Quay lại

Quyết định 2106/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt số lượng cô đỡ thôn, bản của các xã thuộc 11 huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2106/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 04 tháng 7 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT SỐ LƯỢNG CÔ ĐỠ THÔN, BẢN CỦA CÁC XÃ THUỘC 11 HUYỆN MIỀN NÚI TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2008/NQ-QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội khóa XII về đẩy mạnh thực hiện chính sách pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân;

Căn cứ Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg ngày 30/6/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến 2010 và tầm nhìn đến 2020;

Căn cứ Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản;

Căn cứ Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 769/TTr-SYT ngày 05/5/2014 về việc đề nghị phê duyệt số lượng cô đỡ thôn, bản; ý kiến của Sở Nội vụ tại Công văn số 764/SNV-XDCQ ngày 04/7/2014 về việc tham gia góp ý kiến với việc bố trí cô đỡ thôn bản trên địa bàn tỉnh TH; Sở Tài chính tại Công văn số 52/STC-HCSN ngày 08/01/2014 về việc lập phương án phân bổ dự toán kinh phí CTMT địa phương năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt số lượng cô đỡ thôn, bản của các xã thuộc 11 huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa, có danh sách kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Nội vụ căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, triển khai thực hiện chế độ chính sách theo quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ và thủ trưởng các đơn vị và địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCHPhạm Đăng Quyền

DANH SÁCH

THÔN, BẢN VÀ SỐ LƯỢNG CÔ ĐỠ THÔN, BẢN CỦA CÁC XÃ THUỘC 11 HUYỆN MIỀN NÚI THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2106/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2014)

Số TT

Thôn, bản cần có cô đỡ

Số lượng thôn, bản cần có cô đỡ thôn

Ghi chú

TTYT huyện Như Thanh

1

Xuân Thọ

Thôn 5

03

2

Thôn 6

3

Thôn 2

4

Xuân Thái

Ba Bái

03

5

Thanh Xuân

6

Làng Mó

7

Thanh Tân

Bà Lăn

03

8

Thanh Quang

9

Thanh Vinh

10

Thanh Kỳ

Đồng Ván

03

11

Đồng Tâm

12

Thanh Bình

TTYT huyện Thường Xuân

13

Bát Mọt

Chòm Vịn

08

14

Chòm Đục

15

Chòm Khọe

16

Chòm Ruộng

17

Chòm Hón

18

Chòm Phống

19

Chòm Dưn

20

Chòm Chiềng

21

Yên Nhân

Chòm Mỵ

04

22

Chòm Khong

23

Chòm Na Nghịu

24

Chòm Lửa

25

Xuân Chinh

Chòm Xeo

05

26

Chòm Giang

27

Chòm Tú Tạo

28

Chòm Cụt Ạc

29

Chòm Hành

30

Xuân Lẹ

Thôn Liên Sơn

02

31

Thôn Đuông Bai

32

Xuân Thắng

Thôn Xem

03

33

Thôn Xương

34

Thôn Én

35

Vạn Xuân

Thôn Thác Làng

01

36

Xuân Lộc

Thôn Pà Cầu

01

37

Tân Thành

Thôn Thành Đon

04

38

Thôn Thành Lập

39

Thôn Thành Dò

40

Thôn Thành Lợi

41

Luận Khê

Thôn Sông Đằn

05

42

Thôn Tràng Cát

43

Thôn Kha

44

Thôn Buồng

45

Thôn Ngọc Trà

46

Luận Thành

Thôn Thiệu Hợp

03

47

Thôn Thành Thắng

48

Thôn Tiến Hưng 2

49

Ngọc Phụng

Thôn Xuân Liên

02

50

Thôn Quyết Tiến

51

Xuân Cẩm

Thôn Thanh Xuân

02

52

Thôn Tiến Xuân 1

53

Thọ Thanh

Thôn Thanh Cao

01

54

Xuân Cao

Thôn Xuân Minh 1

05

55

Thôn Xuân Minh 2

56

Thôn Thành Công

57

Thôn Xuân Thắng

58

Thôn Quyết Tiến

TTYT Thạch Thành

59

Thạch Lâm

Thôn Thượng

02

60

Thôn Đăng

61

Thạch Tượng

Tượng Sơn I

02

62

Tượng Sơn II

63

Thành Yên

Thành Tân (Sánh)

01

64

Thành Công

Đồng Hội

01

Trung tâm Y tế huyện Quan Sơn

65

Trung Xuân

Bản Muống

01

66

Trung Tiến

Bản Cum

02

67

Bản Đe

68

Trung Thượng

Bản Bàng

02

69

Bản Khạn

70

Tam Thanh

Bản Pa

02

71

Bản Kham

72

Sơn Điện

Bản Sủa

02

73

Bản Sa Mang

74

Mường Mìn

Bản Yên

01

75

Sơn Thủy

Bản Khà

03

76

Bản Xía Nọi

77

Bản Mùa Xuân

78

Na Mèo

Bản Ché Lầu

02

79

Bản Xa Ná

TTYT Cẩm Thủy

80

Cẩm Lương

Thôn Bái

02

81

Thôn Xủ Xuyên

82

Cẩm Quý

Thôn Khạ

03

83

Thôn Quang Áo

84

Thôn Vin

85

Cẩm Liên

Thôn Mòng

03

86

Thôn Đồi

87

Thôn Thạch Minh

88

Cẩm Thành

Thôn Bèo

03

89

Thôn Bọt

90

Thôn Muốt

91

Cẩm Thạch

Thôn Thủy

03

92

Thôn Bẹt

93

Thôn Chảy

94

Cẩm Bình

Thôn Bình Yên

02

95

Thôn Bình Sơn

96

Cẩm Châu

Thôn Ơi

03

97

Thôn Quần

98

Thôn Bái

99

Cẩm Sơn

Thôn Ngọc Sơn

03

100

Thôn Ngăc Thung

101

Thôn Da Dụ 3

102

Cẩm Tâm

Thôn Trong

04

103

Thôn Bồng

104

Thôn Vót

105

Thôn Thủy Thanh

106

Cẩm Yên

Thôn Ngọc Vốc

03

107

Thôn Ngọc Ớm

108

Thôn Lụt

109

Cẩm Giang

Thôn Sun

03

110

Thôn Móng

111

Thôn Bến

112

Cẩm Tú

Thôn Thái Nguyên

02

113

Thôn Bắc Thái

114

Cẩm Phong

Thôn Tân Phong

02

115

Thôn Nghĩa Dũng

116

Cẩm Long

Thôn Sơn Long

03

117

Thôn Cao Long

118

Thôn Ngọc Long

119

Cẩm Ngọc

Thôn Song Nga

02

120

Thôn Đồng Lão

121

Cẩm Phú

Thôn Vĩnh Long

03

122

Thôn Mít

123

Thôn Khanh

124

Cẩm Tân

Thôn Do Hạ

02

125

Thôn Do Thượng

TTYT huyện Ngọc Lặc

126

Thạch Lập

Làng Đô Sơn

02

127

Làng Đô Quăn

128

Vân Am

Làng Đồng Vân

02

129

Làng Sùng

130

Thúy Sơn

Thôn Cao Sơn

02

131

Thôn Hoa Sơn

TTYT huyện Quan Hóa

132

Trung Sơn

Bản Xước

02

133

Bản Tà Bán

134

Trung Thành

Bản Trung Tiến

01

135

Thành Sơn

Bản Bước

01

136

Phú Sơn

Bản Khoa

02

137

Bản Suối Tôn

138

Thanh Xuân

Bản Vui

02

139

Bản Giá

140

Hiền Kiệt

Bản Ho

02

141

Bản Cháo

142

Hiền Chung

Bản Yên

01

143

Thiên Phủ

Bản Giồi,

02

144

Bản Lớt

145

Nam Động

Bản Bất

02

146

Bản Lót

147

Nam Tiến

Bản Cốc I

03

148

Cốc II,

149

Cốc III

TTYT huyện Mường Lát

150

Trung Lý

Bản Cà Giáng

15

151

Bản Lìn

152

Bản Pá Rúa

153

Bản Hộc

154

Bản Khằm 1

155

Bản Khằm 2

156

Bản Pá Quăn

157

Bản Cò Cài

158

Bản Tà Cóm

159

Bản Cánh Cộng

160

Bản Na Hắc

161

Bản Tung

162

Bản Khằm 3

163

Bản Nà Ón

164

Bản Xa Lao

165

Nhi Sơn

Bản Lốc Há

04

166

Bản Cặt

167

Bản Kéo Té

168

Bản Kéo Hượn

169

Pù Nhi

Bản Pù Quăn

06

170

Bản Cá Nọi

171

Bản Pù Ngùa

172

Pha Đén

173

Bản Hua Pù

174

Bản Cơm

175

Tén Tằn

Bản Đoàn Kết

04

176

Bản Chiên

177

Bản Buôn

178

Bản Piềng Mòn

179

Quang Chiểu

Bản Cò Cài

06

180

Bản Cúm

181

Bản Pù Đứa

182

Bản Hạm

183

Bản Suối Tút

184

Bản Can Dao

185

Mường Chanh

Bản Nà Hin

05

186

Bản Cang

187

Bản Bóng

188

Bản Na Chừa

189

Bản Lách

190

Tam Chung

Bản Poọng

07

191

Bản Cân

192

Bản Tân Hương

193

Bản Ón

194

Bản Suối Phái

195

Bản Suối Lóng

196

Bản Pom Khuông

197

Mường Lý

Bản Mau

13

198

Bản Tài Chánh

199

Bản Nàng 1

200

Bản Xa Lung

201

Bản Xì Lô

202

Bản Trung Tiến 1

203

Bản Trung Tiến 2

204

Bản Suối Ún

205

Bản Trung Thăng

206

Bản Sài Khao

207

Bản Trà Lan

208

Bản Chiềng Nưa

209

Bản Kít

TTYT huyện Bá Thước

210

Thành Sơn

Thôn Eo Kén

06

211

Thôn Pả Ban

212

Thôn Kho Mường

213

Thôn Nông Công

214

Thôn Pả Khà

215

Thôn Báng

216

Lũng Cao

Thôn Bá

08

217

Thôn Son

218

Thôn Mười

219

Thôn Kịt

220

Thôn Cao Hong

221

Thôn Pốn

222

Thôn Thành Công

223

Thôn Nủa

224

Cổ Lũng

Thôn Eo Điếu

03

225

Thôn Hiêu

226

Thôn Ấm

227

Lũng Niêm

Thôn Quăn

02

228

Thôn Bồng

229

Ban Công

Thôn Cả

01

230

Thiết Ống

Thôn Chiết Giang

01

231

Kỳ Tân

Thôn Bo Thượng

02

232

Thôn Bo Hạ

233

Văn Nho

Thôn Pi

01

234

Hạ Trung

Thôn Khiêng

01

235

Lương Nội

Thôn Đầm

02

236

Thôn Són

237

Lương Trung

Thôn Phú Sơn

04

238

Thôn Đồi Thái

239

Thôn Trung Dương

240

Thôn Mốt

241

Lương Ngoại

Thôn Cốc Cáo

03

242

Thôn Đạo

243

Thôn Đồi Công

244

Điền Thượng

Thôn Thượng Sơn

02

245

Thôn Xay Luồi

246

Điền Quang

Thôn Đồi Muốn

01

247

Ái Thượng

Thôn Côn

01

248

Điền Hạ

Thôn Bứng

03

249

Thôn Duồng

250

Thôn Xèo

251

Thành Lâm

Thôn Bầm

03

252

Thôn Ngòn

253

Thôn Đôn

TTYT huyện Lang Chánh

254

Đồng Lương

Thôn Trung

01

255

Tân Phúc

Thôn Tân Bình

01

256

Trí Nang

Năng Cát

01

257

Tam Văn

Bản Phá

01

258

Giao Thiện

Thôn Húng

01

259

Lâm Phú

Nà Đang

01

260

Yên Thắng

Bản Vịn

01

261

Yên Khương

Bản Hằng

02

262

Bản Xắng

TTYT huyện Như Xuân

263

Thanh Quân

Thôn Thanh Tiến

08

264

Làng Trung

265

Thanh Nhân

266

Chiềng Cà 2

267

Lô Quán

268

Thống Nhất

269

Thanh Tân

270

Thanh Hương

271

Tân Bình

Thôn Đức Bình

05

272

Tân Sơn

273

Làng Lung

274

Rộc Nái

275

Sơn Thủy

276

Thanh Phong

Thôn Xuân Phong

07

277

Tân Hùng

278

Thôn Mít

279

Trạng Vung

280

Ná Hùng

281

Kẻ Đắng

282

Bản Vung

283

Thượng Ninh

Thôn Khe Khoai

03

284

Tiến Thành

285

Đồng Ngấn

286

Hóa Quỳ

Thôn Đồng Tâm

04

287

Thanh Lương

288

Xuân Đàm

289

Đồng Quan

290

Cát Vân

Vân Tiến

02

291

Vân Phúc

292

Thanh Hòa

Làng Bai

05

293

Tân Hiệp

294

Tân Hòa

295

Tân Thành

296

Thanh Sơn

297

Thanh Lâm

Làng Lự

07

298

Ngọc Thanh

299

Làng Lồng, Làng Rẫy

300

Làng Chảo

301

Làng Xắng

302

Làng Kha

303

Đoàn Trung

304

Xuân Hòa

Thôn Giăng

04

305

Đồng Trình

306

Thôn Ó

307

Thôn Nghịu

308

Thanh Sơn

Kẻ Mạnh 1

06

309

Kẻ Mạnh 2

310

Kẻ Sui

311

Quăn 2

312

Ná Cọ

313

Hón Tỉnh

314

Bãi Trành

Thôn Me

10

315

Thôn 1

316

Nhà Máy

317

Thôn 10

318

Chôi Trờn

319

Thôn 6

320

Thôn Má

321

Xuân Khánh

322

Xuân Phúc

323

Thôn Hồ

324

Xuân Bình

Thôn Bãi Sim

10

325

Xuân Hợp

326

Xuân Phú

327

Thôn Hòa

328

Thôn Mít

329

Thôn 12

330

Thôn 13

331

Thôn 7

332

Thôn 9

333

Thôn 5

334

Thanh Xuân

Thôn Thanh Đồng

04

335

Thanh Tiến

336

Thanh Thủy

337

Thanh Bình

338

Bình Lương

Thôn Làng Mài

03

339

Hợp Thành

340

Xuân Lương

341

Cát Tân

Thôn Cát Thịnh

01

Tổng cộng

341

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2106/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/07/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/07/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Phạm Đăng Quyền
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2014 phê duyệt số lượng cô đỡ thôn, bản của các xã thuộc 11 huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.