|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2111/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1588/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với 22 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ -UBND ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thành phần hồ sơ |
Cơ sở dữ liệu |
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (16 TTHC) |
|||
|
1 |
1.013931.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
2 |
1.013939.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
3 |
2.002248.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép kinh doanh,...) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
4 |
1.013957.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
5 |
1.013960.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
Bản phô tô Giấy chứng minh hoặc Hộ chiếu còn giá trị hoặc tài khoản định danh điện tử mức độ 2 để thay thế cho bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
6 |
1.013961.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
7 |
1.013964.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
Bản sao có chứng thực của một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
8 |
1.013969.H17 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
Bản phô tô Giấy chứng minh hoặc Hộ chiếu còn giá trị hoặc tài khoản định danh điện tử mức độ 2 để thay thế cho bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân, Hộ chiếu. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
9 |
2.001179.H17 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu) giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (nếu có). |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
10 |
1.013944.H17 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao xuất trình kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
11 |
2.002544.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
12 |
2.002548.H17 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
13 |
2.002249.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép kinh doanh,...) của các bên tham gia chuyển giao công nghệ; bản sao chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước công dân/hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) (đối với cá nhân). |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
14 |
1.012870 (TTHC đặc thù) |
Thủ tục xét hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ |
Bản sao chứng thực Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
15 |
1.012871 (TTHC đặc thù) |
Thủ tục xét hỗ trợ hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng |
Bản sao chứng thực Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
16 |
1.013304 (TTHC đặc thù) |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức). Căn cước công dân (đối với cá nhân) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
II |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (01 TTHC) |
|
||
|
1 |
1.013928.H17 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực). |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
III |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (02 TTHC) |
|
||
|
1 |
1.013910.H17 |
Thủ tục phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
Bản sao thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước (đối với cá nhân). |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
2 |
1.013911.H17 |
Thủ tục hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
Bản sao thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước (đối với cá nhân). |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
IV |
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ (03 TTHC) |
|
||
|
1 |
1.013287 (TTHC đặc thù) |
Hỗ trợ một phần chi phí thuê nhân lực có trình độ chuyên môn cao làm việc tại các doanh nghiệp là đối tác chiến lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo trên địa bàn thành phố. |
Văn bản công nhận/chứng nhận là đối tác chiến lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo của cấp có thẩm quyền |
Cơ sở dữ liệu chuyên ngành (Hệ thống quản lý văn bản và điều hành) |
|
2 |
1.013288 (TTHC đặc thù) |
Xác nhận là Đối tác chiến lược trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo. |
Biên bản ghi nhớ với UBND thành phố về hợp tác trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo. Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư. |
Tài liệu đã số hoá (Hồ sơ công việc điện tử) Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. |
|
3 |
1.013289 (TTHC đặc thù) |
Hỗ trợ về tài sản kết cấu hạ tầng thông tin trong lĩnh vực vi mạch bán dẫn và trí tuệ nhân tạo. |
Văn bản công nhận/chứng nhận là nhà đầu tư chiến lược, đối tác chiến lược thuộc lĩnh vực vi mạch bán dẫn, trí tuệ nhân tạo của cấp có thẩm quyền |
Cơ sở dữ liệu chuyên ngành (Hệ thống quản lý văn bản và điều hành) |