Quay lại

Quyết định 2137/QĐ-UBND về danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 của các đơn vị sự nghiệp công thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2137/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 11 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC, GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ củ đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Quyết định số 1508/QĐ-TTg ngày 27/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Thông tư số 02/2018/TT-BLĐTBXH ngày 27/4/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ trợ giúp xã hội;

Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 140/TTr-SLĐTBXH ngày 15/11/2018 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2649/STC-HCSN ngày 08/11/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 của các đơn vị sự nghiệp công thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội của tỉnh Quảng Ngãi nêu tại Điều 1, tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành liên quan đến Danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội có thay đổi, thì Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nội Vụ; Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(VX), KT, CBTH;
- Lưu: VT, KGVXlmc552.

CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC, GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC ĐIỀU DƯỠNG NGƯỜI CÓ CÔNG (Kèm theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công

Đơn vị tính

Giá dịch vụ sự nghiệp công

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Dịch vụ phục vụ trực tiếp chăm sóc người có công nuôi dưỡng tập trung

1

Người tự phục vụ được trong sinh hoạt

đồng/người/tháng

2.093.790

2

Người không tự phục vụ được trong sinh hoạt

đồng/người/tháng

5.091.080

II

Dịch vụ phục vụ điều dưỡng luân phiên người có công

1

Điều dưỡng tập trung

đồng/lượt người

425.051

2

Điều dưỡng ngoài tỉnh

đồng/lượt người

1.214.960

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC, GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (Kèm theo Quyết định số: 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công

Đơn vị tính

Giá dịch vụ sự nghiệp công

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Dịch vụ nuôi trẻ mồ côi

1

Trẻ em dưới 18 tháng tuổi

đồng/trẻ em/tháng

11.615.570

2

Trẻ em khuyết tật, tâm thần từ 18 tháng đến dưới 6 tuổi

đồng/trẻ em/tháng

4.683.780

3

Trẻ em khuyết tật, tâm thần từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi

đồng/trẻ em/tháng

4.232.330

4

Trẻ em bình thường từ 6 tuổi trở lên

đồng/trẻ em/tháng

3.366.930

5

Trẻ em gái từ độ tuổi dậy thì trở lên

đồng/trẻ em/tháng

3.386.930

II

Dịch vụ phục vụ nuôi dưỡng người già cô đơn

1

Người già cô đơn tự phục vụ trong sinh hoạt

đồng/người/tháng

3.329.430

2

Người già cô đơn không tự phục vụ trong sinh hoạt

đồng/người/tháng

4.683.780

III

Dịch vụ nuôi dưỡng người có công

1

Người có công tự phục vụ trong sinh hoạt

đồng/người/tháng

2.106.180

2

Người có công không tự phục vụ trong sinh hoạt

đồng/người/tháng

3.460.530

IV

Dịch vụ chăm sóc người tâm thần

1

Người tâm thần đã phục hồi ổn định

đồng/người/tháng

3.320.430

2

Người tâm thần nặng

đồng/người/tháng

4.683.780

3

Người tâm thần đặc biệt nặng

đồng/người/tháng

6.941.020

V

Dịch vụ chăm sóc người lang thang

đồng/người/tháng

3.178.940

VI

Dịch vụ cai nghiện ma túy

đồng/người/tháng

4.683.780

VII

Giá nhóm dịch vụ vận động nguồn lực của các tổ chức, cá nhân để hỗ trợ bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em tỉnh Quảng Ngãi

Tỷ lệ %

4%

Trích trên tổng giá trị nguồn thu huy động có địa chỉ và hiện vật

PHỤ LỤC 03

DANH MỤC, GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC VIỆC LÀM (Kèm theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công

Đơn vị tính

Giá dịch vụ sự nghiệp công

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Dịch vụ tư vấn

1

Dịch vụ tư vấn việc làm

a

Người lao động

đồng/lượt người

26.402

b

Người khuyết tật

đồng/lượt người

35.977

c

Người dân tộc thiểu số

đồng/lượt người

32.147

d

Người sử dụng lao động

đồng/lượt người

45.553

2

Dịch vụ tư vấn chính sách lao động việc làm

a

Người lao động

đồng/lượt người

24.486

b

Người khuyết tật

đồng/lượt người

33.105

c

Người dân tộc thiểu số

đồng/lượt người

29.657

d

Người sử dụng lao động

đồng/lượt người

41.723

3

Dịch vụ tư vấn học nghề

a

Người lao động

đồng/lượt người

22.571

b

Người khuyết tật

đồng/Iượt người

30.232

c

Người dân tộc thiểu số

đồng/lượt người

27.168

d

Người sử dụng lao động

đồng/lượt người

37.893

II

Dịch vụ giới thiệu việc làm

1

Giới thiệu việc làm trong nước

a

Người lao động

đồng/lượt người

60.755

b

Người khuyết tật

đồng/lượt người

84.119

c

Người dân tộc thiểu số

đồng/lượt người

88.792

2

Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

a

Người lao động

đồng/lượt người

98.297

b

Người dân tộc thiểu số

đồng/Iượt người

149.669

III

Dịch vụ cung ứng lao động

1

Cung ứng lao động trong nước

a

Người lao động

đồng/lượt người

104.005

b

Người khuyết tật

đồng/lượt người

134.839

c

Người dân tộc thiểu số

đồng/lượt người

141.005

2

Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng

a

Người lao động

đồng/lượt người

147.172

b

Người dân tộc thiểu số

đồng/lượt người

208.840

IV

Giá dịch vụ Thu thập thông tin

1

Giá dịch vụ Thu thập thông tin người tìm việc

a

Trực tiếp tại Trung tâm

đồng/lượt người

16.477

b

Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm

đồng/lượt người

18.599

c

Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm)

đồng/lượt người

17.538

d

Tại hộ gia đình

đồng/lượt người

24.964

2

Giá dịch vụ Thu thập thông tin việc làm trống

a

Trực tiếp tại Trung tâm

đồng/lượt người

18.346

b

Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm

đồng/lượt người

22.089

c

Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm)

đồng/lượt người

20.841

d

Tại doanh nghiệp

đồng/lượt người

37.063

V

Dịch vụ kết nối thị trường lao động (Sàn giao dịch việc làm)

Phiên giao dịch cố định (tại Trung tâm Dịch vụ việc làm);

đồng/Phiên GDVL

17.100.000

Phiên giao dịch lưu động (tại các huyện);

đồng/Phiên GDVL

26.100.000

PHỤ LỤC 04

DANH MỤC, GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG THUỘC LĨNH VỰC DẠY NGHỀ (Kèm theo Quyết định số 2137/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)


TT

Tên Danh mục dịch vụ sự nghiệp công

Đơn vị tính

Giá dịch vụ sự nghiệp công

Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Đào tạo nghề trình độ Trung cấp

1

Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm thủy sản

đồng/học sinh/năm

9.675.000

Trong đó:Từ NSNN cấp

đồng/học sinh/năm

5.825.000

Thu học phí

đồng/học sinh/năm

3.850.000

2

Nhóm 2: Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

đồng/học sinh/năm

10.325.000

Trong đó: Từ NSNN cấp

đồng/học sinh/năm

5.825.000

Thu học phí

đồng/học sinh/năm

4.500.000

3

Nhóm 3: Y dược

đồng/học sinh/năm

11.250.000

Trong đó: Từ NSNN cấp

đồng/học sinh/năm

5.825.000

Thu học phí

đồng/học sinh/năm

5.425.000

II

Đào tạo nghề trình độ Cao đẳng

1

Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm thủy sản

đồng/học sinh/năm

11.975.000

Trong đó: Từ NSNN cấp

đồng/học sinh/năm

7.600.000

Thu học phí

đồng/học sinh/năm

4.375.000

2

Nhóm 2: Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch

đồng/học sinh/năm

12.750.000

Trong đó: Từ NSNN cấp

đồng/học sinh/năm

7.600.000

Thu học phí

đồng/học sinh/năm

5.150.000

3

Nhóm 3: Y dược

đồng/học sinh/năm

13.850.000

Trong đó: Từ NSNN cấp

đồng/học sinh/năm

7.600.000

Thu học phí

đồng/học sinh/năm

6.250.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2137/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/11/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/11/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Ngọc Căng
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuVề danh mục, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước năm 2018 của các đơn vị sự nghiệp công thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.