Quay lại

Quyết định 212/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 212/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 12 tháng 01 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM, HUYỆN HẬU LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 3312/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Hậu Lộc; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 3615/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Hậu Lộc;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1144/TTr-STNMT ngày 30/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Hậu Lộc với các nội dung chính sau:

1. Bổ sung dự án Trạm Y tế thị trấn Hậu Lộc tại thị trấn Hậu Lộc với tổng diện tích 0,20 ha vào khoản 5 Điều 1 và Phụ biểu số 05 ban hành kèm theo Quyết định số 3615/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo.

2. Điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất thị trấn Hậu Lộc tại khoản 1 Điều 1 và các Phụ biểu số 01.1 ban hành kèm theo Quyết định số 3615/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:

a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) với diện tích 0,20 ha tại thị trấn Hậu Lộc.

b) Giảm chỉ tiêu sử dụng đất đất trồng lúa với diện tích 0,20 ha (trong đó giảm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 0,2 ha) tại thị trấn Hậu Lộc.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất thị trấn Hậu Lộc tại khoản 2 Điều 1 và các Phụ biểu số 02.1 ban hành kèm theo Quyết định số 3615/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
Tăng chỉ tiêu thu hồi 0,20 ha đất trồng lúa (đất chuyên trồng lúa nước (LUC), diện tích 0,20 ha) tại thị trấn Hậu Lộc.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp tại khoản 3 Điều 1 và Phụ biểu số 03.1 ban hành kèm theo Quyết định số 3615/QĐ- UBND ngày 26/10/2022 của UBND tỉnh, cụ thể:
Tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (LUA) với diện tích 0,20 ha (đất chuyên trồng lúa nước (LUC), diện tích 0,20 ha) tại thị trấn Hậu Lộc.

5. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3615/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 của UBND tỉnh.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của không gian và số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; hướng dẫn UBND huyện Hậu Lộc và các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án theo đúng quy định của pháp luật.

2. UBND huyện Hậu Lộc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, xây dựng, Tài chính, Y tế; UBND huyện Hậu Lộc và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC03.01.23)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang


Phụ biểu số 01:


Hạng mục công trình


Điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Hậu Lộc
(Kèm theo Quyết định số: 212/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2023 của tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Công trình, dự án

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích thực hiện kế hoạch

Sử dụng vào loại đất

Văn bản chủ trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm quyền

Trích lục hoặc Trích đo vị trí khu đất

I

Đất xây dựng cơ sở y tế

1

Đất xây dựng cơ sở y tế

Thị trấn Hậu Lộc

0,20

DYT

Nghị quyết số 311/NQ-HĐND ngày 27/8/2022 của HĐND tỉnh về chủ trương đầu tư xây dựng mới và mua sắm trang thiết bị cho 70 Trạm y tế tuyến xã, tỉnh Thanh Hóa; Nghị quyết số 342/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh về điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án; Nghị quyết số 245/NQ-HĐND ngày 22/4/2022 của HĐND tỉnh về chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi trên địa bàn tỉnh đợt 2, năm 2022.

Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 209/TLBĐ tỷ lệ 1/1000 do Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Hậu Lộc lập ngày 21/12/2022.


Phụ biểu số 02:


Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Hậu Lộc
(Kèm theo Quyết định số: 212/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2023 của tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu phân bổ tại QĐ 2907/QĐ- UBND ngày 26/8/2022

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch sử dụng đất hằng năm điều chỉnh, bổ sung

So sánh

Thị trấn Hậu Lộc

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch sử dụng đất hằng năm điều chỉnh, bổ sung

I

Loại đất

14.367,08

14.367,08

14.367,08

989,98

989,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.503,56

9.411,90

9.411,70

-0,20

571,12

570,92

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.356,89

4.878,17

4.877,97

-0,20

381,51

381,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.356,88

4.452,03

4.451,83

-0,20

368,25

368,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

628,69

628,69

10,79

10,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

616,6

717,12

717,12

46,30

46,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

601,82

483,87

483,87

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

356,99

396,72

396,72

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

581,89

599,56

599,56

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

599,56

599,56

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

763,44

763,44

21,25

21,25

1.8

Đất làm muối

LMU

109,10

109,10

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

835,23

835,23

111,27

111,27

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.850,53

4.684,88

4.685,08

0,20

399,61

399,81

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

134,89

25,46

25,46

0,56

0,56

2.2

Đất an ninh

CAN

9,78

0,52

0,52

0,52

0,52

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

285,71

140,06

140,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

167,76

14,44

14,44

1,60

1,60

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

218,41

89,84

89,84

17,88

17,88

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

43,89

5,53

5,53

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,13

23,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.157,25

2.129,72

2.129,92

0,20

199,11

199,31

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

1.330,79

1.314,96

1.314,96

129,29

129,29

-

Đất thủy lợi

DTL

418,22

436,54

436,54

21,62

21,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

39,85

36,99

36,99

3,14

3,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,63

9,46

9,66

0,20

3,00

3,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70

63,25

63,25

7,53

7,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

46,48

46,38

46,38

7,71

7,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,65

2,23

2,23

0,52

0,52

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,88

0,83

0,83

0,10

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,19

8,58

8,58

0,36

0,36

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

202,61

201,39

201,39

23,60

23,60

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

9,12

9,12

2,22

2,22

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

1,50

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

41,53

16,32

16,32

1,01

1,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,27

13,28

13,28

1,88

1,88

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,53

3,53

1,01

1,01

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

1366

1.414,15

1.414,15

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

604,94

144,31

144,31

144,31

144,31

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,66

18,50

18,50

3,59

3,59

2.19

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

3,79

5,11

5,11

2,37

2,37

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,77

7,77

0,48

0,48

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

535,03

535,03

18,73

18,73

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

97,89

97,89

6,57

6,57

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

0,30

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,99

270,30

270,30

19,24

19,24


Phụ biểu số 03:


Bảng điều chỉnh chỉ tiêu thu hồi đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Hậu Lộc
Kèm theo Quyết định số: 212/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2023 của tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích thu hồi theo KH năm 2022

Tổng diện tích thu hồi đất năm 2022 sau điều chỉnh

So sánh

Thị trấn Hậu Lộc

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 được duyệt

Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

98,00

98,02

0,20

15,84

16,04

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,77

54,97

0,20

13,40

13,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

49,89

50,09

0,20

13,40

13,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,27

21,27

0,90

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,23

3,23

1,11

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,00

3,00

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3,00

3,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,02

10,02

0,33

0,33

1.8

Đất làm muối

LMU

4,60

4,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,10

1,10

0,11

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,00

8,00

0,90

0,90

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,50

2,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,82

4,82

0,90

0,90

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3,66

3,66

0,75

0,75

-

Đất thủy lợi

DTL

0,87

0,87

0,15

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất ch

DCH

0,22

0,22

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2.11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

0,33

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.19

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,35

0,35

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Phụ biểu số 04:


Bảng điều chỉnh chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Hậu Lộc
Kèm theo Quyết định số: 212/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2023 của tỉnh)


Đơn vị tính: ha


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích chuyển mục đích theo KH năm 2022

Tổng diện tích chuyển mục đích năm 2022 sau điều chỉnh

So sánh

Thị trấn Hậu Lộc

Kế hoạch chuyển mục đích năm 2022 được duyệt

Kế hoạch chuyển mục đích năm 2022 điều chỉnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

117,06

117,26

0,20

17,80

18,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

63,88

64,08

0,20

14,17

14,37

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,67

57,87

0,20

14,17

14,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

23,38

23,38

1,25

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,43

10,43

1,94

1,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

3,00

3,00

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

3,00

3,00

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

10,67

10,67

0,33

0,33

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

4,60

4,60

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,10

1,10

0,11

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,47

3,47

0,81

0,81

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu212/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/01/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/01/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Đức Giang
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2023 chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.