|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2110/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ, LƯU THÔNG HÀNG HOÁ, ĐIỆN, CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG, XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, XUẤT NHẬP KHẨU, HOÁ CHẤT, CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 69/TTr-SCT ngày 11 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế, lưu thông hàng hoá, điện, công nghiệp tiêu dùng, xúc tiến thương mại, xuất nhập khẩu, hoá chất, công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Trọng Yên |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ, LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC, ĐIỆN, CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG, XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI, XUẤT NHẬP KHẨU, HÓA CHẤT, CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG (Kèm theo Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (76 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
I |
Lĩnh vực thương mại quốc tế (16 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.000376 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
2 |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
2.000063 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
2.000347 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
5 |
2.000255 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
6 |
2.000370 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
7 |
2.000362 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
8 |
2.000351 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
9 |
2.000330 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
10 |
2.000272 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
20 ngày làm việc kể từ ngành nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
11 |
2.000361 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
12 |
1.000774 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
13 |
2.000322 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
14 |
2.002166 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
15 |
1.001441 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
16 |
2.000662 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
II |
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC) |
|||||
|
1 |
2.000673 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Bảy (07) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
2.000669 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
2.000672 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
2.000648 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Mười lăm (15) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
5 |
2.000645 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
6 |
2.000647 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Năm (05) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
III |
Lĩnh vực điện (08 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.013401 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.013411 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.013412 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
1.013416 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
5 |
1.013417 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
6 |
1.013418 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
7 |
1.013419 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
8 |
1.013420 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng. |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
IV |
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (04 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.000981 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.000172 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.000949 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
1.001335 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
V |
Lĩnh vực xúc tiến thương mại (13 TTHC) |
|||||
|
1 |
2.002604 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ + Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
2.002605 |
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
2.002606 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP; + Trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
2.002607 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
5 |
2.002608 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
6 |
2.000033 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
7 |
2.001474 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
8 |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
9 |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
10 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
11 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
12 |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
13 |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
VI |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (08 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.001062 |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.000890 |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.000350 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Không quá 15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
1.005405 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Không quá 10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
5 |
1.005406 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Không quá 15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
6 |
1.001238 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Không quá 02 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
7 |
1.012168* |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
8 |
1.012527* |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
VII |
Lĩnh vực hoá chất (17 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.014728 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.014732 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.014735 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
1.014734 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
5 |
1.014733 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
6 |
1.014721 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
7 |
1.014720 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
8 |
1.014714 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
9 |
2.002834 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
10 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
12 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
11 |
1.014700* |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
12 |
1.014701* |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
13 |
1.014702* |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
14 |
1.014703* |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
15 |
1.014707* |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
16 |
1.014708* |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
17 |
1.014709* |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
VIII |
Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.012427 |
Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp |
Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, trong đó thời hạn giải quyết: Bước 1 thực hiện trong 03 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 10 ngày làm việc để nhận hồ sơ; Bước 2 thực hiện trong 05 ngày làm việc; Bước 3 thực hiện trong 20 ngày làm việc; Bước 4 thực hiện trong 05 ngày làm việc. Tổng thời hạn giải quyết: 43 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
IX |
Lĩnh vực vận chuyển hàng hoá nguy hiểm (03 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.013340* |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.013350* |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.013351* |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Thực hiện theo Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất. |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
Ghi chú: * là những thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (phân cấp) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương phân cấp về Uỷ bân nhân dân tỉnh thực hiện theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP. của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (23 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||
|
I |
Lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước (12 TTHC) |
||
|
1 |
1.001338 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
2 |
2.000190 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.001323 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
2.000176 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
5 |
2.000598 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
6 |
2.000167 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
7 |
2.000637 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
8 |
2.000640 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
9 |
2.000197 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
10 |
2.000626 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP. |
|
11 |
2.000204 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
12 |
2.000622 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
II |
LĨnh vực công nghiệp tiêu dùng (03 TTHC) |
||
|
1 |
1.000667 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.000162 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.013780 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
III |
Lĩnh vực xuất nhập khẩu (08 TTHC) |
||
|
1 |
1.003438 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
1.004155 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
1.000551 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
4 |
1.004181 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
5 |
2.001758 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
