Quay lại

Quyết định 21/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 58/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2022/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 58/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUẾ PHONG GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quế Phong và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN &MT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- T.trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTC UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hoàng Nghĩa Hiếu


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUẾ PHONG


GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 07 năm 2021 của UBND tỉnh Nghệ An)


PHẦN A: SỬA ĐỔI


TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
1
XÃ MƯỜNG NỌC
XÃ MƯỜNG NỌC
XÃ MƯỜNG NỌC
XÃ MƯỜNG NỌC
XÃ MƯỜNG NỌC
XÃ MƯỜNG NỌC
XÃ MƯỜNG NỌC
XÃ MƯỜNG NỌC
XÃ MƯỜNG NỌC
A
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
1
Đường liên
thôn
bản Ná
Công-Ná
Ca; Ná
Công-Xóm3
Bản Ná
Công
Nhà ông Phòng
Nhà ông
Thực
2
21
30,31,33,38, 39, 43, 44, 50, 51, 58, 59, 67, 77, 78, 88, 93, 99, 107, 108,112
230.000
Sát nhập xã
1
Đường liên
thôn
bản Ná
Công-Ná
Ca; Ná
Công-Xóm3
Bản Ná
Công
Nhà ông Vân
Nhà ông Kỳ
4
21
22
40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, 114, 115,118
115.000
Sát nhập xã
1
Đường liên
thôn
bản Ná
Công-Ná
Ca; Ná
Công-Xóm3
Bản Ná
Công
Nhà ông Vân
Nhà ông Kỳ
4
21
22
40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, 114, 115,118
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Vân
Nhà ông Kỳ
4
21
22
40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, 114, 115,118
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Vân
Nhà ông Kỳ
4
21
22
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Việt
Nhà ông
Tường
4
21
22
10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Việt
Nhà ông
Tường
4
21
22
56, 57, 65, 66, 75, 76, 84, 85.
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà anh Hợi
Nhà anh Lý
4
21
22
34,35,36,46,47,
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà anh Thanh
Nhà chị Biết
4
21
22
52, 54, 55, 61, 62, 63, 64
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Thực
Nhà anh
Loan
4
21
22
68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Thực
Nhà anh
Loan
4
21
22
87,89
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Dân
Nhà ô. Thân
4
21
22
27, 28,41
115.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Sơn
Nhà ông
Trung
4
21
22
104, 110,116, 117, 111, 112, 113,
80.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Sơn
Nhà ông
Trung
4
21
22
120, 121, 103
70.000
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Minh
Sân vận động
46, 47, 49,48,43,37,40,51,55,54,53
80.000 52, 53, 54,55
Sát nhập xã
2
Đường nội vùng
Bản Ná
Công
Nhà ông Minh
Sân vận động
21
80.000 52, 53, 54,55
Sát nhập xã

1
Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
3
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Ná
Tọc
Nhà ông Hoà
Nhà ông
Thắng
1
22
22,31
402.000
Sát nhập xã
3
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Ná
Tọc
Nhà ông Hoà
Nhà ông
Thắng
1
23
11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4
402.000
Sát nhập xã
3
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Ná
Tọc
Nhà ông Hoà
Nhà ông
Thắng
3
22
36
138.000
Sát nhập xã
3
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Ná
Tọc
Nhà ông Hoà
Nhà ông
Thắng
3
23
12,1618,13,31,
138.000
Sát nhập xã
3
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Ná
Tọc
Nhà ông Hoà
Nhà ông
Thắng
3
33
1,6,7,8,9,11, 15
138.000
Sát nhập xã
3
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Ná
Tọc
Nhà ông Hoà
Nhà ông
Thắng
4
32
11, 10, 6, 38, 39, 19, 35, 20, 59, 66, 72, 76, 73, 78, 82,77
70.000
Sát nhập xã
3
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Ná
Tọc
Nhà ông Hoà
Nhà ông
Thắng
4
23
17, 21, 41, 64, 50, 74, 79, 84, 32, 33, 34, 42, 45,
46, 51, 58, 52, 27, 43, 47, 54, 82
70.000
Sát nhập xã
3
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Ná
Tọc
Nhà ông Hoà
Nhà ông
Thắng
4
24
43, 35.,27,19,39,49,55,25, 47, 54
70.000
Sát nhập xã
Nhà anh Lý
Nhà anh
Phong
4
31
1, 2, 5, 12, 25, 31, 36, 28,19,14,24,29,13,26, 20,
33, 29, 26, 33,47, 54, 78, 73, 72, 66, 59, 35, 20
70.000
Sát nhập xã
Nhà anh Lý
Nhà anh
Phong
4
24
49, 48, 26, 25, 24
70.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dũng Xuân
Nhà Hợi Mai
1
11
12, 13, 14, 18, 15, 16, 17, 22,24, 25
575.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dũng Xuân
Nhà Hợi Mai
1
21
1, 2, 3, 4, 5, 6, 18, 20, 11
575.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dũng Xuân
Nhà Hợi Mai
1
12
,10,13, 14, 15, 16, 17, 12, 18, 21
575.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà ông Triển
Nhà Nam
Huệ
1
22
9,4, 2, 3, 27, 12, 23, 15, 16, 28, 17, 19,24, 21
460.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà ông Triển
Nhà Nam
Huệ
1
13
41,33, 35,36
460.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dưỡng Liên
Nhà ông
Tưởng
2
21
11, 16, 17,25, 31
230.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dưỡng Liên
Nhà ông
Tưởng
2
11
11,8,10,9
230.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dưỡng Liên
Nhà ông
Tưởng
2
12
11,7,6,5
230.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dưỡng Liên
Nhà ông
Tưởng
3
22
25,32, 81
138.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dũng Xuân
Nhà Nam
Huệ
4
13
27,19,20,21,14,12,13,11,8,1
70.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dũng Xuân
Nhà Nam
Huệ
4
11
7,3, 5, 1, 11,33,31
70.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dũng Xuân
Nhà Nam
Huệ
4
22
33,38,39,41,81
70.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dũng Xuân
Nhà Nam
Huệ
4
5
1, 2, 4
70.000
Sát nhập xã
4
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
Nhà Dũng Xuân
Nhà Nam
Huệ
4
12
2,3,
70.000
Sát nhập xã

2
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
5
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
1
3
13
37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39, 45
402.000
Sát nhập xã
5
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
1
3
14
44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17, 15,16,19
345.000
Sát nhập xã
5
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
1
3
23
4
345.000
Sát nhập xã
5
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
1
3
15
8
345.000
Sát nhập xã
5
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
1
3
13
10,18
115.000
Sát nhập xã
5
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
1
3
24
27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13, 17, 14, 20, 15, 24
115.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Kiều
Nhà ông
Tường
1
16
8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23, 24, 25, 26
402.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Kiều
Nhà ông
Tường
1
26
5,7,10,18,13,1, 2, 3, 6,8, 9,14, 15, 21, 26, 27, 23
402.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Kiều
Nhà ông
Tường
1
15
25,21,10,3,4,26,6,12,13,31,17,39,14,45,20,15,24,3 3,41,47,48
402.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Kiều
Nhà ông
Tường
3
15
42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57, 45
115.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
1
26
19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38
460.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
1
27
2, 4, 7, 1, 29, 14, 18, 30,20, 21, 28, 22, 25, 15, 16, 5
460.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
2
16
16,3
287.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
2
26
29,3
287.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
3
15
43, 44,49
172.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
3
16
4, 5, 7, 10, 11,
172.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
3
6
1,2
172.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
4
34
1,4, 6, 7, 8, 11, 1, 5, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17, 18,19
70.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
4
25
37,39,34,36,41,44,19,22,17,15,12,1,18,13,910,5,81 ,21,23,24,25,26,28,30,31,32,33,14,16
70.000
Sát nhập xã
6
Đường
tỉnh lộ
544b
Xóm
Phong
Quang
Nhà ông Tĩnh
Nhà anh Hợp
4
17
34,36,37,39,41,44, 7, 8, 11
70.000
Sát nhập xã

3
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
27
10,17
287.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
28
5,1
287.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
18
59,56,53,54,47,55,50,44,45,42,39,40,41,38,35,31,3 7
287.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
19
22, 23, 17, 18, 20, 14, 15, 11, 32, 35, 33, 34, 29,
30,31, 25,26
287.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
18
26,34,33,29,24,22,17,14
115.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
28
3, 12, 6, 13,14
115.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
7
1,3
92.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
8
4,11,7 15, 16, 17, 8,10, 12,21,27,22,20,14,15,17, 20, 21, 22, 27
92.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
17
1,2,6
70.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
18
1,4,5,6, 9, 10 19,21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 32
70.000
Sát nhập xã
7
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
Nhà ông Xuân
Nhà ông Hợp
1
2
3
4
19
1,3,4,6,7,13,36,37,38,9, 8, 5, 2, 21, 24, 16, 12
70.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
28
6,12
230.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
20
16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3, 7, 6,10
230.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
10
13
230.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
9
33, 31, 28, 26, 24, 22, 21, 18, 19, 17, 2, 10, 9, 7, 5, 13, 16, 15, 20, 27, 30, 32, 34, 25
230.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
4
4,7,5,6,12,17,12,10,9,7,5
230.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
9
34,32,30,27,20,15,16,13,33,31,28,26,24,22,21,18,1 9,
230.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
3
8, 2,5,9
230.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
4
5,6,7
103.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
10
12,10,11,8,6,5,2,1,4,7
103.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
3
1,4, 7
103.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
9
4,8
80.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
8
3,1, 2
80.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
1
1,4,7
70.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
20
17,5
70.000
Sát nhập xã
8
Đường
tỉnh lộ
544b
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
Nhà ông Trường
Nhà ông
Thương
1
2
3
4
2
1,2,3,4,5,6,7,8,9,13,14,15,16,19,20,21
70.000
Sát nhập xã

4
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
9
Đường
liên Thôn
Ná Ca
Cầu
Nhà anh
Dũng
2
29
25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17
92.000
Sát nhập xã
9
Đường
liên Thôn
Ná Ca
Cầu
Nhà Lương
Kim
3
29
15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31
80.000
Sát nhập xã
9
Đường
liên Thôn
Ná Ca
Cầu
Nhà Lương
Kim
4
30
2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26
70.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên Thôn
Bản Na
Ca (Xóm
3 cũ)
Nhà ông Công
Nhà anh
Tuấn
2
50
1,2
92.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên Thôn
Bản Na
Ca (Xóm
3 cũ)
Nhà ông Công
Nhà anh
Tuấn
2
51
1,3,4,6,8,13
92.000
Sát nhập xã
11
Đường
liên thôn
Bản Hạ
Sơn
(Piếng
Mòn cũ)
Trường
Mầm Non
Nhà ông
Hăng
2
53
54
40, 38, 37, 32, 45, 46, 41, 39, 33, 31, 25, 35, 34, 29, 28, 27, 26, 20, 21, 22, 23, 18, 15, 14, 17, 16, 8, 6, 7, 33, 1, 2, 10, 5, 9, 11, 3, 4, 12, 13, 19
85.000
Sát nhập xã
11
Đường
liên thôn
Bản Hạ
Sơn
(Piếng
Mòn cũ)
Trường
Mầm Non
Nhà ông
Hăng
2
53
54
109, 74, 75, 76, 72, 73, 36, 35, 34, 8, 33, 32, 37, 71, 9, 10, 108, 77, 107, 106, 105, 104, 144, 142, 103, 79, 67, 41, 66, 31, 78, 40, 68, 39, 38, 69, 70
85.000
Sát nhập xã
12
Đường
liên Thôn
Bản Hạ
Sơn (Bản
Cọc cũ)
Trạm Lâm
Trường
Nhà ông Biên
2
52
36,32
85.000
Sát nhập xã
12
Đường
liên Thôn
Bản Hạ
Sơn (Bản
Cọc cũ)
Trạm Lâm
Trường
Nhà ông Biên
2
55
61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58.
85.000
Sát nhập xã
12
Đường
liên Thôn
Bản Hạ
Sơn (Bản
Cọc cũ)
Trạm Lâm
Trường
Nhà ông Biên
3
55
21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,
75.000
Sát nhập xã
13
Đường
liên Thôn
Bản Đai
Nhà ông Phước
Nhà ông
Phấn
2
56
17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76
92.000
Sát nhập xã
13
Đường
liên Thôn
Bản Đai
Nhà ông Phước
Nhà ông
Phấn
4
56
28,26,27,24,23,22,20,15,13,
70.000
Sát nhập xã
13
Đường
liên Thôn
Bản Đai
Nhà ông Phước
Nhà ông
Phấn
4
57
98,99,94,92,97,93,87,86,79,67,82,85,75,71,95,91,7 0,68
70.000
Sát nhập xã

5
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
B
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Na
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
Nhà ông Lô Văn Đa
Hết nhà ông
Đặng Đồng
1
64
3,1, 2, 5, 10, 6, 7, 9, 11, 128,8,13, 127, 16, 17, 18, 19, 12, 184, 185, 186
1.380.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đường
tỉnh lộ
544b
Bản Na
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
Nhà ông Lô Văn Đa
Hết nhà ông
Đặng Đồng
3
64
15, 22, 23, 28, 29
920.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
Làng nghề
Bản Ná
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
2
64
166,167, 43, 44,168, 169, 170, 54, 65, 67, 164,
165, 66, 192, 193, 166, 172, 168, 171, 165.
690.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
Làng nghề
Bản Ná
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
3
64
76,80,81,82,97,103,110,111,118,119
345.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
Làng nghề
Bản Ná
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
4
66
31, 28, 23, 27,30.
80.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
Làng nghề
Bản Ná
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
4
67
8,13
80.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
Đường
tỉnh lộ
544b
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Hết nhà ông
Dung
1
64
65
14, 146, 148, 162, 163, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31, 37, 38, 48, 49, 59, 60, 73, 74, 79, 93, 94, 96, 155, 156, 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146, 147, 148, 179, 181
1.495.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
Đường
tỉnh lộ
544b
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Hết nhà ông
Dung
1
64
65
9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24, 25, 26,27
1.495.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
Đường
tỉnh lộ
544b
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Hết nhà ông
Dung
2
64
46, 47, 57, 135, 136, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 157, 158, 159, 125, 126, 92, 90, 91, 101, 72, 143, 142, 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176.
977.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính

6
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
65
20, 32, 33, 29, 34, 35, 4, 5, 6.
977.500
Đo đạc BĐ
Hết nhà ông
Dung
3
4
64
65
34,35, 42,52
345.000
Đo đạc lại
BĐ địa
Hết nhà ông
Dung
3
4
64
65
1,7,2,30
345.000
Đo đạc lại
BĐ địa
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
2
64
133, 161, 134, 160, 137,138,56,77, 88, 99,105,
123,124, 83, 84, 85, 86, 104, 114,172, 173, 166,
167, 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187,188.
690.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
2
67
11, 18, 19, 6, 21, 26, 7, 12
690.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
2
68
12, 13, 14, 15, 9, 10
690.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
3
64
106, 107, 144, 145, 122, 121, 120, 89, 98, 100,
123, 124, 127, 128, 130, 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191
460.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
3
67
1, 4, 9, 14, 23, 22, 27, 16, 15, 10, 29, 34
460.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
3
68
5, 1, 2, 6,11
460.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
4
67
5, 40, 24
230.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
4
68
3, 7
230.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
Làng nghề
Ná Phày
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
Hết nhà ông
Xuyết
4
67
20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên thôn
Bản
Thanh
Phong 2
(bản
Mướng
Mừn cũ)
Từ nhà Vi Thị
Hết nhà
Lương Thị
Tuyết
4
69
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32,
33, 34, 35, 36, 38, 40, 42, 43, 44, 46, 47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62, 63, 64, 66, 67, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 84
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên thôn
Bản
Thanh
Phong 2
(bản
Mướng
Mừn cũ)
Từ nhà Vi Thị
Hết nhà
Lương Thị
Tuyết
4
70
11,12,13,14,16,17,18,19
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính

7
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
5
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
3
49
3, 4, 5, 18, 17, 13, 12
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
3
55
52, 58, 51, 62, 70, 49, 43, 50, 12, 21, 34, 23, 8, 7, 11,6,5
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
3
53
6, 4, 7, 25, 8, 12, 58, 49, 87, 13
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
3
49
3, 5, 18, 17, 9, 13, 12
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
3
56
40, 35, 33, 34, 30, 28, 29, 23, 54, 19, 18, 11, 10,
12,8
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
3
54
35, 36, 16, 15, 61, 60, 59, 38, 39, 41, 42, 32, 17, 29, 20, 21, 9, 19, 8, 7, 6, 2, 22, 3
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
6
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
Chám)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
4
53
88, 92, 60, 48, 105, 93, 94, 104, 97, 98, 111, 120, 121, 122, 96, 103, 109, 98, 77, 65, 64, 46, 61, 45, 44, 31, 22, 47, 30, 23, 21, 32, 43, 33, 36, 38, 72, 69, 99, 102, 129, 14, 5, 17, 16, 19
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
6
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
Chám)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
4
54
64, 66, 90, 96, 70, 67, 69, 103, 105, 117, 116, 125, 137, 144, 148, 157, 160, 161, 147, 133, 131, 132, 113, 114, 109, 111, 110, 86, 112, 73, 74, 75, 78, 85, 77, 51, 52, 72, 88, 108, 71, 55, 107, 91, 89, 44, 50, 28, 27, 45, 79, 46, 23, 130, 54
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
6
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
Chám)
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
4
55
54, 61, 71, 60, 82, 75, 81, 84, 69, 48, 65, 47, 14, 35, 46, 66, 67, 45, 68, 79, 80, 28, 27, 29, 26, 25, 13,3, 4, 15, 2
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
7
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
4
50
1, 10, 11, 12, 3, 9, 8, 16, 23, 15, 25, 14, 13, 26, 24, 27, 22, 21
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính

8
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
8
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
4
51
31, 32, 21, 34, 20, 30, 24, 29, 35, 26, 25, 19, 11, 12, 10, 37, 28, 27, 15, 18, 14, 16, 17, 4, 5, 6, 7, 13
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
9
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
Đầu bản Luống
(cũ)
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
4
56
49, 50, 42, 51, 52, 43, 36, 37, 32, 45 ,31, 22, 21,
27, 26, 24, 25, 17, 16, 9, 7, 13, 14, 2, 6, 5, 4
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
10
4
52
1,3, 4
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
11
4
57
1, 2, 3, 4
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
12
4
58
2, 3, 1, 9, 8, 7, 10,4,5
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
13
4
59
15, 13, 12, 9, 11, 10, 6, 8, 7, 5, 2, 3, 4
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
14
4
60
3,2,1
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
15
4
61
3,1,2
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
16
4
62
2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính

9
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
2
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
1
50
5, 10, 9, 22, 21, 29, 28, 38, 47, 45, 66, 65, 64, 70, 72, 76, 78, 77, 73, 74, 71, 31, 32, 23, 16, 46,75,
54, 55, 56, 57
1.150.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
1
49
50, 56, 61, 60, 59, 38, 36,49
1.150.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
2
50
24, 34, 33, 15, 20, 13, 44, 43, 53, 39
460.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
2
49
24, 32, 28, 29, 30, 34
460.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
3
50
2, 3, 35, 39, 12, 17, 18, 42, 40, 36, 37, 27,7, 19, 35, 41, 51, 59, 60, 61, 62, 26, 52
172.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
3
49
17, 21
172.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
4
50
92.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
4
51
1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 20
92.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
4
48
1, 2, 4, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,22,23
92.000
Sát nhập xã
1
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
Nhà Bà Khuyên
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
4
49
15, 26, 9, 13, 11, 6, 8, 7, 5, 18, 10, 22, 20, 23, 16, 27
92.000
Sát nhập xã
2
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
Nhà ông Phạm
Văn Tố
Hết Nhà ông
Sinh
1
49
41, 49, 51, 52, 53, 54, 58, 62, 64, 65, 66, 71, 74, 75, 77, 78, 79, 81, 83, 31, 48
1.265.000
Sát nhập xã
2
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
Nhà ông Phạm
Văn Tố
Hết Nhà ông
Sinh
1
52
2, 5, 6, 7, 8, 13, 15, 17, 18, 28, 30
1.265.000
Sát nhập xã
2
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
Nhà ông Phạm
Văn Tố
Hết Nhà ông
Sinh
2
49
82,46
517.000
Sát nhập xã
2
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
Nhà ông Phạm
Văn Tố
Hết Nhà ông
Sinh
2
52
5,11, 12, 19,
517.000
Sát nhập xã
2
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
Nhà ông Phạm
Văn Tố
Hết Nhà ông
Sinh
3
52
24,25
184.000
Sát nhập xã
2
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
Nhà ông Phạm
Văn Tố
Hết Nhà ông
Sinh
3
49
33,40
184.000
Sát nhập xã
2
Quốc Lộ
48
Khối Bản Bon
Nhà ông Phạm
Văn Tố
Hết Nhà ông
Sinh
4
52
21, 22, 23, 26, 27, 28, 30, 31,33
80.000
Sát nhập xã
2
49
73
103.000
Sát nhập xã

10
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
49
80,83
80.000
Sát nhập xã
3
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
Từ đầu bản
đến cuối bản
3
4
56
1, 2, 3, 4, 10, 12, 13, 16, 19,30,31,32
80.000
Sát nhập xã
3
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
Từ đầu bản
đến cuối bản
3
4
53
1, 5, 9, 11, 12, 16, 17, 23, 24, 28, 33, 36, 40, 41
80.000
Sát nhập xã
3
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
Từ đầu bản
đến cuối bản
3
4
56
55
70.000
Sát nhập xã
3
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
Từ đầu bản
đến cuối bản
3
4
53
4, 7, 10, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26, 27,30, 31, 34, 35, 38, 39,42
70.000
Sát nhập xã
3
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
Từ đầu bản
đến cuối bản
3
4
57
1,2,3, 5, 6
70.000
Sát nhập xã
3
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
Từ đầu bản
đến cuối bản
3
4
58
1,3,4,5,7,9
70.000
Sát nhập xã
3
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
Từ đầu bản
đến cuối bản
3
4
55
2,4,6,9
70.000
Sát nhập xã
3
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
Từ đầu bản
đến cuối bản
3
4
54
1, 2, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 16, 17, 23, 26, 27
70.000
Sát nhập xã
4
Tỉnh lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
1
3
28
31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62,72, 42, 52, 60, 61, 71, 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89
2.000.000
Sát nhập xã
4
Tỉnh lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
1
3
31
5, 14, 4, 13, 22, 23, 194, 195, 196, 164, 165
2.000.000
Sát nhập xã
4
Tỉnh lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
1
3
28
15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 35, 40, 41, 46,
11, 45, 64, 51, 69, 70, 79, 81, 82, 83
460.000
Sát nhập xã
4
Tỉnh lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
1
3
31
21
460.000
Sát nhập xã
4
Tỉnh lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
1
3
28
27, 28, 36, 39,3, 8
92.000
Sát nhập xã
4
Tỉnh lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
4
28
27, 28, 36, 39,3, 8
92.000
Sát nhập xã
4
Tỉnh lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
4
28
1,2,10,9
92.000
Sát nhập xã

11
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí 2
3
4
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
30
1
690.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
31
6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56, 59,55, 183, 185,171
690.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
28
55, 56, 67, 68, 57, 59, 66
172.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
30
2, 3, 4, 7
172.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
31
1, 2, 3, 9, 57, 58, 69, 75, 81, 82, 91, 8, 7,10, 17,
19, 41, 80, 12, 28, 29, 43, 18, 11, 20, 27, 168, 169, 166,95
172.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
28
48, 49, 50, 74
70.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
30
6,10,17
70.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
31
112, 67, 79, 78, 68
70.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
28
5, 6, 17, 18, 19,36
70.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
30
12,18,22,13
70.000
Sát nhập xã
5
Đường
làng nghề
Khối Cỏ
Nong
Từ nhà bà Hồng
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
Vị trí 2
3
4
31
102, 103, 110, 121, 123, 130, 132
70.000
Sát nhập xã
6
Đường
Quốc lộ 16
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
Cầu Nậm
Tám
1
29
52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57, 55, 53, 54,
3.000.000
Sát nhập xã
6
Đường
Quốc lộ 16
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
Cầu Nậm
Tám
1
30
26, 27, 24, 25, 19, 20, 21, 44, 45, 46, 47, 48, 41,
40, 34, 35, 36, 37, 29, 30, 31,52, 53
3.000.000
Sát nhập xã
6
Đường
Quốc lộ 16
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
Cầu Nậm
Tám
3
29
42, 38, 32, 31,37,36
1.265.000
Sát nhập xã
6
Đường
Quốc lộ 16
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
Cầu Nậm
Tám
4
30
32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14
690.000
Sát nhập xã
6
Đường
Quốc lộ 16
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
Cầu Nậm
Tám
4
29
29, 30, 26, 24, 27, 23, 22, 25
690.000
Sát nhập xã
6
Đường
Quốc lộ 16
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
Từ cầu Nậm Tám
Giáp xã
Châu Kim
1
45
12,14,6,8
920.000
Sát nhập xã

