|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2143/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 16 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính ; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1130/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2205/TTr-SGDĐT ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính ban hành mới lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân cấp tỉnh/xã; 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bãi bỏ; 04 thủ tục hành chính (cấp xã) bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của của Sở Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính có số thứ tự 25 mục A, số thứ tự 7, 10 mục B Quyết định số 72/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo; số thứ tự 86 mục A, số thứ tự 22 mục B Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng; số thứ tự 7, 9 mục A, số thứ tự 27 mục B Quyết định số 2045/QĐ-SGDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền quyết định |
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||||
|
1 |
2.002854. H17 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
- 5 ngày làm việc (Chuyển trường trong cùng tỉnh, thành phố) - 8 ngày làm việc (Chuyển trường từ tỉnh, thành phố khác) |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ Cơ sở giáo dục - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. - Quyết định số 1130/QĐ-BGDĐT ngày 11/5/2026 của Bộ GDĐT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Cơ sở giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
Cơ sở giáo dục, Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
2.002857.H17 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
- 5 ngày làm việc (xin học lại tại trường đã thôi học) - 5 ngày làm việc (xin học lại tại trường khác, cùng tỉnh, thành phố) - 8 ngày làm việc (xin học lại tại trường khác, khác tỉnh, thành phố) |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ Cơ sở giáo dục - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. - Quyết định số 1130/QĐ-BGDĐT ngày 11/5/2026 của Bộ GDĐT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã, Cơ sở giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã, Cơ sở giáo dục |
|
3 |
2.002855.H17 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/Cơ sở giáo dục - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. - Quyết định số 1130/QĐ-BGDĐT ngày 11/5/2026 của Bộ GDĐT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã, Cơ sở giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã, Cơ sở giáo dục |
|
4 |
2.002856.H17 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
8 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ Cơ sở giáo dục - Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. - Quyết định số 1130/QĐ-BGDĐT ngày 11/5/2026 của Bộ GDĐT về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã, Cơ sở giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã, Cơ sở giáo dục |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lí |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.002478.H17 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
2 |
2.002479.H17 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
3 |
2.002480.H17 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
4 |
1.001088.H17 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lí |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.005099.H17 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
2 |
2.002481.H17 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
3 |
2.002483.H17 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
4 |
2.002482.H17 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |