|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 270/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Thành,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
Đơn vị tính: ha
STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bắc Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)= (5) + (6)+.. | (5) | (6) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 43.827,09 | 65,97 | 905,08 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.797,53 | 51,58 | 291,73 |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.527,03 | 51,58 | 291,63 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.767,38 | 11,97 | 42,79 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.488,28 | 117,86 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.581,02 | 219,73 | |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 239,23 | ||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.252,89 | 230,64 | |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 585,13 | 2,42 | 2,33 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 115,63 | ||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.485,94 | 194,93 | 183,39 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 261,82 | 3,05 | |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,86 | 2,86 | |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | |||
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 18,75 | 10,72 | |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,88 | 4,05 | |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 79,84 | 1,91 | |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,20 | ||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6.047,97 | 96,46 | 118,96 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 12,03 | 0,12 | |
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 16,01 | ||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.706,89 | 34,91 | |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,74 | 56,74 | |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,32 | 5,27 | 0,28 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,81 | 5,77 | |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 178,45 | 0,20 | |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 507,42 | 1,73 | 23,94 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 82,29 | 0,04 | |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 53,34 | 0,52 | 0,86 |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 40,51 | 0,27 | 1,12 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 695,91 | 5,44 | 1,60 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 665,64 | 0,10 | 1,39 |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,28 | 0,01 | |
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 453,81 | 0,44 | 3,64 |
4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | |||
5 | Đất khu kinh tế * | KKT | |||
6 | Đất đô thị* | KDT | 261,31 | 261,31 | |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Bảo Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | Xã Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP | 703,83 | 1.017,74 | 687,52 | 726,01 | 2.571,36 | 1.146,78 | 547,81 | 244,33 | 366,54 | 335,17 |
LUA | 314,63 | 590,06 | 172,86 | 494,64 | 370,72 | 551,95 | 260,17 | 200,88 | 306,74 | 268,98 |
LUC | 314,63 | 590,06 | 169,64 | 494,64 | 363,04 | 551,95 | 259,34 | 200,88 | 305,70 | 268,98 |
HNK | 29,74 | 35,38 | 36,15 | 18,36 | 53,93 | 27,64 | 8,32 | 0,16 | 0,01 | 7,05 |
CLN | 183,63 | 244,50 | 225,36 | 108,64 | 379,39 | 178,36 | 95,24 | 35,43 | 49,41 | 47,63 |
RPH | 120,33 | 518,43 | ||||||||
RDD | 13,06 | 17,26 | ||||||||
RSX | 169,85 | 25,68 | 224,62 | 19,77 | 1.209,36 | 371,64 | 165,38 | |||
NTS | 5,98 | 1,37 | 27,09 | 41,31 | 22,57 | 17,19 | 1,03 | 7,85 | 10,38 | 10,95 |
LMU | ||||||||||
NKH | 0,42 | 1,44 | 43,29 | 3,90 | 0,40 | 0,55 | ||||
PNN | 206,07 | 229,63 | 133,08 | 308,78 | 455,85 | 275,50 | 223,84 | 102,35 | 133,16 | 118,04 |
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,15 | 0,07 | 0,03 | 0,07 | 0,13 | 0,26 | 0,28 | |||
SKC | 1,15 | 15,39 | 2,58 | 0,44 | 0,15 | 0,24 | 0,71 | 0,84 | ||
SKS | ||||||||||
DHT | 121,52 | 112,50 | 93,62 | 192,54 | 210,41 | 168,74 | 147,71 | 58,71 | 86,36 | 67,28 |
DDT | 0,02 | 0,13 | 1,77 | 0,23 | ||||||
DDL | ||||||||||
DRA | 1,38 | 0,30 | 0,39 | 0,16 | 0,42 | 0,20 | ||||
ONT | 37,06 | 53,48 | 23,08 | 77,69 | 43,40 | 53,51 | 37,45 | 28,68 | 32,32 | 33,20 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,72 | 0,46 | 0,85 | 0,52 | 0,87 | 0,68 | 2,33 | 0,45 | 0,37 | 0,20 |
DTS | 1,14 | |||||||||
DNG | ||||||||||
TON | 1,00 | 4,20 | 0,89 | 0,64 | 0,63 | 0,60 | 0,51 | |||
NTD | 12,50 | 16,77 | 10,69 | 15,71 | 4,57 | 11,05 | 20,08 | 4,01 | 7,91 | 4,70 |
SKX | 22,03 | 1,90 | ||||||||
DSH | 1,45 | 0,89 | 0,81 | 2,72 | 1,79 | 0,77 | 1,06 | 0,91 | 1,66 | 0,68 |
DKV | ||||||||||
TIN | 1,11 | 2,14 | 0,70 | 0,45 | 1,61 | 1,74 | 0,40 | 2,37 | 0,26 | 0,99 |
SON | 11,30 | 19,36 | 3,22 | 14,13 | 35,53 | 35,53 | 2,75 | 5,17 | 2,06 | 6,67 |
MNC | 18,09 | 3,06 | 0,04 | 135,20 | 0,37 | 10,99 | 1,19 | |||
PNK | 0,11 | 1,30 | ||||||||
CSD | 5,41 | 0,37 | 0,94 | 17,08 | 40,17 | 11,45 | 2,56 | 1,50 | 5,13 | 3,74 |
KCN | ||||||||||
KKT | ||||||||||
KDT | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
NNP | 1.251,20 | 405,73 | 1.918,56 | 4.506,97 | 532,76 | 693,13 | 631,22 | 978,47 | 1.987,69 | 1.231,57 |
LUA | 232,97 | 352,57 | 147,03 | 437,39 | 422,30 | 584,95 | 281,53 | 377,44 | 294,89 | 339,41 |
LUC | 231,61 | 352,57 | 127,60 | 396,77 | 422,30 | 583,18 | 281,53 | 328,70 | 288,11 | 324,93 |
HNK | 28,02 | 1,96 | 41,08 | 97,13 | 3,98 | 15,61 | 15,22 | 47,78 | 156,44 | 37,31 |
CLN | 142,21 | 48,49 | 142,37 | 287,38 | 101,79 | 82,51 | 148,52 | 225,32 | 509,95 | 397,57 |
RPH | 526,82 | 230,59 | 822,02 | 86,70 | 170,77 | 256,42 | ||||
RDD | 95,92 | |||||||||
RSX | 307,07 | 1.261,54 | 2.846,52 | 68,63 | 319,75 | 819,87 | 186,96 | |||
NTS | 14,11 | 1,51 | 0,04 | 16,53 | 3,57 | 4,02 | 27,98 | 8,18 | 35,54 | 10,91 |
LMU | ||||||||||
NKH | 1,21 | 1,11 | 6,05 | 2,63 | 0,22 | 2,99 | ||||
PNN | 319,63 | 141,78 | 447,61 | 367,95 | 238,87 | 260,15 | 128,63 | 260,45 | 469,37 | 290,20 |
CQP | 10,33 | 76,44 | ||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | 8,03 | |||||||||
TMD | 0,08 | 0,09 | 1,31 | 0,14 | ||||||
SKC | 1,40 | 0,19 | 0,88 | 6,39 | 0,22 | 0,33 | 33,16 | 0,12 | ||
SKS | ||||||||||
DHT | 207,51 | 81,91 | 385,42 | 262,46 | 132,26 | 135,06 | 78,45 | 179,26 | 229,78 | 179,11 |
DDT | 0,03 | 2,07 | 0,41 | |||||||
DDL | ||||||||||
DRA | 0,06 | 0,31 | 0,57 | 0,86 | ||||||
ONT | 89,80 | 32,45 | 18,52 | 49,69 | 36,01 | 49,54 | 32,76 | 42,84 | 53,20 | 55,21 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,67 | 0,45 | 0,47 | 1,61 | 0,64 | 1,17 | 0,19 | 0,94 | 0,70 | 0,31 |
DTS | 1,60 | 0,11 | ||||||||
DNG | ||||||||||
TON | 1,28 | 0,23 | 0,17 | 0,02 | 1,28 | 0,86 | 0,52 | |||
NTD | 10,28 | 6,32 | 6,67 | 14,57 | 14,12 | 19,59 | 4,85 | 20,05 | 28,57 | 26,23 |
SKX | 1,93 | 1,67 | 0,47 | 0,82 | 2,47 | |||||
DSH | 1,13 | 0,48 | 2,19 | 0,83 | 0,91 | 1,27 | 1,03 | 1,06 | 0,51 | 1,34 |
DKV | ||||||||||
TIN | 0,24 | 0,93 | 0,09 | 2,86 | 0,66 | 1,79 | 0,80 | 0,02 | 1,78 | 2,68 |
SON | 7,32 | 14,37 | 32,10 | 22,72 | 36,14 | 23,28 | 10,33 | 11,93 | 35,71 | 14,31 |
MNC | 4,54 | 0,59 | 15,23 | 16,71 | 2,71 | 7,15 | 0,39 | |||
PNK | 0,03 | |||||||||
CSD | 4,10 | 1,67 | 4,55 | 38,72 | 4,33 | 11,75 | 9,38 | 9,89 | 8,90 | |
KCN | ||||||||||
KKT | ||||||||||
KDT | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tân Thành | Xã Tăng Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | |
(3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
NNP | 421,77 | 693,11 | 523,48 | 1.103,96 | 1.798,35 | 1.198,75 | 1.845,60 | 587,39 | 1.773,20 | 2.538,86 |
LUA | 238,72 | 580,95 | 455,14 | 526,24 | 291,17 | 320,73 | 492,89 | 253,43 | 243,60 | 292,40 |
LUC | 228,60 | 572,73 | 455,13 | 526,00 | 291,17 | 319,75 | 492,57 | 253,43 | 171,58 | 290,59 |
HNK | 3,57 | 22,70 | 0,36 | 56,44 | 93,25 | 88,85 | 69,28 | 0,47 | 138,77 | 215,26 |
CLN | 114,49 | 77,63 | 60,35 | 260,77 | 274,52 | 259,24 | 339,19 | 177,13 | 447,17 | 597,26 |
RPH | 72,89 | 491,79 | 115,65 | 437,10 | 369,26 | |||||
RDD | 11,27 | 101,72 | ||||||||
RSX | 58,74 | 131,69 | 600,79 | 487,32 | 799,37 | 50,50 | 481,65 | 1.015,81 | ||
NTS | 1,84 | 11,83 | 7,63 | 9,08 | 43,74 | 42,62 | 29,10 | 4,14 | 24,77 | 47,92 |
LMU | ||||||||||
NKH | 4,41 | 0,01 | 35,58 | 3,10 | 0,14 | 0,13 | 0,94 | |||
PNN | 175,62 | 247,53 | 130,22 | 465,60 | 316,19 | 292,25 | 720,19 | 227,11 | 283,12 | 384,85 |
CQP | 1,08 | 148,09 | 22,83 | |||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,10 | 0,50 | 0,03 | 0,27 | 0,03 | 0,33 | 0,30 | 0,24 | ||
SKC | 0,52 | 1,81 | 0,03 | 0,28 | 0,03 | 6,60 | 1,26 | 0,13 | 0,16 | |
SKS | 9,20 | |||||||||
DHT | 99,30 | 149,94 | 71,85 | 315,29 | 235,85 | 182,66 | 163,65 | 124,16 | 210,42 | 240,20 |
DDT | 0,05 | 1,31 | 5,88 | |||||||
DDL | ||||||||||
DRA | 0,17 | 0,15 | 4,35 | 0,27 | 6,00 | 0,01 | ||||
ONT | 41,24 | 47,95 | 35,57 | 54,50 | 48,92 | 38,99 | 79,80 | 32,21 | 50,43 | 49,22 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,41 | 0,40 | 0,28 | 0,35 | 0,88 | 0,79 | 0,89 | 0,71 | 0,78 | 0,93 |
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TON | 0,25 | 0,07 | 5,01 | 0,96 | 0,05 | 0,97 | 4,11 | 0,27 | ||
NTD | 14,82 | 8,89 | 8,53 | 11,36 | 5,65 | 23,15 | 6,77 | 12,64 | 14,01 | 39,78 |
SKX | 4,28 | 0,57 | 1,47 | 2,27 | 32,63 | 4,05 | 3,54 | |||
DSH | 0,80 | 1,28 | 1,18 | 2,69 | 1,31 | 3,47 | 1,08 | 2,17 | 1,58 | 2,42 |
DKV | ||||||||||
TIN | 0,83 | 1,27 | 0,52 | 4,11 | 0,29 | 1,27 | 0,63 | 0,98 | 0,49 | 0,79 |
SON | 2,57 | 27,58 | 10,62 | 60,64 | 14,55 | 3,83 | 50,42 | 22,88 | 0,81 | 18,82 |
MNC | 9,62 | 6,18 | 0,97 | 3,60 | 5,48 | 1,03 | 256,64 | 20,56 | 0,05 | |
PNK | ||||||||||
CSD | 57,52 | 2,81 | 9,88 | 25,41 | 8,27 | 21,28 | 9,22 | 8,30 | 15,48 | 12,76 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP | 598,42 | 3.531,23 | 635,11 | 713,62 | 680,79 | 890,20 | 838,03 |
LUA | 506,22 | 383,09 | 256,55 | 456,45 | 261,51 | 541,71 | 351,24 |
LUC | 504,69 | 354,21 | 256,55 | 456,45 | 261,51 | 541,71 | 350,88 |
HNK | 0,03 | 149,87 | 12,49 | 34,05 | 101,48 | 36,29 | 28,16 |
CLN | 64,64 | 419,19 | 127,95 | 170,92 | 102,74 | 137,97 | 105,57 |
RPH | 658,91 | 148,26 | 335,34 | ||||
RDD | |||||||
RSX | 1.904,66 | 87,63 | 39,51 | 209,02 | 151,46 | 7,47 | |
NTS | 24,17 | 15,51 | 2,22 | 12,69 | 6,03 | 22,77 | 6,51 |
LMU | |||||||
NKH | 3,37 | 3,74 | |||||
PNN | 194,64 | 316,82 | 119,79 | 251,86 | 191,20 | 292,50 | 387,17 |
CQP | |||||||
CAN | |||||||
SKK | |||||||
SKT | |||||||
SKN | |||||||
TMD | 0,26 | 0,03 | 0,10 | 0,02 | |||
SKC | 0,85 | 0,05 | 0,09 | 1,19 | 0,33 | 0,40 | |
SKS | |||||||
DHT | 138,67 | 126,44 | 86,92 | 139,91 | 104,53 | 185,16 | 127,06 |
DDT | |||||||
DDL | |||||||
DRA | 0,02 | 0,31 | 0,07 | ||||
ONT | 39,00 | 45,46 | 28,75 | 48,32 | 59,73 | 50,32 | 41,72 |
ODT | |||||||
TSC | 0,48 | 0,38 | 0,40 | 0,43 | 0,44 | 1,04 | 0,59 |
DTS | 0,01 | 0,18 | |||||
DNG | |||||||
TON | 1,45 | 0,06 | 152,23 | ||||
NTD | 11,68 | 4,30 | 1,51 | 15,50 | 15,46 | 11,53 | 16,91 |
SKX | 0,40 | 1,75 | |||||
DSH | 0,76 | 1,13 | 1,18 | 3,37 | 0,91 | 1,91 | 1,22 |
DKV | |||||||
TIN | 0,60 | 0,06 | 0,40 | 0,93 | 1,99 | 0,34 | |
SON | 22,30 | 42,35 | 7,64 | 13,54 | 46,29 | ||
MNC | 0,90 | 116,68 | 0,52 | 0,25 | 0,37 | 24,91 | 0,14 |
PNK | 0,83 | ||||||
CSD | 5,93 | 2,28 | 35,82 | 15,92 | 7,86 | 21,32 | 7,94 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bắc Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ (6)+... | (5) | (6) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 131,90 | 12,56 | 0,26 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 104,47 | 12,55 | 0,24 |
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 104,10 | 12,55 | 0,24 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,63 | 0,01 | 0,02 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,41 | ||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,52 | ||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,87 | ||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,85 | 3,77 | |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | |||
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | |||
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | |||
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 14,00 | ||
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | |||
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,98 | ||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | 0,04 | |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,09 | ||
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,73 | 3,73 | |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | |||
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 | ||
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Bảo Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | Xã Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP | 0,87 | 0,45 | 0,44 | 37,37 | 3,23 | 1,02 | 1,26 | 1,95 | 0,82 | 1,13 |
LUA | 0,85 | 0,43 | 0,43 | 31,39 | 2,28 | 0,71 | 1,26 | 1,95 | 0,82 | 1,13 |
LUC | 0,85 | 0,43 | 0,43 | 31,39 | 2,28 | 0,71 | 1,260 | 1,95 | 0,82 | 1,13 |
HNK | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,14 | 0,32 | 0,31 | ||||
CLN | 0,09 | 0,33 | ||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,14 | 0,30 | ||||||||
NTS | 5,61 | |||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 1,04 | |||||||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
DHT | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DRA | ||||||||||
ONT | 1,04 | |||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
NNP | 2,66 | 1,41 | 1,63 | 1,40 | 1,59 | 2,41 | 0,72 | 0,96 | 1,79 | 7,40 |
LUA | 1,22 | 1,38 | 1,18 | 0,79 | 1,37 | 2,40 | 0,51 | 0,94 | 0,91 | 1,49 |
LUC | 0,85 | 1,38 | 1,18 | 0,79 | 1,37 | 2,40 | 0,51 | 0,94 | 0,91 | 1,49 |
HNK | 1,44 | 0,01 | 0,19 | 0,01 | 0,22 | 0,01 | 0,21 | 0,02 | 0,88 | 0,56 |
CLN | 0,02 | 0,40 | 0,05 | |||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,20 | 5,30 | ||||||||
NTS | 0,26 | |||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,20 | 0,10 | 0,20 | 1,77 | ||||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
DHT | 0,27 | |||||||||
DDT | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DRA | ||||||||||
ONT | 0,20 | 0,10 | 0,20 | 1,40 | ||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | 0,09 | |||||||||
SKX | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
TIN | 0,01 | |||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tân Thành | Xã Tăng Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | |
(3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
NNP | 1,09 | 3,72 | 0,33 | 1,04 | 1,29 | 2,08 | 2,37 | 9,50 | 1,02 | 7,68 |
LUA | 1,06 | 3,70 | 0,33 | 0,62 | 1,29 | 1,62 | 1,75 | 9,49 | 0,87 | 0,67 |
LUC | 1,06 | 3,70 | 0,33 | 0,62 | 1,29 | 1,62 | 1,75 | 9,49 | 0,87 | 0,67 |
HNK | 0,03 | 0,02 | 0,42 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,10 | 0,01 | ||
CLN | 0,30 | 0,05 | ||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,45 | 0,30 | 7,00 | |||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 2,40 | |||||||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
DHT | 2,40 | |||||||||
DDT | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DRA | ||||||||||
ONT | ||||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP | 0,98 | 3,21 | 0,74 | 5,74 | 3,27 | 1,71 | 2,80 |
LUA | 0,98 | 2,33 | 0,71 | 5,74 | 3,25 | 1,44 | 2,39 |
LUC | 0,98 | 2,33 | 0,71 | 5,74 | 3,25 | 1,44 | 2,39 |
HNK | 0,28 | 0,03 | 0,02 | 0,27 | 0,01 | ||
CLN | 0,17 | ||||||
RPH | |||||||
RDD | |||||||
RSX | 0,60 | 0,23 | |||||
NTS | |||||||
LMU | |||||||
NKH | |||||||
PNN | 11,15 | 0,01 | 0,21 | ||||
CQP | |||||||
CAN | |||||||
SKK | |||||||
SKT | |||||||
SKN | |||||||
TMD | |||||||
SKC | |||||||
SKS | |||||||
DHT | 11,15 | 0,01 | 0,17 | ||||
DDT | |||||||
DDL | |||||||
DRA | |||||||
ONT | 0,04 | ||||||
