Quay lại

Quyết định 2144/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2144/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 26 tháng 08 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1752/QĐ-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vị chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Sơn La về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ, trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bội giải quyết thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương; Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bội giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 239/TTr-SCT ngày 21 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 28 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương, cụ thể như sau: 08 quy trình tại số thứ tự từ 01 đến 08 mục XI - Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng, phần A và 10 quy trình từ số thứ tự 01 đến 10 mục I - Lĩnh vực An toàn thực phẩm, phần B phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1612/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh; 02 quy trình tại số thứ tự 01, 02 mục I - Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; 03 quy trình tại số thứ tự 01, 02, 03 mục II - Lĩnh vực Bán hàng đa cấp; 02 quy trình tại số thứ tự 01, 02 mục III - Lĩnh vực Xúc tiến thương mại; 03 quy trình tại số thứ tự 01, 02, 03 mục IV - Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước, phần B phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Việt

PHỤ LỤC

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2144/QĐ-UBND ngày 26/08/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)


I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 02 Quy trình


1. Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp


- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý công nghiệp

Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, thẩm định trình Kế hoạch huấn luyện, kiểm tra

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Kế hoạch Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ

2,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Phê duyệt Văn bản/Kế hoạch; Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

1/4 ngày

B4

Phòng Quản lý Công nghiệp, Văn phòng Sở

Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp

Thông báo Kế hoạch cho tổ chức/doanh nghiệp;Tổ chức huấn luyện theo Kế hoạch đối với Người quản lý

04 ngày

Lãnh đạo, Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp, Văn phòng Sở

Tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện

1/4 ngày

Chuyên viên phòng Quản lý công nghiệp

Tổng hợp kết quả kiểm tra; Dự thảo Báo cáo, Tờ trình, Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo

1 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B5

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B6

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/4 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B8

Liên thông UBND tỉnh

02 ngày

B9

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp)

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

12 ngày


2. Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý công nghiệp

Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định hồ sơ; Báo cáo thẩm định; Dự thảo Giấy chứng nhận.

1/2 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Báo cáo thẩm định và dự thảo Giấy chứng nhận)

1/4 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

1/2 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp)

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

03 ngày


II. LĨNH VỰC BÁN HÀNG ĐA CẤP: 03 Quy trình


1. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp


- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý thương mại

Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận, dự thảo Tờ trình

5,25 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành Tờ trình kèm dự thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/2 ngày

B4

Đính kèm hồ sơ liên thông

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận

1/4 ngày

B5

Liên thông UBND tỉnh

03 ngày

B6

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

10 ngày


2. Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý thương mại

Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định hồ sơ; dự thảo thông báo công nhận hoặc không công nhận

22 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành Tờ trình kèm dự thảo thông báo công nhận hoặc không công nhận

1/2 ngày

B4

Đính kèm hồ sơ liên thông

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình và dự thảo thông báo công nhận hoặc không công nhận

1/2 ngày

B5

Liên thông UBND tỉnh

05 ngày

B6

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Thông báo công nhận hoặc không công nhận

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

30 ngày


3. Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương


- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý thương mại

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

(scan hồ sơ) Hồ sơ đủ, đúng theo quy định của pháp luật

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định hồ sơ; Dự thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

10 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/2 ngày

B4

Đính kèm hồ sơ liên thông

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không xác nhận

1/2 ngày

B5

Liên thông UBND tỉnh

03 ngày

B6

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

15 ngày


III. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI: 02 Quy trình


1. Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài


-Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý thương mại

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

(scan hồ sơ) Hồ sơ đủ, đúng theo quy định của pháp luật

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Tờ trình và văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành Tờ trình kèm dự thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/4 ngày

B4

Đính kèm hồ sơ liên thông

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không xác nhận

1/4 ngày

B5

Liên thông UBND tỉnh

1,5 ngày

B6

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

05 ngày


2. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài


- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý thương mại

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

(scan hồ sơ) Hồ sơ đủ, đúng theo quy định của pháp luật

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Tờ trình và văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/4 ngày

B4

Đính kèm hồ sơ liên thông

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không xác nhận

1/4 ngày

B5

Liên thông UBND tỉnh

1,5 ngày

B6

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

05 ngày


IV. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC: 03 Quy trình


1. Cấp Giấy phép phân phối rượu


-Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý thương mại

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/2 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định. Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý, chuyên viên dự thảo Giấy phép, kèm hồ sơ báo cáo lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt hồ sơ để trình lãnh đạo Sở duyệt. Trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

09 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phê duyệt; trình Lãnh đạo Sở

1/2 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo sở

Ký duyệt, giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận hoặc không xác nhận

1/2 ngày

B4

Đính kèm hồ sơ liên thông

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không xác nhận

1/2 ngày

B5

Liên thông UBND tỉnh

03 ngày

B6

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả được số hóa và trả cho cá nhân theo quy định

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

15 ngày


2. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu


- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý thương mại

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định. Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý, chuyên viên dự thảo Giấy phép, kèm hồ sơ báo cáo lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt hồ sơ để trình lãnh đạo Sở duyệt. Trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

04 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phê duyệt; trình Lãnh đạo Sở.