6 |
2.001264 |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
7 |
1.013779 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
8 |
1.001419 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
Thủ tục hành chính cấp xã |
|||
|
I |
Lĩnh vực lưu thông hàng hoá trong nước (03 TTHC) |
||
|
1 |
2.000181 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
2 |
2.000162 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
|
3 |
2.000150 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP |
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2110/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH HÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (16 TTHC)
1. Cấp giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.000376)
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ ngành)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
09 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Điều chỉnh giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2000129)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
9,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.000063)
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
09 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.000347)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
9,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
5. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (Mã TTHC: 2.000255)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (Mã TTHC: 2.000370)
Thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
23 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
7. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (Mã TTHC: 2.000362)
Thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
23 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
8. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000351)
Thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
23 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
9. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (Mã TTHC: 2.000330)
Thời gian thực hiện TTHC: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
23 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
10. Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ” được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (Mã TTHC: 2.000272)
Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
11. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 2.000361)
Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
12. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (Mã TTHC: 1.000774)
Thời gian thực hiện TTHC: 58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
51 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
13. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại (Mã TTHC: 2.000322)
Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
14. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (Mã TTHC: 2.002166)
Thời gian thực hiện TTHC: 58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
51 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
15. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 1.001441)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
16. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (Mã TTHC: 2.000662)
Thời gian thực hiện TTHC: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
48 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
II. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC (06 TTHC)
1. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (Mã TTHC: 2.000673)
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (Mã TTHC: 2.000669)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu (Mã TTHC: 2.000672)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (Mã TTHC: 2.000648)
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
10 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
5. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (Mã TTHC: 2.000645)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu (Mã TTHC: 2.000647)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
III. LĨNH VỰC ĐIỆN (08 TTHC)
1. Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013401)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013411)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013412)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013416)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
5. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) (Mã TTHC: 1.013417)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6. Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.013418)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
7. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Mã TTHC: 1.013419)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
8. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng (Mã TTHC: 1.013420)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý năng lượng |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (04 TTHC)
1. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (Mã TTHC: 1.000981)
Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (Mã TTHC: 1000172)
Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (Mã TTHC: 1000949)
Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước (Mã TTHC: 1.001335)
Thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
V. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (13 TTHC)
1. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.002604)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
11 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
03 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
30 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
03 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
03 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.002605)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
04 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.052606)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP;
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 26 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
22 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.002607)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
04 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
5. Chấm dứt và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.002608)
Thời gian thực hiện TTHC: Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
17 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6. Thông báo hoạt động khuyến mại (Mã TTHC: 2.000033)
Thời gian thực hiện TTHC: Không quy định
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; xử lý hồ sơ trên phần mềm; chuyển hồ sơ về phòng Quản lý thương mại, Sở Công Thương |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
|
B2 |
Lưu hồ sơ, theo dõi |
Phòng Quản lý thương mại |
7. Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại (Mã TTHC: 2.001474)
Thời gian thực hiện TTHC: Không quy định
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; xử lý hồ sơ trên phần mềm; chuyển hồ sơ về phòng Quản lý thương mại, Sở Công Thương |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
|
B2 |
Lưu hồ sơ, theo dõi |
Phòng Quản lý thương mại |
8. Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mã TTHC: 2.000004)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
9. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mạiđối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mã TTHC: 2.000002)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
10. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (Mã TTHC: 2.000026)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
11. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (Mã TTHC: 2.000133)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
12. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.000131)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
13. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam (Mã TTHC: 2.000001)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
VI. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (08 TTHC)
1. Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (Mã TTHC: 1.001062)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (Mã TTHC: 1.000890)
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.000350)
Thời gian thực hiện TTHC: Không quá 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
10 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.005405)
Thời gian thực hiện TTHC: Không quá 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
5. Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.005406)
Thời gian thực hiện TTHC: Không quá 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
10 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6. Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (Mã TTHC: 1.001238)
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
7. Cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (Mã TTHC: 1.012168)*
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngàylàm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian
|
8. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA (Mã TTHC: 1.012527)*
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngàylàm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
VII. LĨNH VỰC HÓA CHẤT (17 TTHC)
1. Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (Mã TTHC: 1.014728)
Thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
09 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
11 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (Mã TTHC: 1.014732)
Thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
09 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
11 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (Mã TTHC: 1.014735)
Thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính).
