Quay lại

Quyết định 2132/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh Bộ chỉ số đánh giá, xếp hạng chuyển đổi số của các cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: 2132 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 07 tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 01 tháng 7 năm 2020;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 766/QĐ-TTg ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 922/QĐ-BTTTT ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Bộ

Thông tin và Truyền thông phê duyệt Đề án "Xác định Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và của quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2870/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Đề án Chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số

878/TTr-STTTT ngày 17 tháng 9 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quyết định điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số đánh giá, xếp hạng chuyển đổi số của các cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Theo đó thực hiện thay thế Phụ lục II, III, IV, V kèm theo Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố; các quy định

khác tại Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố không thay đổi.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông:

a) Đầu mối chủ trì, triển khai quán triệt, phổ biến, hướng dẫn Bộ chỉ số đánh giá, xếp hạng chuyển đổi số cho các cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

b) Tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, đánh giá kết quả chuyển đổi số của các sở, ban, ngành, các đơn vị trực thuộc UBND thành phố Đà Nẵng, UBND các quận huyện và các cơ quan Trung ương trên địa bàn thành phố; tổng hợp, báo cáo tham mưu UBND thành phố Đà Nẵng công bố kết quả đánh giá, xếp hạng.

c) Phối hợp với UBND các quận, huyện, phường, xã tham mưu việc tổ chức kiểm tra, đánh giá, xếp hạng đối với các phường, xã thuộc diện sáp nhập đơn vị hành chính giai đoạn 2023-2025 theo tình hình thực tế.

2. UBND các quận, huyện chủ trì tổ chức kiểm tra, đánh giá đối với UBND các phường, xã trực thuộc; tổng hợp, gửi kết quả đánh giá về Sở Thông tin và Truyền thông trong tháng 12 của năm đánh giá.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
KT CHỦ TỊCH

- CT, các PCT UBND TP; - Như Điều 4; PHÓ CHỦ TỊCH

- Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số TP Đà Nẵng;

- Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng;

- Lưu: VT, STTTT.

1SU

Trần Chí Cường

Phụ lục II

BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Áp dụng cho sở, ban, ngành)

(Kèm theo Quyết định số 122/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm2014 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Các thông tin, văn bản dùng để xác minh cho số liệu (có hướng dẫn cung cấp cụthể tại mỗi tiêu chi) phải được chuẩn bị trước và cung cấp đính kèm theo báo cáo cho Hội đồng đánh giá. Đối với các số liệu mà cơ quan không chuẩn bị và không cung cấp bằng chứng xác minh thì xem như không được tính điểm. Hội đồng đánh giá không xem xét đối với mọi trường hợp bổ sung sau.

2. Mỗi phần mềm ứng dụng, hội nghị, hội thảo chỉ được tính điểm 01 lần duy nhất trong toàn bộ Bộ chỉ số (tức là đã tính điểm ở Mục này rồi thì không được tính điểm ở Mục khác).

3. Đối với những tiêu chí hỏi về tỷ lệ: Điền tỷ lệ trong khoảng từ 0% đến 100% vào cột số liệu, tại cột Giải thích chứng minh số liệu ghi rõ cách tính tỷ lệ (số lượng đạt được/Tổng số) và điểm số của các tiêu chí hỏi về tỷ lệ được tính như sau:

Điểm = Tỷ lệ đạt được * Mức điểm tối đa của tiêu chí.

4. Thời kỳ báo cáo cung cấp số liệu: Từ 01/01 của năm đánh giá đến 31/12 năm đánh giá (Ví dụ: năm đánh giá là năm 2024 thì thời kỳ báo cáo cung cấp số liệu là từ 01/01/2024 đến 31/12/2024)

CHI TIẾT BỘ CHỈ SỐ

STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
THÔNG TIN CHUNG
1
Tên cơ quan
2
Địa chỉ trang thông tin điện tử
3
Số lượng đơn vị thuộc/trực thuộc (không kể trường học, bệnh viện)
4
Số lượng công chức
5
Số lượng viên chức
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
6
Số lượng máy chủ
(bao gồm máy chủ vật lý, máy chủ ảo)
7
Số lượng máy trạm (bao
gồm máy tính để bàn, máy tính xách tay)
8
Số lượng hệ thống thông tin
9
Số lượng thủ tục hành chính
I
NHẬN THỨC SỐ
6
1
Người đứng đầu cơ quan chủ trì các cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi SỐ
- Không tổ chức các cuộc họp chuyên để về chuyển đổi số: 0 điểm
- Có tổ chức cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số có lãnh đạo chủ trì nhưng không phải người đứng đầu: Điểm = 0,5 điểm * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Có tổ chức cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số do người đứng đầu chủ trì: Điểm = 1 điểm * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
Không tính cuộc họp thường xuyên như họp giao ban cơ quan,... có lồng ghép nội dung chuyển đổi số. Có thể được tổ chức chung nội dung với Đề án 06, CCHC, lồng ghép chung hội nghị sơ kết, tổng kết.
2
Cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan (như giấy mời, email mời họp, thông báo kết luận,...)
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2
Lãnh đạo cơ quan tham gia các phiên họp Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số thành phố (bao gồm cả các phiên họp do Ủy ban Quốc gia về chuyển đổi số tổ chức)
- Trường hợp người đứng đầu hoặc lãnh đạo cơ quan tham dự đúng thành phần
Điểm = 0,5 * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Trường hợp cấp phó dự thay người đứng đầu: Điểm = 0,25 * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Trường hợp cử phòng chuyên môn dự thay thì không tính điểm.
- Cơ quan không phải là thành viên Ban Chỉ đạo
Chuyển đổi số thành phố hoặc không trong thành
phần mời họp thì được tính điểm đặc thù
2
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, cuộc thi tuyên truyền, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số,.giới thiệu các mô hình, ứng dụng công nghệ số cho cán bộ, công chức, viên chức và người dân, doanh nghiệp
Mỗi sự kiện/hoạt động được tính 0,5 điểm; tối đa không quá 2 điểm.
Các sự kiện hội nghị, hội thảo liên quan đến Đề án 06 cũng được tính điểm
2
Cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan (như kế hoạch tổ chức, giấy mời, hình ảnh, tin bài đăng trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng 1022,...)
II
THỂ CHẾ SỐ
11
1
Kiến trúc ứng dụng CNTT, chuyển đổi số ngành
- Đã ban hành/cập nhật Kiến trúc theo phiên bản mới nhất Kiến trúc Chính quyền điện tử, thành phố thông minh: 1 điểm
- Đã xây dựng dự thảo và gửi lấy ý kiến Sở TT&TT: 0,5 điểm - Chưa xây dựng dự thảo hoặc chưa cập nhật Kiến trúc theo đúng phiên bản mới nhất Kiến trúc thành phố: 0 điểm
1
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2
Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số
hàng năm
- Đã ban hành kế hoạch trước ngày 30/4 của năm đánh giá: 0,5 điểm
- Đã ban hành kế hoạch từ sau 30/4 của năm đánh giá: 0,25 điểm -Chưa ban hành: 0 điểm
0,5
Cung cấp kế hoạch đã ban hành
3
Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số của cơ quan
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 90% trở lên: 01 điểm
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 75% đến dưới 90%: 0,75 điểm
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 50% đến dưới 75%: 0,5 điểm
- Không tổ chức hoặc có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ dưới 50%: 0 điểm
Nếu không ban hành Kế hoạch thì tính 0 điểm. Trong báo cáo phải có số liệu cụ thể số lượng nhiệm vụ; nếu không có số liệu thì không tính điểm
1
Cung cấp văn bản, báo cáo, tài liệu chứng minh kết quả, sản phẩm hoàn thành
4
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ giao tại Kế hoạch chuyển đổi số hàng năm của thành phố
- Đã hoàn thành 100% chỉ tiêu, nhiệm vụ, có sản phẩm, kết quả đầu ra: 02 điểm
- Hoàn thành mức độ từ 75% đến dưới 100% các chỉ tiêu, nhiệm vụ: 1,5 điểm - Hoàn thành mức độ từ 50% đến dưới 75% các chỉ tiêu, nhiệm vụ: 1 điểm
- Chưa hoàn thành hoặc mức độ hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ dưới 50%: 0 điểm
2
Cung cấp văn bản, báo cáo, tài liệu chứng minh kết quả, sản phẩm hoàn thành
STT
Chỉ số
5
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5
Ban hành chính sách hổ
trợ, khuyến khích chuyển đổi số như: chính sách hỗ trợ chi phí dịch vụ bưu
chính công ích; chính
sách hỗ trợ chi phí thanh toán trực tuyến; chính
sách giảm thời gian xử lý hồ sơ trực tuyến;...
- Mỗi chính sách ban hành được tính 0,25 điểm; - Chính sách đã được áp dụng trong thực tế và có số liệu chứng minh cụ thể: 0,5 điểm. Tối đa không quá 02 điểm
2
Cung cấp văn bản, tài liệu chứng minh ban hành chính sách và số liệu áp dụng thực tế
6
Triển khai các hoạt động, giải pháp thúc đẩy phát triển kinh tế số
- Các hoạt động, giải pháp thúc đẩy phát triển kinh tế số như hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh thanh toán trực tuyến, thương mại điện tử; hợp đồng điện tử, chữ ký số, các ứng dụng, dịch vụ chuyên ngành,...; triển khai các nền tảng số phục vụ doanh nghiệp; hướng dẫn doanh nghiệp đánh giá mức độ chuyển đổi số;... - Mỗi hoạt động, giải pháp tính 0,5 điểm; tổng điểm không quá điểm tối đa. Các hội nghị, hội thảo đã
khai báo tại Mục I.4 thì không đưa vào tính điểm
1
Cung cấp các kế hoạch, văn bản, tài liệu, hình ảnh chứng minh liên quan
7
Tỷ lệ văn bản góp ý của cơ quan trên tổng số văn bản đề nghị góp ý về CNTT, chuyển đổi số
- Trường hợp thống nhất với dự thảo, cơ quan không có gửi văn bản nhưng có gửi thống nhất qua email vẫn được tính.
- Trường hợp gửi văn bản hoặc email trễ hạn so với yêu cầu thì không tính
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá (trường hợp khác thì đơn vị có giải trình)
8
Tỷ lệ báo cáo định kỳ cơ quan đã thực hiện/Tổng số báo cáo định kỳ theo quy định của UBND thành phố
- Các báo cáo định kỳ bao gồm: báo cáo an toàn thông tin 6 tháng và cả năm; báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch chuyển đổi số thành phố.
- Điểm = số lượng báo cáo đã thực hiện/ tổng số báo cáo định kỳ - Văn bản gửi báo cáo trễ hạn so với yêu cầu xem
như không gửi báo cáo
0,5
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá (trường hợp khác thì đơn vị có giải trình)
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
9
Tỷ lệ chi ngân sách thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số
-Tính kinh phí chi thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số (không tính nguồn chi sự nghiệp CNTT, XDCB, mua sắm tập trung) bao gồm:
+ Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo hành thiết bị (máy tính, máy quét, mạng LAN...); cho đường truyền Internet, phí lưu ký phần mềm (hosting)...) + Kinh phí cho ứng dụng công nghệ số (Kinh phí dành cho mua sắm phần mềm, phát triển, nâng cấp, triển khai phần mềm ứng dụng, vận hành, bảo trì hệ thống,...)
+ Kinh phí cho tuyên truyền, tập huấn, đào tạo về chuyển đổi số - Tính tổng chi thường xuyên của cơ quan
- Nếu tổng số tiền đạt trên 100 triệu đồng hoặc tỷ lệ trên 4% thì đạt điểm tối đa, ngược lại: Điểm = Số tiền/100tr * Điểm tối đa hoặc tỷ lệ*0,04/100
2
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
III
HẠ TẦNG SỐ
5
1
Số lượng máy trạm (máy tính để bàn/xách tay) sử dụng hệ điều hành có bản quyền hoặc nguồn mở/Tổng số máy tính của cơ quan
- Chỉ chọn 1 hệ điều hành và tính 1 lần đối với các máy tính có sử dụng nhiều hệ điều hành)
- Cơ quan phải cung cấp danh sách những máy tính được trang bị bản quyền hệ điều hành, đơn vị kiểm tra thực hiện đánh giá mẫu, nếu có ít nhất 01 máy trong danh sách không đáp ứng thì đánh giá 0 điểm
2
Cung cấp danh sách máy tính
STT
Chỉ số
7
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2
Có đầu tư hệ điều hành có bản quyền cho máy tính của CCVCNLĐ trong năm đánh giá
- Trên 5 bản quyền đạt điểm tối đa. Từ 5 bản quyền trở xuống, điểm được tính theo công thức: Điểm = Số bản quyền đầu tư mới/5 * Điểm tối đa
- Đối với các đơn vị đã đạt tỷ lệ 100% bản quyền hệ điều hành thì đạt điểm tối đa mục này. - Đối với các đơn vị khai đạt 100% thì thực hiện
kiểm tra mẫu ít nhất 05 máy, nếu có ít nhất 01 máy không đạt thì đánh giá 0 điểm
1
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
3
Máy trạm (máy tính để bàn/xách tay) có sử dụng phần mềm phòng chống mã độc tập trung/Tổng số máy tính
- Đạt 100% thì được 1 điểm, dưới 100% thì 0 điểm - Đối với các máy tính có cấu hình quá thấp không thể cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung thì không tính điểm. Tuy nhiên Cơ quan phải cung cấp danh sách các máy tính có cấu hình thấp cho đoàn kiểm tra; trường hợp không cung cấp hoặc có cung cấp nhưng đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra mẫu và xác nhận cấu hình đảm bảo thì đánh giá 0 điểm
1
Cung cấp danh sách máy tính
4
Bố trí máy tính cho bộ phận một cửa đảm bảo yêu cầu về năng lực, cấu hình và an toàn thông tin
Kiểm tra tất cả máy tính tại bộ phận một cửa đảm bảo năng lực, cấu hình và an toàn thông tin kết nối với CSDL quốc gia về dân cư theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông (máy tính cài đặt hệ điều hành có bản quyền, cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung, đặt mật khẩu có độ phức tạp cao,...):
- 100% máy tính đạt yêu cầu: đạt điểm tối đa - Dưới 100%: 0 điểm
- Đối với các sở, ban, ngành không có bộ TTHC thì được tính điểm đặc thù
1
- Máy tính đảm bảo cấu hình theo văn bản số 232/STTTT-ĐTHTS ngày 02/02/2024, 1974/STTTT-ĐTHTS ngày 21/8/2024 hoặc các văn bản được cập nhật - Máy tính triển khai đảm bảo an toàn thông tin kết nối với CSDL quốc gia về dân cư theo yêu cầu tại Công văn số 1452/STTTT-CNTT ngày
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
IV
DỮ LIỆU SỐ
9
1
Ban hành Danh mục đặc tả CSDL chuyên ngành
- Đã ban hành Danh mục đặc tả CSDL chuyên ngành (có lấy ý kiến Sở TT&TT trước khi ban hành): 1 điểm
- Đã xây dựng dự thảo Danh mục đặc tả CSDL chuyên ngành và gửi lấy ý kiến Sở TT&TT: 0,5 điểm
- Chưa xây dựng dự thảo Danh mục hoặc đã ban hành nhưng chưa gửi lấy ý kiến Sở TT&TT: 0 điểm
1
Cung cấp Quyết định ban hành danh mục
2
Số lượng các CSDL thuộc Danh mục CSDL chuyên trữ trên phần mềm quản lý ngành đã được số hóa, lưu
- Mỗi CSDL được lưu trữ trên phần mềm CSDL chuyên ngành (của cơ quan hoặc bộ chuyên ngành) đạt 0,25 điểm (CSDL được lưu trữ trên MS Excel, MS Access thì không tính điểm).
- Tổng số điểm không quá điểm tối đa của tiêu chí này.
2
Cung cấp hình ảnh, file, tài liệu chứng minh
3
Ban hành Kế hoạch triển khai Danh mục dữ liệu mở thành phố
- Đã ban hành Kế hoạch (bao gồm lộ trình cung cấp dữ liệu mở): 0,5 điểm - Chưa ban hành: 0 điểm
Trường hợp đơn vị chưa có bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố thì tính 0 điểm
0,5
Cung cấp văn bản, kế hoạch ban hành
4
Tỷ lệ bộ dữ liệu mở đã công khai trên Cổng Dữ liệu thành phố trên tổng số bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố
Trường hợp đơn vị chưa có bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố thì tính 0 điểm
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
STT
Chỉ số
9
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5
Số lượng CSDL chuyên ngành của cơ quan đã được chia sẻ cho các cơ quan khác của thành phố sử dụng
Mỗi CSDL chia sẻ thông qua LGSP hoặc chia sẻ cho IOC được tính 0,5 điểm (không thông qua LGSP hoặc không chia sẻ cho IOC thì không tính điểm). Tổng điểm đạt được không quá điểm tối đa
2,5
Cung cấp danh sách CSDL đã chia sẻ
6
Số lượng CSDL chuyên ngành của Bộ, ngành chủ quản đã chia sẻ qua Trục NDXP và đã được cơ quan hướng dẫn triển khai, chia sẻ cho các cơ quan khác của thành phố sử dụng
Mỗi CSDL chia sẻ được tính 0,5 điểm. Tổng điểm đạt được không quá điểm tối đa
2
Cung cấp danh sách CSDL đã chia sẻ
V
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ
44
1
Phân hệ Một cửa điện tử
Hồ sơ được sử dụng để đánh giá bao gồm hồ sơ tại sở, ngành và đơn vị trực thuộc (nếu có). Trường hợp cơ quan không cung cấp TTHC thì không tính tiêu chí này trong thang điểm thực hiện quy đổi về thang điểm 100
9
1.1
Tiếp nhận 100% hồ sơ
một cửa trên phân hệ Một cửa điện tử
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm
0,25
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
10
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.2
Tỷ lệ hồ sơ được xử lý sớm, đúng hạn
- Tỷ lệ hồ sơ xử lý trước hạn, đúng hạn = (Số hồ sơ đã xử lý sớm và đúng hạn + Số hồ sơ đang xử lý trong hạn)/Tổng số hồ sơ tiếp nhận.
- Số liệu được xuất trên Phần mềm một cửa điện tử, chỉ xem xét các trường hợp hồ sơ trễ hạn do lỗi, sự cố mạng, hệ thống; không xem xét các hồ sơ trễ hạn do lỗi chủ quan của đơn vị được đánh giá.
- Đối với các thủ tục do bộ, ngành triển khai, trong trường hợp có quy định riêng về tỉ lệ trễ hạn thì được giảm trừ khỏi tỉ lệ chung khi cung cấp được quy định liên quan - Đạt 100%: 0,5 điểm;
- Đạt từ 95%-dưới 100%: 0,25 điểm;
- Đạt dưới 95%: 0 điểm
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.3
Số lượng hô sơ được luân chuyển, xử lý toàn trình trên phần mềm, có đính kèm dự thảo, được Lãnh đạo cơ quan ký số, và kết nối với phần mềm
QLVBĐH để ban hành văn bản kết quả giải quyết hồ sơ (ngoại trừ các hồ sơ xác nhận vào đơn hoặc kết quả giải quyết không lấy số từ hệ thống quản lý văn bản điều hành).
Lấy mẫu ít nhất 30 hồ sơ; đếm số hồ sơ không được luân chuyển xử lý toàn trình: - Có 0 hồ sơ: 1 điểm
- Có từ 1 đến dưới 5 hồ sơ: 0,5 điểm
- Có từ 5 hồ sơ trở lên: 0 điểm;
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
11
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.4
Tỷ lệ hồ sơ TTHC số hóa thành phần hồ sơ đầu vào theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
100%: 02 điểm
Từ 75% đến dưới 100%: 1,5 điểm
Từ 50% đến dưới 75%: 1 điểm
Từ 25% đến dưới 50%: 0,5 điểm
- Dưới 25%: 0 điểm
Không tính các thành phần hồ sơ không bắt buộc số hóa theo quy định
- Trường hợp thủ tục hành chính thực hiện trên Phần mềm của Bộ ngành và Phần mềm thành phố chưa hỗ trợ chức năng số hóa thành phần hồ sơ thì không tính điểm số lượng hồ sơ này (Cơ quan phải cung cấp danh mục số lương hồ sơ)
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.5
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC trong năm đánh giá được số hóa theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
- Tính Số lượng kết quả giải quyết TTHC đã có trong Kho kết quả /tổng số kết quả giải quyết TTHC - Đạt 100%: chấm tối đa điểm Từ 75% đến dưới 100%: 0,75 điểm
Từ 50% đến dưới 75%: 0,5 điểm
- Dưới 50%: 0 điểm
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.6
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC còn hiệu lực được đưa vào Kho kết quả thủ tục hành chính số
- Tính Số lượng kết quả TTHC đã số hóa trong Kho kết quả/Số kết quả TTHC còn hiệu lực theo Kế hoạch số hóa của cơ quan đã ban hành - Đạt từ 95% trở lên: chấm tối đa điểm
- Từ 75% đến dưới 95%: 1,5 điểm
- Từ 50% đến dưới 75%: 1 điểm
- Từ 30% đến dưới 50%: 0,5 điểm
- Dưới 30%: 0 điểm
Các cơ quan chưa ban hành Kế hoạch số hóa TTHC thì không tính điểm Không tính các kết quả xác nhận vào đơn
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
12
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.7
Tỷ lệ tái sử dụng dữ liệu số và kết quả giải quyết TTHC số trong giải quyết TTHC
- Có ban hành Bộ TTHC theo hướng tái sử dụng dữ liệu số và kết quả TTHC trong Kho TTHC số trong cung cấp TTHC: 0,5 điểm;
- Có phát sinh hồ sơ tái sử dụng kết quả TTHC trong Kho TTHC số trong cung cấp TTHC trong năm đánh giá: mỗi dữ liệu số/kết quả TTHC số tái sử dụng được tính 0,5 điểm; tối đa không quá 1,5 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.8
Đã triển khai sử dụng biên lai điện tử cho phí, lệ phí thủ tục hành chính trên phân hệ Một cửa điện tử
- Hoàn thành cấu hình và kết nối với phần mềm Một cửa: 0,25 điểm - Không đạt: 0 điểm
(Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì
không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100)
0,25
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
2
Thư điện tử công vụ
Các trường hợp không sử dụng do chuyển công tác, nghỉ hưu,... nhưng không thông báo kịp thời về Sở TT&TT để khóa, cập nhật thông tin tài khoản thì vẫn tính vào danh sách không sử dụng của cơ quan. Không tính đối với tài khoản admin quản trị hệ thống
2
2.1
Tỷ lệ CCVCNLĐ của cơ quan sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong công việc
Trên 95%: 1 điểm
Từ trên 80-95%: 0,75 điểm
Từ 70-80%: 0,5 điểm
-Dưới 70%: 0 điểm
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
2.2
Tỷ lệ CCVC của tất cả đơn vị trực thuộc của cơ quan sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong công việc/Tổng số CCVCNLĐ của cơ quan trực thuộc được cấp email
- Trường hợp không có cơ quan trực thuộc thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100. - Không tính bệnh viện, trường học
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3
Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành
9
3.1
Tỷ lệ văn bản đến (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đến
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm Không tính văn bản đến vào các ngày lễ, tết
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.2
Tỷ lệ văn bản đi (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đi
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.3
Tỷ lệ văn bản đến được
Ban Giám đốc và Lãnh
đạo Văn phòng của cơ
quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử
lý trên Phần mềm
QLVBĐH hoặc lãnh đạo cơ quan lưu kết thúc và
không bút phê/Tổng số
văn bản đến
Điểm = tỷ lệ x điểm tối đa
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.4
Tỷ lệ văn bản đi có đính
kèm dự thảo trên phần
mềm khi xử lý để trình
các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi
Không tính văn bản được chuyển từ phần mềm Một cửa điện tử trên tổng số văn bản đi
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3.5
Tỷ lệ văn bản đến liên thông được văn thư tiếp nhận đúng thời hạn trên phần mềm/Tổng số văn bản được gửi đến liên thông (tính tại văn thư cơ quan)
- Có ít nhất 80% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có 100% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 1 điểm.
- Có từ 70% đến dưới 80% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có từ 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0,75 điểm. - Có từ 50% đến dưới 70% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có từ 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0,5 điểm.
- Dưới 50% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc hoặc tổng cộng dưới 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0 điểm.
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.6
Văn bản đi gửi liên thông trong thành phố
Kiểm tra ít nhất 50 văn bản đi và đếm số lượng văn bản đi không được gửi liên thông đúng quy định (trong nơi nhận có cơ quan sử dụng phần mềm QLVBĐH) - 0 văn bản: 1 điểm
Từ 1-5 văn bản: 0,75 điểm
Từ 6-10 văn bản: 0,5 điểm
Trên 10 văn bản: 0 điểm.
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
55
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3.7
Văn bản đi gửi liên thông tới các bộ, ngành, địa phương khác
Kiểm tra ít nhất 50 văn bản không được gửi liên thông đếm số lượng văn bản đi không được gửi liên thông đúng quy định (trong nơi nhận có cơ quan có thể gửi theo Trục liên thông văn bản quốc gia) - 0 văn bản: 1 điểm
- Từ 1- 5 văn bản: 0,5 điểm
- Trên 5 văn bản: 0 điểm.
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.8
Tỷ lệ đơn vị trực thuộc triển khai sử dụng hiệu quả Phần mềm QLVBĐH
- Điểm = tỉ lệ số đơn vị gửi liên thông từ 80% trở lên tổng số văn bản đi + tỉ lệ số đơn vị tiếp nhận văn bản liên thông đúng hạn từ 80% trở lên + tỉ lệ đơn vị đính kèm dự thảo phần mềm khi trình phê duyệt từ 80% trở lên (không kể văn bản được chuyển tử phần mềm MCĐT)/3*điểm tối đa
- Trường hợp không có cơ quan trực thuộc thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100) - Chỉ tính văn bản đi gửi liên thông cho các cơ quan, đơn vị có sử dụng Phần mềm QLVBĐH
1,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.9
Chất lượng lập hồ sơ công việc điện tử trên phần mềm QLVBĐH
Sử dụng kết quả đánh giá của Sở Nội vụ
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4
Ứng dụng chữ ký số văn bản điện tử (cả kết quả TTHC)
Không tính điểm đối với các văn bản không tuân thủ ký số theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP
6
4.1
Tỷ lệ văn bản đến (bản
giấy) được quét lên Phần mềm QLVBĐH có chữ ký số của cơ quan
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản)
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4.2
Tỷ lệ văn bản đi sử dụng định dạng pdf chuẩn, được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản đi (trừ các văn bản kết quả TTHC) trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4- 5 văn bản) - Đạt trên 98%: 2 điểm
- Đạt trên 90%-98%: 1,5 điểm
-Đạt trên 80%-90%: 1,0 điểm
- Đạt trên 70%: 0,5 điểm
- Đạt dưới 70% trở xuống: 0 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.3
Tỷ lệ kết quả TTHC được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 20 kết quả TTHC trong năm đánh giá - Đạt trên 98%: 2 điểm
- Đạt từ 90%-98%: 1,5 điểm
- Đạt từ 80%-90%: 1,0 điểm
- Đạt từ 70%-80%: 0,5 điểm
- Đạt dưới 70% trở xuống: 0 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.4
Tỷ lệ văn bản đi được ký số cơ quan cùng ngày với ngày phát hành văn bản hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản)
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
5
Ứng dụng Góp ý
1
5.1
Tỷ lệ trả lời đúng, sớm
hạn ý kiến của các tổ
chức, cá nhân trên Cổng
góp ý Đà Nẵng/ Tổng số ý kiến gửi đến
Trường hợp cơ quan không nhận được kiến nghị, phản ánh trong năm thì tính điểm đặc thù
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
6
Hệ thống báo cáo điện tử
2
STT
Chỉ số
14
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
6.1
Sử dụng hiệu quả Hệ
thống báo cáo điện tử
- Đã cấu hình đầy đủ người dùng cơ quan và đơn vị cấp dưới (nếu có): 0,25 điểm
- Đã cấu hình đầy đủ các mẫu báo cáo theo quy định của thành phố: 0,25 điểm
- Đã cấu hình mẫu báo cáo theo nhu cầu riêng của đơn vị: 0,5 điểm - Đã phát sinh báo cáo được gửi, nhận và tổng hợp trên phần mềm trong năm đánh giá; mỗi báo cáo tính 0,5 điểm; tối đa không quá 1 điểm
2
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
7
Trang thông tin điện tử
5
7.1
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan.
Được tính điểm khi có phân loại văn bản theo Trung ương, địa phương và có chức năng lọc văn bản dễ dàng theo loại văn bản, số ký hiệu, ngày ban hành, trích yếu, cấp ban hành, cơ quan ban hành, lĩnh vực
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.2
Đặt banner về "Thủ tục hành chính", "Dịch vụ công trực tuyến" và dẫn tới chuyên mục tương ứng của cơ quan tại Cổng Dịch vụ công thành phố
-Có đặt banner theo đúng tiêu chí: 0,25 điểm; Không đặt banner hoặc có đặt bannner nhưng không đáp ứng tiêu chí: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.3
Đăng tải đầy đủ danh mục TTHC thực hiện tiếp
nhận, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích và có đường dẫn liên kết để tổ chức, công dân đăng ký sử dụng dịch vụ
- Có đăng tải đầy đủ danh mục theo đúng tiêu chí: 0,25 điểm
- Không đăng tải hoặc có đăng tải nhưng không đáp ứng tiêu chí: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
STT
Chỉ số
18
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
7.4
Có chuyên mục đăng thông tin đầy đủ về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công
Được tính điểm khi đăng tải đầy đủ: Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất; Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.5
Có mục về Thông tin báo chí đặt trên trang chủ và đăng tải các nội dung theo quy định
Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin báo chí của thành phố; thông tin về người phát ngôn gồm: họ và tên, điện thoại, email; các thông cáo báo chí (nếu có)
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.6
Đăng đầy đủ lịch làm việc của cơ quan
Được tính điểm khi đăng trên 50 tuần/năm
0,25
Cung cấp đường dẫn,
hình ảnh chứng minh
7.7
Đăng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch 5 năm phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương và báo cáo 6 tháng, báo cáo năm và kế hoạch, phương hướng trong năm đánh giá
- Có đăng tải đầy đủ: 0,25 điểm - Không đăng tải đầy đủ: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.8
Trang thông tin điện tử có chuyên mục riêng chuyển đổi số và đăng tải tin, bài chuyển đổi số trong năm
- Chưa có chuyên mục: 0 điểm
Đã có chuyên mục và có dưới 20 tin: 0,25 điểm - Đã có chuyên mục và có từ 20 tin trở lên: 0,5 điểm; - Có từ 06 bài tự viết về hoạt động, kết quả chuyển đổi số của cơ quan: cộng 0,25 điểm
0,75
Cung cấp các đường dẫn chuyên mục, danh sách tin, bài
7.9
Số tin bài do cơ quan tự viết
Có trên 50 tin tự viết/năm thì đạt điểm tối đa, dưới 50 tin thì tính điểm =số tin/50 * điểm tối đa. Không tính điểm đối với các tin, bài tự viết trong mục này trùng với tin, bài chuyển đổi số
0,5
Cung cấp các đường dẫn chuyên mục, danh sách tin, bài
STT
Chỉ số
19
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
7.10
Tỷ lệ trả lời các phản ánh của cơ quan báo chí và được Sở TT&TT, UBND thành phố đề nghị trả lời
Trường hợp cơ quan không nhận được phản ánh báo chí thì tính điểm đặc thù
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.11
Có chức năng hỗ trợ
người khuyết tật (tăng cỡ chữ, đọc văn bản)
- Tăng cỡ chữ : 0,25 điểm
- Đọc văn bản: 0,25 điểm
Chức năng không hoạt động thì không tính điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.12
Có các tính năng về mạng xã hội (ví dụ: có chức năng chia sẻ bài viết từ Cổng TTĐT đến mạng xã hội)
-Có tính năng mạng xã hội: 0,25 điểm - Không có tính năng hoặc tính năng không hoạt động: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.13
Có tích hợp phân hệ phản ánh, kiến nghị với Cổng Góp ý thành phố
- Có tích hợp với Cổng Góp ý: 0,25 điểm Chưa tích hợp: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.14
Trang thông tin điện tử
của cơ quan đã kết nối Hệ thống giám sát đo lường
mức độ cung cấp và sử
dụng dịch vụ Chính phủ
số (EMC) và đã được gắn nhãn tín nhiệm mạng của Bộ TT&TT
-Đã kết nối Hệ thống EMC: 0,25 điểm Đã được gắn nhãn tín nhiệm mạng: 0,25 điểm
0,5
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
8
Phần mềm CSDL và Quản lý nhà nước chuyên ngành
5
STT
Chỉ số
20
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê
khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
8.1
Hiệu quả triển khai, sử dụng phần mềm CSDL và QLNN chuyên ngành
- Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 90%
phân hệ: 3 điểm
- Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 70% phân hệ: 2 điểm
- Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 50% phân hệ: 1 điểm
Dữ liệu được tính là phát sinh thường xuyên khi phát sinh tại 02 tháng gần nhất, nếu vì lý do đặc thù chỉ phát sinh tại một số thời điểm trong năm thì phải có phát sinh ít nhất 01 lần trong năm đánh giá, không tính dữ liệu khởi tạo ban đầu để sử dụng phần mềm. Không tính các phân hệ danh mục dùng chung
3
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
8.2
Đã tích hợp, khai thác các dịch vụ của thành phố trên Trục tích hợp thành phố LGSP
Mỗi dịch vụ được tính 0,25 điểm. Tổng điểm không quá điểm tối đa
1
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
8.3
Đã tích hợp, khai thác các dịch vụ của quốc gia trên Trục tích hợp quốc gia NDXP
Mỗi dịch vụ được tính 0,25 điểm. Tổng điểm không quá điểm tối đa
1
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
9
Hệ thống CSDL tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại tố cáo thành phố
2
Thanh tra thành phố cung cấp số liệu đánh giá
9.1
Cập nhật đầy đủ, kịp thời dữ liệu tiếp công dân
- Tỷ lệ cập nhật dữ liệu tiếp công dân đạt 100%: đạt điểm tối đa
- Từ 50% đến dưới 100%: tính điểm theo tỷ lệ % * điểm tối đa - Dưới 50%: 0 điểm
1
Thanh tra thành phố cung cấp số liệu đánh giá
STT
Chỉ số
21
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
9.2
Cập nhật đầy đủ kết quả xử lý giải quyết đơn
- Tỷ lệ cập nhật kết quả xử lý đơn đạt 100%: đạt điểm tối đa
- Từ 50% đến dưới 100%: tính điểm theo tỷ lệ % * điểm tối đa - Dưới 50%: 0 điểm
1
10
Các phần mềm, ứng
dụng chuyên ngành đã
đầu tư xây dựng
3
Hiệu quả sử dụng các phần mềm, ứng dụng chuyên ngành đã đầu tư xây dựng từ nguồn vốn sự nghiệp CNTT hoặc đầu tư phát triển
Liệt kê các phần mềm, ứng dụng chuyên ngành được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn sự nghiệp CNTT hoặc đầu tư phát triển trong 05 năm gần nhất. Mỗi phần mềm, ứng dụng được đánh giá như sau:
+ Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 90% phân hệ chức năng nghiệp vụ: 1 điểm
+ Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 70% phân hệ chức năng nghiệp vụ: 0,5 điểm
+ Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 50% phân hệ chức năng nghiệp vụ: 0,25 điểm
+ Dưới 50% chức năng nghiệp vụ phát sinh dữ liệu hoặc phần mềm không hoạt động tại thời điểm kiểm tra thì không tính điểm Tổng điểm không quá điểm tối đa
Dữ liệu được tính phát sinh thường xuyên khi phát sinh tại 02 tháng gần nhất, nếu vì lý do đặc thù chỉ phát sinh tại một số thời điểm trong năm thì phải phát sinh ít nhất 01 lần trong năm đánh giá, không tính dữ liệu khởi tạo ban đầu để sử dụng phần mềm. Không tính các phân hệ danh mục dùng chung
3
STT
Chỉ số
22
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
VI
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Trường hợp quan không cung cấp thủ tục hành chính thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị thực hiện quy đổi về thang điểm 100. Đối với các tiêu chí không mô tả gì thêm thì được hiểu tính tại sở ban ngành và các đơn vị trực thuộc có cung cấp thủ tục hành chính (nếu có)
17
1
Triển khai các giải pháp, biện pháp tuyên truyền
dịch vụ công trực tuyến
Mỗi giải pháp 0,25 điểm (trừ các hình thức hội nghị, hội thảo đã tính điểm ở trên). Tối đa không quá 01 điểm
1
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
2
Tỷ lệ TTHC đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
- 100% dịch vụ công đủ điều kiện đã triển khai trực tuyến toàn trình: Đạt điểm tối đa
- Từ 50% đến dưới 100%: Tính điểm theo % tỷ lệ* điểm tối đa - Dưới 50%: 0 điểm
2
Cung cấp danh sách DVCTT một phần, toàn trình
3
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến);
b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến);
c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến;
d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến;
- Tỷ lệ = (c+d)/(a+b)
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp
3
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
STT
Chỉ số
2
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan; b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần;
c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình;
Tỷ lệ = (b+c)/a
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp
4
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
5
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trên tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí
Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100
2
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
6
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí
- Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100
- Không tính các TTHC có phí, lệ phí không có phát sinh hồ sơ
2
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
7
Triển khai chính thức tiếp nhận, trả kết quả TTHC qua dịch vụ bưu chính và/hoặc đại lý dịch vụ công trực tuyến
-Có phát sinh từ 100 hồ sơ trở lên: 1 điểm
- Có phát sinh từ 50-dưới 100 hồ sơ: 0,75 điểm
- Có phát sinh dưới 50 hồ sơ: 0,5 điểm
- Chưa triển khai hoặc không phát sinh hồ sơ: 0
điểm
Trong trường hợp không phát sinh hồ sơ TTHC cho người dân, doanh nghiệp hoặc áp dụng chỉ trả kết quả trực tuyến hoàn toàn thì không tính điểm tiêu chí này và quy về thang điểm 100
1
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh, tài liệu chứng minh (hợp đồng, chứng từ, danh sách hồ sơ phát sinh,...)
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
8
Triển khai dịch vụ ngoài một cửa trên Cổng Dịch vụ công thành phố
-Có từ 5 dịch vụ trở lên: 1,5 điểm
Có từ 2 đến 4 dịch vụ: 1 điểm
-Có 1 dịch vụ: 0,5 điểm
Chưa triển khai: 0 điểm
1,5
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
9
Triển khai dịch vụ sự
nghiệp công trên Cổng
Dịch vụ công thành phố
-Có từ 05 dịch vụ trở lên: 0,5 điểm
- Có từ 01 đến 04 dịch vụ: 0,25 điểm
-Chưa triển khai: 0 điểm
0,5
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
VII
NHÂN LỰC SỐ
8
1
Công chức chuyên trách CNTT có trình độ đại học CNTT trở lên
- Có trình độ đại học CNTT trở lên: 1 điểm - Có trình độ cao đẳng CNTT: 0,5 điểm
- Chưa bố trí công chức chuyên trách hoặc công
chức chuyên trách không đạt trình độ cao đẳng, đại học trở lên: 0 điểm
1
Cung cấp quyết định phân công chuyên trách, văn bằng chứng chỉ
2
Công chức chuyên trách CNTT tham gia đầy đủ các đợt đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về CNTT, ATTT do cơ quan chuyên trách của Thành phố tổ chức
Điểm = tỷ lệ tham gia x điểm tối đa
2
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Tỷ lệ CCVCNLĐ được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số
Số lượng CCVCNLĐ tham gia bồi dưỡng, tập huấn chuyển đổi số/Số lượng CCVCNLĐ của đơn vị
2
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức chương
trình; số lượng tham dự, hình ảnh, tin bài đăng
4
Tỷ lệ CCVCNLĐ tham
gia các khóa học trực
tuyến chuyển đổi số trên Nền tảng học kỹ năng trực tuyến mở đại trà
Điểm = tỷ lệ tham gia x điểm tối đa
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
STT
Chỉ số
25
Cách tính điểm
Điểm tối
đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5
Số lượng doanh nghiệp, đơn vị thuộc ngành, lĩnh vực tham dự các đợt tập huấn, hội nghị, hội thảo chuyển đổi số do cơ quan tổ chức
- Có từ 100 doanh nghiệp, đơn vị tham gia: Đạt điểm tối đa
- Có từ 50 đến dưới 100 doanh nghiệp: 1,5 điểm - Có từ 10-50 doanh nghiệp: 1 điểm
- Có dưới 10 doanh nghiệp: 0 điểm Trường hợp cơ quan không có quản lý doanh nghiệp, tổ chức thì tính điểm đặc thù
2
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức chương trình; số lượng tham dự, hình ảnh, tin bài đăng
VIII
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ
1
Điểm thưởng
1.1
CCVCNLĐ có sáng kiến về CNTT đã được Hội
đồng thi đua khen thưởng của đơn vị công nhận và đã áp dụng thực tế
Mỗi sáng kiến được tính 0,5 điểm. Tối đa không quá 1 điểm
1
Cung cấp Quyết định công nhận sáng kiến
1.2
Cơ quan có chủ trì thực hiện các đề tài khoa học hoặc sáng kiến cấp thành phố liên quan đến ứng dụng CNTT được cấp thẩm quyền ra quyết định công nhận trong năm đánh giá
Mỗi đề tài, sáng kiến được tính 01 điểm. Tối đa 02 điểm
2
Cung cấp các quyết định công nhận
1.3
Cơ quan hoặc CCVCNLĐ thuộc cơ quan đạt được những giải thưởng về CNTT cấp Thành phố trở lên trong năm đánh giá.
Mỗi giải thưởng đạt 01 điểm. Tối đa 02 điểm. Không tính bằng khen của UBND thành phố về xếp hạng ứng dụng CNTT/chuyển đổi số trong năm trước đó
2
Cung cấp các quyết định công nhận, bằng khen
STT
Chỉ số
26
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.4
Cơ quan có triển khai ứng dụng các công nghệ số mới (dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối,...) trong hoạt động nghiệp vụ, chỉ đạo điều hành
Mỗi ứng dụng công nghệ 0,5 điểm, tối đa không quá 02 điểm. Trường hợp 01 ứng dụng có tích hợp nhiều công nghệ thì chi tính điểm 01 lần. Chỉ tính điểm cho ứng dụng trong năm đánh giá. Các ứng dụng đã kê khai trong các năm trước không được tính điểm
2
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
1.5
Cơ quan có triển khai mô hình chuyển đổi số tiêu biểu, có tác động, tính lan tỏa, hiệu quả cao
Mỗi mô hình được tính 01 điểm, tối đa không quá 02 điểm. Chỉ tính điểm đối với mô hình đề xuất mới trong năm đánh giá; không tính điểm các mô hình đã kê khai trong các năm trước
Không tính điểm đối với các nhiệm vụ, biện pháp mang tính chất phổ biến, thường xuyên (như hội thi, tờ rơi, video,...) hoặc mô hình do thành phố chỉ đạo triển khai chung (như mô hình Tổ công nghệ số cộng đồng,...)
2
Cung cấp báo cáo số liệu cụ thể về mô hình triển khai. Trường hợp cơ quan không có cung cấp báo cáo với các số liệu cụ thể thì không tính điểm.
2
Điểm trừ
2.1
Không có đề xuất chương trình, dự án ứng dụng CNTT hàng năm
1
2.2
Được bố trí kinh phí trong Đề án thành phố thông minh, Đề án Chuyển đổi số nhưng không thực hiện hoặc thực hiện chậm tiến độ, hủy dự án
Mỗi dự án trừ 2 điểm
4
STT
Chỉ số
27
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.3
Trang thông tin điện tử thuộc diện Trang thông tin điện tử tổng hợp: (1) không chưa có giấy phép hoạt động hoặc giấy phép hết hạn; (2) Không có chứng nhận "Tín nhiệm mạng"
Mỗi nội dung không có (bắt buộc), trừ 0,5 điểm
1
2.4
Có triển khai chương trình, dự án ứng dụng CNTT từ nguồn ngân sách Nhà nước (ứng dụng có gắn kết với Hệ thống thông tin CQĐT) nhưng không gửi Sở TT&TT tham gia ý kiến phương án giải pháp kỹ thuật.
1
2.5
Vi phạm quy định của UBND thành phố Đà Nẵng về việc nghiêm cấm sử dụng hộp thư điện tử công cộng trong hoạt động công vụ của các cơ quan, cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Ví dụ: công bố hộp thư điện tử công cộng sử dụng trong các văn bản hành chính, công bố trên website,...
1
STT
Chỉ số
28
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.6
Có xảy ra sự cố an toàn thông tin đối với máy tính, hệ thống thông tin của cơ quan nhưng không thông báo cho Sở TT&TT phối hợp xử lý; dẫn đến lộ lọt thông tin, mất quyền điều khiển hệ thống thông tin, hoặc vi phạm Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng
2
2.7
Không khắc phục kịp thời sự cố an toàn thông tin, lỗ hổng bảo mật đối với máy tính, hệ thống thông tin của cơ quan khi có thông báo, hướng dẫn của các cơ quan chuyên trách về ATTT
- Không hoàn thành xử lý theo thời hạn quy định: trừ 1 điểm
- Không có văn bản hướng dẫn cho CBCCVC của cơ quan và không Cc cho Sở TT&TT: trừ 0,5 điểm - Không phản hồi kết quả xử lý bằng văn bản gửi Sở TT&TT trừ 0,5 điểm
2
2.8
Được UBND thành phố cấp kinh phí trong nguồn sự nghiệp CNTT nhưng:
- Không sử dụng kinh phí, không triển khai dự án và không thông báo đề nghị hủy trước 30/6 để chuyển chương trình, dự án: trừ 2tả
STT
Chỉ số
29
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự
đánh giá
Điểm thẩm định
- Không gửi hồ lấy ý kiến/thẩm định của Sở Thông tin và Truyền thông: trừ 2 điểm
Đã văn bản tham gia ý kiến/kết quả thẩm định của Sở Thông tin và Truyền thông nhưng triển khai dự án chậm, hủy kinh phí: trừ 1 điểm
2.9
Đăng ký chương trình, dự án ứng dụng và phát triển CNTT cho năm tiếp theo chậm so với thời hạn quy định
1
2.10
Quản lý, sử dụng chữ ký số không đúng quy định (giao chữ ký số cho cá nhân khác sử dụng, không quản lý theo chế độ Mật,...). Kiểm tra thực tế lãnh đạo được cấp chữ ký số nhưng không trực tiếp ký: trừ 1 điểm mỗi lãnh đạo cấp trưởng, phó)
Theo số LĐ CQ
STT
Chỉ số
山中
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.11
Có cán bộ chuyển công
tác, nghỉ hưu, thôi việc
nhưng chậm bàn giao chữ ký số cho Sở TT&TT,
thông báo hủy email công vụ (trễ từ 1 tháng trở lên kể từ ngày có hiệu lực
chuyển công tác, nghỉ
hưu, thôi việc)
1
2.12
Trễ hạn hoặc không cung cấp đầy đủ thông tin của Phiếu số liệu đánh giá chỉ số ứng dụng CNTT năm đánh giá.
1
TỔNG ĐIỂM
100

Phụ lục III

BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Áp dụng cho cơ quan Trung ương đóng trên địa ban thành phố)

(Kèm theo Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 07. tháng 10 năm 141 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Các thông tin, văn bản dùng để xác minh cho số liệu (có hướng dẫn cung cấp cụ thể tại mỗi tiêu chí) phải được chuẩn bị trước và cung cấp đính kèm 2. Mỗi phần mềm ứng dụng chỉ được tính điểm 01 lần duy nhất trong toàn bộ Bộ chỉ số (tức là đã tính điểm ở Mục này rồi thì không được tính điểm ở

3. Đối với những tiêu chí hỏi về tỷ lệ: Điền tỷ lệ trong khoảng từ 0% đến 100% vào cột số liệu, tại cột Giải thích chứng minh số liệu ghi rõ cách tính tỷ

Điểm = Tỷ lệ đạt được * Mức điểm tối đa của tiêu chí.

4. Thời kỳ báo cáo cung cấp số liệu: Từ 01/01 của năm đánh giá đến 31/12 năm đánh giá (Ví dụ: năm đánh giá là năm 2024 thì thời kỳ báo cáo cung cấp số liệu là từ 01/01/2024 đến 31/12/2024)

CHI TIẾT BỘ CHỈ SỐ

STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
THÔNG TIN CHUNG
1
Tên cơ quan
2
Địa chỉ trang thông tin điện tử
3
Số lượng đơn vị thuộc/trực thuộc (không kể trường học, bệnh viện)
4
Số lượng công chức
5
Số lượng viên chức
6
Số lượng máy chủ
(bao gồm máy chủ vật lý,
máy chủ ảo)
7
Số lượng máy trạm (bao
gồm máy tính để bàn, máy tính xách tay)
8
Số lượng hệ thống thông tin
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thấm định
9
Số lượng thủ tục hành chính
I
NHẬN THỨC SỐ
5
1
Người đứng đầu cơ quan chủ trì các cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi SỐ
- Không tổ chức các cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số: 0 điểm
- Có tổ chức cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số có lãnh đạo chủ trì nhưng không phải người đứng đầu: Điểm = 0,5 điểm * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Có tổ chức cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số do người đứng đầu chủ trì: Điểm = 1 điểm * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
Không tính cuộc họp thường xuyên như họp giao ban cơ quan,... có lồng ghép nội dung chuyển đổi số. Có thể được tổ chức chung nội dung với Đề án 06, CCHC, lồng ghép chung hội nghị sơ kết, tổng kết.
2
Cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan (như giấy mời, email mời họp, thông báo kết luận,...)
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2
Lãnh đạo cơ quan tham gia các phiên họp Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số thành phố (bao gồm cả các phiên họp do Ủy ban Quốc gia về chuyển đổi số tổ chức)
- Trường hợp người đứng đầu hoặc lãnh đạo cơ quan tham dự đúng thành phần Điểm = 0,5 * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Trường hợp cấp phó dự thay người đứng đầu:
Điểm = 0,25 * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Trường hợp cử phòng chuyên môn dự thay thì không tính điểm.
- Cơ quan không phải là thành viên Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số thành phố hoặc không trong thành phần mời họp thì được tính điểm đặc thù
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, cuộc thi tuyên truyền, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số, giới thiệu các mô hình, ứng dụng công nghệ số cho cán bộ, công chức, viên chức và người dân, doanh nghiệp
Mỗi sự kiện được tính 0,5 điểm; tối đa không quá 2 điểm.
Các sự kiện hội nghị, hội thảo liên quan đến Đề án 06 cũng được tính điểm
2
Cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan (như kế hoạch tổ chức, giấy mời, tin bài đăng trên trang thông tin điện tử, Cổng 1022...)
II
THỂ CHẾ SỐ
11
1
Kế hoạch chi tiết chuyển đổi số của ngành giai đoạn 2021-2025 (hoặc áp dụng của cơ quan ngành dọc Trung ương)
-Đã ban hành: 1 điểm - Chưa ban hành: 0 điểm
1
Cung cấp kế hoạch đã ban hành
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2
Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số hàng năm (hoặc áp dụng của cơ quan ngành dọc Trung ương)
- Đã ban hành: 1 điểm Chưa ban hành: 0 điểm
1
Cung cấp kế hoạch đã ban hành
3
Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số của cơ quan
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 90% trở lên: 01 điểm
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 75% đến dưới 90%: 0,75 điểm
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 50% đến dưới 75%: 0,5 điểm
- Không tổ chức hoặc có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ dưới 50%: 0 điểm Nếu không ban hành Kế hoạch thì tính 0 điểm. Trong báo cáo phải có số liệu cụ thể số lượng nhiệm vụ; nếu không có số liệu thì không tính điểm
1
Cung cấp văn bản, báo cáo, tài liệu chứng minh kết quả, sản phẩm hoàn thành
4
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ giao tại Kế hoạch chuyển đổi số hàng năm của thành phố
- Đã hoàn thành 100% chỉ tiêu, nhiệm vụ, có sản phẩm, kết quả đầu ra: 1 điểm - Hoàn thành mức độ từ 75% đến dưới 100% các chỉ tiêu, nhiệm vụ: 0,75 điểm - Hoàn thành mức độ từ 50% đến dưới 75% các chỉ tiêu, nhiệm vụ: 0,5 điểm - Chưa hoàn thành hoặc mức độ hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ dưới 50%: 0 điểm
1
Cung cấp văn bản, báo cáo, tài liệu chứng minh kết quả, sản phẩm hoàn thành
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiếm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5
Ban hành chính sách hỗ trợ, khuyến khích chuyển đổi số như: chính sách hỗ trợ chi phí dịch vụ bưu chính công ích; chính sách hỗ trợ chi phí thanh toán trực tuyến; chính sách giảm thời gian xử lý hồ sơ trực tuyến;...
- Mỗi chính sách ban hành được tính 0,25 điểm;
- Chính sách đã được áp dụng trong thực tế và có số liệu chứng minh cụ thể: 0,5 điểm. Tối đa không quá 02 điểm
2
Cung cấp văn bản, tài liệu chứng minh ban hành chính sách và số liệu áp dụng thực tế
6
Tỷ lệ văn bản góp ý của cơ quan trên tổng số văn bản đề nghị góp ý về CNTT, chuyển đổi số
- Trường hợp thống nhất với dự thảo, cơ quan không có gửi văn bản nhưng có gửi thống nhất qua email vẫn được tính.
- Trường hợp gửi văn bản hoặc email trễ hạn so với yêu cầu thì không tính
1
Cung cấp văn bản/email góp ý
7
Tỷ lệ báo cáo định kỳ cơ quan đã thực hiện/Tổng số báo cáo định kỳ theo quy định của UBND thành phố.
- Báo cáo định kỳ bao gồm: báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch chuyển đổi số thành phố
- Điểm = số lượng báo cáo đã thực hiện/ tổng số báo cáo định kỳ
- Văn bản gửi báo cáo trễ hạn so với yêu cầu xem như không gửi báo cáo
1
Cung cấp văn bản báo cáo
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự
đánh giá
Điểm thẩm định
8
Tỷ lệ chi ngân sách
thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số
-Tính kinh phí chi thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số (không tính nguồn chi sự nghiệp CNTT, XDCB, mua sắm tập trung) bao gồm:
+ Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo hành thiết bị (máy tính, máy quét, mạng LAN...); cho đường truyền Internet, phí lưu ký phần mềm (hosting)...)
+ Kinh phí cho ứng dụng công nghệ số (Kinh phí dành cho mua sắm phần mềm, phát triển, nâng cấp, triển khai phần mềm ứng dụng, vận hành, bảo trì hệ thống,...) + Kinh phí cho tuyên truyền, tập huấn, đào tạo về chuyển đổi số
-Tính tổng chi thường xuyên của cơ quan - Nếu tổng số tiền đạt trên 100 triệu đồng hoặc tỷ lệ trên 4% thì đạt điểm tối đa, ngược lại: Điểm = Số tiền/100tr * Điểm tối đa hoặc tỷ lệ*0,04/100
3
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
III
HẠ TẦNG SỐ
5
1
Số lượng máy trạm (máy tính để bàn/ xách tay) sử dụng hệ điều hành có bản quyền hoặc nguồn mở/Tổng số máy tính của cơ quan
- Chỉ chọn 1 hệ điều hành và tính 1 lần đối với các máy tính có sử dụng nhiều hệ điều hành)
- Cơ quan phải cung cấp danh sách những máy tính được trang bị bản quyền hệ điều hành, đơn vị kiểm tra thực hiện đánh giá mẫu, nếu có ít nhất 01 máy trong danh sách không đáp ứng thì đánh giá 0 điểm
2
Cung cấp danh sách máy tính
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thâm định
2
Có đầu tư hệ điều hành có bản quyền cho máy tính của CCVCNLĐ trong năm đánh giá
- Trên 5 bản quyền đạt điểm tối đa. Từ 5 bản quyền trở xuống, điểm được tính theo công thức: Điểm = Số bản quyền đầu tư mới/5 * Điểm tối đa
- Đối với các đơn vị đã đạt tỷ lệ 100% bản quyền hệ điều hành thì đạt điểm tối đa mục này. - Đối với các đơn vị khai đạt 100% thì thực hiện kiểm tra mẫu ít nhất 05 máy, nếu có ít nhất 01 máy không đạt thì đánh giá 0 điểm
1
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
3
Tỷ lệ máy trạm (máy tính để bàn/ xách tay) có sử dụng phần mềm phòng chống mã độc có bản quyền/Tổng số máy tính
- Đạt 100% thì được 1 điểm, dưới 100% thì 0 điểm
- Đối với các máy tính có cấu hình quá thấp không thể cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung thì không tính điểm. Tuy nhiên Cơ quan phải cung cấp danh sách các máy tính có cấu hình thấp cho đoàn kiểm tra; trường hợp không cung cấp hoặc có cung cấp nhưng đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra mẫu và xác nhận cấu hình đảm bảo thì đánh giá 0 điểm
1
Cung cấp danh sách máy tính
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4
Bố trí máy tính cho bộ phận một cửa đảm bảo yêu cầu về năng lực, cấu hình và an toàn thông tin
Kiểm tra tất cả máy tính tại bộ phận một cửa đảm bảo năng lực, cấu hình và an toàn thông tin kết nối với CSDL quốc gia về dân cư theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông (máy tính cài đặt hệ điều hành có bản quyền, cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung, đặt mật khẩu có độ phức tạp cao,...):
- 100% máy tính đạt yêu cầu: đạt điểm tối đa - Dưới 100%: 0 điểm
- Đối với các cơ quan không có bộ TTHC hoặc không được Sở TT&TT phân quyền khai thác CSDL quốc gia về dân cư thì được tính điểm đặc thù
1
- Máy tính đảm bảo cấu hình theo văn bản số 232/STTTT-ĐTHTS ngày 02/02/2024, 1974/STTTT-ĐTHTS ngày 21/8/2024 hoặc các văn bản được cập nhật
- Máy tính triển khai đảm bảo an toàn thông tin kết nối với CSDL quốc gia về dân cư theo yêu cầu tại Công văn số 1452/STTTT-CNTT ngày 21/6/2024
IV
DỮ LIỆU SỐ
7
1
Ban hành Danh mục đặc tả CSDL chuyên ngành (hoặc áp dụng từ cơ quan ngành dọc Trung ương)
- Đã ban hành Danh mục đặc tả CSDL chuyên ngành: 1 điểm
- Đã xây dựng dự thảo Danh mục đặc tả CSDL chuyên ngành và gửi lấy ý kiến cơ quan chuyên trách CNTT: 0,5 điểm
- Chưa xây dựng dự thảo Danh mục: 0 điểm
1
Cung cấp văn bản lấy ý kiến, quyết định ban hành
2
Số lượng các CSDL thuộc Danh mục CSDL chuyên ngành đã được số hóa, lưu trữ
- Mỗi CSDL được lưu trữ trên phần mềm CSDL chuyên ngành (của cơ quan hoặc bộ chuyên ngành) đạt 0,25 điểm (CSDL được lưu trữ trên MS Excel, MS Access thì không tính điểm).
- Tổng số điểm không quá điểm tối đa của tiêu chí này.
2
Cung cấp hình ảnh, file, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiêm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3
Ban hành Kế hoạch triển khai Danh mục dữ liệu mở thành phố
- Đã ban hành Kế hoạch (bao gồm lộ trình cung cấp dữ liệu mở): 1 điểm
- Chưa ban hành: 0 điểm Trường hợp đơn vị chưa có bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố thì tính 0 điểm
1
Cung cấp văn bản, kế hoạch ban hành
4
Tỷ lệ bộ dữ liệu mở đã
công khai trên Cổng Dữ
liệu thành phố trên tổng số bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố
Trường hợp đơn vị chưa có bộ dữ liệu
trong Danh mục dữ liệu mở thành phố thì
tính 0 điểm
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
5
Số lượng CSDL chuyên ngành của cơ quan hoặc Bộ, ngành chủ quản đã được chia sẻ cho các cơ quan khác của thành phố sử dụng
Mỗi CSDL chia sẻ thông qua Trục NDXP hoặc chia sẻ cho IOC được tính 0,5 điểm (không thông qua NDXP hoặc không chia sẻ cho IOC thì không tính điểm). Tổng điểm đạt được không quá điểm tối đa
2
Cung cấp danh sách CSDL đã chia sẻ
V
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ
47
1
Phần mềm Một cửa điện tử
Trường hợp quan không cung cấp TTHC thì không tính tiêu chí này trong thang điểm thực hiện quy đổi về thang điểm 100
11
1.1
Tỷ lệ TTHC được áp dụng trong Phần mềm một cửa/ Tổng số thủ tục hành chính
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.2
Tiếp nhận 100% hồ sơ một cửa trên phần mềm Một
cửa điện tử
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, đạt dưới 100%: 0 điểm
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng
minh
STT
Chỉ số
H
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.3
Tỷ lệ hồ sơ được xử lý sớm, đúng hạn
- Tỷ lệ hồ sơ xử lý trước hạn, đúng hạn = (Số hồ sơ đã xử lý sớm và đúng hạn + Số hồ sơ đang xử lý trong hạn)/Tổng số hồ sơ tiếp nhận.
- Đối với các thủ tục do bộ, ngành triển khai, trong trường hợp có quy định riêng về tỉ lệ trễ hạn thì được giảm trừ khỏi tỉ lệ chung khi cung cấp được quy định liên quan
- Đạt 100%: 1 điểm;
-Đạt từ 95%-dưới 100%: 0,5 điểm;
Đạt dưới 95%: 0 điểm
1
Cung cấp số liệu hồ sơ trên Phần mềm một cửa điện tử của thành phố và bộ ngành chủ quản
1.4
Số lượng hồ sơ được luân chuyển, xử lý toàn trình trên phần mềm, có đính kèm dự thảo, ban hành văn bản kết quả giải quyết hồ SƠ
Lấy mẫu ít nhất 30 hồ sơ; đếm số hồ sơ không được luân chuyển xử lý toàn trình: - Có 0 hồ sơ: 2 điểm - Có từ 1 đến dưới 5 hồ sơ: 1 điểm
- Có từ 5 hồ sơ đến 10 hồ sơ: 0,5 điểm; - Có từ 10 hồ sơ trở lên: 0 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.5
Tỷ lệ hồ sơ TTHC số hóa thành phần hồ sơ đầu vào theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
100%: 02 điểm - Từ 75% đến dưới 100%: 1,5 điểm - Từ 50% đến dưới 75%: 1 điểm - Từ 25% đến dưới 50%: 0,5 điểm - Dưới 25%: 0 điểm Không tính các thành phần hồ sơ không
bắt buộc số hóa theo quy định
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.6
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC trong năm đánh giá được số hóa theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
- Đạt 100%: chấm tối đa điểm
- Từ 75% đến dưới 100%: 1,5 điểm
- Từ 50% đến dưới 75%: 1 điểm
- Dưới 50%: 0 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng
minh
1.7
Đã triển khai sử dụng biên lai điện tử cho phí, lệ phí thủ tục hành chính
- Đã triển khai: 1 điểm Chưa triển khai: 0 điểm
(Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100)
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.8
Tỷ lệ hồ sơ một cửa được công khai tình trạng tiếp nhận và giải quyết trên mạng Internet
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
2
Thư điện tử công vụ
Trong trường hợp đơn vị sử dụng hộp thư riêng của ngành, phải cung cấp được số liệu tài liệu chứng minh đối với các tiêu chí. Trường hợp đơn vị sử dụng hộp thư điện tử công vụ của ngành và không có số liệu báo cáo thống thì không tính điểm nhóm tiêu chí này và quy về thang điểm 100. Không tính đối với tài khoản admin quản trị hệ thống
3
2.1
Tỷ lệ Lãnh đạo cơ quan sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong công việc/Tổng số Lãnh đạo
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiếm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.2
Tỷ lệ CCVCNLĐ của cơ quan sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong công việc
Trên 95%: 2 điểm
Từ trên 80-95%: 1,5 điểm
Từ 70-80%: 1 điểm
Dưới 70%: 0 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3
Phần mềm Quản lý văn
bản và điều hành
11
3.1
Tỷ lệ văn bản đến (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đến
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm Không tính văn bản đến vào các ngày lễ, tết
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng
minh
3.2
Tỷ lệ văn bản đi (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đi
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng
minh
3.3
Tỷ lệ văn bản đến được Ban Giám đốc và Lãnh đạo Văn phòng của cơ quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử lý trên Phần mềm QLVBĐH hoặc lãnh đạo cơ quan lưu kết thúc và không bút phê/Tổng số văn bản đến
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điêm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3.4
Tỷ lệ văn bản đi có đính kèm dự thảo trên phần mềm khi xử lý để trình các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi
- Từ 50% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 3 điểm
- Từ 30% đến dưới 50% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 2 điểm
- Từ 10% đến dưới 30% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 1 điểm - Dưới 10%: 0 điểm
3
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng
minh
3.5
Văn bản đi gửi liên thông tới các bộ, ngành, địa phương khác
Kiểm tra ít nhất 50 văn bản không được gửi liên thông đếm số lượng văn bản đi không được gửi liên thông đúng quy định (trong nơi nhận có cơ quan có thể gửi theo Trục liên thông văn bản quốc gia) - 0 văn bản: 3 điểm
- Từ 1-5 văn bản: 2 điểm
- Từ 6-10 văn bản: 1 điểm
-Trên 10 văn bản: 0 điểm.
3
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.6
Lập hồ sơ công việc điện tử
- Phần mềm QLVBĐH không có chức năng lập hồ sơ công việc điện tử: 0 điểm - Phần mềm có chức năng nhưng chưa phát sinh hồ sơ: 1 điểm - Phần mềm có chức năng và đã phát sinh hồ sơ: 2 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng
minh
4
Ứng dụng chữ ký số
Không tính điểm đối với các văn bản không tuân thủ số theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP
12
4.1
Tỷ lệ văn bản đến (bản
giấy) lên Phần mềm
QLVBĐH có chữ ký số
của cơ quan
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản đi trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản)
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng
minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
Tỷ lệ văn bản đi có chữ ký số cơ quan
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản đi trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản)
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.2
Tỷ lệ văn bản đi sử dụng định dạng pdf chuẩn, được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản đi (trừ các văn bản kết quả TTHC) trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản)
3
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.3
Tỷ lệ kết quả TTHC được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 20 kết quả TTHC trong năm đánh giá - Đạt trên 98%: 2 điểm
- Đạt từ 90%-98%: 1,5 điểm
-Đạt từ 80%-90%: 1,0 điểm
- Đạt từ 70%-80%: 0,5 điểm - Đạt dưới 70% trở xuống: 0 điểm
3
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng
minh
4.4
Tỷ lệ văn bản đi được ký số cơ quan cùng ngày với ngày phát hành văn bản hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản đi trong năm đánh giá
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
5
Trang thông tin điện tử
7
5.1
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan.
Được tính điểm khi có phân loại văn bản theo Trung ương, địa phương và có chức năng lọc văn bản dễ dàng theo loại văn bản, số ký hiệu, ngày ban hành, trích yếu, cấp ban hành, cơ quan ban hành, lĩnh vực
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
STT
Chỉ số
15
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5.2
Đặt banner về "Thủ tục hành chính", "Dịch vụ công trực tuyến" và dẫn tới chuyên mục tương ứng của cơ quan tại Cổng Dịch vụ công thành phố
- Có đặt banner theo đúng tiêu chí: 0,5 điểm;
- Không đặt banner hoặc có đặt bannner nhưng không đáp ứng tiêu chí: 0 điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
5.3
Công bố, công khai đầy đủ Bộ Thủ tục hành chính hiện hành của cơ quan trên đường dẫn liên kết đến Cổng Dịch vụ công thành phố, Cổng Dịch vụ công quốc gia Trang thông tin điện tử; có
- Có đăng tải đầy đủ danh mục theo đúng tiêu chí: 0,5 điểm
- Không đăng tải hoặc có đăng tải nhưng không đáp ứng tiêu chí: 0 điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
5.4
Có chuyên mục đăng thông tin đầy đủ về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công
Được tính điểm khi đăng tải đầy đủ: Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất; Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
5.5
Có mục về Thông tin báo chí đặt trên trang chủ và đăng tải các nội dung theo quy định
Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin báo chí của thành phố; thông tin về người phát ngôn gồm: họ và tên, điện thoại, email; các thông cáo báo chí (nếu có)
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
5.6
Đăng đầy đủ lịch làm việc của cơ quan
Được tính điểm khi đăng trên 50 tuần/năm
0,5
Cung cấp đường dẫn,
hình ảnh chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5.7
Đăng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch 5 năm phát triển ngành, lĩnh vực và báo cáo 6 tháng, báo cáo năm và kế hoạch, phương hướng trong năm đánh giá
- Có đăng tải đầy đủ: 0,55 điểm -Không đăng tải đầy đủ: 0 điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
5.8
Trang thông tin điện tử có chuyên mục riêng chuyển đổi số và đăng tải tin, bài chuyển đổi số trong năm
- Chưa có chuyên mục: 0 điểm
- Đã có chuyên mục và có dưới 20 tin: 0,25 điểm
- Đã có chuyên mục và có từ 20 tin trở lên: 0,5 điểm;
- Có từ 06 bài tự viết về hoạt động, kết quả chuyển đổi số của cơ quan: cộng 0,5 điểm
1
Cung cấp các đường dẫn chuyên mục, danh sách tin, bài
5.9
Số tin bài do cơ quan tự viết
Có trên 50 tin tự viết/năm thì đạt điểm tối đa, dưới 50 tin thì tính điểm =số tin/50 * điểm tối đa.
Không tính điểm đối với các tin, bài tự viết trong mục này trùng với tin, bài chuyển đổi số
1
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
5.9
Có chức năng hỗ trợ người khuyết tật (tăng cỡ chữ, đọc văn bản,...)
Tăng cỡ chữ : 0,25 điểm
- Đọc văn bản: 0,25 điểm
Chức năng không hoạt động thì không tính điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
5.10
Có các tính năng về mạng xã hội (ví dụ: có chức năng chia sẻ bài viết từ Cổng TTĐT đến mạng xã hội)
- Có tính năng mạng xã hội: 0,25 điểm - Không có tính năng hoặc tính năng không hoạt động: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiếm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5.11
Có phiên bản ứng dụng di động hoặc tính năng thay đổi giao diện phù hợp với thiết bị di động
- Có phiên bản ứng dụng di động hoặc giao diện phù hợp với thiết bị di động: 0,25 điểm
- Không có phiên bản/tính năng hoặc phiên bản/tính năng không hoạt động: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
5.12
Trang thông tin điện tử của cơ quan đã kết nối Hệ thống giám sát đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính phủ số (EMC) và đã được gắn nhãn tín nhiệm mạng của Bộ TT&TT
- Đã kết nối Hệ thống EMC: 0,25 điểm - Đã được gắn nhãn tín nhiệm mạng: 0,25 điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6
Phần mềm CSDL ứng
dụng chuyên ngành
3
6.1
Số lượng phần mềm (bao gồm ứng dụng di động) được xây dựng mới, nâng cấp hoặc được Bộ ngành triển khai mới, đã chính thức sử dụng trong năm đánh giá (không tính website, dịch vụ công trực tuyến và các phần mềm có chức năng tương tự các phần mềm đã có mục riêng chấm điểm)
Mỗi phần mềm 1 điểm. Mục này tối đa không quá 3 điểm
3
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
VI
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Trường hợp cơ quan không cung cấp thủ tục hành chính thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị thực hiện quy đổi về thang điểm 100.
18
1
Triển khai các giải pháp, biện pháp tuyên truyền dịch vụ công trực tuyến.
Mỗi giải pháp 0,5 điểm. Tối đa không quá 02 điểm Các giải pháp truyền thông đã kê khai trong các mục khác (như tập huấn,...) thì không tính điểm
2
2
Tỷ lệ TTHC đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
- 100% dịch vụ công đủ điều kiện đã triển khai trực tuyến toàn trình: Đạt điểm tối đa - Từ 50% đến dưới 100%: Tính điểm theo % tỷ lệ*điểm tối đa - Dưới 50%: 0 điểm
3
Cung cấp danh sách DVCTT một phần, toàn trình
3
Tỷ lệ thủ tục dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến;
d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến; - Tỷ lệ = (c+d)/(a+b)
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Không tính các TTHC không có phát sinh hồ trực tiếp
4
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
STT
Chỉ số
14
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực
tuyến
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan;
b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần; c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình; - Tỷ lệ = (b+c)/a
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp
4
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
5
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trên tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí
Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100
2
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
6
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí
- Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100
- Không tính các TTHC có phí, lệ phí không có phát sinh hồ sơ
2
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điêm tôi đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
7
Triển khai chính thức tiếp nhận, trả kết quả TTHC qua dịch vụ bưu chính và/hoặc đại lý dịch vụ công trực tuyến
- Có phát sinh từ 50 hồ sơ trở lên: 1 điểm - Có phát sinh dưới 50 hồ sơ: 0,5 điểm
- Chưa triển khai hoặc không phát sinh hồ sơ: 0 điểm Trong trường hợp không phát sinh hồ sơ TTHC cho người dân, doanh nghiệp hoặc áp dụng chỉ trả kết quả trực tuyến hoàn toàn thì không tính điểm tiêu chí này và quy về thang điểm 100
1
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
VII
NHÂN LỰC SỐ
7
1
Công chức chuyên trách CNTT có trình độ đại học CNTT trở lên
- Có trình độ đại học CNTT trở lên: 1 điểm - Có trình độ cao đẳng CNTT: 0,5 điểm
- Chưa bố trí công chức chuyên trách hoặc công chức chuyên trách không đạt trình độ cao đẳng, đại học trở lên: 0 điểm
1
Cung cấp quyết định phân công, văn bằng chứng chỉ
2
Công chức chuyên trách CNTT tham gia đầy đủ các đợt đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về CNTT, ATTT do cơ quan chuyên trách của Thành phố tổ chức
Điểm = tỷ lệ tham gia x điểm tối đa
2
Điểm do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Tỷ lệ CCVCNLĐ được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số
Số lượng CCVCNLĐ tham gia bồi dưỡng, tập huấn chuyển đổi số/Số lượng CCVCNLĐ của đơn vị
2
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức chương
trình; số lượng tham dự, hình ảnh, tin bài đăng
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4
Số lượng doanh nghiệp, đơn vị thuộc ngành, lĩnh vực tham dự các đợt tập huấn, hội nghị, hội thảo chuyển đổi số do cơ quan tổ chức
- Có từ 100 doanh nghiệp, đơn vị tham gia: Đạt điểm tối đa - Có từ 50 đến dưới 100 doanh nghiệp: 1,5 điểm
- Có từ 10-50 doanh nghiệp: 1 điểm
- Có dưới 10 doanh nghiệp: 0 điểm
2
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức chương trình; số lượng tham dự, hình ảnh, tin bài đăng
VIII
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ
1
Điểm thưởng
1.1
CCVCNLĐ có sáng kiến cấp cơ sở về CNTT đã được Hội đồng thi đua khen thưởng của đơn vị công nhận và đã áp dụng thực tế
Mỗi sáng kiến được tính 0,5 điểm. Tối đa không quá 1 điểm
1
Cung cấp Quyết định công nhận sáng kiến
1.2
Cơ quan có chủ trì thực hiện các đề tài khoa học hoặc sáng kiến cấp thành phố liên quan đến ứng dụng CNTT được cấp thẩm quyền (Sở KH&CN) ra quyết định công nhận trong năm đánh giá
Mỗi đề tài, sáng kiến được tính 01 điểm. Tối đa 02 điểm
2
Cung cấp các quyết định công nhận
1.3
Cơ quan hoặc CCVCNLĐ thuộc cơ quan đạt được những giải thưởng về CNTT cấp Thành phố trở lên trong năm đánh giá.
Mỗi giải thưởng đạt 01 điểm. Tối đa 02 điểm. Không tính bằng khen của UBND thành phố về xếp hạng ứng dụng CNTT/chuyển đổi số trong năm trước đó
2
Cung cấp các quyết định công nhận, bằng khen
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thâm định
1.4
Cơ quan có triển khai ứng dụng các công nghệ số mới (điện toán đám mây, dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối,...) trong hoạt động nghiệp vụ, chỉ đạo điều hành
Mỗi ứng dụng công nghệ 0,5 điểm, tối đa không quá 02 điểm. Trường hợp 01 ứng dụng có tích hợp nhiều công nghệ thì chi tính điểm 01 lần. Chỉ tính điểm cho ứng dụng trong năm đánh giá. Các ứng dụng đã kê khai trong các năm trước không được tính điểm
2
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
1.5
Cơ quan có triển khai mô hình chuyển đổi số tiêu biểu, có tác động, tính lan tỏa, hiệu quả cao
Mỗi mô hình được tính 01 điểm, tối đa không quá 02 điểm. Chỉ tính điểm đối với mô hình đề xuất mới trong năm đánh giá; không tính điểm các mô hình đã kê khai trong các năm trước
Không tính điểm đối với các nhiệm vụ, biện pháp mang tính chất phổ biến, thường xuyên (như hội thi, tờ rơi, video,...) hoặc mô hình do thành phố chỉ đạo triển khai chung (như mô hình Tổ công nghệ số cộng đồng,...)
2
Cung cấp báo cáo số liệu cụ thể về mô hình triển khai. Trường hợp cơ quan không có cung cấp báo cáo với các số liệu cụ thể thì không tính điểm.
2
Điểm trừ
2.1
Trang thông tin điện tử thuộc diện Trang thông tin điện tử tổng hợp: (1) không chưa có giấy phép hoạt động hoặc giấy phép hết hạn; (2) Không có chứng nhận "Tín nhiệm mạng"
Mỗi nội dung không có (bắt buộc), trừ 0,5 điểm
0,5
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.2
Có tuyển dụng nhân sự mới trong năm nhưng không đăng thông báo hoặc đăng không đầy đủ thông tin lên Trang thông tin điện tử của cơ quan
0,5
2.3
Có triển khai chương trình, dự án ứng dụng CNTT từ nguồn ngân sách Nhà nước (ứng dụng có gắn kết với Hệ thống thông tin CQĐT) nhưng không gửi Sở TT&TT thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật.
1
2.4
Vi phạm quy định của UBND thành phố Đà Nẵng về việc nghiêm cấm sử dụng hộp thư điện tử công cộng trong hoạt động công vụ của các cơ quan, cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Ví dụ: công bố hộp thư điện tử công cộng sử dụng trong các văn bản hành chính, công bố trên website,...
1
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.5
Có xảy ra sự cố an toàn thông tin đối với máy tính, hệ thống thông tin của cơ quan nhưng không thông báo cho Sở TT&TT phối hợp xử lý; dẫn đến lộ lọt thông tin, mất quyền điều khiển hệ thống thông tin, hoặc vi phạm Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng
2
2.6
Không khắc phục kịp thời sự cố an toàn thông tin, lỗ hổng bảo mật đối với máy tính, hệ thống thông tin của cơ quan khi có thông báo, hướng dẫn của các cơ quan chuyên trách về ATTT:
- Không hoàn thành xử lý theo thời hạn quy định: trừ 1 điểm
- Không có văn bản hướng dẫn cho CBCCVC của cơ quan và không Cc cho Sở TT&TT: trừ 0,5 điểm
- Không phản hồi kết quả xử lý bằng văn bản gửi Sở TT&TT trừ 0,5 điểm
2
2.7
Được UBND thành phố cấp kinh phí trong nguồn sự nghiệp CNTT nhưng:
3
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
-Không sử dụng kinh phí và không thông báo đề nghị hủy trước 30/6 để chuyển chương trình, dự án: trừ 3 điểm
- Có gửi hồ thẩm định, nhưng không kết quả thẩm định, không triển khai xây dựng: trừ 2 điểm
- Hồ sơ yêu cầu sửa đổi,
bổ sung từ 4 lần trở lên:
trừ 1 điểm
2.9
Trễ hạn hoặc không cung cấp đầy đủ thông tin của Phiếu số liệu đánh giá chỉ số ứng dụng CNTT năm đánh giá.
1
TỔNG ĐIỂM
100

Phụ lục IV

BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Áp dụng cho UBND các quận, huyện)

(Kèm theo Quyết định số 131 /QĐ-UBND ngày 07. tháng 10. năm 124 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Các thông tin, văn bản dùng để xác minh cho số liệu (có hướng dẫn cung cấp cụ thể tại mỗi tiêu chi) phải được chuẩn bị trước và cung cấp đính kèm theo 2. Mỗi phần mềm ứng dụng chỉ được tính điểm 01 lần duy nhất trong toàn bộ Bộ chỉ số (tức là đã tính điểm ở Mục này rồi thì không được tính điểm ở Mục

3. Đối với những tiêu chí hỏi về tỷ lệ: Điền tỷ lệ trong khoảng từ 0% đến 100% vào cột số liệu, tại cột Giải thích chứng minh số liệu ghi rõ cách tính tỷ lệ (số

Điểm = Tỷ lệ đạt được * Mức điểm tối đa của tiêu chí.

4. Thời kỳ báo cáo cung cấp số liệu: Từ 01/01 của năm đánh giá đến 31/12 năm đánh giá (Ví dụ: năm đánh giá là năm 2024 thì thời kỳ báo cáo cung cấp số liệu là từ 01/01/2024 đến 31/12/2024)

CHI TIẾT BỘ CHỈ SỐ

STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
THÔNG TIN CHUNG
1
Tên cơ quan
2
Địa chỉ trang thông tin điện tử
3
Số lượng đơn vị thuộc/trực thuộc (không kể trường
học, bệnh viện)
4
Số lượng công chức
5
Số lượng viên chức
6
Số lượng máy chủ
(bao gồm máy chủ vật lý,
máy chử ảo)
7
Số lượng máy trạm (bao
gồm máy tính để bàn, máy tính xách tay)
8
Số lượng hệ thống thông tin
9
Số lượng thủ tục hành chính
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điêm tôi đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
10
Số lượng dân số trên địa bàn
11
Số lượng dân số trưởng
thành (từ 15 tuổi trở lên)
12
Số lượng hộ gia đình trên địa bàn
13
Số lượng thôn, tổ dân phố trên địa bàn
14
Số lượng Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn
I
NHẬN THỨC SỐ
7
1
Người đứng đầu cơ quan chủ trì các cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi SỐ
- Không tổ chức các cuộc họp chuyên đề về
chuyển đổi số: 0 điểm - Có tổ chức cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số có lãnh đạo chủ trì nhưng không phải người đứng đầu: Điểm = 0,5 điểm * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa - Có tổ chức cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số do người đứng đầu chủ trì: Điểm = 1 điểm * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa Không tính cuộc họp thường xuyên như họp giao ban quan,... có lồng ghép nội dung chuyển đổi số. Có thể được tổ chức chung nội dung với Đề án 06, CCHC, lồng ghép chung hội nghị sơ kết, tổng kết.
2
Cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan (như kế hoạch, giấy mời, thông báo kết luận,...)
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2
Lãnh đạo cơ quan tham gia các phiên họp Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số thành phố (bao gồm cả các phiên họp do Ủy ban Quốc gia về chuyển đổi số tổ chức)
- Trường hợp người đứng đầu hoặc lãnh đạo cơ quan tham dự đúng thành phần Điểm = 0,5 * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Trường hợp cấp phó dự thay người đứng đầu:
Điểm = 0,25 * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Trường hợp cử phòng chuyên môn dự thay thì không tính điểm.
- Cơ quan không phải là thành viên Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số thành phố hoặc không trong thành phần mời họp thì được tính điểm đặc thù
2
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm, cuộc thi tuyên truyền, nâng cao nhận thức về chuyển đổi số, giới thiệu các mô hình, ứng dụng công nghệ số cho cán bộ, công chức, viên chức và người dân, doanh nghiệp
Mỗi sự kiện được tính 0,5 điểm; tổng điểm không qua điểm tối đa. Các sự kiện hội nghị, hội thảo liên quan đến Đề án 06 cũng được tính điểm
2
Cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan (như kế hoạch tổ chức, giấy mời, tin bài đăng trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng 1022,...)
4
Hệ thống truyền thanh cơ sở có tổ chức thực hiện tuyên truyền về chuyển đổi SỐ
- Đã có chuyên mục riêng về chuyển đổi số: 0,5 điểm - Tần suất phát sóng:
+ Từ 52 tin trở lên: 1 điểm
+ Từ 26 đến dưới 52 tin: 0,5 điểm
+ Dưới 26 tin: 0 điểm
Trường hợp tại địa phương không có hệ thống truyền thanh cơ sở thì tính điểm đặc thù
1
Cung cấp hình ảnh, thống kê danh sách tin phát sóng
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
II
THỂ CHẾ SỐ
11
1
Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số hàng năm
- Đã ban hành kế hoạch chậm nhất 30/4 của năm đánh giá: 0,5 điểm - Đã ban hành kế hoạch từ sau 30/4 của năm đánh giá: 0,25 điểm - Chưa ban hành: 0 điểm
1
Cung cấp kế hoạch đã ban hành
2
Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số của cơ quan
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 90% trở lên: 01 điểm
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 75% đến dưới 90%: 0,75 điểm
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 50% đến dưới 75%: 0,5 điểm
- Không tổ chức hoặc có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ dưới 50%: 0 điểm Nếu không ban hành Kế hoạch thì tính 0 điểm. Trong báo cáo phải số liệu cụ thể số lượng nhiệm vụ; nếu không số liệu thì không tính điểm
1
Cung cấp văn bản, báo cáo, tài liệu chứng minh kết quả, sản phẩm hoàn thành
3
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ giao tại Kế hoạch chuyển đổi số hàng năm của thành phố
- Đã hoàn thành 100% chỉ tiêu, nhiệm vụ, có sản phẩm, kết quả đầu ra: 1,5 điểm - Hoàn thành mức độ từ 75% đến dưới 100% các chỉ tiêu, nhiệm vụ: 1 điểm
- Hoàn thành mức độ từ 50% đến dưới 75% các chỉ tiêu, nhiệm vụ: 0,5 điểm
- Chưa hoàn thành hoặc mức độ hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ dưới 50%: 0 điểm
1,5
Cung cấp văn bản, báo cáo, tài liệu chứng minh kết quả, sản phẩm hoàn thành
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4
Ban hành chính sách hỗ trợ, khuyến khích chuyển đổi số như: chính sách hỗ trợ chi phí dịch vụ bưu chính công ích; chính sách hỗ trợ chi phí thanh toán trực tuyến; chính sách giảm thời gian xử lý hồ sơ trực tuyến;...
- Mỗi chính sách ban hành được tính 0,25 điểm;
- Chính sách đã được áp dụng trong thực tế và có số liệu chứng minh cụ thể: 0,5 điểm. Tối đa không quá 02 điểm
2
Cung cấp văn bản, tài liệu chứng minh ban hành chính sách và số liệu áp dụng thực tế
5
Triển khai các hoạt động, giải pháp thúc đẩy phát triển kinh tế số
- Các hoạt động, giải pháp thúc đẩy phát triển kinh tế số như hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp, hộ kinh doanh thanh toán trực tuyến, thương mại điện tử, hợp đồng điện tử, chữ ký số, các ứng dụng, dịch vụ chuyên ngành,...; triển khai các nền tảng số phục vụ doanh nghiệp; hướng dẫn doanh nghiệp đánh giá mức độ chuyển đổi số;... - Mỗi hoạt động, giải pháp tính 0,5 điểm; tổng điểm không quá điểm tối đa. Các hội nghị, hội thảo đã khai báo tại Mục I.4 thì không đưa vào tính điểm
1
Cung cấp các kế hoạch, văn bản, tài liệu, hình ảnh chứng minh liên quan
6
Tỷ lệ văn bản góp ý của cơ quan trên tổng số văn bản đề nghị góp ý về CNTT, chuyển đổi số
- Trường hợp thống nhất với dự thảo, cơ quan không có gửi văn bản nhưng có gửi thống nhất qua email vẫn được tính.
- Trường hợp gửi văn bản hoặc email trễ hạn so với yêu cầu thì không tính
1
Cung cấp văn bản/email góp ý
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
7
Tỷ lệ báo cáo định kỳ cơ quan đã thực hiện/Tổng số báo cáo định kỳ theo quy định của UBND thành phố
- Các báo cáo định kỳ bao gồm: báo cáo an toàn thông tin 6 tháng và cả năm; báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch chuyển đổi số thành phố.
- Điểm = số lượng báo cáo đã thực hiện/ tổng số báo cáo định kỳ
- Văn bản gửi báo cáo trễ hạn so với yêu
cầu xem như không gửi báo cáo
0,5
Cung cấp văn bản báo cáo
8
Tổ chức đánh giá, xếp hạng ứng dụng CNTT, chuyển đổi số các phường, xã trực thuộc
- Có tổ chức đánh giá, xếp hạng: 1 điểm -Chưa tổ chức đánh giá, xếp hạng: 0 điểm
1
Cung cấp kế hoạch đánh giá, báo cáo kết quả đánh giá, xếp hạng
9
Tỷ lệ chi ngân sách thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số
- Tính kinh phí chi thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số (không tính nguồn chi sự nghiệp CNTT, XDCB, mua sắm tập trung) bao gồm:
+ Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo hành thiết bị (máy tính, máy quét, mạng LAN...); cho đường truyền Internet, phí lưu ký phần mềm (hosting)...)
+ Kinh phí cho ứng dụng công nghệ số (Kinh phí dành cho mua sắm phần mềm, phát triển, nâng cấp, triển khai phần mềm ứng dụng, vận hành, bảo trì hệ thống,...) + Kinh phí cho tuyên truyền, tập huấn, đào tạo về chuyển đổi số
-Tính tổng chi thường xuyên của cơ quan - Nếu tổng số tiền đạt trên 100 triệu đồng hoặc tỷ lệ trên 4% thì đạt điểm tối đa, ngược lại: Điểm = Số tiền/100tr * Điểm tối đa hoặc tỷ lệ*0,04/100
2
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
III
HẠ TẦNG SỐ
5
1
Số lượng máy trạm (máy tính để bàn/ xách tay) sử dụng hệ điều hành có bản quyền hoặc nguồn mở/Tổng số máy tính của cơ quan
- Chỉ chọn 1 hệ điều hành và tính 1 lần đối với các máy tính có sử dụng nhiều hệ điều hành) - Cơ quan phải cung cấp danh sách những máy tính được trang bị bản quyền hệ điều hành, đơn vị kiểm tra thực hiện đánh giá mẫu, nếu có ít nhất 01 máy trong danh sách không đáp ứng thì đánh giá 0 điểm
2
Cung cấp danh sách máy tính
2
Có đầu tư hệ điều hành có bản quyền cho máy tính của CCVCNLĐ trong năm đánh giá
- Trên 5 bản quyền đạt điểm tối đa. Từ 5 bản quyền trở xuống, điểm được tính theo công thức: Điểm = Số bản quyền đầu tư mới/5 * Điểm tối đa
- Đối với các đơn vị đã đạt tỷ lệ 100% bản quyền hệ điều hành thì đạt điểm tối đa mục này. - Đối với các đơn vị khai đạt 100% thì thực hiện kiểm tra mẫu ít nhất 05 máy, nếu có ít nhất 01 máy không đạt thì đánh giá 0 điểm
1
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
3
Máy trạm (máy tính để bàn/ xách tay) có sử dụng độc tập trung/Tổng số máy tính phần mềm phòng chống mã
- Đạt 100% thì được 1 điểm, dưới 100% thì 0 điểm - Đối với các máy tính có cấu hình quá thấp không thể cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung thì không tính điểm. Tuy nhiên Cơ quan phải cung cấp danh sách các máy tính có cấu hình thấp cho đoàn kiểm tra; trường hợp không cung cấp hoặc có
cung cấp nhưng đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra mẫu và xác nhận cấu hình đảm bảo thì đánh giá 0 điểm
1
Cung cấp danh sách máy tính
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điêm tôi đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điêm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4
Bố trí máy tính cho bộ phận một cửa đảm bảo yêu cầu về năng lực, cấu hình và an toàn thông tin
Kiểm tra tất cả máy tính tại bộ phận một cửa đảm bảo năng lực, cấu hình và an toàn thông tin kết nối với CSDL quốc gia về dân cư theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông (máy tính cài đặt hệ điều hành có bản quyền, cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung, đặt mật khẩu có độ phức tạp cao,...):
- 100% máy tính đạt yêu cầu: đạt điểm tối đa - Dưới 100%: 0 điểm
- Đối với các sở, ban, ngành không có bộ TTHC thì được tính điểm đặc thù
1
- Máy tính đảm bảo cấu hình theo văn bản số 232/STTTT- ĐTHTS ngày 02/02/2024, 1974/STTTT-ĐTHTS ngày 21/8/2024 hoặc các văn bản được cập nhật
- Máy tính triển khai đảm bảo an toàn thông tin kết nối với CSDL quốc gia về dân cư theo yêu cầu tại Công văn số 1452/STTTT-CNTT ngày 21/6/2024
IV
DỮ LIỆU SỐ
6
1
Ban hành Danh mục đặc tả CSDL của địa phương
- Đã ban hành Danh mục đặc tả CSDL chuyên ngành (có lấy ý kiến Sở TT&TT trước khi ban hành): 1 điểm
- Đã xây dựng dự thảo Danh mục đặc tả CSDL chuyên ngành và gửi lấy ý kiến Sở TT&TT: 0,5 điểm - Chưa xây dựng dự thảo Danh mục hoặc đã ban hành nhưng chưa gửi lấy ý kiến Sở TT&TT: 0 điểm
1
Cung cấp văn bản lấy ý kiến, quyết định ban hành
2
Số lượng các CSDL thuộc Danh mục CSDL chuyên ngành đã được số hóa, lưu trữ trên phần mềm quản lý
- Mỗi CSDL được lưu trữ trên phần mềm CSDL chuyên ngành (của cơ quan hoặc bộ chuyên ngành) đạt 0,25 điểm (CSDL được lưu trữ trên MS Excel, MS Access thì không tính điểm). - Tổng số điểm không quá điểm tối đa của tiêu chí này.
2
Cung cấp hình ảnh, file, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3
Ban hành Kế hoạch triển khai Danh mục dữ liệu mở thành phố
- Đã ban hành Kế hoạch (bao gồm lộ trình cung cấp dữ liệu mở): 0,5 điểm
- Chưa ban hành: 0 điểm
Trường hợp đơn vị chưa có bộ dữ liệu
trong Danh mục dữ liệu mở thành phố thì tính 0 điểm
0,5
Cung cấp văn bản, kế hoạch ban hành
4
Tỷ lệ bộ dữ liệu mở đã công khai trên Cổng Dữ liệu thành phố trên tổng số bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố
Trường hợp đơn vị chưa có bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố thì tính 0 điểm
1
Cung cấp danh sách bộ dữ liệu mở đã công khai trên Cổng Dữ liệu thành phố
5
Số lượng CSDL chuyên ngành của cơ quan đã được chia sẻ cho các cơ quan khác của thành phố sử dụng
Mỗi CSDL chia sẻ thông qua LGSP hoặc chia sẻ cho IOC được tính 0,5 điểm (không thông qua LGSP hoặc không chia sẻ cho IOC thì không tính điểm). Tổng điểm đạt được không quá điểm tối đa
1,5
Cung cấp văn bản, danh sách CSDL đã chia sẻ qua LGSP hoặc IOC
V
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ
45
1
Phân hệ Một cửa điện tử
10
1.1
Tiếp nhận 100% hồ sơ một cửa trên phân hệ Một cửa điện tử
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm
0,25
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.2
Tỷ lệ hồ sơ được xử lý sớm, đúng hạn
- Tỷ lệ hồ sơ xử lý trước hạn, đúng hạn = (Số hồ sơ đã xử lý sớm và đúng hạn + Số hồ sơ đang xử lý trong hạn)/Tổng số hồ sơ tiếp nhận. - Số liệu được xuất trên Phần mềm một cửa điện tử, chỉ xem xét các trường hợp hồ sơ trễ hạn do lỗi, sự cố mạng, hệ thống; không xem xét các hồ sơ trễ hạn do lỗi chủ quan của đơn vị được đánh giá. - Đạt 100%: 0,5 điểm;
- Đạt từ 95%-dưới 100%: 0,25 điểm;
Đạt dưới 95%: 0 điểm
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.3
Số lượng hổ sơ được luân chuyển, xử lý toàn trình trên phần mềm, có đính kèm dự thảo, được Lãnh đạo cơ quan ký số, và kết nối với phần mềm QLVBĐH để ban hành văn bản kết quả giải quyết hồ sơ (ngoại trừ các hồ sơ xác nhận vào đơn hoặc kết quả giải quyết không lấy số từ hệ thống quản lý văn bản điều hành).
Lấy mẫu ít nhất 30 hồ sơ; đếm số hồ sơ không được luân chuyển xử lý toàn trình: - Có 0 hồ sơ: 1 điểm -Có từ 1 đến dưới 5 hồ sơ: 0,5 điểm
- Có từ 5 hồ sơ trở lên: 0 điểm;
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điêm tôi đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.4
Tỷ lệ hồ sơ TTHC số hóa thành phần hồ sơ đầu vào theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
-100%: 02 điểm
- Từ 75% đến dưới 100%: 1,5 điểm
- Từ 50% đến dưới 75%: 1 điểm
- Từ 25% đến dưới 50%: 0,5 điểm
- Dưới 25%: 0 điểm
Không tính các thành phần hồ sơ không bắt buộc số hóa theo quy định
- Trường hợp thủ tục hành chính thực hiện trên Phần mềm của Bộ ngành và Phần mềm thành phố chưa hỗ trợ chức năng số hóa thành phần hồ sơ thì không tính điểm số lượng hồ sơ này (Cơ quan phải cung cấp danh mục số lượng hồ sơ)
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.5
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC trong năm đánh giá được số hóa theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
- Tính Số lượng kết quả giải quyết TTHC đã có trong Kho kết quả /tổng số kết quả giải quyết TTHC - Đạt 100%: chấm tối đa điểm
- Từ 75% đến dưới 100%: 0,5 điểm
- Từ 50% đến dưới 75%: 0,25 điểm - Dưới 50%: 0 điểm Không tính các kết quả xác nhận vào đơn
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.6
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC còn hiệu lực được đưa vào Kho kết quả thủ tục hành chính số
- Tính Số lượng kết quả TTHC đã số hóa trong Kho kết quả/Số kết quả TTHC còn hiệu lực theo Kế hoạch số hóa của cơ quan đã ban hành - Đạt từ 95% trở lên: chấm tối đa điểm
- Từ 75% đến dưới 95%: 1,5 điểm
- Từ 50% đến dưới 75%: 1 điểm
- Từ 30% đến dưới 50%: 0,5 điểm
- Dưới 30%: 0 điểm
Các cơ quan chưa ban hành Kế hoạch số hóa TTHC thì không tính điểm Không tính các kết quả xác nhận vào đơn
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.7
Tỷ lệ tái sử dụng dữ liệu số và kết quả giải quyết
TTHC số trong giải quyết TTHC
- Có ban hành Bộ TTHC theo hướng tái sử dụng dữ liệu số và kết quả TTHC trong Kho TTHC số trong cung cấp TTHC: 1 điểm;
Có phát sinh hồ sơ tái sử dụng dữ liệu số/kết quả TTHC số trong Kho TTHC số trong cung cấp TTHC trong năm đánh giá: mỗi dữ liệu số/kết quả TTHC số tái sử dụng được tính 0,5 điểm; tối đa không quá 1 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.8
Đã triển khai sử dụng biên lai điện tử cho phí, lệ phí thủ tục hành chính trên phân hệ Một cửa điện tử
- Hoàn thành cấu hình và kết nối với phần mềm Một cửa: 0,25 điểm - Không đạt: 0 điểm
(Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100)
0,25
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.9
Đã triển khai sử dụng hiệu quả chức năng Chứng thực điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
- Xử lý từ 50 hồ sơ trở lên trong năm: 1 điểm
- Xử lý từ 10 đến dưới 50 hồ sơ: 0,5 điểm - Chưa triển khai hoặc chỉ xử lý dưới 10 hồ sơ: 0 điểm
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
2
Thư điện tử công vụ
Các trường hợp không sử dụng do chuyển công tác, nghỉ hưu,... nhưng không thông báo kịp thời về Sở TT&TT để khóa, cập nhật thông tin tài khoản thì vẫn tính vào danh sách không sử dụng của quan. Không tính đối với tài khoản admin quản trị hệ thống
1
2.1
Tỷ lệ CCVCNLĐ của cơ quan sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong công việc
Trên 95%: 1 điểm
- Từ trên 80-95%: 0,75 điểm
-Từ 70-80%: 0,5 điểm
Dưới 70%: 0 điểm
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Phần mềm Quản lý văn
bản và điều hành
9
3.1
Tỷ lệ văn bản đến (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đến
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm Không tính văn bản đến vào các ngày lễ, tết
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.2
Tỷ lệ văn bản đi (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đi
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3.3
Tỷ lệ văn bản đến được Ban Lãnh đạo cơ quan và Lãnh đạo Văn phòng của cơ quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử lý trên Phần mềm QLVBĐH hoặc lãnh đạo cơ quan lưu kết thúc và không bút phê/Tổng số văn bản đến
Không tính văn bản được chuyển từ phần mềm Một cửa điện tử trên tổng số văn bản đi
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.4
Tỷ lệ văn bản đi có đính kèm dự thảo trên phần mềm khi xử lý để trình các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi
Không tính văn bản được chuyển từ phần mềm Một cửa điện tử trên tổng số văn bản đi
1,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.5
Tỷ lệ văn bản đến liên thông được văn thư tiếp nhận đúng thời hạn trên phần mềm/Tổng số văn bản được gửi đến liên thông (tính tại văn thư UBND quận huyện)
-Có ít nhất 80% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có 100% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 1 điểm.
- Có từ 70% đến dưới 80% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có từ 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0,75 điểm.
- Có từ 50% đến dưới 70% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có từ 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0,5 điểm.
- Dưới 50% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc hoặc tổng cộng dưới 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0 điểm.
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3.6
Tỷ lệ văn bản đến liên thông được văn thư tiếp nhận đúng thời hạn trên phần mềm/Tổng số văn bản được gửi đến liên thông (tính tại văn thư Phòng ngành)
Kiểm tra tại 02 phòng ngành; mỗi phòng ngành tối đa 0,5 điểm theo tỷ lệ:
- Có ít nhất 80% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có 100% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0,5 điểm.
- Có từ 50% đến dưới 80% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có từ 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0,25 điểm. - Dưới 50% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc hoặc tổng cộng dưới 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0 điểm.
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.7
Văn bản đi gửi liên thông trong thành phố (đối với UBND và Văn phòng UBND quận huyện)
Kiểm tra ít nhất 50 văn bản đi và đếm số lượng văn bản đi không được gửi liên thông đúng quy định (trong nơi nhận có cơ quan sử dụng phần mềm QLVBĐH) - 0 văn bản: 1 điểm
- Từ 1-5 văn bản: 0,75 điểm
- Từ 6-10 văn bản: 0,5 điểm
- Trên 10 văn bản: 0 điểm.
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.8
Văn bản đi gửi liên thông trong thành phố (đối với 02 Phòng ngành)
Kiểm tra 02 phòng ngành; mỗi phòng ít nhất 30 văn bản đi; đếm số lượng văn bản đi không được gửi liên thông đúng quy định (trong nơi nhận có cơ quan có thể gửi theo Trục liên thông văn bản quốc gia). Điểm của mỗi phòng được tính như sau: - 0 văn bản: 0,5 điểm
- Từ 1- 5 văn bản: 0,25 điểm
- Trên 5 văn bản: 0 điểm.
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điêm tôi
đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3.9
Chất lượng lập hồ sơ công việc điện tử trên phần mềm QLVBĐH
Kiểm tra tại Văn phòng UBND quận huyện (bao gồm nội dung của UBND quận huyện và Văn phòng) và 02 phòng chuyên môn; Văn phòng UBND quận huyện tính tối đa 01 điểm; mỗi Phòng ngành tính tối đa 0,5 điểm. Sử dụng kết quả tỷ lệ đánh giá của Sở Nội vụ)
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4
Ứng dụng chữ ký số văn bản điện tử (cả kết quả TTHC)
Không tính điểm đối với các văn bản không tuân thủ số theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP
8
4.1
Tỷ lệ văn bản đến (bản
giấy) lên Phần mềm
QLVBĐH có chữ ký số
của cơ quan
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản)
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.2
Tỷ lệ văn bản đi sử dụng định dạng pdf chuẩn, được ký số lãnh đạo UBND quận huyện và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản đi (trừ các văn bản kết quả TTHC) trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản) -Đạt trên 98%: 2 điểm
-Đạt trên 90%-98%: 1,5 điểm
- Đạt trên 80%-90%: 1,0 điểm
- Đạt trên 70%: 0,5 điểm
- Đạt dưới 70% trở xuống: 0 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.3
Tỷ lệ kết quả TTHC được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 20 kết quả TTHC trong năm đánh giá - Đạt trên 98%: 2 điểm
- Đạt từ 90%-98%: 1,5 điểm
- Đạt từ 80%-90%: 1,0 điểm
- Đạt từ 70%-80%: 0,5 điểm
-Đạt dưới 70% trở xuống: 0 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4.4
Tỷ lệ văn bản đi được ký số lãnh đạo Phòng ngành và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 02 phòng; mỗi phòng ít nhất 30 văn bản đi trong năm đánh giá; mỗi phòng tính tối đa 0,5 điểm theo tỷ lệ: - Đạt 100%: 0,5 điểm
- Đạt từ 75% đến dưới 100%: 0,25 điểm - Đạt dưới 75%: 0 điểm
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.5
Tỷ lệ văn bản đi được ký
số của UBND quận huyện cùng ngày với ngày phát
hành văn bản hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.
Tỷ lệ văn bản đi được ký
số của Phòng ngành cùng ngày với ngày phát hành
văn bản hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo
Lấy mẫu ít nhất 02 phòng; mỗi phòng 30 văn bản đi trong năm đánh giá; mỗi phòng tính tối đa 0,5 điểm
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
5
Ứng dụng Góp ý
1
5.1
Tỷ lệ trả lời đúng, sớm hạn ý kiến của các tổ chức, cá nhân trên Cổng góp ý Đà Nẵng/ Tổng số ý kiến gửi đến
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
6
Hệ thống báo cáo điện tử
2
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
6.1
Sử dụng hiệu quả Hệ thống báo cáo điện tử
- Đã cấu hình đầy đủ người dùng cơ quan và đơn vị cấp dưới (nếu có): 0,25 điểm - Đã cấu hình đầy đủ các mẫu báo cáo theo quy định của thành phố: 0,25 điểm
- Đã cấu hình mẫu báo cáo theo nhu cầu riêng của đơn vị: 0,5 điểm
- Đã phát sinh báo cáo được gửi, nhận và tổng hợp trên phần mềm trong năm đánh giá; mỗi báo cáo tính 0,5 điểm; tối đa không quá 1 điểm
2
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
7
Trang thông tin điện tử
5
7.1
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan.
Được tính điểm khi có phân loại văn bản theo Trung ương, địa phương và có chức năng lọc văn bản dễ dàng theo loại văn bản, số ký hiệu, ngày ban hành, trích yếu, cấp ban hành, cơ quan ban hành, lĩnh vực
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.2
Đặt banner về "Thủ tục
hành chính", "Dịch vụ
công trực tuyến" và dẫn tới chuyên mục tương ứng của cơ quan tại Cổng Dịch vụ công thành phố
- Có đặt banner theo đúng tiêu chí: 0,25 điểm;
- Không đặt banner hoặc có đặt bannner nhưng không đáp ứng tiêu chí: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.3
Đăng tải đầy đủ danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích và có
đường dẫn liên kết để tổ
chức, công dân đăng ký sử dụng dịch vụ
- Có đăng tải đầy đủ danh mục theo đúng tiêu chí: 0,25 điểm
- Không đăng tải hoặc có đăng tải nhưng không đáp ứng tiêu chí: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
STT
Chỉ số
19
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
7.4
Có chuyên mục đăng thông tin đầy đủ về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công
Được tính điểm khi đăng tải đầy đủ: Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất; Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.5
Có mục về Thông tin báo chí đặt trên trang chủ và đăng tải các nội dung theo quy định
Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin báo chí của thành phố; thông tin về người phát ngôn gồm: họ và tên, điện thoại,
email; các thông cáo báo chí (nếu có)
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.6
Đăng đầy đủ lịch làm việc của cơ quan
Được tính điểm khi đăng trên 50 tuần/năm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình
ảnh chứng minh
7.7
Đăng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch 5 năm phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương và báo cáo 6 tháng, báo cáo năm và kế hoạch, phương hướng trong năm đánh giá
- Có đăng tải đầy đủ: 0,25 điểm - Không đăng tải đầy đủ: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.8
Trang thông tin điện tử có chuyên mục riêng chuyển đổi số và đăng tải tin, bài chuyển đổi số trong năm
- Chưa có chuyên mục: 0 điểm
- Đã có chuyên mục và có dưới 20 tin: 0,25 điểm
- Đã có chuyên mục và có từ 20 tin trở lên: 0,5 điểm;
- Có từ 06 bài tự viết về hoạt động, kết quả chuyển đổi số của cơ quan: cộng 0,25 điểm
0,75
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điêm tự đánh giá
Điểm thẩm định
7.9
Số tin bài do cơ quan tự viết
Có trên 50 tin tự viết/năm thì đạt điểm tối đa, dưới 50 tin thì tính điểm =số tin/50 * điểm tối đa.
Không tính điểm đối với các tin, bài tự viết trong mục này trùng với tin, bài chuyển đổi sỐ
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.10
Tỷ lệ trả lời các phản ánh của cơ quan báo chí và
được Sở TT&TT UBND
thành phố đề nghị trả lời
Trường hợp cơ quan không nhận được phản ánh báo chí thì tính điểm đặc thù
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.11
Có chức năng hỗ trợ người khuyết tật (tăng cỡ chữ, đọc văn bản,...)
- Tăng cỡ chữ: 0,25 điểm
- Đọc văn bản: 0,25 điểm
Chức năng không hoạt động thì không tính điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.12
Có các tính năng về mạng xã hội (ví dụ: có chức năng chia sẻ bài viết từ Cổng TTĐT đến mạng xã hội)
-Có tính năng mạng xã hội: 0,25 điểm
- Không có tính năng hoặc tính năng không hoạt động: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.13
Có tích hợp phân hệ phản ánh, kiến nghị với Cổng
Góp ý thành phố
- Có tích hợp với Cổng Góp ý: 0,25 điểm Chưa tích hợp: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
7.14
Trang thông tin điện tử của cơ quan đã kết nối Hệ thống giám sát đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính phủ số (EMC) và đã được gắn nhãn tín nhiệm mạng của Bộ TT&TT
- Đã kết nối Hệ thống EMC: 0,25 điểm - Đã được gắn nhãn tín nhiệm mạng: 0,25 điểm
0,5
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
8
Phần mềm CSDL và Quản lý nhà nước quận huyện
4
STT
Chỉ số
21
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
8.1
Hiệu quả triển khai, sử dụng phần mềm CSDL và QLNN quận huyện
- Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 90% phân hệ: 3 điểm
- Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 70% phân hệ: 2 điểm
- Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 50% phân hệ: 1 điểm
Dữ liệu được tính là phát sinh thường xuyên khi phát sinh tại 02 tháng gần nhất, nếu vì lý do đặc thù chỉ phát sinh tại một số thời điểm trong năm thì phải phát sinh ít nhất 01 lần trong năm đánh giá, không tính dữ liệu khởi tạo ban đầu để sử dụng phần mềm. Không tính các phân hệ danh mục dùng chung
3
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
8.2
Đã tích hợp, khai thác các dịch vụ của thành phố trên Trục tích hợp thành phố LGSP
Mỗi dịch vụ được tính 0,25 điểm. Tổng điểm không quá điểm tối đa
0,5
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
8.3
Đã tích hợp, khai thác các dịch vụ của quốc gia trên Trục tích hợp quốc gia NDXP
Mỗi dịch vụ được tính 0,25 điểm. Tổng điểm không quá điểm tối đa
0,5
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
9
Hệ thống CSDL tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại tố cáo thành phố
2
9.1
Cập nhật đầy đủ, kịp thời dữ liệu tiếp công dân
- Tỷ lệ cập nhật dữ liệu tiếp công dân đạt 100%: đạt điểm tối đa
- Từ 50% đến dưới 100%: tính điểm theo tỷ lệ % * điểm tối đa - Dưới 50%: 0 điểm
1
Thanh tra thành phố cung cấp số liệu đánh giá
STT
Chỉ số
22
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
9.2
Cập nhật đầy đủ kết quả xử lý giải quyết đơn
- Tỷ lệ cập nhật kết quả xử lý đơn đạt 100%: đạt điểm tối đa - Từ 50% đến dưới 100%: tính điểm theo tỷ lệ % * điểm tối đa
Dưới 50%: 0 điểm
1
Thanh tra thành phố cung cấp số liệu đánh giá
10
Các phần mềm, ứng
dụng chuyên ngành đã
3
đầu tư xây dựng
Hiệu quả sử dụng các phần mềm, ứng dụng chuyên ngành đã đầu tư xây dựng từ nguồn vốn sự nghiệp CNTT hoặc đầu tư1 phát triển
Liệt kê các phần mềm, ứng dụng chuyên ngành được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn sự nghiệp CNTT hoặc đầu tư phát triển trong 05 năm gần nhất.
Mỗi phần mềm, ứng dụng được đánh giá như sau:
+ Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất 90% phân hệ chức năng nghiệp vụ: 1 điểm
+ Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất
70% phân hệ chức năng nghiệp vụ: 0,5 điểm + Phát sinh dữ liệu thường xuyên tại ít nhất
50% phân hệ chức năng nghiệp vụ: 0,25 điểm + Dưới 50% chức năng nghiệp vụ phát sinh dữ liệu hoặc phần mềm không hoạt động tại thời điểm kiểm tra thì không tính điểm
Tổng điểm không quá điểm tối đa
Dữ liệu được tính phát sinh thường xuyên khi phát sinh tại 02 tháng gần nhất, nếu vì lý do đặc thù chỉ phát sinh tại một số thời điểm trong năm thì phải phát sinh ít nhất 01 lần trong năm đánh giá, không tính dữ liệu khởi tạo ban đầu để sử dụng phần mềm. Không
tính các phân hệ danh mục dùng chung
3
STT
Chỉ số
23
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
VI
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
15
1
Triển khai các giải pháp, biện pháp tuyên truyền
dịch vụ công trực tuyến
Mỗi giải pháp 0,25 điểm (trừ các hình thức hội nghị, hội thảo đã tính điểm ở trên). Tối đa
không quá 01 điểm
1
Cung cấp các tài liệu, hình ảnh chứng minh giải pháp
2
Tỷ lệ TTHC đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
- 100% dịch vụ công đủ điều kiện đã triển khai trực tuyến toàn trình: Đạt điểm tối đa - Từ 50% đến dưới 100%: Tính điểm theo % tỷ lệ*điểm tối đa - Dưới 50%: 0 điểm
2
Cung cấp danh sách DVCTT một phần, toàn trình
3
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến; d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến; - Tỷ lệ = (c+d)/(a+b)
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ trực tiếp
3
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
4
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan;
b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần; c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình; - Tỷ lệ = (b+c)/a
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp
4
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
STT
Chỉ số
24
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự
đánh giá
Điểm thẩm định
5
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ
trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia trên tổng số
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí
Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100
1
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
6
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công
thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí
- Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100 - Không tính các TTHC có phí, lệ phí không có phát sinh hồ sơ
1
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
7
Triển khai chính thức tiếp nhận, trả kết quả TTHC qua dịch vụ bưu chính và/hoặc đại lý dịch vụ công trực tuyến
- Có phát sinh từ 100 hồ sơ trở lên: 1 điểm - Có phát sinh từ 50-dưới 100 hồ sơ: 0,75 điểm Có phát sinh dưới 50 hồ sơ: 0,5 điểm
- Chưa triển khai hoặc không phát sinh hồ sơ: 0 điểm Trong trường hợp không phát sinh hồ sơ TTHC cho người dân, doanh nghiệp hoặc áp dụng chỉ trả kết quả trực tuyến hoàn toàn thì không tính điểm tiêu chí này và quy về thang điểm 100
1
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh, tài liệu chứng minh (hợp đông, chứng từ, danh sách hồ sơ phát sinh,...)
8
Triển khai dịch vụ ngoài một cửa trên Cổng Dịch vụ công thành phố
- Có từ 5 dịch vụ trở lên: 1,5 điểm
- Có từ 2 đến 4 dịch vụ: 1 điểm
Có 1 dịch vụ: 0,5 điểm
-Chưa triển khai: 0 điểm
1,5
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
9
Triển khai dịch vụ sự nghiệp công trên Cổng Dịch vụ công thành phố
- Có từ 05 dịch vụ trở lên: 0,5 điểm
- Có từ 01 đến 04 dịch vụ: 0,25 điểm
- Chưa triển khai: 0 điểm
0,5
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
VII
NHÂN LỰC SỐ
6
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1
Công chức chuyên trách CNTT có trình độ đại học CNTT trở lên
- Có trình độ đại học CNTT trở lên: 1 điểm - Có trình độ cao đẳng CNTT: 0,5 điểm - Chưa bố trí công chức chuyên trách hoặc công chức chuyên trách không đạt trình độ cao đẳng, đại học trở lên: 0 điểm
1
Cung cấp quyết định phân công chuyên trách, văn bằng chứng chỉ
2
Công chức chuyên trách CNTT tham gia đầy đủ các đợt đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về CNTT, ATTT do cơ quan chuyên trách của Thành phố tổ chức
Điểm = tỷ lệ tham gia x điểm tối đa
1
Điểm do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Tỷ lệ CCVCNLĐ được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số
Điểm = tỷ lệ tham gia x điểm tối đa
1
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức chương trình; số lượng tham dự, hình ảnh, tin bài đăng
4
Tỷ lệ CCVCNLĐ tham gia các khóa học trực tuyến
chuyển đổi số trên Nền
tảng học kỹ năng trực
tuyến mở đại trà
Điểm = tỷ lệ tham gia x điểm tối đa
1
Điểm do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
5
Số lượng doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc địa bàn tham dự các đợt tập huấn, hội nghị, hội thảo chuyển đổi số do cơ quan tổ chức
- Có từ 200 doanh nghiệp, hộ kinh doanh tham gia: Đạt điểm tối đa
- Có từ 100 đến dưới 200 doanh nghiệp: 0,5 điểm
- Có từ 50 đến dưới 100 doanh nghiệp: 0,25 điểm - Có dưới 50 doanh nghiệp: 0 điểm
1
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức chương trình; số lượng tham dự, hình ảnh, tin bài đăng
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
6
Vận hành Trung tâm OC quận huyện
-Bố trí nhân sự vận hành
+ 02 người trở lên: 0,5 điểm
+ Bố trí 01 nhân sự: 0,25 điểm
+ Chưa bố trí nhân sự: 0 điểm
Quy chế vận hành
+ Đã ban hành: 0,5 điểm
+ Chưa ban hành: 0 điểm
1
Cung cấp quyết định bố trí, hợp đồng nhân sự, các tài liệu liên quan
VII
XÃ HỘI SỐ
5
1
Tỷ lệ hộ gia đình có điện
thoại thông minh
1
Cung cấp số liệu, tài liệu chứng minh
2
Tỷ lệ người dân trưởng
thành có tài khoản định
danh điện tử
1
Cung cấp văn bản báo cáo số liệu từ Công an quận, huyện
3
Tỷ lệ các thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng được đào tạo, tập huấn kỹ năng số
1
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức đào tạo, số liệu chi
tiết người tham dự, hình ảnh, tin, bài đăng
4
Tỷ lệ các chợ thuộc phạm vi quản lý có triển khai thanh toán không dùng tiền mặt
1
Cung cấp kế hoạch, hội nghị, hình ảnh công bố; cung cấp danh sách, số lượng chợ đã
triển khai thanh toán không dùng tiền mặt
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5
Triển khai các hoạt động, giải pháp thúc đẩy phát triển xã hội số
- Các hoạt động, giải pháp thúc đẩy phát triển xã hội số như phối hợp cung cấp điện thoại thông minh, chữ ký số công cộng cho người dân; hướng dẫn cài đặt các ứng dụng, tiện ích số (app Da Nang Smart city, hành trình số, VssID, VNeID,...), địa chỉ số, tạo lập tài khoản công dân số, thanh toán trực tuyến, bảo vệ dữ liệu cá nhân,...
- Mỗi hoạt động, giải pháp tính 0,5 điểm; tổng điểm không quá điểm tối đa. Các hoạt động, giải pháp đã khai báo tại các mục trên thì không đưa vào tính điểm. Các tuyến phố kinh doanh không tiền mặt đã kê khai thì không tính điểm
1
Cung cấp tài liệu, hình ảnh chứng minh các hoạt động, giải pháp
VIII
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ
1
Điểm thưởng
1.1
CCVCNLĐ có sáng kiến cấp cơ sở về CNTT đã được Hội đồng thi đua khen thưởng của đơn vị công nhận và đã áp dụng thực tế
Mỗi sáng kiến được tính 0,5 điểm. Tối đa không quá 1 điểm
1
Cung cấp Quyết định công nhận sáng kiến
1.2
Cơ quan có chủ trì thực hiện các đề tài khoa học hoặc sáng kiến cấp thành phố liên quan đến ứng dụng CNTT được cấp thẩm quyền ra quyết định công nhận trong năm đánh giá
Mỗi đề tài, sáng kiến được tính 01 điểm. Tối đa 02 điểm
2
Cung cấp các quyết định công nhận
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.3
Cơ quan hoặc CCVCNLĐ thuộc cơ quan đạt được những giải thưởng về CNTT cấp Thành phố trở lên trong năm đánh giá.
Mỗi giải thưởng đạt 01 điểm. Tối đa 02 điểm. Không tính bằng khen của UBND thành phó về xếp hạng ứng dụng CNTT/chuyển đổi số trong năm trước đó
2
Cung cấp các quyết định công nhận, bằng khen
1.4
Cơ quan có triển khai ứng dụng các công nghệ số mới (dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối,...) trong hoạt động nghiệp vụ, chỉ đạo điều hành
Mỗi ứng dụng công nghệ 0,5 điểm, tối đa không quá 02 điểm. Trường hợp 01 ứng dụng có tích hợp nhiều công nghệ thì chi tính điểm 01 lần. Chỉ tính điểm cho ứng dụng trong năm đánh giá. Các ứng dụng đã kê khai trong các năm trước không được tính điểm
2
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
1.5
Cơ quan có triển khai mô hình chuyển đổi số tiêu biểu, có tác động, tính lan tỏa, hiệu quả cao
Mỗi mô hình được tính 01 điểm, tối đa không quá 02 điểm. Chỉ tính điểm đối với mô hình đề xuất mới trong năm đánh giá; không tính điểm các mô hình đã kê khai trong các năm trước
Không tính điểm đối với các nhiệm vụ, biện pháp mang tính chất phổ biến, thường xuyên (như hội thi, tờ rơi, video,...) hoặc mô hình do thành phố chỉ đạo triển khai chung (như mô hình Tổ công nghệ số cộng đồng....). Không tính các mô hình do phường, xã trực thuộc triển khai
2
Cung cấp báo cáo số liệu cụ thể về mô hình triển khai. Trường hợp cơ quan không có cung cấp báo cáo với các số liệu cụ thể thì không tính điểm.
2
Điểm trừ
2.1
Không có đề xuất chương trình, dự án ứng dụng
CNTT hàng năm
1
STT
Chỉ số
20
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.2
Được bố trí kinh phí trong Đề án thành phố thông minh, Đề án Chuyển đổi số nhưng không thực hiện hoặc thực hiện chậm tiến độ, hủy dự án
Mỗi dự án trừ 2 điểm
4
2.3
Trang thông tin điện tử thuộc diện Trang thông tin điện tử tổng hợp: (1) không chưa có giấy phép hoạt động hoặc giấy phép hết hạn; (2) Không có chứng nhận "Tín nhiệm mạng"
Mỗi nội dung không có (bắt buộc), trừ 0,5 điểm
1
2.4
Có triển khai chương trình, dự án ứng dụng CNTT từ nguồn ngân sách Nhà nước (ứng dụng có gắn kết với Hệ thống thông tin CQĐT) nhưng không gửi Sở TT&TT tham gia ý kiến phương án giải pháp kỹ thuật.
1
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điêm tôi đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.5
Vi phạm quy định của UBND thành phố Đà Nẵng về việc nghiêm cấm sử dụng hộp thư điện tử công cộng trong hoạt động công vụ của các cơ quan, cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Ví dụ: công bố hộp thư điện tử công cộng sử dụng trong các văn bản hành chính, công bố trên website,...
1
2.5
Có xảy ra sự cố an toàn thông tin đối với máy tính, hệ thống thông tin của cơ quan nhưng không thông báo cho Sở TT&TT phối hợp xử lý; dẫn đến lộ lọt thông-tin, mất quyền điều khiển hệ thống thông tin, hoặc vi phạm Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng
2
STT
Chỉ số
3
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài-liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.7
Không khắc phục kịp thời sự cố an toàn thông tin, lỗ hổng bảo mật đối với máy tính, hệ thống thông tin của, cơ quan khi có thông báo, hướng dẫn của các cơ quan chuyên trách về ATTT
- Không hoàn thành xử lý theo thời hạn quy định: trừ 1 điểm
- Không có văn bản hướng dẫn cho CBCCVC của cơ quan và không Cc cho Sở TT&TT: trừ 0,5 điểm
- Không phản hồi kết quả xử lý bằng văn bản gửi Sở TT&TT trừ 0,5 điểm
2
2.8
Được UBND thành phố
cấp kinh phí trong nguồn
sự nghiệp CNTT nhưng:
- Không sử dụng kinh phí
không thông báo đề
nghị hủy trước 30/6 để
chuyển chương trình, dự
án: trừ 3 điểm
- Không gửi hồ sơ lấy ý kiến/thẩm định của Sở Thông tin Truyền thông: trừ 2 điểm
Đã có văn bản tham gia ý kiến/kết quả thẩm định của Sở Thông tin Truyền thông nhưng triển khai dự án chậm, hủy kinh phí: trừ 1 điểm
2.9
Đăng ký chương trình, dự án ứng dụng và phát triển. CNTT cho năm tiếp theo chậm so với thời hạn quy định
1
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điêm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.10
Quản lý, sử dụng chữ ký số không đúng quy định (giao chữ ký số cho cá nhân khác sử dụng, không quản lý theo chế độ Mật,...). Kiểm tra thực tế lãnh đạo được cấp chữ ký số nhưng không trực tiếp ký: trừ 1 điểm mỗi lãnh đạo cấp trưởng, phó)
Theo số LĐ CQ
2.11
Có cán bộ chuyển công tác, nghỉ hưu, thôi việc nhưng chậm bàn giao chữ ký số cho Sở TT&TT, thông báo hủy email công vụ (trễ từ 1 tháng trở lên kể từ ngày có hiệu lực chuyển công tác, nghỉ hưu, thôi việc)
1
2.12
Trễ hạn hoặc không cung cấp đầy đủ thông tin của Phiếu số liệu đánh giá chỉ số ứng dụng CNTT năm đánh giá.
1
2.13
Có thiết bị (máy xếp hàng tự động, màn hình thông
báo,) được bố trí khu vực
một cửa mà chưa đưa vào sử dụng hoặc không sử
dụng (hằng ngày) hoặc hư hỏng
Mỗi thiết bị trừ 1 điểm; tối đa trừ 3 điểm
3
TỔNG ĐIỂM
100

Phụ lục V

BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG CHUYỂN ĐỔI SỐ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Áp dụng cho UBND các phường, xã)

(Kèm theo Quyết định số132/QĐ-UBND ngày 01 tháng0. năm 2014 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)

HƯỚNG DẪN CHUNG

1. Các thông tin, văn bản dùng để xác minh cho số liệu (có hướng dẫn cung cấp cụ thể tại mỗi tiêu chí) phải được chuẩn bị trước và cung cấp đính kèm

2. Mỗi phần mềm ứng dụng chỉ được tính điểm 01 lần duy nhất trong toàn bộ Bộ chỉ số (tức là đã tính điểm ở Mục này rồi thì không được tính điểm ở

3. Đối với những tiêu chí hỏi về tỷ lệ: Điền tỷ lệ trong khoảng từ 0% đến 100% vào cột số liệu, tại cột Giải thích chứng minh số liệu ghi rõ cách tính tỷ lệ

Điểm = Tỷ lệ đạt được * Mức điểm tối đa của tiêu chí.

4. Thời kỳ báo cáo cung cấp số liệu: Từ 01/01 của năm đánh giá đến 31/12 năm đánh giá (Ví dụ: năm đánh giá là năm 2024 thì thời kỳ báo cáo cung cấp số liệu là từ 01/01/2024 đến 31/12/2024)

CHI TIẾT BỘ CHỈ SỐ

STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
THÔNG TIN CHUNG
1
Tên cơ quan
2
Địa chỉ trang thông tin điện tử
3
Số lượng đơn vị thuộc/trực thuộc (không kể trường học, bệnh viện)
4
Số lượng công chức
5
Số lượng viên chức
6
Số lượng máy chủ
(bao gồm máy chủ vật lý,
máy chủ ảo)
7
Số lượng máy trạm (bao gồm máy tính để bàn, máy tính xách tay)
8
Số lượng hệ thống thông tin
9
Số lượng thủ tục hành chính
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
10
Số lượng dân số trên địa bàn
11
Số lượng dân số trưởng
thành (từ 15 tuổi trở lên)
12
Số lượng hộ gia đình trên địa bàn
13
Số lượng thôn, tổ dân phố
trên địa bàn
14
Số lượng Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn
I
NHẬN THỨC SỐ
8
1
Người đứng đầu cơ quan chủ trì các cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số
- Không tổ chức các cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số: 0 điểm
- Có tổ chức cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số có lãnh đạo chủ trì nhưng không phải người đứng đầu: Điểm = 0,5 điểm * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Có tổ chức cuộc họp chuyên đề về chuyển đổi số do người đứng đầu chủ trì: Điểm = 1 điểm * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa Không tính cuộc họp thường xuyên như họp giao ban cơ quan,... có lồng ghép nội dung chuyển đổi số. Có thể được tổ chức chung nội dung với Đề án 06, CCHC, lồng ghép chung hội nghị sơ kết, tổng kết.
2
Cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan (như kế hoạch, giấy mời, thông báo kết luận,...)
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2
Lãnh đạo cơ quan tham gia các phiên họp Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số thành phố (bao gồm cả các phiên họp do Ủy ban Quốc gia về chuyển đổi số tổ chức)
- Trường hợp người đứng đầu hoặc lãnh đạo cơ quan tham dự đúng thành phần Điểm = 0,5 * số cuộc họp nhưng
không quá điểm tối đa
- Trường hợp cấp phó dự thay người đứng đầu:
Điểm = 0,25 * số cuộc họp nhưng không quá điểm tối đa
- Trường hợp cử phòng chuyên môn dự thay thì không tính điểm.
- Cơ quan không phải là thành viên Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số thành phố hoặc không trong thành phần mời họp thì được tính điểm đặc thù
2
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Tổ chức hội nghị, hội thảo,
tọa đàm, cuộc thi tuyên
truyền, nâng cao nhận thức
về chuyển đổi số, giới thiệu các mô hình, ứng dụng công nghệ số cho cán bộ, công
chức, viên chức và người
dân, doanh nghiệp
Mỗi sự kiện được tính 0,5 điểm; tổng điểm không qua điểm tối đa. Các sự kiện hội nghị, hội thảo liên quan đến Đề án 06 cũng được tính điểm
2
Cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan (như kế hoạch tổ chức, giấy mời, tin bài đăng trên trang thông tin điện tử hoặc Cổng 1022,...)
4
Hệ thống truyền thanh cơ sở có tổ chức thực hiện tuyên truyền về chuyển đổi số
- Đã có chuyên mục riêng về chuyển đổi số: 0,5 điểm - Tần suất phát sóng:
+ Từ 52 tin trở lên: 1,5 điểm
+ Từ 26 đến dưới 52 tin: 1 điểm
+ Dưới 26 tin: 0 điểm
Trường hợp tại phường, xã không có hệ thống truyền thanh cơ sở thì tính điểm đặc thù
2
Cung cấp hình ảnh, thống kê danh sách tin phát sóng
II
THỂ CHẾ SÔ
11
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1
Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số hàng năm
- Đã ban hành kế hoạch chậm nhất 30/4 của năm đánh giá: 0,5 điểm
- Đã ban hành kế hoạch từ sau 30/4 của năm đánh giá: 0,25 điểm
- Chưa ban hành: 0 điểm
1
Cung cấp kế hoạch đã ban hành
2
Tổ chức đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch ứng dụng CNTT, chuyển đổi số của cơ quan
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 90% trở lên: 01 điểm - Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 75% đến dưới 90%: 0,75 điểm
- Có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ từ 50% đến dưới 75%: 0,5 điểm
- Không tổ chức hoặc có tổ chức kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết quả và tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ dưới 50%: 0 điểm Nếu không ban hành Kế hoạch thì tính 0 điểm. Trong báo cáo phải có số liệu cụ thể số lượng nhiệm vụ; nếu không có số liệu thì không tính điểm
1
Cung cấp văn bản, báo cáo, tài liệu chứng minh kết quả, sản phẩm hoàn thành
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3
Kết quả thực hiện các chỉ tiêu, nhiệm vụ giao tại Kế hoạch chuyển đổi số hàng năm của thành phố
- Đã hoàn thành 100% chỉ tiêu, nhiệm
vụ, có sản phẩm, kết quả đầu ra: 02 điểm
- Hoàn thành mức độ từ 75% đến dưới 100% các chỉ tiêu, nhiệm vụ: 1,5 điểm
- Hoàn thành mức độ từ 50% đến dưới 75% các chỉ tiêu, nhiệm vụ: 1
điểm
- Chưa hoàn thành hoặc mức độ hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ dưới 50%: 0 điểm
2
Cung cấp văn bản, báo cáo, tài liệu chứng minh kết quả, sản phẩm hoàn thành
4
Ban hành chính sách hỗ trợ, khuyến khích chuyển đổi số như: chính sách hỗ trợ chi phí dịch vụ bưu chính công ích; chính sách giảm thời gian xử lý hồ sơ trực tuyến;...
- Mỗi chính sách ban hành được tính 0,25 điểm;
- Chính sách đã được áp dụng trong thực tế và có số liệu chứng minh cụ thể: 0,5 điểm. Tối đa không quá 02 điểm
2
Cung cấp văn bản, tài liệu chứng minh ban hành chính sách và số liệu áp dụng thực tế
5
Tỷ lệ văn bản góp ý của cơ quan trên tổng số văn bản đề nghị góp ý về CNTT, chuyển đổi số
- Trường hợp thống nhất với dự thảo, cơ quan không có gửi văn bản nhưng có gửi thống nhất qua email vẫn được tính.
- Trường hợp gửi văn bản hoặc email trễ hạn so với yêu cầu thì không tính
1
Cung cấp văn bản/email góp ý
6
Tỷ lệ báo cáo định kỳ cơ quan đã thực hiện/Tổng số báo cáo định kỳ theo quy định của UBND thành phố
- Các báo cáo định kỳ bao gồm: báo cáo an toàn thông tin 6 tháng và cả năm; báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch chuyển đổi số thành phố.
- Điểm = số lượng báo cáo đã thực hiện/ tổng số báo cáo định kỳ
- Văn bản gửi báo cáo trễ hạn so với yêu cầu xem như không gửi báo cáo
1
Cung cấp văn bản báo cáo
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
7
III
Tỷ lệ chi ngân sách thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số
- Tính kinh phí chi thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số (không tính nguồn chi sự nghiệp CNTT, XDCB, mua sắm tập trung) bao gồm: + Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo hành thiết bị (máy tính, máy quét, mạng LAN...); cho đường truyền Internet, phí lưu ký phần mềm (hosting)...)
+ Kinh phí cho ứng dụng công nghệ số (Kinh phí dành cho mua sắm phần mềm, phát triển, nâng cấp, triển khai phần mềm ứng dụng, vận hành, bảo trì hệ thống,...)
+ Kinh phí cho tuyên truyền, tập huấn, đào tạo về chuyển đổi số
- Tính tổng chi thường xuyên của cơ quan
- Nếu tổng số tiền đạt trên 50 triệu đồng hoặc tỷ lệ trên 4% thì đạt điểm tối đa, ngược lại: Điểm = Số tiền/50tr * Điểm tối đa hoặc tỷ lệ*0,04/100
3
6
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
7
III
Tỷ lệ chi ngân sách thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số
- Tính kinh phí chi thường xuyên của cơ quan cho chuyển đổi số (không tính nguồn chi sự nghiệp CNTT, XDCB, mua sắm tập trung) bao gồm: + Kinh phí mua sắm, sửa chữa, bảo hành thiết bị (máy tính, máy quét, mạng LAN...); cho đường truyền Internet, phí lưu ký phần mềm (hosting)...)
+ Kinh phí cho ứng dụng công nghệ số (Kinh phí dành cho mua sắm phần mềm, phát triển, nâng cấp, triển khai phần mềm ứng dụng, vận hành, bảo trì hệ thống,...)
+ Kinh phí cho tuyên truyền, tập huấn, đào tạo về chuyển đổi số
- Tính tổng chi thường xuyên của cơ quan
- Nếu tổng số tiền đạt trên 50 triệu đồng hoặc tỷ lệ trên 4% thì đạt điểm tối đa, ngược lại: Điểm = Số tiền/50tr * Điểm tối đa hoặc tỷ lệ*0,04/100
3
6
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
HẠ TẦNG SỐ
3
6
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
HẠ TẦNG SỐ
3
6
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1
Số lượng máy trạm (máy tính để bàn/ xách tay) sử dụng hệ điều hành có bản quyền hoặc nguồn mở/Tổng số máy tính của cơ quan
- Chỉ chọn 1 hệ điều hành và tính 1 lần đối với các máy tính có sử dụng nhiều hệ điều hành)
- Cơ quan phải cung cấp danh sách những máy tính được trang bị bản quyền hệ điều hành, đơn vị kiểm tra thực hiện đánh giá mẫu, nếu có ít nhất 01 máy trong danh sách không đáp ứng thì đánh giá 0 điểm
2
Cung cấp danh sách máy tính
2
Có đầu tư hệ điều hành có bản quyền cho máy tính của CCVCNLĐ trong năm đánh giá
- Trên 5 bản quyền đạt điểm tối đa. Từ 5 bản quyền trở xuống, điểm được tính theo công thức: Điểm = Số bản quyền đầu tư mới/5 * Điểm tối đa
- Đối với các đơn vị đã đạt tỷ lệ 100% bản quyền hệ điều hành thì đạt điểm tối đa mục này.
- Đối với các đơn vị khai đạt 100% thì thực hiện kiểm tra mẫu ít nhất 05. máy, nếu có ít nhất 01 máy không đạt thì đánh giá 0 điểm
1
Cung cấp hóa đơn, chứng từ liên quan
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3
Máy trạm (máy tính để bàn/ xách tay) có sử dụng phần mềm phòng chống mã độc tập trung/Tổng số máy tính
- Đạt 100% thì được 1 điểm, dưới 100% thì 0 điểm
- Đối với các máy tính có cấu hình quá thấp không thể cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung thì không tính điểm. Tuy nhiên Cơ quan phải cung cấp danh sách các máy tính có cấu hình thấp cho đoàn kiểm tra; trường hợp không cung cấp hoặc có cung cấp nhưng đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra mẫu và xác nhận cấu hình đảm bảo thì đánh giá 0 điểm
1
Cung cấp danh sách máy tính
4
Bố trí hạ tầng mạng, máy tính cho bộ phận một cửa đảm bảo yêu cầu về năng lực, cấu hình và an toàn thông tin
Kiểm tra mạng LAN, tất cả máy tính tại bộ phận một cửa đảm bảo năng lực, cấu hình và an toàn thông tin kết nối với CSDL quốc gia về dân cư theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông (máy tính cài đặt hệ điều hành có bản quyền, cài đặt phần mềm phòng chống mã độc tập trung, đặt mật khẩu có độ phức tạp cao,...):
- 100% máy tính đạt yêu cầu: đạt điểm tối đa
- Dưới 100%: 0 điểm
- Đối với các sở, ban, ngành không có bộ TTHC thì được tính điểm đặc thù
2
- Máy tính đảm bảo cấu hình theo văn bản số 232/STTTT- ĐTHTS ngày 02/02/2024, 1974/STTTT-ĐTHTS ngày 21/8/2024 hoặc các văn bản được cập nhật
- Mạng LAN nội bộ được quy hoạch, Máy tính triển khai đảm bảo an toàn thông tin kết nối với CSDL quốc gia về dân cư theo yêu cầu tại Công văn số 1452/STTTT-CNTT ngày 21/6/2024
IV
DỮ LIỆU SỐ
3
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1
Ban hành Kế hoạch triển khai Danh mục dữ liệu mở thành phố
- Đã ban hành Kế hoạch (bao gồm lộ trình cung cấp dữ liệu mở): 1 điểm - Chưa ban hành: 0 điểm Trường hợp đơn vị chưa có bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố thì tính 0 điểm
1
Cung cấp văn bản, kế hoạch ban hành
2
Tỷ lệ bộ dữ liệu mở đã công khai trên Cổng Dữ liệu thành phố trên tổng số bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố
Trường hợp đơn vị chưa có bộ dữ liệu trong Danh mục dữ liệu mở thành phố thì tính 0 điểm
2
Cung cấp danh sách bộ dữ liệu mở đã công khai trên Cổng Dữ liệu thành phố
V
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ
40
1
Phân hệ Một cửa điện tử
11
1.1
Tiếp nhận 100% hồ sơ một cửa trên phân hệ Một cửa điện tử
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.2
Tỷ lệ hồ sơ được xử lý sớm, đúng hạn
- Tỷ lệ hồ sơ xử lý trước hạn, đúng hạn = (Số hồ sơ đã xử lý sớm và đúng hạn + Số hồ sơ đang xử lý trong hạn)/Tổng số hồ sơ tiếp nhận.
- Số liệu được xuất trên Phần mềm một cửa điện tử, chỉ xem xét các trường hợp hồ sơ trễ hạn do lỗi, sự cố mạng, hệ thống; không xem xét các hồ sơ trễ hạn do lỗi chủ quan của đơn vị được đánh giá. - Đạt 100%: 1 điểm;
- Đạt từ 95%-dưới 100%: 0,5 điểm;
- Đạt dưới 95%: 0 điểm
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.3
Số lượng hồ sơ được luân chuyển, xử lý toàn trình trên phần mềm, có đính kèm dự thảo, được Lãnh đạo cơ quan ký số, và kết nối với phần mềm QLVBĐH để ban hành văn bản kết quả giải quyết hồ sơ (ngoại trừ các hồ sơ xác nhận vào đơn hoặc kết quả giải quyết không lấy số từ hệ thống quản lý văn bản điều hành).
Lấy mẫu ít nhất 30 hồ sơ; đếm số hồ sơ không được luân chuyển xử lý toàn trình:
- Có 0 hồ sơ: đạt điểm tối đa
- Có từ 1 đến dưới 5 hồ sơ: 0,5 điểm
- Có từ 5 hồ sơ trở lên: 0 điểm;
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.4
Tỷ lệ hồ sơ TTHC số hóa thành phần hồ sơ đầu vào theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
100%: 2 điểm
- Đạt từ 95% trở lên: chấm tối đa điểm
- Từ 75% đến dưới 95%: 1,5 điểm Từ 50% đến dưới 75%: 1 điểm Từ 30% đến dưới 50%: 0,5 điểm - Dưới 30%: 0 điểm
Không tính các thành phần hồ sơ không bắt buộc số hóa theo quy định - Trường hợp thủ tục hành chính thực hiện trên Phần mềm của Bộ ngành và Phần mềm thành phố chưa hỗ trợ chức năng số hóa thành phần hồ sơ thì không tính điểm số lượng hồ sơ này (Cơ quan phải cung cấp danh mục số lượng hồ sơ)
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.5
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC trong năm đánh giá được số hóa theo Nghị định số 45/2020/NĐ-CP
- Tính Số lượng kết quả giải quyết TTHC đã có trong Kho kết quả /tổng số kết quả giải quyết TTHC - Đạt 100%: chấm tối đa điểm
- Từ 75% đến dưới 100%: 0,5 điểm
- Từ 50% đến dưới 75%: 0,25 điểm - Dưới 50%: 0 điểm
Không tính các kết quả xác nhận vào đơn
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.6
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC còn hiệu lực được đưa vào Kho kết quả thủ tục hành chính số
- Tính Số lượng kết quả TTHC đã số hóa trong Kho kết quả/Số kết quả TTHC còn hiệu lực theo Kế hoạch số hóa của cơ quan đã ban hành
- Đạt từ 95% trở lên: chấm tối đa điểm
- Từ 75% đến dưới 95%: 1,5 điểm
- Từ 50% đến dưới 75%: 1 điểm
- Từ 30% đến dưới 50%: 0,5 điểm - Dưới 30%: 0 điểm
Các cơ quan chưa ban hành Kế hoạch số hóa TTHC thì không tính điểm Không tính các kết quả xác nhận vào đơn
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.7
Tỷ lệ tái sử dụng dữ liệu số và kết quả giải quyết TTHC số trong giải quyết TTHC
- Có ban hành Bộ TTHC theo hướng tái sử dụng dữ liệu số và kết quả TTHC trong Kho TTHC số trong cung cấp TTHC: 0,5 điểm;
- Có phát sinh hồ sơ tái sử dụng dữ liệu số/kết quả TTHC số trong Kho TTHC số trong cung cấp TTHC trong năm đánh giá: mỗi dữ liệu số/kết quả TTHC số tái sử dụng được tính 0,5 điểm; tối đa không quá 1,5 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.8
Đã triển khai sử dụng biên lai điện tử cho phí, lệ phí thủ tục hành chính trên phân hệ Một cửa điện tử
- Hoàn thành cấu hình và kết nối với phần mềm Một cửa: 0,5 điểm - Không đạt: 0 điểm
(Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100)
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
1.9
Đã triển khai sử dụng hiệu quả chức năng Chứng thực điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
- Xử lý từ 50 hồ sơ trở lên trong năm: 1 điểm
- Xử lý từ 10 đến dưới 50 hồ sơ: 0,5 điểm - Chưa triển khai hoặc chỉ xử lý dưới 10 hồ sơ: 0 điểm
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2
Thư điện tử công vụ
Các trường hợp không sử dụng do chuyển công tác, nghỉ hưu,... nhưng không thông báo kịp thời về Sở TT&TT để khóa, cập nhật thông tin tài khoản thì vẫn tính vào danh sách không sử dụng của cơ quan. Không tính đối với tài khoản admin quản trị hệ thống
1
2.1
Tỷ lệ CCVCNLĐ của cơ quan sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong công việc
- Trên 95%: 1 điểm
- Từ trên 80-95%: 0,75 điểm
Từ 70-80%: 0,5 điểm
Dưới 70%: 0 điểm
1
Số liệu do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành
9
3.1
Tỷ lệ văn bản đến (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đến
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm
Không tính văn bản đến vào các ngày lễ, tết
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.2
Tỷ lệ văn bản đi (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đi
- Đạt 100%: đạt điểm tối đa, - Dưới 100%: 0 điểm
0,5
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.3
Tỷ lệ văn bản đến được Ban Lãnh đạo cơ quan cơ quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử lý trên Phần mềm QLVBĐH hoặc lãnh đạo cơ quan lưu kết thúc và không bút phê/Tổng số văn bản đến
Không tính văn bản được chuyển từ phần mềm Một cửa điện tử trên tổng số văn bản đi
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3.4
Tỷ lệ văn bản đi có đính kèm dự thảo trên phần mềm khi xử lý để trình các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi
Không tính văn bản được chuyển từ phần mềm Một cửa điện tử trên tổng số văn bản đi
3
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.5
Tỷ lệ văn bản đến liên thông được văn thư tiếp nhận đúng thời hạn trên phần mềm/Tổng số văn bản được gửi đến liên thông
- Có ít nhất 80% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có 100% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 1 điểm. - Có từ 70% đến dưới 80% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có từ 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0,75 điểm.
- Có từ 50% đến dưới 70% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc, tổng cộng có từ 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0,5 điểm.
- Dưới 50% văn bản được nhận trong vòng 04 giờ làm việc hoặc tổng cộng dưới 95% văn bản được nhận trong vòng 08 giờ làm việc: 0 điểm.
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
3.6
Văn bản đi gửi liên thông trong thành phố
Kiểm tra ít nhất 50 văn bản đi và đếm số lượng văn bản đi không được gửi liên thông đúng quy định (trong nơi nhận có cơ quan sử dụng phần mềm QLVBĐH) - 0 văn bản: 2 điểm
- Từ 1-5 văn bản: 1,5 điểm
Từ 6-10 văn bản: 1 điểm
- Trên 10 văn bản: 0 điểm.
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3.7
Lập hồ sơ công việc điện tử trên phần mềm QLVBĐH
- Đạt 100% hồ sơ đủ điều kiện được lập điện tử: 0,5 điểm
- Đạt 100% số người lập hồ sơ công việc điện tử nếu có phát sinh hồ sơ đủ điều kiện lập điện tử: 0,5 điểm.
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4
Ứng dụng chữ ký số văn bản điện tử (cả kết quả TTHC)
Không tính điểm đối với các văn bản không tuân thủ số theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP
8
4.1
Tỷ lệ văn bản đến (bản giấy) lên Phần mềm QLVBĐH có chữ ký số của cơ quan
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản)
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.2
Tỷ lệ văn bản đi sử dụng định dạng pdf chuẩn, được ký số lãnh đạo UBND phường, xã và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản đi (trừ các văn bản kết quả TTHC) trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản) - Đạt trên 95%: 3 điểm
- Đạt trên 70%-95%: 2 điểm
- Đạt trên 50%-70%: 1 điểm
- Đạt từ 50% trở xuống: 0 điểm
3
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
4.3
Tỷ lệ kết quả TTHC được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ
Lấy mẫu ít nhất 20 kết quả TTHC trong năm đánh giá
- Đạt trên 98%: 2 điểm
- Đạt từ 90%-98%: 1,5 điểm
-Đạt từ 80%-90%: 1,0 điểm
- Đạt từ 70%-80%: 0,5 điểm
- Đạt dưới 70% trở xuống: 0 điểm
2
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
4.4
Tỷ lệ văn bản đi được ký số của UBND phường, xã cùng ngày với ngày phát hành văn bản hoặc trong ngày làm việc tiếp theo
Lấy mẫu ít nhất 50 văn bản đi (trừ các văn bản kết quả TTHC) trong năm đánh giá (mỗi tháng lấy từ 4-5 văn bản)
1
Cung cấp số liệu đạt được, tài liệu chứng minh
5
Hệ thống báo cáo điện tử
2
5.1
Sử dụng hiệu quả Hệ thống báo cáo điện tử
- Đã cấu hình đầy đủ người dùng cơ quan và đơn vị cấp dưới (nếu có): 0,25 điểm
- Đã cấu hình đầy đủ các mẫu báo cáo theo quy định của thành phố: 0,25 điểm
- Đã cấu hình mẫu báo cáo theo nhu cầu riêng của đơn vị: 0,5 điểm
- Đã phát sinh báo cáo được gửi, nhận và tổng hợp trên phần mềm trong năm đánh giá; mỗi báo cáo tính 0,5 điểm; tối đa không quá 1 điểm
2
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
6
Trang thông tin điện tử
7
6.1
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành và văn bản quản lý hành chính có liên quan.
Được tính điểm khi có phân loại văn bản theo Trung ương, địa phương và có chức năng lọc văn bản dễ dàng theo loại văn bản, số ký hiệu, ngày ban hành, trích yếu, cấp ban hành, cơ quan ban hành, lĩnh vực
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
6.2
Đặt banner về "Thủ tục hành chính", "Dịch vụ công trực tuyến" và dẫn tới chuyên mục tương ứng của cơ quan tại Cổng Dịch vụ công thành phố
-Có đặt banner theo đúng tiêu chí: 0,5 điểm;
- Không đặt banner hoặc có đặt bannner nhưng không đáp ứng tiêu chí: 0 điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.3
Đăng tải đầy đủ danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích và có đường dẫn liên kết để tổ chức, công dân đăng ký sử dụng dịch vụ
- Có đăng tải đầy đủ danh mục theo đúng tiêu chí: 0,5 điểm - Không đăng tải hoặc có đăng tải nhưng không đáp ứng tiêu chí: 0 điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.4
Có chuyên mục đăng thông tin đầy đủ về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công
Được tính điểm khi đăng tải đầy đủ: Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất; Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.5
Có mục về Thông tin báo chí đặt trên trang chủ và đăng tải các nội dung theo quy định
Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin báo chí của thành phố; thông.tin về người phát ngôn gồm: họ và tên, điện thoại, email; các thông cáo báo chí (nếu có)
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.6
Đăng đầy đủ lịch làm việc
của cơ quan
Được tính điểm khi đăng trên 50 tuần/năm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình
ảnh chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
6.7
Đăng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch 5 năm phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương và báo cáo 6 tháng, báo cáo năm và kế hoạch, phương hướng trong năm đánh giá
- Có đăng tải đầy đủ: 0,5 điểm - Không đăng tải đầy đủ: 0 điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.8
Trang thông tin điện tử có chuyên mục riêng chuyển đổi số và đăng tải tin, bài chuyển đổi số trong năm
- Chưa có chuyên mục: 0 điểm - Đã có chuyên mục và có dưới 20 tin: 0,25 điểm
- Đã có chuyên mục và có từ 20 tin trở lên: 0,5 điểm; - Có từ 06 bài tự viết về hoạt động,
kết quả chuyển đổi số của cơ quan:
cộng 0,25 điểm
1
6.9
Số tin bài do cơ quan tự viết
Có trên 50 tin tự viết/năm thì đạt điểm tối đa, dưới 50 tin thì tính điểm =số tin/50 * điểm tối đa. Không tính điểm đối với các tin, bài tự viết trong mục này trùng với tin,
bài chuyển đổi số
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.10
Tỷ lệ trả lời các phản ánh
của cơ quan báo chí và được Sở TT&TT, UBND thành
phố đề nghị trả lời
Trường hợp cơ quan không nhận được phản ánh báo chí thì tính điểm đặc thù
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.11
Có chức năng hỗ trợ người khuyết tật (tăng cỡ chữ, đọc văn bản,...)
- Tăng cỡ chữ : 0,25 điểm
- Đọc văn bản: 0,25 điểm
Chức năng không hoạt động thì
không tính điểm
0,5
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
6.12
Có các tính năng về mạng xã hội (ví dụ: có chức năng chia sẻ bài viết từ Cổng TTĐT đến mạng xã hội)
- Có tính năng mạng xã hội: 0,25
điểm
- Không có tính năng hoặc tính năng không hoạt động: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.13
Có tích hợp phân hệ phản
ánh, kiến nghị với Cổng Góp ý thành phố
- Có tích hợp với Cổng Góp ý: 0,25 điểm
-Chưa tích hợp: 0 điểm
0,25
Cung cấp đường dẫn, hình ảnh chứng minh
6.14
Trang thông tin điện tử của cơ quan đã kết nối Hệ thống giám sát đo lường mức độ cung cấp và sử dụng dịch vụ Chính phủ số (EMC) và đã được gắn nhãn tín nhiệm mạng của Bộ TT&TT
- Đã kết nối Hệ thống EMC: 0,25
điểm
- Đã được gắn nhãn tín nhiệm mạng: 0,25 điểm
0,5
7
Hệ thống CSDL tiếp công dân, xử đơn, giải quyết khiếu nại tố cáo thành phố
2
7.1
Cập nhật đầy đủ, kịp thời dữ liệu tiếp công dân
- Tỷ lệ cập nhật dữ liệu tiếp công dân đạt 100%: đạt điểm tối đa - Từ 50% đến dưới 100%: tính điểm theo tỷ lệ % * điểm tối đa
- Dưới 50%: 0 điểm
1
Thanh tra thành phố cung cấp số liệu đánh giá
7.2
Cập nhật đầy đủ kết quả xử lý giải quyết đơn
-Tỷ lệ cập nhật kết quả xử lý đơn đạt 100%: đạt điểm tối đa
- Từ 50% đến dưới 100%: tính điểm
theo tỷ lệ % * điểm tối đa
- Dưới 50%: 0 điểm
1
VI
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
18
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1
Triển khai các giải pháp, biện pháp tuyên truyền dịch vụ công trực tuyến
Mỗi giải pháp 0,25 điểm (trừ các hình thức hội nghị, hội thảo đã tính điểm ở trên). Tối đa không quá 01 điểm
1
Cung cấp các tài liệu, hình ảnh chứng minh giải pháp
2
Tỷ lệ TTHC đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình
-100% dịch vụ công đủ điều kiện đã
triển khai trực tuyến toàn trình: Đạt
điểm tối đa
- Từ 50% đến dưới 100%: Tính điểm theo % tỷ lệ*điểm tối đa
- Dưới 50%: 0 điểm
3
Cung cấp danh sách DVCTT một phần, toàn trình
3
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến);
b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến);
c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến; d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến; Tỷ lệ = (c+d)/(a+b)
-Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Không tính các TTHC không phát sinh hồ sơ trực tiếp
3
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
4
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan;
b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần;
c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình;
- Tỷ lệ = (b+c)/a
- Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa
Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp
4
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
5
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí
được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trên tổng số TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết có'
phí, lệ phí
Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100
2
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
6
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí
- Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100
- Không tính các TTHC có phí, lệ phí không có phát sinh hồ sơ
2
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
7
Triển khai chính thức tiếp nhận, trả kết quả TTHC qua dịch vụ bưu chính và/hoặc đại lý dịch vụ công trực tuyến
- Có phát sinh từ 100 hồ sơ trở lên: 1 điểm
- Có phát sinh từ 50-dưới 100 hồ sơ: 0,75 điểm
- Có phát sinh dưới 50 hồ sơ: 0,5 điểm
- Chưa triển khai hoặc không phát sinh hồ sơ: 0 điểm
Trong trường hợp không phát sinh hồ sơ TTHC cho người dân, doanh nghiệp hoặc áp dụng chỉ trả kết quả trực tuyến hoàn toàn thì không tính điểm tiêu chí này và quy về thang điểm 100
1
Cung cấp hình ảnh, số liệu, tài liệu chứng minh (hợp đồng, chứng từ, danh sách hồ sơ phát sinh)
8
Triển khai dịch vụ ngoài một cửa trên Cổng Dịch vụ công thành phố
- Có từ 5 dịch vụ trở lên: 2 điểm
- Có từ 1 đến 4 dịch vụ: 1 điểm
Chưa triển khai: 0 điểm
2
Cung cấp hình ảnh, số liệu chứng minh
VII
NHÂN LỰC SỐ
7
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1
Có bố trí cán bộ có chuyên môn CNTT để phụ trách công tác CNTT
- Có trình độ đại học CNTT trở lên: 2 điểm
- Có trình độ cao đẳng CNTT: 1,5 điểm
- Có trình độ trung cấp CNTT: 1 điểm
- Có chứng chỉ ứng dụng CNTT cơ bản hoặc nâng cao: 0,5 điểm
- Chưa bố trí công chức chuyên trách hoặc công chức đã bố trí không có trình độ CNTT: 0 điểm
2
Cung cấp quyết định phân công phụ trách, văn bằng chứng chỉ.
2
Công chức CNTT tham gia đầy đủ các đợt đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về CNTT, ATTT do cơ quan chuyên trách của Thành phố tổ chức
Điểm = tỷ lệ tham gia x điểm tối đa
2
Điểm do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
3
Tỷ lệ CCVCNLĐ được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số
Số lượng CCVCNLĐ tham gia bồi dưỡng, tập huấn chuyển đổi số/Số lượng CCVCNLĐ của đơn vị
1
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức chương trình; số lượng tham dự
4
Tỷ lệ CCVCNLĐ tham gia các khóa học trực tuyến chuyển đổi số trên Nền tảng học kỹ năng trực tuyến mở đại trà
Điểm = tỷ lệ tham gia x điểm tối đa
2
Điểm do Sở TT&TT tổng hợp, đánh giá
VII
XÃ HỘI SỐ
6
1
Tỷ lệ hộ gia đình có điện thoại thông minh
1
Cung cấp số liệu, tài liệu chứng minh (như danh sách chi tiết hộ gia đình (ho và tên
2
Tỷ lệ người dân trưởng thành có tài khoản định danh điện tử
1
Cung cấp văn bản báo cáo số liệu từ Công an phường, xã
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
3
Tỷ lệ các thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng được đào tạo, tập huấn kỹ năng số
1
Cung cấp kế hoạch, giấy mời tổ chức đào tạo, số liệu chi
tiết người tham dự, hình ảnh, tin, bài đăng
4
Tỷ lệ các chợ thuộc phạm vi quản lý có triển khai thanh toán không dùng tiền mặt
Trường hợp địa phương không có quản lý chợ thì tính điểm đặc thù
1
Cung cấp kế hoạch, hội nghị, hình ảnh công bố; cung cấp danh sách, số lượng chợ đã
triển khai thanh toán không
5
Triển khai các hoạt động, giải pháp thúc đẩy phát triển xã hội số
- Các hoạt động, giải pháp thúc đẩy phát triển xã hội số như phối hợp cung cấp điện thoại thông minh, chữ ký số công cộng cho người dân; hướng dẫn cài đặt các ứng dụng, tiện ích số (app Da Nang Smart city, hành trình số, VssID, VNeID,...), địa chỉ số, tạo lập tài khoản công dân số, thanh toán trực tuyến, bảo vệ dữ liệu cá nhân,...
- Mỗi hoạt động, giải pháp tính 0,5 điểm; tổng điểm không quá điểm tối đa. Các hoạt động, giải pháp đã khai báo tại các mục trên thì không đưa vào tính điểm. Các tuyến phố kinh doanh không tiền mặt đã kê khai thì không tính điểm
2
Cung cấp tài liệu, hình ảnh chứng minh các hoạt động, giải pháp
VIII
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ
1
Điểm thưởng
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.1
CCVCNLĐ có sáng kiến cấp cơ sở về CNTT đã được Hội đồng thi đua khen thưởng
của đơn vị công nhận và đã áp dụng thực tế
Mỗi sáng kiến được tính 0,5 điểm. Tối đa không quá 1 điểm
1
Cung cấp Quyết định công nhận sáng kiến
1.2
Cơ quan có chủ trì thực hiện các đề tài khoa học hoặc
sáng kiến cấp thành phố liên quan đến ứng dụng CNTT
được cấp thẩm quyền ra
quyết định công nhận trong năm đánh giá
Mỗi đề tài, sáng kiến được tính 01 điểm. Tối đa 02 điểm
2
Cung cấp các quyết định công nhận
1.3
Cơ quan hoặc CCVCNLĐ thuộc cơ quan đạt được những giải thưởng về CNTT cấp Thành phố trở lên trong năm đánh giá.
Mỗi giải thưởng đạt 01 điểm. Tối đa 02 điểm. Không tính bằng khen của UBND thành phố về xếp hạng ứng dụng CNTT/chuyển đổi số trong năm trước đó
2
Cung cấp các quyết định công nhận, bằng khen
1.4
Cơ quan có triển khai ứng dụng các công nghệ số mới (dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối,...) trong hoạt động nghiệp vụ, chỉ đạo điều hành
Mỗi ứng dụng công nghệ 0,5 điểm, tối đa không quá 02 điểm. Trường hợp 01 ứng dụng có tích hợp nhiều công nghệ thì chi tính điểm 01 lần. Chỉ tính điểm cho ứng dụng trong năm đánh giá. Các ứng dụng đã kê khai trong các năm trước không được tính điểm
2
Cung cấp hình ảnh, tài liệu chứng minh
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
1.5
Cơ quan có triển khai mô hình chuyển đổi số tiêu biểu, có tác động, tính lan tỏa, hiệu quả cao
Mỗi mô hình được tính 01 điểm, tối đa không quá 02 điểm. Chỉ tính điểm đối với mô hình đề xuất mới trong năm đánh giá; không tính điểm các mô hình đã kê khai trong các năm trước
Không tính điểm đối với các nhiệm vụ, biện pháp mang tính chất phổ biến, thường xuyên (như hội thi, tờ rơi, video,...) hoặc mô hình do thành phố chỉ đạo triển khai chung (như mô hình Tổ công nghệ số cộng đồng,...). Không tính các mô hình do phường, xã trực thuộc triển khai
2
Cung cấp báo cáo số liệu cụ thể về mô hình triển khai. Trường hợp cơ quan không có cung cấp báo cáo với các số liệu cụ thể thì không tính điểm.
2
Điểm trừ
2.1
Mỗi phần mềm ứng dụng được đầu tư từ nguồn ngân sách thành phố nhưng chưa triển khai sử dụng trừ 1 điểm
Các phần mềm chậm đưa vào sử
dụng, các phần mềm không có dữ liệu phát sinh trong 1 tháng gần nhất, các phần mềm bị lỗi không chạy được
trong buổi đánh giá...
Theo số phần mềm
2.2
Trang thông tin điện tử thuộc diện Trang thông tin điện tử tổng hợp: (1) không chưa có giấy phép hoạt động hoặc giấy phép hết hạn; (2) Không có chứng nhận "Tín nhiệm mạng"
Mỗi nội dung không có (bắt buộc), trừ 0,5 điểm
1
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.3
Có triển khai chương trình, dự án ứng dụng CNTT từ nguồn ngân sách Nhà nước (ứng dụng có gắn kết với Hệ thống thông tin CQĐT) nhưng không gửi Sở TT&TT tham gia ý kiến phương án giải pháp kỹ thuật.
1
2.4
Vi phạm quy định của UBND thành phố Đà Nẵng về việc nghiêm cấm sử dụng hộp thư điện tử công cộng trong hoạt động công vụ của các cơ quan, cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Ví dụ: công bố hộp thư điện tử công cộng sử dụng trong các văn bản hành chính, công bố trên website,...
1
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.5
Có xảy ra sự cố an toàn thông tin đối với máy tính, hệ thống thông tin của cơ quan nhưng không thông báo cho Sở TT&TT phối hợp xử lý; dẫn đến lộ lọt thông tin, mất quyền điều khiển hệ thống thông tin, hoặc vi phạm Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước thuộc thành phố Đà Nẵng
2
2.6
Không khắc phục kịp thời sự cố an toàn thông tin, lỗ hổng bảo mật đối với máy tính, hệ thống thông tin của cơ quan khi có thông báo, hướng dẫn của các cơ quan chuyên trách về ATTT
- Không hoàn thành xử lý theo thời
hạn quy định: trừ 1 điểm - Không có văn bản hướng dẫn cho CBCCVC của cơ quan và không Cc cho Sở TT&TT: trừ 0,5 điểm
- Không phản hồi kết quả xử lý bằng văn bản gửi Sở TT&TT trừ 0,5 điểm
2
2.7
Được UBND thành phố cấp kinh phí trong nguồn sự nghiệp CNTT nhưng:
2.7
Được UBND thành phố cấp kinh phí trong nguồn sự nghiệp CNTT nhưng:
- Không sử dụng kinh phí và không thông báo đề nghị hủy trước 30/6 để chuyển chương trình, dự án: trừ 3 điểm
- Không sử dụng kinh phí và không thông báo đề nghị hủy trước 30/6 để chuyển chương trình, dự án: trừ 3 điểm
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tối đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
-Không gửi hồ sơ lấy ý
kiến/thẩm định của Sở
Thông tin và Truyền thông:
trừ 2 điểm
Đã có văn bản tham gia ý kiến/kết quả thẩm định của Sở Thông tin Truyền thông nhưng triển khai dự án chậm, hủy kinh phí: trừ 1 điểm
2.8
Đăng ký chương trình, dự án ứng dụng và phát triển CNTT cho năm tiếp theo chậm so với thời hạn quy định
1
2.9
Quản lý, sử dụng chữ ký số không đúng quy định (giao chữ ký số cho cá nhân khác sử dụng, không quản lý theo chế độ Mật,...). Kiểm tra thực tế lãnh đạo được cấp chữ ký số nhưng không trực tiếp ký: trừ 1 điểm mỗi lãnh đạo cấp trưởng, phó)
Theo số LĐ CQ
STT
Chỉ số
Cách tính điểm
Điểm tôi đa
Số liệu kê khai
Giải trình/Tài liệu kiểm chứng
Điểm tự đánh giá
Điểm thẩm định
2.10
Có cán bộ chuyển công tác, nghỉ hưu, thôi việc nhưng chậm bàn giao chữ ký số cho Sở TT&TT, thông báo hủy email công vụ (trễ từ 1 tháng trở lên kể từ ngày có hiệu lực chuyển công tác, nghỉ hưu, thôi việc)
1
2.11
Trễ hạn hoặc không cung cấp đầy đủ thông tin của Phiếu số liệu đánh giá chỉ số ứng dụng CNTT năm đánh giá.
1
2.12
Có thiết bị (máy xếp hàng tự động, màn hình thông báo,) được bố trí khu vực một cửa mà chưa đưa vào sử dụng hoặc không sử dụng (hằng ngày) hoặc hư hỏng Mỗi thiết bị trừ 1 điểm; tối đa trừ 3 điểm
3
TỔNG ĐIỂM
99

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2132/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/10/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/10/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Trần Chí Cường
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2024 điều chỉnh Bộ chỉ số đánh giá, xếp hạng chuyển đổi số của các cơ quan, địa phương trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.