|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2146/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 8 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1064/TTr-SCT ngày 14 tháng 8 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 (ba) quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong Lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
2. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lập danh sách đăng ký tài khoản của cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này gửi Sở Thông tin và Truyền thông để thiết lập cấu hình điện tử.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2146/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 8 năm 2019
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
|
I |
Lĩnh vực An toàn thực phẩm |
|
|
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện |
Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 |
|
|
|
|||
|
|
|||
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện |
Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 |
|
|
|
|||
|
|
|||
|
3 |
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Quyết định số 1921/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 |
|
|
|
|||
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện (đồng thời áp dụng cho trường hợp cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực)
Thứ tựcôngviệc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian(ngàylàm việc) |
Bước 1 | CCVC tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng để xử lý | CCVC tại Bộ phận Một cửa thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
Bước 2 | Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng tiếp nhận kiểm tra hồ sơ, xem xét thẩm định và trình Lãnh đạo phòng. | Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng | 07 ngày |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng | 04 ngày |
Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt hồ sơ cấp Giấy Chứng nhận và chuyển Bộ phận Một cửa | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 03 ngày |
Bước 5 | CCVC nhận kết quả giải quyết TTHC để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | CCVC tại Bộ phận Một cửa thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày |
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (không áp dụng đối với trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực)
Thứ tựcôngviệc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian(ngày làmviệc) |
Bước 1 | CCVC tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng để xử lý | CCVC tại Bộ phận Một cửa thuộc Văn phòng HĐND và UBND | 02 giờ |
Bước 2 | Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng tiếp nhận kiểm tra hồ sơ mới tiếp nhận, hồ sơ lưu và trình Lãnh đạo phòng xem xét | Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng | 01 ngày |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt Cấp giấy chứng nhận | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng | 0,5 ngày |
Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt hồ sơ cấp Giấy Chứng nhận và chuyển Bộ phận Một cửa | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày |
Bước 5 | CCVC nhận kết quả giải quyết TTHC để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | CCVC tại Bộ phận Một cửa thuộc Văn phòng HĐND và UBND | 02 giờ |
Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày |
3. Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (ngày làm việc) |
Bước 1 | CCVC tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng để xử lý | CCVC tại Bộ phận Một cửa thuộc Văn phòng HĐND và UBND | 0,5 ngày |
Bước 2 | Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng tiếp nhận kiểm tra, xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng và tổ chức kiểm tra kiến thức | Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng | 08 ngày |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng kiểm tra hồ sơ, kết quả kiểm tra kiến thức cấp giấy xác nhận và trình Lãnh đạo UBND cấp huyện | Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng | 02 ngày |
Bước 4 | Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, ký duyệt hồ sơ cấp Giấy xác nhận nhận và chuyển Bộ phận Một cửa | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 02 ngày |
Bước 5 | CCVC nhận kết quả giải quyết TTHC để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | CCVC tại Bộ phận Một cửa thuộc Văn phòng HĐND và UBND | 0,5 ngày |
Tổng thời gian giải quyết | 13 ngày |