12
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
Tỉnh Lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Nhà ông Lô Văn Đa
Hết nhà ông
Đặng Đồng
1
31
30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38,
46,47
1.380.000
Sát nhập xã
Tỉnh Lộ
544B
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Nhà ông Lô Văn Đa
Hết nhà ông
Đặng Đồng
3
31
61, 76, 77, 203, 204
920.000
Sát nhập xã
7
Đường
Làng nghề
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
2
3
4
31
70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 100, 108, 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211,
221, 230, 231, 188, 192
690.000
Sát nhập xã
7
Đường
Làng nghề
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
2
3
4
32
36, 43, 44, 53, 54, 65, 67, 192, 193, 172, 168, 165
690.000
Sát nhập xã
7
Đường
Làng nghề
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
2
3
4
31
97,104,129,128,127,117,118,89,98,92,99,119,92,1 31
345.000
Sát nhập xã
7
Đường
Làng nghề
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
2
3
4
32
76,80,81,82,97,103,110,111,118,119
345.000
Sát nhập xã
7
Đường
Làng nghề
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
2
3
4
31
115,116, 106, 135, 134, 136,105, 216, 217, 218,
199, 205, 206
115.000
Sát nhập xã
7
Đường
Làng nghề
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
2
3
4
31
142,141,145,146,153,147,154,148,156,155,43,150, 139,151,152,137,142
80.000
Sát nhập xã
7
Đường
Làng nghề
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
Từ nhà ông Vi
Từ
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
2
3
4
33
2,7,9, 16, 8, 1, 17, 11, 3, 23, 28, 29, 30, 24, 25, 4, 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32
80.000
Sát nhập xã
8
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
Nhà ông Huyền
Hết nhà ông
Chung
2
26
65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 86, 87, 88, 84, 78,
79,80
287.000
Sát nhập xã
8
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
Nhà ông Huyền
Hết nhà ông
Chung
2
27
101, 100, 99, 98, 95, 93, 85, 92, 91, 90, 89, 88, 80, 79, 51, 54, 57,69, 117, 118, 115, 116
287.000
Sát nhập xã
8
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
Nhà ông Huyền
Hết nhà ông
Chung
3
26
73,74,75,76
138.000
Sát nhập xã
8
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
Nhà ông Huyền
Hết nhà ông
Chung
3
27
48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81, 97, 84,
77, 75, 72, 61, 52, 53, 119, 120, 127, 128, 104, 105
138.000
Sát nhập xã
8
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
Nhà ông Huyền
Hết nhà ông
Chung
3
29
6, 11, 12, 17, 20, 21, 19, 13, 7,18
138.000
Sát nhập xã
8
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
Nhà ông Huyền
Hết nhà ông
Chung
4
29
1, 2, 4, 5,3,8,10, 14
92.000
Sát nhập xã
8
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
Nhà ông Huyền
Hết nhà ông
Chung
4
27
64, 65, 66,56,58,63,70,73,78
92.000
Sát nhập xã
27
26
690.000
Sát nhập xã

13
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
9
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
2
4
26
57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59,
34,41,51, 81, 82, 83, 84, 85
287.500
Sát nhập xã
9
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
2
4
27
49, 50, 45, 41, 38, 35, 36, 31, 24, 19, 20, 21, 10, 7, 11, 25, 37, 42,44
287.500
Sát nhập xã
9
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
2
4
23
33,34
138.000
Sát nhập xã
9
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
2
4
26
55, 50, 43, 39,30,42
138.000
Sát nhập xã
9
Đường
liên thôn
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
2
4
27
1,8, 15, 14, 34, 30, 23, 18, 17, 13, 5, 4, 9, 16, 22, 29, 33, 40, 43,32, 125, 126, 123, 124
138.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
2
27
12,27
805.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
2
24
18,39,9,24
805.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
2
23
24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26,
30, 32, 35, 36, 39, 40, 37,38
690.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
2
24
21, 22, 28, 34, 41, 42, 37, 43, 45, 44, 46, 47, 50,
14, 13, 17, 12, 30, 35, 36, 11, 15, 33, 40, 23, 29,
63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52
690.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
2
27
2,3
690.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
3
23
1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15
230.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
3
24
7, 2, 8, 5, 3, 10, 19, 48, 49,
230.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
3
19
20, 21, 25, 24, 28, 30, 33, 32, 31, 49, 59
230.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
4
19
29,27,26,23
92.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
4
24
31,4,1
92.000
Sát nhập xã
10
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
Từ nhà ông Võ
Hùng
Đến nhà ông Xuyên
4
23
3,1
92.000
Sát nhập xã
11
Đường
Nội vùng
Khoi
Thái
Phong
(Lông
Không
Nhà Lê Văn
Tuấn
Hết nhà
Lương Văn
Phú
3
22
97,83,98
115.000
Sát nhập xã
11
Đường
Nội vùng
Khoi
Thái
Phong
(Lông
Không
Nhà Lê Văn
Tuấn
Hết nhà
Lương Văn
Phú
4
22
16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42,
49, 50, 52, 54, 55, 59, 60, 71, 21, 18, 32, 36, 37, 40, 43, 46, 47, 48, 58, 64, 68, 69, 83, 6, 9, 12, 13,
70.000
Sát nhập xã

14
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
12
Đường
Nội vùng
Khối
Thái
Phong
(Ná Pú
cũ)
Từ nhà Sầm
Khắc Tuyến
Hết nhà Vi
Văn Bàn
4
22
26
51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78,
81, 82, 86, 87, 88, 89, 90, 93, 94, 95, 96, 102,
103, 104, 105, 106, 107, 109, 110, 111, 112, 113, 114
70.000
Sát nhập xã
12
Đường
Nội vùng
Khối
Thái
Phong
(Ná Pú
cũ)
Từ nhà Sầm
Khắc Tuyến
Hết nhà Vi
Văn Bàn
4
22
26
1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 29, 31, 33, 35,36
70.000
Sát nhập xã
21
22
25
26
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14,15
70.000 Khối
Thái
Phong
(Pà Cá
cũ)
Sát nhập xã Từ nhà Lữ Văn
Đức
13
Đường
Nội vùng
70.000 Khối
Thái
Phong
(Pà Cá
cũ)
Sát nhập xã Từ nhà Lữ Văn
Đức
Hết nhà Vi
Văn Dần
4
76,79,84,91,
13
Đường
Nội vùng
70.000 Khối
Thái
Phong
(Pà Cá
cũ)
Sát nhập xã Từ nhà Lữ Văn
Đức
Hết nhà Vi
Văn Dần
4
1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 33, 35, 36, 37, 38
13
Đường
Nội vùng
70.000 Khối
Thái
Phong
(Pà Cá
cũ)
Sát nhập xã Từ nhà Lữ Văn
Đức
Hết nhà Vi
Văn Dần
4
4, 8, 9, 16, 17, 22, 23, 26, 27, 28
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
19
12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14, 35, 36, 52, 39
345.000
Sát nhập xã
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
20
20,22,17
345.000
Sát nhập xã
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
20
14, 19, 18, 6, 11, 4, 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35,36,39,38,37,26
172.000
Sát nhập xã
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
19
13, 8, 7, 4, 15
172.000
Sát nhập xã
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
15
105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67
70.000
Sát nhập xã
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
20
15
1, 3, 5, 7, 8, 12, 16
70.000
Sát nhập xã
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
20
15
1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
20, 22, 25, 26, 28, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 55, 56, 57, 58, 59, 62, 63, 65, 66, 67, 71, 72, 74, 75, 76, 78, 79, 80,
81, 84, 85, 87, 88, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 100,
103, 104, 105, 107
70.000
Sát nhập xã
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
16
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 17,
19, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 31.1, 31.2,
32,32.1
70.000
Sát nhập xã
14
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
Hết nhà Vi
Văn Phiên
2
3
4
17
1,2
70.000
Sát nhập xã

15
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
15
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Cắng cũ)
Từ nhà Vi
Văn Thảo
Hết nhà
Vi Văn Từ
4
14
1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,2 5,26,27,31,37,38
70.000
Sát nhập xã
15
Đường
liên thôn
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Cắng cũ)
Từ nhà Vi
Văn Thảo
Hết nhà
Vi Văn Từ
4
18
1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 32, 33,
34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 47, 48,
49, 50, 51, 52, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63,
65, 66, 67, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 80, 81, 82,
83, 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 92
70.000
Sát nhập xã
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
1
2
37 và
40
37 và
40
5,4,1,2,3,
3.450.000
2.300.000
Sát nhập xã
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
1
2
37 và
40
37 và
40
11,3,10,1,9,12,
3.450.000
2.300.000
Sát nhập xã
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
1
2
37 và
40
37 và
40
4,1,2,3,
3.450.000
2.300.000
Sát nhập xã
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
1
2
37 và
40
37 và
40
1,8,9,4,10,11,
3.450.000
2.300.000
Sát nhập xã
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
1
2
37 và
40
37 và
40
12,4,13
3.450.000
2.300.000
Sát nhập xã
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
1
2
37 và
40
37 và
40
4
3.450.000
2.300.000
Sát nhập xã
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
1
2
37 và
40
37 và
40
6
3.450.000
2.300.000
Sát nhập xã
16
Đường
vành đai
Sân vận động
Đến ao bản
Dốn (cũ)
1
2
37 và
40
37 và
40
7,8,
3.450.000
2.300.000
Sát nhập xã
3
XÃ HẠNH DỊCH
XÃ HẠNH DỊCH
XÃ HẠNH DỊCH
XÃ HẠNH DỊCH
XÃ HẠNH DỊCH
XÃ HẠNH DỊCH
XÃ HẠNH DỊCH
XÃ HẠNH DỊCH
XÃ HẠNH DỊCH
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
43
21,28,18,14
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
39
13,8
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
38
3,4,12,6,9,7,8,19,18,22,24,25,13
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
37
81,77,75,74,63,65,47,32,31,30,29,28,15,17,18,12,1 1,10,7,8,9,2,44,43,27,33,26,24
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
43
10
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
42
5,12,20,26,19,6,4
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
39
14,15
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
38
37,43,31,32,36,34
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
1
2
37
81,77,75,74,63,65,47,32,31,30,29,28,15,17,18,7,8, 9, 10,11,12,2,44,43,27,33,26,24
230.000
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
43
9,6,7,19
115000
Đo đạc lại
RD đin
1
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Chiếng
Giáp xã Tiền
Phong
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
2
42
18,22,24,29,33,39,43,23,2,54,14
115000
Đo đạc lại
RD đin

16
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT (địa danh) đường Tên (xóm) Khối Từ Đoạn đường Đến Vị trí bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m?) Ghi chú


38 37 62,79,52,94,93,89,87,84 38,45,47,52 110.000 DD dịa chính


4 42 43 31,38,44,48,55,1,10 29 70.000 Đo đạc lại BĐ địa


1 35 36 34 62,61,46,20,17,18,19,45,44,42,43,15,16,22,23,51,5 31,22,24,23,15,16,3,11,10,6,7,9 2,53,60,63,67,66,72,41,54,55,59,64 24,25,26,35,34,38,50,55,65,70,80,85,86,92,94,71,6 1,62,60,59,54,44,40,39,43 230.000 Đo đạc lại BĐ địa chính


41
36
4,1,6,13
57,56,34,39,36,37,31,32,33,12,26,27,13,3,8,14,7,6
8,75,76,77,78,79,83,82,88,101,106,109,104,139,10

2 Hạnh Dịch Phong - Đường liên xã Tiền bản Vinh Quang Tiến, Vinh phòng xã Hạnh Từ Đồn biên Dịch Quang Vinh Sầm Văn Sinh, bản Nhà ông 2 3 40 35 41 40 34 36 3,5,7,10,14,13 30,28,33 6,44,55,67,48,2 5,8,14 8,111,112,113,114,115,116,124,131,71,73 32,33,14,13,22,12,16,4,5,2,3,10,20,28,53,36,48,49, 56,68,79,72,73 11,2,103,74,80,81,89,90,135,132,136,138,137,134, 21,19,15,31,32,35,36,49,30,20,47,46,60,57,56,72,6 121 172.000 103.000 Đo đạc lại Đo đạc lại BĐ địa BĐ địa chính


41 10,20,24,26 chính


35 9,19,17,18,46,47,57,58,76,78,84,88,89,91


4 37 40 41 37 24,50,59,62,63,74,73,75,76,71,68,77,39,40 17,18,22,25 70.000 Đo đạc lại BĐ địa


35 4,95 chính


33 14,13,11,12,7,8,4,1


ー 32 31 7,3,1 3,4,5


30
21,20,22,11,12,13,24,23,18,14,15,16,7,6,1,2
17 B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
28
17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,13,14,15,11,5,4,3
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
27
25,11,24,14,17,19
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
26
17,14,13,12,11,22,25,9,8,7,6,4,1
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
25
19,13,10,8
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
24
7,4,2,1
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
23
37,38,32,33,31,19,24,15,14,9,6,12,7
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
22
11,8,10,6,4
207.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
22
11,8,10,6,4
172.000
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
33
2
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
30
25,10,4,5
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
27
23,37,38,20
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
25
18,12,4,1
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
23
36,35,26,27,28,29,17,22,4
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
27
40,50,51,41,52,22,21,34,36
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
25
6,2
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
24
3,6
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
23
16,8,13,11,21
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
22
9
172.000
92.000
3
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
1
2
3
4
27
47,54
70.000
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
1
20
5,2,3,4,8,6,13,12
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
1
19
38,32,26,18,33,24,21,4,5,6,1
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
1
17
140,103,102,62,48,49,50,63,64,90,91,92
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
1
16
48,50,40,32,31,24,22
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
1
15
50,48,37,45,31,40,30,16,22,13,14,15,24,28,25
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
1
14
80,82,83,64,65,57,51,40,41,19,42,20,15,17,1,93
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
1
13
9,7,6,2,1
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
2
21
6,7,8,16,15,20,10,2
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
2
20
9,10,19,21,22,23,18
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
2
19
55,52,39,44,45,46,53,61,54,55,29,27,28,15,13,12,9 ,10,11,22,34,23,36
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
2
16
41,42,44,51,55,58,43,38,36,37,29,28,27,16,14,6,9
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Đường
liên xã
Tiền
Bản
Long
Tiến,
hản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
2
15
36,17,18,21,32,20,11,12,42,44
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính

18
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
14
77,69,70,67,62,37,38,39,16,18,35,34,22,23,45,46,1 2,13,14,30,31,32,24,25,26,8,27,29,9,10,5,53,99,10 1,94,96
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
21
22,23,24,17,5
90.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
20
27,28,16,17,24,25
90.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
19
40,41,48,51,56,42,2,3,37
90.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
18
1,2
90.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
16
46,45,59,60,64,65,62,67,66,68,19,18,17,13,11,10,4
90.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
15
53,10,41,8,9,5,43
90.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
14
86,87,76,58,59,48,44,6,2,3,97,102,103
90.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Phong -
Hạnh Dịch
Uail
Long
Thắng
Tiến
Xã Mạn Dịch
3
13
3,4
90.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Bản
Long
Tiến,
bản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Tiến
Hết địa bàn
xã Hạnh Dịch
4
21
11,12,13
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Bản
Long
Tiến,
bản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Tiến
Hết địa bàn
xã Hạnh Dịch
4
19
57,58,50,49,43
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Bản
Long
Tiến,
bản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Tiến
Hết địa bàn
xã Hạnh Dịch
4
16
61,54
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
5
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Bản
Long
Tiến,
bản
Từ Trường tiểu
học bản Long
Tiến
Hết địa bàn
xã Hạnh Dịch
4
15
1,2
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
XÃ THÔNG THỤ
XÃ THÔNG THỤ
XÃ THÔNG THỤ
XÃ THÔNG THỤ
XÃ THÔNG THỤ
XÃ THÔNG THỤ
XÃ THÔNG THỤ
XÃ THÔNG THỤ
XÃ THÔNG THỤ
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
48
26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1, 25
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
47
50, 47, 39, 30,27, 21, 16, 14, 7, 6, 15, 24, 23, 22, 43,
44,48,46
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
46
1, 2, 3, 4, 8, 9, 6, 5, 12, 13, 15, 17, 18, 21
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
45
20, 22, 23, 24, 25,26, 27, 28, 29, 19, 17, 16, 15,
12, 2, 4, 5, 8,13
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
43
57, 58, 53, 46, 43, 42, 40, 27, 21,18, 17, 14, 4, 20, 26, 36, 38, 45, 47, 52, 55, 60, 35, 41
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
42
22, 18, 14, 15, 13, 4, 2, 10, 11
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
40
214, 211, 213, 210, 208,215
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
39
9
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
38
25,20, 28,27
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
41
34, 32, 26, 27, 25, 24, 23, 20, 17, 16, 22, 14, 18, 13, 4, 5, 8, 3, 30, 19, 28
287.500
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
1
48
5,27,29

Dhっs


19
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
Thông Thụ
THong
2
47
33, 8, 13, 20, 18, 17, 11, 42, 32, 35, 34, 28
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Thông Thụ
THong
2
43
61, 54, 51, 49, 44, 28, 12, 5, 74
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Thông Thụ
THong
2
38
18,16,17,13
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Thông Thụ
THong
2
42
12,5
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Thông Thụ
THong
2
56
8,9, 18, 1, 5, 6, 7, 10, 13, 21, 22, 31, 30, 33, 27,
28, 23, 20, 15, 16, 17, 19, 24, 26, 40, 39, 44, 45,
48,50,51
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Thông Thụ
THong
2
57
80, 66, 67, 64, 63, 62, 43, 44, 36, 35, 16, 17, 20,
21, 22, 23, 13, 4, 11, 5, 6, 7, 8, 9, 28, 27, 26, 25, 50, 49, 48, 58, 34, 60, 61, 70, 69, 79, 87, 105, 78, 91, 93, 95, 96, 98, 99, 100, 101
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Thông Thụ
THong
2
58
7, 25, 37,36, 4, 11, 5, 6, 45, 42, 35, 22, 23
92.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
45
6,14
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
43
50, 30, 9, 19, 22, 76, 77
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
48
19,20, 22, 24,23
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
41
12
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
38
5, 3, 7,14
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
39
1,8,4
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
42
74, 76, 77, 28, 29, 31
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
47
36, 12, 1, 2, 3, 4, 5, 36, 12
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
1
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
Ngã ba Xốp
Chảo
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
3
57
81
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
1
101
1,3
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
1
Các thửa bám mặt tiền QL 48 còn lại
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
2
113
30, 28, 26, 24, 25, 22, 21, 20, 19, 17, 15,33,14,
41, 13, 6, 1, 3, 10
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
2
111
28,24,20,36,14,39,4, 18, 16, 37, 23, 27, 32
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
2
110
48, 54, 14, 21, 28, 35, 33, 32, 31, 23, 22, 42, 41,
40,36,30, 29
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
2
109
48, 1, 2, 9, 3, 4, 6, 7,13
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
2
101
5, 9, 11, 13, 12, 14, 7, 6
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
2
100
51,52,3,9,6,40,43, 47, 48, 46, 55, 45, 41, 37
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Quốc lộ
48 kéo dài
Bản Ăng
Từ đỉnh Dấn
Đấn Dù Vàm
2
Các thửa bám mặt tiền QL 48 còn lại
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính

20
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
2
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Đừa, Na
Lướm
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
Dc Tu Nc
Nghĩa
3
113
43
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Đừa, Na
Lướm
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
Dc Tu Nc
Nghĩa
3
110
46,47,45,51,52,53,13,20,12,19,27,26,25,17,8, 38, 43
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Đừa, Na
Lướm
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
Dc Tu Nc
Nghĩa
3
109
10, 11, 12, 16, 15, 22, 23, 19, 21, 26, 28, 29, 31,
35, 41, 25, 32, 33, 34, 36, 39, 42, 45, 46
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Đừa, Na
Lướm
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
Dc Tu Nc
Nghĩa
3
100
51,52,3,9,6,40,43, 47, 48, 46, 55, 37, 41, 45
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Đừa, Na
Lướm
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
Dc Tu Nc
Nghĩa
3
102
1,3,5,7,9,2,4,13,17,21,22, 24, 26, 47, 8, 12, 15,30, 34, 50, 35, 38, 39, 41, 42, 49, 60, 45
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Đừa, Na
Lướm
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
Dc Tu Nc
Nghĩa
3
103
1, 2, 3, 4, 5, 14, 16, 20, 21, 22
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Đừa, Na
Lướm
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
Dc Tu Nc
Nghĩa
3
96
3,8,13,20,21,26,27,32,35,30,25,24, 18, 12, 6, 1, 2, 5, 11, 17, 23, 28, 37, 33, 22, 14, 10, 4
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
2
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Đừa, Na
Lướm
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
Dc Tu Nc
Nghĩa
3
97
59, 49, 50, 51, 54
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
94
24, 22, 23, 21, 19, 14, 31, 8, 6
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
93
27, 26, 24, 23, 1, 2, 3, 7, 8, 13, 15, 16, 17
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
92
8, 7, 6, 2,1
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
91
13, 21,25
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
90
20, 9, 8, 1, 7, 6, 5, 13, 30, 12, 21, 27, 34, 35, 15,
16,17, 18, 19, 25, 26, 28, 29
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
89
44,47
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
88
1,4,6
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
99
1,2,3, 7
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
98
1, 3, 23, 22, 21, 18, 34, 27,33
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
97
46, 42, 41, 40, 38, 65, 37, 25, 15, 10, 9, 48, 1, 2, 8
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
95
21, 20, 19, 15, 23, 18, 17, 14, 2
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
Các thửa bám mặt tiền QL 48 còn lại
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
98
2, 24, 29,30,36
138.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
97
16, 3, 62, 6, 18, 26, 33, 34, 39, 21, 28, 35
138.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
95
27
138.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
94
12, 15, 26, 13,30, 4
138.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
93
14, 20, 21, 19, 22
138.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
91
16, 17, 4, 1
138.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
3
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
Từ Pù Kèm
Nghĩa
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
1
2
90
3,4
138.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính

21
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
98
44,45, 46,48
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
97
24, 29, 45, 64, 47
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
95
30
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
89
34, 32, 52, 31, 28, 25, 26, 23, 24, 21, 22, 15, 14,
13, 12, 11, 10, 9, 8, 17, 7, 6, 4, 2, 3, 1
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
89
34, 32, 52, 31, 28, 25, 26, 23, 24, 21, 22, 15, 14,
13, 12, 11, 10, 9, 8, 17, 7, 6, 4, 2, 3, 1
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
35
1
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
34
15, 18, 13, 10, 9, 6, 5
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
33
1, 3, 11, 19, 2, 12, 13,10, 7,8
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
32
1,3,10
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
31
15, 16, 26, 25, 24, 17, 23, 22, 21, 20, 30
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
30
34, 35, 30, 29, 28, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 6, 4, 2, 1, 5, 23, 24, 47, 46, 45, 25, 43, 26, 57, 56, 38, 37, 36, 41, 40,39
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
29
5, 4, 3, 15, 14, 13, 12, 7, 8, 9
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
28
23, 22, 21, 19, 17, 16, 13, 12, 10, 8, 7, 6, 5, 25, 26, 27,28
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
27
270, 267, 268, 273, 276, 281
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
26
36
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
24
45, 46, 47, 27, 30, 21, 17, 18, 19, 20, 55, 31, 33, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 28
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
21
38, 36, 35, 34, 33, 32, 31, 19, 20, 17, 16, 15, 10,
21, 9, 22, 29, 23, 24, 25, 27
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
20
32, 25, 24, 23, 20, 19, 18, 17, 27, 16, 15, 14, 12,
13, 29, 11,31
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
19
12, 11, 14, 18, 10, 15, 17, 20, 22, 23, 27, 26, 32,
37, 62, 63, 64, 65, 66
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
18
34, 31, 30, 29, 1, 4, 56, 55, 54, 53, 49, 41, 43, 26, 19, 17, 12, 13, 9, 7, 6, 5
250.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
17
8, 3, 39, 32, 21, 22, 27, 28
16
32,33
31
7,3, 1, 6, 11,10, 19,12

TT (địa danh) đường Tên Khối (xóm) Từ Đoạn đường Đến Vị trí


3


Quốc lộ
Bản

48 kéo dài Mường Giáp Trường Chân dốc lên


4 đi cửa Piệt, tiểu học Mường biên giới việt 1


khẩu Mường Piệt Lào


Thông Thụ
Phú
22 Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
30
33, 31, 10, 11, 12, 7, 8, 9, 17, 3, 73, 44, 42, 51, 53, 52,50
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
29
25, 26,27,41
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
26
35,37,40, 42,43
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
24
15, 16, 12, 7, 8, 13, 6, 3, 4, 2
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
22
33,35,36,38
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
21
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
20
2, 6, 7, 4, 5, 8, 3
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
16
26, 27, 28, 29, 22, 20
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
34
29, 25, 26, 28, 20, 19,12
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
33
16, 24, 25, 26, 28, 29, 32, 31, 33,87
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
31
4,9, 5, 8, 13,18
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
30
66,64,67, 68,72
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
29
42, 43, 53, 52, 88, 28, 44, 45, 51, 50, 39, 37, 138, 21, 19, 16, 49, 54, 46, 47, 48, 55, 35, 33, 36, 34,
23,18,11
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
28
38, 43, 52, 51, 44, 42, 50, 53, 51, 34, 33, 32, 35,
39,40, 41,48, 54, 59, 58,60
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
27
275, 277, 278, 282, 286
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
26
5, 19, 17, 1, 2,32
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
25
8, 1, 3, 4, 6, 11, 12,13
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
24
26, 25, 10, 9, 11, 1, 50, 52, 53
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
23
11, 12, 13, 8, 1,5
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
22
23, 24, 25, 26, 20, 14, 17, 12, 6, 5, 4, 3, 8, 9, 10, 2, 1,34, 18, 19, 27,32
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
19
1, 2, 41,40
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
18
16, 25, 15, 20, 24, 22, 21, 44
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
17
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
4
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
Chân dốc lên biên giới việt Lào
2
3
16
25, 10, 8, 7, 2, 3, 4, 6,13
92.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính

23
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT (địa danh) đường Tên Khối (xóm) Từ Đoạn đường Đến Vị trí bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m?) Ghi chú


66, 54, 49, 48, 39, 29, 28, 18, 11, 10, 7, 6, 75, 73,


112 4, 3, 1, 2, 5, 8, 12, 20, 59, 19, 30, 31, 32, 42, 50, 41, 40, 9, 14, 21, 16, 23, 17, 35, 26, 37, 36, 38, 44,


5 bản Na Hứm bản Na Hứm Từ nhà ông Lang Văn Hoài Cuối bản Na Hứm 3 107 108 3,4 45, 51, 53,56 1,4, 7 70.000 Đo đạc lại BĐ địa chính


106 1,2, 8, 11,15


104 45, 16, 50, 11, 7, 5, 4, 1, 2, 44 40, 32, 21, 15, 10, 6, 41, 33, 25, 26, 24, 17, 13, 22,


5 XÃ CHÂU KIM


3 25 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25 115.000 Điều chỉnh


Đường QL 16 Bản Cọ Muồng Giáp Huôi Cọ Lang Đoàn Nhà ông 4 22 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70 70.000 mức giá để các thửa phù hợp


liền kề


6 XÃ QUANG PHONG


1 Tân Xuân Đường Thôn - (Q Lộ Châu 48D) Bản Cào, Chiếng Huổng bản Nhà ông Lô Văn Tấm bản Cào Lương Văn Quang bản Nhà ông Chiếng Huổng 3 33 73, 75, 87, 86, 98, 113, 114, 112, 127, 128, 137, 136, 148, 147 103.500 Dieu chiiiiii mức giá để các thửa phù hợp liền kề tương điom


2 Tân Xuân Đường Thôn - (Q Lộ Châu 48D) Xuân (Q Lộ 48D) Đường Thôn - Châu Tân Từ Cầu tràn bản Cào Đến nhà ông Vi Văn Tuấn 4 24 59,61,62,58,57,56,55,63,50,51,52,53,49,46,45,39,3 8,37,39,41,42,44,35,36,24,43,21,22,23,19,25,26,34 ,33,32,30,31,28,29,27,16,17,18,11,10,6,9,1,2,5,4,3, 12,13,14,73,74,72,64,83,71,76,70,77,75,82,80,68,7 8,79,67,66,65 70.000 mức giá để Điều chỉnh phù hợp các thửa liền kề tương đương


7 XÃ NẬM GIẢI


43
42,
14,5,6,4,7,12,11,13
9,7,5,2
24 B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
41
17, 12, 13, 21, 26
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
40
2,8,9
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
39
28, 20, 21, 2
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
38
77,76,60,61,54,57,52,58,51,41,48,39,22,32,16,21,3 2,19
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
37
10,9,7,5,44,35,33,28,24,20,17,13,14,14,44,35,33,2 8,24,20,17,13,15,14,
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
36
48,47, 44, 38, 34, 35, 28, 24, 23, 13, 3,
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
43
18,7
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
42
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
41
30, 33,35, 25, 31
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
40
7,3,1
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
39
2, 3,4, 7
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
38
1,63,33, 20, 18, 5, 29,42, 34,35,
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
37
36
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
1
2
36
45, 33, 22, 29, 12,25
172.000
126.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
3
4
41
36,35
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
3
4
38
25,28,50
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
3
4
37
46,31,3.
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
3
4
36
11, 6, 26,30,32
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
3
4
41
43,42, 37,40
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
3
4
38
62, 81, 82, 10,44.
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
3
4
37
43,38
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
1
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
3
4
36
7
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
1
35
11, 8, 10, 9, 6, 5, 4, 1.
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
1
34
109, 108, 104, 103, 102, 101, 100, 99, 98, 97, 87, 70, 71, 54, 37, 38, 22, 8, 7, 10, 5.
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
1
33
7, 9, 11, 14, 28, 32, 20, 15,21.
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
1
32
19, 33, 31, 32, 42, 44, 43, 51, 74, 75, 72, 71, 64,
46, 29, 23, 17,12.
172.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản

25
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
36
57,56,34,39,36,37,31,32,33,12,26,27,13,3,8,14,7,6 8,75,76,77,78,79,83,82,88,101,106,109,104,139,10 8,111,112,113,114,115,116,124,131,71,73
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
35
32,33,14,13,22,12,16,4,5,2,3,10,20,28,53,36,48,49, 56,68,79,72,73
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
34
30,28,33
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
40
3,5,7,10,14,13
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
41
5,8,14
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
36
11,2,103,74,80,81,89,90,135,132,136,138,137,134, 121
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
40
21,19,15,31,32,35,36,49,30,20,47,46,60,57,56,72,6 6,44,55,67,48,2
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
41
10,20,24,26
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
35
9,19,17,18,46,47,57,58,76,78,84,88,89,91
103.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
31 37
5,4,3,1 37
126.000
70.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
31 37
5,4,3,1 37
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
40
24,50,59,62,63,74,73,75,76,71,68,77,39,40
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
41
17,18,22,25
2
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
2
3
4
35
4,95
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
30
1,2,3.
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
29
61, 62, 44, 48, 27, 7, 1,15.
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
28
3, 2, 5,11
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
27
11,6,3.
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
26
85, 79, 82, 76, 70, 59, 58, 57, 50, 55, 49, 51, 52, 33.
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
25
28, 29, 64, 30, 26, 31, 15, 16, 17, 18, 19, 9, 3, 4.
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
24
14,12,17.
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
22
2,11, 5,1.
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
115.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
29
47,42,38,11
80.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
27
4,2.
80.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
3
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
Hết bản
Piếng Lâng
1
2
26
71, 72, 60, 62, 45, 37, 28, 14, 35
80.000
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và

26
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên
đường
(địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Gồm các thửa
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
25
27,13, 2
Sát nhập xã bản
22
7, 5,1.
Sát nhập xã bản
3
29
32, 16, 17, 9,3.
75.000
70.000
3
26
44, 43, 10, 98, 38
3
23
7, 1,3,2.
4
29
34,20
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
4
26
16,17, 18, 1, 7,3.
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản

27
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

PHẦN B: BỔ SUNG


TT
Tên đường
(địa danh)
Khối (xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Vị trí
Tờ
bản đồ
Các thửa bổ sung
Mức giá
(ĐVT: Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
(địa danh)
Khối (xóm)
Từ
Đến
Vị trí
Tờ
bản đồ
Các thửa bổ sung
Mức giá
(ĐVT: Đ/m)
Ghi chú
I
THỊ TRẤN KIM SƠN
THỊ TRẤN KIM SƠN
THỊ TRẤN KIM SƠN
THỊ TRẤN KIM SƠN
THỊ TRẤN KIM SƠN
THỊ TRẤN KIM SƠN
THỊ TRẤN KIM SƠN
THỊ TRẤN KIM SƠN
THỊ TRẤN KIM SƠN
1
Quốc lộ 48
(đường nhựa)
Khối Bắc
Sơn (Khối 1
cũ)
Địa phận thị trấn
Kim Sơn giáp xã
Tiền Phong
Cầu Tùng Mọ
1
2
121
3.000.000
Sót thửa
2
Quốc lộ 48
(đường nhựa)
Khôi Bắc
Sơn (Khối
1+2 cũ)
Từ Cầu Tùng Mọ
Hạt giao thông
3
1
42,159,178,179,180,182,183,184,185,
300.000
Sót thửa
3
Quốc lộ 48
(đường nhựa)
Khối Đông
Sơn (Khối 3
cũ)
Từ hạt Giao thông
Ngã ba đường
vào bản Hăn
3
3
1, 2, 3, 115,118,4,97,98,99
350.000
Sót thửa
4
Quốc lộ 16
Khôi Trung
Sơn
Từ nhà bà Vi Thị
Huệ
Nhà ông Thìn
4
8
41,50
400.000
Sót thửa
II
XÃ CẮM MUỘN
XÃ CẮM MUỘN
XÃ CẮM MUỘN
XÃ CẮM MUỘN
XÃ CẮM MUỘN
XÃ CẮM MUỘN
XÃ CẮM MUỘN
XÃ CẮM MUỘN
XÃ CẮM MUỘN
1
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
1
6
3
230.000
92.000
70.000
Sót thửa
1
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
1
15
70
Sót thửa
1
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
3
10
12, 18, 19
Sót thửa
1
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
3
7
18,36,29
Sót thửa
1
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
4
7
6, 7, 12, 4, 28
Sót thửa
1
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
4
14
16, 18, 15, 12, 19, 13, 17,21
Sót thửa

1
Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT
Tên đường
(địa danh)
Khối (xóm)
Đoạn đường
Vị trí Đến
Tờ
bản đồ
Các thửa bổ sung
Mức giá
(ĐVT: Đ/m)
Ghi chú
TT
Tên đường
(địa danh)
Khối (xóm)
Từ
Vị trí Đến
Tờ
bản đồ
Các thửa bổ sung
Mức giá
(ĐVT: Đ/m)
Ghi chú
2
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
Bản Bố, Bản Phả Pạt
Từ đầu bản Bố
Đến hết bản Phả
Pạt
2
16
8, 21,25
100.000
Sót thửa
2
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
Bản Bố, Bản Phả Pạt
Từ đầu bản Bố
Đến hết bản Phả
Pạt
2
8
6,37, 32, 28, 27, 31, 25, 38, 19, 5
100.000
Sót thửa
2
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
Bản Bố, Bản Phả Pạt
Từ đầu bản Bố
Đến hết bản Phả
Pạt
3
18
15, 22,12
80.000
Sót thửa
2
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
Bản Bố, Bản Phả Pạt
Từ đầu bản Bố
Đến hết bản Phả
Pạt
4
13
30, 15, 31, 34, 33, 25, 52, 55, 57, 58, 59, 51, 54, 50, 48, 47
70.000
Sót thửa
11
Đường Châu
Thôn - Tân Xuân (QL48D)
Bản Piếng
Cắm, bản
Phả Pạt
Địa phần giáp xã
Châu Thôn
Đầu bản Mòng
(giáp nhà ông Vi
Văn Hùng)
1
18
3, 2, 4
230.000
Sót thửa Sót thửa
11
Đường Châu
Thôn - Tân Xuân (QL48D)
Bản Piếng
Cắm, bản
Phả Pạt
Địa phần giáp xã
Châu Thôn
Đầu bản Mòng
(giáp nhà ông Vi
Văn Hùng)
1
17
48, 239,10
230.000
Sót thửa Sót thửa
12
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
Bản Bố, Bản
Phả Pạt
Từ đầu bản Bố
Đến hết bản Phả
Pạt
2
16
22
21,25
100.000
Sót thửa
12
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
Bản Bố, Bản
Phả Pạt
Từ đầu bản Bố
Đến hết bản Phả
Pạt
2
16
22
33, 38, 47, 48, 20, 9, 8, 21, 22, 49, 10, 23, 63, 62
100.000
Sót thửa
III
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
1 2 3
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
2
14
24; 28; 26; 9
200.000
Sót thửa
1 2 3
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
2
14
24; 28; 26; 9
200.000
Sót thửa
1 2 3
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
2
14
24; 28; 26; 9
200.000
Sót thửa
1 2 3
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
3
14
37; 38; 39; 43; 8.
115.000
Sót thửa
1 2 3
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
3
14
37; 38; 39; 43; 8.
115.000
Sót thửa
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
3
14
37; 38; 39; 43; 8.
115.000
Sót thửa
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
4
14
1;4; 6;7.
70.000
Sót thửa
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
4
14
1;4; 6;7.
70.000
Sót thửa
Đường tỉnh lộ
544b
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
Nhà ông Đại
Nhà bà Lan
4
14
1;4; 6;7.
70.000
Sót thửa
IV
XÃ QUANG PHONG
XÃ QUANG PHONG
XÃ QUANG PHONG
XÃ QUANG PHONG
XÃ QUANG PHONG
XÃ QUANG PHONG
XÃ QUANG PHONG
XÃ QUANG PHONG
XÃ QUANG PHONG
1
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (Quốc Lộ 48D)
Bản Cào
Từ Cầu tràn
bản Cào
Đến nhà ông Vi
Văn Tuấn bản
Cào
1
3
32
28
230.000
Sót thửa
1
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (Quốc Lộ 48D)
Bản Cào
Từ Cầu tràn
bản Cào
Đến nhà ông Vi
Văn Tuấn bản
Cào
1
3
32
34,45
138.000
Sót thửa

2
こと
Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

TT Tên đường (địa danh) Khối (xóm) Từ Đoạn đường Đến Vị trí bản đồ Tờ Các thửa bổ sung (ĐVT: Đ/m) Mức giá Ghi chú


Nhà ông Lô Văn
Nhà ông Lương

Tấm bản Cào Văn Quang bản 1 33 29, 13, 23 276.000 Sót thửa


Chiếng Huổng


12,17


2 Xuân (Quốc lộ Đường Châu Thôn - Tân 48 D) bản Chiếng Bản Cào, Huổng Nhà ông: Lô Văn Tuấn bản Chiếng Nhà ông: Trương Văn Hoài bản 3 42 34 42,45,52,60,66,73,79,80,74, 103.500 Sót thửa Sót thửa


Huổng
Chiếng Huổng
4,16, 22, 27
43 Sót thửa
3 Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/2022/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuSửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 58/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.