|
Làng Klăh 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Dút 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Breng 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Máih |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thanh Hà 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hợp Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ia Tong |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân An |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ngai Ngó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Nang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thái Hà |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Chư Hậu 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tốt |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hưng Bình Tân Hợp |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Jut 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Yang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Blang 3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Blo Dung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Klăh 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Sao |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Breng 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 (Ia Yok cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Breng 3 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Jek |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hà Thanh |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đức Thành |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Blang 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đức Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Văn Yên |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Lập |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bồ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Út 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Blang 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Brel |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Dút 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Jut 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 (Ia Hrung cũ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Nú |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Lập Thành |
|
x |
|
|
|
48 |
Xã Ia Krái |
23 |
36 |
5 |
|
|
|
|
|
Làng Krung |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Blan |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Delung 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bi De |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Yom |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Dọch Kuế |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ó |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kmông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Jrăng Krái |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Tô |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Delung 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Tung Chrúc |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Del |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bi Ia Nách |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Te |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 705 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Jrăng Blo |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nú |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ếch |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kăm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tung Breng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Châm |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Dọch Tung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bi Ia Yom |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Myah |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Dọch Ia Krót |
x |
x |
|
|
|
49 |
Xã Ia O |
9 |
9 |
5 |
|
|
|
|
|
Làng Kloong |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Mít Kom I |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Cúc |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bi |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Dăng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Lân |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng O |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Mít Kom II |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Mít Jép |
x |
x |
|
|
|
50 |
Xã Ia Chia |
10 |
10 |
5 |
|
|
|
|
|
Làng Nú II |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kom Ngó |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Beng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Biă Ngó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Lang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kom Yố |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nú 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Pó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bang |
x |
x |
x |
|
|
51 |
Xã Mang Yang |
12 |
26 |
9 |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Đê Kốp - Duol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Đê Gơl |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đăk Trôk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Châu Khê |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Châu Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bông Hiot |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hà Ra |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Đê Hrel |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đê Ktu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Linh Nham |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Châu Thành |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Đê Tu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Đê Rơn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Mỹ Yang |
|
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Đăk Yă |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng B' ếp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng H'rak |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
x |
|
|
|
52 |
Xã Ayun |
8 |
12 |
8 |
|
|
|
|
|
Làng Đê Bơ Tơk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Plei Bông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kon Brung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bông Pim |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nhơn Bông |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đê Kjêng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hiêr |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Plei Atur |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đoàn kết |
|
x |
|
|
|
53 |
Xã Hra |
10 |
14 |
6 |
|
|
|
|
|
Làng Đak Dwe |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kon Chrah |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đê Kôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Phú Danh |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Chrơng II |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kon Hoa |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Nhơn Thọ |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Chrơng I |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bok Ayơl |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng KDung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Nhơn Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kơ Tu Dơng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kret Krot |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Phú Yên |
|
x |
|
|
|
54 |
Xã Lơ Pang |
20 |
20 |
10 |
|
|
|
|
|
Làng Ar Trớ |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Roh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Hlim |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Alao |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đăk Trang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ar Bơ Tôk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ar Tơ Măn |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Blên |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Pyâu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Chuk |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Chưp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ar Quát |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Pơ Nang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đôn Hyang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làngg A Dết |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đak Lah - Tơ Drah |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Dơ Nâu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Đăk Pơ Nan |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Groi |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ar Dôch - Kơ Tu |
x |
x |
x |
|
|
55 |
Xã Kon Chiêng |
11 |
11 |
11 |
|
|
|
|
|
Làng Klăh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tơ Bla |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Thương |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Git |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Toak |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ktu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đăk Bêt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đăk Bớt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đăk Ó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Deng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tar |
x |
x |
x |
|
|
56 |
Xã Kông Chro |
14 |
17 |
13 |
|
|
|
|
|
Làng Vơn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ktỏh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Nghe |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ya Ma - Hoà Bình |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hlang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hle Hlang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pyang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hle Ktu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tpông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Rơng Tnia |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Glung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Dơng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 9 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Tnang |
x |
x |
x |
|
|
57 |
Xã Chư Krey |
13 |
15 |
9 |
|
|
|
|
|
Làng PơbahKtu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Châu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Biên |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Veh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Gia Yên |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Lơ Pơ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kial |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Chiêu Liêu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Sơ Kiết |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Hrach |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Brọch Siêu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Brò |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ó |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Sơ Rơn |
x |
x |
x |
|
|
58 |
Xã Ya Ma |
11 |
13 |
11 |
|
|
|
|
|
Làng Hra |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tnung - Măng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Brăng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hơn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Húp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hưnh Đăk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Đăk Hway |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tnùng 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kpiêu Kông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hưnh Dơng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bà Bã |
x |
x |
x |
|
|
59 |
Xã SRó |
11 |
12 |
12 |
|
|
|
|
|
Làng Quel |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng H'tiên |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kươk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Sơ ró |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Nhang Lớn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng T'kắt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hrách |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pting |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bơ ya |
x |
x |
x |
|
|
60 |
Xã Đăk Song |
7 |
7 |
7 |
|
|
|
|
|
Làng Kte - Kchăng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Mèo |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Krăc |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tbưng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng K'Liết - H'Ôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Brang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Blà |
x |
x |
x |
|
|
61 |
Xã Chơ Long |
8 |
10 |
7 |
|
|
|
|
|
Làng Klãh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Brưl |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tpôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 9 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Tpé |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kúc Gmối |
x |
x |
x |
|
|
62 |
Xã Đức Cơ |
7 |
14 |
5 |
|
|
|
|
|
Làng Lung Prông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Pnuk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Trol đeng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Krai |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Grôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hrang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ấp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
x |
|
|
|
63 |
Xã Ia Krêl |
14 |
23 |
16 |
|
|
|
|
|
Làng Phang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Lâm |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
x |
|
|
|
|
Làng Krol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thanh Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Giáo |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Lâm Tôk |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Al Gôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Klũh Yẽh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Quyết Thắng |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Kăm |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Le II |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Yít Tú |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Yít Rông 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Le I |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Krêl |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Nẻh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ngo Le |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ngol Rông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Gào |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Khóp |
x |
x |
x |
|
|
64 |
Xã Ia Dơk |
10 |
16 |
12 |
|
|
|
|
|
Làng Sung Le Kắt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Sung Kép |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Sung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Tang |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Đo |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Lang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Chư Bồ 1 |
|
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ghè |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pong |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Dơk Ngol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Mang |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Lệ Kim |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Dơk Lăh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Chư Bồ 2 |
|
x |
x |
|
|
|
|
Làng Sung Le Tung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
|
|
|
65 |
Xã Ia Dom |
5 |
7 |
0 |
|
|
|
|
|
Làng Bi |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Mook Đen 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Mook Trang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Mook Đen 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Mút |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Cửa Khẩu |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Mook Trêl |
x |
x |
|
|
|
66 |
Xã Ia Pnôn |
4 |
4 |
4 |
|
|
|
|
|
Làng Ba |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Triêl |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Chan |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bua |
x |
x |
x |
|
|
67 |
Xã Ia Nan |
3 |
9 |
1 |
|
|
|
|
|
Làng Sơn |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Tung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Boong |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Nhú |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Đao |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đức Hưng |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Kle |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Chía |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Nú |
x |
x |
|
|
|
68 |
Xã Chư Prông |
15 |
32 |
11 |
|
|
|
|
|
Làng Klũ |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hợp Thắng |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hợp Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Thung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đức Nghĩa |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Xung Beng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn An Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hoàng Yên |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng La |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nú |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hoàng Ân |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bắc 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Klă |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nhân Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bản Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Grang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Lân |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hoàng Tiên |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Pó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bò |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hưng Tiến |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Thanh |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đông Hà |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bắc 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
69 |
Xã Bàu Cạn |
8 |
19 |
10 |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bình An |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Mui |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Mua |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kành |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tân Lạc |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Đê |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hoà Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tây Hồ |
|
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bàng |
x |
x |
x |
|
|
70 |
Xã Ia Tôr |
12 |
20 |
0 |
|
|
|
|
|
Thôn Nhơn Hà |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Anh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nẽh Xo |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Phun - Thanh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Mỹ |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hle Ngol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Blu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Cát Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ó Kly |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Mút Thong |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Vinh |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tơr Bang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Tân |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Klãh - Băng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nét |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bang Ngol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bạk - Kuao |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