ODT | |||||||
TSC | |||||||
DTS | |||||||
DNG | |||||||
TON | |||||||
NTD | |||||||
SKX | |||||||
DSH | |||||||
DKV | |||||||
TIN | |||||||
SON | |||||||
MNC | |||||||
PNK | |||||||
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bắc Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+... | (5) | (6) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 170,92 | 16,14 | 0,56 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 118,20 | 15,57 | 0,24 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 117,83 | 15,57 | 0,24 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 17,92 | 0,57 | 0,02 |
1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,41 | 0,30 | |
1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | |||
1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 14,52 | ||
1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,87 | ||
1.8 | Đất làm muỗi | LMU/PNN | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | ||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | |||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | |||
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | |||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,01 | ||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Bảo Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | Xã Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP/PNN | 1,27 | 10,55 | 0,74 | 37,67 | 3,63 | 1,32 | 1,69 | 2,25 | 1,32 | 1,48 |
LUA/PNN | 0,85 | 10,41 | 0,43 | 31,39 | 2,28 | 0,71 | 1,29 | 1,95 | 0,82 | 1,13 |
LUC/PNN | 0,85 | 10,41 | 0,43 | 31,39 | 2,28 | 0,71 | 1,29 | 1,95 | 0,82 | 1,13 |
HNK/PNN | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,14 | 0,32 | 0,31 | ||||
CLN/PNN | 0,40 | 0,12 | 0,30 | 0,39 | 0,73 | 0,30 | 0,40 | 0,30 | 0,50 | 0,35 |
RPH/PNN | ||||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,14 | 0,30 | ||||||||
NTS/PNN | 5,61 | |||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
NNP/PNN | 2,86 | 1,91 | 2,03 | 11,80 | 1,98 | 2,41 | 1,12 | 1,46 | 2,19 | 7,70 |
LUA/PNN | 1,22 | 1,38 | 1,18 | 0,79 | 1,46 | 2,40 | 0,51 | 0,94 | 0,91 | 1,49 |
LUC/PNN | 0,85 | 1,38 | 1,18 | 0,79 | 1,46 | 2,40 | 0,51 | 0,94 | 0,91 | 1,49 |
HNK/PNN | 1,44 | 0,01 | 0,19 | 10,01 | 0,22 | 0,01 | 0,21 | 0,02 | 0,88 | 0,56 |
CLN/PNN | 0,20 | 0,52 | 0,40 | 0,80 | 0,30 | 0,40 | 0,50 | 0,40 | 0,35 | |
RPH/PNN | ||||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,20 | 5,30 | ||||||||
NTS/PNN | 0,26 | |||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HKN/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tân Thành | Xã Tăng Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | |
(3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
NNP/PNN | 1,39 | 4,22 | 0,33 | 1,54 | 1,72 | 2,63 | 4,81 | 9,85 | 1,42 | 7,93 |
LUA/PNN | 1,06 | 3,70 | 0,33 | 0,62 | 1,32 | 1,62 | 2,23 | 9,49 | 0,87 | 0,67 |
LUC/PNN | 1,06 | 3,70 | 0,33 | 0,62 | 1,32 | 1,62 | 2,23 | 9,49 | 0,87 | 0,67 |
HNK/PNN | 0,03 | 0,02 | 0,42 | 0,01 | 1,75 | 0,01 | 0,10 | 0,01 | ||
CLN/PNN | 0,30 | 0,50 | 0,50 | 0,40 | 0,55 | 0,53 | 0,35 | 0,45 | 0,25 | |
RPH/PNN | ||||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,45 | 0,30 | 7,00 | |||||||
NTS/PNN | ||||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP/PNN | 1,18 | 3,61 | 1,04 | 6,04 | 3,67 | 2,11 | 3,35 |
LUA/PNN | 0,98 | 2,33 | 0,71 | 5,74 | 3,35 | 1,44 | 2,39 |
LUC/PNN | 0,98 | 2,33 | 0,71 | 5,74 | 3,35 | 1,44 | 2,39 |
HNK/PNN | 0,28 | 0,03 | 0,02 | 0,27 | 0,01 | ||
CLN/PNN | 0,20 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,40 | 0,72 |
RPH/PNN | |||||||
RDD/PNN | |||||||
RSX/PNN | 0,60 | 0,23 | |||||
NTS/PNN | |||||||
LMU/PNN | |||||||
NKH/PNN | |||||||
LUA/CLN | |||||||
LƯA/LNP | |||||||
LUA/NTS | |||||||
LUA/LMU | |||||||
HNK/NTS | |||||||
HNK/LMU | |||||||
RPH/NKR(a) | |||||||
RDD/NKR(a) | |||||||
RSX/NKR(a) | |||||||
PKO/OCT | 0,01 | ||||||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bắc Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,74 | ||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | |||
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | |||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | |||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,74 | ||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,02 | ||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | |||
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,26 | ||
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | |||
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,20 | ||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,06 | ||
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | |||
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,50 | ||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | |||
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | |||
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | |||
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Bảo Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | Xã Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP | 0,74 | |||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | 0,74 | |||||||||
PNN | 0,11 | 0,20 | ||||||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
DHT | 0,11 | 0,20 | ||||||||
DDT | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DRA | ||||||||||
ONT | ||||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
NNP | ||||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,40 | 0,03 | ||||||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
DHT | 0,03 | |||||||||
DDT | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DRA | ||||||||||
ONT | 0,40 | |||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tân Thành | Xã Tăng Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | |
(3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
NNP | ||||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,65 | 0,26 | 2,20 | |||||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKT | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,26 | |||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | 2,20 | |||||||||
DHT | 0,65 | |||||||||
DDT | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DRA | ||||||||||
ONT | ||||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP | |||||||
LUA | |||||||
LUC | |||||||
HNK | |||||||
CLN | |||||||
RPH | |||||||
RDD | |||||||
RSX | |||||||
NTS | |||||||
LMU | |||||||
NKH | |||||||
PNN | 0,02 | 0,03 | 0,10 | 0,02 | |||
CQP | |||||||
CAN | |||||||
SKK | |||||||
SKT | |||||||
SKN | |||||||
TMD | |||||||
SKC | |||||||
SKS | |||||||
DHT | 0,02 | 0,03 | 0,02 | ||||
DDT | |||||||
DDL | |||||||
DRA | |||||||
ONT | 0,10 | ||||||
ODT | |||||||
TSC | |||||||
DTS | |||||||
DNG | |||||||
TON | |||||||
NTD | |||||||
SKX | |||||||
DSH | |||||||
DKV | |||||||
TIN | |||||||
SON | |||||||
MNC | |||||||
PNK | |||||||
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 29 công trình, dự án, tổng diện tích 12,04 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quá 3 năm chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN THÀNH QUÁ 03
NĂM CHƯA THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Xây dựng 6 trạm biến thế tại xã Quang Thành |
Xã Quang Thành |
0.03 |
|
2 |
Xây dựng Trạm điện số 7, (Phương Tô) xã Phúc Thành |
Xã Phúc Thành |
0.03 |
|
3 |
Xây dựng Sân thể thao xóm 8, xóm 11, xã Viên Thành |
Xã Viên Thành |
0.70 |
|
4 |
Xây dựng Sân thể thao xóm Trung Nam A, B, xã Phúc Thành |
Xã Phúc Thành |
0.20 |
|
5 |
Xây dựng Sân thể thao 3 xóm Tây Yên, Bắc Yên, Đông Yên |
Xã Long Thành |
0.15 |
|
6 |
Xây dựng Sân thể thao Hóc Huyền, xã Minh Thành |
Xã Minh Thành |
0.25 |
|
7 |
Mở rộng Sân Cụm xóm 13A, xã Mỹ Thành |
Xã Mỹ Thành |
0.17 |
|
8 |
Xây dựng trường mầm non Nương Sun, xã Hậu Thành |
Xã Hậu Thành |
0.20 |
|
9 |
Xây dựng trường mầm non xã Tăng Thành |
Xã Tăng Thành |
0.50 |
|
10 |
Xây dựng trụ sở UBND mới xã Văn Thành |
Xã Văn Thành |
1.00 |
|
11 |
Mở rộng trụ sở UBND xã Kim Thành |
Xã Kim Thành |
0.65 |
|
12 |
Xây dựng Sân thể thao xã Thịnh Thành |
Xã Thịnh Thành |
1.00 |
|
13 |
Mở rộng Nhà văn hóa xóm 10, xã Lý Thành |
Xã Lý Thành |
0.02 |
|
14 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm Chu Trạc, xóm Tân Quang, xóm Phan Đăng Lưu, xóm Phan Đình Phùng, xã Hoa Thành |
Xã Hoa Thành |
0.88 |
|
15 |
Xây dựng Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn, Xã Đô Thành |
Xã Đô Thành |
0.3 |
|
16 |
Xây dựng Nhà văn hóa xóm Xuân Lai, Xã Đô Thành |
Xã Đô Thành |
0.3 |
|
17 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm Chùa Sơn xã Mã Thành |
Xã Mã Thành |
0.1 |
|
18 |
Xây dựng Nhà văn hóa xóm Trung Bắc, Xã Quang Thành |
Xã Quang Thành |
0.1 |
|
19 |
Nhà văn hóa+ sân vận động xóm Đồng Phú |
Xã Đồng Thành |
0.29 |
|
20 |
Mở rộng Nhà văn hóa xóm Đông Hồng, Nam Hồng, Thanh Thủy |
Xã Phú Thành |
0.41 |
|
21 |
Xây dựng nhà văn hóa Thị tứ xã Quang Thành |
Xã Quang Thành |
0.1 |
|
22 |
Mở rộng di tích chùa Thiên Tạo |
Xã Phúc Thành |
0.83 |
|
23 |
Xây dựng Bãi rác thải Hóc Lầy, xã Mỹ Thành |
Xã Mỹ Thành |
0.05 |
|
24 |
Mở rộng bãi rác thải Lối Gắm, Ngã Tư, xã Phúc Thành |
Xã Phúc Thành |
0.62 |
|
25 |
Đấu giá QSD đất đế cho thuê đất- mục đích SDĐ: Đất sản xuất kinh doanh xã Sơn Thành |
Xã Sơn Thành |
1.12 |
|
26 |
Mở rộng nhà máy nước Vũ Kỳ |
Xã Đồng Thành |
0.1 |
|
27 |
Xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh nước uống đóng chai suối máy xã Sơn Thành |
Xã Sơn Thành |
0.1 |
|
28 |
Xây dựng văn phòng quỹ tín dụng nhân dân xã Thọ Thành |
Xã Tân Thành |
0.04 |
|
29 |
Bãi chế biến đá xây dựng CTY TNHH Tường Nguyên |
Xã Trung Thành |
1.8 |
|
|
Tổng cộng |
12,04 |
|