|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2118/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 04 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN, VỪA VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Trị tại Tờ trình số 241/TTr-SNN ngày 31/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là danh mục các đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Chi tiết nhu Phụ lục 01 và 02 kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao hướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác đập, hồ chứa nước thủy lợi thực hiện các quy định tại Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chánh Văn phòng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh; Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình thủy lợi Quảng Trị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ lục 01
CÂN DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN, VỪA VÀ NHỎ
(Kèm theo Quyết định số A /QĐ-UBND ngày 04 tháng năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
3 Thông số kỹ thuật
|
|
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
W trữ
|
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
|
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
|
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
|
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
|
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
|
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
|
||||||||||
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
|
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
|
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
|
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
|
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
|
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
|
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
|
|||||||||||
|
W hữu ích
|
W_
toàn
bộ
|
CT
đỉnh
đập
đất
|
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
|
Hmax (m)
|
L (m)
|
Số
đập
phụ
(cái)
|
Cao
trình
ngưỡng
(m)
|
Kích thước
|
Hình
thức
|
CT
tràn
|
B tràn (m)
|
Hình
thức (cửa van/tự
do)
|
Ghi
chú
|
|||||||
|
-
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
|
|
1
|
Trúc Kinh
|
Xã Gio Quang, Linh Hải,
huyện Gio Linh và xã Thanh An, huyện Cam Lộ
|
49,60
|
36.27
|
39.20
|
8.80
|
19.70
|
20,37
|
22,00
|
1,00
|
24.00
|
3.796,79
|
4,00
|
7.00
|
BxH=1.2x1.6 (m)
|
Cống dưới đập
|
14.00
|
21 (3
cửa)
|
Cửa van
|
|
|
2
|
La Ngà
|
Xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh
|
29.00
|
30.49
|
34.60
|
12.68
|
22.50
|
23.58
|
24.80
|
0,60
|
20.60
|
2.548.40
|
2.00
|
8.54
|
BxH=1,2x1,6 (m)
|
nt
|
22,50
|
80,00
|
Tự do
|
|
|
3
|
Báo Đài
|
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
|
28.80
|
23,60
|
25.50
|
11.32
|
19,05
|
20.19
|
21.20
|
1.20
|
21.00
|
1.080,00
|
10,00
|
BxH=1,2x1,6(m)
|
nt
|
15,50
|
7.00
|
Cửa van
|
||
|
4
|
Kinh Môn
|
Xã Trung Sơn, huyện Gio
Linh
|
22,76
|
15,07
|
15,93
|
7.50
|
17,54
|
19,16
|
22,00
|
21,64
|
693,00
|
3,00
|
5.00
|
1,6x1,2 (m) đoạn
trước tháp van và
φ=1,2(m) đoạn sau tháp van
|
nt
|
17.54
|
20.00
|
Trần tự
do kết
hợp cửa
van
|
||
|
5
|
Ái Tử
|
Xã Triệu Ái, huyện Triệu
Phong
|
17,80
|
14.02
|
15.27
|
10.00
|
18.10
|
18,99
|
20.20
|
1.00
|
21.20
|
933.00
|
4.00
|
9.00
|
BxH=1.2x1.6 (m)
|
nt
|
15.00
|
7.00
|
Cửa van
|
|
|
6
|
Hà Thượng
|
Xã Gio Châu, huyện Gio
Linh
|
13,00
|
13,60
|
14.70
|
10.00
|
18,30
|
19,50
|
20.40
|
0.90
|
15.30
|
327,50
|
8.54
|
BxH=1.0x1,0 (m)
|
nt
|
18,3 (tự do);
16.3
(cửa
van)
|
19:3
|
Cửa van
kết hợp tự do
|
||
|
7
|
Đá Mài
|
Xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ
|
10.00
|
7.97
|
8.27
|
32.00
|
49.70
|
50.22
|
51.00
|
1.00
|
29.00
|
367.00
|
1,00
|
30.90BxH=1,2x1,6 (m)
|
nt
|
44.70
|
7(2
cửa)
|
Cửa van
|
||
|
8
|
Bàu Nhum
|
Huyện Lệ Thủy - Quảng
Bình
|
4.40
|
3.81
|
6.81
|
13.00
|
17.00
|
18.39
|
19.80
|
10.30
|
153.00
|
5 ống dây φ=30 cm
|
nt
|
xi phòng
|
ngược:
5 ống dây φ=30
|
Cửa van
|
||||
|
9
|
Tân Kim
|
Xã Cam Tuyển, huyện Cam Lộ
|
7.50
|
5.95
|
6.17
|
20.10
|
32.30
|
32.79
|
33.60
|
1.00
|
24.50
|
572.00
|
19,53
|
BxH=1.2x1.6 (m)
|
nt
|
28.30
|
7.00
|
Cửa van
|
||
|
10
|
Triệu Thượng 2
|
Xã Triệu Thượng, huyện
Triệu Phong
|
3.50
|
2.86
|
4.34
|
7.30
|
10.80
|
11.53
|
12.60
|
0.80
|
10.70
|
515.60
|
1.00
|
5.94
|
φ=60 cm
|
nt
|
10.80
|
35.00
|
Tự do
|
|
|
11
|
Triệu Thượng 1
|
Xã Triệu Thượng, huyện
Triệu Phong
|
3,50
|
3.33
|
4,11
|
10.40
|
15.60
|
16.32
|
17.00
|
0.80
|
11.50
|
624.30
|
1.00
|
7.40
|
φ=60 cm
|
nt
|
15.60
|
35.00
|
Tự đo
|
|
|
12
|
Nghĩa Hy
|
Thị Trấn Cam Lộ, huyện
Cam Lộ
|
5,62
|
3,23
|
3.48
|
18.80
|
24.73
|
26.20
|
26.60
|
0.80
|
13.00
|
1.182.00
|
2.00
|
17.00
|
BxH=1.0x1.2 (m)
|
nt
|
24.00
|
14(4
cửa)
|
Cửa van
|
2
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
|||
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
W trữ (10%m)
|
W trữ (10%m)
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Trần xả lũ
|
Trần xả lũ
|
Trần xả lũ
|
|||||
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
W hữu
ích
|
w
toàn
bộ
|
MNC
(m)
|
MNDB
T (m)
|
MNDG
C (m)
|
CT
đỉnh
đập
đất
|
Chiều
cao
tường
chẳn
sóng
(m)
|
Hmax
(m)
|
L (m)
|
Số
đập
phụ
(cái)
|
Cao
trình
ngưỡng
(m)
|
Kích thước
|
Hình
thức
|
CT
tràn
|
B tràn (m)
|
Hình
thức (cửa van/tự
do)
|
Ghi
chú
|
|
13
|
Trung Chi
|
Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà
|
3.00
|
1,67
|
1.95
|
11.90
|
16.92
|
18,08
|
19.00
|
0,80
|
12,50
|
605.00
|
8.66
|
φ= 80 cm
|
nt
|
16.92
(tự do);
15,42
(cửa
van)
|
18.001
|
Cửa van
kết hợp tự do
|
||
|
"
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
|
|
14
|
Đá Là
|
Xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ
|
4,50
|
2,28
|
2.40
|
12.00
|
19.70
|
20.40
|
21,90
|
9,60
|
330.00
|
11,00
|
φ=80 cm
|
nt
|
19,70
|
42,00
|
Tự do
|
|||
|
15
|
Hiếu Nam
|
Km7, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ
|
5.80
|
2,04
|
2.15
|
16,50
|
29,60
|
30,20
|
31.70
|
11.50
|
287.00
|
15,00
|
φ=80 cm
|
nt
|
29.60
|
66.00
|
Tự do
|
|||
|
16
|
Khe Mây
|
Phường 3, thành phố Đông Hà
|
6.20
|
1,53
|
1.85
|
6.00
|
9,15
|
10.44
|
11.20
|
0.80
|
7,69
|
385.00
|
5.30
|
φ=80 cm
|
nt
|
7.00
|
7.00
|
Cửa van
|
||
|
17
|
Khe Chanh
|
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
|
6.65
|
1,42
|
1.82
|
11,00
|
17,50
|
19,00
|
19.80
|
0.70
|
8,70
|
198,00
|
10.00
|
φ=60 cm
|
nt
|
17.50
|
37.80
|
Tự do
|
||
|
18
|
Khe Rò 1
|
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
|
2,50
|
1,15
|
1.55
|
6.50
|
13,80
|
15,00
|
16.50
|
0.60
|
8.50
|
220,00
|
5,50
|
φ=60 cm
|
nt
|
13,80
|
15.00
|
Tự do
|
||
|
19
|
Thác Heo 1
(Cầu mưng)
|
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
|
1.00
|
1,05
|
1.47
|
8.50
|
13.00
|
14,20
|
15.00
|
0.50
|
8.00
|
298,00
|
7.50
|
φ=60 cm
|
nt
|
13.00
|
16.00
|
Tự do
|
||
|
20
|
Phú Long (Khe
Khế)
|
Xã Hải Phú, huyện Hải Lăng
|
1.20
|
1.11
|
1.45
|
9.80
|
15.50
|
17.00
|
18.00
|
0.40
|
7,50
|
258.00
|
8,30
|
φ=60 cm
|
nt
|
15.50
|
15.00
|
Tự do
|
||
|
21
|
Miếu Bà
|
Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng
|
4.20
|
0.85
|
1.26
|
8.50
|
13.50
|
14.50
|
15.50
|
0.70
|
7.00
|
321.00
|
7.00
|
φ=60 cm
|
nt
|
13.50
|
14.00
|
Tự do
|
||
|
22
|
Thác Heo 2
|
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
|
0.80
|
0.88
|
1.22
|
8.50
|
13,00
|
14,00
|
15.00
|
0.50
|
7.00
|
100.00
|
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
|
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
|
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
|
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
|
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
|
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
|
||
|
23
|
Hồ Lìa
|
Xã Lìa, huyện Hướng Hóa
|
30.50
|
1,00
|
1.09
|
228.50
|
231.20
|
232.20
|
233.50
|
7,50
|
440,00
|
227,30
|
φ=60 cm
|
nt
|
231.20
|
46.00
|
Tự do
|
|||
|
24
|
Tân Hà (Hải
Tân cũ)
|
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
|
0.86
|
0.80
|
0,81
|
10.00
|
17.50
|
18.50
|
19.20
|
6,00
|
120.00
|
8.50
|
φ=40 cm
|
nt
|
17,50
|
5,00
|
Tự do
|
|||
|
25
|
Hồ Trăm Lớn
(trên)
|
Xã Hải Định, huyện Hải
Lăng
|
1,62
|
0,60
|
0.80
|
5,30
|
8.80
|
9,50
|
10.50
|
0.50
|
5.00
|
220.00
|
4.70
|
φ=80) cm
|
nt
|
8.80
|
14.00
|
Tự do
|
||
|
26
|
Khe Rò 2
|
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
|
1.20
|
0,53
|
0.78
|
6.40
|
12.60
|
13,50
|
14.60
|
0.50
|
6.00
|
186,00
|
5.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
12.60
|
5.00
|
Kết hợp
điều tiết
Khe Rò I
|
||
|
27
|
Hồ Thanh
|
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
|
1.60
|
0.46
|
0.72
|
7.20
|
10.20
|
11.20
|
15.00
|
7.00
|
100.00
|
6.00
|
2,0x3,0 (m)
|
nt
|
10.20
|
2.50
|
Tự do
|
|||
|
28
|
Khe Rò 4
(Choại)
|
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
|
1.30
|
0.49
|
0.68
|
8.50
|
11.00
|
12.00
|
13.20
|
0.50
|
3.60
|
140.00
|
7.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
11,00
|
5.00
|
Tự do
|
3
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
|||||
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
Wtrữ (10 m3)
|
Wtrữ (10 m3)
|
MNC
(m)
|
MNDB
T (m)
|
MNDG
C (m)
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Tràn xá lũ
|
Tràn xá lũ
|
Tràn xá lũ
|
||
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
W hữu ích
|
w
toàn
bộ
|
MNC
(m)
|
MNDB
T (m)
|
MNDG
C (m)
|
CT
đỉnh
đập
đất
|
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
|
Hmax (m)
|
L (m)
|
Số
đập
phụ
(cái)
|
Cao
trình
ngưỡng
(m)
|
Kích thước
|
Hình
thức
|
CT
tràn
|
B tràn (m)
|
Hình
thức (cửa văn/tự
do)
|
Ghi
chú
|
|
46
|
559 (Khe Đá 3)
|
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
|
6,52
|
0,27
|
0,31
|
45,40
|
47,80
|
48.53
|
50,40
|
0.60
|
7,00
|
185.50
|
45,40
|
φ=30 cm
|
nt
|
47.80
|
21,50
|
Tự do
|
||
|
47
|
Tràm dưới
|
Xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh
|
0.70
|
0,27
|
0,30
|
10,00
|
15,00
|
16.00
|
18,00
|
8,00
|
90,00
|
8,50
|
φ=60 cm
|
nt
|
15,00
|
12,00
|
Tự do
|
|||
|
48
|
Khe Bùn
|
Xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh
Linh
|
3,00
|
0.25
|
0.30
|
35,00
|
40,00
|
41.20
|
42.00
|
6.00
|
35,00
|
34.20
|
φ=30 cm
|
nt
|
40.00
|
9,00
|
Tự do
|
|||
|
49
|
Khe Muồng
|
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
|
1,12
|
0,25
|
0,29
|
6,50
|
8,70
|
9.70
|
10.40
|
5,32
|
205,42
|
