|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2105/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1245/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ giữa cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Địa chất khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trọng Yên |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH,
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 14
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ( 34 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (32 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự từ 1 đến 32 Phần B, mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 12/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
||||
|
1 |
Lựa chọn tổ chức, cá
nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản |
29 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành luật địa chất và khoáng sản; |
|
2 |
Cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản |
80 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
3 |
Cấp lại giấy phép
thăm dò khoáng sản |
34 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
4 |
Gia hạn giấy phép
thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/ TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
5 |
Điều chỉnh giấy phép
thăm dò khoáng sản |
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 20 ngày làm
việc. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
6 |
Trả lại giấy phép
thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
7 |
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản |
26 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức lệ phí cấp giấy phép theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
8 |
Thăm dò bổ sung để
nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
24 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
9 |
Cấp giấy phép khai
thác khoáng sản |
-Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các công trình, dự
án quy định tại các |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại thông tư số 10/2024/ TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
10 |
Cấp lại giấy phép
khai thác khoáng sản |
-Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III (trừ trường hợp cấp lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường để phục vụ cho các
công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất và khoáng sản); giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực
có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết là 70 ngày làm việc ( trường hợp
phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
11 |
Gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản |
-Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường khoanh định và công bố: thời hạn giải quyết là 34 ngày làm việc (trường
hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối
đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức lệ phí cấp giấy phép theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
12 |
Điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản |
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu vực có
khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
khoanh định và công bố đề nghị: Điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép
khai thác; Tăng hoặc giảm công suất khai thác; Thay đổi, bổ sung phương pháp
khai thác; Trả lại một phần diện tích khai thác; Bổ sung khai thác khoáng sản
đi kèm, trừ trường hợp quy định tại điểm i |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
13 |
Trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản |
-Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm III; giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I tại khu
vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ đã được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường khoanh định và công bố: 34 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
14 |
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản |
34 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức lệ phí cấp giấy phép theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
15 |
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản |
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai
thác khoáng sản được cấp trước ngày 01/01/2026 và nội dung giấy phép khai
thác khoáng sản không quy định diện tích khu vực khai thác khoáng sản hoặc mức
sâu được phép khai thác: 17 ngày làm việc (trường hợp lấy ý kiến Thủ tướng
Chính phủ trước khi quyết định việc cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản đất
hiếm thì thời gian lấy ý kiến không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Trường hợp cấp đổi giấy
phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản: Không quy định. |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
16 |
Công nhận kết quả
thăm dò khoáng sản |
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản nhóm I có quy mô phân
tán, nhỏ lẻ; khoáng sản nhóm II: 57 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày); |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024 /TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
17 |
Phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản |
63 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
18 |
Điều chỉnh nội dung đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
60 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 21 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
19 |
Chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 08 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
20 |
Quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản |
-Trường hợp ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng
mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt
hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận: 50 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 12 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
21 |
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản |
- Đối với các trường
hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn,
điều chỉnh, cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng
sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi khoáng sản; chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ; giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng
sản hết hiệu lực; giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản
hết hiệu lực nhưng không phải đóng cửa mỏ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều
82 Luật Địa chất và khoáng sản: 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
22 |
Bổ sung khối lượng
công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
12 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
23 |
Chấp thuận thăm dò,
khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản |
39 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
24 |
Cấp giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản |
26 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 08 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức lệ phí cấp giấy phép theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
25 |
Gia hạn giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức lệ phí cấp giấy phép theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
26 |
Điều chỉnh giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản |
-Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng
khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá
nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản;
bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm: 16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ
sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
27 |
Trả lại giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
28 |
Chuyển nhượng quyền
khai thác tận thu khoáng sản |
16 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Mức lệ phí cấp giấy phép theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
29 |
Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản |
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường
hợp quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và
khoáng sản: 44 ngày làm việc (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì
thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian thẩm định). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
30 |
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT; |
|
31 |
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ (thời gian lấy ý kiến chuyên gia, cơ quan có liên quan trong trường hợp cần thiết không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thông tư số
36/2025/TT-BNNMT; |
|
32 |
Giao nộp, thu nhận
thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
- Trường hợp giao nộp
báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản:10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ giao nộp hợp lệ. |
Nộp về Sở Nông nghiệp và Môi trường; đơn vị lưu giữ mẫu vật của địa phương. |
Không quy định |
- Thông tư số 87/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định trình tự, thủ tục giao nộp, thu nhận, cung cấp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 1, 2, Phần B, mục II) ban hành kèm theo Quyết định số 654/QĐ-UBND ngày 12/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
||||
|
1 |
Xác nhận đăng ký thu
hồi khoáng sản |
- Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản trong các trường
hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản: 44
ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị
tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |
|
2 |
Quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản |
90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ (trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ thì thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản). |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; |