|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2111/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; Số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Nghệ An tại Tờ trình số 5599/TTr-SNNMT ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 16 thủ tục hành chính và phê duyệt 20 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2: Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại các số thứ tự: 1, 2, 3, 5, 7 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi); số 1,4, 5,7, 8,10,11,13, 14 Mục II (Lĩnh vực Thú y), Phần A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phụ lục I và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính tại các số thứ tự: 1, 2, 3, 5, 7, 10, 11, 12, 13 Mục I (lĩnh vực chăn nuôi); số 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 13, 14 Mục II (Lĩnh vực Thú y), Phần A (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phụ lục II công bố tại Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
|||||
|
1 |
1.011033 |
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2 |
1.011030 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
3 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
4 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: - Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi). - Thẩm định cấp giấy chứng nhận: 1.150.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 750.000 đồng/01 cơ sở/lần. (Áp dụng từ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân). |
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
5 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
- 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc và thức ăn bổ sung - 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến thức ăn chăn nuôi truyền thống, |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: - Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: + Trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần. + Trường hợp không phải đánh giá điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần. (Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi). - Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 2.850.000 đồng/01 cơ sở/lần - Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 800.000 đồng/01 cơ sở/lần. - Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 750.000 đồng/01 cơ sở/lần. (Áp dụng từ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân). |
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
6 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: - 350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần (Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi). - 175.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần (Áp dụng từ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân). |
- Luật Chăn nuôi. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
II |
LĨNH VỰC THÚ Y |
|||||
|
1 |
1.011325 |
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phi mậu dịch): 2.000.000 đồng/01 đơn hàng. |
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy; - Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT; - Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y (Thông tư số 13/2022/TT- BNNPTNT). - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
2 |
1.004756 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Lệ phí: + 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). + 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
3 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản. - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/ 01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
4 |
1.014777 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản. - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
5 |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
- 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp mới. - 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản. - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. - Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
6 |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản. - Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần. - Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần. - Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần. (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. - Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
7 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản: 450.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
8 |
1.014778 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản: 450.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
9 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản: 230.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y ; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp ; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
10 |
1.014779 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Phí: Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản: 230.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y). |
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp. - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y. - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y. - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
PHỤ LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 21/05/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1) 1.011033 Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ (Có thể thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn đánh giá thực tế). + Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
2) 1.011030 Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ (Có thể thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn đánh giá thực tế). + Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
72 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
04 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
104 giờ làm việc (13 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
3) 1.011031 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ (Có thể thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn đánh giá thực tế). + Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
56 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
96 giờ làm việc (12 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
4) 1.008128 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ. Tham mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở (đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp, hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung) - Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
88 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
04 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến .Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
5) 1.008126 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ. Tham mưu trình lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở (đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung) - Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
- 72 giờ làm việc đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung. - 48 giờ làm việc đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
04 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
- 104 giờ làm việc (13 ngày làm việc) đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung. - 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) đối với cơ sở sản xuất sản xuất, sơ chế, chế biến thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng. |
|||
6) 1.008122 Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ. + Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
36 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
7) 3.000127 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ. + Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
76 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
8) 3.000128 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ. + Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
76 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
9) 3.000129 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ. + Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
08 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống |
11 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
10) 3.000130 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Cục Chăn nuôi và Thú y thực hiện TTHC đến hết ngày 31/12/2026. Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC từ ngày 01/01/2027. Trường hợp UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin điện tử của Bộ trưởng Bộ NNMT trước ngày 31/12/2026 thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh thực hiện TTHC kể từ ngày kết nối)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung theo quy định. - Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và đưa lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và thú y để xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Chăn nuôi - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Trưởng phòng Chăn nuôi nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
- Công chức, viên chức phòng Chăn nuôi: + Nhận hồ sơ (điện tử), xem xét thẩm định xử lý hồ sơ. + Tổng hợp, tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình đến trưởng phòng Chăn nuôi xem xét, chuyển hồ sơ (điện tử) đến trưởng phòng Chăn nuôi. |
36 giờ làm việc |
|||
|
Trưởng phòng Chăn nuôi thẩm định, xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số, phê duyệt kết quả TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, phát hành văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng chung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
II. LĨNH VỰC THÚ Y
1) 1.011325 Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
1.1. Trường hợp cấp Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
28 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
1.2. Trường hợp cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
28 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) ) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
2) 1.004756 Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng. |
14 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
01 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
3) 1.002549 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
4) 1.014777 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
5) 1.013809 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
5.1. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
5.2. Trường hợp cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
28 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
6) 1.013813 Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (mã TTHC: 1.002409)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở nhập khẩu thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở nhập khẩu thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
8) 1.014778 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở nhập khẩu thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở nhập khẩu thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
9) 1.001686 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||
10) 1.014779 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) đến phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ. |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Phòng Hành chính, tổng hợp - Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Lãnh đạo phòng: Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công công chức, viên chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Công chức, viên chức được phân công xử lý: - Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú y. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, ký nháy Dự thảo Quyết định thành lập đoàn kiểm tra điều kiện của cơ sở buôn bán thuốc thú y, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Quyết định. - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo phòng. |
40 giờ làm việc |
|||
|
Lãnh đạo phòng: - Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo Chi cục. |
02 giờ làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y |
- Xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. - Ký nháy Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký số phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển kết quả cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả từ đơn vị chuyển đến. - Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không quy định thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
|||