|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
Số:2141/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 14 tháng
9
năm
2016
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức. viên chức giai đoạn 2016-2025;
Căn cứ Quyết định số 247/QĐ-TTg ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho công chức ngoại vụ dịa phương giai đoạn 2016-2020:
Căn cứ Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính về quy định việc lập dự toán.quản lý và sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1077/TTr-SNgV ngày 30 tháng 8 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 3; DÀN CHỦ TỊCH
|
- Bộ Ngoại giao;
- CT, các PCT UBND tỉnh: - CVP, các PCVP UBND tỉnh: - Lưu VT. TC, NV, ĐN.
|
T
Nguyễn
Văn
Cao
|
|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THỪA
THIÊN
HUẾ
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
ĐỀ ÁN
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 0141/QĐ- UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Thực hiện Quyết định số 247/QĐ-TTg ngày 16 tháng 02 năm 2016 của
Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án Bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho công chức ngoại vụ địa phương giai đoạn 2016-2020, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020 với các nội dung chính sau:
I. SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ CỦA VIỆC XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
1. Sự cần thiết của việc xây dựng đề án
Triển khai đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước thời kỳ đổi mới, mở cửa và hội nhập quốc tế, trong những năm qua, tỉnh Thừa Thiên Huế đã tích cực triển khai mạnh mẽ các hoạt động đối ngoại, hợp tác quốc tế cấp địa phương và đạt được nhiều thành tựu quan trọng, góp phần thành công vào sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước, bảo đảm an ninh chính trị và an toàn xã hội, nâng cao vai trò của địa phương nói riêng và đất nước nói chung trên trường quốc tế.
Trong bối cảnh đất nước ta hiện nay đang đẩy mạnh triển khai toàn diện công tác hội nhập quốc tế theo Nghị quyết 22-NQ/TW của Bộ Chính trị; Nghị quyết số 31-NQ/CP về chương trình hành động Chính phủ và Chỉ thị 15- CT/TTg ngày 07/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục triển khai Nghị quyết 22, ta đang tích tực thực hiện các cam kết trong khuôn khổ WTO và các thỏa thuận kinh tế, thương mại đã ký kết; chủ động tham gia đàm phán xây dựng và triển khai các khuôn khổ hợp tác phù hợp với lợi ích của đất nước; mở rộng quan hệ thương mại với 223 quốc gia và vùng lãnh thổ; thu hút trên 250 tỷ USD vốn FDI. Đây sẽ là điều kiện thuận lợi, tạo ra không gian phát triển mới cho các địa phương, doanh nghiệp trong cả nước.
Để tranh thú các cơ hội nêu trên, yêu cầu và nhiệm vụ của công tác ngoại vụ địa phương trong giai đoạn mới là rất nặng nề để có thể triển khai tốt các hoạt động đối ngoại ở trong nước và đồng thời chủ động tiến hành hội nhập quốc tế, vươn ra khu vực và thế giới, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Vì vậy, công tác bồi dưỡng cán bộ ngoại vụ địa phương tiếp tục đứng trước
thách thức trong việc phải xây dựng một đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức ngoại vụ địa phương chuyên nghiệp, thực sự là nòng cốt đi đầu trong quá trình hội nhập quốc tế hiện nay.
2. Cơ sở pháp lý xây dựng đề án
2.1. Các Nghị quyết của Đảng về đào tạo, bồi dưỡng
- Nghị quyết Trung ương 3, khóa VIII về chiến lược cán bộ đã nêu rõ "mỗi cán bộ công chức cần thường xuyên học tập, nâng cao trình độ lý luận chính trị, chuyên môn và năng lực hoạt động thực tiễn".
- Nghị quyết Trung ương 5, khóa X về đổi mới phương thức và nội dung các chương trính đào tạo, bồi dưỡng cán bộ nêu rõ "Đổi mới phương thức và nội dung các chương trình đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức sát với thực tế".
- Hội nghị lần thứ IX, Ban Chấp hành Trung ương khóa X về thực hiện "Chiến lược cán bộ có bản lĩnh chính trị vững vàng, phẩm chất và năng lực tốt, có cơ cấu phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội".
- Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 4 tháng 11 năm 2013 của Trung ương về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa trong điều kiện kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế.
- Công văn số 9736-CV/VPTW ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Thường trực Ban Bí thư về việc giao Bộ Ngoại giao làm cơ quan đầu mối nghiên cứu triển khai công tác đào tạo, bồi dưỡng cho đội ngũ làm công tác đối ngoại nhân dân.
2.2. Các Quyết định cua Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc đào tạo. bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức:
- Quyết định số 163/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức. viên chức giai đoạn 2016-2025.
- Quyết định số 247/QĐ-TTg ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho công chức ngoại vụ địa phương giai đoạn 2016-2020.
- Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức. việc chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
2.3. Các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác đối ngoại:
- Công văn số 7845/VPCP-QHQT ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ về việc đồng ý chủ trương kéo dài "Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại cho công chức ngoại vụ địa phương giai đoạn 2011-2015"; đồng thời giao Bộ Ngoại giao chủ trì xây dựng "Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ. biên phiên dịch cho công chức ngoại vụ địa phương giai đoạn 2016-2020".
- Công văn số 2071/VPCP-QHQT ngày 30 tháng 9 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ về việc giao Bộ Ngoại giao chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn các Bộ, ngành và địa phương tiếp tục kiện toàn bộ máy làm công tác đối ngoại; xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch bồi dưỡng kiến thức đối ngoại cho các Bộ, ngành và địa phương trong giai đoạn tới.
- Công văn số 306/VPCP-QHQT ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Văn phòng Chính phủ về việc yêu cầu các địa phương tiếp tục kiện toàn bộ máy làm công tác đối ngoại của địa phương; bố trí kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao nhận thức và năng lực hội nhập quốc tế cho cán bộ, công chức, viên chức các cấp, các ngành.
II. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU, ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG THEO ĐỀ ÁN
1. Mục đích, yêu cầu
- Nâng cao chất lượng cán bộ, trình độ và năng lực của đội ngũ công chức, viên chức làm công tác ngoại vụ địa phương, phấn đấu xây dựng đội ngũ cán bộ ngoại vụ giỏi chuyên môn, nghiệp vụ, ngoại ngữ, đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ đối ngoại trong tình hình mới.
- Việc tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡng phải căn cứ vào thực tiễn, yêu cầu nhiệm vụ đối với công tác đối ngoại của tỉnh, bảo đảm chất lượng thiết thực và hiệu quả.
2. Mục tiêu cụ thể
Phấn đấu đến hết năm 2020 đạt được kết quả như sau:
- 100% lãnh đạo cơ quan ngoại vụ hàng năm được trang bị, cập nhật kiến thức nâng cao về đối ngoại và triển khai hội nhập quốc tế sâu rộng tại địa phương.
- 100% cán bộ ngoại vụ được trang bị kiến thức nghiệp vụ ngoại giao cơ bản.
- 100% cán bộ ngoại vụ (theo phân công nhiệm vụ chuyên môn tại cơ quan ngoại vụ) được trang bị kiến thức đối ngoại nâng cao và nâng cao nghiệp vụ ngoại giao chuyên môn như: lãnh sự, lễ tân và tổ chức sự kiện đối ngoại, thông tin báo chí, công tác biên giới lãnh thổ, văn hóa đối ngoại, công tác ngoại giao kinh tế, công tác người Việt Nam ở nước ngoài và các kỹ năng như đàm phán, soạn thảo văn bản đối ngoại, xúc tiến hợp tác đầu tư nước ngoài.
- 100% lãnh đạo ngoại vụ có trình độ ngoại ngữ đảm bảo yêu cầu công tác đối ngoại, tối thiểu có 02 cán bộ được bồi dưỡng chuyên sâu về kỹ năng biên phiên dịch cao cấp tiếng Anh.
- Cử cán bộ đi bồi dưỡng chuyên sâu biên phiên dịch tiếng Lào cao cấp ở
Lào.
3. Đối tượng thụ hưởng theo đề án
- Lãnh đạo cấp sở, phòng chuyên môn của Sở Ngoại vụ
- Công chức, viên chức và người lao động thuộc cơ quan ngoại vụ địa phương, với tư cách là cán bộ đối ngoại chuyên trách.
III NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI TỪ NĂM 2016 ĐẾN
1. Năm 2016: Dự kiến 5 lớp, cụ thể như sau
1.1. Lớp nâng cao về kiến thức quan hệ quốc tế, cập nhật thông tin đối ngoại và hội nhập quốc tế:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
1.2. Lớp cập nhật, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại, kinh tế đối ngoại, văn hóa đối ngoại, lễ tân đối ngoại cho cán bộ ngoại vụ địa phương:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
1.3. Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại về công tác điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế, quan hệ quốc tế, hội nhập quốc tế và kỹ năng đàm phán:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
1.4. Lớp bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý đối ngoại:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
1.5. Lớp bồi dưỡng, nâng cao nghiệp vụ thanh tra nhà nước cho cán bộ làm công tác thanh tra ngoại giao:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ làm công tác thanh tra ngoại giao của Sở
Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
2. Năm 2017: Dự kiến 5 lớp, cụ thể như sau
2.1. Lớp nâng cao về kiến thức quan hệ quốc tế, cập nhật thông tin đối ngoại và hội nhập quốc tế:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
2.2. Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại về công tác lãnh sự:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
2.3. Lớp bồi dưỡng biên, phiên dịch tiếng Anh:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ.
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
2.4. Lớp cập nhật kiến thức đối ngoại kết hợp Tọa đàm Hội nhập quốc tế cho cụm các tỉnh, thành miền Trung và Tây Nguyên tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
- Đơn vị tổ chức: Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế và Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức công tác tại Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành miền Trung và Tây Nguyên; Cán bộ, công chức, viên chức làm công tác đối ngoại tại các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND thành phố Huế và các huyện, thị xã.
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: 01 lớp, dự kiến tổ chức vào quý III/2017 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
- Kinh phí tổ chức: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
2.5. Lớp Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra ngoại giao:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
2.6. Lớp bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản và kỹ năng giao tiếp tiếng Anh:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ.
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
3. Năm 2018: Dự kiến 7 lớp, cụ thể như sau
3.1. Lớp nâng cao về kiến thức quan hệ quốc tế, cập nhật thông tin đối ngoại và hội nhập quốc tế:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
3.2. Lớp bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý đối ngoại:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở Ngoại vụ.
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
3.3. Lớp cập nhật, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại, kinh tế đối ngoại, văn hóa đối ngoại, lễ tân đối ngoại cho cán bộ ngoại vụ địa phương:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
3.4. Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại về công tác điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế, quan hệ quốc tế, hội nhập quốc tế và kỹ năng đàm phán:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
3.5. Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ vận động, quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
3.6. Lớp bồi dưỡng biên, phiên dịch tiếng Nhật:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ.
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
3.7. Lớp bồi dưỡng biên, phiên dịch tiếng Hàn:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ.
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
4. Năm 2019: Dự kiến 5 lớp, cụ thể như sau
4.1. Lớp nâng cao về kiến thức quan hệ quốc tế, cập nhật thông tin đối ngoại và hội nhập quốc tế:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
4.2. Lớp bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý đối ngoại:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
4.3. Lớp bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại về công tác quản lý thông tin đối ngoại, phóng viên báo chí:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ. biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
4.4. Lớp bồi dưỡng biên, phiên dịch tiếng Anh:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ.
- Số lượng. thời gian, địa diểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
4.5. Lớp cập nhật kiến thức đối ngoại kết hợp Tọa đàm Hội nhập quốc tế cho cụm các tỉnh, thành miền Trung và Tây Nguyên tại tỉnh Thừa Thiên Huế:
- Đơn vị tổ chức: Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế và Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức công tác tại Sở Ngoại vụ các tỉnh, thành miền Trung và Tây Nguyên; Cán bộ, công chức, viên chức làm công tác đối ngoại tại các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBNĐ thành phố Huế và các huyện, thị xã.
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: 01 lớp, dự kiến tổ chức vào quý III/2019 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
- Kinh phí tổ chức: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
5. Năm 2020: Dự kiến 6 lớp, cụ thể như sau
5.1. Lớp nâng cao về kiến thức quan hệ quốc tế, cập nhật thông tin đối ngoại và hội nhập quốc tế:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Giám đốc/Phó Giám đốc Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
5.2. Lớp cập nhật, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại, kinh tế đối ngoại, văn hóa đối ngoại, lễ tân đối ngoại cho cán bộ ngoại vụ địa phương:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
5.3. Lớp bồi dưỡng nâng cao kỹ năng quản lý đối ngoại:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Lãnh đạo cấp phòng thuộc Sở Ngoại vụ
- Thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
5.4. Lớp bồi dưỡng kỹ năng soạn thảo văn bản và kỹ năng giao tiếp tiếng Anh:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ; công chức, viên chức Sở Ngoại vụ.
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
5.5. Lớp bồi dưỡng biên, phiên dịch tiếng Pháp:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: Theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
5.6. Thực tập nâng cao kỹ năng biên, phiên dịch tại CHDCND Lào:
- Đơn vị tổ chức: Bộ Ngoại giao
- Đối tượng tham gia: Cán bộ, công chức, viên chức Sở Ngoại vụ
- Số lượng, thời gian, địa điểm tổ chức: 1-2 tháng theo kế hoạch của Bộ Ngoại giao
- Kinh phí ăn ở, đi lại: Từ nguồn kinh phí của Đề án bồi đưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020
6. Nguồn kinh phí thực hiện đề án
Kinh phí thực hiện được bố trí từ nguồn ngân sách cấp dành cho việc triển khai thực hiện Đề án bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại và ngoại ngữ, biên phiên dịch cho đội ngũ cán bộ ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2016-2020 theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí do ngân sách Trung ương hỗ trợ (nếu có).
(Đính kèm Dự toán kinh phí triển khai thực hiện Đề án)
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Ngoại vụ
- Chủ trì tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện Đề án.
- Tham mưu, đề xuất UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung đề án hoặc giải quyết vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện.
2. Sở Nội vụ
- Phối hợp với Sở Ngoại vụ tổng hợp nhu cầu tham gia các lớp bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại, ngoại ngữ và phối hợp tổ chức các lớp học theo Đề án đã được phê duyệt.
3. Sở Tài chính
Tham mưu UBND tỉnh bố trí nguồn kinh phí để Sở Ngoại vụ triển khai thực hiện Đề án theo quy định.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Cao
DỰ TOÁN KINH PHI TRIỂN, KHÁI THỰC HIỆN ĐỀ Án BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ ĐỐI NGOẠI, NGOẠI NGỮ VÀ BIÊN
HIỆN DỊCH CHO CÁN BỘ NGOẠI VỤ ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Ban hành kem theo Quyết định số: 444 7UBND-QĐ ngày 14 tháng5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Nội dung
|
Diễn giải
|
Dự toán
|
|
Năm
|
2016
|
||
|
1
|
Lớp
nâng
cao
về
kiến
thức quan
hệ
quốc
tế,
cập
nhật
thông
tin
đối ngoại và hội
nhập
quốc
tế: Dự kiến: 2 ngày x
04
cán
bộ
|
||
|
1.1
|
Chi phí máy bay đi lại
|
2.450.000 đ/người/lượt x 2 lượt x 4 người
|
19,600.000
|
|
1.2
|
Chi phí đi tại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân bay. ga tàu xe
về
nơi
nghi
và
ngược tại:
|
350.000 đ/người/lượt
x
2
lượt x
4
người
|
2.800.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 5 ngày x 4 người
|
2.000.000
|
|
1.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
2 ngày x 700.000 đ/phòng/ngày x 4 phòng
|
5,600.000
|
|
1.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
6.000.000
|
|
|
1.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 2 ngày x 4 người
|
1.120.000
|
|
Tổng cộng l:
|
36,000,000
|
||
|
2
|
Các
lớp
cập
nhật,
bồi
dưỡng kiến
thức
đối
ngoại,
kinh
tế
đối
ngoại,
văn
hóa
đối
ngoại,
lễ
tân
đối
ngoại,
thời
gian
dự kiến: 7
ngày;
số
lượng:
03
cán
bộ.
|
||
|
2.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/người/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000,000
|
|
2.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương tiện
đi
lại
từ
sân bay, ga tàu xe về nơi nghi
và
ngược lại:
|
350.000 đ/người/lượt
x
2
lượt x
3
người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 7 ngày
|
2.100.000
|
|
2.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 7 ngày
|
14.700.000
|
|
2.4
|
Tiền học phí, tải tiệu
|
3.000.000
|
|
|
2.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 7 ngày x 3 người
|
2,940.000
|
|
Tổng
cộng
2:
|
33,840,000
|
|
3
|
Lớp
bồi
dưỡng
nghiệp
vụ
đối
ngoại về
điền
ước
quốc
tế,
thỏa
thuận
quốc
tế,
quan
hệ
quốc
tế,
hội
nhập
quốc
tế
và
kỹ
năng
đàm
phán.
Thời
gian
dự
kiến:
7
ngày:
số
lượng:
03
cán
bộ.
|
||
|
3.1
|
Chi phí
tàu
xe
đi
lại:
|
1.500.000 đ/người/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
3.2
|
Chi phí đi
lại
tại nơi
học
tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay, ga
tàu
xe
về
nơi
nghỉ và ngược lại:
|
350.000
đ/người/lượt x 2
lượt
x 3
người
|
2.100.000
|
|
h
|
Tiền đi
lại
làm
việc
tại
nơi
lưu
trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 7 ngày
|
2.100.000
|
|
3.3
|
Tiền
thuê
phòng
nghi
|
700.000
đ/phòng
x
3 phòng x 7 ngày
|
14.700.000
|
|
3.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
3.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 7 ngày x 3 người
|
2.940.000
|
|
Tổng
cộng
3:
|
33,840,000
|
||
|
+
|
Lớp bồi dưỡng
nâng
cao
kỹ
năng
quản
lý
đối
ngoại.
Thời
gian
dự kiến: 05 ngày: Số lượng: 03 cán bộ
|
||
|
4.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/người/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
4.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
n
|
Tiền
thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay, ga
tàu
xe về nơi nghỉ
và
ngược
lại:
|
350.000
đ/người/lượt
x
2
lượt
x
3
người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi lại
làm
việc
tại nơi lưu
trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 5 ngày
|
1.500.000
|
|
4.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 5 ngày
|
10.500.000
|
|
4.4
|
Tiều học phí. tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
4.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x_5 ngày x 3 người
|
2.100.000
|
|
Tổng
cộng
4:
|
28,200,000
|
||
|
5
|
Lớp
bồi
dưỡng,
nâng
cao
nghiệp
vụ
thanh
tra
nhà
nước
cho
cán
bộ
làm
công
tác
thanh
tra
ngoại
giao.
Dự
kiến:
39 ngày; Số lượng: 01 cán bộ
|
||
|
5.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt
|
3.000.000
|
|
5.2
|
Chi phí
đi
lại
tại
nơi học tập:
|
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân bay, ga tàu xe về nơi nghi
và
ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
|
700.000
|
|
b
|
Tiền
đi
lại
làm
việc
tại
nơi
lưu
trú
|
50.000
đ/ngày
x
39
ngày
|
1.950.000
|
|
5.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
300.000 đ/ngày x 39 ngày
|
11.700.000
|
|
5.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
2.000.000
|
|
|
5.5
|
Phụ cấp lưu trú
|
50.000 đ/ngày x 39 ngày
|
1.950.000
|
|
Tổng cộng 5:
|
21,300,000
|
||
|
Tổng
năm
2016
(1+2+3+4+5):
|
Tổng
năm
2016
(1+2+3+4+5):
|
153,180,000
|
|
|
Năm 2017
|
Năm 2017
|
||
|
-
|
Lớp
nâng
cao
về
kiến
thức quan
hệ
quốc
tế,
cập
nhật
thông
tin
đối
ngoại
và
hội
nhập
quốc
tế: Dự kiến: 2 ngày x
04
cán
bộ
|
||
|
1.1
|
Chi phí máy bay đi lại
|
2.450.000 đ/lượt x2 lượt x 4 người
|
19.600.000
|
|
1.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân bay, ga tàu xe
về
nơi
nghĩ và
ngược
lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt x
4
người
|
2.800.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 2 ngày x 4 người
|
800.000
|
|
1.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
700.000 đ/phòng x 2 ngày x 4 phòng
|
5.600.000
|
|
1.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
6.000.000
|
|
|
1.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 2 ngày x 4 người
|
1.120.000
|
|
Tổng
cộng
1:
|
35,920,000
|
||
|
2
|
Lớp
bồi
dưỡng nghiệp
vụ
đối ngoại
về
công
tác
lãnh
sự.
Thời
gian
dự kiến: 7
ngày;
số
lượng: 02 cán
bộ.
|
||
|
2.1
|
Chi phí
tàu
xe
đi
lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 2 người
|
6.000.000
|
|
2.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay,
ga
tàu
xe
về
nơi nghỉ
và
ngược
lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
2
người
|
1.400.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000
đ/người/ngày
x
7 ngày x 2 người
|
1.400.000
|
|
2.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 2 phòng x 7 ngày
|
9.800.000
|
|
2.4
|
Tiền học phí, tài liệu
|
2.000.000
|
|
|
2.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 2 người x 7 ngày
|
1.960.000
|
|
Tổng cộng 2:
|
22,560.000
|
||
|
3
|
Lớp
bồi
dưỡng
biên, phiên
dịch
tiếng
Anh. 03 cán bộ x 10 ngày.
|
||
|
3.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
3.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi lại
từ
sân bay, ga tàu xe
về
nơi nghỉ và ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2 lượt x 3
người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 10 ngày
|
3.000.000
|
|
3.3
|
Tiến thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 10 ngày
|
21.000.000
|
|
3.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
3.5
|
Công tác phi
|
140.000 đ/người/ngày x 3 người x 10 ngày
|
4.200.000
|
|
Tổng
cộng
3:
|
42,300,000
|
||
|
+
|
Tổ
chức
lớp
cập
nhật
kiến
thức
đối ngoại
kết
hợp
Tọa
đàm
Hội
nhập
quốc
tế
cho
cụm
các
tỉnh,
thành
miều Trung
và
Tây
Nguyên
tại
Thừa
Thiên
Huế.
Thời
gian
dự
kiến: 04
ngày;
Số lượng:
100
học
viên
và
02
báo
cáo
viên
cấp
Bộ.
|
||
|
4.1
|
Tiền vé máy bay khứ hồi cho báo cáo viên Hà Nội - Huế - Hà Nội
|
2.450.000đ/chiều x 2 chiều x 2 người
|
9.800.000
|
|
4.2
|
Tiền bồi dưỡng của báo cáo viên
|
600.000 đ/buôi x 2 buổi/ngày x 4 ngày
|
4.800.000
|
|
4.3
|
Tiền soạn thảo giáo trình cua báo cáo viên
|
5.000.000
|
|
|
4.4
|
Tiền nước uống và tiền
ăn
giữa
giờ
(tea-break)
|
100 người x 30.000 đ/người/ngày x 4 ngày
|
12.000.000
|
|
4.5
|
Tiền in ấn tải liệu và đóng tập
|
100 bộ x 30.000 đ/bộ
|
3.000.000
|
|
4.6
|
Băng rôn và in ấn phòng hội nghị (Backdrop)
|
1.500.000
|
|
|
4.7
|
Hoa trang trí hội trường
|
600.000
|
|
|
4.8
|
Máy chiếu + màn hình
|
1.000.000 đ/ngày x 4 ngày
|
4.000.000
|
|
4.9
|
Phòng ngủ báo cáo viên (600.000đ x 04 ngày x 02 phòng)
|
600.000 đ/phòng x 4 ngày x 2 phòng
|
4.800.000
|
|
4.10
|
Tiến thuê hội trường
|
32.000.000
|
|
|
4.11
|
Chi phí quản lý lớp học, khai giảng và bế giảng
|
4.000.000
|
|
|
Tổng
cộng
4:
|
81,500,000
|
||
|
5
|
Lớp
bồi
dưỡng
nghiệp
vụ
thanh
tra
chuyên
ngành ngoại giao.
Dự
kiến: 05 ngày; Số lượng:
01
cán
bộ
|
||
|
5.1
|
Chi
phí
tàu
xe
đi
lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt
|
3.000.000
|
|
5.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi lại từ sân bay, ga tàu xe
về
nơi
nghỉ và ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x 2
lượt
|
700.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/ngày x 5 ngày
|
500.000
|
|
5.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 5 ngày
|
3.500.000
|
|
5.4
|
Tiền học phí, tài liệu
|
1.000.000
|
|
|
5.5
|
Công tác phi
|
140.000 đ/người/ngày x 5 ngày
|
700.000
|
|
Tổng cộng 5:
|
9,400,000
|
||
|
6
|
Lớp
bồi
dưỡng
kỹ
năng
soạn
thảo văn
bản
và
giao
tiếp
tiếng
Anh,
thời
gian
dự
kiến:
5 ngày; số tượng: 03
cán
bộ.
|
||
|
6.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
6.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay,
ga tàu xe
về
nơi nghỉ
và
ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
3
người
|
2,100,000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/ngày x5 ngày x 3 người
|
1.500.000
|
|
6.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
700.000 đ phòng x 3 phòng x 5 ngày
|
10.500,000
|
|
6.4
|
Tiền học phí, tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
6.5
|
Công tác phí
|
140.000
đ
người,
ngày
x
3 người x 5 ngày
|
2.100.000
|
|
Tổng cộng 6:
|
28,200,000
|
||
|
Tổng
năm
2017
(1+2+3+4+5+6):
|
219,880,000
|
||
|
Năm 2018
|
|||
|
1
|
Lớp
nâng
cao
về
kiến
thức
quan
hệ
quốc
tế,
cập
nhật
thông
tin
đối
ngoại
và hội
nhập
quốc
tế: Dự kiến: 2
ngày
x
04
cán
bộ
|
||
|
1.1
|
Chi phí
máy
bay đi
lại
|
2.450.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
4
người
|
19.600.000
|
|
1.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi lại từ
sân
bay. ga
tàu
xe
về
nơi
nghi
và
ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
4
người
|
2.800.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm
việc
tại nơi lưu
trú
|
100.000đ/người/ngày x 2 ngày x 4 người
|
800.000
|
|
1.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 2 phòng x 4 ngày
|
5.600.000
|
|
1.4
|
Tiền
học
phí.
tài
liệu
|
6.000.000
|
|
|
1.5
|
Công tác phí
|
140.000đ/người/ngày x 2 ngày x 4 người
|
1.120.000
|
|
Tổng cộng l:
|
35,920,000
|
||
|
2
|
Lớp
bồi
dưỡng
nâng
cao
kỹ
năng
quản
lý
đối
ngoại.
Thời
gian
dự
kiến:
05
ngày;
Số
lượng:
03
cáa
bộ
|
||
|
2.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
2.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay, ga
tàu
xe
về
nơi nghỉ
và
ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x 2
lượt
x
3
người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 5 ngày
|
1.500.000
|
|
2.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 5 ngày
|
10.500.000
|
|
2.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
2.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 3 người x 5 ngày
|
2.100.000
|
|
Tổng
cộng
2:
|
28,200,000
|
||
|
3
|
Các
lớp
cập
nhật,
bồi
dưỡng
kiến
thức đối
ngoại,
kinh
tế
đối
ngoại,
văn
hóa
đối
ngoại,
lễ
tân
đối
ngoại,
thời
gian
dự kiến:
7
ngày;
số
lượng:
03
cán
bộ.
|
||
|
3.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
3.2
|
Chí phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiến thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay, ga
tàu
xe
về
nơi nghỉ
và
ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
3
người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 7 ngày
|
2.100.000
|
|
3.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 7 ngày
|
14.700.000
|
|
3.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
3.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 3 người x 7 ngày
|
2.940.000
|
|
Tổng
cộng
3:
|
33,840,000
|
||
|
+
|
Lớp
bồi
dưỡng
nghiệp
vụ
đối
ngoại về
điều
ước
quốc
tế,
thỏa
thuận
quốc
tế,
quan
hệ
quốc
tế,
hội
nhập
quốc
tế
và
kỹ
năng
đàm
phán.
Thời
gian
dự
kiến:
7
ngày;
số
lượng:
03
cán
bộ.
|
|
4.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 d/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
4.2
|
Chi phí đi tại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương tiện đi lại từ sân bay. ga tàu xe
về
nơi nghỉ
và
ngược
lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
3
người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 7 ngày
|
2.100.000
|
|
4.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 7 ngày
|
14.700.000
|
|
4.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
4.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 3 người x 7 ngày
|
2.940,000
|
|
Tổng
cộng
4:
|
33,840,000
|
||
|
5
|
Lớp
bồi
dưỡng
nghiệp
vụ
vận
động,
quản
lý
viện
trợ
phi
chính
phủ
nước
ngoài.
Thời
gian
dự
kiến: 05
ngày;
Số lượng: 02
cán
bộ
|
||
|
5.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 2 người
|
6.000.000
|
|
5.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương tiện
đi
lại
từ
sân
bay, ga tàu xe
về
nơi nghỉ
và
ngược
lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
2
người
|
1.400.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 2 người x 5 ngày
|
1.000.000
|
|
5.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 2 phòng x 5 ngày
|
7.000.000
|
|
5.4
|
Tiền học phí, tài liệu
|
2,000,000
|
|
|
5.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 2 người x 5 ngày
|
1.400.000
|
|
Tổng cộng 5:
|
18,800,000
|
||
|
6
|
Lớp
bồi
dưỡng
biên
phiên
dịch
tiếng
Nhật,
Hàn.
02
cán
bộ
x
10
ngày.
|
||
|
6.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 2 người
|
6.000.000
|
|
6.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay, ga tàu xe
về
nơi
nghỉ
và
ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
2
người
|
1.400.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 2 người x 10 ngày
|
2,000.000
|
|
6.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
700.000 đ/phòng x 2 phòng x 10 ngày
|
14.000.000
|
|
6.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
2.000.000
|
|
|
6.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 2 người x 10 ngày
|
2.800.000
|
|
Tổng
cộng
6:
|
28,200,000
|
||
|
Tổng
năm
2018
(1+2+3+4+5+6):
|
178,800,000
|
||
|
Năm
|
2019
|
||
|
1
|
Lớp
nâng
cao
về
kiến
thức
quan
hệ
quốc
tế,
cập
nhật
thông
tin
đổi
ngoại
và
hội
nhập
quốc
tế: Dự kiến: 2
ngày
x
04
cán
bộ
|
||
|
1.1
|
Chi phí máy
bay
đi
lại
|
2.450.000 đ/lượt x 2 lượt x 4 người
|
19.600.000
|
|
1.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi lại
từ
sân bay, ga
tàu
xe
về
nơi
nghi
và
ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
4
người
|
2.800.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000đ/người/ngày x 2 ngày.x 4 người
|
800.000
|
|
1.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 2 phòng x 4 ngày
|
5.600.000
|
|
1.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
6.000.000
|
|
|
1.5
|
Công tác phi
|
140.000đ/người/ngày x 2 ngày x 4 người
|
1.120.000
|
|
Tổng
cộng
l:
|
35,920,000
|
||
|
2
|
Lớp
bồi
dưỡng
nâng
cao
kỹ
năng
quản lý
đối
ngoại.
Thời
gian
dự kiến: 05 ngày; Số lượng:
03
cán
bộ
|
||
|
2.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
2.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền
thuê
phương
tiện
đi
lại từ sân bay. ga
tàu
xe
về
nơi
nghỉ và ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x
3
người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 5 ngày
|
1.500,000
|
|
2.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 5 ngày
|
10.500.000
|
|
2.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
2.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 3 người x 5 ngày
|
2.100.000
|
|
Tổng cộng 2:
|
28,200,000
|
||
|
3
|
Lớp
bồi
dưỡng
nghiệp
vụ
đối ngoại
về
quản
lý
thông
tin
đối
ngoại,
phóng
viên,
báo
chí.
Thời
gian
dự
kiến: 05
ngày;
Số tượng: 02
cán
bộ
|
||
|
3.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 2 người
|
6.000.000
|
|
3.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay. ga tàu xe
về
nơi nghỉ
và
ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
x 2 người
|
1.400.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 2 người x 5 ngày
|
1.000.000
|
|
3.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 2 phòng x 5 ngày
|
7.000.000
|
|
3.4
|
Tiền học phí, tài liệu
|
2.000.000
|
|
|
3.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 2 người x 5 ngày
|
1.400.000
|
|
Tổng cộng 3:
|
18,800.000
|
||
|
+
|
Lớp
bồi
dưỡng
biên phiên
dịch
tiếng
Anh. 03
cán
bộ
x
10 ngày.
|
||
|
4.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/người/ngày x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
4.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại từ
sân
bay,
ga
tàu
xe
về
nơi nghỉ
và
ngược lại:
|
350.000 đ/người/lượt
x
2
lượt
x 3 người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 10 ngày
|
3.000.000
|
|
4.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 10 ngày
|
21.000.000
|
|
4.4
|
Tiến học phí, tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
4.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 3 người x 10 ngày
|
4.200.000
|
|
Tổng
cộng
4:
|
42,300,000
|
||
|
5
|
Tổ
chức
lớp
cập
nhật
kiến
thức
đối
ngoại
kết
hợp
Tọa
đàm
Hội
nhập
quốc
tế
cho
cụm
các
tỉnh,
thành
miền
Trung
và
Tây
Nguyên
tại
Thừa
Thiên
Huế.
Thời
gian
dự
kiến:
04
ngày;
Số
lượng: 100
học
viên
và
02
báo
cáo
viên
cấp
Bộ.
|
||
|
5.1
|
Tiền vé máy bay khứ hồi cho báo cáo viên Hà Nội - Huế - Hà Nội
|
2.450.000đ/chiều x 2 chiều x
2
người
|
9.800.000
|
|
5.2
|
Tiến bồi dưỡng của báo cáo viên
|
600.000 đ/buổi x 2 buổi x 4 ngày
|
4.800.000
|
|
5.3
|
Tiền soạn thảo giáo trình của báo cáo viên
|
5.000.000
|
|
|
5.4
|
Tiền nước uống và tiền ăn giữa giờ (tea-break)
|
100 người x 30.000 đ/người/ngày x 4 ngày
|
12.000,000
|
|
5.5
|
Tiền in ấn tài liệu và đóng tập
|
100 bộ x 30.000 đ/bộ
|
3.000.000
|
|
5.6
|
Băng rôn và in ấn phòng hội nghị (Backdrop)
|
1.500.000
|
|
|
5.7
|
Hoa trang trí hội trường
|
600.000
|
|
|
5.8
|
Máy chiếu + màn hình
|
1.000.000 đ/ngày x 4 ngày
|
4.000.000
|
|
5.9
|
Phòng ngủ báo cáo viên (600.000đ x 04 ngày x 02 phòng)
|
600.000 đ/phòng x 2 phòng x 4 ngày
|
4.800.000
|
|
5.10
|
Tiền thuê hội trường
|
32.000.000
|
|
5.11
|
Chi phí quản lý lớp học, khai giang và bế giang
|
4.000.000
|
|
|
Tổng
cộng
5:
|
81,500.000
|
||
|
Tổng năm 2019 (1+2+3+4+5):
|
206,720,000
|
||
|
Năm 2020
|
|||
|
'
|
Lớp
nâng
cao
về
kiến
thức
quan
hệ
quốc
tế,
cập
nhật
thông
tin
đối
ngoại
và
hội
nhập
quốc
tế: Dự kiến: 2
ngày
x
04
cán
bộ
|
||
|
1.1
|
Chi phí máy bay đi lại
|
2.450.000 đ/lượt x 2 lượt x 4 người
|
19.600.000
|
|
1.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay,
ga
tàu
xe
về
nơi
nghỉ và
ngược
lại:
|
350.000
đ/lượt
x 2 lượt x
4
người
|
2.800.000
|
|
h
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000đ/ngày/người x 2 ngày x 4 người
|
800.000
|
|
1.3
|
Tiến thuê phòng nghỉ
|
700.000 đ/phòng x 2 phòng x 4 ngày
|
5.600.000
|
|
1.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
6.000.000
|
|
|
1.5
|
Công tác phí
|
140.000đ/người/ngày x 2 ngày x 4 người
|
1.120.000
|
|
Tổng cộng l:
|
35,920,000
|
||
|
2
|
Các
lớp
cập
nhật,
bồi
dưỡng kiến
thức
đối
ngoại,
kinh
tế
đối
ngoại,
văn
hóa
đối
ngoại,
lễ
tân
đối
ngoại, thời
gian
dự kiến: 7
ngày;
số
lượng:
03
cán
bộ.
|
||
|
2.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
2.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay, ga
tàu
xe về
nơi
nghỉ
và ngược lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2 lượt
x
3
người
|
2.100.000
|
|
h
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 7 ngày
|
2,100.000
|
|
2.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 7 ngày
|
14.700.000
|
|
2.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
2.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 3 người x 7 ngày
|
2.940.000
|
|
Tổng
cộng
2:
|
33,840,000
|
||
|
3
|
Lớp
bồi
dưỡng
nâng cao
kỹ
năng
quản
lý
đối
ngoại.
Thời
gian
dự
kiến:
05
ngày;
Số
lượng:
02
cán
bộ
|
|
3.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/ượt x 2 lượt x 2 người
|
9.000.000
|
|
3.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi lại
từ
sân bay, ga tàu xe
về
nơi
nghỉ
và
ngược
lại:
|
350.000đ/người x 2 lượt/người x
2
người
|
1.400.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000đ/người/ngày x 5 ngày x 2 người
|
1.000.000
|
|
3.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
700.000đ/phòng/ngày x 5 ngày x 2 người
|
7.000.000
|
|
3.4
|
Tiền học phí tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
3.5
|
Công tác phí
|
140.000đ/người/ngày x 2 người x 5 ngày
|
1.400.000
|
|
Tổng cộng 3:
|
22,800,000
|
||
|
+
|
Lớp
bồi
dưỡng
kỹ
năng
soạn
thảo văn
bản
và
giao
tiếp
tiếng
Anh,
thời
gian
dự
kiến:
5
ngày;
số
lượng:
03
cán
bộ.
|
||
|
4.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt x 3 người
|
9.000.000
|
|
4.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay. ga tàu xe
về
nơi
nghỉ
và
ngược
lại:
|
350.000 đ/lượt x 2
lượt
x
3
người
|
2.100.000
|
|
b
|
Tiền đi
lại
làm việc tại nơi lưu
trú
|
100.000 đ/người/ngày x 3 người x 5 ngày
|
1.500.000
|
|
4.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
700.000 đ/phòng x 3 phòng x 5 ngày
|
10.500,000
|
|
4.4
|
Tiền học phí tài liệu
|
3.000.000
|
|
|
4.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 3 người x 5 ngày
|
2.100.000
|
|
Tổng cộng 4:
|
28,200,000
|
||
|
5
|
Lớp
bồi
dưỡng
biên
phiên
dịch
tiếng
Pháp.
01
cán
bộ
x
10
ngày.
|
||
|
5.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
1.500.000 đ/lượt x 2 lượt
|
3.000.000
|
|
5.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền
thuê
phương
tiện
đi
lại từ
sân
bay. ga
tàu
xe
về
nơi
nghi
và
ngược
lại:
|
350.000
đ/lượt
x
2
lượt
|
700.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 10 ngày
|
1.000.000
|
|
5.3
|
Tiền thuê phòng nghỉ
|
700.000 đ/phòng x 10 ngày
|
7.000.000
|
|
5.4
|
Tiền học phí, tài liệu
|
1.000.000
|
|
|
5.5
|
Công tác phí
|
140.000 đ/người/ngày x 10 ngày
|
1.400.000
|
|
Tổng cộng 5:
|
14,100,000
|
|
6
|
Lớp
bồi
dưỡng
biên
phiên
dịch
tiếng
Lào
tại
nước
CHDCND
Lào.
01
cán
bộ,
dự
kiến
02
tháng.
|
||
|
6.1
|
Chi phí tàu xe đi lại:
|
5.000.000 đ/lượt x 2 lượt
|
10.000.000
|
|
6.2
|
Chi phí đi lại tại nơi học tập:
|
||
|
a
|
Tiền thuê phương
tiện
đi
lại
từ
sân
bay, ga tàu xe
về
nơi nghi
và
ngược
lại:
|
1.100.000
đ/lượt
x
2
lượt
|
2.200.000
|
|
b
|
Tiền đi lại làm việc tại nơi lưu trú
|
100.000 đ/người/ngày x 60 ngày
|
6.000.000
|
|
6.3
|
Tiền thuê phòng nghi
|
700.000 đ/phòng x 60 ngày
|
42.000.000
|
|
6.4
|
Tiền học phí. tài liệu
|
2.000.000
|
|
|
6.5
|
Phụ cấp lưu trú (tiêu vặt)(15 USD/ ngày)
|
330.000 đ/người/ngày x 60 ngày
|
19.800.000
|
|
Tổng cộng 6:
|
82,000,000
|
||
|
Tổng năm 2020 (1+2+3+4+5+6):
|
Tổng năm 2020 (1+2+3+4+5+6):
|
216,860,000
|
|
|
Tổng
dự
toán
giai
đoạn
2016-2020:
|
Tổng
dự
toán
giai
đoạn
2016-2020:
|
975,440,000
|
|
|
Dự
kiến
trượt giá trong 03 năm
cuối
của
Để
án
(2018-2020)
là 10%
|
|||
|
Dự phòng cho trượt giá 10% năm 2018-2020:
|
60.238.000
|
||
|
Tổng
dự
toán
thực
hiện
đề
án:
|
Tổng
dự
toán
thực
hiện
đề
án:
|
1,035,678,000
|