5,83
|
φ=40 cm
|
nt
|
8.70
|
10,00
|
Tự do
|
|||
|
50
|
Thôn 4
|
Thị trấn Bến Quan, huyện
Vĩnh Linh
|
0,60
|
0,21
|
0.27
|
19,00
|
21,40
|
22.00
|
23,00
|
5,00
|
250,00
|
18,20
|
φ=60 cm
|
nt
|
21,40
|
12,00
|
Tự do
|
|||
|
51
|
Khóm 2 (Quyết Thắng 2)
|
Thị trấn Bến Quan, huyện
Vĩnh Linh
|
3.08
|
0.23
|
0.26
|
17,00
|
20.70
|
21.65
|
22,50
|
5.89
|
105.50
|
16.10
|
φ=40 cm
|
n
|
20.70
|
20.00
|
Tự do
|
|||
|
52
|
Khóm 7
|
Thị trấn Khe Sanh, huyện
Hướng Hóa
|
0,50
|
0.06
|
0,25
|
347,42
|
348,87
|
349.38
|
350.20
|
7.00
|
135,20
|
342,00
|
φ=40 cm
|
nt
|
348.87
|
16.00
|
Tự do
|
|||
|
53
|
Đội 4 (Khe Râm 2)
|
Xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
|
0.48
|
0,24
|
0.25
|
45.00
|
49,00
|
51,00
|
51,80
|
0,50
|
5,50
|
307,60
|
44.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
49.00
|
5,00
|
Tự do
|
||
|
54
|
Trằm
|
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
|
1.10
|
0,20
|
0,24
|
8.00
|
10.30
|
11.32
|
12.90
|
5,61
|
178.93
|
7,37
|
φ=40 cm
|
nt
|
10.30
|
8.00
|
Tự do
|
|||
|
55
|
Hoàn Cát (Khe Đá 1)
|
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
|
2,27
|
0.20
|
0,24
|
34.00
|
35,80
|
36.20
|
36.70
|
6.00
|
203.30
|
33,00
|
φ=80 cm
|
nt
|
35.80
|
4.00
|
Tự do
|
|||
|
56
|
Đùng
|
Xã Cam Tuyển, huyện Cam Lộ
|
2,20
|
0,22
|
0,23
|
1,30
|
3,50
|
4.00
|
5.00
|
4.50
|
120,00
|
1.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
3.50
|
12,00
|
Tự do
|
|||
|
57
|
Phan Xá
|
Xã Cam Thành, huyện Cam Lộ
|
2,20
|
0,20
|
0.22
|
6.50
|
11,50
|
12,00
|
14.50
|
6,50
|
200,00
|
5,50
|
φ=60 cm
|
nt
|
11,50
|
25,00
|
Tự do
|
Bộ
đội
quản
lý
|
||
|
58
|
Trăm Trưỡi
|
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
|
2.50
|
0.19
|
0.21
|
23,00
|
30,00
|
30.50
|
31.70
|
0,50
|
7,00
|
400.00
|
22.00
|
φ=100 cm
|
nt
|
30.00
|
25.00
|
Tự do
|
||
|
59
|
Đá Cựa
|
Xã Cam Tuyển, huyện Cam Lộ
|
1.90
|
0,05
|
0.21
|
4.40
|
6.00
|
7.31
|
8.00
|
3.50
|
356.63
|
4,05
|
φ=40 cm
|
nt
|
4.40
|
5,00
|
Tự do
|
|||
|
60
|
Cựa An
|
Xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh
|
1,50
|
0.20
|
0.21
|
7,30
|
11,00
|
11.50
|
13.00
|
6.00
|
60.00
|
6.50
|
φ=80 cm
|
nt
|
12,00
|
6.00
|
Tự do
|
|||
|
61
|
Rú Lịnh
|
Xã Hiền Thành, huyện Vĩnh Linh
|
5,20
|
0.20
|
0.20
|
13,70
|
15.00
|
6.00
|
60.00
|
0,8x1.0 (m)
|
nt
|
8.50
|
6(3
cửa.2
tầng)
|
Cửa van
|
||||||
|
62
|
Tân Vĩnh
|
Xã Hướng Tân, huyện
Hướng Hoa
|
0.56
|
0.19
|
0.20
|
511.06
|
514.85
|
515.56
|
516,60
|
6.56
|
129.45
|
510,53
|
φ=4() cm
|
nt
|
514.85
|
7.00
|
Tự do
|
|||
|
63
|
KheNá
|
Xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh
Linh
|
2.85
|
0.19
|
0.20
|
10.92
|
13.40
|
14.81
|
15.50
|
5.27
|
106.15
|
10.29
|
φ=40 cm
|
nt
|
13.40
|
10.00
|
Tự do
|
|||
|
64
|
Quyết Thắng 1
|
Thị trấn Bến Quan, huyện
Vĩnh Linh
|
1.50
|
0.18
|
0.20
|
38.00
|
42.00
|
43.50
|
45.00
|
5.00
|
5.00
|
160.00
|
36.50
|
φ=40) cm
|
nt
|
42.00
|
10.00
|
Tự do
|
5
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
|||
|
W trữ (10%m3)
|
W trữ (10%m3)
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Tràn xã lũ
|
Tràn xã lũ
|
Tràn xã lũ
|
|||||||||
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
W hữu
ích
|
w
toàn
bộ
|
MNC
(m)
|
MNDB
T (m)
|
MNDG
C (m)
|
CT
đỉnh
đập
đất
|
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
|
Hmax (m)
|
L (m)
|
Số
đập
phụ
(cái)
|
Cao
trình
ngưỡng
(m)
|
Kích thước
|
Hình
thức
|
CT
tràn
|
B tràn (m)
|
Hình
thức (cửa van/tự
do)
|
Ghi
chú
|
