|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2102/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 29 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ GIAI ĐOẠN 2020 - 2021
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện trên môi trường điện tử giai đoạn 2020 - 2021. (Đính kèm Danh mục)
Điều 2. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:
1. Tổ chức xây dựng và thực hiện các giải pháp bảo đảm phương thức giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử đối với thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
2. Ngoài những thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này, căn cứ vào điều kiện thực tiễn của cơ quan, đơn vị để tiếp tục rà soát, đánh giá, nâng cấp chất lượng việc cung cấp thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi quản lý; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng cơ quan liên quan tích hợp, cung cấp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố; nâng cấp chất lượng cung cấp thủ tục hành chính trên môi trường điện tử đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật về giao diện, truy cập, tương tác, kết nối, chia sẻ dữ liệu, lưu trữ, bảo mật theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH Lê Quang Mạnh |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ƯU TIÊN THỰC HIỆN TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ GIAI ĐOẠN 2020 - 2021
(Kèm theo Quyết định số 2102/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã thủ tục hành chính |
Cơ quan xây dựng, vận hành, khai thác |
|
|
1. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư |
1.005383.000.00.00.H13 |
Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ |
|
|
2. |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
2.001172.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
3. |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000648.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
4. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
2.000591.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
5. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.002758.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
6. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
2.000142.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
7. |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000190.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
8. |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương |
2.001249.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
9. |
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương |
2.001561.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
10. |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000673.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
11. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000647.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
12. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện |
2.000535.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
13. |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000672.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
14. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000645.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
15. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.001619.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
16. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000176.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
17. |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép |
2.000314.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
18. |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
1.005190.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
19. |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000309.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
20. |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.000002.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
21. |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000631.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
22. |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
2.000001.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
23. |
Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.000004.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
24. |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
2.000347.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
25. |
Thông báo hoạt động khuyến mại* |
2.000033.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
26. |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại** |
2.001474.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
27. |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
2.000609.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
28. |
Xác nhận đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam. |
2.000131.000.00.00.H13 |
Sở Công Thương |
|
|
29. |
Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia** |
1.005142.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
30. |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc** |
1.005092.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
31. |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
1.000270.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
32. |
Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia |
1.005095.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
33. |
Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT |
1.005090.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
34. |
Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học |
1.005053.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
35. |
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục |
1.005025.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
36. |
Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên |
1.005144.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
37. |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
2.001914.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
38. |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000713.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
39. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
1.005061.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
40. |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000715.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
41. |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
1.000288.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
42. |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
1.000280.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
43. |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000711.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
44. |
Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp |
1.004889.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
45. |
Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
1.005098.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
46. |
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non** |
1.001942.000.00.00.H13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
||||
|
47. |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp** |
1.002809.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
48. |
Cấp mới Giấy phép lái xe** |
1.002835.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
49. |
Cấp lại Giấy phép lái xe |
1.002820.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
50. |
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) |
2.002288.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
51. |
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa |
1.003658.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
52. |
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) |
2.002289.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
53. |
Cấp lại Giấy phép xe tập lái |
1.001751.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
54. |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
1.000028.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
55. |
Cấp Giấy phép xe tập lái |
1.001735.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
56. |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
1.001765.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
57. |
Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
1.000703.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
58. |
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp |
1.002804.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
59. |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng |
2.002286.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
60. |
Công bố lại cảng thủy nội địa |
1.004242.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
61. |
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải |
2.001921.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
62. |
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác |
2.001919.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
63. |
Cấp phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt** |
1.000613.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
64. |
Cấp lại phù hiệu cho xe taxi, xe hợp đồng, xe vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ, xe đầu kéo, xe kinh doanh vận tải hàng hóa, xe kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe kinh doanh vận tải bằng xe buýt |
1.000620.000.00.00.H13 |
Sở Giao thông vận tải |
|
|
65. |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận |
2.001277.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
66. |
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế) |
2.000086.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
67. |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.004473.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
68. |
Khai báo thiết bị X-quang trong chẩn đoán y tế |
2.002131.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
69. |
Thủ tục cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) |
2.002254.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
70. |
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế) |
2.000081.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
71. |
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
2.001209.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
72. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
1.001786.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
73. |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
1.000184.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
74. |
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
2.001207.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
75. |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
1.001747.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
76. |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
2.000112.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
77. |
Công bố sử dụng dấu định lượng |
2.000212.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
78. |
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.002278.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
79. |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
1.001716.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
80. |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002248.000.00.00.H13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
81. |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất |
2.002097.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
82. |
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất |
2.001994.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
83. |
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất |
2.001995.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
84. |
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại |
2.000045.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
85. |
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản |
2.001932.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
86. |
Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm |
2.002050.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
87. |
Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng |
2.002053.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
88. |
Xác nhận chuyên gia |
2.002058.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
89. |
Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản |
1.008423.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
90. |
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách chung do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản |
1.008424.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
91. |
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách có mục tiêu |
1.008425.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
92. |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp |
2.001610.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
93. |
Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu đối với doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
2.002067.000.00.00.H13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
94. |
Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng |
1.002487.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
95. |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
1.000459.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
96. |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
2.001955.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
97. |
Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp |
2.002103.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
98. |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
2.000134.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
99. |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
2.000111.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
100. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp |
1.000389.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
101. |
Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ |
1.003025.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
102. |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp |
2.000189.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
103. |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
1.001853.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
104. |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
1.000479.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
105. |
Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần |
1.002252.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
106. |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
1.006779.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
107. |
Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
1.002449.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
108. |
Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày |
1.002429.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
109. |
Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ |
1.003057.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
110. |
Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trần |
1.002271.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
111. |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
1.002745.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
112. |
Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ |
1.003159.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
113. |
Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi |
1.005387.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
114. |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.001257.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
115. |
Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
1.002410.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
116. |
Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
1.003351.000.00.00.H13 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
117. |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam** |
2.000205.000.00.00.H13 |
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ |
|
|
118. |
Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam** |
2.000192.000.00.00.H13 |
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ |
|
|
119. |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài** |
1.000105.000.00.00.H13 |
- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
120. |
Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ |
1.003649.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
121. |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.000449.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
122. |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc |
2.000287.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
123. |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đối ngoại |
1.000681.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
124. |
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.000934.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
125. |
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo |
2.000269.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
126. |
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
1.001626.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
127. |
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành |
1.001642.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
128. |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề |
2.000437.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
129. |
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
1.001807.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
130. |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về thành tích đột xuất |
2.000422.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
131. |
Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
1.000604.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
132. |
Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ban, ngành đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.000924.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
133. |
Thủ tục thành lập hội |
2.001481.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
134. |
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội |
1.003960.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
135. |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
1.003900.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
136. |
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
2.000456.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
137. |
Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề |
1.000898.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
138. |
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
1.001624.000.00.00.H13 |
Sở Nội vụ |
|
|
139. |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
1.004493.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
140. |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
1.007933.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
141. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm hết hạn) |
2.001823.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
142. |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
1.004692.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
143. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
2.001827.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
144. |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
1.000045.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
145. |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp thành phố (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
2.001064.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
146. |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES |
1.004815.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
147. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1.001686.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
148. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) |
2.001819.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
149. |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
1.005319.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
150. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1.004839.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
151. |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
1.004022.000.00.00.H13 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
152. |
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
2.002206.000.00.00.H13 |
Sở Tài chính |
|
|
153. |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận |
2.000889.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
154. |
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất** |
1.004583.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
155. |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
1.000655.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
156. |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
1.004237.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
157. |
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký |
1.003625.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
158. |
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
1.003003.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
159. |
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế |
1.001990.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
160. |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở |
1.001696.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
161. |
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận* |
1.003862.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
162. |
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất* |
2.000801.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
163. |
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác |
1.004152.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
164. |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh** |
1.001923.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
165. |
Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường |
1.004148.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
166. |
Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai |
1.004550.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
167. |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành |
2.001770.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
168. |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm |
1.004211.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
169. |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác |
1.004140.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
170. |
Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức |
1.004257.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
171. |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm |
1.004179.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
172. |
Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại |
1.004246.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
173. |
Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký |
1.003046.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
174. |
Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường họp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu |
1.003688.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
175. |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
2.000983.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
176. |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
1.004345.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
177. |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
2.001781.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
178. |
Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực |
1.004264.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
179. |
Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại |
1.004621.000.00.00.H13 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
180. |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) |
1.003868.000.00.00.H13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
181. |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.004637.000.00.00.H13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
182. |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001098.000.00.00.H13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
183. |
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương) |
1.003483.000.00.00.H13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
184. |
Cấp lại giấy phép hoạt động in |
2.001744.000.00.00.H13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
185. |
Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu |
2.001728.000.00.00.H13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
186. |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương)* |
1.003725.000.00.00.H13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
187. |
Cấp phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam* |
2.000488.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
188. |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
2.000635.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
189. |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên |
1.001756.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
190. |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
1.001071.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
191. |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
2.001895.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
192. |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một thành phố, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.001125.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
193. |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
1.005136.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
194. |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
2.000789.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
195. |
Thành lập Văn phòng công chứng |
1.001877.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
196. |
Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật |
1.000426.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
197. |
Nhập quốc tịch Việt Nam |
2.002039.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
198. |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
2.002038.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
199. |
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)* |
2.000505.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
200. |
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)* |
2.001417.000.00.00.H13 |
Sở Tư pháp |
|
|
201. |
Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
1.004650.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
202. |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
203. |
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
204. |
Cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004605.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
205. |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
206. |
Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu |
1.003484.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
207. |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
1.001440.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
208. |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
1.004594.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
209. |
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương |
2.001893.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
210. |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
211. |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
1.004645.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
212. |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
1.002445.000.00.00.H13 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
213. |
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III** |
1.007394.000.00.00.H13 |
Sở Xây dựng |
|
|
214. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III ** |
1.007402.000.00.00.H13 |
Sở Xây dựng |
|
|
215. |
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III |
1.007304.000.00.00.H13 |
Sở Xây dựng |
|
|
216. |
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng) |
1.007391.000.00.00.H13 |
Sở Xây dựng |
|
|
217. |
Cấp Giấy phép xây dựng (giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài |
1.006949.000.00.00.H13 |
Sở Xây dựng |
|
|
218. |
Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III ** |
1.007396.000.00.00.H13 |
Sở Xây dựng |
|
|
219. |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố** |
1.008432.000.00.00.H13 |
Sở Xây dựng |
|
|
220. |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
1.007750.000.00.00.H13 |
Sở Xây dựng |
|
|
221. |
Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế** |
1.003709.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
222. |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ |
1.004616.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
223. |
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc |
1.003963.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
224. |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
1.004571.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
225. |
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
1.004593.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
226. |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
1.004596.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
227. |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
1.004599.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
228. |
Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
1.003773.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
229. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
1.004585.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
230. |
Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế |
1.001846.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
231. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
1.003800.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
232. |
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D |
1.003039.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
233. |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A |
1.003029.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
234. |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
1.002464.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
235. |
Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế |
1.001077.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
236. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
1.004576.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
237. |
Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
1.004532.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
238. |
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế |
1.003006.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
239. |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
1.003628.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
240. |
Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh |
1.003787.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
241. |
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
1.002944.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
242. |
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm |
1.002467.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
243. |
Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
1.001595.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
244. |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược |
1.004604.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
245. |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
1.001523.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
246. |
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc |
1.002952.000.00.00.H13 |
Sở Y tế |
|
|
247. |
Đăng ký đóng, cấp thẻ bảo hiểm y tế đối với người chỉ tham gia bảo hiểm y tế |
1.001939.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
248. |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
2.000942.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
249. |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
2.000635.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
250. |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
251. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
2.001283.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
252. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
2.001885.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
253. |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất trong trường hợp thửa đất gốc chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1.002314.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
254. |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
2.000181.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
255. |
Cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ XD trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp GPXD của cấp trung ương, cấp thành phố |
1.007262.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
256. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
2.000575.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
257. |
Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế |
1.002759.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
258. |
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh |
1.001570.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
259. |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận |
2.000815.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
260. |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
2.000843.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
261. |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp |
2.000992.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
262. |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
1.004831.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
263. |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
2.000806.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
264. |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
2.000528.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
265. |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh** |
1.001612.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
266. |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
2.000720.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
267. |
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
1.002335.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
268. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
1.002291.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
269. |
Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; cấp sổ bảo hiểm xã hội |
1.002179.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
270. |
Đăng ký, điều chỉnh đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế |
1.002051.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
271. |
Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường |
1.004138.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
272. |
Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố |
1.007286.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
273. |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.002189.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
274. |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
2.000554.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
275. |
Giải quyết hưởng chế độ thai sản |
2.000693.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
276. |
Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp |
1.004954.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
277. |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
1.001622.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
278. |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) |
1.001731.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
279. |
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề |
2.000374.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
280. |
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc |
2.000748.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
281. |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất |
1.000804.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
282. |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị |
2.000414.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
283. |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
1.001776.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
284. |
Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm |
2.000440.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
285. |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện |
1.008455.000.00.00.H13 |
UBND cấp huyện |
|
|
286. |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
2.000635.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
287. |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân** |
1.004873.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
288. |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
2.000908.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
289. |
Đăng ký khai sinh** |
1.001193.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
290. |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
1.004772.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
291. |
Đăng ký kết hôn |
1.000894.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
292. |
Đăng ký giám hộ |
1.004837.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
293. |
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
2.001810.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
294. |
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại |
1.004443.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
295. |
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
1.004492.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
296. |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học |
1.004441.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
|
297. |
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
1.004485.000.00.00.H13 |
UBND cấp xã |
|
Ghi chú:
** Thủ tục được tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo Quyết định số 1432/QĐ- UBND ngày 16 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố