Quay lại

Quyết định 20/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 17 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN YÊN THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 270/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Thành,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
Đơn vị tính: ha


STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bắc Thành

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) + (6)+..

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

43.827,09

65,97

905,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.797,53

51,58

291,73

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.527,03

51,58

291,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.767,38

11,97

42,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.488,28

117,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.581,02

219,73

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

239,23

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.252,89

230,64

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

585,13

2,42

2,33

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

115,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.485,94

194,93

183,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

261,82

3,05

2.2

Đất an ninh

CAN

2,86

2,86

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,75

10,72

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,88

4,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,84

1,91

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6.047,97

96,46

118,96

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

12,03

0,12

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.706,89

34,91

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

56,74

56,74

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,32

5,27

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,81

5,77

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

178,45

0,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

507,42

1,73

23,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,29

0,04

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

53,34

0,52

0,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,51

0,27

1,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

695,91

5,44

1,60

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

665,64

0,10

1,39

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,28

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

453,81

0,44

3,64

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

5

Đất khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị*

KDT

261,31

261,31


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

Xã Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

703,83

1.017,74

687,52

726,01

2.571,36

1.146,78

547,81

244,33

366,54

335,17

LUA

314,63

590,06

172,86

494,64

370,72

551,95

260,17

200,88

306,74

268,98

LUC

314,63

590,06

169,64

494,64

363,04

551,95

259,34

200,88

305,70

268,98

HNK

29,74

35,38

36,15

18,36

53,93

27,64

8,32

0,16

0,01

7,05

CLN

183,63

244,50

225,36

108,64

379,39

178,36

95,24

35,43

49,41

47,63

RPH

120,33

518,43

RDD

13,06

17,26

RSX

169,85

25,68

224,62

19,77

1.209,36

371,64

165,38

NTS

5,98

1,37

27,09

41,31

22,57

17,19

1,03

7,85

10,38

10,95

LMU

NKH

0,42

1,44

43,29

3,90

0,40

0,55

PNN

206,07

229,63

133,08

308,78

455,85

275,50

223,84

102,35

133,16

118,04

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

0,15

0,07

0,03

0,07

0,13

0,26

0,28

SKC

1,15

15,39

2,58

0,44

0,15

0,24

0,71

0,84

SKS

DHT

121,52

112,50

93,62

192,54

210,41

168,74

147,71

58,71

86,36

67,28

DDT

0,02

0,13

1,77

0,23

DDL

DRA

1,38

0,30

0,39

0,16

0,42

0,20

ONT

37,06

53,48

23,08

77,69

43,40

53,51

37,45

28,68

32,32

33,20

ODT

TSC

0,72

0,46

0,85

0,52

0,87

0,68

2,33

0,45

0,37

0,20

DTS

1,14

DNG

TON

1,00

4,20

0,89

0,64

0,63

0,60

0,51

NTD

12,50

16,77

10,69

15,71

4,57

11,05

20,08

4,01

7,91

4,70

SKX

22,03

1,90

DSH

1,45

0,89

0,81

2,72

1,79

0,77

1,06

0,91

1,66

0,68

DKV

TIN

1,11

2,14

0,70

0,45

1,61

1,74

0,40

2,37

0,26

0,99

SON

11,30

19,36

3,22

14,13

35,53

35,53

2,75

5,17

2,06

6,67

MNC

18,09

3,06

0,04

135,20

0,37

10,99

1,19

PNK

0,11

1,30

CSD

5,41

0,37

0,94

17,08

40,17

11,45

2,56

1,50

5,13

3,74

KCN

KKT

KDT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP

1.251,20

405,73

1.918,56

4.506,97

532,76

693,13

631,22

978,47

1.987,69

1.231,57

LUA

232,97

352,57

147,03

437,39

422,30

584,95

281,53

377,44

294,89

339,41

LUC

231,61

352,57

127,60

396,77

422,30

583,18

281,53

328,70

288,11

324,93

HNK

28,02

1,96

41,08

97,13

3,98

15,61

15,22

47,78

156,44

37,31

CLN

142,21

48,49

142,37

287,38

101,79

82,51

148,52

225,32

509,95

397,57

RPH

526,82

230,59

822,02

86,70

170,77

256,42

RDD

95,92

RSX

307,07

1.261,54

2.846,52

68,63

319,75

819,87

186,96

NTS

14,11

1,51

0,04

16,53

3,57

4,02

27,98

8,18

35,54

10,91

LMU

NKH

1,21

1,11

6,05

2,63

0,22

2,99

PNN

319,63

141,78

447,61

367,95

238,87

260,15

128,63

260,45

469,37

290,20

CQP

10,33

76,44

CAN

SKK

SKT

SKN

8,03

TMD

0,08

0,09

1,31

0,14

SKC

1,40

0,19

0,88

6,39

0,22

0,33

33,16

0,12

SKS

DHT

207,51

81,91

385,42

262,46

132,26

135,06

78,45

179,26

229,78

179,11

DDT

0,03

2,07

0,41

DDL

DRA

0,06

0,31

0,57

0,86

ONT

89,80

32,45

18,52

49,69

36,01

49,54

32,76

42,84

53,20

55,21

ODT

TSC

0,67

0,45

0,47

1,61

0,64

1,17

0,19

0,94

0,70

0,31

DTS

1,60

0,11

DNG

TON

1,28

0,23

0,17

0,02

1,28

0,86

0,52

NTD

10,28

6,32

6,67

14,57

14,12

19,59

4,85

20,05

28,57

26,23

SKX

1,93

1,67

0,47

0,82

2,47

DSH

1,13

0,48

2,19

0,83

0,91

1,27

1,03

1,06

0,51

1,34

DKV

TIN

0,24

0,93

0,09

2,86

0,66

1,79

0,80

0,02

1,78

2,68

SON

7,32

14,37

32,10

22,72

36,14

23,28

10,33

11,93

35,71

14,31

MNC

4,54

0,59

15,23

16,71

2,71

7,15

0,39

PNK

0,03

CSD

4,10

1,67

4,55

38,72

4,33

11,75

9,38

9,89

8,90

KCN

KKT

KDT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tân Thành

Xã Tăng Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

(3)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP

421,77

693,11

523,48

1.103,96

1.798,35

1.198,75

1.845,60

587,39

1.773,20

2.538,86

LUA

238,72

580,95

455,14

526,24

291,17

320,73

492,89

253,43

243,60

292,40

LUC

228,60

572,73

455,13

526,00

291,17

319,75

492,57

253,43

171,58

290,59

HNK

3,57

22,70

0,36

56,44

93,25

88,85

69,28

0,47

138,77

215,26

CLN

114,49

77,63

60,35

260,77

274,52

259,24

339,19

177,13

447,17

597,26

RPH

72,89

491,79

115,65

437,10

369,26

RDD

11,27

101,72

RSX

58,74

131,69

600,79

487,32

799,37

50,50

481,65

1.015,81

NTS

1,84

11,83

7,63

9,08

43,74

42,62

29,10

4,14

24,77

47,92

LMU

NKH

4,41

0,01

35,58

3,10

0,14

0,13

0,94

PNN

175,62

247,53

130,22

465,60

316,19

292,25

720,19

227,11

283,12

384,85

CQP

1,08

148,09

22,83

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

0,10

0,50

0,03

0,27

0,03

0,33

0,30

0,24

SKC

0,52

1,81

0,03

0,28

0,03

6,60

1,26

0,13

0,16

SKS

9,20

DHT

99,30

149,94

71,85

315,29

235,85

182,66

163,65

124,16

210,42

240,20

DDT

0,05

1,31

5,88

DDL

DRA

0,17

0,15

4,35

0,27

6,00

0,01

ONT

41,24

47,95

35,57

54,50

48,92

38,99

79,80

32,21

50,43

49,22

ODT

TSC

0,41

0,40

0,28

0,35

0,88

0,79

0,89

0,71

0,78

0,93

DTS

DNG

TON

0,25

0,07

5,01

0,96

0,05

0,97

4,11

0,27

NTD

14,82

8,89

8,53

11,36

5,65

23,15

6,77

12,64

14,01

39,78

SKX

4,28

0,57

1,47

2,27

32,63

4,05

3,54

DSH

0,80

1,28

1,18

2,69

1,31

3,47

1,08

2,17

1,58

2,42

DKV

TIN

0,83

1,27

0,52

4,11

0,29

1,27

0,63

0,98

0,49

0,79

SON

2,57

27,58

10,62

60,64

14,55

3,83

50,42

22,88

0,81

18,82

MNC

9,62

6,18

0,97

3,60

5,48

1,03

256,64

20,56

0,05

PNK

CSD

57,52

2,81

9,88

25,41

8,27

21,28

9,22

8,30

15,48

12,76


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(3)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP

598,42

3.531,23

635,11

713,62

680,79

890,20

838,03

LUA

506,22

383,09

256,55

456,45

261,51

541,71

351,24

LUC

504,69

354,21

256,55

456,45

261,51

541,71

350,88

HNK

0,03

149,87

12,49

34,05

101,48

36,29

28,16

CLN

64,64

419,19

127,95

170,92

102,74

137,97

105,57

RPH

658,91

148,26

335,34

RDD

RSX

1.904,66

87,63

39,51

209,02

151,46

7,47

NTS

24,17

15,51

2,22

12,69

6,03

22,77

6,51

LMU

NKH

3,37

3,74

PNN

194,64

316,82

119,79

251,86

191,20

292,50

387,17

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

0,26

0,03

0,10

0,02

SKC

0,85

0,05

0,09

1,19

0,33

0,40

SKS

DHT

138,67

126,44

86,92

139,91

104,53

185,16

127,06

DDT

DDL

DRA

0,02

0,31

0,07

ONT

39,00

45,46

28,75

48,32

59,73

50,32

41,72

ODT

TSC

0,48

0,38

0,40

0,43

0,44

1,04

0,59

DTS

0,01

0,18

DNG

TON

1,45

0,06

152,23

NTD

11,68

4,30

1,51

15,50

15,46

11,53

16,91

SKX

0,40

1,75

DSH

0,76

1,13

1,18

3,37

0,91

1,91

1,22

DKV

TIN

0,60

0,06

0,40

0,93

1,99

0,34

SON

22,30

42,35

7,64

13,54

46,29

MNC

0,90

116,68

0,52

0,25

0,37

24,91

0,14

PNK

0,83

CSD

5,93

2,28

35,82

15,92

7,86

21,32

7,94

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bắc Thành

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+ (6)+...

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

131,90

12,56

0,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,47

12,55

0,24

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,10

12,55

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,63

0,01

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,87

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,85

3,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,00

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,73

3,73

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

Xã Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,87

0,45

0,44

37,37

3,23

1,02

1,26

1,95

0,82

1,13

LUA

0,85

0,43

0,43

31,39

2,28

0,71

1,26

1,95

0,82

1,13

LUC

0,85

0,43

0,43

31,39

2,28

0,71

1,260

1,95

0,82

1,13

HNK

0,02

0,02

0,01

0,14

0,32

0,31

CLN

0,09

0,33

RPH

RDD

RSX

0,14

0,30

NTS

5,61

LMU

NKH

PNN

1,04

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

SKC

SKS

DHT

DDT

DDL

DRA

ONT

1,04

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD

SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP

2,66

1,41

1,63

1,40

1,59

2,41

0,72

0,96

1,79

7,40

LUA

1,22

1,38

1,18

0,79

1,37

2,40

0,51

0,94

0,91

1,49

LUC

0,85

1,38

1,18

0,79

1,37

2,40

0,51

0,94

0,91

1,49

HNK

1,44

0,01

0,19

0,01

0,22

0,01

0,21

0,02

0,88

0,56

CLN

0,02

0,40

0,05

RPH

RDD

RSX

0,20

5,30

NTS

0,26

LMU

NKH

PNN

0,20

0,10

0,20

1,77

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

SKC

SKS

DHT

0,27

DDT

DDL

DRA

ONT

0,20

0,10

0,20

1,40

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD

0,09

SKX

DSH

DKV

TIN

0,01

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tân Thành

Xã Tăng Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

(3)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP

1,09

3,72

0,33

1,04

1,29

2,08

2,37

9,50

1,02

7,68

LUA

1,06

3,70

0,33

0,62

1,29

1,62

1,75

9,49

0,87

0,67

LUC

1,06

3,70

0,33

0,62

1,29

1,62

1,75

9,49

0,87

0,67

HNK

0,03

0,02

0,42

0,01

0,02

0,01

0,10

0,01

CLN

0,30

0,05

RPH

RDD

RSX

0,45

0,30

7,00

NTS

LMU

NKH

PNN

2,40

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

SKC

SKS

DHT

2,40

DDT

DDL

DRA

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD

SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(3)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP

0,98

3,21

0,74

5,74

3,27

1,71

2,80

LUA

0,98

2,33

0,71

5,74

3,25

1,44

2,39

LUC

0,98

2,33

0,71

5,74

3,25

1,44

2,39

HNK

0,28

0,03

0,02

0,27

0,01

CLN

0,17

RPH

RDD

RSX

0,60

0,23

NTS

LMU

NKH

PNN

11,15

0,01

0,21

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

SKC

SKS

DHT

11,15

0,01

0,17

DDT

DDL

DRA

ONT

0,04

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD

SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bắc Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

170,92

16,14

0,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

118,20

15,57

0,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

117,83

15,57

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,92

0,57

0,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

14,41

0,30

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,52

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,87

1.8

Đất làm muỗi

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,01


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

Xã Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

1,27

10,55

0,74

37,67

3,63

1,32

1,69

2,25

1,32

1,48

LUA/PNN

0,85

10,41

0,43

31,39

2,28

0,71

1,29

1,95

0,82

1,13

LUC/PNN

0,85

10,41

0,43

31,39

2,28

0,71

1,29

1,95

0,82

1,13

HNK/PNN

0,02

0,02

0,01

0,14

0,32

0,31

CLN/PNN

0,40

0,12

0,30

0,39

0,73

0,30

0,40

0,30

0,50

0,35

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,14

0,30

NTS/PNN

5,61

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

PKO/OCT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP/PNN

2,86

1,91

2,03

11,80

1,98

2,41

1,12

1,46

2,19

7,70

LUA/PNN

1,22

1,38

1,18

0,79

1,46

2,40

0,51

0,94

0,91

1,49

LUC/PNN

0,85

1,38

1,18

0,79

1,46

2,40

0,51

0,94

0,91

1,49

HNK/PNN

1,44

0,01

0,19

10,01

0,22

0,01

0,21

0,02

0,88

0,56

CLN/PNN

0,20

0,52

0,40

0,80

0,30

0,40

0,50

0,40

0,35

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,20

5,30

NTS/PNN

0,26

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HKN/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

PKO/OCT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tân Thành

Xã Tăng Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

(3)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP/PNN

1,39

4,22

0,33

1,54

1,72

2,63

4,81

9,85

1,42

7,93

LUA/PNN

1,06

3,70

0,33

0,62

1,32

1,62

2,23

9,49

0,87

0,67

LUC/PNN

1,06

3,70

0,33

0,62

1,32

1,62

2,23

9,49

0,87

0,67

HNK/PNN

0,03

0,02

0,42

0,01

1,75

0,01

0,10

0,01

CLN/PNN

0,30

0,50

0,50

0,40

0,55

0,53

0,35

0,45

0,25

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,45

0,30

7,00

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

PKO/OCT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(3)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP/PNN

1,18

3,61

1,04

6,04

3,67

2,11

3,35

LUA/PNN

0,98

2,33

0,71

5,74

3,35

1,44

2,39

LUC/PNN

0,98

2,33

0,71

5,74

3,35

1,44

2,39

HNK/PNN

0,28

0,03

0,02

0,27

0,01

CLN/PNN

0,20

0,40

0,30

0,30

0,30

0,40

0,72

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

0,60

0,23

NTS/PNN

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LƯA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

PKO/OCT

0,01

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bắc Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,06

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

Xã Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

0,74

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

NTS

LMU

NKH

0,74

PNN

0,11

0,20

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

SKC

SKS

DHT

0,11

0,20

DDT

DDL

DRA

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD

SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

NTS

LMU

NKH

PNN

0,40

0,03

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

SKC

SKS

DHT

0,03

DDT

DDL

DRA

ONT

0,40

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD

SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tân Thành

Xã Tăng Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

(3)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

NTS

LMU

NKH

PNN

0,65

0,26

2,20

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

0,26

SKC

SKS

2,20

DHT

0,65

DDT

DDL

DRA

ONT

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD

SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(3)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

NTS

LMU

NKH

PNN

0,02

0,03

0,10

0,02

CQP

CAN

SKK

SKT

SKN

TMD

SKC

SKS

DHT

0,02

0,03

0,02

DDT

DDL

DRA

ONT

0,10

ODT

TSC

DTS

DNG

TON

NTD

SKX

DSH

DKV

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 29 công trình, dự án, tổng diện tích 12,04 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 quá 3 năm chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh (b/c);
- PCTNN UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X. Hùng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN YÊN THÀNH QUÁ 03 NĂM CHƯA THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng 6 trạm biến thế tại xã Quang Thành

Xã Quang Thành

0.03

2

Xây dựng Trạm điện số 7, (Phương Tô) xã Phúc Thành

Xã Phúc Thành

0.03

3

Xây dựng Sân thể thao xóm 8, xóm 11, xã Viên Thành

Xã Viên Thành

0.70

4

Xây dựng Sân thể thao xóm Trung Nam A, B, xã Phúc Thành

Xã Phúc Thành

0.20

5

Xây dựng Sân thể thao 3 xóm Tây Yên, Bắc Yên, Đông Yên

Xã Long Thành

0.15

6

Xây dựng Sân thể thao Hóc Huyền, xã Minh Thành

Xã Minh Thành

0.25

7

Mở rộng Sân Cụm xóm 13A, xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

0.17

8

Xây dựng trường mầm non Nương Sun, xã Hậu Thành

Xã Hậu Thành

0.20

9

Xây dựng trường mầm non xã Tăng Thành

Xã Tăng Thành

0.50

10

Xây dựng trụ sở UBND mới xã Văn Thành

Xã Văn Thành

1.00

11

Mở rộng trụ sở UBND xã Kim Thành

Xã Kim Thành

0.65

12

Xây dựng Sân thể thao xã Thịnh Thành

Xã Thịnh Thành

1.00

13

Mở rộng Nhà văn hóa xóm 10, xã Lý Thành

Xã Lý Thành

0.02

14

Xây dựng nhà văn hóa xóm Chu Trạc, xóm Tân Quang, xóm Phan Đăng Lưu, xóm Phan Đình Phùng, xã Hoa Thành

Xã Hoa Thành

0.88

15

Xây dựng Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn, Xã Đô Thành

Xã Đô Thành

0.3

16

Xây dựng Nhà văn hóa xóm Xuân Lai, Xã Đô Thành

Xã Đô Thành

0.3

17

Xây dựng nhà văn hóa xóm Chùa Sơn xã Mã Thành

Xã Mã Thành

0.1

18

Xây dựng Nhà văn hóa xóm Trung Bắc, Xã Quang Thành

Xã Quang Thành

0.1

19

Nhà văn hóa+ sân vận động xóm Đồng Phú

Xã Đồng Thành

0.29

20

Mở rộng Nhà văn hóa xóm Đông Hồng, Nam Hồng, Thanh Thủy

Xã Phú Thành

0.41

21

Xây dựng nhà văn hóa Thị tứ xã Quang Thành

Xã Quang Thành

0.1

22

Mở rộng di tích chùa Thiên Tạo

Xã Phúc Thành

0.83

23

Xây dựng Bãi rác thải Hóc Lầy, xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

0.05

24

Mở rộng bãi rác thải Lối Gắm, Ngã Tư, xã Phúc Thành

Xã Phúc Thành

0.62

25

Đấu giá QSD đất đế cho thuê đất- mục đích SDĐ: Đất sản xuất kinh doanh xã Sơn Thành

Xã Sơn Thành

1.12

26

Mở rộng nhà máy nước Vũ Kỳ

Xã Đồng Thành

0.1

27

Xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh nước uống đóng chai suối máy xã Sơn Thành

Xã Sơn Thành

0.1

28

Xây dựng văn phòng quỹ tín dụng nhân dân xã Thọ Thành

Xã Tân Thành

0.04

29

Bãi chế biến đá xây dựng CTY TNHH Tường Nguyên

Xã Trung Thành

1.8

Tổng cộng

12,04

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu20/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.