Quay lại

Quyết định 2118/QĐ-UBND 2020 danh mục đập hồ chứa nước thủy lợi lớn vừa và nhỏ Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 2118/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 04 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC ĐẬP, HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN, VỪA VÀ NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Trị tại Tờ trình số 241/TTr-SNN ngày 31/7/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là danh mục các đập, hồ chứa nước thủy lợi lớn, vừa và nhỏ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Chi tiết nhu Phụ lục 01 và 02 kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao hướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác đập, hồ chứa nước thủy lợi thực hiện các quy định tại Nghị định số 114/2018/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chánh Văn phòng Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh; Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV quản lý khai thác công trình thủy lợi Quảng Trị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

Phụ lục 01


CÂN DANH MỤC HỒ CHỨA NƯỚC THỦY LỢI LỚN, VỪA VÀ NHỎ


(Kèm theo Quyết định số A /QĐ-UBND ngày 04 tháng năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Trị)


TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
3 Thông số kỹ thuật
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
W trữ
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
TT Đập chính
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km')
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
(10m
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
MNDG Tràn xả lũ
C (m)
W hữu ích
W_
toàn
bộ
CT
đỉnh
đập
đất
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
Hmax (m)
L (m)
Số
đập
phụ
(cái)
Cao
trình
ngưỡng
(m)
Kích thước
Hình
thức
CT
tràn
B tràn (m)
Hình
thức (cửa van/tự
do)
Ghi
chú
-
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
Hồ chứa nước lớn: 100m>Hd≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m hoặc 10m≤Hđ<15m và có lưu lượng tràn xả lũ thit kế 20 m3/s hoặc 3 triệu m3 ≤Wtb< 1 tỷ m3
1
Trúc Kinh
Xã Gio Quang, Linh Hải,
huyện Gio Linh và xã Thanh An, huyện Cam Lộ
49,60
36.27
39.20
8.80
19.70
20,37
22,00
1,00
24.00
3.796,79
4,00
7.00
BxH=1.2x1.6 (m)
Cống dưới đập
14.00
21 (3
cửa)
Cửa van
2
La Ngà
Xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh
29.00
30.49
34.60
12.68
22.50
23.58
24.80
0,60
20.60
2.548.40
2.00
8.54
BxH=1,2x1,6 (m)
nt
22,50
80,00
Tự do
3
Báo Đài
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
28.80
23,60
25.50
11.32
19,05
20.19
21.20
1.20
21.00
1.080,00
10,00
BxH=1,2x1,6(m)
nt
15,50
7.00
Cửa van
4
Kinh Môn
Xã Trung Sơn, huyện Gio
Linh
22,76
15,07
15,93
7.50
17,54
19,16
22,00
21,64
693,00
3,00
5.00
1,6x1,2 (m) đoạn
trước tháp van và
φ=1,2(m) đoạn sau tháp van
nt
17.54
20.00
Trần tự
do kết
hợp cửa
van
5
Ái Tử
Xã Triệu Ái, huyện Triệu
Phong
17,80
14.02
15.27
10.00
18.10
18,99
20.20
1.00
21.20
933.00
4.00
9.00
BxH=1.2x1.6 (m)
nt
15.00
7.00
Cửa van
6
Hà Thượng
Xã Gio Châu, huyện Gio
Linh
13,00
13,60
14.70
10.00
18,30
19,50
20.40
0.90
15.30
327,50
8.54
BxH=1.0x1,0 (m)
nt
18,3 (tự do);
16.3
(cửa
van)
19:3
Cửa van
kết hợp tự do
7
Đá Mài
Xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ
10.00
7.97
8.27
32.00
49.70
50.22
51.00
1.00
29.00
367.00
1,00
30.90BxH=1,2x1,6 (m)
nt
44.70
7(2
cửa)
Cửa van
8
Bàu Nhum
Huyện Lệ Thủy - Quảng
Bình
4.40
3.81
6.81
13.00
17.00
18.39
19.80
10.30
153.00
5 ống dây φ=30 cm
nt
xi phòng
ngược:
5 ống dây φ=30
Cửa van
9
Tân Kim
Xã Cam Tuyển, huyện Cam Lộ
7.50
5.95
6.17
20.10
32.30
32.79
33.60
1.00
24.50
572.00
19,53
BxH=1.2x1.6 (m)
nt
28.30
7.00
Cửa van
10
Triệu Thượng 2
Xã Triệu Thượng, huyện
Triệu Phong
3.50
2.86
4.34
7.30
10.80
11.53
12.60
0.80
10.70
515.60
1.00
5.94
φ=60 cm
nt
10.80
35.00
Tự do
11
Triệu Thượng 1
Xã Triệu Thượng, huyện
Triệu Phong
3,50
3.33
4,11
10.40
15.60
16.32
17.00
0.80
11.50
624.30
1.00
7.40
φ=60 cm
nt
15.60
35.00
Tự đo
12
Nghĩa Hy
Thị Trấn Cam Lộ, huyện
Cam Lộ
5,62
3,23
3.48
18.80
24.73
26.20
26.60
0.80
13.00
1.182.00
2.00
17.00
BxH=1.0x1.2 (m)
nt
24.00
14(4
cửa)
Cửa van

2


Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
W trữ (10%m)
W trữ (10%m)
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Trần xả lũ
Trần xả lũ
Trần xả lũ
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
W hữu
ích
w
toàn
bộ
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG
C (m)
CT
đỉnh
đập
đất
Chiều
cao
tường
chẳn
sóng
(m)
Hmax
(m)
L (m)
Số
đập
phụ
(cái)
Cao
trình
ngưỡng
(m)
Kích thước
Hình
thức
CT
tràn
B tràn (m)
Hình
thức (cửa van/tự
do)
Ghi
chú
13
Trung Chi
Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà
3.00
1,67
1.95
11.90
16.92
18,08
19.00
0,80
12,50
605.00
8.66
φ= 80 cm
nt
16.92
(tự do);
15,42
(cửa
van)
18.001
Cửa van
kết hợp tự do
"
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
Hồ chứa nước vừa: 10m≤Hđ<15m hoặc 0,5 triệu m3≤Wtb <3 triệu m3
14
Đá Là
Xã Cam Thủy, huyện Cam Lộ
4,50
2,28
2.40
12.00
19.70
20.40
21,90
9,60
330.00
11,00
φ=80 cm
nt
19,70
42,00
Tự do
15
Hiếu Nam
Km7, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ
5.80
2,04
2.15
16,50
29,60
30,20
31.70
11.50
287.00
15,00
φ=80 cm
nt
29.60
66.00
Tự do
16
Khe Mây
Phường 3, thành phố Đông Hà
6.20
1,53
1.85
6.00
9,15
10.44
11.20
0.80
7,69
385.00
5.30
φ=80 cm
nt
7.00
7.00
Cửa van
17
Khe Chanh
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
6.65
1,42
1.82
11,00
17,50
19,00
19.80
0.70
8,70
198,00
10.00
φ=60 cm
nt
17.50
37.80
Tự do
18
Khe Rò 1
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
2,50
1,15
1.55
6.50
13,80
15,00
16.50
0.60
8.50
220,00
5,50
φ=60 cm
nt
13,80
15.00
Tự do
19
Thác Heo 1
(Cầu mưng)
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
1.00
1,05
1.47
8.50
13.00
14,20
15.00
0.50
8.00
298,00
7.50
φ=60 cm
nt
13.00
16.00
Tự do
20
Phú Long (Khe
Khế)
Xã Hải Phú, huyện Hải Lăng
1.20
1.11
1.45
9.80
15.50
17.00
18.00
0.40
7,50
258.00
8,30
φ=60 cm
nt
15.50
15.00
Tự do
21
Miếu Bà
Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng
4.20
0.85
1.26
8.50
13.50
14.50
15.50
0.70
7.00
321.00
7.00
φ=60 cm
nt
13.50
14.00
Tự do
22
Thác Heo 2
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
0.80
0.88
1.22
8.50
13,00
14,00
15.00
0.50
7.00
100.00
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
Thác Heo 2 thông với Thác Heo 1
23
Hồ Lìa
Xã Lìa, huyện Hướng Hóa
30.50
1,00
1.09
228.50
231.20
232.20
233.50
7,50
440,00
227,30
φ=60 cm
nt
231.20
46.00
Tự do
24
Tân Hà (Hải
Tân cũ)
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
0.86
0.80
0,81
10.00
17.50
18.50
19.20
6,00
120.00
8.50
φ=40 cm
nt
17,50
5,00
Tự do
25
Hồ Trăm Lớn
(trên)
Xã Hải Định, huyện Hải
Lăng
1,62
0,60
0.80
5,30
8.80
9,50
10.50
0.50
5.00
220.00
4.70
φ=80) cm
nt
8.80
14.00
Tự do
26
Khe Rò 2
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
1.20
0,53
0.78
6.40
12.60
13,50
14.60
0.50
6.00
186,00
5.00
φ=30 cm
nt
12.60
5.00
Kết hợp
điều tiết
Khe Rò I
27
Hồ Thanh
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
1.60
0.46
0.72
7.20
10.20
11.20
15.00
7.00
100.00
6.00
2,0x3,0 (m)
nt
10.20
2.50
Tự do
28
Khe Rò 4
(Choại)
Xã Hải Lâm, huyện Hải
Lăng
1.30
0.49
0.68
8.50
11.00
12.00
13.20
0.50
3.60
140.00
7.00
φ=30 cm
nt
11,00
5.00
Tự do