|
65
|
Trần Văn Lý
|
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
|
0,60
|
0,18
|
0,20
|
12,70
|
14,60
|
15,00
|
16,00
|
3.40
|
85,00
|
11,00
|
φ=30 cm
|
nt
|
14,60
|
5,00
|
Tự do
|
|||
|
66
|
Tân Kim 2 (Bản Chùa 2)
|
Xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ
|
0,35
|
0,17
|
0,20
|
23,35
|
25,30
|
25.48
|
26,40
|
9.90
|
355.40
|
17,04
|
φ=40 cm
|
nt
|
25,30
|
40.00
|
Tự do
|
|||
|
67
|
Tân Sơn
|
Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng
|
0,50
|
0.17
|
0,20
|
9.80
|
11.20
|
12.00
|
13.20
|
4,50
|
60.00
|
9,00
|
φ=30 cm
|
nt
|
11.20
|
3.00
|
Tự do
|
|||
|
68
|
Sũng Lành
|
Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng
|
0.50
|
0.16
|
0.20
|
9,80
|
11.20
|
11.90
|
12.50
|
4.50
|
60.00
|
9.00
|
φ=20 cm
|
nt
|
11,20
|
4.00
|
Tự do
|
|||
|
69
|
Tả Vệ
|
Xã Hải Trường, huyện Hải Lăng
|
0,68
|
0,15
|
0.20
|
9,00
|
11.30
|
12,00
|
13,00
|
3.00
|
120,00
|
8,00
|
φ=30 cm
|
nt
|
11,30
|
3,00
|
Tự do
|
|||
|
70
|
Khe Rồng
|
Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng
|
0,30
|
0.14
|
0.20
|
8.40
|
10.00
|
10.50
|
11.00
|
3.00
|
250.00
|
7.50
|
φ=50 cm
|
nt
|
10.00
|
2.00
|
Tự đo
|
|||
|
71
|
Thôn 5 (Trộ Đó)
|
Thị trấn Bến Quan, huyện
Vĩnh Linh
|
1,00
|
0.15
|
0,20
|
39.00
|
42.40
|
43.50
|
45.00
|
7.00
|
200,00
|
37.50
|
φ=80 cm
|
nt
|
42.40
|
5.00
|
Tự do
|
|||
|
72
|
Hải Lam
|
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
|
0,80
|
0,17
|
0.19
|
9.00
|
13,00
|
14.00
|
15,50
|
4.00
|
350.00
|
8.30
|
φ=60 cm
|
nt
|
13.00
|
6.00
|
Tự do
|
|||
|
73
|
Động Dôn
|
Xã Linh Trường, huyện Gio Linh
|
0.20
|
0.17
|
0.18
|
40.00
|
45.00
|
46.00
|
46.50
|
7.50
|
65.00
|
38.50
|
φ=50 cm
|
nt
|
45.00
|
5.00
|
Tự do
|
|||
|
74
|
Khe Đá
|
Xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh
|
1,50
|
0,16
|
0.18
|
10.00
|
15,00
|
16.00
|
18.00
|
4.50
|
74,00
|
8.50
|
φ=60 cm
|
nt
|
15,00
|
6.00
|
Tự do
|
|||
|
75
|
Khe Đá 2
|
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
|
1.20
|
0.15
|
0.18
|
40.10
|
46.40
|
47.20
|
48.50
|
9.20
|
261.00
|
38.50
|
φ=30 cm
|
nt
|
46.40
|
12.00
|
Tự do
|
|||
|
76
|
Bà Huyện
|
Xã Triệu Ái, huyện Triệu
Phong
|
3,60
|
0.16
|
0.17
|
5.00
|
11,00
|
11.80
|
13.00
|
5.00
|
310.00
|
5.00
|
φ=80 cm
|
nt
|
11.00
|
20.00
|
Tự do
|
|||
|
77
|
Gia Voòng
|
Xã Linh Trường, huyện Gio Linh
|
0.30
|
0.16
|
0.17
|
35.00
|
40,00
|
40.70
|
41.50
|
6.50
|
90.00
|
34.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
40.00
|
5.00
|
Tự do
|
|||
|
78
|
Bàn Mới
|
Xã Hướng Linh, huyện
Hướng Hóa
|
0.78
|
0.15
|
0.17
|
503.00
|
508.00
|
509.00
|
510.00
|
9.80
|
80.00
|
502,00
|
φ=20 cm
|
nt
|
508.00
|
3.00
|
Tự do
|
|||
|
79
|
Xóm Bàu
|
Xã Linh Trường, huyện Gio Linh
|
0.60
|
0.10
|
0.15
|
35.00
|
40.00
|
41.00
|
42.00
|
5.00
|
100.00
|
33.50
|
φ=50 cm
|
nt
|
40.00
|
8.00
|
Tự do
|
|||
|
80
|
Khe Sến
|
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
|
1,00
|
0,10
|
0.15
|
25,00
|
27.30
|
28.50
|
29.90
|
8.10
|
251.60
|
23.50
|
φ=30 cm
|
nt
|
27.30
|
12,00
|
Tự do
|
|||
|
81
|
KheMăng
|
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
|
1,20
|
0,12
|
0.15
|
14.10
|
17.40
|
18.00
|
19.90
|
7.40
|
158.00
|
12.50
|
φ=40 cm
|
nt
|
17.40
|
8.00
|
Tự do
|
|||
|
82
|
Sông Ngân
|
Xã Linh Trường, huyện Gio Linh
|
0.60
|
0.13
|
0.15
|
32.00
|
35.00
|
37.00
|
40.00
|
4.00
|
65.00
|
30.50
|
φ=40 cm
|
nt
|
35.00
|
4.00
|
Tự do
|
|||
|
83
|
Tân Phú
|
Xã Cam Thành, huyện Cam Lộ
|
0.66
|
