Quay lại

Quyết định 210/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 210/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 27 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 82/TTr-SNN&MT ngày 23 tháng 01 năm 2026 đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng UBND tỉnh: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Sửa đổi, bổ sung:

- 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 15 mục I-A, phần I và số thứ tự 6 mục II-A, Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 354/QĐ- UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 mục I-A, Phần I; số thứ tự 3 mục II-A, Phần I ban hành kèm theo Quyết định 427/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Bãi bỏ:

- 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 16 Mục I-A, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1 mục I-A, phần I ban hành kèm theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PV HCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ


Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Trang

I

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

1

1.014630

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

2

1.007916

Nộp tiền trồng rừng thay thế

Trường hợp 1

Nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án

3

1.008672

Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

4

1.008682

Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

II

Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

1

1.014605

Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng

2

3.000198

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

3

3.000179

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

4

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

5

1.014022

Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên

6

1.008675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

7

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

8

3.000496

Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES


Phần II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN UBND TỈNH


1. Thủ tục (1.014630): Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học


ĐVT: Ngày làm việc


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ.

Thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế

- Chuyên viên được phân công thẩm định;

- Lãnh đạo Sở, lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

20 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên

1,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi

trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,0 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,0 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

27 ngày làm việc


2. Thủ tục (1.007916): Nộp tiền trồng rừng thay thế


2.1 Trường hợp: Nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Nghiên cứu hồ sơ TTHC, đề xuất nội dung, báo cáo Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và BTTN đề xuất Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm theo quy định

Chuyên viên được phân công thẩm định

2,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và BTTN

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và MT

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở

Văn thư Sở Nông nghiệp và MT

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,0 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,0 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 9

- Thông báo cho Chủ dự án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh

- Chủ dự án nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng

7,0 ngày làm việc

Bước 10

- Thông báo bằng Văn bản cho chủ dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ trồng rừng thay thế

- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng

3,0 ngày làm việc

Bước 11

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

18 ngày làm việc


3. Thủ tục (1.008672): Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

5,0 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên

0,75 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phân Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,0 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,0 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

11 ngày làm việc


4. Thủ tục (1.008682): Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ.

Thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế

- Chuyên viên được phân công thẩm định

- Lãnh đạo Sở, lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

20 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên

1,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh

Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Văn phòng UBND tỉnh

Bước 8.1

Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ

TTPVHCC tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.2

Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt

Chuyên viên theo dõi lĩnh vực

1,0 ngày làm việc

Bước 8.3

Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 8.4

Ký hồ sơ, chuyển phát hành

Lãnh đạo UBND tỉnh

1,0 ngày làm việc

Bước 8.5

Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 9

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

27 ngày làm việc


II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG


1. Thủ tục (1.014605): Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

7,0 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Sử dụng và Phát triển rừng

1,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Lãnh đạo Chi cục

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc


2. Thủ tục (3.000198): Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

10,5 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Sử dụng và phát triển rừng

1,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Lãnh đạo Chi cục

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

14 ngày làm việc


3. Thủ tục (3.000179): Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có).

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Chuyên viên được phân công thẩm định

1,75 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt

Lãnh đạo phòng Sử dụng và phát triển rừng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

04 ngày làm việc


4. Thủ tục (1.000045): Xác nhận bảng kê lâm sản


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan Kiểm lâm sở tại.

0,5 ngày

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

Trường hợp 1

Trường hợp không phải xác minh từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Chuyên viên được phân công thẩm định

0,5 ngày

Trường hợp 2

Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

1,5 ngày

Trường hợp 3

Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2,5 ngày

Bước 3

Xét duyệt và trình phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Cơ quan Kiểm lâm sở tại

0,5 ngày

Bước 4

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Cơ quan Kiểm lâm sở tại

0,25 ngày

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 02 ngày làm việc TH2: 03 ngày làm việc

TH2: 04 ngày làm việc


5. Thủ tục (1.014022): Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên được phân công

12,5 ngày làm việc

Bước 2.1

Xin ý kiến tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả bằng văn bản

- Lãnh đạo Sở, lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

- Chuyên viên được phân công

2,5 ngày làm việc

Bước 2.2

Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả trả lời bằng văn bản Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

- Cơ quan liên quan

10 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt Phương án

- Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên

- Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

- Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2,5 ngày làm việc

Bước 4

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 5

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ.

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

16 ngày làm việc


6. Thủ tục (1.008675): Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh)

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

11,0 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên

1,0 ngày làm việc

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư Sở phát hành.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành, chuyển Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

15 ngày làm việc


7. Thủ tục (1.004819): Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

1,0 ngày làm việc

Trường hợp 1

Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ và không thuộc trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Trường hợp 2

Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ và thuộc trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng

Bước 3

Kiểm tra thực địa, tham mưu cấp mã số

Chuyên viên được phân công

11,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và

Bảo tồn thiên nhiên

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Trường hợp 3

Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ và trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục I CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam

Trường hợp 3.1

Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

Bước 3

Gửi Văn bản đề nghị Cơ quan khoa học CITES Việt Nam xác nhận theo quy định; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công; Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

6,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên.

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Trường hợp 3.2

Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế

Bước 3

Kiểm tra thực địa

Chuyên viên được phân công

5,0 ngày làm việc

Bước 4

Gửi Văn bản đề nghị Cơ quan khoa học CITES Việt Nam xác nhận theo quy định; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công; Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

6,0 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Trường hợp 4

Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ và trường hợp nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại

Bước 3

Kiểm tra thực địa

Chuyên viên được phân công

10,0 ngày làm việc

Bước 4

Gửi Văn bản đề nghị Cơ quan khoa học CITES Việt Nam xác nhận theo quy định; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công; Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

2,0 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 3,0 ngày làm việc; TH2: 15,0 ngày làm việc; TH3.1: 10,0 ngày làm việc; TH3.2: 15,0 ngày làm việc; TH4: 16,0 ngày làm việc.


8. Thủ tục (3.000496): Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES


STT

Trình tự/Nội dung công việc

Trách nhiệm giải quyết

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh).

- Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có)

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Thẩm định hồ sơ

- Chuyên viên được phân công thẩm định

1,0 ngày làm việc

Trường hợp 1

Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ và không thuộc trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng

Bước 3

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Trường hợp 2

Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ và thuộc trường hợp cần kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng

Bước 3

Kiểm tra thực địa, tham mưu cấp mã số

Chuyên viên được phân công

11,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Trường hợp 3

Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ và trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục I CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam

Trường hợp 3.1

Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

Bước 3

Gửi Văn bản đề nghị Cơ quan khoa học CITES Việt Nam xác nhận theo quy định; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công; Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

6,0 ngày làm việc

Bước 4

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên.

1,0 ngày làm việc

Bước 5

Phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Trường hợp 3.2

Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế

Bước 3

Kiểm tra thực địa

Chuyên viên được phân công

5,0 ngày làm việc

Bước 4

Gửi Văn bản đề nghị Cơ quan khoa học CITES Việt Nam xác nhận theo quy định; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công; Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

6,0 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Trường hợp 4

Kết quả xác định hồ sơ hợp lệ và trường hợp nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại

Bước 3

Kiểm tra thực địa

Chuyên viên được phân công

10,0 ngày làm việc

Bước 4

Gửi Văn bản đề nghị Cơ quan khoa học CITES Việt Nam xác nhận theo quy định; Dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên được phân công; Cơ quan khoa học CITES Việt Nam

2,0 ngày làm việc

Bước 5

Xét duyệt và trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả thẩm định TTHC.

Lãnh đạo phòng Quản lý bảo vệ rừng và Bảo tồn thiên nhiên

1,0 ngày làm việc

Bước 6

Phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm

1,0 ngày làm việc

Bước 7

Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh.

Văn thư + Chuyên viên

0,25 ngày làm việc

Bước 8

Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức

- Trung tâm PVHCC tỉnh (CB, CC, VC Sở NN&MT);

- Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết

TH1: 3,0 ngày làm việc; TH2: 15,0 ngày làm việc; TH3.1: 10,0 ngày làm việc; TH3.2: 15,0 ngày làm việc; TH4: 16,0 ngày làm việc.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu210/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.