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
09 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
11 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (Mã TTHC: 1.014734)
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
5. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 (Mã TTHC: 1.014733)
Thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính).
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
09 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc (Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
11 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện (Mã TTHC: 1.014721)
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
07 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện (Mã TTHC: 1.014720)
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
07 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
8. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện (Mã TTHC: 1.014714)
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
07 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (Mã TTHC: 2.002834)
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
10. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện (Mã TTHC: 1.014710)
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
07 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
11. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (Mã TTHC: 1.014700)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
12. Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (Mã TTHC: 1.014701)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
05 giờ làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 giờ làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
13. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (Mã TTHC: 1.014702)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
14. Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (Mã TTHC: 1.014703)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
05 giờ làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 giờ làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
02giờ làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
15. Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (Mã TTHC: 1.014707)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
16. Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (Mã TTHC: 1.014708)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
05 giờ làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 giờ làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
02giờ làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
17. Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm (Mã TTHC: 1.014709)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
VIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (01 TTHC)
1. Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp (Mã TTHC: 1.012427)
Thời gian thực hiện TTHC: Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP, trong đó thời hạn giải quyết: Bước 1 thực hiện trong 03 ngày làm việc để thông báo tiếp nhận hồ sơ và 10 ngày làm việc để nhận hồ sơ; Bước 2 thực hiện trong 05 ngày làm việc; Bước 3 thực hiện trong 20 ngày làm việc; Bước 4 thực hiện trong 05 ngày làm việc (Tổng thời hạn giải quyết: 43 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thông báo rộng rãi việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/mở rộng cụm công nghiệp trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
03 ngày làm việc |
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp sau thời gian thông báo rộng rãi |
10 ngày làm việc |
||
|
Kết thúc thời gian nhận hồ sơ, tham mưu Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp lập 02 bộ hồ sơ thành lập/mở rộng cụm công nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ |
02 ngày làm việc |
||
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu chuyển Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Văn thư Văn phòng HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận và gửi hồ sơ về phục vụ hành chính công tỉnh (quầy Sở Công Thương) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B10 |
Thẩm định hồ sơ đề nghị thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh việc thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
15 ngày làm việc |
|
Lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp (thông qua Hội động đánh giá lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp do UBND cấp tỉnh thành lập, chấm điểm với thang điểm 100 cho 04 tiêu chí theo khoản 2 Điều 13 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP). |
|||
|
Trường hợp hồ sơ, nội dung Báo cáo thành lập/mở rộng cụm công nghiệp không đáp ứng yêu cầu, Sở Công Thương có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp xã bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Thời hạn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định. |
Không quy định thời gian |
||
|
B11 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
02 ngày làm việc |
|
B12 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 ngày làm việc |
|
B13 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B14 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B15 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B16 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B17 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B18 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B19 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B20 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B21 |
Tiếp nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B22 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
IX. LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ NGUY HIỂM (03 TTHC)
1. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (Mã TTHC: 1.013340)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (Mã TTHC: 1.013350)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
05 giờ làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
02 giờ làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (Mã TTHC: 1.013351)*
Thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
04 giờ làm việc |
|
B4 |
Kiểm duyệt Tờ trình |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 giờ làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B6 |
Phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý |
Văn thư UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B9 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B10 |
Kiểm duyệt kết quả, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B12 |
Phát hành và trả kết quả về Sở Công Thương |
Văn thư UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
B13 |
Số hoá và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
01 giờ làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Ghi chú: * là những thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (phân cấp) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương phân cấp về Uỷ bân nhân dân tỉnh thực hiện theo Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương