Quay lại

Quyết định 2110/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2110/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 21 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An tại Tờ trình số 5598/TT-SNNMT ngày 15/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính và phê duyệt 07 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành hình được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với thủ tục hành chính tại số thứ tự 5, 6 Mục II (Lĩnh vực trồng trọt), Phần I và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 5, 6 Mục II (Lĩnh vực trồng trọt) của Danh mục ban hành kèm Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/7/2026.

Bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 10 Mục I (Lĩnh vực Bảo vệ thực vật); số 5, 6, 7, 8, 9, Mục II (Lĩnh vực Trồng trọt), Phụ lục I và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại các số thứ tự 10 Mục I (lĩnh vực bảo vệ thực vật); số 5, 6, 7, 8, 9, Mục II (Lĩnh vực Trồng trọt) Phần II công bố tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Bãi bỏ Quyết định số 1546/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


STT

Mã hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ sửa đổi, bổ sung

I

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Điều 41 Luật Trồng trọt 2018.

- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.

- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.

- Điều 10, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Mục A.II Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

II

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.

- 08 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.

- 22 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12/(trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Không

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.

- Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Điều 20 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Mục A.XII Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Không

- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ/2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ/2022).

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.

- Điều 31 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Điều 26 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Mục A.XVI Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

3

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Không

- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ/2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ/2022).

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.

- Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Điều 27 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Mục A.XV Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

4

1.012062

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Không

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.

- Khoản 3 Điều 27 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.

- Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Mục A.XVII Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

5

2.002338

Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Không

- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu;

- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len.

- Điều 17 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Mục B.I Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

6

2.002339

Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An);

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh;

- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Không

- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu;

- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len.

- Điều 17 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Mục B.II Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)


I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT


1) 1.007928. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón


a) Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với trường hợp Giấy chứng nhận hết hạn, thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón, thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

04 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Lãnh đạo Phòng Trồng trọt nhận hồ sơ (điện tử) và phân Công chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.

- Trường hợp kết quả kiểm tra thực tế điều kiện sản xuất phân bón, việc thực hiện nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón theo quy định tại điểm i, khoản 2 Điều 50 Luật Trồng trọt đạt yêu cầu, lập biên bản kiểm tra, tham mưu dự thảo tờ trình và dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 28 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.

- Trường hợp kiểm tra thực tế chưa đạt yêu cầu: Yêu cầu tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón phải có hành động khắc phục, gửi thông báo tới Chi cục Trồng trọt và BVTV để tổ chức kiểm tra nội dung đã khắc phục:

+ Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, tham mưu dự thảo tờ trình và dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 28 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.

+ Nếu kết quả kiểm tra không đáp ứng yêu cầu theo quy định, tham mưu văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và nêu rõ lý do.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.

94 giờ làm việc

Lãnh đạo phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.

10 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số Tờ trình kết quả, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.

08 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

12 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

20 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân


b) Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với trường hợp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận.


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

01 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Lãnh đạo Phòng Trồng trọt nhận hồ sơ (điện tử) và phân Công chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.

- Trường hợp thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu: tham mưu dự thảo tờ trình và dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón theo Mẫu số 28 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 33/2026/NĐ-CP.

- Trường hợp thẩm định hồ sơ không đạt yêu cầu: tham mưu văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và nêu rõ lý do.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

04 giờ làm việc

Lãnh đạo phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.

02 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số Tờ trình kết quả, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

03 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản. Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

20 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


1) 1.012070. TTHC Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc


a) Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính: Nếu hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.

03 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định hồ sơ.

-Tham mưu Tờ trình kèm dự thảo Quyết định UBND tỉnh cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng và trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.

28 giờ làm việc

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký nháy trình Sở ký phê duyệt Tờ trình.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.

04 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số vào Tờ trình kết quả thẩm định, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

03 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách xử lý

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng UBND tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản. Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

12 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

64 giờ làm việc (8 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


b) Trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thỏa thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thỏa đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính: Nếu hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Lãnh đạo phòng Trồng trọt: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu Thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng và trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ra Thông báo:

- Khi hết thời hạn, nếu người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng không trả lời hoặc có văn bản đồng ý với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng: Tham mưu tờ trình kèm dự thảo Quyết định ủy ban nhân dân tỉnh cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.

- Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng thì người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng phải có văn bản phản đối trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ra Thông báo. Xem xét ý kiến phản đối trong thời hạn 06 ngày:

+ Nếu yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng phù hợp với quy định, Tham mưu tờ trình kèm dự thảo Quyết định ủy ban nhân dân tỉnh cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng và trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.

+ Nếu yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng không có đủ căn cứ theo quy định, tham mưu văn bản thông báo, trong đó nêu rõ lý do về việc không cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng và trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

108 giờ làm việc (trong đó, thời gian chờ cá nhân trả lời bằng văn bản: 80 giờ làm việc)

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký nháy trình Sở ký phê duyệt Tờ trình.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.

06 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số vào Tờ trình kết quả thẩm định, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

05 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

07 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh phụ trách xử lý

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản. Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

12 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian thực hiện tại các bước

176 giờ làm việc (22 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


2) 1.012063. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính: Nếu hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định hồ sơ.

- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Tham mưu Tờ trình kèm dự thảo Quyết định ủy ban nhân dân tỉnh cấp Thông báo ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng và trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.

- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, trong đó nêu rõ lý do về việc không ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng và trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

17 giờ làm việc

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký nháy trình Sở ký phê duyệt Tờ trình.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục.

03 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số vào Tờ trình kết quả thẩm định, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phụ trách xử lý

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng UBND tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản. Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

06 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

40 giờ làm việc (5 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


3) 1.012064. Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính: Nếu hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Lãnh đạo phòng Trồng trọt: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt:

- Nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định hồ sơ.

- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Tham mưu Tờ trình kèm dự thảo Quyết định ủy ban nhân dân tỉnh cấp Thông báo ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng và trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.

- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, trong đó nêu rõ lý do về việc không ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng và trình lãnh đạo phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.

14 giờ làm việc

Lãnh đạo Phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình lãnh đạo Chi cục ký nháy trình Sở ký phê duyệt Tờ trình.

- Chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Chi cục.

03 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số vào Tờ trình kết quả thẩm định, tham mưu lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường.

03 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

02 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh phụ trách xử lý

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản. Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

08 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


4) 1.012062. Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính: Nếu hồ sơ không đầy đủ, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định. Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Lãnh đạo phòng Trồng trọt nhận hồ sơ (điện tử) và phân Công chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt

- Nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.

- Thông báo kế hoạch kiểm tra bằng văn bản cho cá nhân.

- Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định thành lập Hội đồng kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Hội đồng kiểm tra).

- Hội đồng kiểm tra: Xây dựng ngân hàng đề bài kiểm tra, tổ chức kiểm tra và gửi kết quả về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

- Tham mưu dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng theo mẫu số 32 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT trình hoặc văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng trình Lãnh đạo phòng xem xét.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.

16 giờ làm việc

Lãnh đạo phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.

02 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số Tờ trình kết quả thẩm định, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt Tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản. Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

08 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


5) 2.002338. Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

02 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Lãnh đạo phòng Trồng trọt nhận hồ sơ (điện tử) và phân Công chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt

- Nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.

- Tham mưu dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất hoặc Thông báo không chứng nhận (nêu rõ lý do) trình Lãnh đạo phòng xem xét.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.

16 giờ làm việc

Lãnh đạo phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.

02 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số Tờ trình kết quả kiểm tra, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt Tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

04 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản. Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

08 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


6) 2.002339. Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch


Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)

DVCTT mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)

Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.

01 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Lãnh đạo phòng Trồng trọt nhận hồ sơ (điện tử) và phân Công chức trong phòng kiểm tra, xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Công chức phòng Trồng trọt

- Nhận hồ sơ (điện tử) và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ.

- Tham mưu dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm hoặc Thông báo không chứng nhận lại (nêu rõ lý do) trình Lãnh đạo phòng xem xét.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng.

6 giờ làm việc

Lãnh đạo phòng Trồng trọt:

- Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục.

02 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC.

- Ký nháy bằng ký số Tờ trình kết quả kiểm tra, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở

02 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Ký số phê duyệt Tờ trình, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kèm dự thảo kết quả TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.

03 giờ làm việc

Bước 5

Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh

02 giờ làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.

02 giờ làm việc

Bước 7

Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.

- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.

- Chuyển Văn thư lấy số phát hành văn bản. Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống.

04 giờ làm việc

Bước 8

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Không quy định thời gian

Tổng thời gian giải quyết TTHC

24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2110/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.