1/4 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Đính kèm hồ sơ liên thông

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không xác nhận

1/4 ngày

B5

Liên thông UBND tỉnh

1,5 ngày

B6

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả được số hóa và trả cho cá nhân theo quy định

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

07 ngày


3. Cấp lại Giấy phép phân phối rượu


- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng Quản lý thương mại

Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý thương mại tiếp nhận, xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Phân công thụ lý

1/4 ngày

Chuyên viên được phân công

Thẩm định. Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý, chuyên viên dự thảo Giấy phép, kèm hồ sơ báo cáo lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt hồ sơ để trình lãnh đạo Sở duyệt. Trường hợp không cho phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

04 ngày

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phê duyệt; trình Lãnh đạo Sở.

1/4 ngày

B3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Đính kèm hồ sơ liên thông

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tờ trình và dự thảo văn bản xác nhận không xác nhận

1/4 ngày

B5

Liên thông UBND tỉnh

1,5 ngày

B6

Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng

Bộ phận một cửa và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kết quả được số hóa và trả cho cá nhân theo quy định

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

07 ngày


V. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG: 08 Quy trình


1. Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá


- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/4 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo văn bản; Dự thảo Giấy chứng nhận

06 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành Tờ trình; dự thảo Giấy Chứng nhận

1/4 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

02 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (bản scan và bản chính Giấy chứng nhận)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

10 ngày


2. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá


- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

12,5 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

01 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

03 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày


3. Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá


- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm viêc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm phục vụ hành chính công

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

12 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

01 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

3,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

20 ngày


4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá


- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

9,5 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

01 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

4,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày


5. Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại


- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/4 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

03 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/4 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

02 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày


6. Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá


- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

8 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

3,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày


7. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá


- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định; dự thảo Báo cáo thẩm định

12,5 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

04 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

20 ngày


8. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu


- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

12 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

4,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

20 ngày


VI. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM: 10 Quy trình


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh, cơ sở kinh doanh thực phẩm


- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý Công nghiệp

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản thông báo (trong trường hợp không đạt hoặc chỉnh sửa, bổ sung)

13 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Phê duyệt; Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

3,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

22 ngày


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh, cơ sở kinh doanh thực phẩm


a) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.


- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản thông báo (trong trường hợp không đạt hoặc chỉnh sửa, bổ sung)

13 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Phê duyệt; Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

3,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

22 ngày


b) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất


- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/4 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản thông báo (trong trường hợp không đạt hoặc chỉnh sửa, bổ sung)

05 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt; Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/4 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

03 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

10 ngày


c) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/4 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản thông báo (trong trường hợp không đạt hoặc chỉnh sửa, bổ sung)

01 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt; Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/4 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

01 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

03 ngày


d) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Giấy hẹn hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, các hướng dẫn (nếu có)

1/4 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/4 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Văn bản thông báo (trong trường hợp không đạt hoặc chỉnh sửa, bổ sung)

01 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Phê duyệt; Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/4 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

01 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

03 ngày


3. Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước


- Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

35 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

01 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

5,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả.

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

45 ngày


4. Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

21,5 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

05 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

30 ngày


5. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

22 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

4,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

30 ngày


6. Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm


-Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý Công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý Công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

35 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

01 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

01 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

5,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

45 ngày


7. Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm


-Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

22 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

4,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

30 ngày


8. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm


- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng Quản lý công nghiệp (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/2 ngày

B2

Phòng Quản lý công nghiệp

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/2 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

22 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/2 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/2 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/2 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

4,5 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

30 ngày


9. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm


- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng quản lý thương mại (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng quản lý thương mại

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/4 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

02 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/4 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

01 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

05 ngày


10. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm


- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Phòng quản lý thương mại (scan hồ sơ)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm PVHCC

Hồ sơ đủ, đúng theo quy định

1/4 ngày

B2

Phòng quản lý thương mại

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Ý kiến phân công thụ lý

1/4 ngày

Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công

Dự thảo Tờ trình (kèm theo dự thảo Quyết định); dự thảo Báo cáo thẩm định

01 ngày

Lãnh đạo phòng xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt

Ý kiến thẩm định

1/4 ngày

B3

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành

Lãnh đạo Sở

Ý kiến phê duyệt

1/4 ngày

B4

Văn thư lưu số và bàn giao bộ phận một cửa tại Trung tâm PVHCC

Văn thư Sở

Văn bản phát hành (Tờ trình, Báo cáo)

1/4 ngày

B5

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh

Đính kèm hồ sơ liên thông (scan)

1/4 ngày

B6

Liên thông UBND tỉnh

01 ngày

B7

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả

Công chức tiếp nhận và trả kết quả của Sở tại Trung tâm PVHCC trả kết quả

Đính kèm kết quả (scan Quyết định phê duyệt)

1/2 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

03 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2144/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Nguyễn Đình Việt
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.