|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2116/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 28 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính phủ về công bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Y tế tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định công bố cắt giảm thời gian giải quyết đối với thủ tục hành chính nội bộ theo quy định, thời gian hoàn thành chậm nhất ngày 12/11/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số:
/UBND-CCHC ngày /10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
I. QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1. Đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục phổ thông: Trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là trung học phổ thông) và Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh
1.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa:
Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 30 ngày làm việc giảm xuống còn 20 ngày làm việc (tỷ lệ 33,33%) khi nhận đầy đủ hồ sơ.
1.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ trước khi đơn giản hóa: 496.533.660 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 332.373.552 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 164.160.108 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 33%.
II. QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC TƯ PHÁP
2. Quyết định công nhận báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh
2.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 05 ngày làm việc giảm xuống còn 04 ngày làm việc (tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 21.762.554 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 17.516.202 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 4.246.352 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
3. Quyết định miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật cấp tỉnh
3.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 05 ngày làm việc giảm xuống còn 04 ngày làm việc (tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
3.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 21.762.554 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 17.516.202 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 4.246.352 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
4. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trái pháp luật theo thẩm quyền
4.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 20 ngày làm việc giảm xuống còn 16 ngày làm việc (tỷ lệ 20%) kể từ khi nhận được văn bản
4.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 85.457.834 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 68.472.426 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 16.985.408 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
5. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật (Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kiến nghị xử lý kết quả rà soát
5.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 20 ngày làm việc giảm xuống còn 16 ngày làm việc (tỷ lệ 20%) kể từ khi nhận được văn bản
5.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 85.457.834 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 68.472.426 đồng/năm
- Chi phí tiết kiệm: 16.985.408 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
III. QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
6. Cấp mới hộp thư điện tử công vụ cho cán bộ, công chức, viên chức
6.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 05 ngày làm việc giảm xuống còn 04 ngày làm việc (tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 19.301.600 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 15.441.280 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.860.320 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
7. Cấp lại mật khẩu hộp thư điện tử công vụ
7.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 04 ngày làm việc giảm xuống còn 03 ngày làm việc (tỷ lệ 25%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 15.441.280 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 11.580.960 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 3.860.320 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 25%.
IV. QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG
8. Ban hành Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 05 ngày làm việc giảm xuống còn 04 ngày làm việc (tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đối với trường hợp không lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan).
8.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 168.165.190 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 135.352.470 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 32.812.720 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
9. Phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo kế hoạch hàng năm
9.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 255 ngày giảm xuống còn 195 ngày (tỷ lệ 23,53%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 222.354.432 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 170.114.5320 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 52.114.320 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 23%.
9.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 1.043.154.972 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 834.697.692 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 208.457.280 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
IV. QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
10. Xây dựng, phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh cho 05 năm của đầu kỳ Chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
10.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 180 ngày làm việc giảm xuống còn 144 ngày làm việc (tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
10.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 69.051.474 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 55.057.814 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 13.993.660 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
11. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V
11.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 40 ngày làm việc giảm xuống còn 32 ngày làm việc (tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
11.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 157.790.580 đồng/năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 126.908.020 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 30.882.560 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
IV. QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC Y TẾ
12. Nhóm 02 thủ tục nội bộ: 1. Công nhận loại trừ bệnh phong ở quy mô cấp huyện; 2. Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh
12.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 20 ngày làm việc giảm xuống còn 16 ngày làm việc (tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
12.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ trước khi đơn giản hóa: 1.724.528.960 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC nội bộ sau khi đơn giản hóa: 1.379.623.168 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 344.905.792 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
13. Duyệt dự trù nhu cầu sử dụng thuốc thuốc Methadone cho các cơ sở điều trị thay thế trên địa bàn quản lý từ nguồn thuốc thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
13.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 15 ngày làm việc giảm xuống còn 12 ngày làm việc (tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 1.293.396.720 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.034.717.376 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 258.679.344 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
14. Nhóm 03 thủ tục nội bộ: 1. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dinh dưỡng hạng II; 2. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng III; 3. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng II
14.1. Nội dung cắt giảm, đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian giải quyết hồ sơ từ 25 ngày làm việc giảm xuống còn 20 ngày làm việc (tỷ lệ 20%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
14.2. Lợi ích phương án đơn giản hóa:
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa: 2.155.661.200 đồng/năm
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa: 1.724.528.960 đồng/năm.
- Chi phí tiết kiệm: 431.132.240 đồng/năm.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 20%.
* Lý do đơn giản hóa về cắt giảm thời gian giải quyết các thủ tục hành chính nội bộ được nêu tại Phương án này: Tạo điều kiện thuận lợi, tiết kiệm thời gian, giảm chi phí tuân thủ quy định về thủ tục hành chính nội bộ trong quá trình thực hiện; đồng thời, nâng cao trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính với nhau trên địa bàn tỉnh.
* Kiến nghị thực thi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính nội bộ được nêu tại Phương án này.
* Tổng số Phương án có 17 thủ tục hành chính nội bộ ./.