|
|
|
71 |
Xã Ia Boòng |
17 |
22 |
13 |
|
|
|
|
|
Làng Siu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ninh Hoà |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Riêng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Me |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng La |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kro |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Klũh Klãh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Sung O - Boòng Nga |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Xuân Me |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tnao |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Gà |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Sơr |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Iắt |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Grang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Xom |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Quen |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Khơ |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Đê - Sơ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Nớt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ninh Phúc |
|
x |
|
|
|
72 |
Xã Ia Púch |
4 |
4 |
1 |
|
|
|
|
|
Làng Chư Kó |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Brang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Goòng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bỉh |
x |
x |
x |
|
|
73 |
Xã Ia Pia |
18 |
24 |
15 |
|
|
|
|
|
Thôn Phù Cát |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hlang Ngol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tân Thuỷ ( Ia Vê ) |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Cát Mỹ |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Nguyên |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ngó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tu 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đồng Hải |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tu 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Doắch |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Lập |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hát |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng O Ngol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Xom Pốt |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng ANéh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Siu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Lú |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hle |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Khôi |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tân Thuỷ ( Ia Ga ) |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
74 |
Xã Ia Lâu |
20 |
20 |
5 |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đà Bắc |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Thanh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Piơr 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 8 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bắc Thái |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Phung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Yên Hưng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Piơr 2 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Pác Bó |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Đút |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Me |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Cao Lạng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Lũng Vân |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phố Hiến |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Bình |
x |
x |
|
|
|
75 |
Xã Ia Mơ |
6 |
4 |
2 |
|
|
|
|
|
Làng Klăh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hnáp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ring |
x |
|
|
|
|
|
|
Làng Krông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Khôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Khôi |
x |
|
|
|
|
76 |
Xã Chư Sê |
20 |
51 |
0 |
|
|
|
|
|
Thôn Hương Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ring Răng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ngol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Greo Pết |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Pang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Koái |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Greo Sét |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Pan |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Blang 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vinh Hà |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Yon Tok |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Pal 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tốt Biớch |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nhã |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Blo Hưng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Dun Bêu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Cường |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bầu Zút |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Thạch 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Del |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Điền |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tok Roh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ia Pết |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hồ Nước |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 12 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Mung HLú |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nông Trường |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Kê |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 9 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú An |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hăng Ring |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Thạch 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phù Mỹ |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tào Roong |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thủy Lợi |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Vườn Ươm |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Mỹ Thạch 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Queng Mép |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nhơn Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Ngo Ser - Glan |
x |
x |
|
|
|
77 |
Xã Chư Pưh |
18 |
26 |
6 |
|
|
|
|
|
