Quay lại

Quyết định 21/2026/QĐ-UBND về Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2026/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 13 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 284/TTr-SXD ngày 31 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, gồm:

1. Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

2. Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

3. Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

4. Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (cũ);

5. Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn các phường Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến.

Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị; xác định giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp luật khác có liên quan, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có thay đổi về chế độ, chính sách hoặc phát sinh nội dung chưa phù hợp, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, ban, ngành liên quan nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2026.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế - Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức Thi hành pháp luật - Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Thuế tỉnh Đắk Lắk;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lắk;
- UBND các xã, phường;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Các phòng, TT: ĐTKT, NNMT, TH, NC, CN&CTTĐT tỉnh;
- Lưu:VT, CNXD (HvC ).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Công Thái


BỘ ĐƠN GIÁ


DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND)


Phần I


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


Chương I


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Cơ sở xác định đơn giá


- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;


- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;


- Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;


- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);


- Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị.


2. Nội dung đơn giá


Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị quy định mức chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Trong đó:


a) Chi phí vật liệu:


Là chi phí (không kể vật liệu cần dùng cho máy, thiết bị và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Chi phí vật liệu trong đơn tập đơn giá này đã bao gồm chi phí vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc;


Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá;


Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán


b) Chi phí nhân công:


Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị.


Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.


Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh như sau:


- Vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,7, áp dụng đối với các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp;


- Vùng IV: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,5, áp dụng đối với các phường còn lại trên địa bàn tỉnh;


Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;


Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.


c) Chi phí máy thi công:


Là chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công để trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị.


Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;


Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;


Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;


Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: Động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05;


Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:


+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;


+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;


+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.


3. Kết cấu đơn giá


Đơn giá trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.


Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị gồm 3 Mục:


+ Mục 1: Nạo vét bùn bằng thủ công


+ Mục 2: Nạo vét bùn bằng cơ giới


+ Mục 3: Công tác khác


4. Hướng dẫn sử dụng


Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị tỉnh Đắk Lắk được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;


Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.


Chương II


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


Mục 1. NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG


TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG


TN1.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.


- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.


- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm):

TN1.11110

D ≤300mm

m³ bùn

1.412.316

151.109

TN1.11120

D >300 ÷ ≤600mm

-

1.371.249

147.097

TN1.11130

D >600 ÷ ≤1000mm

-

1.318.761

140.411

TN1.11140

D >1000mm

-

1.285.956

136.399


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Đô thị loại I: K = 0,92


+ Đô thị loại II : K = 0,85


+ Các loại đô thị loại III ÷ V : K = 0,78


3. Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


4. Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


5. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



TN1.12100 NẠO VÉT BÙN HỐ GA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.


- Nạo vét bùn trong hố ga.


- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN1.12110

Nạo vét bùn hố ga

m³ bùn

960.075

147.097


Ghi chú:


1. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Đô thị loại I: K = 0,92


+ Đô thị loại II : K = 0,85


+ Các loại đô thị loại III ÷ V : K = 0,78


2. Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


3. Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


4. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



TN1.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.


- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN1.13110

Nạo vét bùn cống hộp nổi

m³ bùn

1.197.270

136.399


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.


2. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Đô thị loại I: K = 0,92


+ Đô thị loại II : K = 0,85


+ Các loại đô thị loại III ÷ V : K = 0,78


3. Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15


+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27


4. Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.


5. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG


TN1.21100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.


- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m:

TN1.21110

Mương không có hành lang, lối vào

m³ bùn

1.030.104

136.399

TN1.21120

Mương có hành lang, có lối vào

-

890.046

136.399


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.


2. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Đô thị loại I: K = 0,92


+ Đô thị loại II : K = 0,85


+ Các loại đô thị loại III ÷ V: K = 0,78


3. Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


4. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



TN1.22100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Bắc cầu công tác.


- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.


- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.


- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.


- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m:

TN1.22110

Mương không có hành lang, lối vào

m³ bùn

1.002.996

136.399

TN1.22120

Mương có hành lang, có lối vào

-

860.679

136.399


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.


2. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Đô thị loại I: K = 0,92


+ Đô thị loại II : K = 0,85


+ Các loại đô thị loại III ÷ V: K = 0,78


3.Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


4.Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



Mục 2. NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI


TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG CƠ GIỚI


TN2.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN 3 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.


- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.


- Xả nước.


- Hút đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.11110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn

m³ bùn

60.975

79.017


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



TN2.12100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.


- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.


- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.


- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.


- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.12110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác

m dài

1.856

21.975

84.676


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.


2. Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.


3. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



TN2.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.


- Chặn hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.


- Lắp ống cho xe hút chân không.


- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.


- Hút bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.13110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác

m dài

4.454

41.463

165.860


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.


2. Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui vào cống để thi công được.


3. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



TN2.14100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.


- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.


- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.


- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.


- Hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.


- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m dài


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.14110

Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác

m dài

509

74.999

251.764


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m


2. Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.


3. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:


TN2.21100 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÚT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.


- Đặt biển báo hiệu công trường.


- Xác định lượng bùn có trong mương cần thi công


- Lắp ống cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.


- Hút bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.


- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn


- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi công.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/m3 bùn


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN2.21110

Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác

m3 bùn

2.858

97.804

409.629


Ghi chú:


1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có thể lội xuống mương làm việc.


2. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:



Mục 3. CÔNG TÁC KHÁC


TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.


- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.


- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.


- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).


- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.


- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN3.11110

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống

km

3.109.725


TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.


- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.


- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.


- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.


- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Điều kiện áp dụng:


Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TN3.21110

Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi

km

2.280.465


TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.


- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.


- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.


- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.


- Vận chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.


- Xúc phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.


- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/km


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công với chiều rộng của mương, sông:

TN3.31110

≤ 6 m

km

903.600

TN3.31120

≤ 15 m

km

993.960

TN3.31130

> 15 m

km

1.287.630


Ghi chú:


1. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:


+ Đô thị loại I: K = 0,92


+ Đô thị loại II : K = 0,85


+ Các loại đô thị loại III ÷ V: K = 0,78


2. Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên vật liệu, nhân công

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I

Vật liệu

1

Bao tải cát

bao

7.500

2

Cọc tre

m

3.000

3

Nước (dùng trong công tác nạo vét)

m3

6.055

II

Giá nhiên liệu năng lượng

1

Dầu diezel

lít

17.222

2

Xăng

lít

18.259

3

Điện

kWh

2.204

III

Nhân công

1

Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 3

công

243.000

2

Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 2

công

225.900

3

Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 2

công

243.900


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên máy và thiết bị thi công

Đơn vị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca

Giá ca máy (đồng)

Tổng số

Tiền lương

1

Bơm chìm 30KVA

ca

60

kWh

190.907

-

2

Máy phát điện 30KVA

ca

24

lít diezel

769.417

207.900

3

Máy tời 3,7 Kw

ca

4

kWh

221.777

207.900

4

Xe hút bùn 3 tấn

ca

19

lít diezel

952.016

231.300

5

Xe hút chân không 4T

ca

27

lít diezel

1.264.945

292.500

6

Xe hút chân không 8T

ca

49

lít diezel

2.031.497

309.600

7

Xe phun nước phản lực

ca

20

lít diezel

1.156.487

470.700

8

Xe tải cẩu 3 tấn

ca

25

lít diezel

1.384.334

470.700

9

Xe tải cẩu 4 tấn

ca

26

lít diezel

1.497.660

504.000

10

Xe téc chở nước 4m3

ca

20

lít diezel

982.682

248.400

11

Xe téc chở bùn 4 tấn

ca

27

lít diezel

1.337.246

292.500


Phần II


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


Chương I


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Cơ sở xác định đơn giá


- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;


- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;


- Thông tư số 12/2024/TT-BXD của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;


- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);


- Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị.


2. Nội dung đơn giá


Đơn giá Dịch vụ cây xanh đô thị bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Trong đó:


a) Chi phí vật liệu:


Là chi phí vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Đơn giá vật liệu quy định trong tập đơn giá này đã bao gồm đơn giá vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.


Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá.


Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.


b) Chi phí nhân công:


Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị.


Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.


Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh như sau:


- Vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,7, áp dụng đối với các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp;


- Vùng IV: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,5, áp dụng đối với các phường còn lại trên địa bàn tỉnh;


Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;


Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.


c) Chi phí máy thi công:


Là chi phí ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.


Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;


Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;


Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;


Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05 Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:


+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;


+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;


+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.


3. Kết cấu đơn giá


Đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.


Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị bao gồm 3 Mục:


+ Mục 1: Duy trì thảm cỏ


+ Mục 2: Duy trì cây trang trí


+ Mục 3: Duy trì cây bóng mát


4. Hướng dẫn sử dụng


Đơn giá Dịch vụ cây xanh đô thị tỉnh Đắk Lắk được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;


Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.


Chương II


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


Mục 1. DUY TRÌ THẢM CỎ


CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA


CX1.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước:

CX1.11110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

3.028

13.219

3.053

CX1.11120

Động cơ điện 1,5kw

-

3.028

17.496

1.168


CX1.11200 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.11210

Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước

100m2/ lần

3.028

19.246

32.852


CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH


CX1.12100 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước:

CX1.12110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

3.633

19.246

4.054

CX1.12120

Động cơ điện 1,5kw

-

3.633

20.995

1.398


CX1.12200 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.12210

Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước

100m2/ lần

3.633

17.496

35.838


CX1.21000 PHÁT CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


Yêu cầu kỹ thuật :


Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.


CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.21110

Phát cỏ bằng máy

100m2/lần

32.756

3.201


CX1.21200 PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.21210

Phát cỏ bằng thủ công

100m2/lần

101.655


CX1.31100 XÉN LỀ CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/100md/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xén lề cỏ:

CX1.31110

Cỏ lá tre

100md/lần

67.770

CX1.31120

Cỏ nhung

-

101.655


CX1.41100 LÀM CỎ TẠP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.41110

Làm cỏ tạp

100m2/lần

67.770


CX1.51100 TRỒNG DẶM CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.


- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.


Đơn vị tính: đồng/1m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng dặm cỏ:

CX1.51110

Cỏ lá tre

1m2/lần

63.559

30.948

CX1.51120

Cỏ nhung

1m2/lần

57.996

17.394


CX1.61100 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.61110

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

2.286

16.039


CX1.71100 BÓN PHÂN CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.


Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX1.71110

Bón phân cỏ

100m2/lần

11.430

20.331


Mục 2. DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ


CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.11000 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO


CX2.11100 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước:

CX2.11110

Động cơ xăng 3CV

100m2/lần

3.028

13.997

3.253

CX2.11120

Động cơ điện 1,5kw

-

3.028

17.496

1.168


CX2.11200 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11210

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

3.028

28.188


CX2.11300 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.11310

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước

100m2/lần

3.028

19.440

33.184


CX2.12100 THAY HOA BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.


- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay hoa bồn hoa:

CX2.12110

Hoa giống

100m2/lần

23.810.000

677.700

CX2.12120

Hoa giỏ

100m2/lần

15.238.400

609.930


CX2.13100 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.13110

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

2.286

37.725


CX2.14100 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.


- Bón đều phân vào gốc cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.


Đơn vị tính: đồng/100m2/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.14110

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

21.550

67.996


CX2.15100 DUY TRÌ BỒN CẢNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.


- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100m2/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì bồn cảnh:

CX2.15110

Có hàng rào

100m2/năm

6.135.364

4.005.207

CX2.15120

Không hàng rào

-

9.197.903

5.039.829


CX2.16100 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.


- Bón phân vi sinh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.


- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/100m2/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì cây hàng rào:

CX2.16110

Hàng rào cao <1m

100m2/năm

25.527

2.744.685

CX2.16120

Hàng rào cao ≥ 1m

100m2/năm

25.527

4.359.870


Ghi chú : Diện tích tính toán theo diện tích mặt trên của hàng rào.


CX2.17100 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.


- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/1m2 trồng dặm/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.17110

Trồng dặm cây hàng rào

1m2 trồng dặm/ lần

264.624

8.132


CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


CX2.21000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH


Thành phần công việc :


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.21100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước:

CX2.21110

Động cơ xăng 3CV

100 cây/lần

3.028

13.219

3.053

CX2.21120

Động cơ điện 1,5kw

100 cây/lần

3.028

17.496

1.168


CX2.21200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.21210

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công

100 cây/lần

3.028

26.244


CX2.21300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100cây/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.21310

Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước

100 cây/lần

3.028

19.246

32.852


CX2.22100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.


Đơn vị tính: đồng/100cây/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.22110

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100 cây / năm

219.448

10.470.465


Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.


CX2.22200 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.


Đơn vị tính: đồng/100cây


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.22210

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100 cây

2.381.000

3.049.650


CX2.23100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.


- Bón phân vi sinh.


- Phun thuốc trừ sâu cho cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100cây/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.23110

Duy trì cây cảnh tạo hình

100 cây / năm

202.686

8.701.668


CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


CX2.31000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.


CX2.31100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước:

CX2.31110

Động cơ xăng 3CV

100 chậu /lần

1.817

8.748

2.162

CX2.31120

Động cơ điện 1,5kw

-

1.817

12.247

843


CX2.31200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.31210

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100 chậu / lần

1.817

19.246


CX2.31300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.31310

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước

100 chậu / lần

1.817

12.247

21.901


Ghi chú: Bảng đơn giá của các công tác CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m ; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.


CX2.32100 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.


- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.32110

Thay đất, phân chậu cảnh

100 chậu / lần

332.200

2.033.100


CX2.33100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.


- Gốc cây không có cỏ dại và rác.


Đơn vị tính: đồng/100 chậu/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.33110

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu / năm

149.346

6.505.920


CX2.34100 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100 chậu trồng dặm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.34110

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu trồng dặm

2.400.050

2.033.100


CX2.35100 THAY CHẬU HỎNG, VỠ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.


Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.35110

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chậu / lần

8.000.000

1.807.200


CX2.41100 DUY TRÌ CÂY LEO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.


- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.


- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX2.41110

Duy trì cây leo

10 cây/lần

558

24.397


Mục 3. DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.11100 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG


Thành phần công việc:


- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.


- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/1cây/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11110

Duy trì cây bóng mát mới trồng

1cây/ năm

88.703

235.840

119.461


CX3.11200 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1cây/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11210

Duy trì cây bóng mát loại 1

1cây/ năm

5.931

91.490


CX3.11300 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1cây/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11310

Duy trì cây bóng mát loại 2

1cây/ năm

1.356

576.045

86.136


CX3.11400 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.


- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.


Đơn vị tính: đồng/1cây/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.11410

Duy trì cây bóng mát loại 3

1cây/ năm

2.248

1.176.939

152.055


CX3.21100 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.


- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.


- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.


Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX3.21110

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

1 bồn/ năm

40.335

824.535

357.340


CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ


CX3.31100 GIẢI TOẢ CÀNH CÂY GẪY


Thành phần công việc:


- Cảnh giới giao thông.


- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.


- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.


- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.


- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Giải toả cành cây gẫy:

CX3.31110

Cành cây d≤20cm

1 cành/lần

60.993

87.620

CX3.31120

Cành cây d≤50cm

-

1.396

243.972

148.966

CX3.31130

Cành cây d>50cm

-

1.675

406.620

175.208


CX3.31200 GIẢI TOẢ CÂY GẪY, ĐỔ


Thành phần công việc:


- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.


- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.


- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Giải toả cây gẫy, đổ:

CX3.31210

Cây loại 1

1 cây/lần

670.923

293.525

CX3.31220

Cây loại 2

-

1.423.170

402.719

CX3.31230

Cây loại 3

-

3.049.650

628.251


CX3.31300 CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN


Thành phần công việc:


- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.


- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.


- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.


- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn:

CX3.31310

Cây loại 1

1 cây

659.628

395.875

CX3.31320

Cây loại 2

-

2.582.037

1.537.151

CX3.31330

Cây loại 3

-

4.371.165

3.269.214


Ghi chú:


1. Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.


2. Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.


CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


CX3.41100 CẮT THẤP TÁN, KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY


Thành phần công việc:


- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.


- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.


- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.


- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.


- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.


- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo cho người và tài sản.


Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây:

CX3.41110

Cây loại 1

1 cây/lần

1.485

205.569

373.115

CX3.41120

Cây loại 2

-

1.485

307.224

514.553

CX3.41130

Cây loại 3

-

4.950

1.023.327

1.810.292


Ghi chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.


CX3.51100 QUÉT VÔI GỐC CÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a dao.


- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.


- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.


Đơn vị tính: đồng/1 cây


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Quét vôi gốc cây:

CX3.51110

Cây loại 1

1 cây

979

6.237

CX3.51120

Cây loại 2

-

3.497

10.395

CX3.51130

Cây loại 3

-

6.994

23.493


BẢNG ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

1

A dao

kg

30.000

2

Cây cảnh

cây

19.048

3

Cây chống Ø60

cây

16.500

4

Cây giống hàng rào

bịch

10.000

5

Cây giống

cây

23.810

6

Chậu cảnh

chậu

80.000

7

Cỏ lá tre

kg

25.000

8

Cỏ nhung

kg

53.405

9

Cỏ giống

m2

17.143

10

Đất trồng cây

m3

65.500

11

Dây kẽm 1 mm

kg

25.000

12

Đinh

kg

15.000

13

Hoa giỏ

giỏ

9.524

14

Hoa giống

cây

9.524

15

Nẹp gỗ

cây

6.000

16

Nước tưới cây

m3

6.055

17

Phân vi sinh

kg

3.810

18

Sơn

kg

55.000

19

Thuốc trừ sâu

lít

152.381

20

Thuốc xử lý đất

kg

12.500

21

Vôi

kg

5.556

22

Vôi bột

kg

5.556

23

Xăng

lít

18.259

II

Giá nhiên liệu năng lượng

1

Dầu diezel

lít

17.222

2

Xăng

lít

18.259

3

Điện

kWh

2.204

III

Nhân công

1

Nhân công DVCI bậc 3,0/7 - Nhóm 1

công

194.400

2

Nhân công DVCI bậc 3,0/7 - Nhóm 2

công

207.900

3

Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 2

công

225.900


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên máy và thiết bị thi công

Đơn vị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca

Giá ca máy (đồng)

Tổng số

Tiền lương

1

Cần trục ô tô 10 tấn

ca

37

lít diezel

2.127.153

535.500

2

Cưa máy cầm tay

ca

3

kWh

25.731

-

3

Máy bơm chạy điện 1,5KW

ca

4

kWh

14.414

-

4

Máy bơm chạy xăng 3 CV

ca

1,6

lít xăng

50.046

-

5

Máy cắt cỏ công suất 3 CV

ca

2

lít xăng

53.092

-

6

Ô tô có cẩu tự hành 2,5 tấn

ca

24,5

lít diezel

1.358.187

470.700

7

Ô tô tự đổ 2,5 tấn

ca

19

lít xăng

859.987

231.300

8

Ô tô tự đổ 5 tấn

ca

41

lít diezel

1.460.375

248.400

9

Ô tô tưới nước 5m3

ca

23

lít diezel

1.106.123

292.500

10

Xe cẩu tự hành 5 tấn

ca

30

lít diezel

1.584.320

504.000

11

Xe thang 15m

ca

31

lít diezel

2.288.148

535.500

12

Xe thang cao 12m

ca

29

lít diezel

2.105.566

504.000


Phần III


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


Chương I


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Cơ sở xác định đơn giá


- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;


- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy đơn giá lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;


- Thông tư số 12/2024/TT-BXD của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;


- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);


- Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị.


2. Nội dung đơn giá


Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị quy định chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Trong đó:


a) Chi phí vật liệu:


Là chi phí (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy và thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Chi phí vật liệu quy định trong tập đơn giá này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.


Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá.


Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.


b) Chi phí nhân công:


Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị.


Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.


Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh như sau:


- Vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,7, áp dụng đối với các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp;


- Vùng IV: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,5, áp dụng đối với các phường còn lại trên địa bàn tỉnh;


Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;


Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.


c) Chi phí máy thi công:


Là chi phí xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.


Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác.


Nguyên giá, đơn giá khấu hao, đơn giá sửa chữa, đơn giá chi phí khác, đơn giá tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;


Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;


Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05.


Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:


+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;


+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;


+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.


3. Kết cấu đơn giá


Đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.


Đơn giá công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị gồm 2 Mục:


+ Mục 1: Duy trì lưới điện chiếu sáng.


+ Mục 2: Duy trì trạm đèn chiếu sáng.


4. Hướng dẫn sử dụng


Đơn giá Dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.


Chương II


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


Mục 1. DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG


CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Cảnh giới đảm bảo giao thông;


- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;


- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.11100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột:

CS1.11110

H < 12m

20 bóng

4.056.726

975.600

1.637.296

CS1.11120

12m≤H <18m

-

4.056.726

1.414.620

2.096.087

CS1.11130

18m≤H <24m

-

4.056.726

1.829.250

2.610.274

CS1.11140

24m≤H <32m

-

4.056.726

2.390.220

3.491.423


CS1.12100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.12110

Thay bóng cao áp bằng thủ công

20 bóng

4.056.726

1.463.400


Ghi chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.


CS1.13100 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bóng đèn ống:

CS1.13110

Bằng máy

20 bóng

346.605

677.700

1.488.451

CS1.13120

Thủ công

20 bóng

346.605

1.355.400


CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.21100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Đơn vị tính: đồng/10 bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), Đèn đơn:

CS1.21110

H<12m

10 bộ

1.545.000

1.951.200

2.381.521

CS1.21120

12m≤H<18m

10 bộ

1.545.000

2.317.050

3.231.468

CS1.21130

18m≤H<24m

10 bộ

1.545.000

2.804.850

4.216.597

CS1.21140

24m≤H<30m

10 bộ

1.545.000

3.536.550

5.562.199

Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), Lốp kép:

CS1.21150

H<12m

10 bộ

1.590.000

3.536.550

3.668.152

CS1.21160

12m≤H<18m

10 bộ

1.590.000

4.268.250

4.517.782

CS1.21170

18m≤H<24m

10 bộ

1.590.000

4.512.150

6.260.483


Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


CS1.22100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)


Đơn vị tính: đồng/10 bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.22110

Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)

10 bộ

1.545.000

3.902.400


Ghi chú : Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN


CS1.31100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;


- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột:

CS1.31110

H<12m

bộ

301.336

197.559

297.690

CS1.31120

12m≤H<18m

bộ

301.336

326.826

366.815

CS1.31130

18m≤H<24m

bộ

301.336

404.874

501.976

CS1.31140

24m≤H<30m

bộ

301.336

463.410

722.363


Ghi chú:


1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


CS1.32100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;


- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;


- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.32110

Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công

bộ

301.336

292.680


Ghi chú:


1. Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.


2. Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.


3. Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.


CS1.40000 THAY XÀ, THAY CẦN ĐÈN CÁC LOẠI


CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);


- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;


- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.41100 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.41110

Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy

bộ

387.880

487.800

238.152


Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài >1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.


CS1.41200 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.41210

Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy

bộ

92.540

365.850

238.152


Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài ≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.


CS1.41300 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY


Đơn vị tính:đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây:

CS1.41310

Bằng máy

bộ

355.200

365.850

178.614

CS1.41320

Thủ công

-

355.200

609.750


CS1.41400 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây:

CS1.41410

Bằng máy

bộ

68.200

292.680

178.614

CS1.41420

Thủ công

-

68.200

487.800


CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;


- Tháo chụp, cần cũ;


- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.42100 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy:

CS1.42111

Cần chữ L

bộ

526.400

487.800

253.037

CS1.42112

Cần chữ S

-

851.400

487.800

253.037

CS1.42121

Chụp liền cần

-

350.000

609.750

297.690

CS1.42122

Chụp ống phóng đơn

-

350.000

609.750

297.690

CS1.42123

Chụp ống phóng kép

-

455.000

609.750

297.690


CS1.42200 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công:

CS1.42211

Cần đèn cao áp chữ L

bộ

421.400

792.675

CS1.42212

Cần đèn cao áp chữ S

-

746.400

792.675


CS1.42300 THAY CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cần đèn chao cao áp:

CS1.42310

Bằng máy

bộ

746.400

487.800

297.690

CS1.42320

Thủ công

-

746.400

609.750


CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN.


CS1.51100 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;


- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.51110

Thay dây lên đèn bằng máy

40m

637.256

731.700

744.225


CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM


CS1.52100 THAY CÁP TREO


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Hạ cáp cũ;


- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cáp treo bằng máy:

CS1.52110

Bằng máy

40m

1.786.400

975.600

744.225

CS1.52120

Thủ công

-

1.786.400

1.756.080


CS1.52200 THAY CÁP NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;


- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột;


- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;


- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/40m


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cáp ngầm, thi công trên loại đường:

CS1.52210

Hè phố

40m

1.197.900

6.097.500

CS1.52220

Đường nhựa, bê tông

-

1.197.900

7.926.750

193.292


Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.


CS1.52300 NỐI CÁP NGẦM


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;


- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;


- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường:

CS1.52310

Hè phố

mối nối

210.500

975.600

CS1.52320

Đường nhựa, bê tông

-

210.500

1.097.550

69.033


CS1.53100 THAY TỦ ĐIỆN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Giám sát an toàn, hoàn thiện;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/tủ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.53110

Thay tủ điện

tủ

8.562.000

975.600

297.690


CS1.54100 THAY CỘT ĐÈN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;


- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;


- Nhận vật liệu, trồng cột mới;


- Lắp xà, đèn, chụp, dây;


- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cột


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay cột đèn:

CS1.54111

Cột BT li tâm

cột

4.066.273

2.710.800

2.649.324

CS1.54112

Cột BT chữ H

-

3.573.523

2.710.800

2.649.324

CS1.54120

Cột sắt

-

3.968.198

2.259.000

2.649.324


CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước ( nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);


- Đánh số cột;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


CS1.61100 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8 ÷ 9,5M)


Đơn vị tính: đồng/cột


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.61110

Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m)

cột

158.670

451.800

744.225


CS1.62100 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN


Đơn vị tính: đồng/cột


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.62110

Sơn chụp, sơn cần đèn

cột

67.756

271.080

446.535


CS1.63100 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM


Đơn vị tính: đồng/cột


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Sơn cột đèn chùm:

CS1.63110

Bằng máy

cột

112.880

451.800

595.380

CS1.63120

Thủ công

-

112.880

903.600


Ghi chú:


1. Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.


2. Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.


CS1.64100 SƠN CỘT ĐÈN CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/cột


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.64110

Sơn cột đèn cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

cột

84.116

677.700


CS1.65100 SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)


Đơn vị tính: đồng/tủ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.65110

Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)

tủ

170.408

451.800


CS1.71100 THAY SỨ CŨ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;


- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;


- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/quả sứ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.71110

Thay sứ cũ

quả sứ

3.000

83.583

148.845


CS1.81100 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;


- Vệ sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;


- Lắp choá, giám sát an toàn;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột:

CS1.81110

H<12m

bộ

700

67.770

104.192

CS1.81120

12m≤H<18m

-

700

90.360

139.739

CS1.81130

18m≤H<24m

-

700

112.950

180.711

CS1.81140

24m≤H<30m

-

700

135.540

264.867


CS1.91100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;


- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);


- Giám sát an toàn.


Đơn vị tính: đồng/quả


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay quả cầu nhựa:

CS1.91111

Bằng máy

quả

25.000

135.540

148.845

CS1.91121

Thủ công

-

25.000

243.972

Thay quả cầu thuỷ tinh:

CS1.91112

Bằng máy

quả

220.000

135.540

148.845

CS1.91122

Thủ công

-

220.000

243.972


Mục 2. DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG


CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT


Thành phần công việc:


- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;


- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;


- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;


- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;


- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;


- Kiến nghị sửa chữa thay thế.


CS2.11100 DUY TRÌ TRẠM CHẾ ĐỘ


Đơn vị tính: đồng/1trạm/ngày


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.11110

Duy trì trạm chế độ

1trạm/ ngày

53.658


CS2.12100 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ


Đơn vị tính: đồng/1trạm/ngày


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.12110

Duy trì trạm 2 chế độ

1trạm/ ngày

63.414


Ghi chú:


1/ Trường hợp duy trì trạm chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.


2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.


3/ Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:


- Chiều dài tuyến trạm 1500 ÷ 3000m: K = 1,1;


- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K = 1,2;


- Chiều dài tuyến trạm 1000 ÷ 1500m: K = 0,9;


- Chiều dài tuyến trạm 500 ÷ 1000m: K = 0,8;


- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K = 0,5;


- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;


- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;


- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.


CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.21100 THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER);


Thành phần công việc:


- Kiểm tra thiết bị cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ;


- Lắp và đấu thiết bị mới;


- Cấu hình cho thiết bị;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.21111

Thay modem

bộ

200.000

147.150

CS2.21112

Thay bộ điều khiển PLC Master

bộ

1.500.000

147.150

CS2.21113

Thay bộ điều khiển PLC, RTU

bộ

1.500.000

147.150

CS2.21114

Thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer)

bộ

445.400

147.150


CS2.22100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN (TI)


Thành phần công việc:


- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;


- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;


- Nạp Chương trình phần mềm;


- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.22110

Thay bộ đo dòng điện (TI)

bộ

110.000

147.150


CS2.23100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN COUPLER


Thành phần công việc:


- Kiểm tra Coupler cũ;


- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ;


- Lắp và đấu Coupler mới;


- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm;


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay bộ đo dòng điện Coupler:

CS2.23110

Ngoài lưới

bộ

26.000

294.300

535.842

CS2.23120

Trong tủ điều khiển

-

26.000

147.150


CS2.24100 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;


- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.24110

Thay tủ điều khiển khu vực

bộ

14.884.650

588.600


CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN


CS2.31100 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG


Thành phần công việc:


- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;


- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;


- Đi lại dây điện;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.31110

Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

8.562.000

441.450


CS2.32100 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ.


Thành phần công việc:


- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;


- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông;


- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông;


- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đồng/1lần xử lý


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.32110

Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ.

1lần xử lý

294.300


CS2.33100 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN).


Thành phần công việc:


- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU;


- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.


Đơn vị tính: đồng/1lần lựa chọn


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.33110

Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn).

1lần lựa chọn

147.150


CS2.34100 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỂN THỊ


Thành phần công việc:


- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;


- Lắp đặt board mạch mới;


- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;


- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.


Đơn vị tính: đồng/1lần lựa chọn


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.34110

Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị

1lần lựa chọn

150.000

147.150


CS2.35100 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM


Thành phần công việc:


- Cài đặt phần mềm trên máy tính;


- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.


Đơn vị tính: đồng/lần xử lý


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS2.35110

Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm

lần xử lý

294.300


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I

Vật liệu

1

Chụp liền cần

cái

350.000

2

Chụp ống phóng đơn

cái

350.000

3

Chụp ống phóng kép

cái

455.000

4

Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp)

cái (tờ)

12.000

5

Băng dính

cuộn

2.800

6

Băng vải

cuộn

12.000

7

Băng vải cách điện

cuộn

12.000

8

Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng

bộ

8.562.000

9

Bộ đo dòng điện (TI)

bộ

110.000

10

Bộ mồi (cái)

cái

114.000

11

Bóng cao áp

cái

200.000

12

Bóng đèn

cái

4.500

13

Bóng đèn ống

cái

12.000

14

Bu lông 18x250

cái

4.100

15

Cát vàng

m3

390.000

16

Cần đèn cao áp chữ L

cái

405.000

17

Cần đèn cao áp chữ S

cái

730.000

18

Cần đèn chao cao áp

bộ

730.000

19

Cáp ngầm

m

20.500

20

Cáp treo

m

18.500

21

Chấn lưu

cái

180.000

22

Chóa đèn

cái

150.000

23

Chổi sơn

cái

5.000

24

Cột đèn sắt

cái

3.400.000

25

Cột BT li tâm

cái

3.285.000

26

Cột BT chữ H

cái

2.792.250

27

Coupler

bộ

26.000

28

Củi

kg

1.000

29

Đầu cốt

cái

7.500

30

Dây 2x2,5mm2

m

15.627

31

Dây điện 1x1

m

6.121

32

Dây đồng Ø1,2mm - 2mm

m

6.950

33

Dây Ø=1,5

kg

25.000

34

Dây văng Ø=4

m

25.000

35

Đá 1x2

m3

220.000

36

Đui đèn

cái

10.000

37

Đui đèn ống

cái

10.000

38

Giẻ lau

cái

500

39

Hộp nối cáp ngầm

hộp

54.000

40

Lưới bảo vệ 40x50

m2

15.000

41

Mạch hiển thị

bộ

150.000

42

Modem

bộ

200.000

43

Nhựa bitum

kg

14.500

44

Nước

lít

6

45

Quả cầu nhựa

quả

25.000

46

Quả cầu thủy tinh

quả

220.000

47

Sơn bóng

kg

74.380

48

Sơn chống gỉ

kg

43.000

49

Sứ

cái

3.000

50

Sứ 102

cái

4.000

51

Tắc te

cái

4.500

52

Tay bắt cần

cái

105.000

53

PLC Master

bộ

1.500.000

54

PLC RTU

bộ

1.500.000

55

Tranducer

bộ

445.400

56

Tủ điện

cái

8.562.000

57

Tủ điều khiển khu vực

bộ

14.884.650

58

Xà đơn dài >1m

bộ

347.000

59

Xà đơn dài ≤1m

bộ

60.000

60

Xà phòng

kg

20.000

61

Xi măng PCB40

kg

1.400

II

Giá nhiên liệu năng lượng

1

Dầu diezel

lít

17.222

2

Xăng

lít

18.259

3

Điện

kWh

2.204

III

Nhân công

1

Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 2

công

225.900

2

Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 2

công

243.900

3

Kỹ sư DVC bậc 4,0/8

công

294.300


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên máy và thiết bị thi công

Đơn vị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca

Giá ca máy (đồng)

Tổng số

Tiền lương

1

Cần trục ô tô 3 tấn

ca

25

lít diezel

1.384.334

470.700

2

Máy cắt bê tông 7,5kw

ca

11

kWh

276.132

207.900

3

Xe nâng 12m

ca

25

lít diezel

1.488.451

504.000

4

Xe nâng 18m

ca

29

lít diezel

1.746.739

504.000

5

Xe nâng 24m

ca

33

lít diezel

2.007.903

504.000

6

Xe nâng 32m

ca

39

lít diezel

2.407.878

504.000

7

Xe tải thùng 5T

ca

25

lít diezel

1.041.529

248.400


Phần IV


ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (CŨ)


Chương I


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Cơ sở xác định đơn giá


- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;


- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;


- Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;


- Thông tư số 12/2024/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;


- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);


- Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;


2. Nội dung đơn giá


Đơn giá dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích quy định mức chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích. Trong đó:


a) Chi phí vật liệu:


Là chi phí (không kể vật liệu cần dùng cho máy, thiết bị và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích. Chi phí vật liệu trong đơn tập đơn giá này đã bao gồm chi phí vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc;


Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá;


Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.


b) Chi phí nhân công:


Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích.


Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.


Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh như sau:


- Vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,7, áp dụng đối với các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Thành Nhất, Ea Kao;


- Vùng IV: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,5, áp dụng đối với các phường còn lại trên địa bàn tỉnh;


Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;


Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.


c) Chi phí máy thi công:


Là chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công để trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích.


Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;


Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;


Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;


Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: Động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05;


Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:


+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;


+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;


+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.


3. Kết cấu đơn giá


Đơn giá trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.


Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích gồm 4 Mục:


+ Mục 1: Công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn phường Buôn Ma Thuột, phường Tân An, phường Tân Lập, phường Thành Nhất, phường Ea Kao.


+ Mục 2: Công tác duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng đô thị và tín hiệu giao thông.


+ Mục 3: Công tác quản lý, trồng và duy trì hệ thống cây xanh đô thị.


+ Mục 4: Công tác duy trì vệ sinh môi trường đô thị.


4. Hướng dẫn sử dụng


Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị tỉnh Đắk Lắk (cũ) được công bố


để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (cũ);


Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.


Chương II


ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (CŨ)


Mục 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT, PHƯỜNG TÂN AN, PHƯỜNG TÂN LẬP, PHƯỜNG THÀNH NHẤT, PHƯỜNG EA KAO


1. Kiểm tra mạng lưới thoát nước thải


TNT1.010 KIỂM TRA ĐƯỜNG ỐNG BẰNG MÁY GHI HÌNH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị hệ thống thiết bị ghi hình (bao gồm chuẩn bị xe, kiểm tra xe, đổ nhiên liệu, đổ


- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.


- Mở nắp giếng thăm đầu trên và đầu dưới - chờ khí độc bay đi.


- Dùng vòi phun nước vệ sinh lòng giếng và đáy giếng.


- Lắp đặt phao, bơm căng phao để bịt nước chảy xuống từ đường ống phía trên.


- Đưa thiết bị kiểm tra (robot) xuống đáy giếng và điều khiển đi vào bên trong ống.


- Theo dõi lòng cống trên màn hình và ghi lại số liệu, dữ liệu chi tiết của quá trình kiểm tra vào sổ.


- Sau khi kiểm tra xong đoạn ống, điều khiển robot ra khỏi ống và đưa robot lên.


- Tiến hành phun nước xối rửa đường dây và thiết bị kiểm tra (robot).


- Tháo dỡ phao và đưa thiết bị kiểm tra (robot) lên.


- Đậy nắp giếng thăm lại, vệ sinh công trường.


- Thu dọn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định, tháo dỡ rào chắn.


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng và đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Đơn vị tính: đồng/50m đường ống


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Kiểm tra tuyến ống thoát nước bằng máy ghi hình, đường kính ống

TNT1.011

Φ150 ÷ Φ300mm

50m đường ống

27.540

13.738

TNT1.012

Φ 400÷ Φ 700mm

-

28.229

22.133


TNT 1.020 KIỂM TRA GIẾNG THĂM, GIẾNG KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.


- Mở nắp giếng thăm - giếng kiểm tra, chờ khí độc bay đi.


- Dùng chổi xương vệ sinh bên trong giếng cho sạch sẽ.


- Xuống lòng giếng để kiểm tra và đánh giá tình trạng giếng thăm - giếng kiểm tra theo chỉ định bằng mắt thường, như sau:


▪ Tình trạng giếng thăm: nắp, thân, thành, đáy giếng.


▪ Mức độ tích đọng chất cặn lắng, bùn, rác.


- Ghi dữ liệu, số liệu đã kiểm tra và lập báo cáo đầy đủ theo mẫu lệnh công việc.


- Kiểm tra xong đậy nắp giếng thăm, vệ sinh công trường.


- Tháo dỡ rào chắn thu dọn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng và đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Đơn vị tính: đồng/giếng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT1.021

Kiểm tra giếng thăm, giếng kiểm tra bằng thủ công

giếng

5.967


TNT1.030 KIỂM TRA GIẾNG CHUYỂN HƯỚNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.


- Vệ sinh mặt trên nắp giếng chuyển hướng và xung quanh giếng với bán kính 1 mét.


- Mở nắp giếng chuyển hướng kiểm tra, chờ khí độc bay đi.


- Kiểm tra và đánh giá tình trạng nắp, thân và đáy giếng


- Ghi đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.


- Đậy nắp giếng chuyển hướng.


- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng và đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Đơn vị tính: đồng/giếng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT1.031

Kiểm tra giếng chuyển hướng bằng phương pháp thủ công

giếng

16.295


TNT1.040 KIỂM TRA HỘP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.


- Vệ sinh mặt trên nắp hộp nối và xung quanh giếng với bán kính 1 mét.


- Mở nắp hộp nối, chờ khí độc bay đi.


- Kiểm tra và đánh giá tình trạng nắp, thân và đáy giếng


- Ghi đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.


- Đậy nắp hộp nối.


- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.


- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng và đề xuất kế hoạch sửa chữa.


Đơn vị tính: đồng/giếng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT1.041

Kiểm tra hộp nối bằng phương pháp thủ công

giếng

16.295


TNT1.050 VỆ SINH GIẾNG THĂM, GIẾNG KIỂM TRA BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.


- Vệ sinh mặt trên nắp giếng thăm - giếng kiểm tra.


- Mở nắp giếng thăm - giếng kiểm tra, chờ khí độc bay đi.


- Trèo xuống giếng và dùng phao bịt một (01) đầu ống.


- Dùng vòi phun áp lực phun nước vào bên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.


- Dùng xe hút chân không hút hết rác, đất, cặn lắng bên trong đáy giếng.


- Trèo xuống giếng tháo phao bịt đầu ống và đậy nắp giếng,


- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.


- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.


Đơn vị tính: đồng/giếng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT1.051

Vệ sinh giếng thăm, giếng kiểm tra bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không.

giếng

540

34.146

99.279


TNT1.060 VỆ SINH GIẾNG CHUYỂN HƯỚNG BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.


- Vệ sinh mặt bằng trên nắp giếng chuyển hướng.


- Mở nắp giếng chuyển hướng, chờ khí độc bay đi.


- Dùng vòi phun áp lực phun nước vào bên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.


- Đậy nắp giếng khớp miệng giếng không bị kênh kê.


- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.


- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.


Đơn vị tính: đồng/giếng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT1.061

Vệ sinh giếng chuyển hướng bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không.

giếng

810

19.024

70.222


TNT1.070 VỆ SINH GIẾNG HỘP NỐI BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.


- Vệ sinh mặt bằng trên nắp giếng hộp đấu nối.


- Mở nắp giếng hộp nối, chờ khí độc bay đi.


- Dùng vòi phun áp lực phun nước vào bên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.


- Đậy nắp giếng khớp miệng giếng không bị kênh kê.


- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.


- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.


Đơn vị tính: đồng/giếng


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT1.071

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác

giếng

540

18.396

32.382


TNT1.080 VỆ SINH TUYẾN ỐNG BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).


- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.


- Mở nắp giếng thăm, giếng kiểm tra, chờ khí độc bay đi.


- Trèo xuống giếng và dùng phao bịt một (01) đầu ống.


- Đưa vòi phun áp lực phun vào bên trong đường ống để đẩy toàn bộ cặn lắng ra ngoài giếng thăm, giếng kiểm tra.


- Dùng thiết bị hút của xe hút chân không để hút toàn bộ phần cặn lắng trong giếng thăm, giếng kiểm tra vào bồn chứa của xe và vận chuyển đến nhà máy xử lý chất thải phần nước trong bồn, còn lại phần cặn lắng, đất, đá phải vận chuyển đến bãi chôn lấp chất thải rắn để xử lý.


- Tháo phao bịt đầu ống và đậy lại nắp giếng thăm - giếng kiểm tra.


- Vệ sinh công trường, tháo dỡ rào chắn, thu dọn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.


- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Lượng bùn còn lại trong cống sau khi nạo vét ≤ 5cm, mặt bằng thi công sạch sẽ.


