Quay lại

Quyết định 2125/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2125/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 17 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 109/TTr-SCT ngày 10 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh, Sở Công Thương, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. Đối với 03 Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng có mã số “2.000604, 2.001675, 2.001665” có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, TN, HL, NL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số 2125/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)


A. Danh mục TTHC mới ban hành


Stt

MTTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1. Danh mục TTHC cấp tỉnh

1

2.000578

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp

Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Không quy định

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

2

2.001282

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Không

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

3

1.013771

Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Không


B. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung


Stt

MTTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1. Danh mục TTHC cấp tỉnh

1

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 44, mục B được công bố tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Không

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

2

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 45, mục B được công bố tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Không

3

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

(Sửa đổi, bổ sung TTHC số thứ tự 1, mục A được công bố tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Xuất nhập khẩu

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp

Không


C. Danh mục Thủ tục hành chính bãi bỏ


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Quyết định công bố thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

1. Danh mục Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1.

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

UBND cấp tỉnh

2.

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

3.

2.001665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

4.

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

UBND cấp tỉnh

5.

1.000455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

Kinh doanh khí

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

6.

1.000742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.

Kinh doanh khí

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

UBND cấp tỉnh

7.

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Kinh doanh khí

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

8.

1.000709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

Kinh doanh khí

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

9.

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Kinh doanh khí

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

10.

1.004021

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Công nghiệp tiêu dùng

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,

UBND cấp tỉnh

11.

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Công nghiệp tiêu dùng

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

12.

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Công nghiệp tiêu dùng

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

13.

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Công nghiệp tiêu dùng

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

UBND cấp tỉnh

14.

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Công nghiệp tiêu dùng

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

15.

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

UBND cấp tỉnh

16.

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

17.

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

18.

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

19.

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

20.

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Quyết định số 1177/QĐ- BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

UBND cấp tỉnh

21.

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

22.

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

23.

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

24.

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

25.

2.000136

Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

26.

2.000078

Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

27.

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

UBND cấp tỉnh

28.

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

29.

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

30.

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

31.

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

32.

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

33.

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

34.

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

UBND cấp tỉnh

35.

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

36.

2.000166

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

37.

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

38.

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

39.

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

40.

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

41.

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

42.

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

43.

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

44.

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

45.

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

46.

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

47.

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 3129/QĐ-UBND ngày 19/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

48.

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

49.

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

50.

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

51.

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

52.

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

53.

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1522/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp tỉnh

2. Danh mục Thủ tục hành chính cấp xã

1.

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Công nghiệp tiêu dùng

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

UBND cấp xã

2.

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Công nghiệp tiêu dùng

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp xã

3.

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Công nghiệp tiêu dùng

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp xã

4.

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;

- Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.

UBND cấp xã

5.

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp xã

6.

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 2206/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp xã

7.

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp xã

8.

2.001240

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp xã

9.

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước

Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

UBND cấp xã

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2125/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Thanh Hà
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcChưa có hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.