0.10
|
0.14220.10
|
224.30
|
225.55
|
226.40
|
6.80
|
311.58
|
219,24
|
φ=40 cm
|
nt
|
224.30
|
5,00
|
Tự do
|
||||
|
84
|
5B
|
Xã Hải Thái, huyện Gio
Linh
|
0.20
|
0.12
|
0.13
|
36.60
|
39.20
|
40.50
|
41.30
|
6.50
|
132.00
|
35.00
|
φ=30 cm
|
n
|
39.20
|
2.00
|
Tự do
|
6
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
|||||
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Tràn xã lũ
|
Tràn xã lũ
|
Tràn xã lũ
|
|||||||||||
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
W trữ (10%m))
|
W trữ (10%m))
|
MNDB
T (m)
|
MNDG
C (m)
|
CT
đỉnh
đập
đất
|
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
|
Hmax
(m)
|
L (m)
|
Số
đập
phụ
(cái)
|
Cao
trình
ngưỡng
(m)
|
Kích thước
|
Hình
thức
|
CT
tràn
|
B tràn (m)
|
Hình
thức (cửa van/tự
do)
|
Ghi
chú
|
|
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
W hữu
ích
|
W
toàn
bộ
|
MNC
(m)
|
MNDB
T (m)
|
MNDG
C (m)
|
CT
đỉnh
đập
đất
|
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
|
Hmax
(m)
|
L (m)
|
Số
đập
phụ
(cái)
|
Cao
trình
ngưỡng
(m)
|
Kích thước
|
Hình
thức
|
CT
tràn
|
B tràn (m)
|
Hình
thức (cửa van/tự
do)
|
Ghi
chú
|
|
85
|
Xung Phong
|
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
|
0.20
|
0,10
|
0,12
|
40,00
|
44,00
|
45,50
|
47.00
|
5,00
|
122,00
|
38.50
|
φ=20 cm
|
nt
|
44,00
|
15,00
|
Tự do
|
|||
|
86
|
Mộc Mạc
|
Xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh
Linh
|
1,10
|
0,08
|
0,12
|
33,00
|
35.80
|
36,50
|
38,00
|
4,00
|
15,00
|
32,20
|
φ=30 cm
|
nt
|
35,80
|
4.00
|
Tự do
|
|||
|
87
|
Tai Voi
|
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
|
0,50
|
0,08
|
0,09
|
7,00
|
9.00
|
9,50
|
10,50
|
4,00
|
300.00
|
6,00
|
φ=80 cm
|
nt
|
9,00
|
20,00
|
Tự do
|
|||
|
88
|
Bái Sơn
|
Xã Hải Thái, huyện Gio
Linh
|
0,30
|
0.08
|
0.09
|
26,00
|
29,00
|
30,00
|
31,00
|
4,00
|
90,00
|
24,50
|
1,2x1,5 (m)
|
nt
|
29,00
|
7.00
|
Tự do
|
|||
|
89
|
Trọt Giếng
|
Xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ
|
0,15
|
0,08
|
0,08
|
12,15
|
16.30
|
16,81
|
17,40
|
0,26
|
7.50
|
112,66
|
11,65
|
φ=40 cm
|
nt
|
16,3
|
6,0
|
Tự do
|
||
|
90
|
Hai Ngăn Mai
Lộc
|
Xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
|
0.50
|
0,07
|
0.08
|
42,00
|
45,00
|
46.00
|
48,00
|
4.80
|
70.40
|
38.50
|
φ=40 cm
|
nt
|
Tràn xã
sâu 2
cửa
|
4,20
|
Cửa van
|
|||
|
91
|
19/5
|
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
|
2,10
|
0,07
|
0.08
|
3.00
|
5.80
|
6,30
|
7.00
|
5,00
|
263.00
|
2.50
|
φ=30 cm
|
nt
|
5.80
|
10,00
|
Tự do
|
|||
|
92
|
Động Vơng
|
Xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh
Linh
|
2,00
|
0,06
|
0,08
|
15,20
|
17,50
|
18,00
|
18.80
|
5.00
|
95,00
|
14,50
|
φ=30 cm
|
nt
|
17,50
|
15,00
|
Tự do
|
|||
|
93
|
Vũng Trâm
|
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
|
0,35
|
0.07
|
0.08
|
14,00
|
17.55
|
18.20
|
18.65
|
3,60
|
139.00
|
13,00
|
φ=30 cm
|
nt
|
17,55
|
9,60
|
Tự do
|
|||
|
94
|
Trọt
|
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
|
0.28
|
0.07
|
0,08
|
40.00
|
43.60
|
44.50
|
46.00
|
5.00
|
250.00
|
39.50
|
φ=30 cm
|
n
|
43.60
|
5,00
|
Tự do
|
|||
|
95
|
Cổ Kiềng II
|
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
|
1.09
|
0,07
|
0,07
|
25.90
|
28.20
|
29.05
|
29,50
|
0,70
|
5.08
|
107.50
|
25.30
|
φ=40 cm
|
nt
|
28.20
|
14.00
|
Tự do
|
||
|
96
|
Xung Phong
|
Xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh
Linh
|
1.50
|
0.06
|
0,07
|
14.60
|
17.80
|
19,00
|
20.00
|
5,00
|
32.00
|
