Quay lại

Quyết định 2135/QĐ-UBND năm 2015 về đơn giá để lập dự toán kinh phí định giá đất cụ thể đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2135/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 11 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐỂ LẬP DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG KINH PHÍ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2881/STC-QLGCS ngày 20/11/2015; Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 716/STP-BTTP ngày 12/11/2015; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3043/TTr-STNMT ngày 24/11/2015 về việc ban hành Đơn giá để lập dự toán kinh phí định giá đất cụ thể đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá để lập dự toán kinh phí định giá đất cụ thể đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như Phụ lục 1 và Phụ lục 2 kèm theo.

Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sự điều chỉnh về định mức kinh tế - kỹ thuật, điều chỉnh về mức lương cơ sở của cấp có thẩm quyền thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh lại Đơn giá nêu trên cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), CN-XD, CBTH;
- Lưu: VT, NN-TNak1080.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

PHỤ LỤC 1


ĐƠN GIÁ ĐỂ LẬP DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ
(Kèm theo Quyết định số 2135/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

Cách tính

Đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất nông nghiệp

I

Chi phí trực tiếp

A1 = a + b + c + d + e

19.705.245

22.091.169

17.319.321

1

Công tác chuẩn bị

a = a1 + a2

1.236.757

1.233.747

1.240.489

- Nội nghiệp

a1

1.236.757

1.233.747

1.240.489

- Ngoại nghiệp

a2

0

0

0

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

b = b1 + b2

9.502.535

10.734.691

8.270.763

- Nội nghiệp

b1

4.332.720

4.715.031

3.950.794

- Ngoại nghiệp

b2

5.169.815

6.019.660

4.319.969

3

Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

c = c1 + c2

7.483.790

8.644.224

6.321.315

- Nội nghiệp

c1

7.483.790

8.644.224

6.321.315

- Ngoại nghiệp

c2

0

0

0

4

Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất

d = d1 + d2

1.181.651

1.178.717

1.185.260

- Nội nghiệp

d1

1.181.651

1.178.717

1.185.260

- Ngoại nghiệp

d2

0

0

0

5

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

e = e1 + e2

300.512

299.791

301.494

- Nội nghiệp

e1

300.512

299.791

301.494

- Ngoại nghiệp

e2

0

0

0

II

Chi phí chung

A2 = A2.1 + A2.2

3.214.277

3.614.658

2.813.897

- Nội nghiệp (15%)

A2.1 = 15%(a1+b1+c1+d1+e1)

2.180.315

2.410.726

1.949.903

- Ngoại nghiệp (20%)

A2.2 = 20%(a2+b2+c2+d2)

1.033.963

1.203.932

863.994

III

Chi phí kiểm tra, nghiệm thu

B = B1 + B2

839.908

943.843

735.973

- Nội nghiệp (4%)

B1 = 4%(a1+b1+c1+d1+e1)

581.417

642.860

519.974

- Ngoại nghiệp (5%)

B2 = 5%(a2+b2+c2+d2+e2)

258.491

300.983

215.998

IV

Cộng

- Nội nghiệp

C1 = a1+b1+c1+d1+e1+A.2.1+B1

17.297.162

19.125.095

15.469.229

- Ngoại nghiệp

C2 = a2+b2+c2+d2+e2+A.2.2+B2

6.462.268

7.524.575

5.399.961

V

Tổng cộng

D=C1+C2

23.759.430

26.649.671

20.869.190


* Ghi chú:


- Đơn giá nêu trên tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 xã, có diện tích 01 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 3 ha đối với đất nông nghiệp.


- Khi áp dụng đối với từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh theo quy định tại các điểm 1, 2, 3, 4 và 5 của nội dung ghi chú tại mục 1 Chương I Phần III Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất ban hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

PHỤ LỤC 2


ĐƠN GIÁ ĐỂ LẬP DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 2135/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

Cách tính

Đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất nông nghiệp

I

Chi phí trực tiếp

A1 = a + b + c + d + e + g + h

22.348.440

26.659.981

18.450.749

1

Công tác chuẩn bị

a = a1 + a2

2.108.361

2.102.499

2.116.961

- Nội nghiệp

a1

2.108.361

2.102.499

2.116.961

- Ngoại nghiệp

a2

0

0

0

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin

b = b1 + b2

8.174.717

9.796.698

6.968.277

- Nội nghiệp

b1

3.137.574

3.517.955

2.758.868

- Ngoại nghiệp

b2

5.037.143

6.278.743

4.209.409

3

Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

c = c1 + c2

2.745.399

3.517.955

1.970.599

- Nội nghiệp

c1

2.745.399

3.517.955

1.970.599

- Ngoại nghiệp

c2

0

0

0

4

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

d = d1 + d2

4.706.446

5.863.227

3.547.063

- Nội nghiệp

d1

4.706.446

5.863.227

3.547.063

- Ngoại nghiệp

d2

0

0

0

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất

e = e1 + e2

3.137.574

3.908.818

2.364.733

- Nội nghiệp

e1

3.137.574

3.908.818

2.364.733

- Ngoại nghiệp

e2

0

0

0

6

Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh giá đất

g = g1 + g2

1.176.611

1.172.682

1.182.329

- Nội nghiệp

g1

1.176.611

1.172.682

1.182.329

- Ngoại nghiệp

g2

0

0

0

7

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất

h = h1 + h2

299.332

298.102

300.787

- Nội nghiệp

h1

299.332

298.102

300.787

- Ngoại nghiệp

h2

0

0

0

II

Chi phí chung

A2 = A2.1 + A2.2

3.604.123

4.312.934

2.978.083

- Nội nghiệp (15%)

A2.1 = 15% (a1+b1+c1+d1+e1+g1+h1)

2.596.695

3.057.186

2.136.201

- Ngoại nghiệp (20%)

A2.2 = 20%(a2+b2+c2+d2+e2+g2+h2)

1.007.429

1.255.749

841.882

III

Chi phí kiểm tra, nghiệm thu

B = B1 + B2

944.309

1.129.187

780.124

- Nội nghiệp (4%)

B1 = 4% (a1+b1+c1+d1+e1+g1+h1)

692.452

815.250

569.654

- Ngoại nghiệp (5%)

B2 = 5%(a2+b2+c2+d2+e2+g2+h2)

251.857

313.937

210.470

IV

Cộng

- Nội nghiệp

C1=a1+b1+c1+d1+e1+g1+h1+A.2.1+B.1

20.600.444

24.253.673

16.947.195

- Ngoại nghiệp

C2=a2+b2+c2+d2+e2+g2+h2+A.2.2+B.2

6.296.428

7.848.429

5.261.761

V

Tổng cộng

D=C1+C2

26.896.872

32.102.102

22.208.956


* Ghi chú:


- Đơn giá nêu trên tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 01 ha, tại địa bàn 01 xã, có 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp.


- Khi áp dụng đối với từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh theo quy định tại các điểm 1, 2 và 3 của nội dung ghi chú tại mục 1 Chương II Phần III Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất ban hành kèm theo Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2135/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/11/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/11/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Ngọc Căng
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2015 về đơn giá để lập dự toán kinh phí định giá đất cụ thể đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.