|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
BÌNH
ĐỊNH
Số: 2103 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Bình
Định,
ngày
07
tháng
07
năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 34/TTr-STTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC); - Như Điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
|
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, KSTT, K9.
|
Lâm
Hải
Giang
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN- IN-
PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng gnăm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả
kết
quả
giải
quyết
TTHC
|
Tiếp trả kết quả qua
nhận và
BCCI
|
Mức độ DVC
trực tuyến Mức Mức
độ
3độ
4
|
Mức độ DVC
trực tuyến Mức Mức
độ
3độ
4
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của
Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
I
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
LĨNH
VỰC
BÁO
CHÍ:
02
TTHC
|
|
1
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
01 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ: https://dichvucong.b inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.g ov.vn
|
Trả kết quả
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa thời hạn giải quyết từ "giờ" thành ngày"
|
- Khoản 3, Điều 41, Luật Báo chí 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Quyết định số 1360/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND 30/12/2016 ngày của UBND tỉnh
|
Không
|
|
|
1
|
2.001171.000.00.00.H08
|
01 ngày
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Trả kết quả
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa thời hạn giải quyết từ "giờ" thành ngày"
|
- Khoản 3, Điều 41, Luật Báo chí 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Quyết định số 1360/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND 30/12/2016 ngày của UBND tỉnh
|
Không
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
giải
quyết trả
kết
TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI
nhận và
|
Mức độ DVC
trực tuyến
|
Mức độ DVC
trực tuyến
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
giải
quyết trả
kết
TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI
nhận và
|
Mức
độ 3
|
Mức
độ 4
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
2
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
2.001173 .000.00.00.H08
|
02 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công chỉ: tỉnh, địa https://dichvucong.b inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.g ov.vn
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Trả kết quả
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa thời hạn giải quyết từ "02 ngày làm việc" thành "02 ngày"
|
- Khoản 10, Điều 56, Luật Báo chí 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Quyết định số 1360/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ Thông tin và Truyền
Bộ trưởng thông; Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh
|
Không
|
|
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
II.
LĨNH
VỰC XUẤT BẢN
-
IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
|
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
theo
Quyết
định
số 1040/QĐ-BTTTT
ngày
19/6/2020
và
Quyết
định
số
2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
1
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)
|
12 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ: https://dichvucong.b inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.g
|
Trả kết quả
|
X
|
-
Phí
thẩm
định
nội
dung
tài
liệu
để
cấp
giấy
phép:
Từ ngày
01/7/2022 áp dụng mức thu theo 214/2016/TT Thông tư
|
Chuẩn hóa
thời
hạn
giải quyết từ "12 ngày làm
việc" thành
"12 ngày"
theo Khoản 5, Điều 25, Luật
|
- Khoản 5, Điều 25, Luật Xuất bản 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
21/11/2013
ngày
của Chính phủ;
|
Không
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả
kết
quả
giải
quyết trả
kết
TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI
nhận và
|
Mức độ DVC trực tuyến Mức
Mức
độ 4
độ 3
|
Mức độ DVC trực tuyến Mức
Mức
độ 4
độ 3
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
1.003868.000.00.00.H08
|
ov.vn
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
BTC ngày
10/11/2016 của Bộ 1 trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: + Tài liệu in trên 15.000 giấy: đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc:
6.000 đồng/phút; Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, 27.000 nhìn: đồng/phút. Thời
điểm
thu
phí: Trong quá trình giải quyết hồ sơ
|
Xuất bản 19/2012/QH1
3 ngày 20/11/2012
|
Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Thông tư 214/2016/TT-BTC 10/11/2016 ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 4111/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2019 của Chủ
tịch
UBND tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí, lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành thực hiện trên địa bàn tỉnh
|
||||||
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
Thủ
tục
hành chính
trong
lĩnh
vực
Xuất
bản,
In,
Phát
hành
công
bố
theo
Quyết
định
số
432/QĐ-BTTTT ngày 27
tháng
3
năm
2020
của
Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền
thông
|
|
2
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
|
15 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ:
|
Trả kết quả
|
X
|
-
Lệ
phí
cấp
giấy
phép
nhập
khẩu
xuất
bản
phẩm:
quyết
từ15
|
Chuẩn
hóa
thời
hạn giải
|
- Khoản 4, Điều 41, Luật Xuất bản
19/2012/QH13 ngày
|
Không
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
tiếp nhận và
trả
kết
quả
giải
quyết trả kết TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI
nhận
và
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
tiếp nhận và
trả
kết
quả
giải
quyết trả kết TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI
nhận
và
|
Mức độ 3
|
Mức độ 3
|
Mức độ 4
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
doanh (cấp địa phương)
|
https://dichvucong.b inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.g ov.vn
|
Từ ngày
01/7/2022 trở đi: áp dụng mức thu theo Thông
tư
214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 41, Luật Xuất của Bộ trưởng Bộ Tài chính: 50.000 đồng/hồ sơ
Thời
điểm
thu
lệ
phí:
Tại
thời điểm nộp hồ sơ
|
ngày làm
việc" thành
"15 ngày"
theo quy định Khoản 4, Điều bản
19/2012/QH1
3 ngày 20/11/2012
|
20/11/2012;
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP 21/11/2013 ngày của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Thông tư 214/2016/TT-BTC 10/11/2016 ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|||||||
|
1.003725.000.00.00.H08
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Từ ngày
01/7/2022 trở đi: áp dụng mức thu theo Thông
tư
214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 41, Luật Xuất của Bộ trưởng Bộ Tài chính: 50.000 đồng/hồ sơ
Thời
điểm
thu
lệ
phí:
Tại
thời điểm nộp hồ sơ
|
ngày làm
việc" thành
"15 ngày"
theo quy định Khoản 4, Điều bản
19/2012/QH1
3 ngày 20/11/2012
|
20/11/2012;
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP 21/11/2013 ngày của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; Thông tư 214/2016/TT-BTC 10/11/2016 ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|||||||
|
3
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
|
10 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ: https://dichvucong.b inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.g ov.vn
|
Trả kết quả
|
X
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc" thành "10 ngày" theo quy định tại Khoản 4, Điều 34, Luật Xuất bản
19/2012/QH1 3 ngày
20/11/2012
|
- Khoản 4, Điều 34, Luật Xuất bản 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP 21/11/2013 ngày của Chính phủ; Thông tư số - 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
|
||
|
3
|
2.001564.000.00.00.H08
|
10 ngày
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả
|
X
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa thời hạn giải quyết từ 10 ngày làm việc" thành "10 ngày" theo quy định tại Khoản 4, Điều 34, Luật Xuất bản
19/2012/QH1 3 ngày
20/11/2012
|
- Khoản 4, Điều 34, Luật Xuất bản 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP 21/11/2013 ngày của Chính phủ; Thông tư số - 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
tiếp nhận
và
trả
kết
quả
giải
quyết trả kết TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI
nhận
và
|
Mức độ DVC trực tuyến Mức Mức độ 3
độ 4
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
Truyền thông;
|
TTHC liên thông
|
|
|
STT
|
Thời hạn
giải
quyết
|
tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Tiếp quả qua BCCI
nhận
và
|
Mức độ DVC trực tuyến Mức Mức độ 3
độ 4
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
Truyền thông;
|
TTHC liên thông
|
||
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) 2.001594.000.00.00.H08
|
15 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ: https://dichvucong.b inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.g ov.vn
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Trả kết quả
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa thời hạn giải quyết từ "15 ngày làm việc" thành "15 ngày" theo quy định tại Khoản 4, Điều 32, Luật Xuất bản
19/2012/QH1 3 ngày
20/11/2012
|
- Khoản 4, Điều 32, Luật Xuất bản 19/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP 21/11/2013 ngày của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ; Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
|
Không
|
|
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
TTHC
công
bố theo
Quyết
định
số
1361/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ
trưởng
Bộ
Thông
tin
và
Truyền thông
|
|
5
|
Cấp giấy phép hoạt động in (địa phương)
|
15 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ: https://dichvucong.b inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
|
Trả kết quả
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải
quyết TTHC
từ "15 ngày
làm việc
thành "15
ngày" theo
|
- Khoản 3, Điều 12, sỐ Nghị định 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ; Thông tư
số
|
Không
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả
kết
quả
giải
quyết trả
kết
TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI nhận và
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả
kết
quả
giải
quyết trả
kết
TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI nhận và
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã
số
TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả
kết
quả
giải
quyết trả
kết
TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI nhận và
|
Mức
độ 3
|
Mức
độ 4
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
STT
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả
kết
quả
giải
quyết trả
kết
TTHC
|
Tiếp quả qua BCCI nhận và
|
Mức
độ 3
|
Mức
độ 4
|
Phí,
lệ
phí
(nếu có)
|
Nội dung chuẩn hóa
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
TTHC liên thông
|
|
|
https://dichvucong.g ov.vn
|
quy định tại 12, Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Khoản 3, Điều
|
03/2015/TT-BTTTT
ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ.
|
||||||||
|
1.004153.000.00.00.H08
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
quy định tại 12, Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ Khoản 3, Điều
|
03/2015/TT-BTTTT
ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ.
|
|||||||
|
Tổng
cộng:
07
TTHC
|
Tổng
cộng:
07
TTHC
|