|
CHỦ
TỊCH NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2108/QĐ-CTN |
Hà Nội, ngày 19 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;
Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 398/TTr-CP ngày 20/9/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 16 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 2. DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 2108/QĐ-CTN ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Chủ tịch nước)
KT. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÓ CHỦ TỊCH Đặng Thị Ngọc Thịnh |
1. | Trịnh Hoàng Quốc Tỉnh, sinh ngày 26/9/1981 tại Cần Thơ
Hiện trú tại: Yamanashi ken, Fuji Yoshida shi, Araiya 705 Kenei, Okurayama danchi 2-102
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 619/11C Hưng Phú, phường 9, quận 8, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam
2. | Nguyễn Tường Nhã, sinh ngày 09/10/1981 tại Đồng Nai
Hiện trú tại: Yamanashi ken, Fuji Yoshida shi, Araiya 705 Kenei, Okurayama danchi 2-102
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 619/11C Hưng Phú, phường 9, quận 8, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ
3. | Trịnh Hoàng Quốc Thái, sinh ngày 27/9/2012 tại TP. Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: Yamanashi ken, Fuji Yoshida shi, Araiya 705 Kenei, Okurayama danchi 2-102
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 619/11C Hưng Phú, phường 9, quận 8, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam
4. | Trịnh Hoàng Quốc Tuấn, sinh ngày 20/02/2014 tại Nhật Bản
Hiện trú tại: Yamanashi ken, Fuji Yoshida shi, Araiya 705 Kenei, Okurayama danchi 2-102 | Giới tính: Nam
5. | Trịnh Hoàng Quốc Trí, sinh ngày 26/10/2016 tại Nhật Bản
Hiện trú tại: Yamanashi ken, Fuji Yoshida shi, Araiya 705 Kenei, Okurayama danchi 2-102 | Giới tính: Nam
6. | Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 23/4/1980 tại Nghệ An
Hiện trú tại: 901, 5-5-5 Oji, Kitaku, Tokyo
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Nghi Ân, tp Vinh, Nghệ An | Giới tính: Nữ
7. | Trần Việt Phong, sinh ngày 12/10/2009 tại Nhật Bản
Hiện trú tại: 901, 5-5-5 Oji, Kitaku, Tokyo | Giới tính: Nam
8. | Trần Việt Huy, sinh ngày 23/9/2014 tại Nhật Bản
Hiện trú tại: 901, 5-5-5 Oji, Kitaku, Tokyo | Giới tính: Nam
9. | Trần Thúc Lâm, sinh ngày 15/01/1988 tại Quảng Ngãi
Hiện trú tại: Tokyo to, Edogawa ku, Higashi Koiwa 6-24-3
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | Giới tính: Nam
10. | Châu Ngọc Dũng, sinh ngày 03/9/1976 tại TP. Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: Saitama ken, Kawaguchi shi, Ryoke 3 chome 15-7
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 40/1 ấp Trung Chánh, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nam
1 | Châu Hideki, sinh ngày 27/7/2008 tại Nhật Bản
Hiện trú tại: Saitama ken, Kawaguchi shi, Ryoke 3 chome 15-7 | Giới tính: Nam
12. | Châu Yoshiki, sinh ngày 20/12/2010 tại Nhật Bản
Hiện trú tại: Saitama ken, Kawaguchi shi, Ryoke 3 chome 15-7 | Giới tính: Nam
13. | Tường Duy Hùng, sinh ngày 26/7/1989 tại Hải Dương
Hiện trú tại: Tokyo Adachi Kouhoku 4-11-6-206
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: 263 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nhị Châu, tp Hải Dương, Hải Dương | Giới tính: Nam
14. | Nguyễn Thị Bạch Yến, sinh ngày 12/01/1988 tại TP. Hồ Chí Minh
Hiện trú tại: Tokyo Adachi Kouhoku 4-11-6-206
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Hương lộ 14, phường 20, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh | Giới tính: Nữ
15. | Tường Nguyễn Linh Đan, sinh ngày 10/01/2014 tại Nhật Bản
Hiện trú tại: Tokyo Adachi Kouhoku 4-11-6-206 | Giới tính: Nữ
16. | Lê Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 06/8/1983 tại Long An
Hiện trú tại: Chiba ken, Katori shi, Shinshin den 153
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 6 xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, Long An. | Giới tính: Nữ