Đơn vị tính: đồng/50m đường ống


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vệ sinh tuyến đường ống bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không

TNT1.081

Φ 150 ÷ Φ 300mm

50m đường ống

6.750

29.268

198.557

TNT1.082

Φ 400 ÷ Φ 700mm

-

6.750

29.268

198.557


2. Quản lý vận hành trạm bơm C2A


TNT2.010 XẢ TRÀN KHẨN CẤP


Thành phần công việc:


- Theo dõi mực nước trong ngăn chứa thải, trong ống xả tràn và mực nước suối phải bảo đảm đủ điều kiện xả tràn khẩn cấp.


- Mở nắp hố xả tràn.


- Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả tràn, điều khiển nước thải thoát khỏi trạm bơm và xả trực tiếp ra suối.


- Trong trường hợp khẩn cấp cần thông báo để được hỗ trợ kịp thời.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT2.011

Xả tràn khẩn cấp

lần thực hiện

32.130


TNT2.020 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚI LỌC HỐ VAN) ĐẦU VÀO


Thành phần công việc:


- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặt trước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.


- Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác (lưới lọc) và bẫy cát phải đổ vào thùng có nắp dậy được đặt trong khu vực trạm bơm.


- Vệ sinh hố van và lưới chắn rác bằng vòi nước sạch.


- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT2.021

Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào

lần thực hiện

1.951


TNT2.030 VỆ SINH HẦM BƠM


Thành phần công việc:


- Dùng cào và vợt vớt rác bên trong hầm bơm.


- Đổ rác vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực trạm bơm.


- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT2.031

Vệ sinh hầm bơm

lần thực hiện

2.683


TNT2.040 VỆ SINH MÁY BƠM CHÌM, ĐÁY HẦM BƠM


Thành phần công việc:


- Dùng 4 máy bơm chìm bơm cạn 1 phần hầm bơm (điều khiển thủ công).


- Dùng bàn chải, miếng cước lau chùi toàn bộ các bơm chìm và hệ thống phao bơm.


- Dùng cuốc cào gom đất, cát, bùn tích tụ dưới đáy hầm bơm lại một góc.


- Dùng nước sạch và chổi làm vệ sinh lại bơm chìm, tường, và đáy hầm bơm.


- Sử dụng xe hút chân không hút hết đất, cát, rác còn lại.


- Vận chuyển bùn - nước - rác đến Nhà máy xử lý nước thải và xả bùn vào đúng vị trí tại


Nhà máy XLNT.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT2.041

Vệ sinh bơm chìm, đáy hầm bơm

lần thực hiện

146.340

235.280


TNT2.050 VẬN HÀNH HỆ THỐNG BƠM CHÌM


Thành phần công việc:


- Kiểm soát lưu lượng nước thải từ các tuyến ống thoát thải đưa về trạm bơm, kiểm tra thể tích nước chứa trong hầm bơm.


- Thiết lập chế độ hoạt động của các máy bơm (tự động hoặc thủ công) tại tủ điều khiển.


- Có mặt thường xuyên trong quá trình bơm hoạt động.


- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/1 000 m3 nước thải


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT2.051

Vận hành hệ thống bơm chìm

1 000 m3 nước thải

179.267


3. Quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải


TNT3.010 ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI QUA MÁNG ĐO LƯU LƯỢNG


Thành phần công việc:


- Theo dõi lưu lượng nước trong máng đo lưu lượng tại công trình thu.


- Ghi chép số liệu trên thiết bị đo lưu lượng bằng thủ công và tính toán lưu lượng nước thải thực tế qua máng đo lưu lượng.


- Làm vệ sinh thiết bị và máng đo lưu lượng.


- Lập bảng báo cáo và lưu trữ số liệu đo lưu lượng.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT3.011

Đo lưu lượng nước thải qua máng đo lưu lượng

lần thực hiện

1.148


TNT3.020 XẢ CẶN TẠI CÔNG TRÌNH THU


Thành phần công việc:


- Kiểm tra mực nước trước van xả cặn.


- Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả cặn, điều khiển nước thải thoát trực tiếp ra giếng xả cặn.


- Quan sát áp lực nước trong ống xả cặn đủ mạnh và bảo đảm cặn lắng đọng đã được ra giếng xả cặn, đóng van xả cặn.


- Vớt rác trong giếng đổ vào thùng đặt nơi quy định, vệ sinh thành giếng.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT3.021

Xả cặn tại công trình thu

lần thực hiện

10.976


TNT3.030 HÚT, VỆ SINH HỐ XẢ CẶN TẠI CÔNG TRÌNH THU


Thành phần công việc:


- Bật máy bơm chìm bơm nước trong hố xả cặn lên đường ống thoát nước thải.


- Dùng xe hút chân không hút hết bùn, cát, rác tích tụ dưới đáy hố.


- Dùng nước sạch phun rửa hố xả cặn; trèo xuống đáy hố, dùng dụng cụ thủ công cạy hết rác bịt ở ống chắn rác của máy bơm chìm trong hố xả cặn.


- Xả nước từ xe hút chân không ra hầm tự hoại.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT3.031

Hút, vệ sinh hố xả cặn tại công trình thu

lần thực hiện

61.951

69.695


TNT3.040 VỆ SINH THÁC LÀM THOÁNG


Thành phần công việc:


- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính trong các bậc thác và đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực thác làm thoáng;


- Dùng vòi phun nước thổi tan bọt khi tích đọng trong thác làm thoáng


- Làm vệ sinh các bậc thác và xung quanh thác làm thoáng.


Đơn vị tính:đồng/thác


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT3.041

Vệ sinh thác làm thoáng

thác

211.461


TNT3.050 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚI LỌC) ĐẦU VÀO


Thành phần công việc:


- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặt trước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.


- Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác (lưới lọc) và bẫy cát phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực Nhà máy XLNT.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT3.051

Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào

lần thực hiện

1.463


TNT3.060 VỆ SINH HỐ PHÂN CHIA LƯU LƯỢNG, HỐ THU HẦM TỰ HOẠI


Thành phần công việc:


- Dùng chổi quét rong rêu, dùng máy phun rửa các thành của hố phân chia lưu lượng.


- Phun nước, quét dọn đất, cát, rác khu vực xung quanh hố thu hầm tự hoại.


- Dùng cào và xẻng xúc hết đất, cát, đá trong hố thu hầm tự hoại do xe tiếp nhận chất thải từ hầm tự hoại đưa về.


- Các loại rác, cát, đá lấy ra từ hố thu hầm tự hoại phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực của Nhà máy XLNT.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT3.061

Vệ sinh hố phân chia lưu lượng, hố thu hầm tự hoại

lần thực hiện

15.610


TN13.070 VỆ SINH GIẾNG KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Mở nắp gang của các giếng kiểm tra, chờ 5-10 phút cho khi độc bay hết.


- Dùng cào và vợt vớt hết rác nổi ở trong các giếng kiểm tra.


- Các loại rác lấy ra từ giếng kiểm tra phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực nhà máy xử lý nước thải.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT3.071

Vệ sinh giếng kiểm tra bằng thủ công

lần thực hiện

27.561


TNT3.080 VỚT RÁC TÍCH ĐỌNG TRÊN MẶT HỒ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc.


- Đứng trên thuyền dùng vợt vớt rác tích đọng trên mặt hồ.


- Đổ rác lên phương tiện vận chuyển và chuyển đến địa điểm tập kết.


- Vệ sinh và thu dọn hiện trường về kho bãi.


Đơn vị tính: đồng/1.000 m2


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vớt rác tích đọng trên mặt hồ

TNT3.081

Hồ kị khí

1.000 m2

396.338

TNT3.082

Hồ sinh học

-

237.803

TNT3.083

Hồ làm thoáng

-

198.291


TNT3.090 BẢO VỆ BÊN TRONG NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI


Thành phần công việc:


Kiểm tra, bảo vệ vật tư tài sản bên trong nhà máy xử lý nước thải theo đúng nội quy quy định tại đơn vị thoát nước.


Đơn vị tính:đồng/ha/24giờ ngày đêm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT3.091

Bảo vệ bên trong khu vực nhà máy XLNT

ha/24 giờ ngày đêm

172.125


4. Quản lý vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải


TNT4.010 LẮP ĐẶT TẤM CHẮN (TẤM PHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI


Thành phần công việc:


- Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ từ kho đến vị trí lắp đặt.


- Lắp đặt các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn).


- Làm vệ sinh tấm chắn và vận chuyển đến kho lưu giữ, xếp đúng nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT4.011

Lắp đặt tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn nước dòng suối

lần

16.983


TNT4.020 THÁO DỠ TẤM CHẮN (TẤM PHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI


Thành phần công việc:


- Tháo dỡ các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn).


- Làm vệ sinh các tấm chắn cho sạch và để khô.


- Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ đến kho lưu giữ và xếp đúng vị trí.


Đơn vị tính: đồng/lần


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT4.021

Tháo dỡ tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn nước dòng suối

lần

57.146


TNT4.030 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚI LỌC) ĐẦU VÀO


Thành phần công việc:


- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặt trước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.


- Dùng vợt vớt hết rác nổi trong hầm bơm.


- Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác (lưới lọc) và hầm bơm phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực trạm bơm.


- Thực hiện 30 phút 1 lần.


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT4.031

Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào

lần thực hiện

4.878


TNT4.040 VỆ SINH HẦM BƠM


Thành phần công việc:


- Dùng 01 máy bơm chìm điều khiển bằng thủ công, bơm cạn 1 phần.


- Dùng bàn chải, miếng cước lau chùi toàn bộ các bơm chìm và hệ thống phao bơm.


- Sử dụng xe hút chân không hút hết đất, cát, rác dưới đáy hầm bơm.


- Dùng nước sạch và chổi làm vệ sinh lại bơm chìm, tường và đáy hầm bơm.


- Sử dụng xe hút hết nước đất, cát, rác còn lại.


- Vận chuyển bùn - nước - rác đến Nhà máy xử lý nước thải và xả bùn vào đúng vị trí tại Nhà máy XL


Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT4.041

Vệ sinh hầm bơm

lần thực hiện

108.048

350.390


TNT4.050 VẬN HÀNH HỆ THỐNG BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI


Thành phần công việc:


- Kiểm soát lưu lượng nước trong hầm bơm trước khi khởi động hệ thống bơm.


- Thiết lập chế độ hoạt động của 03 máy bơm (tự động hoặc thủ công) tại tủ điều khiển. Điều khiển và khởi động máy bơm.


- Có mặt thường xuyên trong quá trình bơm hoạt động.


- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/máy bơm/ngày


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT4.051

Vận hành hệ thống bơm tái sử dụng nước thải

máy bơm/ ngày

60.975


5. Quản lý vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải


TNT5.010 VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC TÁI SỬ DỤNG


Thành phần công việc:


- Theo dõi, kiểm soát lưu lượng nước trong các bể chứa, kiểm tra vật tư tài sản trong khu vực bể.


- Vớt rác nối tích đọng trong bể.


- Vệ sinh chùi rửa các cửa van, vách tường khu vực van xả nước.


- Thực hiện việc đóng mở van xả nước tại bể chứa khi người dân có nhu cầu đăng ký tưới nước phục vụ nông nghiệp.


- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/bể chứa


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT5.011

Vận hành các bể chứa nước tái sử dụng

bể chứa

40.000


TNT5.020 VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG TỰ CHẢY


Thành phần công việc:


- Kiểm tra tình hình vật tư tài sản hệ thống tuyến đường ống tự chảy và các thiết bị khác trên hệ thống.


- Thực hiện việc đóng mở các van xả nước trên các tuyến ống tự chảy khi người dân có nhu cầu đăng ký tưới nước.


- Thay thế, sửa chữa những vị trí van bị hư, rò rỉ nước ...


- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.


Đơn vị tính: đồng/1.000 m đường ống


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT5.021

Vận hành các tuyến ống tự chảy

1.000 m đường ống

181.218


6. Công tác vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga


TNT6.010 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Di chuyển đến vị trí hố thu nước, miệng hố ga.


- Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá gọn lại thành đống. Hốt hết rác ở miệng hố thu nước, hố ga và bỏ vào bịch nilon.


- Bỏ bịch rác vào thùng container đặt ở hai bên đường.


- Sau khi vệ sinh xong miệng hố thu nước, hố ga thì di chuyển đến các vị trí khác theo quy định.


- Thực hiện công việc trong mưa để tận dụng lượng nước.


Đơn vị tính: đồng/100 hố


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT6.011

Vệ sinh miệng hố thu nước, ga bằng thủ công

100 hố

990.234


TNT6.020 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC (6 LẦN/1 NĂM)


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị xe (bơm nước đầy bồn chứa, châm dầu nhớt, ...).


- Đến vị trí chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.


- Lập rào chắn an toàn quanh công trình.


- Dùng vòi phun áp lực xịt rửa toàn bộ bề mặt lưới chắn rác.


- Dùng móc sắt, xà beng ngắn cậy hết đá, rác thải còn mắc kẹt trên lưới chắn rác.


- Dùng chổi xương quét dọn rác, đất, cát văng xung quanh miệng hố thu nước và bỏ vào bịch nilon.


- Bỏ bịch rác vào thùng container đặt ở hai bên đường.


- Thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện và di chuyển đến các vị trí khác theo quy định.


Đơn vị tính: đồng/hố


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TNT6.021

Vệ sinh miệng hố thu nước bằng xe phun rửa áp lực

hố

540

9.024

46.259


Mục 2. CÔNG TÁC DUY TRÌ, VỆ SINH CÔNG VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ TÍN HIỆU GIAO THÔNG


1. Duy trì, vệ sinh công viên


CV4.01.00 QUÉT RÁC TRONG CÔNG VIÊN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ lao động.


- Quét sạch rác bẩn, thu gom, vận chuyển đến nơi quy định.


- Vệ sinh dụng cụ và cất vào nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đường, bãi luôn sạch sẽ, không có rác bẩn.


Đơn vị tính: đồng/1.000m2


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Quét rác trong công viên

CV4.01.01

Đường nhựa, đường đá, đường gạch sin

1.000m2

52.988

CV4.01.02

Vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na...)

-

46.629

CV4.01.03

Thảm cỏ

-

105.975


CV4.03.00 DUY TRÌ HỒ CẢNH VÀ BỂ PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ lao động, dọn vứt sạch rác trên mặt bể (hồ).


- Vận chuyển rác đến nơi quy định.


- Vệ sinh dụng cụ và cất vào nơi quy định.


- Điều chỉnh mực nước trong hồ phù hợp với hệ thống phun.


Đơn vị tính: đồng/100m2


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CV4.03.01

Duy trì hồ cảnh và bể phun nước nghệ thuật

100m2

21.195


CV4.04.00 BẢO VỆ CÔNG VIÊN, GIẢI PHÂN CÁCH, LÂM VIÊN CẢNH VÀ TƯỢNG ĐÀI


Thành phần công việc:


- Tuần tra, canh gác, phát hiện, ngăn ngừa sự phá hoại (chặt phá, khai thác trái phép), các hành vi lấn chiếm (đậu đỗ xe, để vật dụng, buôn bán..), vi phạm quy chế quản lý kiến trúc cảnh quan của người và gia súc.


- Lập biên bản, báo cáo thủ trưởng đơn vị, đồng thời liên hệ và phối hợp cơ quan chức năng xử lý khi có vi phạm khu bảo vệ.


- Ghi chép nội dung công việc và diễn biến trong ca trực vào sổ trực.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc khi hết ca trực. Bàn giao và báo cáo tình hình cho ca trực mới.


Đơn vị tính: đồng/ha/ngày đêm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tuần tra và bảo vệ

CV4.04.01

Công viên kín, tượng đài

ha/ngày đêm

847.800

CV4.04.02

Công viên hở, giải phân cách, tiểu hoa viên, quảng trường…

-

1.059.750

CV4.04.03

Rừng sinh thái

-

19.076


2. Quản lý, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị và hệ thống tín hiệu giao thông


CS7.02.00 THAY THẾ ÁPTÔMÁT, KHỞI ĐỘNG TỪ, LÔGÔ, RƠLE THỜI GIAN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG.


Thành phần công việc:


- Lĩnh vật tư.


- Cắt điện thi công.


- Kiểm tra khí cụ.


- Tháo đầu nối, thay thế thiết bị.


- Đấu lại đầu cáp.


- Kiểm tra đóng thử.


- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay thế các thiết bị đóng ngắt

CS7.02.01

Aptômát 3 pha 100- 200A

cái

1.476.000

415.800

CS7.02.02

Khởi động từ 100- 150A

-

2.531.000

415.800

CS7.02.03

Rơle thời gian

-

155.000

415.800


CS7.03.00 XỬ LÝ CHẠM CHẬP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra mặt bằng làm việc.


- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.


- Tìm, phát hiện vị trí chạm chập.


- Xử lý chạm chập.


- Thử điện hoặc đo thông mạch (nếu có).


- Kiểm tra hoàn thiện.


- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/vụ


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xử lý chạm chập

CS7.03.01

Sự cố nổi

vụ

731.700

526.392

CS7.03.02

Sự cố chìm

-

1.463.400


CS7.04.00 LẮP ĐẶT DÂY ĐÈN RŨ > 5M LÊN CÂY XANH.


Thành phần công việc


- Nhân vật tư, xác định địa điểm, chọn điểm nguồn, cảnh giới giao thông.


- Rải dây rũ, định vị dây, băng keo chống nước hộp điều khiển đấu nối nguồn.


- Thu dọn bao bì, bảng hiệu giao thông.


- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn.


Đơn vị tính: đồng/100 dây


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS7.04.01

Lắp đặt dây đèn rũ >5m lên cây xanh

100 dây

3.505.804

587.340

1.642.342


CS10.01.00 QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.


- Kiểm tra hoạt động của chốt đèn, cập nhật khối lượng hư hỏng, báo sửa chữa và cân chỉnh thời gian, thực hiện 2 lần/ngày.


- Kiểm tra thông số kỹ thuật, thực hiện 2 lần/tuần.


- Kiểm tra tiếp xúc: đầu chì, điểm nối dây dẫn, thực hiện 3 lần/tháng.


- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện công việc vào sổ nhật ký.


Đơn vị tính:đồng/chốt/ngày đêm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS10.01.01

Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông

chốt/ ngày đêm

99.999


CS10.02.00 THAY KÍNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động, trang thiết bị bảo hộ lao động.


- Lập rào chắn an toàn giao thông.


- Tháo gỡ kính đèn bể, gãy, mở không đảm bảo ánh sáng.


- Lắp đặt lại kính đèn mới.


- Kiểm tra, thu dọn, hoàn thành.


Đơn vị tính: đồng/20 cái


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay kính đèn tín hiệu giao thông

CS10.02.011

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 100 cm

20 cái

2.500.000

271.517

457.894

CS10.02.012

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 150 cm

-

3.750.000

271.517

457.894

CS10.02.013

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 200 cm

-

4.375.000

271.517

457.894

CS10.02.014

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 250 cm

-

6.562.500

271.517

457.894

CS10.02.015

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 300 cm

-

6.562.500

271.517

457.894

CS10.02.02

Kính Mêka cong bảo vệ đèn tín hiệu cho người đi bộ

-

2.700.000

271.517


Ghi chú: đối với công tác thay kính đèn có độ cao thi công dưới 3,5m không được tính hao phí xe thang.


CS10.04.00 THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật tư, công cụ lao động, trang thiết bị lao động.


- Cắt nguồn điện, lắp đặt cảnh giới, giám sát an toàn lao động (an toàn giao thông, an toàn điện).


- Tiến hành tháo module cần thay thế, lắp đặt module mới, đối nối dây kết nối đến thiết bị.


- Đóng điện, kiểm tra, thu dọn dụng cụ, hoàn thành công việc.


Đơn vị tính: đồng/Module


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS10.04.01

Thay Module đèn tín hiệu giao thông

module

975.000

112.950

263.157


CS10.05.00 THAY CÁC THIẾT BỊ KHÁC CỦA ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG


Thành phần công việc:


- Lĩnh vật tư, tháo đèn và thay thế các thiết bị khác của hệ thống đèn tín hiệu giao thông bị hư hỏng.


- Giám sát an toàn.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay các thiết bị khác của hệ thống đèn tín hiệu giao thông

CS10.05.01

Biến áp 220V/12V

cái

700.000

60.975

CS10.05.02

Cầu chì ống 2A

-

35.000

48.780

CS10.05.03

Triac BTA 12

-

43.000

48.780

CS10.05.04

IC 7805

-

35.000

48.780

CS10.05.05

Automat 15A

-

630.000

60.975


CS10.06.00 THAY BỘ RUỘT TỦ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật tư, công cụ lao động, trang thiết bị lao động.


- Cắt nguồn điện, lắp đặt cảnh giới, giám sát an toàn (an toàn lao động, an toàn diện).


- Tháo tất cả đầu dây kết nối và bộ thiết bị tủ điều khiển giao thông.


- Tháo gỡ bộ thiết bị tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ.


- Lắp đặt bộ thiết bị tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới.


- Đấu nối các đầu dây vào các thiết bị tủ điều khiển.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS10.06.01

Thay bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông

bộ

350.000

119.511


CS10.08.00 SỬA CHỮA CHẠM CHẬP, SỰ CỐ LƯỚI ĐIỆN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG


Thành phần công việc:


- Kiểm tra phát hiện chạm chập.


- Lĩnh vật tư, kiểm tra thiết bị, dây cáp, bóng đèn.


- Xử lý chạm chập, giám sát an toàn.


Đơn vị tính: đồng/nút (chốt)


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS10.08.01

Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện đèn tín hiệu giao thông

nút (chốt)

2.758.250

1.463.400

3.298.945


Ghi chú: Phần rải thảm bê tông nhựa đường tính riêng.


CS10.09.00 DUY TU, BẢO DƯỠNG TỦ, CỘT ĐÈN, BẦU ĐÈN, MẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật tư, cắt điện.


- Cạo ghi, sơn 3 lớp, 01 lớp chống gỉ, 02 lớp sơn nhũ.


Đơn vị tính: đồng/tủ, cột, cái


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Duy tu, bảo dưỡng tủ, cột đèn, bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông

CS10.09.01

Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông

tủ

42.721

338.850

CS10.09.02

Cột đèn tín hiệu giao thông

cột

50.595

451.800

526.315

CS10.09.03

Bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông

cái

42.721

112.950

526.315


CS11.01.00 ĐÁNH SỐ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG BẰNG DECAL


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật tư.


- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.


- Gỡ decal số cũ, vệ sinh lau chùi vị trí đánh số.


- Dán decal số mới.


- Kiểm tra hoàn thiện.


- Vệ sinh, thu dọn hiện trường; tiếp tục thực hiện đến khi hoàn tất công việc.


Đơn vị tính: đồng/20 cột


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đánh số cột đèn chiếu sáng băng decal

CS11.01.01

Cột thép

20 cột

200.000

75.233

CS11.01.02

Cột bê tông

-

200.000

80.287


Ghi chú:


Đơn giá trên áp dụng cho trường hợp đánh số lại (có thao tác gỡ decal số cũ). Đối với trường hợp đánh số lần đầu (không có thao tác gỡ decal số cũ), đơn giá được điều chỉnh với K=0,85.


CS11.02.00 THAY BỘ ĐÈN CAO ÁP LED


Thành phần công việc:


- Đề xuất vật tư, nhân vật tư, kiểm tra vật tư, chuẩn bị xe thi công.


- Chuẩn bị mặt bằng, cắt điện. Cảnh giới giao thông.


- Tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn Led mới.


- Đấu nối, kiểm tra đóng thử.


- Hoàn thiện, thu dọn, kết thúc công tác.


Đơn vị tính: đồng/20 bộ


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS11.02.01

Thay bộ đèn cao áp led

20 bộ

50.160.000

554.873

2.396.134


CS11.03.00 PHÁT QUANG CÂY XANH CHE KHUẤT ĐÈN CAO ÁP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra mặt bằng làm việc.


- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.


- Cắt và đưa cành cây xuống đất, thu hồi cành cây.


- Sơn vị trí vết cắt cành cây lớn đã cắt trên cây.


- Cắt, dọn sạch cành cây lên xe thu gom.


- Kiểm tra hoàn thiện.


- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/vị trí cột đèn thực hiện


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS11.03.01

Phát quang cây xanh che khuất đèn cao áp

vị trí

1.630

97.815

114.285


Ghi chú:


Thành phần hao phí “Ô tô tải tự đổ 2,5 tấn” có trị số hao phí được tính trong khoảng thời gian công tác lại hiện trường (thu gom chà cây xanh), không bao gồm hao phí do vận chuyển đi nơi khác.


CS11.04.00 THAY THẾ BÓNG ĐÈN CHIẾU SÁNG TẦM THẤP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG


Thành phần công việc:


- Lĩnh vật tư.


- Cắt điện thi công, lắp đặt cảnh giới.


- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.


- Tháo chụp đèn và chóa đèn, thay thế bóng (bóng led hoặc bóng compact).


- Vệ sinh, lắp lại chóa đèn, chụp đèn.


- Kiểm tra đóng thử.


- Hoàn tất kết thúc công tác (vệ sinh, thu dọn, hoàn trả mặt bằng).


Đơn vị tính: đồng/20 bóng


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay thế bóng đèn chiếu sáng tầm thấp hệ thống chiếu sáng công cộng

Bóng đèn Led

CS11.04.01

≥3,0m

20 bóng

1.000.000

291.060

1.201.753

CS11.04.02

<3,0m

-

1.000.000

291.060

Bóng đèn compact

CS11.04.03

≥3,0m

-

1.000.000

291.060

1.201.753

CS11.04.04

<3,0m

-

1.000.000

291.060


CS11.05.00 THAY THẾ KẸP XUYÊN CÁP TRÊN LƯỚI CHIẾU SÁNG


Thành phần công việc:


- Lĩnh vật tư.


- Lắp đặt cảnh giới, cắt điện thi công.


- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.


- Kiểm tra khí cụ.


- Tháo đầu đấu, thay thế thiết bị.


- Đấu lại đầu cáp.


- Kiểm tra đóng thử.


- Hoàn tất kết thúc công tác.


Đơn vị tính: đồng/20 cái


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay thế kẹp xuyên cáp trên lưới chiếu sáng

CS11.05.01

≥3,0m

20 cái

100.000

125.121

541.131

CS11.05.02

<3,0m

-

100.000

125.121


CS11.06.00 THAY DÂY LÊN ĐÈN


Thành phần công việc:


- Đề xuất vật tư, nhận vật tư, kiểm tra vật tư, chuẩn bị xe thi công.


- Chuẩn bị mặt bằng, cắt điện. Cảnh giới giao thông.


- Rút tháo dây dẫn cũ, do cắt dây dẫn mới.


- Tiến hành buộc 1 đầu dây vào vật nặng và luồn dây từ đầu cột xuống cửa cột.


- Tiến hành đấu nối, đóng điện kiểm tra.


- Hoàn tất công việc, thu dọn, vệ sinh hoàn trả mặt bằng.


Đơn vị tính: đồng/20 dây thay


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS11.06.01

Thay dây lên đèn

20 dây thay

317.228

89.267

256.879


CS11.07.00 THAY THẾ THIẾT BỊ BẢNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ


Thành phần công việc:


- Lĩnh vật tư; chuẩn bị dụng cụ, xe thi công tập kết đến hiện trường làm việc.


- Lắp đặt bảng cảnh báo, cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.


- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.


- Tháo thiết bị cũ, hỏng.


- Vệ sinh chân tiếp xúc các bo mạch.


- Lắp đặt thiết bị mới, đấu nối, kiểm tra.


- Đóng thử, kiểm tra tín hiệu, đường truyền, truyền nội dung thử.


- Hoàn thiện, thu dọn, kết thúc công việc.


Đơn vị tính: đồng/thiết bị


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay thế thiết bị bảng thông tin điện tử

Module led

CS11.07.01

Chiều cao ≥3,0m

module

15.000

14.878

CS11.07.02

Chiều cao <3,0m

-

15.000

14.878

65.273

Thay thế thiết bị bảng thông tin điện tử

Card DDU

CS11.07.03

Chiều cao ≥3,0m

card

250.000

14.878

CS11.07.04

Chiều cao <3,0m

-

250.000

14.878

82.117

Modem

CS11.07.05

Chiều cao ≥3,0m

modem

200.000

14.878

CS11.07.06

Chiều cao <3,0m

-

200.000

14.878

71.589

Bộ nguồn

CS11.07.07

Chiều cao ≥3,0m

bộ

150.000

28.780

CS11.07.08

Chiều cao <3,0m

-

150.000

28.780

124.228

Bộ cáp truyền tín hiệu

CS11.07.09

Chiều cao ≥3,0m

bộ

150.000

15.610

CS11.07.010

Chiều cao <3,0m

-

150.000

15.610

67.378


CS11.08.00 THAY THẾ MÁY BƠM CHÌM HỒ PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT


Thành phần công việc:


- Lĩnh vật tư, vận chuyển thiết bị đến khu vực làm việc.


- Cắt điện.


- Tháo dỡ bơm cũ, hỏng.


- Lắp đặt bơm mới.


- Đấu nối thiết bị, kiểm tra chiều quay động cơ, kiểm tra an toàn điện, áp lực nước.


- Thu dọn, vệ sinh hoàn tất công việc.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS11.08.01

Thay thế máy bơm chìm 10HP hồ phun nước nghệ thuật

cái

11.250.000

61.951


GT.11110 QUẢN LÝ, DUY TU BẢO DƯỠNG TRỤ BẢNG TÊN ĐƯỜNG


Đơn vị tính: đồng/bộ/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

GT.11111

Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường, trụ sắt đường kính Ø6cm, 02 bảng tên đường 2 mặt 30 x 50 cm

bộ/năm

22.457

48.780

40.054


GT.11120 QUẢN LÝ, DUY TU BẢO DƯỠNG TRỤ BẢNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG BIỂN PHẢN QUANG HÌNH TRÒN.


Đơn vị tính: đồng/bộ/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

GT.11121

Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang tròn (gồm trụ sắt đường kính Ø8cm, biển báo phản quang tròn đường kính 70cm)

bộ/năm

21.177

48.780

40.054


GT. 11130 QUẢN LÝ, DUY TU BẢO DƯỠNG TRỤ BẢNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG BIỂN PHẢN QUANG HÌNH TAM GIÁC.


Đơn vị tính: đồng/bộ/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

GT.11131

Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang hình tam giác (gồm trụ sắt đường kính Ø8cm, biển báo phản quang hình tam giác đều cạnh 70cm)

bộ/năm

14.195

48.780

40.054


GT.11140 QUẢN LÝ, DUY TU BẢO DƯỠNG TRỤ BẢNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG BIỂN PHẢN QUANG HƯỚNG DẪN GIAO THÔNG CÁC LOẠI HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT.


Đơn vị tính: đồng/bộ/năm


Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

GT.11141

Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang hình vuông, hình chữ nhật (gồm trụ sắt đường kính 08cm, biển báo phản quang hình vuông hoặc hình chữ nhật)

bộ/năm

31.412

97.560

40.054


GT.12100 THAY THẾ THIẾT BỊ TỦ LƯU ĐIỆN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG


Thành phần công việc:


- Lĩnh vật tư.


- Lắp đặt bảng cảnh báo, cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.


- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.


- Tháo thiết bị của tủ lưu điện đèn tín hiệu giao thông bị hư hỏng


- Vệ sinh tủ đựng thiết bị (thiết bị tủ lưu điện đèn tín hiệu giao thông gồm bộ biến tần và bình ắc quy).


- Thay thế thiết bị mới.


- Kiểm tra đóng thử.


- Hoàn tất kết thúc công tác.


Đơn vị tính: đồng/thiết bị


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thay thế thiết bị tủ lưu điện đèn tín hiệu giao thông

GT.12101

Bộ biến tần

bộ

3.850.000

13.902

GT.12102

Bình ắc quy

bình

4.285.000

15.366


Mục 3. CÔNG TÁC TRỒNG VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ


1. Trồng mới các loại cây


CX.41100 TRỒNG CÂY XANH.


Thành phần công việc:


- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây.


- Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ.


- Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m.


- Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m.


- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống (4 cọc/gốc cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, không nghiêng ngả.


Đơn vị tính: đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng cây xanh

CX.41111

0,7x0,7x0,7

cây

356.699

231.773

CX.41112

0,6x0,6x0,6

-

300.929

135.992

CX.41113

0,4x0,4x0,4

-

183.903

66.415


CX.41120 VẬN CHUYỂN CÂY BẰNG CƠ GIỚI


Thành phần công việc:


- Bốc lên xe bảng cầu, cự li vận chuyển bình quân 5km.


Đơn vị tính: đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển cây bằng cơ giới

CX.41121

0,7x0,7x0,7

cây

22.590

21.515

CX.41122

0,6x0,6x0,6

-

18.072

19.597

CX.41123

0,4x0,4x0,4

-

13.554

18.446


Ghi chú:


Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, thì hao phí ôtô tải 2 tấn được điều chỉnh với hệ số K=1,15 với 1 km tiếp theo


CX.41130 BẢO DƯỠNG CÂY XANH SAU KHI TRỒNG.


Thành phần công việc:


- Được tính từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm: tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sửa cọc chống, dọn dẹp vệ sinh đều trong vòng 90 ngày.


Đơn vị tính: đồng/cây/90 ngày


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng

cây/90 ngày

CX.41131

Nước giếng bơm điện

-

4.050

157.001

1.142

CX.41132

Nước giếng bơm xăng

-

14.850

157.001

1.982

CX.41133

Xe bồn

-

157.001

46.457

CX.41134

Nước máy

157.001


CX.41140 TRỒNG CỎ LÁ GỪNG (BỒN CỎ GỐC CÂY).


Thành phần công việc:


- Đào đất, xúc đất ra ngoài sâu 0,2m.


- Vận chuyển phân hữu cơ, đất đen từ nơi tập trung đến các bồn, cự li bình quân 100m.


- Trồng cỏ vào các bồn.


Đơn vị tính: đồng/m2


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX.41140

Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)

m2

67.068

11.295


Ghi chú:


Đất đen dùng cho trồng cỏ được tính toán theo nhu cầu thực tế (hệ số đầm tơi 1,3).


CX.41150 BẢO DƯỠNG BỒN CỎ SAU KHI TRỒNG


Thành phần công việc:


Tưới nước bảo dưỡng bồn cỏ.


Đơn vị tính: đồng/bồn/ tháng


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng

CX.41151

Kích thước bồn cỏ loại 1m2

bồn/tháng

1.350

23.945

17.698

CX.41152

Kích thước bồn cỏ loại 2m2

-

2.700

48.117

25.441

CX.41153

Kích thước bồn cỏ loại 3m2

-

4.050

72.288

33.184


CX.41210 TRỒNG CÂY CẢNH, CÂY TẠO HÌNH, CÂY TRỔ HOA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Đào đất hố trồng cây, xúc đất ra ngoài, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ.


- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Cho phân vào hố.


- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.


- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đánh vừng giữ nước tưới, đóng cọc chống cây (3 cọc/1 cây); buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước 2 lần/ngày.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu.


Đơn vị tính: đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa

Kích thước bầu (cm)

CX.41211

15x15

cây

65.828

6.777

CX.41212

20x20

-

77.374

8.358

CX.41213

30x30

-

88.295

12.199

CX.41214

40x40

-

130.721

17.168

CX.41215

50x50

-

202.272

24.849

CX.41216

60x60

-

233.989

32.981

CX.41217

70x70

-

266.549

44.954


CX.41220 TRỒNG HOA CÔNG VIÊN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động


- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.


- Trồng hoa theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.


Yêu cầu kỹ thuật:


Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/100m2


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng hoa công viên. Loại hoa:

CX.41221

Cây

100m2

21.545.150

835.830

CX.41222

Giỏ

-

21.545.150

835.830


CX.41230 TRỒNG CÂY HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VIỀN.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Xúc và vận chuyển phần hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.


- Trồng cây theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/100m2


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX.41231

Trồng cây hàng rào, đường viền

100m2

44.402.750

903.600


CX.41240 TRỒNG CÂY LÁ MÀU, BỒN CẢNH.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.


- Trồng cây theo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách cây trồng tùy thuộc vào chiều cao thân cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây phải được cắt tỉa đều theo quy định, lá xanh tốt, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/100m2


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX.41241

Trồng cây lá màu, bồn cảnh

100m2

35.937.150

1.280.853


CX.41250 TRỒNG CỎ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.


- Trồng cỏ theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dề, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 5cm.


Đơn vị tính: đồng/100m2


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng cỏ

CX.41251

Cỏ lá gừng

100m2

6.006.765

998.478

CX.41252

Cỏ nhung

-

6.006.765

1.450.278


CX.41260 TRỒNG CÂY HOA CÚC


Thành phần công việc:


- Làm đất, xới tơi đất 3 lần, rạch chia luống, lèn luống, cào san mặt luống.


- Trồng cây, làm cỏ, bón phân thúc, vét luống tưới nước theo đúng trình tự kỹ thuật.


- Phun thuốc trừ sâu, bấm tỉa ngọn, tỉa lá, nụ phụ, cắm vè, đánh xuất cây, bồi đất sau khi đánh cây.


- Dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi quy định.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, hoa cái hé nở, nhiều nụ con, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/100 cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX.41261

Trồng cây hoa cúc

100 cây

3.007.502

5.010.462


CX.41270 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG BỒN HOA, THẢM CỎ, BỒN CẢNH, HÀNG RÀO.


Thành phần công việc:


Tưới bảo dưỡng trong 30 ngày (1 tháng) sau khi trồng.


Đơn vị tính: đồng/100m2/tháng


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào

Nước lấy từ giếng khoan

CX.41271

Bơm xăng

100m2/tháng

527.756

49.545

CX.41272

Bơm điện

-

527.756

10.810

CX.41273

Nước lấy từ nước máy

-

495.000

635.850

Nước lấy từ xe bồn

CX.41274

Xe bồn 5m3

-

135.000

1.059.750

2.654.696

CX.41275

Xe bồn 8m3

-

135.000

953.775

1.890.897


CX.41310 TRỒNG CÂY VÀO CHẬU.


Thành phần công việc:


- Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần/ngày.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Đảm bảo cây sau khi trồng vào chậu phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.


Đơn vị tính: đồng/chậu


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Trồng cây vào chậu

CX.41311

30x30

chậu

44.653

5.299

CX.41312

50x50

-

75.958

9.036

CX.41313

70x70

-

166.780

22.590

CX.41314

80x80

-

237.443

33.885


CX.41320 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG CHẬU CÂY CẢNH.


Thành phần công việc:


Tưới rót vào gốc cây, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tưới trong 30 ngày.


Đơn vị tính: đồng/chậu/ tháng


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh

Nước lấy từ giếng khoan

CX.41321

Bơm xăng

chậu/tháng

562.491

16.515

CX.41322

Bơm điện

-

562.491

7.135

CX.41323

Nước lấy từ nước máy

-

165.000

677.700

Nước lấy từ xe bồn

CX.41324

Xe bồn 5m3

-

45.000

562.491

829.593

CX.41325

Xe bồn 8m3

-

45.000

506.016

628.048


CX.51110 PHUN THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH CÂY BÓNG MÁT BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.


- Chuẩn bị máy phun thuốc hoạt động tốt, đường ống không rò rỉ thuốc.


- Lấy nước vào bình và pha thuốc đúng quy định.


- Phun thuốc đều khắp cây (cả lá và cành).


- Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động sau khi xong công việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cây sau khi phun phải đảm bảo chết sâu, bệnh.


Đơn vị tính: đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Phun thuốc trừ sâu, bệnh cây bóng mát bằng máy

CX.51111

Cây trồng < 2 năm

cây

297

2.033

5.620

CX.51112

Cây loại I

-

2.039

22.816

81.213


2. Vận chuyển rác cây xanh


CX.51120 VẬN CHUYỂN RÁC


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ và trang bị phòng hộ lao động.


- Hốt sạch rác tại điểm tập trung lên xe vận chuyển.


- Phủ bạt trước khi xe chạy.


- Vận chuyển và xuống rác tại bãi.


- Sử dụng ôtô tự đổ có sức chở 2T vận chuyển và xuống rác tại bãi, cự li vận chuyển trong phạm vi 5km. Ngoài 5km, cứ mỗi 1km tiếp theo ca xe được tính thêm với hệ số K=0,15.


- Vệ sinh nơi làm việc, phương tiện dụng cụ lao động khi xong công việc.


Yêu cầu kỹ thuật:


Rác phải được vận chuyển nhanh chóng, kịp thời, không rơi vãi trên đường, không để qua đêm, đảm bảo vệ sinh khu vực.


CX.51120 VẬN CHUYỂN RÁC LẤY CÀNH KHÔ, CÀNH GẪY DO DÔNG BÃO, CẮT CÀNH TẠO TÁN.


Đơn vị tính: đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán

CX.51121

Cây loại 1

cây

768

1.918

CX.51122

Cây loại 2

-

23.494

11.507

CX.51123

Cây loại 3

-

54.668

42.960


CX.51130 VẬN CHUYỂN RÁC CÂY ĐỐN HẠ, CÂY ĐỔ NGÃ.


Đơn vị tính: đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã

CX.51131

Cây loại 1

cây

21.551

14.499

CX.51132

Cây loại 2

-

86.294

57.920

CX.51133

Cây loại 3

-

349.693

231.678


CX.51140 VẬN CHUYỂN RÁC CÂY CẮT THẤP TÁN, KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO.


Đơn vị tính: đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX.51141

Vận chuyển rác cây cắt thấp lán, khống chế chiều cao

cây

172.362

115.839


CX.51150 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, RÁC THẢM CỎ GỐC CÂY.


Đơn vị tính: đồng/bồn


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX.51151

Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây

cây

5.060

11.584


CX.70010 QUÉT VÔI GỐC CÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ quét vôi (Thùng chứa vôi, xe đẩy, xô đựng, chổi quét), vật liệu (vôi đã tôi, a dao, nước sạch) mang đến hiện trường.


- Pha vôi với nước vào trong thùng chứa đã đặt lên xe đẩy, dùng cây khuấy cho vôi tan đều trong nước, pha a dao vào dung dịch nước vôi và khuấy đều.


- Múc nước vôi vào xô cho từng công nhân và đi đến từng cây xanh để quét.


- Trước khi quét đùng chổi quét sạch thân cây để loại bỏ hết đất bám trên thân cây.


- Thực hiện quét vị trí phía trên cách gốc 1 mét, quét từ trên xuống dưới cho đều. Không cho vôi rơi vãi gây mất mỹ quan đô thị.


- Quét xong dọn vệ sinh, lau chùi dụng cụ cất vào nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/20 cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX.70011

Quét vôi gốc cây xanh dưới 2 năm tuổi

20 cây

5.203

76.829


CX.70020 PHÁT DỌN CỎ DẠI BẰNG MÁY KẾT HỢP THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị máy cắt cỏ, công cụ dụng cụ thực hiện công việc.


- Kiểm tra khu vực định cắt cỏ: thu lượm đá, cành cây, dây leo trước khi cắt.


- Tùy từng vị trí, dùng máy cắt cỏ thực hiện cắt cỏ đảm bảo bằng phẳng theo địa hình, chiều cao cỏ bằng 5-10cm, cắt xong ô cỏ phải tắt máy trước khi di chuyển sang vị trí khác.


- Sử dụng dao rựa chặt bỏ các cây bụi.


- Thực hiện gom cỏ, đổ bỏ đúng nơi quy định.


- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.


Mục đích và yêu cầu kỹ thuật:


- Cắt cỏ phải đảm bảo thảm cỏ luôn bằng phẳng theo địa hình, chiều cao cỏ bằng 5- 10cm, tùy theo địa hình.


- Chặt bỏ các cây bụi trong khu vực, đảm bảo thông thoáng.


Đơn vị tính: đồng/100m2


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công

CX.70021

Cỏ < 0,7m

100m2

31.400

3.929

CX.70022

Cỏ ≥ 0,7m

-

33.885

4.619


CX.70030 VẬN CHUYỂN CÂY BÓNG MÁT BẰNG THỦ CÔNG CỰ LY BÌNH QUÂN 20M


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị công cụ dụng cụ để thực hiện công việc.


- Sử dụng dây thừng quấn quanh bầu cây, đan chéo tạo đầu mối để đưa được cọc dài dùng để khiêng cây.


- Bố trí 1-2 người giữ ngọn cây, một số người khiêng bầu cây đảm bảo cân đối để khiêng cây đến hố trồng.


- Thu dọn dụng cụ, dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công hoàn thành.


Mục đích và yêu cầu kỹ thuật:


Một số khu vực có cổng, hàng rào, xe cẩu, xe vận chuyển cây không đến được nơi trồng, do đó cần vận chuyển cây xanh bằng thủ công được thực hiện để đưa cây đến vị trí công tác đảm bảo cây không bị bể bầu.


Đơn vị tính:đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận chuyển cây bóng mát bằng thủ công cự ly bình quân 20m

CX.70031

Cây < 2 năm tuổi

cây

5.613

CX.70032

Cây loại 1

-

16.216


Ghi chú: Cây dưới 2 năm tuổi trong đơn giá này là loại cây có đường kính gốc ≥ 12cm và đường kính bầu cây ≥40cm.


CX.70040 ĐÁNH SỐ QUẢN LÝ CÂY XANH


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.


- Thực hiện pha sơn xăng theo đúng tỷ lệ.


- Cạo sơ vỏ cây để đánh số tại độ cao 1,3m tính từ mặt đất gốc cây.


- Sơn lớp nền theo kích thước khung dọc hay ngang tùy vào đường kính thân cây tại độ cao 1,3m (D1,3)


- Dùng bộ số, cọ sơn, sơn đánh số cây cụ thể quy định về đánh số như sau:


+ Cây có D1,3 ≥ 25cm thì đánh dãy số ngang (hình chữ nhật 30cm x 15cm). Cây có D1,3 < 25cm thì đánh dãy số dọc (hình chữ nhật 15cm x 35cm).


+ Cây trồng dưới 2 năm nếu đường kính thân cách gốc 1,3m 10cm < D1,3 < 25cm thì đánh dãy số dọc. Nếu D1,3 ≤ 10cm thì không đánh số (nhưng trừ lại mã số)


- Sau khi hoàn thành, rửa vệ sinh, thu dọn dụng cụ, dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công


Đơn vị tính: đồng/100 cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đánh số quản lý cây xanh

CX.70041

Khuôn dọc

100 cây

129.623

588.695

CX.70042

Khuôn ngang

-

124.823

589.373


CX.70050 BỨNG VÀ DI DỜI CÂY BÓNG MÁT


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị các dụng cụ, công cụ cần thiết.


- Cắt cành cấp 1, cắt toàn bộ cành tăm, cắt đỉnh sinh trưởng của cây và quét sơn bảo vệ vết cắt, dọn dẹp cành nhánh đã cắt.


- Xác định đường kính thân và đường kính bầu rễ cần thiết đảm bảo sự sống cho cây sau khi bứng; tiến hành khoanh vùng và đào;


- Cắt rễ, be đất tránh làm vỡ bầu trong quá trình đào bứng.


- Vây lưới xung quanh bầu cây và dùng dây nhựa cột chặt.


- Dùng bao bố bó thân để tránh thất thoát hơi nước.


- Dừng xe cẩu tải cẩu cây lên xe đi nơi khác tránh vỡ bầu, trầy gãy cây.


- Lấp đất hoàn trả mặt bằng.


- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh hoàn tất công việc.


Đơn vị tính: đồng/cây


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CX.70051

Bứng và di dời cây bóng mát

cây

250.680

316.938

4.088


Ghi chú: Hao phí xe tải cẩu 2,5 tấn được tính trong khoảng thời gian công tác, bao gồm vận chuyển trong bán kính 5km.


Mục 4. CÔNG TÁC DUY TRÌ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ


MT01.01.00 QUÉT DỌN, VỆ SINH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP CHỢ


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.


- Đẩy xe dọc các tuyến đường giáp chợ, tiến hành quét rác thải phát sinh trên toàn bộ lòng đường, vỉa hè thành từng đống nhỏ. (Các tuyến đường giáp chợ là các tuyến, đoạn đường đi ngang mặt tiền chợ, được giới hạn trong phạm vi tiếp giáp mặt đường chợ).


- Dùng xẻng xúc hốt lên xe cải tiến, khi đẩy xe chuyển rác thải về nơi xử lý rác thải.


- Tiếp tục công việc cho đến hết tuyến đường được phân công.


- Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.


Đơn vị tính: đồng/1000m2


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Công tác quét dọn, vệ sinh các tuyến đường giáp chợ bằng thủ công

MT01.01.01

Quét đường

1000 m2

64.833

MT01.01.02

Quét vỉa hè

-

46.310


Ghi chú: Đơn giá này được lập từ thực tế công tác quét dọn đường phố giáp chợ bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng theo diện tích quét, gom rác dưới lòng đường 2m tính từ lề vỉa hè và trên vỉa hè 3m tính từ lề vỉa hè. Đơn giá áp dụng tại các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Thành Nhất, Ea Kao, Buôn Hồ, Cư Bao, các đô thị nhỏ hơn được điều chỉnh với hệ số K = 0,85.


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên vật liệu, nhân công

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I

Vật liệu

1

A dao

Lít

27.778

2

Aptômát 3 pha 100- 200A

cái

1.380.000

3

Automat 15A

cái

630.000

4

Bàn chải sắt

cái

12.000

5

Bao bó thân

Cái

13.889

6

Bao bố

cái

13.889

7

Băng keo PVC

m

1.250

8

Biến áp 220V/12V

cái

700.000

9

Bình ắc quy (12V-100AH)

Cái

4.285.000

10

Bóng đèn Led

cái

50.000

11

Bóng đèn Compact

cái

50.000

12

Bộ biến tần (inverter) 1000VA- 220V/12V DC

Cái

3.850.000

13

Bộ cáp truyền tín hiệu (trong bảng thông tin điện tử)

bộ

150.000

14

Bộ đèn led cao áp

Bộ

2.508.000

15

Bộ nguồn (trong bảng thông tin điện tử)

bộ

150.000

16

Bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông

bộ

350.000

17

Cáp 8*1,5mm2

m

52.600

18

Card DDU

cái

250.000

19

Cầu chì ống 2A

cái

35.000

20

Cây

cây

23.810

21

Cây giống

cây

23.810

22

Cây hàng rào

cây

23.810

23

Cây lá màu

giỏ

18.519

24

Cây trồng

cây

23.810

25

Cỏ

m2

17.143

26

Cỏ lá gừng

m2

25.000

27

Cọc chống

cây

16.500

28

Cọc chống dài BQ Lbq=2,5m

cây

35.000

29

Chổi quét sơn

cái

15.000

30

Dây buộc

Kg

41.667

31

Dây đèn rũ >5m

dây

25.000

32

Dây điện 2x2,5mm

m

15.627

33

Dây Nilon

kg

41.667

34

Dây nguồn 2x2,5mm

m

19.227

35

Decal

Cái

10.000

36

Đất

m3

130.000

37

Đất màu

m3

130.000

38

Đầu nối cáp

đầu

12.000

39

Đinh

kg

27.778

40

Hoa cây

cây

9.524

41

Hoa giỏ

giỏ

9.524

42

IC 7805

cái

35.000

43

Kali

kg

10.600

44

Keo đen

cuộn

1.200

45

Kẹp xuyên cáp (kẹp răng)

Cái

5.000

46

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 100 cm

cái

125.000

47

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 150 cm

cái

187.500

48

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 200 cm

cái

218.750

49

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 250 cm

cái

328.125

50

Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 300 cm

cái

328.125

51

Kính Mêka cong bảo vệ đèn tín hiệu cho người đi bộ

cái

135.000

52

Khởi động từ 100- 150A

cái

2.435.000

53

Lân

kg

6.600

54

Lưới đen cuộn (khổ 1m)

m

75.000

55

Màng phản quang

m2

95.652

56

Máy bơm 10HP

cái

11.250.000

57

Modem

cái

200.000

58

Module đèn tín hiệu giao thông

cái

975.000

59

Module led

cái

15.000

60

Nẹp gỗ 0,03x0,05 dài L=0,3m

cây

6.000

61

Nối ống PVC d=49mm

cái

13.000

62

Nước

m3

4.500

63

Nước máy

m3

16.500

64

Ống PVC d=49mm

m

34.300

65

Phân hữu cơ

kg

21.000

66

Phân hữu cơ, phân ủ

kg

21.000

67

Phân vi sinh

kg

3.810

68

Rắcco PVC d=49mm

cái

20.500

69

Rơle thời gian

cái

155.000

70

Sơn

Kg

55.000

71

Sơn chống rỉ

kg

43.000

72

Sơn dầu

kg

55.000

73

Sơn màu

kg

55.000

74

Thuốc sâu

lít

25.750

75

Thuốc trừ sâu

lít

25.750

76

Tre đường kính Ø80mm

cây

25.000

77

Triac BTA 12

cái

43.000

78

Urê

kg

12.400

79

Vôi

Kg

1.650

80

Xăng

Lít

18.259

81

Xăng pha sơn

lít

23.737

II

Giá nhiên liệu năng lượng

1

Dầu diezel

lít

17.222

2

Xăng

lít

18.259

3

Điện

kWh

2.204

III

Nhân công

1

Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 1

công

229.500

2

Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 2

công

243.900

3

Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 3

công

262.800

4

Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 1

công

211.950

5

Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 2

công

225.900

6

Nhân công DVCI bậc 3,0/7 - Nhóm 1

công

194.400

7

Nhân công DVCI bậc 3,0/7 - Nhóm 2

công

207.900


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên máy và thiết bị thi công

Đơn vị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca

Giá ca máy (đồng)

Tổng số

Tiền lương

1

Cần cẩu bánh hơi 3 tấn

ca

25

lít diezel

1.384.334

470.700

2

Cưa máy 3CV

ca

3

kWh

25.731

-

3

Hệ thống thiết bị ghi hình

ca

-

-

254.400

207.900

4

Máy bơm 27m3/h

ca

2

lít xăng

50.046

-

5

Máy bơm chạy điện công suất 1,5KW

ca

4

kWh

14.414

-

6

Máy bơm chạy xăng 3CV

ca

2

lít xăng

50.046

-

7

Máy bơm điện 1,5KW

ca

4

kWh

14.414

-

8

Máy bơm thuốc chạy xăng 3CV

ca

2

lít xăng

50.046

-

9

Máy cắt cỏ 3HP

ca

2

lít xăng

53.092

-

10

Máy cắt đường

ca

8

lít xăng

445.126

207.900

11

Máy đào 32-42

ca

65

lít diezel

2.853.819

243.900

12

Ô tô tải tự đổ 2,5 tấn

ca

9

lít xăng

542.743

231.300

13

Xe bồn 5m3

ca

23

lít diezel

1.106.123

292.500

14

Xe bồn 8m3

ca

27

lít diezel

1.350.641

309.600

15

Xe hút chân không 4m3

ca

27

lít diezel

1.264.945

292.500

16

Xe phun rửa áp lực 4m3

ca

20

lít diezel

1.156.487

470.700

17

Xe tải 2 tấn

ca

12

lít xăng

767.147

231.300

18

Xe tải 2,5T

ca

13

lít xăng

801.079

231.300

19

Xe thang 12m

ca

29

lít diezel

2.105.566

504.000

20

Xe thang 9m

ca

25

lít diezel

1.754.383

504.000


Phần V


ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚ YÊN, PHƯỜNG TUY HÒA, PHƯỜNG BÌNH KIẾN


Chương I


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Cơ sở xác định đơn giá


- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;


- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;


- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;


- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);


- Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành định mức dự toán một số sản phẩm, dịch vụ công trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên;


2. Nội dung đơn giá


Đơn giá dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích quy định mức chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích. Trong đó:


a) Chi phí vật liệu:


Là chi phí (không kể vật liệu cần dùng cho máy, thiết bị và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích. Chi phí vật liệu trong đơn tập đơn giá này đã bao gồm chi phí vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc;


Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá;


Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.


b) Chi phí nhân công:


Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích.


Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.


Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);


Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn các phường: Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến là: Hđc = 0,7:


Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;


Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.


c) Chi phí máy thi công:


Là chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công để trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích.


Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;


Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;


Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;


Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: Động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05;


Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:


+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;


+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;


+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.


3. Kết cấu đơn giá


Đơn giá trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.


4. Hướng dẫn sử dụng


Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích trên địa bàn các phường: Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn các phường: Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến;


Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.


Chương II


ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC BẢO VỆ CÔNG VIÊN, QUẢNG TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG NHẠC NƯỚC; QUẢN TRANG; CỨU HỘ, CỨU NẠN BÃI TẮM BIỂN; SÀNG CÁT BÃI TẮM BIỂN


1. Bảo vệ công viên, quảng trường:


Thành phần công việc:


Bố trí lực lượng bảo vệ phù hợp, đảm bảo an ninh, trật tự khu vực và tài sản trong công viên, quảng trường. Thực hiện bảo vệ 3 ca/ngày đêm.


Đơn vị tính: đồng/ha/ngày đêm


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TH.00110

Bảo vệ công viên, quảng trường

ha/ngày đêm

125.686


2. Vận hành hệ thống nhạc nước:


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng kỹ thuật hồ nước, vòi phun, đèn chiếu sáng, bơm, hệ thống điện và âm thanh trước và sau buổi biểu diễn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn. Khởi động hệ thống, lập trình Chương trình và chạy Chương trình buổi biểu diễn theo kịch bản yêu cầu.


Đơn vị tính: đồng/buổi/hệ thống


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vận hành hệ thống nhạc nước

TH.00211

(50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 1

buổi/ hệ thống

158.462

TH.00212

(50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 2

-

209.308

TH.00221

(150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 1

-

203.877

TH.00222

(150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 2

-

254.723


Kịch bản 1: Biểu diễn 01 suất/buổi biểu diễn, thời gian 60 phút/suất; Kịch bản 2:

Biểu diễn 02 suất/buổi biểu diễn, thời gian 45 phút/suất.


3. Quản trang


Thành phần công việc:


Bố trí lực lượng phù hợp, đảm bảo trật tự, vệ sinh khu vực và tài sản trong nghĩa trang; kiểm tra, quản lý hoạt động nghĩa trang theo quy định của các phường: Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến. Thực hiện trực 03 ca/ngày đêm.


Đơn vị tính: đồng/ha/ngày đêm


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TH.00310

Quản trang nghĩa trang

ha/ngày đêm

14.413


3. Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển:


Thành phần công việc:


Bố trí lực lượng trực cứu hộ, cứu nạn phù hợp, đảm bảo trật tự, an toàn khu vực cho người và tài sản trên bãi tắm. Thực hiện trực cứu hộ từ 4h÷8h, 11h÷13h30, 16h÷19h. Phạm vi cứu hộ, cứu nạn với chiều dài bãi tắm từ ≥ 0,2km đến ≤ 1,2km


Đơn vị tính: đồng/bãi tắm/ngày


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

TH.00410

Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển

ha/ngày đêm

688.500


5. Sàng cát bãi tắm biển:


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, sàng cát bãi biển bằng máy; thu nhặt rác quá cỡ, rác còn sót lại sau máy sàng hoặc tại các vị trí máy không vào được bằng thủ công; thu gom vận chuyển rác thải đến vị trí tập kết bằng thủ công trong phạm vi 500m.


Đơn vị tính: đồng/10.000m2 bãi biển/lần


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Sàng cát bãi tắm biển

TH.00510

Cát biển khô

10.000m2 bãi biển/lần

76.726

343.277

TH.00520

Cát biển ướt

-

153.240

684.570


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên vật tư

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

I

Giá nhiên liệu năng lượng

1

Dầu diezel

lít

17.222

2

Xăng

lít

18.259

3

Điện

kWh

2.204

II

Nhân công

1

Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 1

công

229.500

2

Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 1

công

211.950

3

Kỹ thuật viên bậc 8/12

công

281.700


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)


STT

Tên máy và thiết bị thi công

Đơn vị

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca

Giá ca máy (đồng)

Tổng số

Tiền lương

1

Xe sàng cát bãi biển 110 CV

Ca

46

lít diezel

1.984.261

243.900


MỤC LỤC


PHẦN I. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


CHƯƠNG II. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


MỤC 1. NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG


TN1.10000 Nạo vét bùn cống, hố ga bằng thủ công


TN1.11100 nạo vét bùn cống ngầm


TN1.12100 Nạo vét bùn hố ga


TN1.13100 Nạo vét bùn cống hộp nổi


TN1.20000 Nạo vét bùn mương bằng thủ công


TN1.21100 Mương có chiều rộng ≤ 6m


TN1.22100 Mương có chiều rộng > 6m


MỤC 2. NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI


TN2.10000 Nạo vét bùn cống ngầm bằng cơ giới


TN2.11100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn


TN2.12100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác


TN2.13100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác


TN2.14100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác


TN2.21100 Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác


MỤC 3. CÔNG TÁC KHÁC


TN3.11100 Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống


TN3.21100 Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi


TN3.31100 Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


PHẦN II. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


CHƯƠNG II. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


MỤC 1. DUY TRÌ THẢM CỎ


CX1.10000 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách


CX1.11000 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa


CX1.11100 tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước


CX1.11200 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước


CX1.12000 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách


CX1.12100 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước


CX1.12200 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước


CX1.21000 Phát cỏ


CX1.21100 Phát cỏ bằng máy


CX1.21200 Phát cỏ bằng thủ công


CX1.31100 Xén lề cỏ


CX1.41100 Làm cỏ tạp


CX1.51100 Trồng dặm cỏ


CX1.61100 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ


CX1.71100 Bón phân cỏ


MỤC 2. DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ


CX2.10000 Duy trì bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào


CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào


CX2.11100 tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước


CX2.11200 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công


CX2.113000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước


CX2.12100 Thay hoa bồn hoa


CX2.13100 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa


CX2.14100 Bón phân và xử lý đất bồn hoa


CX2.15100 Duy trì bồn cảnh


CX2.16100 Duy trì cây hàng rào


CX2.17100 Trồng dặm cây hàng rào


CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình


CX2.21100 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước


CX2.21200 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công


CX2.21300 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước


CX2.22100 Duy trì cây cảnh trổ hoa


CX2.22200 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa


CX2.23100 Duy trì cây cảnh tạo hình


CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu


CX2.31100 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước


CX2.31200 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công


CX2.31300 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước


CX2.32100 Thay đất, phân chậu cảnh


CX2.33100 Duy trì cây cảnh trồng chậu


CX2.34100 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu


CX2.35100 Thay chậu hỏng, vỡ


CX2.41100 Duy trì cây leo


MỤC 3. DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT


CX3.10000 Duy trì cây bóng mát


CX3.11100 Duy trì cây bóng mát mới trồng


CX3.11200 Duy trì cây bóng mát loại 1


CX3.11300 Duy trì cây bóng mát loại 2


CX3.11400 Duy trì cây bóng mát loại 3


CX3.21100 Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát


CX3.31100 Giải toả cành cây gẫy


CX3.31200 Giải toả cây gẫy, đổ


CX3.31300 Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn


CX3.41100 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây


CX3.51100 Quét vôi gốc cây


BẢNG ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


PHẦN III. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ


CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


CHƯƠNG II . ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK


MỤC 1. DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG


CS1.10000 Thay đèn cao áp, đèn ống


CS1.11100 Thay bóng cao áp bằng máy


CS1.12100 Thay bóng cao áp bằng thủ công


CS1.13100 Thay bóng đèn ống


CS1.20000 Thay bộ đèn các loại (không bao gồm đèn cao áp)


CS1.21100 Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp)


CS1.22100 Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)


CS1.30000 Thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn


CS1.31100 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy


CS1.32100 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công


CS1.40000 Thay xà, thay cần đèn các loại


CS1.41000 thay các loại xà


CS1.41100 Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy


CS1.41200 Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy


CS1.41300 Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây


CS1.41400 Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây


CS1.42000 Thay các loại cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép


CS1.42100 Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy


CS1.42200 Thay cần đèn cao áp bằng thủ công


CS1.42300 Thay cần đèn chao cao áp


CS1.50000 Thay dây lên đèn bằng máy, thay cáp treo, cáp ngầm, thay tủ điện, thay cột đèn.


CS1.51100 Thay dây lên đèn bằng máy


CS1.52000 Thay cáp treo, cáp ngầm


CS1.52100 Thay cáp treo


CS1.52200 Thay cáp ngầm


CS1.52300 Nối cáp ngầm


CS1.53100 Thay tủ điện


CS1.54100 Thay cột đèn


CS1.60000 Công tác sơn


CS1.61100 Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m)


CS1.62100 Sơn chụp, sơn cần đèn


CS1.63100 Sơn cột đèn chùm


CS1.64100 Sơn cột đèn cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công


CS1.65100 Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)


CS1.81100 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy


CS1.91100 Thay quả cầu nhựa hoặc quả cầu thuỷ tinh


CS2.10000 Duy trì trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát


CS2.11100 Duy trì trạm chế độ


CS2.12100 Duy trì trạm 2 chế độ


CS2.20000 Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển


CS2.21100 Thay modem; thay bộ điều khiển plc master; thay bộ điều khiển plc, rtu; thay bộ đo điện áp và dòng điện (tranducer);


CS2.22100 Thay bộ đo dòng điện (ti)


CS2.23100 Thay bộ đo dòng điện coupler


CS2.24100 Thay tủ điều khiển khu vực


CS2.30000 Duy trì giám sát trung tâm điều khiển


CS2.31100 Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng


CS2.32100 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ


CS2.33100 Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay tba, thay cáp nguồn)


CS2.34100 Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị


CS2.35100 Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


PHẦN IV. ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (CŨ)


CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


CHƯƠNG II. ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (CŨ)


MỤC 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT, PHƯỜNG TÂN AN, PHƯỜNG TÂN LẬP, PHƯỜNG THÀNH NHẤT, PHƯỜNG EA KAO


1. Kiểm tra mạng lưới thoát nước thải


TNT1.010 Kiểm tra đường ống bằng máy ghi hình


TNT1.020 kiểm tra giếng thăm, giếng kiểm tra bằng thủ công


TNT1.030 Kiểm tra giếng chuyển hướng bằng phương pháp thủ công


TNT1.040 Kiểm tra hộp nối bằng phương pháp thủ công


TNT1.050 Vệ sinh giếng thăm, giếng kiểm tra bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không


TNT1.060 Vệ sinh giếng chuyển hướng bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không


TNT1.070 Vệ sinh giếng hộp nối bằng xe phun rửa áp lực


TNT1.080 Vệ sinh tuyến ống bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không


2. Quản lý vận hành trạm bơm C2A


TNT2.010 Xả tràn khẩn cấp


TNT2.020 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc hố van) đầu vào


TNT2.030 Vệ sinh hầm bơm


TNT2.040 Vệ sinh máy bơm chìm, đáy hầm bơm


TNT2.050 Vận hành hệ thống bơm chìm


3. Quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải


TNT3.010 Đo lưu lượng nước thải qua máng đo lưu lượng


TNT3.020 Xả cặn tại công trình thu


TNT3.030 Hút, vệ sinh hố xả cặn tại công trình thu


TNT3.040 Vệ sinh thác làm thoáng


TNT3.050 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào


TNT3.060 Vệ sinh hố phân chia lưu lượng, hố thu hầm tự hoại


TN13.070 Vệ sinh giếng kiểm tra bằng thủ công


TNT3.080 Vớt rác tích đọng trên mặt hồ


TNT3.090 Bảo vệ bên trong nhà máy xử lý nước thải


4. Quản lý vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải


TNT4.020 Tháo dỡ tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn dòng nước dòng suối


TNT4.040 Vệ sinh hầm bơm


TNT4.050 Vận hành hệ thống bơm tái sử dụng nước thải


5. Quản lý vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải


TNT5.010 Vận hành các bể chứa nước tái sử dụng


TNT5.020 Vận hành hệ thống đường ống tự chảy


6. Công tác vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga


TNT6.010 Vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga bằng thủ công


TNT6.020 Vệ sinh miệng hố thu nước bằng xe phun rửa áp lực (6 lần/1 năm)


MỤC 2. CÔNG TÁC DUY TRÌ, VỆ SINH CÔNG VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÈN HIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ TÍN HIỆU GIAO THÔNG


1. Duy trì, vệ sinh công viên


CV4.01.00 Quét rác trong công viên


CV4.03.00 Duy trì hồ cảnh và bể phun nước nghệ thuật


CV4.04.00 Bảo vệ công viên, giải phân cách, lâm viên cảnh và tượng đài


2. Quản lý, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị và hệ thống tín hiệu giao thông


CS7.02.00 Thay thế áptômát, khởi động từ, lôgô, rơle thời gian hệ thống chiếu sáng công cộng


CS7.04.00 Lắp đặt dây đèn rũ > 5m lên cây xanh


CS10.01.00 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông


CS10.02.00 Thay kính đèn tín hiệu giao thông


CS10.05.00 Thay các thiết bị khác của đèn tín hiệu giao thông


CS10.06.00 Thay bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông


CS10.08.00 Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện đèn tín hiệu giao thông


CS10.09.00 Duy tu, bảo dưỡng tủ, cột đèn, bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông


CS11.01.00 Đánh số cột đèn chiếu sáng bằng decal


CS11.02.00 Thay bộ đèn cao áp led


CS11.03.00 Phát quang cây xanh che khuất đèn cao áp


CS11.04.00 Thay thế bóng đèn chiếu sáng tầm thấp hệ thống chiếu sáng công cộng


CS11.05.00 Thay thế kẹp xuyên cáp trên lưới chiếu sáng


CS11.06.00 Thay dây lên đèn


CS11.07.00 Thay thế thiết bị bảng thông tin điện tử


CS11.08.00 Thay thế máy bơm chìm hồ phun nước nghệ thuật


GT.11110 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường


GT.11120 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hình tròn


GT. 11130 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hình tam giác


GT.11140 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hướng dẫn giao thông các loại hình vuông, hình chữ nhật


GT.12100 Thay thế thiết bị tủ lưu điện đèn tín hiệu giao thông


MỤC 3. CÔNG TÁC TRỒNG VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ


1. Trồng mới các loại cây


CX.41120 Vận chuyển cây bằng cơ giới


CX.41140 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)


CX.41150 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng


CX.41210 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa


CX.41220 Trồng hoa công viên


CX.41230 Trồng cây hàng rào, đường viền


CX.41240 Trồng cây lá màu, bồn cảnh


CX.41250 Trồng cỏ


CX.41310 Trồng cây vào chậu


2. Vận chuyển rác cây xanh


CX.51120 Vận chuyển rác


CX.51120 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán


CX.70020 Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công


CX.70030 Vận chuyển cây bóng mát bằng thủ công cự ly bình quân 20m


CX.70040 Đánh số quản lý cây xanh


CX.70050 Bứng và di dời cây bóng mát


MỤC 4. CÔNG TÁC DUY TRÌ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ


MT01.01.00 Quét dọn, vệ sinh các tuyến đường giáp chợ


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


PHẦN V. ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN


ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚ YÊN, PHƯỜNG TUY HÒA, PHƯỜNG BÌNH KIẾN


CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


CHƯƠNG II. ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC BẢO VỆ CÔNG VIÊN, QUẢNG TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG NHẠC NƯỚC; QUẢN TRANG; CỨU HỘ, CỨU NẠN BÃI TẮM BIỂN; SÀNG CÁT BÃI TẮM BIỂN


1. Bảo vệ công viên, quảng trường


2. Vận hành hệ thống nhạc nước


3. Quản trang


4. Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển


5. Sàng cát bãi tắm biển


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


MỤC LỤC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Trương Công Thái
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuVề Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực