Quay lại

Quyết định 2133/QĐ-UBND năm 2018 về Danh sách mã định danh các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2133/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 27 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;

Căn cứ Công văn số 3140/BTTTT-KHCN ngày 12 tháng 9 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn chi tiết công bố hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 44/TTr-STTTT ngày 17 tháng 8 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh sách mã định danh các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP;
- Phòng KGVX;
- Lưu: VT.VPUBND tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Ngọc

DANH SÁCH

MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. CẤU TRÚC MÃ ĐỊNH DANH CHUNG

Mỗi cơ quan tham gia trao đổi văn bản điện tử sẽ được cấp phát một mã định danh ở dạng như sau:

V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.H53

Mã định danh có 13 ký tự (bao gồm cả dấu chấm), chia thành bốn nhóm, mỗi nhóm phân tách bởi dấu chấm. Trong đó:

1. Nhóm thứ nhất (H53): là mã định danh của UBND tỉnh Tây Ninh (là đơn vị cấp 1) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT.

2. Nhóm thứ hai (Y1Y2):

- Y1Y2 xác định đơn vị cấp 2 (gọi là Mã cấp 2).

- Y1, Y2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 100 đơn vị cấp 2 thì đơn vị cấp 1 đăng ký thêm mã mới cho đơn vị cấp 1 đó sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 2 có thứ tự từ 100 trở lên.

- Đơn vị cấp 2 là các cơ quan thuộc, trực thuộc UBND tỉnh, gồm:

+ Văn phòng, Thanh tra và các Sở;

+ Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;

+ Các Trung tâm, Viện, Ban chỉ đạo, Ban quản lý, Doanh nghiệp;

+ Các đơn vị thuộc, trực thuộc tương đương khác.

3. Nhóm thứ ba (Z1Z2):

- Z1Z2 xác định đơn vị cấp 3 (gọi là Mã cấp 3).

- Z1Z2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9) hoặc một trong các chữ cái (từ A đến Z, dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Anh).

- Đơn vị cấp 3: Tuần tự sử dụng các mã dạng chữ số - chữ số, chữ số - chữ cái, chữ cái - chữ số, chữ cái - chữ cái trong mã cấp 3 Z1Z2.

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 1.296 đơn vị cấp 3 thì đơn vị cấp 1 cấp mã mới cho đơn vị cấp 2 để sử dụng cấp mã cho các đơn vị cấp 3 có thứ tự từ 1.296 trở lên.

- Đơn vị cấp 3 là các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 2, gồm:

+ Cơ quan thuộc, trực thuộc UBND huyện, thành phố: Văn phòng, các phòng, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, trung tâm, Ban quản lý;

+ Cơ quan thuộc, trực thuộc Sở, Thanh tra, Ban, Viện: Trung tâm, Ban quản lý.

4. Nhóm thứ tư (V1V2V3):

- V1V2V3 xác định đơn vị cấp 4 (gọi là Mã cấp 4).

- V1V2V3 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).

CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 1.000 đơn vị cấp 4 thì đơn vị cấp 1 cấp mã mới cho đơn vị cấp 3 sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 4 có thứ tự từ 1.000 trở lên.

- Đơn vị cấp 4 là các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 3, gồm: Cơ quan thuộc, trực thuộc Trung tâm, Ban quản lý: Văn phòng, Ban, Trung tâm, Chi nhánh.

5. Nguyên tắc đánh mã:

- Các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc được đánh mã bắt đầu từ 01, 001, A1, 1A, AB. Các nhóm 00, 000, A0, 0A, AA dùng để dự trữ.

- Trường hợp tách đơn vị:

+ Có 01 (một) đơn vị có tên không thay đổi so với tên trước khi tách thì mã định danh không thay đổi. Các đơn vị được thành lập mới sẽ được cấp mã định danh mới theo quy định;

+ Không có đơn vị trùng tên với đơn vị trước khi tách thì cấp mới mã định danh cho các đơn vị mới được thành lập theo quy định. Mã định danh cũ sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác.

- Trường hợp nhập các đơn vị:

+ Có 01 (một) đơn vị có tên không thay đổi so với tên trước khi nhập thì mã định danh đơn vị không thay đổi. Mã định danh các đơn vị bị nhập sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác;

+ Không có đơn vị trùng tên với đơn vị trước khi nhập thì cấp mới mã định danh cho các đơn vị mới được thành lập theo quy định. Mã định danh cũ sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác.

- Trường hợp các đối tượng khác nếu tham gia trao đổi văn bản điện tử được đánh mã tương đương với các cơ quan, đơn vị trong các cấp tương ứng.

CHÚ THÍCH: Mã định danh được dùng để trao đổi văn bản điện tử là mã được cấp lần đầu tiên. Mã định danh được cấp thêm chỉ được sử dụng để đánh mã cho các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc.

II. MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2, CẤP 3, CẤP 4

1. Mã định danh các đơn vị cấp 2

1.1. Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND tỉnh hoặc tương đương


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.01.H53

2

Sở Công Thương

000.00.02.H53

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.03.H53

4

Sở Giao thông Vận tải

000.00.04.H53

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.05.H53

6

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.06.H53

7

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

000.00.07.H53

8

Sở Ngoại vụ

000.00.08.H53

9

Sở Nội vụ

000.00.09.H53

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.10.H53

11

Sở Tài chính

000.00.11.H53

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.12.H53

13

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.13.H53

14

Sở Tư pháp

000.00.14.H53

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.15.H53

16

Sở Xây dựng

000.00.16.H53

17

Sở Y tế

000.00.17.H53

18

Thanh tra tỉnh

000.00.18.H53

19

Ban An toàn Giao thông

000.00.19.H53

20

Ban Quản lý các Khu di tích lịch sử Cách Mạng Miền Nam

000.00.20.H53

21

Ban Quản lý Khu Du lịch Quốc Gia Núi Bà Đen

000.00.21.H53

22

Ban Quản lý Khu Kinh tế

000.00.22.H53

23

Ban Quản lý Vườn Quốc Gia Lò Gò Xa Mát

000.00.23.H53

1.2. UBND các huyện, thành phố


STT

UBND các huyện, thành phố

Mã định danh

1

UBND Thành phố Tây Ninh

000.00.30.H53

2

UBND huyện Bến Cầu

000.00.31.H53

3

UBND huyện Châu Thành

000.00.32.H53

4

UBND huyện Dương Minh Châu

000.00.33.H53

5

UBND huyện Gò Dầu

000.00.34.H53

6

UBND huyện Hòa Thành

000.00.35.H53

7

UBND huyện Tân Biên

000.00.36.H53

8

UBND huyện Tân Châu

000.00.37.H53

9

UBND huyện Trảng Bàng

000.00.38.H53

1.3. Đơn vị sự nghiệp thuộc, trực thuộc UBND tỉnh


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Đài Phát thanh và Truyền hình Tây Ninh

000.00.40 H53

2

Báo Tây Ninh

000.00.41.H53

3

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Tây Ninh

000.00.42.H53

4

Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh

000.00.43.H53

5

Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh

000.00.44.H53

2. Mã định danh các đơn vị cấp 3

2.1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc các đơn vị cấp tỉnh


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Văn phòng UBND tỉnh

1

Ban Tiếp Công dân

000.01.01.H53

2

Trung tâm Hành chính công cấp tỉnh

000.02.01.H53

II

Sở Công Thương

1

Chi Cục quản lý thị trường

000.01.02.H53

2

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

000.02.02.H53

3

Trung tâm xúc tiến thương mại

000.03.02.H53

III

Sở Giáo dục và Đào tạo

1

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh

000.01.03.H53

2

Trường Cao đẳng sư phạm Tây Ninh

000.02.03.H53

3

Trường Khuyết tật tỉnh Tây Ninh

000.03.03.H53

4

Trường Phổ Thông Dân tộc Nội trú

000.04.03.H53

5

Trường THPT Chuyên Hoàng Lê Kha

000.05.03.H53

6

Trường THPT Châu Thành

000.06.03.H53

7

Trường THPT Bình Thạnh

000.07.03.H53

8

Trường THPT Dương Minh Châu

000.08.03.H53

9

Trường THPT Hoàng Văn Thụ

000.09.03.H53

10

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

000.10.03.H53

11

Trường THPT Lê Duẩn

000.11.03.H53

12

Trường THPT Lê Hồng Phong

000.12.03.H53

13

Trường THPT Lê Quý Đôn

000.13.03.H53

14

Trường THPT Lộc Hưng

000.14.03.H53

15

Trường THPT Lương Thế Vinh

000.15.03.H53

16

Trường THPT Lý Thường Kiệt

000.16.03.H53

17

Trường THPT Ngô Gia Tự

000.17.03.H53

18

Trường THPT Nguyễn An Ninh

000.18.03.H53

19

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

000.19.03.H53

20

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

000.20.03.H53

21

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

000.21.03.H53

22

Trường THPT Nguyễn Huệ

000.22.03.H53

23

Trường THPT Nguyễn Thái Bình

000.23.03.H53

24

Trường THPT Nguyễn Trãi

000.24.03.H53

25

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

000.25.03.H53

26

Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

000.26.03.H53

27

Trường THPT Quang Trung

000.27.03.H53

28

Trường THPT Tân Châu

000.28.03.H53

29

Trường THPT Tân Đông

000.29.03.H53

30

Trường THPT Tân Hưng

000.30.03.H53

31

Trường THPT Tây Ninh

000.31.03.H53

32

Trường THPT Trảng Bàng

000.32.03.H53

33

Trường THPT Trần Đại Nghĩa

000.33.03.H53

34

Trường THPT Trần Phú

000.34.03.H53

35

Trường THPT Trần Quốc Đại

000.35.03.H53

VI

Sở Khoa học và Công nghệ

1

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

000.01.06.H53

2

Trung tâm Thông tin, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

000.02.06.H53

V

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1

Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội

000.01.07.H53

2

Trung Tâm Bảo Trợ Xã Hội tỉnh Tây Ninh

000.02.07.H53

3

Trung tâm Dịch vụ việc làm

000.03.07.H53

4

Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội

000.04.07.H53

5

Trung tâm nuôi dạy trẻ khiếm thị Tây Ninh

000.05.07.H53

6

Trường Cao đẳng Nghề Tây Ninh

000.06.07.H53

7

Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Ninh

000.07.07.H53

8

Trường Trung cấp Nghề Khu vực Nam Tây Ninh

000.08.07.H53

VI

Sở Nội vụ

1

Ban Tôn giáo

000.01.09.H53

2

Ban Thi đua - Khen thưởng

000.02.09.H53

3

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

000.03.09.H53

VII

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

Ban Quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng

000.01.10.H53

2

Ban Quản lý khu rừng VHLS Chàng Riệc

000.02.10.H53

3

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

000.03.10.H53

4

Chi cục Kiểm lâm

000.04.10.H53

5

Chi cục Phát triển nông thôn

000.05 10.H53

6

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

000.06.10.H53

7

Chi cục Thủy lợi

000.07.10.H53

8

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

000.08.10.H53

9

Trung tâm Khuyến nông

000.09.10.H53

10

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

000.10.10.H53

VIII

Sở Tài nguyên và Môi trường

1

Chi cục Bảo vệ môi trường

000.01.12.H53

2

Chi cục Quản lý đất đai

000.02.12.H53

3

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

000.03.12.H53

4

Trung tâm Phát triển quỹ đất

000.04.12.H53

5

Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường

000.05.12.H53

6

Văn phòng Đăng ký đất đai

000.06.12.H53

IX

Sở Thông tin và Truyền thông

1

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

000.01.13.H54

X

Sở Tư pháp

1

Phòng Công chứng số 1

000.01.14.H53

2

Phòng Công chứng số 2

000.02.14.H53

3

Phòng Công chứng số 3

000.03.14.H53

4

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

000.04.14.H53

5

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Tây Ninh

000.05.14.H53

XI

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1

Bảo tàng tỉnh

000.01.15.H53

2

Đoàn Nghệ thuật tỉnh

000.02.15.H53

3

Thư viện tỉnh

000.03.15.H53

4

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao

000.04.15.H53

5

Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng

000.05.15.H53

6

Trung tâm Văn hóa tỉnh

000.06.15.H53

7

Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch Tây Ninh

000.07.15.H53

XII

Sở Xây dựng

1

Thanh Tra Sở

000.01.16.H53

2

Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng

000.02.16.H53

XIII

Sở Y tế

1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tây Ninh

000.01.17.H53

2

Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Tây Ninh

000.02.17.H53

3

Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Tây Ninh

000.03.17.H53

4

Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tây Ninh

000.04.17.H53

5

Chi cục An toàn vệ sinh Thực phẩm

000.05.17.H53

6

Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

000.06.17.H53

7

Trung tâm Chăm sóc Sức khỏe Sinh sản

000.07.17.H53

8

Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Tây Ninh

000.08.17.H53

9

Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tế

000.09.17.H53

10

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

000.10.17.H53

11

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tây Ninh

000.11.17.H53

12

Trung tâm Pháp y tỉnh Tây Ninh

000.12.17.H53

13

Trung tâm Y tế thành phố Tây Ninh

000.13.17.H53

14

Trung tâm Y tế huyện Bến Cầu

000.14.17.H53

15

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

000.15.17.H53

16

Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu

000.16.17.H53

17

Trung tâm Y tế huyện Gò Dầu

000.17.17.H53

18

Trung tâm Y tế huyện Hòa Thành

000.18.17.H53

19

Trung tâm Y tế huyện Tân Biên

000.19.17.H53

20

Trung tâm Y tế huyện Tân Châu

000.20.17.H53

21

Trung tâm Y tế huyện Trảng Bàng

000.21.17.H53

22

Trường Trung cấp Y tế tỉnh Tây Ninh

000.22.17.H53

2.2. Các đơn vị thuộc, trực thuộc UBND huyện, thành phố

2.2.1. UBND Thành phố Tây Ninh


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND Thành phố Tây Ninh

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.30.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.30.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.30.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.30.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.31.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.30.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.30.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.30.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.30.H53

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.30.H53

11

Phòng Y tế

000.11.30.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.30.H53

II

Các xã, phường thuộc UBND thành phố Tây Ninh

1

Phường 1

000.20.30.H53

2

Phường 2

000.21.30.H53

3

Phường 3

000.22.30.H53

4

Phường 4

000.23.30.H53

5

Bình Minh

000.24.30.H53

6

Hiệp Ninh

000.25.30.H53

7

Ninh Sơn

000.26.30.H53

8

Ninh Thạnh

000.27.30.H53

9

Tân Bình

000.28.30.H53

10

Thạnh Tân

000.29.30.H53

2.2.2. UBND huyện Bến Cầu


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Bến Cầu

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.31.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.31.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.31.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.31.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.31.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.31.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.31.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.31.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.31.H53

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.31.H53

11

Phòng Y tế

000.11.31.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.31.H53

II

Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Bến Cầu

1

Thị trấn

000.20.31.H53

2

An Thạnh

000.21.31.H53

3

Long Chữ

000.22.31.H53

4

Long Giang

000.23.31.H53

5

Long Khánh

000.24.31.H53

6

Long Phước

000.25.31.H53

7

Long Thuận

000.26.31.H53

8

Lợi Thuận

000.27.31.H53

9

Tiên Thuận

000.28.31.H53

2.2.3. UBND huyện Châu Thành


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Châu Thành

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.32.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.32.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.32.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.32.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.32.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.32.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.32.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.32.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.32.H53

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.32.H53

11

Phòng Y tế

000.11.32.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.32.H53

II

Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Châu Thành

1

Thị Trấn

000.20.32.H53

2

An Bình

000.21.32.H53

3

An Cơ

000.22.32.H53

4

Biên Giới

000.23.32.H53

5

Đồng Khởi

000.24.32.H53

6

Hảo Đước

000.25.32.H53

7

Hòa Hội

000.26.32.H53

8

Hòa Thạnh

000.27.32.H53

9

Long Vĩnh

000.28.32.H53

10

Ninh Điền

000.29.32.H53

11

Phước Vinh

000.30.32.H53

12

Thanh Điền

000.31.32.H53

13

Thái Bình

000.32.32.H53

14

Thành Long

000.33.32.H53

15

Trí Bình

000.34.32.H53

2.2.4. UBND huyện Dương Minh Châu


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Dương Minh Châu

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.33.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.33.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.33.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.33.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.33.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.33.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.33.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.33.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.33.H53

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.33.H53

11

Phòng Y tế

000.11.33.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.33.H53

II

Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Dương Minh Châu

1

Thị Trấn

000.20.33.H53

2

Bàu Năng

000.21.33.H53

3

Bến Củi

000.22.33.H53

4

Cầu Khởi

000.23.33.H53

5

Chà Là

000.24.33.H53

6

Lộc Ninh

000.25.33.H53

7

Phan

000.26.33.H53

8

Phước Minh

000.27.33.H53

9

Phước Ninh

000.28.33.H53

10

Suối Đá

000.29.33.H53

11

Truông Mít

000.30.33.H53

2.2.5. UBND huyện Gò Dầu


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Gò Dầu

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.34.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.34.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.34.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.34.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.34.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.34.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.34.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.34.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.34.H53

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.34.H53

11

Phòng Y tế

000.11.34.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.34.H53

II

Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Gò Dầu

1

Thị Trấn

000.20.34.H53

2

Bàu Đồn

000.21.34.H53

3

Cẩm Giang

000.22.34.H53

4

Hiệp Thạnh

000.23.34.H53

5

Phước Đông

000.24.34.H53

6

Phước Thạnh

000.25.34.H53

7

Phước Trạch

000.26.34.H53

8

Thanh Phước

000.27.34.H53

9

Thạnh Đức

000.28.34.H53

2.2.6. UBND huyện Hòa Thành


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Hòa Thành

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.35.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.35.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.35.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.35.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.35.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.35.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.35.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.35.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.35.H53

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.35.H53

11

Phòng Y tế

000.11.35.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.35.H53

II

Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Hòa Thành

1

Thị trấn

000.20.35.H53

2

Hiệp Tân

000.21.35.H53

3

Long Thành Bắc

000.22.35.H53

4

Long Thành Nam

000.23.35.H53

5

Long Thành Trung

000.24.35.H53

6

Trường Hòa

000.25.35.H53

7

Trường Đông

000.26.35,H53

8

Trường Tây

000.27.35.H53

2.2.7. UBND huyện Tân Biên


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Tân Biên

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.36.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.36.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.36.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.36.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.36.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.36.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.36.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.36.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.36.H53

10

Phòng Văn hóa vả Thông tin

000.10.36.H53

11

Phòng Y tế

000.11.36.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.36.H53

II

Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Tân Biên

1

Thị trấn

000.20.36.H53

2

Hòa Hiệp

000.21.36.H53

3

Mỏ Công

000.22.36.H53

4

Tân Bình

000.23.36.H53

5

Tân Lập

000.24.36.H53

6

Tân Phong

000.25.36.H53

7

Thạnh Bắc

000.26.36.H53

8

Thạnh Bình

000.27.36.H53

9

Thạnh Tây

000.28.36.H53

10

Trà Vong

000.29.36.H53

2.2.8. UBND huyện Tân Châu


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Tân Châu

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.37.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.37.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.37.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.37.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.37.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.37.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.37.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.37.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.37.H53

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.37.H53

11

Phòng Y tế

000.1137.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.37.H53

II

Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Tân Châu

1

Thị trấn

000.20.37.H53

2

Suối Dây

000.21.37.H53

3

Suối Ngô

000.22.37.H53

4

Tân Đông

000.23.37.H53

5

Tân Hà

000.24.37.H53

6

Tân Hiệp

000.25.37.H53

7

Tân Hòa

000.26.37.H53

8

Tân Hội

000.27.37.H53

9

Tân Hưng

000.28.37.H53

10

Tân Phú

000.29.37.H53

11

Tân Thành

000.30.37.H53

12

Thanh Đông

000.31.37.H53

2.2.9. UBND huyện Trảng Bàng


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Trảng Bàng

1

Văn phòng HĐND-UBND huyện

000.01.38.H53

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.38.H53

3

Phòng Kinh tế và Hạ tầng

000.03.38.H53

4

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

000.04.38.H53

5

Phòng Nội vụ

000.05.38.H53

6

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.06.38.H53

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.38.H53

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.38.H53

9

Phòng Tư pháp

000.09.38.H53

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.38.H53

11

Phòng Y tế

000.11.38.H53

12

Thanh tra huyện

000.12.38.H53

II

Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Trảng Bàng

1

Thị trấn

000.20.38.H53

2

An Hòa

000.21.38.H53

3

An Tịnh

000.22.38.H53

4

Bình Thạnh

000.23.38.H53

5

Đôn Thuận

000.24.38.H53

6

Gia Bình

000.25.38.H53

7

Gia Lộc

000.26.38.H53

8

Hưng Thuận

000.27.38.H53

9

Lộc Hưng

000.28.38.H53

10

Phước Chỉ

000.29.38.H53

11

Phước Lưu

000.30.38.H53

3. Mã định danh của đơn vị cấp 4


STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

1

Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

001.01.07.H53

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2133/QĐ-UBND
Ngày ban hành27/08/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/08/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Thanh Ngọc
Phạm viTây Ninh
Trích yếuNăm 2018 về Danh sách mã định danh các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.