|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
HẢI
DƯƠNG
Số:2105 /QĐ-UBND
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Dương,
ngày
19
tháng
8 năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 491/QĐ-BNV ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 333/TTr-SNV ngày 29 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận:
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
|
- Như điều 3; - Cục Kiểm soát TTHC (VPCP); - Trung tâm CNTT; PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
- Lưu: VT, TTPVHCC, (1b).
Nguyễn Minh Hùng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG,
TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ,
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt ngày nhận đủ hồ vụ hành chính động ở một tỉnh.
|
60 ngày kể từ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
ngày
29/12/2023 của Chính phủ).
|
|
2.
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiển chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
3.
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ
tôn giáo trực thuộc có địa bàn sơ hợp lệ hoạt động ở một tỉnh.
|
60 ngày kể từ
chức ngày nhận đủ
|
Trung tâm Phục hồ vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
4.
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích.
|
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ vụ hành chính sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
5.
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt sơ hợp lệ Nam.
|
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
6.
|
Thủ tục thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo trung của người nước ngoài cư sơ hợp lệ trú hợp pháp tại Việt Nam.
|
30 ngày kể từ
tập ngày nhận đủ
|
Trung tâm Phục hồvụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
7.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung người nước ngoài cư trú hợp sơ hợp lệ pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh.
|
30 ngày kể từ
của ngày nhận đủ
|
Trung tâm Phục hồ vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
8.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung người nước ngoài cư trú hợp sơ hợp lệ pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác.
|
30 ngày kể từ
của ngày nhận đủ
|
Trung tâm Phục hồ vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
9.
|
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
10.
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở sơ hợp lệ một tỉnh.
|
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
11.
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh.
|
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ vụ hành chính sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
12.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn trực thuộc có địa bàn hoạt động ở sơ hợp lệ một tỉnh.
|
30 ngày kể từ
giáo ngày nhận đủ
|
Trung tâm Phục hồ vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
13.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức giáo trực thuộc.
|
30 ngày kể từ
tôn ngày nhận đủ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục hồ vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
14.
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
sở Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
15.
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn sơ hợp lệ hoạt động ở một tỉnh.
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ
|
Trung tâm Phục hồvụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
16.
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định t của hiến chương.
|
45 ngày kể từ
ngày hết thời hạn thanh toán các công tỉnh. khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
17.
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chứct tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ
chức.
|
45 ngày kể từ
ngày hết thời hạn thanh toán các công tỉnh. khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
18.
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
19.
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
20.
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở sơ hợp lệ một tỉnh.
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016).
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
21.
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
22.
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
23.
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục hồvụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
24.
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng sơ hợp lệ nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
25.
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợpt quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
26.
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
27.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
28.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
29.
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
30.
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
31.
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
32.
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
33.
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người ngày nhận đủ hồ vụ hành chính chuyên hoạt động tôn giáo.
|
30 ngày kể từ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
34.
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
của
Chính
phủ.
|
|
35.
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023
của
Chính
phủ.
|
|
36.
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
37.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ vụ hành chính sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
38.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô sơ hợp lệ tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
|
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
39.
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
40.
|
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt đông tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
|||||
|
II
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
HUYỆN
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
HUYỆN
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
HUYỆN
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
HUYỆN
|
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
HUYỆN
|
|
1.
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
2.
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
3.
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
4.
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội l nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
5.
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn ngày nhận đủ hồ nhận và Trả kết giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động
|
hội 25 ngày kể
sơ hợp lệ
|
từ Bộ phận Tiếp quả cấp huyện
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện (nếu có) Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
6. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ 25 ngày kể từ Bộ phận Tiếp Không - Luật tín ngưỡng, tôn giáo số ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm ngày nhận đủ hồ nhận và Trả kết 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
hợp pháp đã đăng ký có quy mô sơ hợp lệ quả cấp huyện - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày tổ chức ở một huyện. 29/12/2023 của Chính phủ.
7. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài 25 ngày kể từ Bộ phận Tiếp - Luật tín ngưỡng, tôn giáo số địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, ngày nhận đủ hồ nhận và Trả kết Không 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
địa điểm hợp pháp đã đăng ký có sơ hợp lệ quả cấp huyện - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày quy mô tổ chức ở một huyện. 29/12/2023 của Chính phủ.
8. Thủ tục thông báo tổ chức quyên Không quy định Bộ phận Tiếp Không - Luật tín ngưỡng, tôn giáo số góp ngoài địa bàn một xã nhưng nhận và Trả kết 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
trong địa bàn một huyện, quận, quả cấp huyện - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
|
thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương của cơ sở tín
ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn
giáo
trực
thuộc.
|
29/12/2023 của Chính phủ.
|
III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
1.
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ nhận và Trả kết sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
2.
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ nhận và Trả kết sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
29/12/2023 của Chính phủ.
|
|||||
|
3.
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ nhận và Trả kết sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
4.
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
5.
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
6.
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ
sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp hồ|nhận và Trả kết quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
7.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ nhận và Trả kết sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
8.
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm địa bàn xã khác sinh hoạt tôn giáo tập trung đến
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
9.
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016;
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
10.
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
Không
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016; - Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ,
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã
hồ
sơ
TTHC
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Tên
văn
bản
QPPL
quy
định
việc
bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.001894.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.001886.000.00.00.H23
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.001875.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.001854.000.00.00.H23
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.001843.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.001832.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.001818.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.001807.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
9
|
1.001797.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo,
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
|
|
tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
29/12/2023 của Chính phủ.
|
||
|
10
|
2.002167.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
11
|
1.001775.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
12
|
2.000713.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
13
|
1.001550.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
14
|
1.000788.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
15
|
1.000780.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
16
|
1.000766.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
17
|
1.000654.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
18
|
1.000638.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
19
|
2.000269.000.00.00.H23
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
20
|
2.000264.000.00.00.H23
|
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
|||
|
21
|
1.000604.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
22
|
1.000587.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
23
|
1.000535.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
24
|
1.000517.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
25
|
1.000415.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
26
|
1.001642.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
27
|
1.001640.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
28
|
1.001637.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
|
|
tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh.
|
29/12/2023 của Chính phủ.
|
||
|
29
|
2.000456.000.00.00.H23
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
30
|
1.001628.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
31
|
1.001626.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
32
|
1.001624.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
33
|
1.001610.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
34
|
1.001604.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
35
|
1.001589.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
II
|
THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
THỦ TỤC
HÀNH
CHÍNH CẤP
HUYỆN
|
|
1
|
1.001228.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
2
|
2.000267.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày
|
|
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.
|
29/12/2023 của Chính phủ.
|
||
|
3
|
1.000316.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.001220.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.001212.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.001204.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.001199.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.001180.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1 2.000509.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
2 1.001028.000.00.00.H23 Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
3
|
1.001055.000.00.00.H23
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.001078.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
5
|
1.001085.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
6
|
1.001090.000.00.00.H23
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
7
|
1.001098.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
8
|
1.001109.000.00.00.H23
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
9
|
1.001156.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|
|
10
|
1.001167.000.00.00.H23
|
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ.
|