Plei lao |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Plei Djriếk |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa An |
|
x |
|
|
|
|
|
Plei Phung |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Sơn |
|
x |
|
|
|
|
|
Plei Kia |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plei Chư Bố 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plei Tông Will |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plei Hlốp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hòa Lộc |
|
x |
|
|
|
|
|
Plei Ngăng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Hòa Tín |
|
x |
|
|
|
|
|
Plei Iake |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plei Ia Khưng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Plei Thơh Ga A |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Plei Tao |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plei Thơh Nhueng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plei Hrai Dong |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Hiệp |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Plei Thơh Ga B |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plei Klyphun |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plei Briêng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hòa Thuận |
|
x |
|
|
|
|
|
Plei Thông A |
x |
x |
x |
|
|
78 |
Xã Bờ Ngoong |
25 |
34 |
19 |
|
|
|
|
|
Làng Lê Ngol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn An Lộc |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Lê Anh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Phăm Ó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hlú |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kênh Siêu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Dnâu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Tiến |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 19 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Grai Mek |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Phăm Ngol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thái Hà |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Hố Lang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Ring |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tơ Drăh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đồng Tâm |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Thoong Nha |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Klú |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Quái |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Khối Zét |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hố Lâm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Khối Zố |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Pă Pết |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ia Bâu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Phăm Kleo Ngol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Puih Jri |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Amo |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ka |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Bông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 16 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Phăm Klăh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Nú |
x |
x |
x |
|
|
79 |
Xã Al Bá |
17 |
19 |
13 |
|
|
|
|
|
Làng Achông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Amil |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Klah |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ia H' Bòong |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ser Dơ Mó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Blút Róh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ia Doa |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hvăk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ia Choan Luh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tung Ke |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng U Diếp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Chư Ruồi Sul |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Vơng Chép |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tứ Kỳ Bắc |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Blút Griêng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Keo |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kjai Tăng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Dơ Nông Ó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tứ Kỳ Nam |
|
x |
|
|
|
80 |
Xã Ia Hrú |
28 |
29 |
18 |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Quang |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bê Tel |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tung Mo A |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tung Đao |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tao Kó |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kueng XN |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Dek |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kte |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Khô Roa |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Lũh Ngó |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Plei Dư |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tnung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tao Chor |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tong Yong |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tung Neng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Lũh Rưng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tung Mo B |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thong B |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kueng Đơn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tao Ôr |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tung Blai |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Sa |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Teng Nong |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Ring |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tung Chrêh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Sâm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Lũh Yố |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Plei Đung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tao Klăh |
x |
x |
|
|
|
81 |
Xã Ia Ko |
18 |
23 |
7 |
|
|
|
|
|
Làng Obung |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Gran |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Ogrưng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Sơr |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Tol |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Sur A |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Cây Xoài |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Plong |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Tai Pêr |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Mung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Tel |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tong Kek |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Á |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Sur B |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Taiglai |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hra |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Dư Keo |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6C |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Vel |
x |
x |
x |
|
|
82 |
Xã Ia Le |
9 |
18 |
9 |
|
|
|
|
|
Thôn Kênh Hmek |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Bia |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thủy Phú A |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Kênh Săn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kuăi |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thiên An |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Vinh |
|
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Phú An |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Jol |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Puối Lốp |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Phung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Brel |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Lương Hà |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Hà |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thủy Phú B |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Phú Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 6 |
x |
x |
|
|
|
83 |
Xã Đak Pơ |
17 |
24 |
10 |
|
|
|
|
|
Thôn 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Bút |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hway |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Hven |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Gliek |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Kuk Kôn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 8 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Jro Dơng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 6 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Klăh Môn |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kuk Đak |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bung Bang Hven |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn 9 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 7 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Krông Hra |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Kruối Chai |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Kleo Ktu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Leng Tô |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Jun |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Jro Ktu ĐakYang |
x |
x |
x |
|
|
84 |
Xã Ya Hội |
5 |
9 |
2 |
|
|
|
|
|
Làng Đêchơgang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Groi |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Quý |
|
x |
|
|
|
|
|
Làng Mông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Làng Bung Tờ Số |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Làng Brang Đak Kliết |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Phong |
|
x |
x |
|
|
85 |
Xã Pờ Tó |
8 |
12 |
8 |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Du |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 3 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 1 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Bi Giông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Bi Gia |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn 4 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Voòng Boong |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Bình Hòa |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn 5 |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Bình Tây |
|
x |
|
|
|
86 |
Xã Ia Pa |
16 |
2 |
6 |
|
|
|
|
|
Bôn Tông Se |
x |
|
|
|
|
|
|
Bôn Chơ Ma |
x |
|
x |
|
|
|
|
Thôn BahLeng |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Kơ Nia |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Ama Rin 2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Ama H'Lil 2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Đồng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Ama H'Lil 1 |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Ama Rin 1 |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Ama San |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Blôm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Kim Năng |
|
x |
|
|
|
|
|
Bôn Trôk |
x |
|
x |
|
|
|
|
Thôn Đăk Ch |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Ama Rin 3 |
x |
|
|
|
|
|
|
Bôn Thăm |
x |
|
x |
|
|
|
|
Thôn Mơ Năng 2 |
x |
|
x |
|
|
|
|
Plơi RNgôl |
x |
|
x |
|
|
87 |
Xã Ia Tul |
16 |
16 |
6 |
|
|
|
|
|
Thôn H' Bel |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plơi Apa Ơi H' T ông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plơi Kdăm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Bôn Tul |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plơi Apa Ơi H' B iu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Biah B |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Plơi Apa Ama Lim |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Bôn Ia Rniu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plơi Toan |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plơi Apa Ama H' Lăk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Bôn Jứ |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Tơ Khế |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Broăi |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Dlai Bầu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Bôn Biah A |
x |
x |
|
|
|
|
|
Plơi Apa Ama Đ |
x |
x |
x |
|
|
88 |
Xã Phú Thiện |
30 |
1 |
9 |
|
|
|
|
|
Plei Kram |
x |
|
x |
|
|
|
|
Plei Tel A |
x |
|
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 9 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 12 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
x |
|
|
|
|
|
|
Bôn Sô Mlơng |
x |
|
x |
|
|
|
|
Thôn Kế Tân |
x |
|
|
|
|
|
|
Plei Amil |
x |
|
|
|
|
|
|
Plei Kual |
x |
|
|
|
|
|
|
Plei Kte Nhỏ |
x |
|
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Peng |
x |
|
x |
|
|
|
|
Plei Tel B |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Mơ Nai Trang |
x |
|
|
|
|
|
|
Plei Kte Lớn B |
x |
|
x |
|
|
|
|
Thôn Ia Ptau |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Plei Ksing |
x |
|
|
|
|
|
|
Plei Chrung |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
x |
|
|
|
|
|
|
Plei Kte Lớn A |
x |
|
|
|
|
|
|
Plei Kmek |
x |
|
x |
|
|
|
|
Plei Gok |
x |
|
x |
|
|
|
|
Plei Rbai |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 13 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 10 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
x |
|
|
|
|
|
|
Plei Ia Kơ Al |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
x |
|
|
|
|
89 |
Phường Ayun Pa |
9 |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 19 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 21 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 24 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 03 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 20 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 12 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 27 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 04 |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố số 11 |
x |
|
|
|
|
90 |
Xã Chư A Thai |
21 |
23 |
8 |
|
|
|
|
|
Thôn Kim Môn |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Mun Măk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Dlâm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thanh Hà |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Ia Chă Wău |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Pông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Plei Tăng A |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn King Pêng |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Plei Glung Mơ Lan |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Hek |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thanh Thượng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hải Yên |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Drok |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Plei Trớ |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Lok |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Glung B |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Ring Đáp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Sơn Bình |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Tân Điệp 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Tăng B |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Nam Hà |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Plei Ơi |
x |
x |
x |
|
|
91 |
Xã Ia Hiao |
14 |
21 |
7 |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Phú 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Yên Phú 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Bôn Chư Knông |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Điểm 9 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Chrôh Pơnan |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Bôn Ling |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Sô Ma Rơng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Sôma Lơng B |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thanh Trang |
|
x |
|
|
|
|
|
Bôn Mi Hoan |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Bình Trang |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Sô Ma Hang B |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Đoàn Kết |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thông Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Bôn Ma H' Rai |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Sôma Lơng A |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Sô Ma Hang A |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Chư Plah Jai |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Tân Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Bôn Ơi H' Ly |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Thanh Bình |
|
x |
|
|
|
92 |
Xã Ia Rbol |
11 |
12 |
0 |
|
|
|
|
|
Bôn Hiao |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Hoanh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Hoai |
|
x |
|
|
|
|
|
Bôn Rưng Ma Nhiu |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Rưng Ma Rai |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Rưng Ma Nin |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Chư Băh B |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Sar |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Rưng Ma Đoan |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Krăi |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Chư Băh A |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Bir |
x |
x |
|
|
|
93 |
Xã Ia Sao |
8 |
10 |
0 |
|
|
|
|
|
Bôn Hoang 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Khăn |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Quyết thắng |
|
x |
|
|
|
|
|
Bôn H’Liếp |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn phu ma Miơng |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn phu ma Nher 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn phu ma Nher 1 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Đức Lập |
|
x |
|
|
|
|
|
Bôn Hoang 2 |
x |
x |
|
|
|
|
|
Bôn Jứ ma Nai |
x |
x |
|
|
|
94 |
Xã Phú Túc |
21 |
17 |
14 |
|
|
|
|
|
Thôn Hưng Hà |
x |
|
|
|
|
|
|
Buôn Blang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 1 |
|
x |
|
|
|
|
|
Buôn Thim |
x |
|
x |
|
|
|
|
Buôn Ia Rpua |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Ia Prông |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 7 |
x |
|
|
|
|
|
|
Buôn Mlah |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn H'Muk |
x |
|
x |
|
|
|
|
Buôn Sai |
x |
|
x |
|
|
|
|
Buôn Tân Tuk |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 5 |
x |
|
|
|
|
|
|
Buôn Chư Ung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Tang |
x |
|
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 4 |
|
x |
|
|
|
|
|
Buôn Ma Giai |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 10 |
|
x |
|
|
|
|
|
Buôn Ia Rnho |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Bluk |
x |
|
|
|
|
|
|
Tổ dân phố 2 |
|
x |
|
|
|
|
|
Buôn Dù |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Prong |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Djret |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tổ dân phố 3 |
x |
|
|
|
|
|
|
Thôn Thống Nhất |
|
x |
|
|
|
|
|
Buôn Chính Hoà |
x |
x |
|
|
|
95 |
Xã Ia Dreh |
13 |
8 |
8 |
|
|
|
|
|
Buôn Gum Gốp |
x |
|
|
|
|
|
|
Buôn Ji |
x |
|
|
|
|
|
|
Buôn Kơ Jing |
x |
|
x |
|
|
|
|
Buôn Nông Siu |
x |
|
|
|
|
|
|
Buôn Hdreh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Tơ Nung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Bhă Nga |
x |
|
x |
|
|
|
|
Buôn Ia Klon |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Ia Sóa |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Blăk |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Ia Hly |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Chờ Tung |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Jú |
x |
x |
x |
|
|
96 |
Xã Uar |
11 |
16 |
3 |
|
|
|
|
|
Buôn Phùm |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Nung |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Toát |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Hưng Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Buôn Thành Công |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Ia Jip |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Tiang |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Chư Krih |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Huy Hoàng |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn An Bình |
|
x |
|
|
|
|
|
Thôn Quỳnh Phú |
|
x |
|
|
|
|
|
Buôn Suối Cẩm |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Choanh |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Ngôl |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Nu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Thanh Bình |
|
x |
|
|
|
97 |
Xã Ia Rsai |
15 |
12 |
12 |
|
|
|
|
|
Buôn H' Lang |
x |
|
x |
|
|
|
|
Buôn Tơ Nia |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Enan |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Puh Chik |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Thôn Sông Ba |
|
x |
|
|
|
|
|
Buôn Du |
x |
|
x |
|
|
|
|
Buôn Chư Jut |
x |
x |
|
|
|
|
|
Buôn Chư Bang |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Chư Tê |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Tập Đoàn 4 + 5 |
x |
|
|
|
|
|
|
Buôn Pan |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Đông Thuớ |
x |
x |
|
|
|
|
|
Thôn Quỳnh Phụ |
|
|
|
|
|
|
|
Buôn Chư Jú |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Đoàn Kết |
x |
|
x |
|
|
|
|
Thôn Mới |
|
|
|
|
|
|
|
Buôn Ka Tô |
x |
x |
x |
|
|
|
|
Buôn Ekia |
x |
x |
x |
|
DANH
SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2029 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Xã |
Xã thuộc khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS&MN |
||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
|||
|
I |
Tổng cộng: |
80 |
91 |
93 |
1.751 |
608 |
|
|
Thôn vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
13 |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
3 |
5 |
7 |
204 |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
8 |
13 |
13 |
295 |
50 |
|
|
Xã khu vực III |
69 |
72 |
73 |
1.239 |
556 |
|
II |
Chi tiết: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã An Lão |
x |
x |
III |
12 |
0 |
|
2 |
Xã An Vinh |
x |
x |
III |
18 |
18 |
|
3 |
Xã An Toàn |
x |
x |
III |
8 |
8 |
|
4 |
Xã An Hòa |
|
x |
II |
14 |
1 |
|
5 |
Xã Vạn Đức |
|
x |
II |
2 |
2 |
|
6 |
Xã Ân Tường |
|
x |
III |
12 |
4 |
|
7 |
Xã Kim Sơn |
|
x |
III |
11 |
4 |
|
8 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
x |
I |
10 |
0 |
|
9 |
Xã Vĩnh Sơn |
x |
x |
III |
12 |
3 |
|
10 |
Xã Vĩnh Thịnh |
x |
x |
III |
16 |
0 |
|
11 |
Xã Vĩnh Quang |
x |
x |
III |
20 |
8 |
|
12 |
Xã Bình Phú |
|
x |
III |
11 |
7 |
|
13 |
Xã Hội Sơn |
|
x |
III |
8 |
0 |
|
14 |
Xã Vân Canh |
x |
x |
III |
17 |
8 |
|
15 |
Xã Canh Liên |
x |
x |
III |
7 |
7 |
|
16 |
Xã Canh Vinh |
x |
x |
III |
18 |
6 |
|
17 |
Phường Diên Hồng |
|
x |
I |
32 |
0 |
|
18 |
Phường Pleiku |
|
x |
I |
40 |
0 |
|
19 |
Phường Thống Nhất |
|
x |
II |
23 |
0 |
|
20 |
Phường Hội Phú |
x |
x |
II |
26 |
0 |
|
21 |
Xã Biển Hồ |
x |
x |
III |
40 |
10 |
|
22 |
Phường An Phú |
x |
x |
I |
28 |
0 |
|
23 |
Xã Gào |
x |
x |
III |
21 |
1 |
|
24 |
Phường An Bình |
|
x |
II |
23 |
0 |
|
25 |
Phường An Khê |
|
x |
I |
34 |
0 |
|
26 |
Xã Cửu An |
|
x |
II |
19 |
3 |
|
27 |
Xã Kbang |
x |
x |
II |
31 |
15 |
|
28 |
Xã Đak Rong |
x |
x |
III |
14 |
12 |
|
29 |
Xã Sơn Lang |
x |
x |
III |
16 |
4 |
|
30 |
Xã Krong |
x |
x |
III |
10 |
10 |
|
31 |
Xã Tơ Tung |
x |
x |
III |
19 |
10 |
|
32 |
Xã Kông Bơ La |
x |
x |
III |
20 |
5 |
|
33 |
Xã Đak Đoa |
x |
x |
II |
25 |
0 |
|
34 |
Xã Đak Sơmei |
x |
x |
III |
10 |
8 |
|
35 |
Xã Kon Gang |
x |
x |
III |
21 |
5 |
|
36 |
Xã Ia Băng |
x |
x |
III |
24 |
8 |
|
37 |
Xã KDang |
x |
x |
III |
20 |
6 |
|
38 |
Xã Chư Păh |
x |
x |
II |
17 |
0 |
|
39 |
Xã Ia Khươl |
x |
x |
III |
26 |
21 |
|
40 |
Xã Ia Ly |
x |
x |
III |
16 |
11 |
|
41 |
Xã Ia Phí |
x |
x |
III |
30 |
10 |
|
42 |
Xã Ia Grai |
x |
x |
II |
28 |
3 |
|
43 |
Xã Ia Hrung |
x |
x |
II |
41 |
10 |
|
44 |
Xã Ia Krái |
x |
x |
III |
36 |
5 |
|
45 |
Xã Ia O |
x |
x |
III |
9 |
5 |
|
46 |
Xã Ia Chia |
x |
x |
III |
10 |
5 |
|
47 |
Xã Mang Yang |
x |
x |
III |
26 |
9 |
|
48 |
Xã Ayun |
x |
x |
III |
12 |
8 |
|
49 |
Xã Hra |
x |
x |
III |
14 |
6 |
|
50 |
Xã Lơ Pang |
x |
x |
III |
22 |
10 |
|
51 |
Xã Kon Chiêng |
x |
x |
III |
11 |
11 |
|
52 |
Xã Kông Chro |
x |
x |
III |
17 |
13 |
|
53 |
Xã Chư Krey |
x |
x |
III |
15 |
9 |
|
54 |
Xã Ya Ma |
x |
x |
III |
13 |
11 |
|
55 |
Xã SRó |
x |
x |
III |
12 |
12 |
|
56 |
Xã Đăk Song |
x |
x |
III |
7 |
7 |
|
57 |
Xã Chơ Long |
x |
x |
III |
10 |
7 |
|
58 |
Xã Đức Cơ |
x |
x |
II |
14 |
5 |
|
59 |
Xã Ia Krêl |
x |
x |
III |
23 |
16 |
|
60 |
Xã Ia Dơk |
x |
x |
III |
16 |
12 |
|
61 |
Xã Ia Dom |
x |
x |
III |
7 |
0 |
|
62 |
Xã Ia Pnôn |
x |
x |
III |
4 |
4 |
|
63 |
Xã Ia Nan |
x |
x |
III |
9 |
1 |
|
64 |
Xã Chư Prông |
x |
x |
II |
32 |
11 |
|
65 |
Xã Bàu Cạn |
x |
x |
III |
19 |
10 |
|
66 |
Xã Ia Tôr |
x |
x |
III |
20 |
0 |
|
67 |
Xã Ia Boòng |
x |
x |
III |
22 |
13 |
|
68 |
Xã Ia Púch |
x |
x |
III |
4 |
1 |
|
69 |
Xã Ia Pia |
x |
x |
III |
24 |
15 |
|
70 |
Xã Ia Lâu |
x |
x |
III |
20 |
5 |
|
71 |
Xã Ia Mơ |
x |
x |
III |
6 |
2 |
|
72 |
Xã Chư Sê |
x |
x |
I |
51 |
0 |
|
73 |
Xã Chư Pưh |
x |
x |
III |
26 |
6 |
|
74 |
Xã Bờ Ngoong |
x |
x |
III |
35 |
19 |
|
75 |
Xã Al Bá |
x |
x |
III |
19 |
13 |
|
76 |
Xã Ia Hrú |
x |
x |
III |
29 |
18 |
|
77 |
Xã Ia Ko |
x |
x |
III |
23 |
7 |
|
78 |
Xã Ia Le |
x |
x |
III |
18 |
9 |
|
79 |
Xã Đak Pơ |
x |
x |
III |
24 |
10 |
|
80 |
Xã Ya Hội |
x |
x |
III |
9 |
2 |
|
81 |
Xã Pờ Tó |
x |
x |
III |
12 |
8 |
|
82 |
Xã Ia Pa |
x |
x |
III |
16 |
6 |
|
83 |
Xã Ia Tul |
x |
x |
III |
16 |
6 |
|
84 |
Xã Phú Thiện |
x |
|
III |
30 |
9 |
|
85 |
Phường Ayun Pa |
x |
|
I |
9 |
0 |
|
86 |
Xã Chư A Thai |
x |
x |
III |
23 |
8 |
|
87 |
Xã Ia Hiao |
x |
x |
III |
21 |
7 |
|
88 |
Xã Ia Rbol |
x |
x |
III |
12 |
0 |
|
89 |
Xã Ia Sao |
x |
x |
III |
10 |
0 |
|
90 |
Xã Phú Túc |
x |
x |
III |
26 |
14 |
|
91 |
Xã Ia Dreh |
x |
x |
III |
13 |
8 |
|
92 |
Xã Uar |
x |
x |
III |
16 |
3 |
|
93 |
Xã Ia Rsai |
x |
x |
III |
16 |
12 |