|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 21/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 58/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUẾ PHONG GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quế Phong giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quế Phong và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUẾ PHONG
GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 07 năm 2021 của UBND tỉnh Nghệ An)
PHẦN A: SỬA ĐỔI
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
1
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
XÃ MƯỜNG NỌC
|
|
A
|
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
|
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
|
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
|
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
|
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
|
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
|
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
|
SỬA ĐỐI PHẦN Sát nhập xã CỦA XÃ QUẾ SƠN CŨ VÀO XÃ MƯỜNG NỌC HIỆN TẠI
|
|
|
1
|
Đường liên
thôn
bản Ná
Công-Ná
Ca; Ná
Công-Xóm3
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Phòng
|
Nhà ông
Thực
|
2
|
21
|
30,31,33,38, 39, 43, 44, 50, 51, 58, 59, 67, 77, 78, 88, 93, 99, 107, 108,112
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường liên
thôn
bản Ná
Công-Ná
Ca; Ná
Công-Xóm3
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Vân
|
Nhà ông Kỳ
|
4
|
21
22
|
40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, 114, 115,118
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường liên
thôn
bản Ná
Công-Ná
Ca; Ná
Công-Xóm3
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Vân
|
Nhà ông Kỳ
|
4
|
21
22
|
40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, 114, 115,118
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Vân
|
Nhà ông Kỳ
|
4
|
21
22
|
40, 45, 53, 60, 70, 79, 91, 104, 114, 115,118
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Vân
|
Nhà ông Kỳ
|
4
|
21
22
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Việt
|
Nhà ông
Tường
|
4
|
21
22
|
10, 14, 24, 26, 29, 32, 37, 42, 48, 49
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Việt
|
Nhà ông
Tường
|
4
|
21
22
|
56, 57, 65, 66, 75, 76, 84, 85.
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà anh Hợi
|
Nhà anh Lý
|
4
|
21
22
|
34,35,36,46,47,
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà anh Thanh
|
Nhà chị Biết
|
4
|
21
22
|
52, 54, 55, 61, 62, 63, 64
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Thực
|
Nhà anh
Loan
|
4
|
21
22
|
68, 69, 71, 72, 73, 74, 81, 82, 83, 86
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Thực
|
Nhà anh
Loan
|
4
|
21
22
|
87,89
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Dân
|
Nhà ô. Thân
|
4
|
21
22
|
27, 28,41
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Sơn
|
Nhà ông
Trung
|
4
|
21
22
|
104, 110,116, 117, 111, 112, 113,
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Sơn
|
Nhà ông
Trung
|
4
|
21
22
|
120, 121, 103
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Minh
|
Sân vận động
|
46, 47, 49,48,43,37,40,51,55,54,53
|
80.000 52, 53, 54,55
|
Sát nhập xã
|
||
|
2
|
Đường nội vùng
|
Bản Ná
Công
|
Nhà ông Minh
|
Sân vận động
|
21
|
80.000 52, 53, 54,55
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
3
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Ná
Tọc
|
Nhà ông Hoà
|
Nhà ông
Thắng
|
1
|
22
|
22,31
|
402.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Ná
Tọc
|
Nhà ông Hoà
|
Nhà ông
Thắng
|
1
|
23
|
11, 7, 8, 14, 2, 10, 3, 6,4
|
402.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Ná
Tọc
|
Nhà ông Hoà
|
Nhà ông
Thắng
|
3
|
22
|
36
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Ná
Tọc
|
Nhà ông Hoà
|
Nhà ông
Thắng
|
3
|
23
|
12,1618,13,31,
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Ná
Tọc
|
Nhà ông Hoà
|
Nhà ông
Thắng
|
3
|
33
|
1,6,7,8,9,11, 15
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Ná
Tọc
|
Nhà ông Hoà
|
Nhà ông
Thắng
|
4
|
32
|
11, 10, 6, 38, 39, 19, 35, 20, 59, 66, 72, 76, 73, 78, 82,77
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Ná
Tọc
|
Nhà ông Hoà
|
Nhà ông
Thắng
|
4
|
23
|
17, 21, 41, 64, 50, 74, 79, 84, 32, 33, 34, 42, 45,
46, 51, 58, 52, 27, 43, 47, 54, 82
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Ná
Tọc
|
Nhà ông Hoà
|
Nhà ông
Thắng
|
4
|
24
|
43, 35.,27,19,39,49,55,25, 47, 54
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
Nhà anh Lý
|
Nhà anh
Phong
|
4
|
31
|
1, 2, 5, 12, 25, 31, 36, 28,19,14,24,29,13,26, 20,
33, 29, 26, 33,47, 54, 78, 73, 72, 66, 59, 35, 20
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|||
|
Nhà anh Lý
|
Nhà anh
Phong
|
4
|
24
|
49, 48, 26, 25, 24
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|||
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dũng Xuân
|
Nhà Hợi Mai
|
1
|
11
|
12, 13, 14, 18, 15, 16, 17, 22,24, 25
|
575.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dũng Xuân
|
Nhà Hợi Mai
|
1
|
21
|
1, 2, 3, 4, 5, 6, 18, 20, 11
|
575.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dũng Xuân
|
Nhà Hợi Mai
|
1
|
12
|
,10,13, 14, 15, 16, 17, 12, 18, 21
|
575.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà ông Triển
|
Nhà Nam
Huệ
|
1
|
22
|
9,4, 2, 3, 27, 12, 23, 15, 16, 28, 17, 19,24, 21
|
460.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà ông Triển
|
Nhà Nam
Huệ
|
1
|
13
|
41,33, 35,36
|
460.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dưỡng Liên
|
Nhà ông
Tưởng
|
2
|
21
|
11, 16, 17,25, 31
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dưỡng Liên
|
Nhà ông
Tưởng
|
2
|
11
|
11,8,10,9
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dưỡng Liên
|
Nhà ông
Tưởng
|
2
|
12
|
11,7,6,5
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dưỡng Liên
|
Nhà ông
Tưởng
|
3
|
22
|
25,32, 81
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dũng Xuân
|
Nhà Nam
Huệ
|
4
|
13
|
27,19,20,21,14,12,13,11,8,1
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dũng Xuân
|
Nhà Nam
Huệ
|
4
|
11
|
7,3, 5, 1, 11,33,31
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dũng Xuân
|
Nhà Nam
Huệ
|
4
|
22
|
33,38,39,41,81
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dũng Xuân
|
Nhà Nam
Huệ
|
4
|
5
|
1, 2, 4
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 2
cũ)
|
Nhà Dũng Xuân
|
Nhà Nam
Huệ
|
4
|
12
|
2,3,
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
5
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
1
3
|
13
|
37, 38, 23, 28, 29, 24, 22, 39, 45
|
402.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
1
3
|
14
|
44, 20, 10, 11, 41, 35, 36, 42, 29, 30,31, 32, 22,17, 15,16,19
|
345.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
1
3
|
23
|
4
|
345.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
1
3
|
15
|
8
|
345.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
1
3
|
13
|
10,18
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Trung
Sơn
(Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
1
3
|
24
|
27,22,12,8,11,1,10, 3, 4, 6, 12, 13, 17, 14, 20, 15, 24
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Kiều
|
Nhà ông
Tường
|
1
|
16
|
8, 9, 12, 13, 15, 17, 20, 21, 18, 22,19, 23, 24, 25, 26
|
402.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Kiều
|
Nhà ông
Tường
|
1
|
26
|
5,7,10,18,13,1, 2, 3, 6,8, 9,14, 15, 21, 26, 27, 23
|
402.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Kiều
|
Nhà ông
Tường
|
1
|
15
|
25,21,10,3,4,26,6,12,13,31,17,39,14,45,20,15,24,3 3,41,47,48
|
402.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Kiều
|
Nhà ông
Tường
|
3
|
15
|
42,29,30,34,35,36,37,38,54,43,49,44,46,52,57, 45
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
1
|
26
|
19, 24, 32, 33, 35, 36, 31, 38
|
460.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
1
|
27
|
2, 4, 7, 1, 29, 14, 18, 30,20, 21, 28, 22, 25, 15, 16, 5
|
460.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
2
|
16
|
16,3
|
287.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
2
|
26
|
29,3
|
287.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
3
|
15
|
43, 44,49
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
3
|
16
|
4, 5, 7, 10, 11,
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
3
|
6
|
1,2
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
4
|
34
|
1,4, 6, 7, 8, 11, 1, 5, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17, 18,19
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
4
|
25
|
37,39,34,36,41,44,19,22,17,15,12,1,18,13,910,5,81 ,21,23,24,25,26,28,30,31,32,33,14,16
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Xóm
Phong
Quang
|
Nhà ông Tĩnh
|
Nhà anh Hợp
|
4
|
17
|
34,36,37,39,41,44, 7, 8, 11
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
27
|
10,17
|
287.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
28
|
5,1
|
287.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
18
|
59,56,53,54,47,55,50,44,45,42,39,40,41,38,35,31,3 7
|
287.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
19
|
22, 23, 17, 18, 20, 14, 15, 11, 32, 35, 33, 34, 29,
30,31, 25,26
|
287.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
18
|
26,34,33,29,24,22,17,14
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
28
|
3, 12, 6, 13,14
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
7
|
1,3
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
8
|
4,11,7 15, 16, 17, 8,10, 12,21,27,22,20,14,15,17, 20, 21, 22, 27
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
17
|
1,2,6
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
18
|
1,4,5,6, 9, 10 19,21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 32
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 1 cũ)
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hợp
|
1
2
3
4
|
19
|
1,3,4,6,7,13,36,37,38,9, 8, 5, 2, 21, 24, 16, 12
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
28
|
6,12
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
20
|
16, 14,12,13,11,9, 4, 2, 1, 3, 7, 6,10
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
10
|
13
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
9
|
33, 31, 28, 26, 24, 22, 21, 18, 19, 17, 2, 10, 9, 7, 5, 13, 16, 15, 20, 27, 30, 32, 34, 25
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
4
|
4,7,5,6,12,17,12,10,9,7,5
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
9
|
34,32,30,27,20,15,16,13,33,31,28,26,24,22,21,18,1 9,
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
3
|
8, 2,5,9
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
4
|
5,6,7
|
103.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
10
|
12,10,11,8,6,5,2,1,4,7
|
103.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
3
|
1,4, 7
|
103.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
9
|
4,8
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
8
|
3,1, 2
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
1
|
1,4,7
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
20
|
17,5
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Hải Lâm
(Hải Lâm 2 cũ)
|
Nhà ông Trường
|
Nhà ông
Thương
|
1
2
3
4
|
2
|
1,2,3,4,5,6,7,8,9,13,14,15,16,19,20,21
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Đường
liên Thôn
|
Ná Ca
|
Cầu
|
Nhà anh
Dũng
|
2
|
29
|
25, 20, 5, 6, 9, 10,3, 4, 8, 19, 7, 11, 18, 22, 21, 17
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
9
|
Đường
liên Thôn
|
Ná Ca
|
Cầu
|
Nhà Lương
Kim
|
3
|
29
|
15, 23, 27, 28, 29, 24, 30, 31
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
9
|
Đường
liên Thôn
|
Ná Ca
|
Cầu
|
Nhà Lương
Kim
|
4
|
30
|
2,3,12,11,13,14,17,19,20,21,22,23,26
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên Thôn
|
Bản Na
Ca (Xóm
3 cũ)
|
Nhà ông Công
|
Nhà anh
Tuấn
|
2
|
50
|
1,2
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên Thôn
|
Bản Na
Ca (Xóm
3 cũ)
|
Nhà ông Công
|
Nhà anh
Tuấn
|
2
|
51
|
1,3,4,6,8,13
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
11
|
Đường
liên thôn
|
Bản Hạ
Sơn
(Piếng
Mòn cũ)
|
Trường
Mầm Non
|
Nhà ông
Hăng
|
2
|
53
54
|
40, 38, 37, 32, 45, 46, 41, 39, 33, 31, 25, 35, 34, 29, 28, 27, 26, 20, 21, 22, 23, 18, 15, 14, 17, 16, 8, 6, 7, 33, 1, 2, 10, 5, 9, 11, 3, 4, 12, 13, 19
|
85.000
|
Sát nhập xã
|
|
11
|
Đường
liên thôn
|
Bản Hạ
Sơn
(Piếng
Mòn cũ)
|
Trường
Mầm Non
|
Nhà ông
Hăng
|
2
|
53
54
|
109, 74, 75, 76, 72, 73, 36, 35, 34, 8, 33, 32, 37, 71, 9, 10, 108, 77, 107, 106, 105, 104, 144, 142, 103, 79, 67, 41, 66, 31, 78, 40, 68, 39, 38, 69, 70
|
85.000
|
Sát nhập xã
|
|
12
|
Đường
liên Thôn
|
Bản Hạ
Sơn (Bản
Cọc cũ)
|
Trạm Lâm
Trường
|
Nhà ông Biên
|
2
|
52
|
36,32
|
85.000
|
Sát nhập xã
|
|
12
|
Đường
liên Thôn
|
Bản Hạ
Sơn (Bản
Cọc cũ)
|
Trạm Lâm
Trường
|
Nhà ông Biên
|
2
|
55
|
61,11,4,61,31,57,13,12,20,19,30,58.
|
85.000
|
Sát nhập xã
|
|
12
|
Đường
liên Thôn
|
Bản Hạ
Sơn (Bản
Cọc cũ)
|
Trạm Lâm
Trường
|
Nhà ông Biên
|
3
|
55
|
21,10,8,1,18,14,15,16,22,23,17,25,
|
75.000
|
Sát nhập xã
|
|
13
|
Đường
liên Thôn
|
Bản Đai
|
Nhà ông Phước
|
Nhà ông
Phấn
|
2
|
56
|
17,8,7,88,89,78,72,106,83,84,76
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
13
|
Đường
liên Thôn
|
Bản Đai
|
Nhà ông Phước
|
Nhà ông
Phấn
|
4
|
56
|
28,26,27,24,23,22,20,15,13,
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
13
|
Đường
liên Thôn
|
Bản Đai
|
Nhà ông Phước
|
Nhà ông
Phấn
|
4
|
57
|
98,99,94,92,97,93,87,86,79,67,82,85,75,71,95,91,7 0,68
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
B
|
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
|
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
|
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
|
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
|
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
|
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
|
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
|
SỬA ĐỔI PHẦN CÒN LẠI CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT MƯỜNG NỌC (DO MỘT PHẦN Sát nhập xã VÀO TT KIM SƠN)
|
|
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Na
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
|
Nhà ông Lô Văn Đa
|
Hết nhà ông
Đặng Đồng
|
1
|
64
|
3,1, 2, 5, 10, 6, 7, 9, 11, 128,8,13, 127, 16, 17, 18, 19, 12, 184, 185, 186
|
1.380.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Bản Na
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
|
Nhà ông Lô Văn Đa
|
Hết nhà ông
Đặng Đồng
|
3
|
64
|
15, 22, 23, 28, 29
|
920.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
1
|
Đường
Làng nghề
|
Bản Ná
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
2
|
64
|
166,167, 43, 44,168, 169, 170, 54, 65, 67, 164,
165, 66, 192, 193, 166, 172, 168, 171, 165.
|
690.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
Làng nghề
|
Bản Ná
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
3
|
64
|
76,80,81,82,97,103,110,111,118,119
|
345.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
Làng nghề
|
Bản Ná
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
4
|
66
|
31, 28, 23, 27,30.
|
80.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
Làng nghề
|
Bản Ná
Phày
(Phần
còn lại
bản Ná
Ngá
trước đây)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
4
|
67
|
8,13
|
80.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
|
Hết nhà ông
Dung
|
1
|
64
65
|
14, 146, 148, 162, 163, 26, 27, 33, 41, 50, 61, 62, 75, 24, 30, 31, 37, 38, 48, 49, 59, 60, 73, 74, 79, 93, 94, 96, 155, 156, 51, 155, 156, 151, 148, 145, 163, 196, 197, 162, 146, 147, 148, 179, 181
|
1.495.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
|
Hết nhà ông
Dung
|
1
|
64
65
|
9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24, 25, 26,27
|
1.495.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
Đường
tỉnh lộ
544b
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
|
Hết nhà ông
Dung
|
2
|
64
|
46, 47, 57, 135, 136, 64, 69, 70, 71, 78, 109, 157, 158, 159, 125, 126, 92, 90, 91, 101, 72, 143, 142, 177, 178, 157, 158, 159, 142, 143, 175, 176.
|
977.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
6
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
65
|
20, 32, 33, 29, 34, 35, 4, 5, 6.
|
977.500
|
Đo đạc BĐ
|
||||||
|
Hết nhà ông
Dung
|
3
4
|
64
65
|
34,35, 42,52
|
345.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
|
||||
|
Hết nhà ông
Dung
|
3
4
|
64
65
|
1,7,2,30
|
345.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
|
||||
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
2
|
64
|
133, 161, 134, 160, 137,138,56,77, 88, 99,105,
123,124, 83, 84, 85, 86, 104, 114,172, 173, 166,
167, 162, 134, 137, 138, 133, 184, 185, 158, 159, 187,188.
|
690.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
2
|
67
|
11, 18, 19, 6, 21, 26, 7, 12
|
690.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
2
|
68
|
12, 13, 14, 15, 9, 10
|
690.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
3
|
64
|
106, 107, 144, 145, 122, 121, 120, 89, 98, 100,
123, 124, 127, 128, 130, 144, 145, 194, 182, 183, 130, 189, 190, 191
|
460.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
3
|
67
|
1, 4, 9, 14, 23, 22, 27, 16, 15, 10, 29, 34
|
460.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
3
|
68
|
5, 1, 2, 6,11
|
460.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
4
|
67
|
5, 40, 24
|
230.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
4
|
68
|
3, 7
|
230.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
Làng nghề
|
Ná Phày
|
Từ nhà ông Vi
Hải Truyền
Từ nhà ông
Tường (Hòa)
|
Hết nhà ông
Xuyết
|
4
|
67
|
20, 28, 35, 31, 32, 37,39, 38, 41, 42, 43, 44, 45, 46
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên thôn
|
Bản
Thanh
Phong 2
(bản
Mướng
Mừn cũ)
|
Từ nhà Vi Thị
Hà
|
Hết nhà
Lương Thị
Tuyết
|
4
|
69
|
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32,
33, 34, 35, 36, 38, 40, 42, 43, 44, 46, 47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 61, 62, 63, 64, 66, 67, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 84
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên thôn
|
Bản
Thanh
Phong 2
(bản
Mướng
Mừn cũ)
|
Từ nhà Vi Thị
Hà
|
Hết nhà
Lương Thị
Tuyết
|
4
|
70
|
11,12,13,14,16,17,18,19
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
7
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
5
|
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
3
|
49
|
3, 4, 5, 18, 17, 13, 12
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
||
|
5
|
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
3
|
55
|
52, 58, 51, 62, 70, 49, 43, 50, 12, 21, 34, 23, 8, 7, 11,6,5
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
5
|
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
3
|
53
|
6, 4, 7, 25, 8, 12, 58, 49, 87, 13
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
5
|
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
3
|
49
|
3, 5, 18, 17, 9, 13, 12
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
5
|
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
3
|
56
|
40, 35, 33, 34, 30, 28, 29, 23, 54, 19, 18, 11, 10,
12,8
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
5
|
Đường
liên thôn
bản Luống
đến bản
Đỏn Chám (cũ)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
3
|
54
|
35, 36, 16, 15, 61, 60, 59, 38, 39, 41, 42, 32, 17, 29, 20, 21, 9, 19, 8, 7, 6, 2, 22, 3
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
6
|
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
Chám)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
4
|
53
|
88, 92, 60, 48, 105, 93, 94, 104, 97, 98, 111, 120, 121, 122, 96, 103, 109, 98, 77, 65, 64, 46, 61, 45, 44, 31, 22, 47, 30, 23, 21, 32, 43, 33, 36, 38, 72, 69, 99, 102, 129, 14, 5, 17, 16, 19
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
6
|
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
Chám)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
4
|
54
|
64, 66, 90, 96, 70, 67, 69, 103, 105, 117, 116, 125, 137, 144, 148, 157, 160, 161, 147, 133, 131, 132, 113, 114, 109, 111, 110, 86, 112, 73, 74, 75, 78, 85, 77, 51, 52, 72, 88, 108, 71, 55, 107, 91, 89, 44, 50, 28, 27, 45, 79, 46, 23, 130, 54
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
6
|
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
Chám)
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
4
|
55
|
54, 61, 71, 60, 82, 75, 81, 84, 69, 48, 65, 47, 14, 35, 46, 66, 67, 45, 68, 79, 80, 28, 27, 29, 26, 25, 13,3, 4, 15, 2
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
7
|
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
4
|
50
|
1, 10, 11, 12, 3, 9, 8, 16, 23, 15, 25, 14, 13, 26, 24, 27, 22, 21
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
8
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
8
|
Đường
liên thôn
bản
Thanh
Phong 1
(Luống)
đến bản
Thanh
Phong
2(Đỏn
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
(cũ)
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
4
|
51
|
31, 32, 21, 34, 20, 30, 24, 29, 35, 26, 25, 19, 11, 12, 10, 37, 28, 27, 15, 18, 14, 16, 17, 4, 5, 6, 7, 13
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
9
|
Bản
Luống,
Bản Na
Phí, bản
Đỏn
Chám
|
Đầu bản Luống
(cũ)
|
Cuối bản
Đỏn Chám
(cũ)
|
4
|
56
|
49, 50, 42, 51, 52, 43, 36, 37, 32, 45 ,31, 22, 21,
27, 26, 24, 25, 17, 16, 9, 7, 13, 14, 2, 6, 5, 4
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
10
|
4
|
52
|
1,3, 4
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
||||
|
11
|
4
|
57
|
1, 2, 3, 4
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
||||
|
12
|
4
|
58
|
2, 3, 1, 9, 8, 7, 10,4,5
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
||||
|
13
|
4
|
59
|
15, 13, 12, 9, 11, 10, 6, 8, 7, 5, 2, 3, 4
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
||||
|
14
|
4
|
60
|
3,2,1
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
||||
|
15
|
4
|
61
|
3,1,2
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
||||
|
16
|
4
|
62
|
2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 11, 12
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
9
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
2
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
THỊ TRẤN KIM SƠN (PHẦN BẢNG GIÁ Sát nhập xã DIỆN TÍCH CỦA XÃ TIỀN PHONG VÀ XÃ MƯỜNG NỌC)
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
1
|
50
|
5, 10, 9, 22, 21, 29, 28, 38, 47, 45, 66, 65, 64, 70, 72, 76, 78, 77, 73, 74, 71, 31, 32, 23, 16, 46,75,
54, 55, 56, 57
|
1.150.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
1
|
49
|
50, 56, 61, 60, 59, 38, 36,49
|
1.150.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
2
|
50
|
24, 34, 33, 15, 20, 13, 44, 43, 53, 39
|
460.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
2
|
49
|
24, 32, 28, 29, 30, 34
|
460.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
3
|
50
|
2, 3, 35, 39, 12, 17, 18, 42, 40, 36, 37, 27,7, 19, 35, 41, 51, 59, 60, 61, 62, 26, 52
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
3
|
49
|
17, 21
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
4
|
50
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
4
|
51
|
1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17, 20
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
4
|
48
|
1, 2, 4, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,22,23
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
1
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
(Phần
DT thuộc Bản
Tạng cũ)
|
Nhà Bà Khuyên
|
Hết Nhà ông Phạm Văn Tố
|
4
|
49
|
15, 26, 9, 13, 11, 6, 8, 7, 5, 18, 10, 22, 20, 23, 16, 27
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
|
Nhà ông Phạm
Văn Tố
|
Hết Nhà ông
Sinh
|
1
|
49
|
41, 49, 51, 52, 53, 54, 58, 62, 64, 65, 66, 71, 74, 75, 77, 78, 79, 81, 83, 31, 48
|
1.265.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
|
Nhà ông Phạm
Văn Tố
|
Hết Nhà ông
Sinh
|
1
|
52
|
2, 5, 6, 7, 8, 13, 15, 17, 18, 28, 30
|
1.265.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
|
Nhà ông Phạm
Văn Tố
|
Hết Nhà ông
Sinh
|
2
|
49
|
82,46
|
517.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
|
Nhà ông Phạm
Văn Tố
|
Hết Nhà ông
Sinh
|
2
|
52
|
5,11, 12, 19,
|
517.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
|
Nhà ông Phạm
Văn Tố
|
Hết Nhà ông
Sinh
|
3
|
52
|
24,25
|
184.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
|
Nhà ông Phạm
Văn Tố
|
Hết Nhà ông
Sinh
|
3
|
49
|
33,40
|
184.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
Quốc Lộ
48
|
Khối Bản Bon
|
Nhà ông Phạm
Văn Tố
|
Hết Nhà ông
Sinh
|
4
|
52
|
21, 22, 23, 26, 27, 28, 30, 31,33
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
2
|
49
|
73
|
103.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
49
|
80,83
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
||||||
|
3
|
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
|
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
|
Từ đầu bản
|
đến cuối bản
|
3
4
|
56
|
1, 2, 3, 4, 10, 12, 13, 16, 19,30,31,32
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
|
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
|
Từ đầu bản
|
đến cuối bản
|
3
4
|
53
|
1, 5, 9, 11, 12, 16, 17, 23, 24, 28, 33, 36, 40, 41
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
|
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
|
Từ đầu bản
|
đến cuối bản
|
3
4
|
56
|
55
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
|
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
|
Từ đầu bản
|
đến cuối bản
|
3
4
|
53
|
4, 7, 10, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26, 27,30, 31, 34, 35, 38, 39,42
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
|
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
|
Từ đầu bản
|
đến cuối bản
|
3
4
|
57
|
1,2,3, 5, 6
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
|
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
|
Từ đầu bản
|
đến cuối bản
|
3
4
|
58
|
1,3,4,5,7,9
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
|
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
|
Từ đầu bản
|
đến cuối bản
|
3
4
|
55
|
2,4,6,9
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
3
|
Đường
liên thôn
bản Bản
Tạng đi
Bãi Rác
thải
|
Khối Bản Bon (Bản Tạng cũ)
|
Từ đầu bản
|
đến cuối bản
|
3
4
|
54
|
1, 2, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 16, 17, 23, 26, 27
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Tỉnh lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
|
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
|
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
|
1
3
|
28
|
31,14, 24, 33, 34, 43, 44, 53, 54, 62,72, 42, 52, 60, 61, 71, 75, 76, 77, 78, 87, 88, 89
|
2.000.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Tỉnh lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
|
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
|
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
|
1
3
|
31
|
5, 14, 4, 13, 22, 23, 194, 195, 196, 164, 165
|
2.000.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Tỉnh lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
|
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
|
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
|
1
3
|
28
|
15, 12, 16, 21, 22, 25, 29, 37, 38, 35, 40, 41, 46,
11, 45, 64, 51, 69, 70, 79, 81, 82, 83
|
460.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Tỉnh lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
|
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
|
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
|
1
3
|
31
|
21
|
460.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Tỉnh lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
|
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
|
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
|
1
3
|
28
|
27, 28, 36, 39,3, 8
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Tỉnh lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
|
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
|
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
|
4
|
28
|
27, 28, 36, 39,3, 8
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
4
|
Tỉnh lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
|
Tiếp giáp ranh
giới Thị trấn
Kim Sơn cũ
|
Hết nhà ông
Lỗ Tuấn
|
4
|
28
|
1,2,10,9
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
11
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí 2
3
4
|
||||
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
30
|
1
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
31
|
6, 26, 35, 36, 42,48,52, 39, 50, 51, 56, 59,55, 183, 185,171
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
28
|
55, 56, 67, 68, 57, 59, 66
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
30
|
2, 3, 4, 7
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
31
|
1, 2, 3, 9, 57, 58, 69, 75, 81, 82, 91, 8, 7,10, 17,
19, 41, 80, 12, 28, 29, 43, 18, 11, 20, 27, 168, 169, 166,95
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
28
|
48, 49, 50, 74
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
30
|
6,10,17
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
31
|
112, 67, 79, 78, 68
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
28
|
5, 6, 17, 18, 19,36
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
30
|
12,18,22,13
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
5
|
Đường
làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
|
Từ nhà bà Hồng
|
Đến cổng
làng bản Ná Ngá
|
Vị trí 2
3
4
|
31
|
102, 103, 110, 121, 123, 130, 132
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
Quốc lộ 16
|
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
|
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
|
Cầu Nậm
Tám
|
1
|
29
|
52, 46, 47, 48, 43, 44, 39,50,51,40, 41, 33, 35, 28, 57, 55, 53, 54,
|
3.000.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
Quốc lộ 16
|
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
|
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
|
Cầu Nậm
Tám
|
1
|
30
|
26, 27, 24, 25, 19, 20, 21, 44, 45, 46, 47, 48, 41,
40, 34, 35, 36, 37, 29, 30, 31,52, 53
|
3.000.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
Quốc lộ 16
|
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
|
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
|
Cầu Nậm
Tám
|
3
|
29
|
42, 38, 32, 31,37,36
|
1.265.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
Quốc lộ 16
|
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
|
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
|
Cầu Nậm
Tám
|
4
|
30
|
32, 39, 38, 43, 42, 50, 15, 14
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
Quốc lộ 16
|
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
|
Từ địa phận tiếp
giáp ranh giới thị trấn Kim Sơn cũ
|
Cầu Nậm
Tám
|
4
|
29
|
29, 30, 26, 24, 27, 23, 22, 25
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
6
|
Đường
Quốc lộ 16
|
Khối Cỏ
Nong
(Xóm
Cây Dừa
cũ)
|
Từ cầu Nậm Tám
|
Giáp xã
Châu Kim
|
1
|
45
|
12,14,6,8
|
920.000
|
Sát nhập xã
|
|
12
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
Tỉnh Lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Nhà ông Lô Văn Đa
|
Hết nhà ông
Đặng Đồng
|
1
|
31
|
30, 31, 44, 45, 54, 62, 74,16, 24, 25, 32, 37, 38,
46,47
|
1.380.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
Tỉnh Lộ
544B
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Nhà ông Lô Văn Đa
|
Hết nhà ông
Đặng Đồng
|
3
|
31
|
61, 76, 77, 203, 204
|
920.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
7
|
Đường
Làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
2
3
4
|
31
|
70, 60, 64, 73, 86, 87,88, 94, 101, 71, 72,109, 84, 85, 100, 108, 201, 202, 177, 178, 179, 210, 211,
221, 230, 231, 188, 192
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
Làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
2
3
4
|
32
|
36, 43, 44, 53, 54, 65, 67, 192, 193, 172, 168, 165
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
Làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
2
3
4
|
31
|
97,104,129,128,127,117,118,89,98,92,99,119,92,1 31
|
345.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
Làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
2
3
4
|
32
|
76,80,81,82,97,103,110,111,118,119
|
345.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
Làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
2
3
4
|
31
|
115,116, 106, 135, 134, 136,105, 216, 217, 218,
199, 205, 206
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
Làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
2
3
4
|
31
|
142,141,145,146,153,147,154,148,156,155,43,150, 139,151,152,137,142
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
7
|
Đường
Làng nghề
|
Khối Cỏ
Nong
(Bản Ná
Ngá cũ)
|
Từ nhà ông Vi
Từ
|
Hết nhà ông
Nhẫn
(Nguyên)
|
2
3
4
|
33
|
2,7,9, 16, 8, 1, 17, 11, 3, 23, 28, 29, 30, 24, 25, 4, 33, 34, 35, 36, 37, 31, 32
|
80.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
|
Nhà ông Huyền
|
Hết nhà ông
Chung
|
2
|
26
|
65, 66, 67, 69, 68, 70, 71,62, 86, 87, 88, 84, 78,
79,80
|
287.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
|
Nhà ông Huyền
|
Hết nhà ông
Chung
|
2
|
27
|
101, 100, 99, 98, 95, 93, 85, 92, 91, 90, 89, 88, 80, 79, 51, 54, 57,69, 117, 118, 115, 116
|
287.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
|
Nhà ông Huyền
|
Hết nhà ông
Chung
|
3
|
26
|
73,74,75,76
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
|
Nhà ông Huyền
|
Hết nhà ông
Chung
|
3
|
27
|
48, 47, 55, 59, 60, 68, 71, 74,76, 82, 81, 97, 84,
77, 75, 72, 61, 52, 53, 119, 120, 127, 128, 104, 105
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
|
Nhà ông Huyền
|
Hết nhà ông
Chung
|
3
|
29
|
6, 11, 12, 17, 20, 21, 19, 13, 7,18
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
|
Nhà ông Huyền
|
Hết nhà ông
Chung
|
4
|
29
|
1, 2, 4, 5,3,8,10, 14
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
8
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Bản
Tám cũ)
|
Nhà ông Huyền
|
Hết nhà ông
Chung
|
4
|
27
|
64, 65, 66,56,58,63,70,73,78
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
27
|
26
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
13
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
|
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
|
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
|
2
4
|
26
|
57, 54, 46, 45, 44, 40, 38, 37, 48, 49, 56, 58,59,
34,41,51, 81, 82, 83, 84, 85
|
287.500
|
Sát nhập xã
|
|
9
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
|
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
|
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
|
2
4
|
27
|
49, 50, 45, 41, 38, 35, 36, 31, 24, 19, 20, 21, 10, 7, 11, 25, 37, 42,44
|
287.500
|
Sát nhập xã
|
|
9
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
|
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
|
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
|
2
4
|
23
|
33,34
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
9
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
|
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
|
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
|
2
4
|
26
|
55, 50, 43, 39,30,42
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
9
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Thái
Phong
(Pà Nạt
cũ)
|
Nhà ông Sầm
Văn Hùng
|
Hết nhà ông
Quang Văn
Nghĩa
|
2
4
|
27
|
1,8, 15, 14, 34, 30, 23, 18, 17, 13, 5, 4, 9, 16, 22, 29, 33, 40, 43,32, 125, 126, 123, 124
|
138.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
2
|
27
|
12,27
|
805.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
2
|
24
|
18,39,9,24
|
805.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
2
|
23
|
24, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 26,
30, 32, 35, 36, 39, 40, 37,38
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
2
|
24
|
21, 22, 28, 34, 41, 42, 37, 43, 45, 44, 46, 47, 50,
14, 13, 17, 12, 30, 35, 36, 11, 15, 33, 40, 23, 29,
63, 62, 67, 68, 59, 60, 51, 52
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
2
|
27
|
2,3
|
690.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
3
|
23
|
1, 2, 3, 4, 7, 18, 22, 29, 25, 15
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
3
|
24
|
7, 2, 8, 5, 3, 10, 19, 48, 49,
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
3
|
19
|
20, 21, 25, 24, 28, 30, 33, 32, 31, 49, 59
|
230.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
4
|
19
|
29,27,26,23
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
4
|
24
|
31,4,1
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
10
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Dốn cũ)
|
Từ nhà ông Võ
Hùng
|
Đến nhà ông Xuyên
|
4
|
23
|
3,1
|
92.000
|
Sát nhập xã
|
|
11
|
Đường
Nội vùng
|
Khoi
Thái
Phong
(Lông
Không
|
Nhà Lê Văn
Tuấn
|
Hết nhà
Lương Văn
Phú
|
3
|
22
|
97,83,98
|
115.000
|
Sát nhập xã
|
|
11
|
Đường
Nội vùng
|
Khoi
Thái
Phong
(Lông
Không
|
Nhà Lê Văn
Tuấn
|
Hết nhà
Lương Văn
Phú
|
4
|
22
|
16, 19, 22, 25, 26, 27, 30, 31, 33, 34, 35, 41, 42,
49, 50, 52, 54, 55, 59, 60, 71, 21, 18, 32, 36, 37, 40, 43, 46, 47, 48, 58, 64, 68, 69, 83, 6, 9, 12, 13,
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
12
|
Đường
Nội vùng
|
Khối
Thái
Phong
(Ná Pú
cũ)
|
Từ nhà Sầm
Khắc Tuyến
|
Hết nhà Vi
Văn Bàn
|
4
|
22
26
|
51, 56, 57, 61, 62, 63, 66, 67, 72, 74, 75, 77, 78,
81, 82, 86, 87, 88, 89, 90, 93, 94, 95, 96, 102,
103, 104, 105, 106, 107, 109, 110, 111, 112, 113, 114
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
12
|
Đường
Nội vùng
|
Khối
Thái
Phong
(Ná Pú
cũ)
|
Từ nhà Sầm
Khắc Tuyến
|
Hết nhà Vi
Văn Bàn
|
4
|
22
26
|
1, 2, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 29, 31, 33, 35,36
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
21
22
25
26
|
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14,15
|
70.000 Khối
Thái
Phong
(Pà Cá
cũ)
|
Sát nhập xã Từ nhà Lữ Văn
Đức
|
||||||
|
13
|
Đường
Nội vùng
|
70.000 Khối
Thái
Phong
(Pà Cá
cũ)
|
Sát nhập xã Từ nhà Lữ Văn
Đức
|
Hết nhà Vi
Văn Dần
|
4
|
76,79,84,91,
|
|||
|
13
|
Đường
Nội vùng
|
70.000 Khối
Thái
Phong
(Pà Cá
cũ)
|
Sát nhập xã Từ nhà Lữ Văn
Đức
|
Hết nhà Vi
Văn Dần
|
4
|
1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 33, 35, 36, 37, 38
|
|||
|
13
|
Đường
Nội vùng
|
70.000 Khối
Thái
Phong
(Pà Cá
cũ)
|
Sát nhập xã Từ nhà Lữ Văn
Đức
|
Hết nhà Vi
Văn Dần
|
4
|
4, 8, 9, 16, 17, 22, 23, 26, 27, 28
|
|||
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
19
|
12, 11, 9, 5, 2, 1, 6, 14, 35, 36, 52, 39
|
345.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
20
|
20,22,17
|
345.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
20
|
14, 19, 18, 6, 11, 4, 24, 25, 28, 31, 32, 27, 30, 33, 35,36,39,38,37,26
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
19
|
13, 8, 7, 4, 15
|
172.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
15
|
105, 100, 92, 91, 90, 84, 87, 80, 79, 85, 78, 67
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
20
15
|
1, 3, 5, 7, 8, 12, 16
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
20
15
|
1, 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
20, 22, 25, 26, 28, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 55, 56, 57, 58, 59, 62, 63, 65, 66, 67, 71, 72, 74, 75, 76, 78, 79, 80,
81, 84, 85, 87, 88, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 100,
103, 104, 105, 107
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
16
|
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 13, 14, 15, 17,
19, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 31.1, 31.2,
32,32.1
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
14
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản Hăn cũ)
|
Từ nhà Lữ Văn
Hiệu
|
Hết nhà Vi
Văn Phiên
|
2
3
4
|
17
|
1,2
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
15
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
15
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Cắng cũ)
|
Từ nhà Vi
Văn Thảo
|
Hết nhà
Vi Văn Từ
|
4
|
14
|
1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,19,22,24,2 5,26,27,31,37,38
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
15
|
Đường
liên thôn
|
Khối
Hồng
Phong
(Bản
Cắng cũ)
|
Từ nhà Vi
Văn Thảo
|
Hết nhà
Vi Văn Từ
|
4
|
18
|
1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 32, 33,
34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 47, 48,
49, 50, 51, 52, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63,
65, 66, 67, 68, 69, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 80, 81, 82,
83, 84, 85, 86, 88, 89, 90, 91, 92
|
70.000
|
Sát nhập xã
|
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
||||||
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
1
2
|
37 và
40
37 và
40
|
5,4,1,2,3,
|
3.450.000
2.300.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
1
2
|
37 và
40
37 và
40
|
11,3,10,1,9,12,
|
3.450.000
2.300.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
1
2
|
37 và
40
37 và
40
|
4,1,2,3,
|
3.450.000
2.300.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
1
2
|
37 và
40
37 và
40
|
1,8,9,4,10,11,
|
3.450.000
2.300.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
1
2
|
37 và
40
37 và
40
|
12,4,13
|
3.450.000
2.300.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
1
2
|
37 và
40
37 và
40
|
4
|
3.450.000
2.300.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
1
2
|
37 và
40
37 và
40
|
6
|
3.450.000
2.300.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
16
|
Đường
vành đai
|
Sân vận động
|
Đến ao bản
Dốn (cũ)
|
1
2
|
37 và
40
37 và
40
|
7,8,
|
3.450.000
2.300.000
|
Sát nhập xã
|
|
|
3
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
XÃ HẠNH DỊCH
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
43
|
21,28,18,14
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
39
|
13,8
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
38
|
3,4,12,6,9,7,8,19,18,22,24,25,13
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
37
|
81,77,75,74,63,65,47,32,31,30,29,28,15,17,18,12,1 1,10,7,8,9,2,44,43,27,33,26,24
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
43
|
10
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
42
|
5,12,20,26,19,6,4
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
39
|
14,15
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
38
|
37,43,31,32,36,34
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
1
2
|
37
|
81,77,75,74,63,65,47,32,31,30,29,28,15,17,18,7,8, 9, 10,11,12,2,44,43,27,33,26,24
|
230.000
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
43
|
9,6,7,19
|
115000
|
Đo đạc lại
RD đin
|
|
|
1
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Chiếng
|
Giáp xã Tiền
Phong
|
Đồn Biên
phòng xã
Hạnh Dịch
|
2
|
42
|
18,22,24,29,33,39,43,23,2,54,14
|
115000
|
Đo đạc lại
RD đin
|
|
16
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
TT (địa danh) đường Tên (xóm) Khối Từ Đoạn đường Đến Vị trí bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m?) Ghi chú
38 37 62,79,52,94,93,89,87,84 38,45,47,52 110.000 DD dịa chính
4 42 43 31,38,44,48,55,1,10 29 70.000 Đo đạc lại BĐ địa
1 35 36 34 62,61,46,20,17,18,19,45,44,42,43,15,16,22,23,51,5 31,22,24,23,15,16,3,11,10,6,7,9 2,53,60,63,67,66,72,41,54,55,59,64 24,25,26,35,34,38,50,55,65,70,80,85,86,92,94,71,6 1,62,60,59,54,44,40,39,43 230.000 Đo đạc lại BĐ địa chính
|
41
36
|
4,1,6,13
57,56,34,39,36,37,31,32,33,12,26,27,13,3,8,14,7,6
8,75,76,77,78,79,83,82,88,101,106,109,104,139,10
|
2 Hạnh Dịch Phong - Đường liên xã Tiền bản Vinh Quang Tiến, Vinh phòng xã Hạnh Từ Đồn biên Dịch Quang Vinh Sầm Văn Sinh, bản Nhà ông 2 3 40 35 41 40 34 36 3,5,7,10,14,13 30,28,33 6,44,55,67,48,2 5,8,14 8,111,112,113,114,115,116,124,131,71,73 32,33,14,13,22,12,16,4,5,2,3,10,20,28,53,36,48,49, 56,68,79,72,73 11,2,103,74,80,81,89,90,135,132,136,138,137,134, 21,19,15,31,32,35,36,49,30,20,47,46,60,57,56,72,6 121 172.000 103.000 Đo đạc lại Đo đạc lại BĐ địa BĐ địa chính
41 10,20,24,26 chính
35 9,19,17,18,46,47,57,58,76,78,84,88,89,91
4 37 40 41 37 24,50,59,62,63,74,73,75,76,71,68,77,39,40 17,18,22,25 70.000 Đo đạc lại BĐ địa
35 4,95 chính
33 14,13,11,12,7,8,4,1
ー 32 31 7,3,1 3,4,5
|
30
|
21,20,22,11,12,13,24,23,18,14,15,16,7,6,1,2
17 B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
28
|
17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,13,14,15,11,5,4,3
|
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
27
|
25,11,24,14,17,19
|
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
26
|
17,14,13,12,11,22,25,9,8,7,6,4,1
|
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
25
|
19,13,10,8
|
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
24
|
7,4,2,1
|
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
23
|
37,38,32,33,31,19,24,15,14,9,6,12,7
|
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
22
|
11,8,10,6,4
|
207.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
22
|
11,8,10,6,4
|
172.000
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
33
|
2
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
30
|
25,10,4,5
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
27
|
23,37,38,20
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
25
|
18,12,4,1
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
23
|
36,35,26,27,28,29,17,22,4
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
27
|
40,50,51,41,52,22,21,34,36
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
25
|
6,2
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
24
|
3,6
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
23
|
16,8,13,11,21
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
22
|
9
|
172.000
92.000
|
|
|
3
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
Hạnh Dịch
|
Bản
Quang
Vinh,
bản Hạnh Tiến, bản
Long
Tiến
|
Nhà ông Sầm
Văn Sinh, bản
Quang Vinh
|
Trường tiểu
học
bản Long
Tiến
|
1
2
3
4
|
27
|
47,54
|
70.000
|
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
1
|
20
|
5,2,3,4,8,6,13,12
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
1
|
19
|
38,32,26,18,33,24,21,4,5,6,1
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
1
|
17
|
140,103,102,62,48,49,50,63,64,90,91,92
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
1
|
16
|
48,50,40,32,31,24,22
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
1
|
15
|
50,48,37,45,31,40,30,16,22,13,14,15,24,28,25
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
1
|
14
|
80,82,83,64,65,57,51,40,41,19,42,20,15,17,1,93
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
1
|
13
|
9,7,6,2,1
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
2
|
21
|
6,7,8,16,15,20,10,2
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
2
|
20
|
9,10,19,21,22,23,18
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
2
|
19
|
55,52,39,44,45,46,53,61,54,55,29,27,28,15,13,12,9 ,10,11,22,34,23,36
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
2
|
16
|
41,42,44,51,55,58,43,38,36,37,29,28,27,16,14,6,9
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Đường
liên xã
Tiền
|
Bản
Long
Tiến,
hản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
|
Hết địa bàn
vã Hanh Ninh
|
2
|
15
|
36,17,18,21,32,20,11,12,42,44
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
18
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
14
|
77,69,70,67,62,37,38,39,16,18,35,34,22,23,45,46,1 2,13,14,30,31,32,24,25,26,8,27,29,9,10,5,53,99,10 1,94,96
|
|||
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
21
|
22,23,24,17,5
|
90.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
20
|
27,28,16,17,24,25
|
90.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
19
|
40,41,48,51,56,42,2,3,37
|
90.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
18
|
1,2
|
90.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
16
|
46,45,59,60,64,65,62,67,66,68,19,18,17,13,11,10,4
|
90.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
15
|
53,10,41,8,9,5,43
|
90.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
14
|
86,87,76,58,59,48,44,6,2,3,97,102,103
|
90.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Phong -
Hạnh Dịch
|
Uail
Long
Thắng
|
Tiến
|
Xã Mạn Dịch
|
3
|
13
|
3,4
|
90.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
5
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
|
Bản
Long
Tiến,
bản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
Tiến
|
Hết địa bàn
xã Hạnh Dịch
|
4
|
21
|
11,12,13
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
5
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
|
Bản
Long
Tiến,
bản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
Tiến
|
Hết địa bàn
xã Hạnh Dịch
|
4
|
19
|
57,58,50,49,43
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
5
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
|
Bản
Long
Tiến,
bản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
Tiến
|
Hết địa bàn
xã Hạnh Dịch
|
4
|
16
|
61,54
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
5
|
Đường
liên xã
Tiền
Phong -
|
Bản
Long
Tiến,
bản
|
Từ Trường tiểu
học bản Long
Tiến
|
Hết địa bàn
xã Hạnh Dịch
|
4
|
15
|
1,2
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
XÃ THÔNG THỤ
|
XÃ THÔNG THỤ
|
XÃ THÔNG THỤ
|
XÃ THÔNG THỤ
|
XÃ THÔNG THỤ
|
XÃ THÔNG THỤ
|
XÃ THÔNG THỤ
|
XÃ THÔNG THỤ
|
XÃ THÔNG THỤ
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
48
|
26, 18, 15, 17, 13, 12, 8, 4, 9, 3, 2, 1, 25
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
47
|
50, 47, 39, 30,27, 21, 16, 14, 7, 6, 15, 24, 23, 22, 43,
44,48,46
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
46
|
1, 2, 3, 4, 8, 9, 6, 5, 12, 13, 15, 17, 18, 21
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
45
|
20, 22, 23, 24, 25,26, 27, 28, 29, 19, 17, 16, 15,
12, 2, 4, 5, 8,13
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
43
|
57, 58, 53, 46, 43, 42, 40, 27, 21,18, 17, 14, 4, 20, 26, 36, 38, 45, 47, 52, 55, 60, 35, 41
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
42
|
22, 18, 14, 15, 13, 4, 2, 10, 11
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
40
|
214, 211, 213, 210, 208,215
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
39
|
9
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
38
|
25,20, 28,27
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
41
|
34, 32, 26, 27, 25, 24, 23, 20, 17, 16, 22, 14, 18, 13, 4, 5, 8, 3, 30, 19, 28
|
287.500
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
1
|
48
|
5,27,29
|
Dhっs
|
19
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
Thông Thụ
|
THong
|
2
|
47
|
33, 8, 13, 20, 18, 17, 11, 42, 32, 35, 34, 28
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|||
|
Thông Thụ
|
THong
|
2
|
43
|
61, 54, 51, 49, 44, 28, 12, 5, 74
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|||
|
Thông Thụ
|
THong
|
2
|
38
|
18,16,17,13
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|||
|
Thông Thụ
|
THong
|
2
|
42
|
12,5
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|||
|
Thông Thụ
|
THong
|
2
|
56
|
8,9, 18, 1, 5, 6, 7, 10, 13, 21, 22, 31, 30, 33, 27,
28, 23, 20, 15, 16, 17, 19, 24, 26, 40, 39, 44, 45,
48,50,51
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|||
|
Thông Thụ
|
THong
|
2
|
57
|
80, 66, 67, 64, 63, 62, 43, 44, 36, 35, 16, 17, 20,
21, 22, 23, 13, 4, 11, 5, 6, 7, 8, 9, 28, 27, 26, 25, 50, 49, 48, 58, 34, 60, 61, 70, 69, 79, 87, 105, 78, 91, 93, 95, 96, 98, 99, 100, 101
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|||
|
Thông Thụ
|
THong
|
2
|
58
|
7, 25, 37,36, 4, 11, 5, 6, 45, 42, 35, 22, 23
|
92.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|||
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
45
|
6,14
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
43
|
50, 30, 9, 19, 22, 76, 77
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
48
|
19,20, 22, 24,23
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
41
|
12
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
38
|
5, 3, 7,14
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
39
|
1,8,4
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
42
|
74, 76, 77, 28, 29, 31
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
47
|
36, 12, 1, 2, 3, 4, 5, 36, 12
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
1
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Cạt, Hiệp Phong
|
Ngã ba Xốp
Chảo
|
Hết Chân
Dốc Cao Mạ
|
3
|
57
|
81
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
1
|
101
|
1,3
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
|
|
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
1
|
Các thửa bám mặt tiền QL 48 còn lại
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
|
||
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
2
|
113
|
30, 28, 26, 24, 25, 22, 21, 20, 19, 17, 15,33,14,
41, 13, 6, 1, 3, 10
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
2
|
111
|
28,24,20,36,14,39,4, 18, 16, 37, 23, 27, 32
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
2
|
110
|
48, 54, 14, 21, 28, 35, 33, 32, 31, 23, 22, 42, 41,
40,36,30, 29
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
2
|
109
|
48, 1, 2, 9, 3, 4, 6, 7,13
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
2
|
101
|
5, 9, 11, 13, 12, 14, 7, 6
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
2
|
100
|
51,52,3,9,6,40,43, 47, 48, 46, 55, 45, 41, 37
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
Quốc lộ
48 kéo dài
|
Bản Ăng
|
Từ đỉnh Dấn
|
Đấn Dù Vàm
|
2
|
Các thửa bám mặt tiền QL 48 còn lại
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
20
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
||||
|
2
|
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Đừa, Na
Lướm
|
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
|
Dc Tu Nc
Nghĩa
|
3
|
113
|
43
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Đừa, Na
Lướm
|
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
|
Dc Tu Nc
Nghĩa
|
3
|
110
|
46,47,45,51,52,53,13,20,12,19,27,26,25,17,8, 38, 43
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Đừa, Na
Lướm
|
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
|
Dc Tu Nc
Nghĩa
|
3
|
109
|
10, 11, 12, 16, 15, 22, 23, 19, 21, 26, 28, 29, 31,
35, 41, 25, 32, 33, 34, 36, 39, 42, 45, 46
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Đừa, Na
Lướm
|
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
|
Dc Tu Nc
Nghĩa
|
3
|
100
|
51,52,3,9,6,40,43, 47, 48, 46, 55, 37, 41, 45
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Đừa, Na
Lướm
|
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
|
Dc Tu Nc
Nghĩa
|
3
|
102
|
1,3,5,7,9,2,4,13,17,21,22, 24, 26, 47, 8, 12, 15,30, 34, 50, 35, 38, 39, 41, 42, 49, 60, 45
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Đừa, Na
Lướm
|
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
|
Dc Tu Nc
Nghĩa
|
3
|
103
|
1, 2, 3, 4, 5, 14, 16, 20, 21, 22
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Đừa, Na
Lướm
|
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
|
Dc Tu Nc
Nghĩa
|
3
|
96
|
3,8,13,20,21,26,27,32,35,30,25,24, 18, 12, 6, 1, 2, 5, 11, 17, 23, 28, 37, 33, 22, 14, 10, 4
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
2
|
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Đừa, Na
Lướm
|
Từ
Tu dIIIli Duc
Cao Mạ
|
Dc Tu Nc
Nghĩa
|
3
|
97
|
59, 49, 50, 51, 54
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
94
|
24, 22, 23, 21, 19, 14, 31, 8, 6
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
93
|
27, 26, 24, 23, 1, 2, 3, 7, 8, 13, 15, 16, 17
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
92
|
8, 7, 6, 2,1
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
91
|
13, 21,25
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
90
|
20, 9, 8, 1, 7, 6, 5, 13, 30, 12, 21, 27, 34, 35, 15,
16,17, 18, 19, 25, 26, 28, 29
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
89
|
44,47
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
88
|
1,4,6
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
99
|
1,2,3, 7
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
98
|
1, 3, 23, 22, 21, 18, 34, 27,33
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
97
|
46, 42, 41, 40, 38, 65, 37, 25, 15, 10, 9, 48, 1, 2, 8
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
95
|
21, 20, 19, 15, 23, 18, 17, 14, 2
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
Các thửa bám mặt tiền QL 48 còn lại
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
98
|
2, 24, 29,30,36
|
138.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
97
|
16, 3, 62, 6, 18, 26, 33, 34, 39, 21, 28, 35
|
138.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
95
|
27
|
138.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
94
|
12, 15, 26, 13,30, 4
|
138.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
93
|
14, 20, 21, 19, 22
|
138.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
91
|
16, 17, 4, 1
|
138.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
3
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản Lốc
(điểm
TĐC Pù
Sai Cáng)
|
Từ Pù Kèm
Nghĩa
|
Đầu địa phận giáp bản
Mường Piệt
|
1
2
|
90
|
3,4
|
138.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
21
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
98
|
44,45, 46,48
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
97
|
24, 29, 45, 64, 47
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
95
|
30
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
89
|
34, 32, 52, 31, 28, 25, 26, 23, 24, 21, 22, 15, 14,
13, 12, 11, 10, 9, 8, 17, 7, 6, 4, 2, 3, 1
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
89
|
34, 32, 52, 31, 28, 25, 26, 23, 24, 21, 22, 15, 14,
13, 12, 11, 10, 9, 8, 17, 7, 6, 4, 2, 3, 1
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
35
|
1
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
34
|
15, 18, 13, 10, 9, 6, 5
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
33
|
1, 3, 11, 19, 2, 12, 13,10, 7,8
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
32
|
1,3,10
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
31
|
15, 16, 26, 25, 24, 17, 23, 22, 21, 20, 30
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
30
|
34, 35, 30, 29, 28, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 6, 4, 2, 1, 5, 23, 24, 47, 46, 45, 25, 43, 26, 57, 56, 38, 37, 36, 41, 40,39
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
29
|
5, 4, 3, 15, 14, 13, 12, 7, 8, 9
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
28
|
23, 22, 21, 19, 17, 16, 13, 12, 10, 8, 7, 6, 5, 25, 26, 27,28
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
27
|
270, 267, 268, 273, 276, 281
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
26
|
36
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
24
|
45, 46, 47, 27, 30, 21, 17, 18, 19, 20, 55, 31, 33, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 28
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
21
|
38, 36, 35, 34, 33, 32, 31, 19, 20, 17, 16, 15, 10,
21, 9, 22, 29, 23, 24, 25, 27
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
20
|
32, 25, 24, 23, 20, 19, 18, 17, 27, 16, 15, 14, 12,
13, 29, 11,31
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
19
|
12, 11, 14, 18, 10, 15, 17, 20, 22, 23, 27, 26, 32,
37, 62, 63, 64, 65, 66
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
18
|
34, 31, 30, 29, 1, 4, 56, 55, 54, 53, 49, 41, 43, 26, 19, 17, 12, 13, 9, 7, 6, 5
|
250.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
17
|
8, 3, 39, 32, 21, 22, 27, 28
|
||
|
16
|
32,33
|
||
|
31
|
7,3, 1, 6, 11,10, 19,12
|
TT (địa danh) đường Tên Khối (xóm) Từ Đoạn đường Đến Vị trí
3
|
Quốc lộ
|
Bản
|
48 kéo dài Mường Giáp Trường Chân dốc lên
4 đi cửa Piệt, tiểu học Mường biên giới việt 1
khẩu Mường Piệt Lào
|
Thông Thụ
|
Phú
22 Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
||||
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
30
|
33, 31, 10, 11, 12, 7, 8, 9, 17, 3, 73, 44, 42, 51, 53, 52,50
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
29
|
25, 26,27,41
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
26
|
35,37,40, 42,43
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
24
|
15, 16, 12, 7, 8, 13, 6, 3, 4, 2
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
22
|
33,35,36,38
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
21
|
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
20
|
2, 6, 7, 4, 5, 8, 3
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
16
|
26, 27, 28, 29, 22, 20
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
34
|
29, 25, 26, 28, 20, 19,12
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
33
|
16, 24, 25, 26, 28, 29, 32, 31, 33,87
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
31
|
4,9, 5, 8, 13,18
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
30
|
66,64,67, 68,72
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
29
|
42, 43, 53, 52, 88, 28, 44, 45, 51, 50, 39, 37, 138, 21, 19, 16, 49, 54, 46, 47, 48, 55, 35, 33, 36, 34,
23,18,11
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
28
|
38, 43, 52, 51, 44, 42, 50, 53, 51, 34, 33, 32, 35,
39,40, 41,48, 54, 59, 58,60
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
27
|
275, 277, 278, 282, 286
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
26
|
5, 19, 17, 1, 2,32
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
25
|
8, 1, 3, 4, 6, 11, 12,13
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
24
|
26, 25, 10, 9, 11, 1, 50, 52, 53
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
23
|
11, 12, 13, 8, 1,5
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
22
|
23, 24, 25, 26, 20, 14, 17, 12, 6, 5, 4, 3, 8, 9, 10, 2, 1,34, 18, 19, 27,32
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
19
|
1, 2, 41,40
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
18
|
16, 25, 15, 20, 24, 22, 21, 44
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
17
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
|
4
|
Quốc lộ
48 kéo dài
đi cửa
khẩu
Thông Thụ
|
Bản
Mường
Piệt,
Mường
Phú
|
Từ
Giáp Trường
tiểu học Mường
Piệt
|
Chân dốc lên biên giới việt Lào
|
2
3
|
16
|
25, 10, 8, 7, 2, 3, 4, 6,13
|
92.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
Đo đạc lại
BĐ địa
chính
|
|
23
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
TT (địa danh) đường Tên Khối (xóm) Từ Đoạn đường Đến Vị trí bản Tờ đồ Gồm các thửa Mức giá (Đ/m?) Ghi chú
66, 54, 49, 48, 39, 29, 28, 18, 11, 10, 7, 6, 75, 73,
112 4, 3, 1, 2, 5, 8, 12, 20, 59, 19, 30, 31, 32, 42, 50, 41, 40, 9, 14, 21, 16, 23, 17, 35, 26, 37, 36, 38, 44,
5 bản Na Hứm bản Na Hứm Từ nhà ông Lang Văn Hoài Cuối bản Na Hứm 3 107 108 3,4 45, 51, 53,56 1,4, 7 70.000 Đo đạc lại BĐ địa chính
106 1,2, 8, 11,15
104 45, 16, 50, 11, 7, 5, 4, 1, 2, 44 40, 32, 21, 15, 10, 6, 41, 33, 25, 26, 24, 17, 13, 22,
5 XÃ CHÂU KIM
3 25 42, 51, 46, 47, 43, 44, 36, 35, 30, 27, 24, 25 115.000 Điều chỉnh
Đường QL 16 Bản Cọ Muồng Giáp Huôi Cọ Lang Đoàn Nhà ông 4 22 41, 47, 54, 55, 69, 71, 70 70.000 mức giá để các thửa phù hợp
liền kề
6 XÃ QUANG PHONG
1 Tân Xuân Đường Thôn - (Q Lộ Châu 48D) Bản Cào, Chiếng Huổng bản Nhà ông Lô Văn Tấm bản Cào Lương Văn Quang bản Nhà ông Chiếng Huổng 3 33 73, 75, 87, 86, 98, 113, 114, 112, 127, 128, 137, 136, 148, 147 103.500 Dieu chiiiiii mức giá để các thửa phù hợp liền kề tương điom
2 Tân Xuân Đường Thôn - (Q Lộ Châu 48D) Xuân (Q Lộ 48D) Đường Thôn - Châu Tân Từ Cầu tràn bản Cào Đến nhà ông Vi Văn Tuấn 4 24 59,61,62,58,57,56,55,63,50,51,52,53,49,46,45,39,3 8,37,39,41,42,44,35,36,24,43,21,22,23,19,25,26,34 ,33,32,30,31,28,29,27,16,17,18,11,10,6,9,1,2,5,4,3, 12,13,14,73,74,72,64,83,71,76,70,77,75,82,80,68,7 8,79,67,66,65 70.000 mức giá để Điều chỉnh phù hợp các thửa liền kề tương đương
7 XÃ NẬM GIẢI
|
43
42,
|
14,5,6,4,7,12,11,13
9,7,5,2
24 B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
41
|
17, 12, 13, 21, 26
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
40
|
2,8,9
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
39
|
28, 20, 21, 2
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
38
|
77,76,60,61,54,57,52,58,51,41,48,39,22,32,16,21,3 2,19
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
37
|
10,9,7,5,44,35,33,28,24,20,17,13,14,14,44,35,33,2 8,24,20,17,13,15,14,
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
36
|
48,47, 44, 38, 34, 35, 28, 24, 23, 13, 3,
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
43
|
18,7
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
42
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
41
|
30, 33,35, 25, 31
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
40
|
7,3,1
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
39
|
2, 3,4, 7
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
38
|
1,63,33, 20, 18, 5, 29,42, 34,35,
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
37
|
36
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
1
2
|
36
|
45, 33, 22, 29, 12,25
|
172.000
126.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
3
4
|
41
|
36,35
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
3
4
|
38
|
25,28,50
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
3
4
|
37
|
46,31,3.
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
3
4
|
36
|
11, 6, 26,30,32
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
3
4
|
41
|
43,42, 37,40
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
3
4
|
38
|
62, 81, 82, 10,44.
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
3
4
|
37
|
43,38
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
1
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Bản Chà
Lấu, bản
Mờ
|
Từ nhà Trương
Văn Linh (đầu
bản Chà Lấu)
|
Cuối Bản
Mờ Quang
Văn Tường
|
3
4
|
36
|
7
|
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
1
|
35
|
11, 8, 10, 9, 6, 5, 4, 1.
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
1
|
34
|
109, 108, 104, 103, 102, 101, 100, 99, 98, 97, 87, 70, 71, 54, 37, 38, 22, 8, 7, 10, 5.
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
1
|
33
|
7, 9, 11, 14, 28, 32, 20, 15,21.
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
1
|
32
|
19, 33, 31, 32, 42, 44, 43, 51, 74, 75, 72, 71, 64,
46, 29, 23, 17,12.
|
172.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
25
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
36
|
57,56,34,39,36,37,31,32,33,12,26,27,13,3,8,14,7,6 8,75,76,77,78,79,83,82,88,101,106,109,104,139,10 8,111,112,113,114,115,116,124,131,71,73
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
35
|
32,33,14,13,22,12,16,4,5,2,3,10,20,28,53,36,48,49, 56,68,79,72,73
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
34
|
30,28,33
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
40
|
3,5,7,10,14,13
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
41
|
5,8,14
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
36
|
11,2,103,74,80,81,89,90,135,132,136,138,137,134, 121
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
40
|
21,19,15,31,32,35,36,49,30,20,47,46,60,57,56,72,6 6,44,55,67,48,2
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
41
|
10,20,24,26
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
35
|
9,19,17,18,46,47,57,58,76,78,84,88,89,91
|
103.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
31 37
|
5,4,3,1 37
|
126.000
70.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã
|
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
31 37
|
5,4,3,1 37
|
||
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
40
|
24,50,59,62,63,74,73,75,76,71,68,77,39,40
|
||
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
41
|
17,18,22,25
|
||
|
2
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối bản
Mờ và
bản Pòng
|
Quang Văn
Tường (cuối bản Mờ)
|
Nhà Ông Hà
Văn Quỳnh
bản Pòng.
|
2
3
4
|
35
|
4,95
|
||
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
||
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
30
|
1,2,3.
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
29
|
61, 62, 44, 48, 27, 7, 1,15.
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
28
|
3, 2, 5,11
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
27
|
11,6,3.
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
26
|
85, 79, 82, 76, 70, 59, 58, 57, 50, 55, 49, 51, 52, 33.
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
25
|
28, 29, 64, 30, 26, 31, 15, 16, 17, 18, 19, 9, 3, 4.
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
24
|
14,12,17.
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
22
|
2,11, 5,1.
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
115.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
||
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
29
|
47,42,38,11
|
80.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
27
|
4,2.
|
80.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
|
|
3
|
Đường
liên huyện
Châu Kim
- Nậm Giải
|
Cuối
bản
Pòng,
bản Pục,
bản
Piếng
Lâng
|
Nhà ông: Hà
Văn Quỳnh,
Ngân Văn Dũng
|
Hết bản
Piếng Lâng
|
1
2
|
26
|
71, 72, 60, 62, 45, 37, 28, 14, 35
|
80.000
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
|
|
26
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên
đường
(địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Gồm các thửa
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
25
|
27,13, 2
|
Sát nhập xã bản
|
|||||||
|
22
|
7, 5,1.
|
Sát nhập xã bản
|
|||||||
|
3
|
29
|
32, 16, 17, 9,3.
|
75.000
70.000
|
||||||
|
3
|
26
|
44, 43, 10, 98, 38
|
|||||||
|
3
|
23
|
7, 1,3,2.
|
|||||||
|
4
|
29
|
34,20
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
||||||
|
4
|
26
|
16,17, 18, 1, 7,3.
|
Đo đạc lại
BĐ địa
chính và
Sát nhập xã bản
|
|
27
|
B ảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
PHẦN B: BỔ SUNG
|
TT
|
Tên đường
(địa danh)
|
Khối (xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Vị trí
|
Tờ
bản đồ
|
Các thửa bổ sung
|
Mức giá
(ĐVT: Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên đường
(địa danh)
|
Khối (xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Vị trí
|
Tờ
bản đồ
|
Các thửa bổ sung
|
Mức giá
(ĐVT: Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
THỊ TRẤN KIM SƠN
|
|
1
|
Quốc lộ 48
(đường nhựa)
|
Khối Bắc
Sơn (Khối 1
cũ)
|
Địa phận thị trấn
Kim Sơn giáp xã
Tiền Phong
|
Cầu Tùng Mọ
|
1
|
2
|
121
|
3.000.000
|
Sót thửa
|
|
2
|
Quốc lộ 48
(đường nhựa)
|
Khôi Bắc
Sơn (Khối
1+2 cũ)
|
Từ Cầu Tùng Mọ
|
Hạt giao thông
|
3
|
1
|
42,159,178,179,180,182,183,184,185,
|
300.000
|
Sót thửa
|
|
3
|
Quốc lộ 48
(đường nhựa)
|
Khối Đông
Sơn (Khối 3
cũ)
|
Từ hạt Giao thông
|
Ngã ba đường
vào bản Hăn
|
3
|
3
|
1, 2, 3, 115,118,4,97,98,99
|
350.000
|
Sót thửa
|
|
4
|
Quốc lộ 16
|
Khôi Trung
Sơn
|
Từ nhà bà Vi Thị
Huệ
|
Nhà ông Thìn
|
4
|
8
|
41,50
|
400.000
|
Sót thửa
|
|
II
|
XÃ CẮM MUỘN
|
XÃ CẮM MUỘN
|
XÃ CẮM MUỘN
|
XÃ CẮM MUỘN
|
XÃ CẮM MUỘN
|
XÃ CẮM MUỘN
|
XÃ CẮM MUỘN
|
XÃ CẮM MUỘN
|
XÃ CẮM MUỘN
|
|
1
|
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
|
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
|
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
|
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
|
1
|
6
|
3
|
230.000
92.000
70.000
|
Sót thửa
|
|
1
|
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
|
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
|
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
|
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
|
1
|
15
|
70
|
Sót thửa
|
|
|
1
|
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
|
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
|
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
|
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
|
3
|
10
|
12, 18, 19
|
Sót thửa
|
|
|
1
|
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
|
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
|
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
|
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
|
3
|
7
|
18,36,29
|
Sót thửa
|
|
|
1
|
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
|
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
|
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
|
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
|
4
|
7
|
6, 7, 12, 4, 28
|
Sót thửa
|
|
|
1
|
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (QL48D)
|
Bản Piếng
Cắm, Bản,
Phả Pạt
|
Từ địa phận giáp
xã Châu Thôn
|
Đầu bản Mòng
(nhà ông Vi Văn
Hùng)
|
4
|
14
|
16, 18, 15, 12, 19, 13, 17,21
|
Sót thửa
|
|
1
|
Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Tên đường
(địa danh)
|
Khối (xóm)
|
Đoạn đường
|
Vị trí Đến
|
Tờ
bản đồ
|
Các thửa bổ sung
|
Mức giá
(ĐVT: Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Tên đường
(địa danh)
|
Khối (xóm)
|
Từ
|
Vị trí Đến
|
Tờ
bản đồ
|
Các thửa bổ sung
|
Mức giá
(ĐVT: Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
2
|
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
|
Bản Bố, Bản Phả Pạt
|
Từ đầu bản Bố
|
Đến hết bản Phả
Pạt
|
2
|
16
|
8, 21,25
|
100.000
|
Sót thửa
|
|
2
|
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
|
Bản Bố, Bản Phả Pạt
|
Từ đầu bản Bố
|
Đến hết bản Phả
Pạt
|
2
|
8
|
6,37, 32, 28, 27, 31, 25, 38, 19, 5
|
100.000
|
Sót thửa
|
|
2
|
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
|
Bản Bố, Bản Phả Pạt
|
Từ đầu bản Bố
|
Đến hết bản Phả
Pạt
|
3
|
18
|
15, 22,12
|
80.000
|
Sót thửa
|
|
2
|
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
|
Bản Bố, Bản Phả Pạt
|
Từ đầu bản Bố
|
Đến hết bản Phả
Pạt
|
4
|
13
|
30, 15, 31, 34, 33, 25, 52, 55, 57, 58, 59, 51, 54, 50, 48, 47
|
70.000
|
Sót thửa
|
|
11
|
Đường Châu
Thôn - Tân Xuân (QL48D)
|
Bản Piếng
Cắm, bản
Phả Pạt
|
Địa phần giáp xã
Châu Thôn
|
Đầu bản Mòng
(giáp nhà ông Vi
Văn Hùng)
|
1
|
18
|
3, 2, 4
|
230.000
|
Sót thửa Sót thửa
|
|
11
|
Đường Châu
Thôn - Tân Xuân (QL48D)
|
Bản Piếng
Cắm, bản
Phả Pạt
|
Địa phần giáp xã
Châu Thôn
|
Đầu bản Mòng
(giáp nhà ông Vi
Văn Hùng)
|
1
|
17
|
48, 239,10
|
230.000
|
Sót thửa Sót thửa
|
|
12
|
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
|
Bản Bố, Bản
Phả Pạt
|
Từ đầu bản Bố
|
Đến hết bản Phả
Pạt
|
2
|
16
22
|
21,25
|
100.000
|
Sót thửa
|
|
12
|
Đường liên thôn
từ bản Bố đến
bản Phả Pạt
|
Bản Bố, Bản
Phả Pạt
|
Từ đầu bản Bố
|
Đến hết bản Phả
Pạt
|
2
|
16
22
|
33, 38, 47, 48, 20, 9, 8, 21, 22, 49, 10, 23, 63, 62
|
100.000
|
Sót thửa
|
|
III
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
XÃ MƯỜNG NỌC (PHẦN BẢNG GIÁ XÃ QUẾ SƠN CŨ NHẬP VÀO)
|
|
1 2 3
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
2
|
14
|
24; 28; 26; 9
|
200.000
|
Sót thửa
|
|
1 2 3
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
2
|
14
|
24; 28; 26; 9
|
200.000
|
Sót thửa
|
|
1 2 3
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
2
|
14
|
24; 28; 26; 9
|
200.000
|
Sót thửa
|
|
1 2 3
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
3
|
14
|
37; 38; 39; 43; 8.
|
115.000
|
Sót thửa
|
|
1 2 3
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
3
|
14
|
37; 38; 39; 43; 8.
|
115.000
|
Sót thửa
|
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
3
|
14
|
37; 38; 39; 43; 8.
|
115.000
|
Sót thửa
|
|
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
4
|
14
|
1;4; 6;7.
|
70.000
|
Sót thửa
|
|
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
4
|
14
|
1;4; 6;7.
|
70.000
|
Sót thửa
|
|
|
Đường tỉnh lộ
544b
|
Xóm Trung
Sơn (Xóm 1
cũ)
|
Nhà ông Đại
|
Nhà bà Lan
|
4
|
14
|
1;4; 6;7.
|
70.000
|
Sót thửa
|
|
|
IV
|
XÃ QUANG PHONG
|
XÃ QUANG PHONG
|
XÃ QUANG PHONG
|
XÃ QUANG PHONG
|
XÃ QUANG PHONG
|
XÃ QUANG PHONG
|
XÃ QUANG PHONG
|
XÃ QUANG PHONG
|
XÃ QUANG PHONG
|
|
1
|
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (Quốc Lộ 48D)
|
Bản Cào
|
Từ Cầu tràn
bản Cào
|
Đến nhà ông Vi
Văn Tuấn bản
Cào
|
1
3
|
32
|
28
|
230.000
|
Sót thửa
|
|
1
|
Đường Châu
Thôn - Tân
Xuân (Quốc Lộ 48D)
|
Bản Cào
|
Từ Cầu tràn
bản Cào
|
Đến nhà ông Vi
Văn Tuấn bản
Cào
|
1
3
|
32
|
34,45
|
138.000
|
Sót thửa
|
|
2
こと
|
Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|
TT Tên đường (địa danh) Khối (xóm) Từ Đoạn đường Đến Vị trí bản đồ Tờ Các thửa bổ sung (ĐVT: Đ/m) Mức giá Ghi chú
|
Nhà ông Lô Văn
|
Nhà ông Lương
|
Tấm bản Cào Văn Quang bản 1 33 29, 13, 23 276.000 Sót thửa
Chiếng Huổng
12,17
2 Xuân (Quốc lộ Đường Châu Thôn - Tân 48 D) bản Chiếng Bản Cào, Huổng Nhà ông: Lô Văn Tuấn bản Chiếng Nhà ông: Trương Văn Hoài bản 3 42 34 42,45,52,60,66,73,79,80,74, 103.500 Sót thửa Sót thửa
|
Huổng
|
Chiếng Huổng
4,16, 22, 27
43 Sót thửa
3 Bảng giá đất huyện Quế Phong giai đoạn 2020-2024
|