13.50
|
φ=30 cm
|
nt
|
17.80
|
9.00
|
Tự do
|
|||
|
97
|
Bội
|
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
|
0.80
|
0,06
|
0.07
|
8.00
|
10.00
|
10.50
|
11,00
|
3,00
|
180.00
|
7.00
|
φ=60 cm
|
nt
|
10.00
|
30.00
|
Tự do
|
|||
|
98
|
Cổ Kiềng I
|
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
|
0,40
|
0.06
|
0.07
|
24.00
|
26.50
|
27,00
|
28,00
|
5,00
|
120,00
|
23.50
|
φ=50 cm
|
πt
|
26.50
|
15,00
|
Tự do
|
|||
|
99
|
Trọt Đâu
|
Xã Cam Tuyển, huyện Cam Lộ
|
0.35
|
0,08
|
0.09
|
11.50
|
16.70
|
17.32
|
18.60
|
7.37
|
99.70
|
11.44
|
φ=40 cm
|
nt
|
16.70
|
8.00
|
Tự do
|
|||
|
100
|
GiaBa
|
Xã Phong Bình, huyện Gio Linh
|
1,50
|
0,05
|
0.06
|
10.00
|
12.50
|
13,00
|
15.00
|
5,50
|
20.00
|
9.00
|
φ=60 cm
|
nt
|
12.50
|
5.00
|
Tự do
|
|||
|
101
|
Khe Cáy
|
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
|
1.00
|
0.05
|
0.06
|
7.00
|
10.00
|
10.80
|
11.20
|
5.00
|
150.00
|
6.00
|
φ=60 cm
|
nt
|
10.00
|
16.00
|
Tự do
|
|||
|
102
|
Lòi Bậy
|
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
|
0.30
|
0,05
|
0,06
|
8.00
|
11.00
|
12,00
|
13.50
|
0,50
|
5.00
|
160.00
|
7.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
11.00
|
5,00
|
Tự do
|
||
|
103
|
Chụt Tịnh
|
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
|
0.20
|
0.05
|
0.06
|
3.00
|
5.00
|
6,00
|
7,00
|
3,00
|
330.00
|
2.30
|
φ=40 cm
|
nt
|
5.00
|
8.00
|
Tự do
|
|||
|
104
|
Hóp
|
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
|
0.30
|
0.05
|
0.06
|
8.60
|
11.00
|
11.60
|
12.50
|
3.00
|
120.00
|
8.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
11.00
|
5.00
|
Tự do
|
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
||
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
W trữ (10 m)
|
W trữ (10 m)
|
MNC
(m)
|
MNDB
T (m)
|
MNDG
C (m)
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Đập chính
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
Tràn xá lũ
|
Tràn xá lũ
|
Tràn xá lũ
|
||
|
TT
|
Tên hồ chứa
|
Địa điểm
|
Flv
(km?)
|
W hữu ích
|
w
toàn
bộ
|
MNC
(m)
|
MNDB
T (m)
|
MNDG
C (m)
|
CT
đỉnh
đập
đất
|
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
|
Hmax (m)
|
L (m)
|
Số
đập
phụ
(cái)
|
Cao
trình
ngưỡng
(m)
|
Kích thước
|
Hình
thức
|
CT
tràn
|
B tràn
(m)
|
Hình
thức (cửa van/tự
do)
|
Ghi
chú
|
|
105
|
Choi Yên
|
Xã Hải Phú, huyện Hải Lăng
|
0.40
|
0,05
|
0,06
|
10,40
|
11,50
|
12,00
|
12,50
|
3,00
|
100,00
|
9,00
|
φ=20 cm
|
nt
|
11,50
|
2,00
|
Tự do
|
|||
|
106
|
Khe Nương
(Hói Cụ)
|
Xã Trung Sơn, huyện Gio
Linh
|
0,50
|
0,05
|
0,06
|
4,00
|
6,50
|
7.30
|
8,00
|
5,00
|
70,00
|
3,5
|
0,6x1 (m)
|
nt
|
6,50
|
7,0
|
Tự do
|
|||
|
107
|
Khe Ngấn
|
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
|
0.20
|
0.05
|
0,06
|
2,00
|
3.50
|
4,00
|
5,00
|
3,00
|
30,00
|
1.50
|
φ=30 cm
|
nt
|
3,50
|
1,80
|
Tự do
|
|||
|
108Choi
|
Pheo
|
Xã Hải Phú, huyện Hải Lăng
|
0,50
|
0,05
|
0,05
|
10,00
|
11,50
|
12,00
|
12,50
|
3,00
|
120,00
|
8,50
|
φ=20 cm
|
nt
|
11,50
|
2,00
|
Tự do
|
|||
|
109
|
Định Sơn (Động Lòi)
|
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
|
0.87
|
0,05
|
0,05
|
182,00
|
193,80
|
195,00
|
195,70
|
13,70
|
212,90
|
181.86
|
φ=40 cm
|
nt
|
193,80
|
20,00
|
Tự do
|
|||
|
110Khe
|
Lương
|
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
|
0,50
|
0,05
|
0.05
|
25,00
|
28.00
|
29,00
|
30.00
|
4,60
|
141,00
|
24,50
|
φ=20 cm
|
nt
|
28.00
|
15,00
|
Tự do
|
|||
|
111Tân
|
Tài
|
Xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa
|
0.40
|
0,05
|
0,05
|
363,00
|
365,40
|
366,00
|
367.50
|
5,30
|
117,00
|
362.50
|
0,5x0,5 (m)
|
nt
|
365.40
|
10,00
|
Tự do
|
|||
|
112
|
Giếng Làng
(Đội 7)
|
Xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
|
0.71
|
0,04
|
0.05
|
45,00
|
48.10
|
49,00
|
50,00
|
0,50
|
5,60
|
107,00
|
44.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
48,10
|
10,20
|
Tự do
|
||
|
113
|
Nhà Trọn
|
Xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh
|
0,50
|
0,04
|
0.05
|
2.00
|
5.00
|
5,50
|
6,00
|
5,00
|
80,00
|
1,50
|
φ=60 cm
|
nt
|
5,00
|
5,00
|
Tự do
|
|||
|
114
|
Khe Lấp
|
Phường 3, thành phố Đông Hà
|
0,50
|
0,04
|
0,05
|
5,00
|
7,50
|
8,20
|
9,00
|
5,00
|
270,00
|
4.2
|
φ=80 cm
|
nt
|
7.5
|
6,0
|
Phai chắn
|
|||
|
115
|
Khe Râm 1
|
Xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
|
0.80
|
0,03
|
0.04
|
84,40
|
87.00
|
87,80
|
89,00
|
0,50
|
6,50
|
108.00
|
84.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
87,00
|
12.00
|
Tự do
|
||
|
116Hải
|
Hòa
|
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
|
0.50
|
0.03
|
0.04
|
21,00
|
24,00
|
25.00
|
26.00
|
5.00
|
300.00
|
20.50
|
φ=80 cm
|
nt
|
24,00
|
6.00
|
Tự do
|
|||
|
117
|
Xuân Đông
|
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
|
0.60
|
0,03
|
0,04
|
23,00
|
25,50
|
26.30
|
27.00
|
5,00
|
120,00
|
22,2
|
φ=50 cm
|
nt
|
25.50
|
5,0
|
Tự do
|
|||
|
118
|
Thượng Đồng
|
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
|
0.20
|
0.03
|
0,04
|
22.00
|
24.30
|
25.00
|
26.00
|
3.70
|
100.00
|
21,4
|
φ=30 cm
|
nt
|
24.30
|
7.0
|
Tự do
|
|||
|
119
|
Đội 8
|
Xã Cam Chinh, huyện Cam Lộ
|
0.80
|
0,03
|
0,04
|
1,00
|
3.20
|
3,50
|
4.50
|
5,00
|
5.50
|
130,00
|
φ=30 cm
|
nt
|
3,2
|
10.0
|
Tự do
|
|||
|
120
|
Bản Của
|
Xã Hướng Tân, huyện
Hướng Hóa
|
1.00
|
0.03
|
0,04
|
488.00
|
490.50
|
491,30
|
492,50
|
5,20
|
110,00
|
487.3
|
φ=40 cm
|
nt
|
490.5
|
3,00
|
Tự do
|
|||
|
121
|
Tân Sơn
|
Xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa
|
0,30
|
0.03
|
0.04
|
380,70
|
382,80
|
383,50
|
384.50
|
5,00
|
50.00
|
380.20
|
φ=30 cm
|
nt
|
382.80
|
5.00
|
Tự do
|
|||
|
122
|
Tân Xuyên
|
Xã Tân Hợp, huyện Hướng Hóa
|
0.40
|
0,02
|
0,03
|
424.00
|
426,50
|
427,00
|
428.00
|
4.50
|
50,00
|
423,20
|
φ=40 cm
|
nt
|
426.5
|
5,00
|
Tự do
|
|||
|
123
|
Xuân Tây
|
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
|
0.30
|
0.04
|
0.05
|
14,00
|
17.50
|
18,50
|
34,50
|
4.00
|
95,00
|
13.00
|
φ=30 cm
|
nt
|
31.80
|
6,00
|
Tự do
|
Phụ lục 02
DANH MỤC CÁC ĐẬP THỦY LỢI LỚN, VỪA VÀ NHỎ
(Kèm theo Quyết định số 218 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên đập
|
Địa điểm
|
Flv (km)
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật
|
|
STT
|
Tên đập
|
Địa điểm
|
Flv (km)
|
Đập dâng
|
Đập dâng
|
Đập dâng
|
Đập dâng
|
Đập dâng
|
Tràn xả lũ
|
Tràn xả lũ
|
Cống lấy nước
|
Cống lấy nước
|
|
STT
|
Tên đập
|
Địa điểm
|
Flv (km)
|
MNDBT
(m)
|
MNDGC (m)
|
Cao trình đỉnh đập (m)
|
Chiều
cao
đập
(m)
|
Chiều dài
đập
(m)
|
Cao
trình
tràn
(m)
|
B tràn
(m)
|
Cao
trình
ngưỡng
(m)
|
Kích
thước
(m)
|
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
|
|
1
|
Nam Thạch Hãn
|
Xã Hải Lệ, thị xã
Quảng Trị
|
1301
|
8,5
|
18,53
|
21,7
|
24
|
680
|
8,5
|
135
|
5
|
5,0x3,0
|
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
|
|
2
|
Sa Lung
|
Xã Vĩnh Long,
huyện Vĩnh Linh
|
156,4
|
5,2
|
5,61
|
8,5
|
7,5
|
252,7
|
-0,5
|
68,08
|
4,03
|
1,2x1,6
|