Quay lại

Quyết định 2102/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử giai đoạn 2020-2021 do Thành phố Cần Thơ ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2102/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 29 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ GIAI ĐOẠN 2020 - 2021

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử giai đoạn 2020 - 2021. (Đính kèm Danh mục)

Điều 2. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:

1. Tổ chức xây dựng và thực hiện các giải pháp bảo đảm phương thức giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử đối với thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

2. Ngoài những thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này, căn cứ vào điều kiện thực tiễn của cơ quan, đơn vị để tiếp tục rà soát, đánh giá, nâng cấp chất lượng việc cung cấp thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi quản lý; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng cơ quan liên quan tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố; nâng cấp chất lượng cung cấp thủ tục hành chính trên môi trường điện tử đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về giao diện, truy cập, tương tác, kết nối, chia sẻ dữ liệu, lưu trữ, bảo mật theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


CHỦ TỊCH Lê Quang Mạnh

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ GIAI ĐOẠN 2020 - 2021
(Kèm theo Quyết định số 2102/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


STT

Tên thủ tục hành chính

Mã thủ tục hành chính

Cơ quan xây dựng, vận hành, khai thác

1.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

1.005383.000.00.00.H13

Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

2.

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

2.001172.000.00.00.H13

Sở Công Thương

3.

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000648.000.00.00.H13

Sở Công Thương

4.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

2.000591.000.00.00.H13

Sở Công Thương

5.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1.002758.000.00.00.H13

Sở Công Thương

6.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

2.000142.000.00.00.H13

Sở Công Thương

7.

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000190.000.00.00.H13

Sở Công Thương

8.

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương

2.001249.000.00.00.H13

Sở Công Thương

9.

Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

2.001561.000.00.00.H13

Sở Công Thương

10.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000673.000.00.00.H13

Sở Công Thương

11.

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000647.000.00.00.H13

Sở Công Thương

12.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

2.000535.000.00.00.H13

Sở Công Thương

13.

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000672.000.00.00.H13

Sở Công Thương

14.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000645.000.00.00.H13

Sở Công Thương

15.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001619.000.00.00.H13

Sở Công Thương

16.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000176.000.00.00.H13

Sở Công Thương

17.

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

2.000314.000.00.00.H13

Sở Công Thương

18.

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

1.005190.000.00.00.H13

Sở Công Thương

19.

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000309.000.00.00.H13

Sở Công Thương

20.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2.000002.000.00.00.H13

Sở Công Thương

21.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000631.000.00.00.H13

Sở Công Thương

22.

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

2.000001.000.00.00.H13

Sở Công Thương

23.

Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2.000004.000.00.00.H13

Sở Công Thương

24.

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000347.000.00.00.H13

Sở Công Thương

25.

Thông báo hoạt động khuyến mại*

2.000033.000.00.00.H13

Sở Công Thương

26.

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại**

2.001474.000.00.00.H13

Sở Công Thương

27.

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

2.000609.000.00.00.H13

Sở Công Thương

28.

Xác nhận đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam.

2.000131.000.00.00.H13

Sở Công Thương

29.

Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia**

1.005142.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

30.

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc**

1.005092.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

31.

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

1.000270.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

32.

Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

1.005095.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

33.

Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT

1.005090.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

34.

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

1.005053.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

35.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

1.005025.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

36.

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

1.005144.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

37.

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

2.001914.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

38.

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1.000713.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

39.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

1.005061.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

40.

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1.000715.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

41.

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

1.000288.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

42.

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

1.000280.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

43.

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

1.000711.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

44.

Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

1.004889.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

45.

Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

1.005098.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

46.

Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non**

1.001942.000.00.00.H13

Sở Giáo dục và Đào tạo

47.

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp**

1.002809.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

48.

Cấp mới Giấy phép lái xe**

1.002835.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

49.

Cấp lại Giấy phép lái xe

1.002820.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

50.

Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

2.002288.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

51.

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

1.003658.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

52.

Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

2.002289.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

53.

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

1.001751.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

54.

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

1.000028.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

55.

Cấp Giấy phép xe tập lái

1.001735.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

56.

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

1.001765.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

57.

Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

1.000703.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

58.

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

1.002804.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

59.

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng

2.002286.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

60.

Công bố lại cảng thủy nội địa

1.004242.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

61.

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2.001921.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

62.

Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác

2.001919.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

63.

Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt**

1.000613.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

64.

Cấp lại phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt

1.000620.000.00.00.H13

Sở Giao thông vận tải

65.

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận

2.001277.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

66.

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế)

2.000086.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

67.

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.004473.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

68.

Khai báo thiết bị X-quang trong chẩn đoán y tế

2.002131.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

69.

Thủ tục cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

2.002254.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

70.

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế)

2.000081.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

71.

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

2.001209.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

72.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

1.001786.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

73.

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

1.000184.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

74.

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

2.001207.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

75.

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001747.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

76.

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

2.000112.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

77.

Công bố sử dụng dấu định lượng

2.000212.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

78.

Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

2.002278.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

79.

Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

1.001716.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

80.

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

2.002248.000.00.00.H13

Sở Khoa học và Công nghệ

81.

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

2.002097.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

82.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

2.001994.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

83.

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất

2.001995.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

84.

Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại

2.000045.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

85.

Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản

2.001932.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

86.

Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm

2.002050.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

87.

Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng

2.002053.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

88.

Xác nhận chuyên gia

2.002058.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

89.

Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản

1.008423.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

90.

Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách chung do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản

1.008424.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

91.

Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách có mục tiêu

1.008425.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

92.

Đăng ký thành lập doanh nghiệp

2.001610.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

93.

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu đối với doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

2.002067.000.00.00.H13

Sở Kế hoạch và Đầu tư

94.

Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng

1.002487.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

95.

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

1.000459.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

96.

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

2.001955.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

97.

Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp

2.002103.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

98.

Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

2.000134.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

99.

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp

2.000111.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

100.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

1.000389.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

101.

Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ

1.003025.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

102.

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp

2.000189.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

103.

Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

1.001853.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

104.

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

1.000479.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

105.

Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

1.002252.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

106.

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

1.006779.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

107.

Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

1.002449.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

108.

Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

1.002429.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

109.

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

1.003057.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

110.

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần

1.002271.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

111.

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

1.002745.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

112.

Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ

1.003159.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

113.

Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi

1.005387.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

114.

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.001257.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

115.

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

1.002410.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

116.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

1.003351.000.00.00.H13

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

117.

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam**

2.000205.000.00.00.H13

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

- Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

118.

Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam**

2.000192.000.00.00.H13

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

- Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

119.

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài**

1.000105.000.00.00.H13

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

120.

Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ

1.003649.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

121.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

2.000449.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

122.

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

2.000287.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

123.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại

1.000681.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

124.

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.000934.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

125.

Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo

2.000269.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

126.

Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

1.001626.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

127.

Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

1.001642.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

128.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề

2.000437.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

129.

Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

1.001807.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

130.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất

2.000422.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

131.

Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

1.000604.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

132.

Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ban, ngành đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.000924.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

133.

Thủ tục thành lập hội

2.001481.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

134.

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

1.003960.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

135.

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

1.003900.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

136.

Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

2.000456.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

137.

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề

1.000898.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

138.

Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

1.001624.000.00.00.H13

Sở Nội vụ

139.

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

1.004493.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

140.

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

1.007933.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

141.

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn)

2.001823.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

142.

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

1.004692.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

143.

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

2.001827.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

144.

Xác nhận bảng kê lâm sản

1.000045.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

145.

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp thành phố (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

2.001064.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

146.

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES

1.004815.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

147.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

1.001686.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

148.

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

2.001819.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

149.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

1.005319.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

150.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

1.004839.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

151.

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

1.004022.000.00.00.H13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

152.

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

2.002206.000.00.00.H13

Sở Tài chính

153.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận

2.000889.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

154.

Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất**

1.004583.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

155.

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

1.000655.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

156.

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

1.004237.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

157.

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký

1.003625.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

158.

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

1.003003.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

159.

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế

1.001990.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

160.

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở

1.001696.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

161.

Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận*

1.003862.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

162.

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất*

2.000801.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

163.

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

1.004152.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

164.

Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh**

1.001923.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

165.

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

1.004148.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

166.

Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai

1.004550.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

167.

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành

2.001770.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

168.

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

1.004211.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

169.

Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

1.004140.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

170.

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức

1.004257.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

171.

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm

1.004179.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

172.

Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

1.004246.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

173.

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

1.003046.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

174.

Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường họp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu

1.003688.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

175.

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

2.000983.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

176.

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

1.004345.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

177.

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

2.001781.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

178.

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực

1.004264.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

179.

Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

1.004621.000.00.00.H13

Sở Tài nguyên và Môi trường

180.

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)

1.003868.000.00.00.H13

Sở Thông tin và Truyền thông

181.

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

1.004637.000.00.00.H13

Sở Thông tin và Truyền thông

182.

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

2.001098.000.00.00.H13

Sở Thông tin và Truyền thông

183.

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương)

1.003483.000.00.00.H13

Sở Thông tin và Truyền thông

184.

Cấp lại giấy phép hoạt động in

2.001744.000.00.00.H13

Sở Thông tin và Truyền thông

185.

Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

2.001728.000.00.00.H13

Sở Thông tin và Truyền thông

186.

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương)*

1.003725.000.00.00.H13

Sở Thông tin và Truyền thông

187.

Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam*

2.000488.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

188.

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

2.000635.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

189.

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên

1.001756.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

190.

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

1.001071.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

191.

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

2.001895.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

192.

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một thành phố, thành phố trực thuộc Trung ương

1.001125.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

193.

Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

1.005136.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

194.

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

2.000789.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

195.

Thành lập Văn phòng công chứng

1.001877.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

196.

Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật

1.000426.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

197.

Nhập quốc tịch Việt Nam

2.002039.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

198.

Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

2.002038.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

199.

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)*

2.000505.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

200.

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)*

2.001417.000.00.00.H13

Sở Tư pháp

201.

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn

1.004650.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

202.

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

1.004623.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

203.

Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

1.001432.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

204.

Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

1.004605.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

205.

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

1.004628.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

206.

Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

1.003484.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

207.

Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

1.001440.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

208.

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch

1.004594.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

209.

Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

2.001893.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

210.

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

2.001628.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

211.

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

1.004645.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

212.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

1.002445.000.00.00.H13

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

213.

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III**

1.007394.000.00.00.H13

Sở Xây dựng

214.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III **

1.007402.000.00.00.H13

Sở Xây dựng

215.

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III

1.007304.000.00.00.H13

Sở Xây dựng

216.

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)

1.007391.000.00.00.H13

Sở Xây dựng

217.

Cấp Giấy phép xây dựng (giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

1.006949.000.00.00.H13

Sở Xây dựng

218.

Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III **

1.007396.000.00.00.H13

Sở Xây dựng

219.

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố**

1.008432.000.00.00.H13

Sở Xây dựng

220.

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

1.007750.000.00.00.H13

Sở Xây dựng

221.

Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế**

1.003709.000.00.00.H13

Sở Y tế

222.

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ

1.004616.000.00.00.H13

Sở Y tế

223.

Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc

1.003963.000.00.00.H13

Sở Y tế

224.

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

1.004571.000.00.00.H13

Sở Y tế

225.

Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

1.004593.000.00.00.H13

Sở Y tế

226.

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

1.004596.000.00.00.H13

Sở Y tế

227.

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

1.004599.000.00.00.H13

Sở Y tế

228.

Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh

1.003773.000.00.00.H13

Sở Y tế

229.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

1.004585.000.00.00.H13

Sở Y tế

230.

Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế

1.001846.000.00.00.H13

Sở Y tế

231.

Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.003800.000.00.00.H13

Sở Y tế

232.

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

1.003039.000.00.00.H13

Sở Y tế

233.

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A

1.003029.000.00.00.H13

Sở Y tế

234.

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1.002464.000.00.00.H13

Sở Y tế

235.

Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế

1.001077.000.00.00.H13

Sở Y tế

236.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)

1.004576.000.00.00.H13

Sở Y tế

237.

Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.004532.000.00.00.H13

Sở Y tế

238.

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

1.003006.000.00.00.H13

Sở Y tế

239.

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.003628.000.00.00.H13

Sở Y tế

240.

Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh

1.003787.000.00.00.H13

Sở Y tế

241.

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

1.002944.000.00.00.H13

Sở Y tế

242.

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

1.002467.000.00.00.H13

Sở Y tế

243.

Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.001595.000.00.00.H13

Sở Y tế

244.

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

1.004604.000.00.00.H13

Sở Y tế

245.

Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

1.001523.000.00.00.H13

Sở Y tế

246.

Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc

1.002952.000.00.00.H13

Sở Y tế

247.

Đăng ký đóng, cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với người chỉ tham gia bảo hiểm y tế

1.001939.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

248.

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

2.000942.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

249.

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

2.000635.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

250.

Cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

251.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

2.001283.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

252.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

2.001885.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

253.

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận

1.002314.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

254.

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

2.000181.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

255.

Cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp thành phố

1.007262.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

256.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

2.000575.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

257.

Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế

1.002759.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

258.

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

1.001570.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

259.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

2.000815.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

260.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

2.000843.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

261.

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

2.000992.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

262.

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

1.004831.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

263.

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

2.000806.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

264.

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

2.000528.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

265.

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh**

1.001612.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

266.

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

2.000720.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

267.

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

1.002335.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

268.

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

1.002291.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

269.

Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; cấp sổ bảo hiểm xã hội

1.002179.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

270.

Đăng ký, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế

1.002051.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

271.

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

1.004138.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

272.

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố

1.007286.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

273.

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

2.002189.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

274.

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

2.000554.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

275.

Giải quyết hưởng chế độ thai sản

2.000693.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

276.

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

1.004954.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

277.

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

1.001622.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

278.

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

1.001731.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

279.

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

2.000374.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

280.

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

2.000748.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

281.

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

1.000804.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

282.

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

2.000414.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

283.

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

1.001776.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

284.

Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm

2.000440.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

285.

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

1.008455.000.00.00.H13

UBND cấp huyện

286.

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

2.000635.000.00.00.H13

UBND cấp xã

287.

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân**

1.004873.000.00.00.H13

UBND cấp xã

288.

Cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908.000.00.00.H13

UBND cấp xã

289.

Đăng ký khai sinh**

1.001193.000.00.00.H13

UBND cấp xã

290.

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

1.004772.000.00.00.H13

UBND cấp xã

291.

Đăng ký kết hôn

1.000894.000.00.00.H13

UBND cấp xã

292.

Đăng ký giám hộ

1.004837.000.00.00.H13

UBND cấp xã

293.

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

2.001810.000.00.00.H13

UBND cấp xã

294.

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

1.004443.000.00.00.H13

UBND cấp xã

295.

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1.004492.000.00.00.H13

UBND cấp xã

296.

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

1.004441.000.00.00.H13

UBND cấp xã

297.

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

1.004485.000.00.00.H13

UBND cấp xã


Ghi chú:


** Thủ tục được tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo Quyết định số 1432/QĐ- UBND ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2102/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/09/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Lê Quang Mạnh
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2020 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử giai đoạn 2020-2021 do Thành phố Cần Thơ ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.