3


Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
Wtrữ (10 m3)
Wtrữ (10 m3)
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG
C (m)
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Tràn xá lũ
Tràn xá lũ
Tràn xá lũ
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
W hữu ích
w
toàn
bộ
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG
C (m)
CT
đỉnh
đập
đất
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
Hmax (m)
L (m)
Số
đập
phụ
(cái)
Cao
trình
ngưỡng
(m)
Kích thước
Hình
thức
CT
tràn
B tràn (m)
Hình
thức (cửa văn/tự
do)
Ghi
chú
46
559 (Khe Đá 3)
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
6,52
0,27
0,31
45,40
47,80
48.53
50,40
0.60
7,00
185.50
45,40
φ=30 cm
nt
47.80
21,50
Tự do
47
Tràm dưới
Xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh
0.70
0,27
0,30
10,00
15,00
16.00
18,00
8,00
90,00
8,50
φ=60 cm
nt
15,00
12,00
Tự do
48
Khe Bùn
Xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh
Linh
3,00
0.25
0.30
35,00
40,00
41.20
42.00
6.00
35,00
34.20
φ=30 cm
nt
40.00
9,00
Tự do
49
Khe Muồng
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
1,12
0,25
0,29
6,50
8,70
9.70
10.40
5,32
205,42
5,83
φ=40 cm
nt
8.70
10,00
Tự do
50
Thôn 4
Thị trấn Bến Quan, huyện
Vĩnh Linh
0,60
0,21
0.27
19,00
21,40
22.00
23,00
5,00
250,00
18,20
φ=60 cm
nt
21,40
12,00
Tự do
51
Khóm 2 (Quyết Thắng 2)
Thị trấn Bến Quan, huyện
Vĩnh Linh
3.08
0.23
0.26
17,00
20.70
21.65
22,50
5.89
105.50
16.10
φ=40 cm
n
20.70
20.00
Tự do
52
Khóm 7
Thị trấn Khe Sanh, huyện
Hướng Hóa
0,50
0.06
0,25
347,42
348,87
349.38
350.20
7.00
135,20
342,00
φ=40 cm
nt
348.87
16.00
Tự do
53
Đội 4 (Khe Râm 2)
Xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
0.48
0,24
0.25
45.00
49,00
51,00
51,80
0,50
5,50
307,60
44.00
φ=30 cm
nt
49.00
5,00
Tự do
54
Trằm
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
1.10
0,20
0,24
8.00
10.30
11.32
12.90
5,61
178.93
7,37
φ=40 cm
nt
10.30
8.00
Tự do
55
Hoàn Cát (Khe Đá 1)
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
2,27
0.20
0,24
34.00
35,80
36.20
36.70
6.00
203.30
33,00
φ=80 cm
nt
35.80
4.00
Tự do
56
Đùng
Xã Cam Tuyển, huyện Cam Lộ
2,20
0,22
0,23
1,30
3,50
4.00
5.00
4.50
120,00
1.00
φ=30 cm
nt
3.50
12,00
Tự do
57
Phan Xá
Xã Cam Thành, huyện Cam Lộ
2,20
0,20
0.22
6.50
11,50
12,00
14.50
6,50
200,00
5,50
φ=60 cm
nt
11,50
25,00
Tự do
Bộ
đội
quản
58
Trăm Trưỡi
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
2.50
0.19
0.21
23,00
30,00
30.50
31.70
0,50
7,00
400.00
22.00
φ=100 cm
nt
30.00
25.00
Tự do
59
Đá Cựa
Xã Cam Tuyển, huyện Cam Lộ
1.90
0,05
0.21
4.40
6.00
7.31
8.00
3.50
356.63
4,05
φ=40 cm
nt
4.40
5,00
Tự do
60
Cựa An
Xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh
1,50
0.20
0.21
7,30
11,00
11.50
13.00
6.00
60.00
6.50
φ=80 cm
nt
12,00
6.00
Tự do
61
Rú Lịnh
Xã Hiền Thành, huyện Vĩnh Linh
5,20
0.20
0.20
13,70
15.00
6.00
60.00
0,8x1.0 (m)
nt
8.50
6(3
cửa.2
tầng)
Cửa van
62
Tân Vĩnh
Xã Hướng Tân, huyện
Hướng Hoa
0.56
0.19
0.20
511.06
514.85
515.56
516,60
6.56
129.45
510,53
φ=4() cm
nt
514.85
7.00
Tự do
63
KheNá
Xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh
Linh
2.85
0.19
0.20
10.92
13.40
14.81
15.50
5.27
106.15
10.29
φ=40 cm
nt
13.40
10.00
Tự do
64
Quyết Thắng 1
Thị trấn Bến Quan, huyện
Vĩnh Linh
1.50
0.18
0.20
38.00
42.00
43.50
45.00
5.00
5.00
160.00
36.50
φ=40) cm
nt
42.00
10.00
Tự do

5


Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
W trữ (10%m3)
W trữ (10%m3)
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Tràn xã lũ
Tràn xã lũ
Tràn xã lũ
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
W hữu
ích
w
toàn
bộ
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG
C (m)
CT
đỉnh
đập
đất
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
Hmax (m)
L (m)
Số
đập
phụ
(cái)
Cao
trình
ngưỡng
(m)
Kích thước
Hình
thức
CT
tràn
B tràn (m)
Hình
thức (cửa van/tự
do)
Ghi
chú
65
Trần Văn Lý
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
0,60
0,18
0,20
12,70
14,60
15,00
16,00
3.40
85,00
11,00
φ=30 cm
nt
14,60
5,00
Tự do
66
Tân Kim 2 (Bản Chùa 2)
Xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ
0,35
0,17
0,20
23,35
25,30
25.48
26,40
9.90
355.40
17,04
φ=40 cm
nt
25,30
40.00
Tự do
67
Tân Sơn
Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng
0,50
0.17
0,20
9.80
11.20
12.00
13.20
4,50
60.00
9,00
φ=30 cm
nt
11.20
3.00
Tự do
68
Sũng Lành
Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng
0.50
0.16
0.20
9,80
11.20
11.90
12.50
4.50
60.00
9.00
φ=20 cm
nt
11,20
4.00
Tự do
69
Tả Vệ
Xã Hải Trường, huyện Hải Lăng
0,68
0,15
0.20
9,00
11.30
12,00
13,00
3.00
120,00
8,00
φ=30 cm
nt
11,30
3,00
Tự do
70
Khe Rồng
Xã Hải Sơn, huyện Hải Lăng
0,30
0.14
0.20
8.40
10.00
10.50
11.00
3.00
250.00
7.50
φ=50 cm
nt
10.00
2.00
Tự đo
71
Thôn 5 (Trộ Đó)
Thị trấn Bến Quan, huyện
Vĩnh Linh
1,00
0.15
0,20
39.00
42.40
43.50
45.00
7.00
200,00
37.50
φ=80 cm
nt
42.40
5.00
Tự do
72
Hải Lam
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
0,80
0,17
0.19
9.00
13,00
14.00
15,50
4.00
350.00
8.30
φ=60 cm
nt
13.00
6.00
Tự do
73
Động Dôn
Xã Linh Trường, huyện Gio Linh
0.20
0.17
0.18
40.00
45.00
46.00
46.50
7.50
65.00
38.50
φ=50 cm
nt
45.00
5.00
Tự do
74
Khe Đá
Xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh
1,50
0,16
0.18
10.00
15,00
16.00
18.00
4.50
74,00
8.50
φ=60 cm
nt
15,00
6.00
Tự do
75
Khe Đá 2
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
1.20
0.15
0.18
40.10
46.40
47.20
48.50
9.20
261.00
38.50
φ=30 cm
nt
46.40
12.00
Tự do
76
Bà Huyện
Xã Triệu Ái, huyện Triệu
Phong
3,60
0.16
0.17
5.00
11,00
11.80
13.00
5.00
310.00
5.00
φ=80 cm
nt
11.00
20.00
Tự do
77
Gia Voòng
Xã Linh Trường, huyện Gio Linh
0.30
0.16
0.17
35.00
40,00
40.70
41.50
6.50
90.00
34.00
φ=30 cm
nt
40.00
5.00
Tự do
78
Bàn Mới
Xã Hướng Linh, huyện
Hướng Hóa
0.78
0.15
0.17
503.00
508.00
509.00
510.00
9.80
80.00
502,00
φ=20 cm
nt
508.00
3.00
Tự do
79
Xóm Bàu
Xã Linh Trường, huyện Gio Linh
0.60
0.10
0.15
35.00
40.00
41.00
42.00
5.00
100.00
33.50
φ=50 cm
nt
40.00
8.00
Tự do
80
Khe Sến
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
1,00
0,10
0.15
25,00
27.30
28.50
29.90
8.10
251.60
23.50
φ=30 cm
nt
27.30
12,00
Tự do
81
KheMăng
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
1,20
0,12
0.15
14.10
17.40
18.00
19.90
7.40
158.00
12.50
φ=40 cm
nt
17.40
8.00
Tự do
82
Sông Ngân
Xã Linh Trường, huyện Gio Linh
0.60
0.13
0.15
32.00
35.00
37.00
40.00
4.00
65.00
30.50
φ=40 cm
nt
35.00
4.00
Tự do
83
Tân Phú
Xã Cam Thành, huyện Cam Lộ
0.66
0.10
0.14220.10
224.30
225.55
226.40
6.80
311.58
219,24
φ=40 cm
nt
224.30
5,00
Tự do
84
5B
Xã Hải Thái, huyện Gio
Linh
0.20
0.12
0.13
36.60
39.20
40.50
41.30
6.50
132.00
35.00
φ=30 cm
n
39.20
2.00
Tự do

6


Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Tràn xã lũ
Tràn xã lũ
Tràn xã lũ
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
W trữ (10%m))
W trữ (10%m))
MNDB
T (m)
MNDG
C (m)
CT
đỉnh
đập
đất
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
Hmax
(m)
L (m)
Số
đập
phụ
(cái)
Cao
trình
ngưỡng
(m)
Kích thước
Hình
thức
CT
tràn
B tràn (m)
Hình
thức (cửa van/tự
do)
Ghi
chú
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
W hữu
ích
W
toàn
bộ
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG
C (m)
CT
đỉnh
đập
đất
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
Hmax
(m)
L (m)
Số
đập
phụ
(cái)
Cao
trình
ngưỡng
(m)
Kích thước
Hình
thức
CT
tràn
B tràn (m)
Hình
thức (cửa van/tự
do)
Ghi
chú
85
Xung Phong
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
0.20
0,10
0,12
40,00
44,00
45,50
47.00
5,00
122,00
38.50
φ=20 cm
nt
44,00
15,00
Tự do
86
Mộc Mạc
Xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh
Linh
1,10
0,08
0,12
33,00
35.80
36,50
38,00
4,00
15,00
32,20
φ=30 cm
nt
35,80
4.00
Tự do
87
Tai Voi
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
0,50
0,08
0,09
7,00
9.00
9,50
10,50
4,00
300.00
6,00
φ=80 cm
nt
9,00
20,00
Tự do
88
Bái Sơn
Xã Hải Thái, huyện Gio
Linh
0,30
0.08
0.09
26,00
29,00
30,00
31,00
4,00
90,00
24,50
1,2x1,5 (m)
nt
29,00
7.00
Tự do
89
Trọt Giếng
Xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ
0,15
0,08
0,08
12,15
16.30
16,81
17,40
0,26
7.50
112,66
11,65
φ=40 cm
nt
16,3
6,0
Tự do
90
Hai Ngăn Mai
Lộc
Xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
0.50
0,07
0.08
42,00
45,00
46.00
48,00
4.80
70.40
38.50
φ=40 cm
nt
Tràn xã
sâu 2
cửa
4,20
Cửa van
91
19/5
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
2,10
0,07
0.08
3.00
5.80
6,30
7.00
5,00
263.00
2.50
φ=30 cm
nt
5.80
10,00
Tự do
92
Động Vơng
Xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh
Linh
2,00
0,06
0,08
15,20
17,50
18,00
18.80
5.00
95,00
14,50
φ=30 cm
nt
17,50
15,00
Tự do
93
Vũng Trâm
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
0,35
0.07
0.08
14,00
17.55
18.20
18.65
3,60
139.00
13,00
φ=30 cm
nt
17,55
9,60
Tự do
94
Trọt
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
0.28
0.07
0,08
40.00
43.60
44.50
46.00
5.00
250.00
39.50
φ=30 cm
n
43.60
5,00
Tự do
95
Cổ Kiềng II
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
1.09
0,07
0,07
25.90
28.20
29.05
29,50
0,70
5.08
107.50
25.30
φ=40 cm
nt
28.20
14.00
Tự do
96
Xung Phong
Xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh
Linh
1.50
0.06
0,07
14.60
17.80
19,00
20.00
5,00
32.00
13.50
φ=30 cm
nt
17.80
9.00
Tự do
97
Bội
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
0.80
0,06
0.07
8.00
10.00
10.50
11,00
3,00
180.00
7.00
φ=60 cm
nt
10.00
30.00
Tự do
98
Cổ Kiềng I
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
0,40
0.06
0.07
24.00
26.50
27,00
28,00
5,00
120,00
23.50
φ=50 cm
πt
26.50
15,00
Tự do
99
Trọt Đâu
Xã Cam Tuyển, huyện Cam Lộ
0.35
0,08
0.09
11.50
16.70
17.32
18.60
7.37
99.70
11.44
φ=40 cm
nt
16.70
8.00
Tự do
100
GiaBa
Xã Phong Bình, huyện Gio Linh
1,50
0,05
0.06
10.00
12.50
13,00
15.00
5,50
20.00
9.00
φ=60 cm
nt
12.50
5.00
Tự do
101
Khe Cáy
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
1.00
0.05
0.06
7.00
10.00
10.80
11.20
5.00
150.00
6.00
φ=60 cm
nt
10.00
16.00
Tự do
102
Lòi Bậy
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
0.30
0,05
0,06
8.00
11.00
12,00
13.50
0,50
5.00
160.00
7.00
φ=30 cm
nt
11.00
5,00
Tự do
103
Chụt Tịnh
Xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh
0.20
0.05
0.06
3.00
5.00
6,00
7,00
3,00
330.00
2.30
φ=40 cm
nt
5.00
8.00
Tự do
104
Hóp
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
0.30
0.05
0.06
8.60
11.00
11.60
12.50
3.00
120.00
8.00
φ=30 cm
nt
11.00
5.00
Tự do

TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
W trữ (10 m)
W trữ (10 m)
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG
C (m)
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Đập chính
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Cống lấy nước
Tràn xá lũ
Tràn xá lũ
Tràn xá lũ
TT
Tên hồ chứa
Địa điểm
Flv
(km?)
W hữu ích
w
toàn
bộ
MNC
(m)
MNDB
T (m)
MNDG
C (m)
CT
đỉnh
đập
đất
Chiều
cao
tường
chắn
sóng
(m)
Hmax (m)
L (m)
Số
đập
phụ
(cái)
Cao
trình
ngưỡng
(m)
Kích thước
Hình
thức
CT
tràn
B tràn
(m)
Hình
thức (cửa van/tự
do)
Ghi
chú
105
Choi Yên
Xã Hải Phú, huyện Hải Lăng
0.40
0,05
0,06
10,40
11,50
12,00
12,50
3,00
100,00
9,00
φ=20 cm
nt
11,50
2,00
Tự do
106
Khe Nương
(Hói Cụ)
Xã Trung Sơn, huyện Gio
Linh
0,50
0,05
0,06
4,00
6,50
7.30
8,00
5,00
70,00
3,5
0,6x1 (m)
nt
6,50
7,0
Tự do
107
Khe Ngấn
Xã Hải Chánh, huyện Hải
Lăng
0.20
0.05
0,06
2,00
3.50
4,00
5,00
3,00
30,00
1.50
φ=30 cm
nt
3,50
1,80
Tự do
108Choi
Pheo
Xã Hải Phú, huyện Hải Lăng
0,50
0,05
0,05
10,00
11,50
12,00
12,50
3,00
120,00
8,50
φ=20 cm
nt
11,50
2,00
Tự do
109
Định Sơn (Động Lòi)
Xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ
0.87
0,05
0,05
182,00
193,80
195,00
195,70
13,70
212,90
181.86
φ=40 cm
nt
193,80
20,00
Tự do
110Khe
Lương
Xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh
Linh
0,50
0,05
0.05
25,00
28.00
29,00
30.00
4,60
141,00
24,50
φ=20 cm
nt
28.00
15,00
Tự do
111Tân
Tài
Xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa
0.40
0,05
0,05
363,00
365,40
366,00
367.50
5,30
117,00
362.50
0,5x0,5 (m)
nt
365.40
10,00
Tự do
112
Giếng Làng
(Đội 7)
Xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
0.71
0,04
0.05
45,00
48.10
49,00
50,00
0,50
5,60
107,00
44.00
φ=30 cm
nt
48,10
10,20
Tự do
113
Nhà Trọn
Xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh
0,50
0,04
0.05
2.00
5.00
5,50
6,00
5,00
80,00
1,50
φ=60 cm
nt
5,00
5,00
Tự do
114
Khe Lấp
Phường 3, thành phố Đông Hà
0,50
0,04
0,05
5,00
7,50
8,20
9,00
5,00
270,00
4.2
φ=80 cm
nt
7.5
6,0
Phai chắn
115
Khe Râm 1
Xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
0.80
0,03
0.04
84,40
87.00
87,80
89,00
0,50
6,50
108.00
84.00
φ=30 cm
nt
87,00
12.00
Tự do
116Hải
Hòa
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
0.50
0.03
0.04
21,00
24,00
25.00
26.00
5.00
300.00
20.50
φ=80 cm
nt
24,00
6.00
Tự do
117
Xuân Đông
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
0.60
0,03
0,04
23,00
25,50
26.30
27.00
5,00
120,00
22,2
φ=50 cm
nt
25.50
5,0
Tự do
118
Thượng Đồng
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
0.20
0.03
0,04
22.00
24.30
25.00
26.00
3.70
100.00
21,4
φ=30 cm
nt
24.30
7.0
Tự do
119
Đội 8
Xã Cam Chinh, huyện Cam Lộ
0.80
0,03
0,04
1,00
3.20
3,50
4.50
5,00
5.50
130,00
φ=30 cm
nt
3,2
10.0
Tự do
120
Bản Của
Xã Hướng Tân, huyện
Hướng Hóa
1.00
0.03
0,04
488.00
490.50
491,30
492,50
5,20
110,00
487.3
φ=40 cm
nt
490.5
3,00
Tự do
121
Tân Sơn
Xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa
0,30
0.03
0.04
380,70
382,80
383,50
384.50
5,00
50.00
380.20
φ=30 cm
nt
382.80
5.00
Tự do
122
Tân Xuyên
Xã Tân Hợp, huyện Hướng Hóa
0.40
0,02
0,03
424.00
426,50
427,00
428.00
4.50
50,00
423,20
φ=40 cm
nt
426.5
5,00
Tự do
123
Xuân Tây
Xã Linh Hải, huyện Gio
Linh
0.30
0.04
0.05
14,00
17.50
18,50
34,50
4.00
95,00
13.00
φ=30 cm
nt
31.80
6,00
Tự do

Phụ lục 02

DANH MỤC CÁC ĐẬP THỦY LỢI LỚN, VỪA VÀ NHỎ


(Kèm theo Quyết định số 218 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Trị)


STT
Tên đập
Địa điểm
Flv (km)
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
STT
Tên đập
Địa điểm
Flv (km)
Đập dâng
Đập dâng
Đập dâng
Đập dâng
Đập dâng
Tràn xả lũ
Tràn xả lũ
Cống lấy nước
Cống lấy nước
STT
Tên đập
Địa điểm
Flv (km)
MNDBT
(m)
MNDGC (m)
Cao trình đỉnh đập (m)
Chiều
cao
đập
(m)
Chiều dài
đập
(m)
Cao
trình
tràn
(m)
B tràn
(m)
Cao
trình
ngưỡng
(m)
Kích
thước
(m)
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
I. Đập lớn: Hđ100m>Hđ≥15m hoặc 10m≤Hđ<15m và Lđập≥500m
1
Nam Thạch Hãn
Xã Hải Lệ, thị xã
Quảng Trị
1301
8,5
18,53
21,7
24
680
8,5
135
5
5,0x3,0
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
II. Đập nhỏ: 5m≤Hđ<10m
2
Sa Lung
Xã Vĩnh Long,
huyện Vĩnh Linh
156,4
5,2
5,61
8,5
7,5
252,7
-0,5
68,08
4,03
1,2x1,6

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2118/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hà Sỹ Đồng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2020 danh mục đập hồ chứa nước thủy lợi lớn vừa và nhỏ Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.