Quay lại

Quyết định 2154/QĐ-UBND 2018 thủ tục hành chính Nông nghiệp Ủy ban nhân dân huyện Trà Vinh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2154/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 31 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính (cấp huyện:15 thủ tục, cấp xã:9 thủ tục) và bãi bỏ 04 (Bốn) thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã, được công bố tại Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 10/9/2015 và Quyết định số 1169/QĐ-UBND ngày 8 tháng 7 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Kèm theo phụ lục danh mục và nội dung TTHC mới, bãi bỏ và được gửi trên hệ thống phần mềm quản lý văn bản và điều hành dùng chung của tỉnh (IDESK), đề nghị các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập sử dụng).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCHTrần Anh Dũng

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2154/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)


PHẦN 1.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


STT

Tên thủ tục hành chính

Phương thức tiếp nhận và trả kết quả

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

I. Lĩnh vực Lâm Nghiệp

1

Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

Qua dịch vụ bưu chính công ích

2

Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng.

3

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng.

4

Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

5

Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện

6

Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

Nộp trực tiếp

7

Đăng ký khai thác tận dụng gỗ cây đứng đã chết khô, chết cháy, đổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc rễ cành nhánh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng tự nhiên, rừng trồng băng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)

Nộp trực tiếp

8

Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên diện tích đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn

9

Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

II. Lĩnh vực Thủy Lợi

1

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

Qua dịch vụ bưu chính công ích

III. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn

1

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Nộp trực tiếp

2

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

3

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

4

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

Qua dịch vụ bưu chính công ích

5

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

Qua dịch vụ bưu chính công ích

II. Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân

Qua dịch vụ bưu chính công ích

2

Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên

Nộp trực tiếp

3

Đăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức

4

Đăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia đình

5

Đăng ký khai thác tận dụng gỗ rừng trồng bằng vốn tự đầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn

III. Lĩnh vực Trồng Trọt

1

Thủ tục đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

Qua dịch vụ bưu chính công ích

IV. Lĩnh vực Thủy Lợi

1

Thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Qua dịch vụ bưu chính công ích

V. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT

1

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản

Qua dịch vụ bưu chính công ích


2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện


Số TT

Tên thủ tục hành chính

1

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

2

Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

3

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại


3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã


Số TT

Tên thủ tục hành chính

1

Thủ tục Đề nghị xác nhận đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây trồng phân tán


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 2154/Qð-UBND


Trà Vinh, ngày 31 tháng 10 năm 2018 QUYẾT ðỊNH


Về việc công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền ñịa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;


Căn cứ Nghị ñịnh số 63/2010/Nð-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị ñịnh số 92/2017/Nð-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa ñổi, bổ sung một số ñiều của các Nghị ñịnh liên quan ñến kiểm soát thủ tục hành chính;


Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;


Xét ñề nghị của Giám ñốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,


QUYẾT ðỊNH:


ðiều 1 . Công bố mới kèm theo Quyết ñịnh này 24 ( Hai mươi bốn ) thủ tục hành chính ( cấp huyện: 15 thủ tục, cấp xã: 9 thủ tục ) và bãi bỏ 04 ( Bốn ) thủ tục hành chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp xã, ñược công bố tại Quyết ñịnh số 1471/Qð-UBND ngày 10/9/2015 và Quyết ñịnh số 1169/Qð-UBND ngày 8 tháng 7 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ( Kèm theo phụ lục danh mục và nội dung TTHC mới, bãi bỏ và ñược gửi trên hệ thống phần mềm quản lý văn bản và ñiều hành dùng chung của tỉnh (IDESK), ñề nghị các cơ quan, ñơn vị, ñịa phương truy cập sử dụng).


ðiều 2 . Quyết ñịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.


ðiều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám ñốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết ñịnh này./.


KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Trần Anh Dũng

PHỤ LỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ (Ban hành kèm theo Quyết ñịnh số: 2154/Qð-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)


PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


STT
Tên thủ tục hành chính
Phương thức tiếp nhận và trả kết quả
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. Lĩnh vực Lâm Nghiệp
I. Lĩnh vực Lâm Nghiệp
I. Lĩnh vực Lâm Nghiệp
1
Giao rừng cho cộng ñồng dân cư thôn
Qua dịch vụ bưu chính công ích
2
Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài ñược ưu tiên bảo vệ theo quy ñịnh của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng.
Qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng.
Qua dịch vụ bưu chính công ích
4
Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ ñối với hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn
Qua dịch vụ bưu chính công ích
5
Thu hồi rừng của hộ gia ñình, cá nhân và cộng ñồng dân cư thôn ñược Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc ñược giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền ñó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc ñược thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển ñi nơi khác, ñề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện
Qua dịch vụ bưu chính công ích
6
Giao rừng cho hộ gia ñình, cá nhân
Nộp trực tiếp
7
ðăng ký khai thác tận dụng gỗ cây ñứng ñã chết khô, chết cháy, ñổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc rễ cành nhánh của chủ rừng là hộ gia ñình (ñối với rừng tự nhiên, rừng trồng băng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)

8
Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên diện tích ñất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia ñình, cá nhân, công ñồng dân cư thôn
Nộp trực tiếp
9
Cho phép trồng cao su trên ñất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại ñối với các chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn
Nộp trực tiếp
II. Lĩnh vực Thủy Lợi
II. Lĩnh vực Thủy Lợi
II. Lĩnh vực Thủy Lợi
1
Thẩm ñịnh, phê duyệt quy trình vận hành ñối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)
Qua dịch vụ bưu chính công ích
III. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
III. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
III. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
1
Cấp ñổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
Nộp trực tiếp
2
Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
Nộp trực tiếp
3
Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
Nộp trực tiếp
4
Bố trí ổn ñịnh dân cư trong huyện
Qua dịch vụ bưu chính công ích
5
Bố trí ổn ñịnh dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
Qua dịch vụ bưu chính công ích
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
I. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
I. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
1
Xác nhận hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật
Qua dịch vụ bưu chính công ích
II. Lĩnh vực Lâm nghiệp
II. Lĩnh vực Lâm nghiệp
II. Lĩnh vực Lâm nghiệp
1
Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã ñối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng ñồng dân cư, hộ gia ñình, cá nhân
Qua dịch vụ bưu chính công ích
2
Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã ñối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên
Nộp trực tiếp
3
ðăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự ñầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức
Nộp trực tiếp
4
ðăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia ñình
Nộp trực tiếp
5
ðăng ký khai thác tận dụng gỗ rừng trồng bằng vốn tự ñầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia ñình, cá nhân, công ñồng dân cư thôn
Nộp trực tiếp
III. Lĩnh vực Trồng Trọt
III. Lĩnh vực Trồng Trọt
III. Lĩnh vực Trồng Trọt

1
Thủ tục ñăng ký chuyển ñổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên ñất trồng lúa
Qua dịch vụ bưu chính công ích
IV. Lĩnh vực Thủy Lợi
IV. Lĩnh vực Thủy Lợi
IV. Lĩnh vực Thủy Lợi
1
Thủ tục nhận hỗ trợ ñầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội ñồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (ðối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách ñịa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của ñịa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
Qua dịch vụ bưu chính công ích
V. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT
V. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT
V. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và PTNT
1
Xác nhận việc thực hiện hợp ñồng liên kết và tiêu thụ nông sản
Qua dịch vụ bưu chính công ích

2. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện


Số TT
Tên thủ tục hành chính
1
Cấp ñổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
2
Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
3
Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã


Số TT
Tên thủ tục hành chính
1
Thủ tục ðề nghị xác nhận ñối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây trồng phân tán

PHẦN II. NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN, CẤP XÃ


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP


1. Giao rừng cho cộng ñồng dân cư thôn


A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Nộp hồ sơ và tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ ñề nghị giao rừng


- Cộng ñồng dân cư thôn nộp trực tiếp hoặc qua ñường bưu ñiện 01 bộ hồ sơ ñề nghị giao rừng tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, hồ sơ gồm:


ðề nghị giao rừng (Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016); kế hoạch quản lý khu rừng và biên bản cuộc họp cộng ñồng dân cư thôn thống nhất ñề nghị giao rừng.


- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:


+ Tiếp nhận hồ sơ ñề nghị giao rừng; viết giấy xác nhận thành phần hồ sơ tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.


+ Xem xét ñề nghị giao rừng củacộng ñồng dân cư thôn; kiểm tra thực ñịa (vị trí, ranh giới, tranh chấp) khu rừng theo ñề nghị của cộng ñồng dân cư thôn ñảm bảo các ñiều kiện, căn cứ giao rừng theo quy ñịnh của pháp luật.


+ Xác nhận và chuyển ñề nghị giao rừng của cộng ñồng dân cư thôn ñến Ủy ban nhân dân cấp huyện.


Thời gian thực hiện Bước 1 không quá 08 (tám) ngày làm việc kể từ khi Ủy ban nhân dân cấp xã nhận ñược hồ sơ ñề nghị giao rừng của cộng ñồng dân cư thôn.


Bước 2: Thẩm ñịnh và xác ñịnh hiện trạng rừng


Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện ở nơi không có Hạt Kiểm lâm tiếp nhận hồ sơ ñề nghị giao rừng của cộng ñồng dân cư thôn do Ủy ban nhân dân cấp xã chuyển ñến, có trách nhiệm:


- Thẩm ñịnh về hồ sơ ñề nghị giao rừng của cộng ñồng dân cư thôn.


- Phối hơp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức xác ñịnh và ñánh giá hiện trạng khu rừng tại thực ñịa. Kết quả kiểm tra và ñánh giá hiện trạng phải lập thành biên bản xác ñịnh rõ vị trí, ranh giới, diện tích, hiện trạng, trữ lượng, bản ñồ khu rừng, có xác nhận và ký tên của ñại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, các chủ rừng liền kề.


- Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết ñịnh giao rừng cho cộng ñồng dân cư thôn.


Thời gian thực hiện Bước 2 không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.


Bước 3: Quyết ñịnh giao rừng


Sau khi nhận ñược hồ sơ giao rừng do Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn cấp huyện trình, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết ñịnh giao rừng cho cộng ñồng dân cư thôn theo mẫu Quyết ñịnh tại Phụ lục 4 Thông tư 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia ñình, cá nhân và cộng ñồng dân cư thôn.


Thời gian thực hiện Bước 3 không quá 3 (ba) ngày làm việc.


Bước 4: Bàn giao rừng


Sau khi nhận ñược Quyết ñịnh giao của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực ñịa cho cộng ñồng dân cư thôn. Việc bàn giao phải xác ñịnh rõ vị trí, ranh giới, diện tích, hiện trạng, trữ lượng, bản ñồ khu rừng ñược giao và lập thành biên bản, có ký tên của ñại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, ñại diện các chủ rừng liền kề theo mẫu Biên bản tại Phụ lục 5 và 6 Thông tư 38/2007/TT-BNN.


Thời gian thực hiện Bước 4 không quá 3 (ba) ngày làm việc.


Trong quá trình thực hiện các bước công việc nêu trên, nếu cộng ñồng dân cư thôn không ñủ ñiều kiện ñược giao, ñược thuê rừng thì cơ quan nhận hồ sơ phải trả lại hồ sơ cho cộng ñồng dân cư thôn và thông báo rõ lý do không ñược giao, ñược thuê rừng.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua ñường bưu ñiện ñến Ủy ban nhân dân cấp xã từng ñịa phương


c) Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ:


- ðề nghị giao rừng (Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;


- Kế hoạch quản lý khu rừng và biên bản cuộc họp cộng ñồng dân cư thôn thống nhất ñề nghị giao rừng.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


d) Thời hạn giải quyết: 29 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ.


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cộng ñồng dân cư thôn


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện


f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Quyết ñịnh giao rừng cho cộng ñồng dân cư thôn


h) Phí, lệ phí: không


i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:

Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016


j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không


k) Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 thông tư sửa ñổi, bổ sung một số ñiều Thông tư số 38/2007/TT-BNNPTNT; 78/2011/TT-BNNPTNT; 25/2011/TT-BNNPTNT;47/2012/TT-BNNPTN;80/2011/TT-BNNPTNT;
99/2006/TT-BNN


B. Mẫu ñơn, tờ khai

Phụ lục 04: Mẫu ñề nghị giao rừng dùng cho cộng ñồng dân cư thôn


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


ðỀ NGHỊ GIAO RỪNG


Kính gửi: ...................................................................................................


1. Tên cộng ñồng dân cư thôn ñề nghị giao rừng (1).........................................


2. ðịa chỉ................................................................................................................


3. Họ và tên người ñại diện cộng ñồng dân cư thôn............................................


Tuổi.................chức vụ .......................; Số CMND (hoặc Căn cước công dân) .........................................................


Sau khi ñược nghiên cứu Luật Bảo vệ và phát triển rừng, ñược trao ñổi thống nhất trong thôn, có quy chế quản lý rừng sơ bộ (kèm theo) và thống nhất ñề nghị Ủy ban nhân dân huyện, xã giao rừng cho cộng ñồng như sau:
4. ðịa ñiểm khu rừng ñề nghị giao (ghi ñịa danh, tên lô, khoảnh, tiểu khu)..........


5. Diện tích ñề nghị giao (ha)..................................................................................


6. ðể sử dụng vào mục ñích (2).............................................................................


7. Cam kết sử dụng rừng ñúng mục ñích, chấp hành ñúng các quy ñịnh của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.


........ngày tháng năm .....


Người ñề nghị giao rừng
(Ký và ghi rõ họ, tên)


Xác nhận của UBND xã
1. Xác nhận về nhu cầu và khả năng quản lý, sử dụng rừng của cộng ñồng dân cư thôn..


2. Về sự phù hợp với quy hoạch..................................................................................


...... ngày tháng năm.....


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên và ñóng dấu) .........................................................................................................................................


1. Ghi “Cộng ñồng dân cư thôn/bản”, sau ñó là tên của thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc hoặc tên của ñơn vị tương ñương.


2. Quản lý bảo vệ rừng, phát triển rừng.


Kèm theo ñề nghị giao rừng này phải có biên bản họp thôn thống nhất việc ñề nghị Nhà nước giao rừng và ghi rõ số hộ gia ñình có trong thôn.


2. Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài ñược ưu tiên bảo vệ theo quy ñịnh của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng.


A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn xây dựng và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bước 4: Nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua ñường bưu ñiện về Ủy ban nhân dân cấp huyện
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Giấy ñề nghị cấp phép khai thác,
- Bảng kê lâm sản khai thác.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ khi nhận ñược hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác và trả kết quả cho chủ rừng
ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép khai thác
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 quy ñịnh về khai thác chính và tận thu, tận thu lâm sản.


B. Mẫu ñơn, tờ khai

Phụ lục 1: Mẫu ñề cương thiết kế khai thác (Kèm theo Thông tư số: 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)


ðơn vị chủ quản:………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tên ñơn vị……………….. ðộc lập - Tự do – Hạnh phúc


HỒ SƠ
THIẾT KẾ KHAI THÁC, TẬN DỤNG, TẬN THU LÂM SẢN


I. ðặt vấn ñề:
- Tên chủ rừng (ñơn vị khai thác)………………………………………… - Mục ñích khai thác……………………………………………………… II. Tình hình cơ bản khu khai thác
1. Vị trí, ranh giới khu khai thác:
a) Vị trí: Thuộc lô………………., khoảnh ,…………… Tiểu khu …...; b) Ranh giới:
- Phía Bắc giáp…………………………..


- Phía Nam giáp…………………………..


- Phía Tây giáp…………………………..


- Phía ðông giáp…………………………..


2. Diện tích khai thác:…………..ha;
3. Loại rừng ñưa vào khai thác.


III Các chỉ tiêu kỹ thuật lâm sinh:
1. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân…………………..………………..


2. Sản lượng cây ñứng…
3. Tỉ lệ lợi dụng:
4. Sản lượng khai thác.


(kèm theo biểu tài nguyên và các chỉ tiêu lâm học)
IV. Sản phẩm khai thác:
- Tổng sản lượng khai thác…………… (phân ra từng lô, khoảnh), cụ thể:
+ Gỗ: số cây…….…., khối lượng ………..….m3
+ Lâm sản ngoài gỗ……………….(( m3/ cây/tấn..)
- Chủng loại sản phẩm (ðối với gỗ phân theo từng loài, từng nhóm gỗ; ñối với lâm sản ngoài gỗ phân theo từng loài)
(kèm theo biểu sản phẩm khai thác)
V. Biện pháp khai thác, thời gian hoàn thành.



a) Chặt hạ:
b) Vận xuất:
c) vận chuyển
d) vệ sinh rừng sau khai thác
e) Thời gian hoàn thành.


VI. Kết luận, kiến nghị.


Chủ rừng /ñơn vị khai thác
(ký tên ghi rõ họ tên,
ñóng dấu nếu có)


3. Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn xây dựng và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện;.


Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bước 4: Nhận kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua ñường bưu ñiện ñến Ủy ban nhân dân cấp xã từng ñịa phương
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Giấy ñề nghị cấp phép khai thác;
- Hồ sơ thiết kế khai thác, tận dụng, tận thu.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ.


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép khai thác
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 quy ñịnh về khai thác chính và tận thu, tận thu lâm sản.


B. Mẫu ñơn, tờ khai

Phụ lục 1: Mẫu ñề cương thiết kế khai thác (Kèm theo Thông tư số: 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)


ðơn vị chủ quản:………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tên ñ ơn vị………… …….. ðộc lập - Tự do – Hạnh phúc


HỒ SƠ
THIẾT KẾ KHAI THÁC, TẬN DỤNG, TẬN THU LÂM SẢN I. ðặt vấn ñề:
- Tên chủ rừng (ñơn vị khai thác)………………………………………… - Mục ñích khai thác……………………………………………………… II. Tình hình cơ bản khu khai thác
1. Vị trí, ranh giới khu khai thác:
a) Vị trí: Thuộc lô………………., khoảnh ,…………… Tiểu khu …...; b) Ranh giới:
- Phía Bắc giáp…………………………..


- Phía Nam giáp…………………………..


- Phía Tây giáp…………………………..


- Phía ðông giáp…………………………..


2. Diện tích khai thác:…………..ha;
3. Loại rừng ñưa vào khai thác.


III Các chỉ tiêu kỹ thuật lâm sinh:
1. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân…………………..………………..


2. Sản lượng cây ñứng…
3. Tỉ lệ lợi dụng:
4. Sản lượng khai thác.


(kèm theo biểu tài nguyên và các chỉ tiêu lâm học)
IV. Sản phẩm khai thác:
- Tổng sản lượng khai thác…………… (phân ra từng lô, khoảnh), cụ thể:
+ Gỗ: số cây…….…., khối lượng ………..….m3
+ Lâm sản ngoài gỗ……………….(( m3/ cây/tấn..)
- Chủng loại sản phẩm (ðối với gỗ phân theo từng loài, từng nhóm gỗ; ñối với lâm sản ngoài gỗ phân theo từng loài)
(kèm theo biểu sản phẩm khai thác)
V. Biện pháp khai thác, thời gian hoàn thành.



a) Chặt hạ:
b) Vận xuất:
c) vận chuyển
d) vệ sinh rừng sau khai thác
e) Thời gian hoàn thành.


VI. Kết luận, kiến nghị.


Chủ rừng /ñơn vị khai thác
(ký tên ghi rõ họ tên,
ñóng dấu nếu có)


4. Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ ñối với hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn xây dựng và nộp bảng kê lâm sản khai thác tại Ủy ban nhân dân cấp xã;
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp khối lượng khai thác toàn xã, trình Ủy ban nhân dan cấp huyện phê duyệt, cấp phép khai thác
Bước 3: Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép hoặc có văn bản nêu lý do không cấp phép gửi Ủy ban nhân dân cấp xã
Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo và giao giấy phép cho chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn ñể thực hiện
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua ñường bưu ñiện ñến Ủy ban nhân dân cấp xã từng ñịa phương
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Giấy ñề nghị cấp phép khai thác
- Bản kê cây gỗ khai thác.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
- Chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn xây dựng và nộp bảng kê lâm sản khai thác tại Ủy ban nhân dân cấp xã trước ngày 30/11 hàng năm; - Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp khối lượng khai thác toàn xã, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép khai thác trước ngày 31/12 hàng năm;
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ khi nhận ñược kế hoạch của xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép khai thác cho từng chủ rừng và gửi kết quả về Ủy ban nhân dân cấp xã. Trường hợp, không cấp phép phải gửi văn bản nêu lý do không cấp phép.


- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận ñược kết quả cấp phép hoặc văn bản không cấp của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo và gửi giấy phép khai thác cho các chủ rừng biết, thực hiện.


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan phối hợp thực hiện: Ủy ban nhân dân xã
g) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép khai thác hoặc văn bản nêu lý do không cấp phép khai thác


i) Phí, lệ phí: không


j) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:

Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016


k) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không


l) Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 quy ñịnh về khai thác chính và tận thu, tận thu lâm sản.


B. Mẫu ñơn, tờ khai

Phụ lục 1: Mẫu ñề cương thiết kế khai thác (Kèm theo Thông tư số: 21 /2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)


ðơn vị chủ quản:………… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM n ñơn vị……… ……….. ðộc lập - Tự do – Hạnh phúc


HỒ SƠ
THIẾT KẾ KHAI THÁC, TẬN DỤNG, TẬN THU LÂM SẢN


I. ðặt vấn ñề:
- Tên chủ rừng (ñơn vị khai thác)………………………………………… - Mục ñích khai thác……………………………………………………… II. Tình hình cơ bản khu khai thác
1. Vị trí, ranh giới khu khai thác:
a) Vị trí: Thuộc lô………………., khoảnh ,…………… Tiểu khu …...; b) Ranh giới:
- Phía Bắc giáp…………………………..


- Phía Nam giáp…………………………..


- Phía Tây giáp…………………………..


- Phía ðông giáp…………………………..


2. Diện tích khai thác:…………..ha;
3. Loại rừng ñưa vào khai thác.


III Các chỉ tiêu kỹ thuật lâm sinh:
1. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân…………………..………………..


2. Sản lượng cây ñứng…
3. Tỉ lệ lợi dụng:
4. Sản lượng khai thác.


(kèm theo biểu tài nguyên và các chỉ tiêu lâm học)
IV. Sản phẩm khai thác:
- Tổng sản lượng khai thác…………… (phân ra từng lô, khoảnh), cụ thể: + Gỗ: số cây…….…., khối lượng ………..….m3
+ Lâm sản ngoài gỗ……………….(( m3/ cây/tấn..)


- Chủng loại sản phẩm (ðối với gỗ phân theo từng loài, từng nhóm gỗ; ñối với lâm sản ngoài gỗ phân theo từng loài)
(kèm theo biểu sản phẩm khai thác)
V. Biện pháp khai thác, thời gian hoàn thành.


a) Chặt hạ:
b) Vận xuất:
c) vận chuyển
d) vệ sinh rừng sau khai thác
e) Thời gian hoàn thành.


VI. Kết luận, kiến nghị.


Chủ rừng /ñơn vị khai thác
(ký tên ghi rõ họ tên,
ñóng dấu nếu có)


5. Thu hồi rừng của hộ gia ñình, cá nhân và cộng ñồng dân cư thôn ñược Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc ñược giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền ñó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc ñược thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển ñi nơi khác, ñề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện


A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: gửi văn bản về việc trả lại rừng


Khi chuyển ñi nơi khác hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng, chủ rừng có trách nhiệm gửi văn bản trả lại rừng kèm theo quyết ñịnh giao rừng, cho thuê rừng hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng rừng ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất cho cơ quan nhà nước như sau:


- Chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn gửi văn bản ñến Uỷ ban nhân dân cấp huyện.


Bước 2: Xử lý văn bản


Sau khi nhận ñược văn bản trả lại rừng của chủ rừng, Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét và giao trách nhiệm cho cơ quan có chức năng cấp huyện thẩm tra, chỉ ñạo xác minh ñặc ñiểm khu rừng khi cần thiết trong thời gian 15 ngày làm việc trình uỷ ban nhân dân cùng cấp quyết ñịnh việc thu hồi rừng.


Bước 3: quyết ñịnh thu hồi rừng


- Trong thời gian 04 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, ký và gửi quyết ñịnh thu hồi rừng ñối với chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn ñến cơ quan có chức năng, uỷ ban nhân dân cấp xã.


- Uỷ ban nhân dân cấp huyện chỉ ñạo việc xác ñịnh và xử lý giá trị chủ rừng ñã ñầu tư vào khu rừng trong thời gian 08 ngày làm việc (nếu có).


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua ñường bưu ñiện ñến Ủy ban nhân dân cấp huyện
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Văn bản trả lại rừng của chủ rừng kèm theo Quyết ñịnh giao rừng, cho thuê rừng hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng rừng ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính : Hộ gia ñình, cá nhân và cộng ñồng dân cư
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện
g) Cơ quan phối hợp: Ủy ban nhân dân xã
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết ñịnh thu hồi rừng
i) Phí, lệ phí: không
j) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: không
k) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
l) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 38/2007/TT-BNN ngày 25 tháng 4 năm 2007 Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia ñình, cá nhân và cộng ñồng dân cư thôn
- Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 Sửa ñổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy ñịnh về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
6. Giao rừng cho hộ gia ñình, cá nhân
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nộp hồ sơ và tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ ñề nghị giao rừng
- Hộ gia ñình, cá nhân nộp trực tiếp hoặc qua ñường bưu ñiện 01 bộ hồ sơ ñề nghị giao rừng, cho thuê rừng tại Uỷ ban nhân dân cấp xã, hồ sơ gồm:
ðề nghị giao rừng (Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016).










- Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
+ Tiếp nhận hồ sơ ñề nghị giao rừng, cho thuê rừng; viết giấy xác nhận thành phần hồ sơ tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.


+ Xem xét ñề nghị giao rừng của hộ gia ñình, cá nhân; kiểm tra thực ñịa (vị trí, ranh giới, tranh chấp) khu rừng theo ñề nghị của hộ gia ñình, cá nhân ñảm bảo các ñiều kiện, căn cứ giao rừng theo quy ñịnh của pháp luật.


+ Xác nhận và chuyển ñề nghị giao rừng của hộ gia ñình, cá nhân ñến Ủy ban nhân dân cấp huyện.


Thời gian thực hiện Bước 1 không quá 08 (tám) ngày làm việc kể từ khi Ủy ban nhân dân cấp xã nhận ñược hồ sơ ñề nghị giao rừng của hộ gia ñình, cá nhân.


Bước 2: Thẩm ñịnh và xác ñịnh hiện trạng rừng


Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện ở nơi không có Hạt Kiểm lâm tiếp nhận hồ sơ ñề nghị giao rừng của hộ gia ñình, cá nhân do Ủy ban nhân dân cấp xã chuyển ñến, có trách nhiệm:


- Thẩm ñịnh về hồ sơ ñề nghị giao rừng của hộ gia ñình, cá nhân.


- Phối hơp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức xác ñịnh và ñánh giá hiện trạng khu rừng tại thực ñịa. Kết quả kiểm tra và ñánh giá hiện trạng phải lập thành biên bản xác ñịnh rõ vị trí, ranh giới, diện tích, hiện trạng, trữ lượng, bản ñồ khu rừng, có xác nhận và ký tên của ñại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, các chủ rừng liền kề.


- Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết ñịnh giao rừng, cho thuê rừng cho hộ gia ñình, cá nhân.


Thời gian thực hiện Bước 2 không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc.


Bước 3: Quyết ñịnh giao rừng


Sau khi nhận ñược hồ sơ giao rừng do Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn cấp huyện trình, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết ñịnh giao rừng cho hộ gia ñình, cá nhân theo mẫu Quyết ñịnh tại Phụ lục 4 Thông tư 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia ñình, cá nhân và cộng ñồng dân cư thôn.


Thời gian thực hiện Bước 3 không quá 3 (ba) ngày làm việc.


Bước 4: Bàn giao rừng


Sau khi nhận ñược Quyết ñịnh giao, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực ñịa cho hộ gia ñình, cá nhân. Việc bàn giao phải xác ñịnh rõ vị trí, ranh giới, diện tích, hiện trạng, trữ lượng, bản ñồ khu rừng ñược giao và lập thành biên bản, có ký tên của ñại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, ñại diện các chủ rừng liền kề theo mẫu Biên bản tại Phụ lục 5 và 6 Thông tư 38/2007/TT-BNN.


Thời gian thực hiện Bước 4 không quá 3 (ba) ngày làm việc.


Trong quá trình thực hiện các bước công việc nêu trên, nếu hộ gia ñình, cá nhânkhông ñủ ñiều kiện ñược giao, ñược thuê rừng thì cơ quan nhận hồ sơ phải trả lại hồ sơ cho hộ gia ñình, cá nhân và thông báo rõ lý do không ñược giao, ñược thuê rừng.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính : Nộp ñơn ñề nghị giao rừng tại uỷ ban nhân dân cấp xã
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
ðơn ñề nghị giao rừng
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
29 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính : Hộ gia ñình và cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính : Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện
g) Cơ quan phối hợp: Ủy ban nhân dân xã
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết ñịnh giao rừng
i) Phí, lệ phí: không
j) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính : phụ lục 3 Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT
k) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
l) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 Sửa ñổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy ñịnh về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
- Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 thông tư sửa ñổi, bổ sung một số ñiều Thông tư số 38/2007/TT-BNNPTNT; 78/2011/TT-BNNPTNT;


25/2011/TT-BNNPTNT;
47/2012/TT-BNNPTN;
80/2011/TT-BNNPTNT;

99/2006/TT-BNN
B. Mẫu ñơn, tờ khai


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------------


ðƠN ðỀ NGHỊ GIAO RỪNG
(dùng cho hộ gia ñình, cá nhân)


Kính gửi: ...................................................................................................


Họ và tên người ñề nghị giao rừng (Viết chữ in hoa) (1) ...................................... năm sinh............................


CMND:..........................Ngày cấp....................Nơi cấp......................................... Họ và tên vợ hoặc chồng (Viết chữ in hoa)............................................................ năm sinh..............................


Số CMND:..........................Ngày cấp....................Nơi cấp................................... 2. ðịa chỉ thường trú............................................................................................... ................................................................................................................................. 3. ðịa ñiểm khu rừng ñề nghị giao (2)................................................................... ................................................................................................................................. 4. Diện tích ñề nghị giao rừng (ha) ........................................................................ 5. ðể sử dụng vào mục ñích (3)............................................................................. ................................................................................................................................. 6. Cam kết sử dụng rừng ñúng mục ñích, chấp hành ñúng các quy ñịnh của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.


........ngày tháng năm .....


Người ñề nghị giao rừng
(Ký và ghi rõ họ, tên)


Xác nhận của UBND xã
1. Xác nhận về ñịa chỉ thường trú hộ gia ñình, cá nhân........................................ 2. Về nhu cầu và khả năng sử dụng rừng của người ñề nghị giao rừng ......................


3. Về sự phù hợp với quy hoạch ........................................................................... ...... ngày tháng năm.....


TM. Ủy ban nhân dân
Chủ tịch
(Ký tên và ñóng dấu)


......................................................................................................................................... 1. ðối với hộ gia ñình thì ghi cả hai vợ chồng cùng ñề nghị giao rừng thì ghi họ, tên, số CMND và ngày, nơi cấp của vợ hoặc chồng
2. ðịa ñiểm khu rừng ñề nghị giao ghi rõ tên tiểu khu, khoảnh, xã, huyện, tỉnh, có thể ghi cả ñịa danh ñịa phương 3. Quản lý, bảo vệ (rừng ñặc dụng, phòng hộ) hoặc sản xuất (rừng sản xuất).


7. ðăng ký khai thác tận dụng gỗ cây ñứng ñã chết khô, chết cháy, ñổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc rễ cành nhánh của chủ rừng là hộ gia ñình (ñối với rừng tự nhiên, rừng trồng băng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại) A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các Hộ gia ñình xây dựng và nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện Bước 2: Uỷ ban nhân dân cấp huyện kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Bước 4: Nhận kết quả tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện;
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Gửi hồ sơ về Uỷ ban nhân dân cấp huyện
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Bản ñăng ký khai thác
- Bảng dự kiến sản phẩm khai thác
- Sơ ñồ khu khai thác
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ, nếu Uỷ ban nhân dân cấp huyện không có ý kiến thì chủ rừng ñược khai thác theo hồ sơ ñăng ký.



ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các chủ rừng là hộ gia ñình e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản thống nhất.


h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: không
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 Hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
8. Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên diện tích ñất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia ñình, cá nhân, công ñồng dân cư thôn
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Các Hộ gia ñình xây dựng và nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện Bước 2: Uỷ ban nhân dân cấp huyện kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Bước 4: Nhận kết quả tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện;
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Gửi hồ sơ về Uỷ ban nhân dân cấp huyện
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Giấy ñề nghị của hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng.


- Bảng thống kê số cây, khối lượng lâm sản khai thác tận dụng.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt hồ sơ, cấp phép khai thác và trả kết quả cho Hộ gia ñình, cá nhân, công ñồng dân cư thôn.


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia ñình, cá nhân, công ñồng dân cư thôn
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết ñịnh phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: không
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 9 năm 2009 Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên ñất lâm nghiệp
- Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 Sửa ñổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy ñịnh về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
9. Cho phép trồng cao su trên ñất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại ñối với các chủ rừng là hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư thôn
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các Hộ gia ñình xây dựng và nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện Bước 2: Uỷ ban nhân dân cấp huyện kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận


Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Uỷ ban nhân dân cấp huyện


Bước 4: Nhận kết quả tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện;


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Gửi hồ sơ về Uỷ ban nhân dân cấp huyện


c) Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ:


- ðơn ñề nghị của các các hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư nêu rõ diện tích cần chuyển rừng sang trồng cao su, sản lượng lâm sản có thể tận thu;


-Ý kiến xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


d) Thời hạn giải quyết:


Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp huyện cho phép hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng dân cư ñược chuyển rừng sang trồng cao su.


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia ñình, cá nhân, công ñồng dân cư thôn


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện


f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Quyết ñịnh cho phép chuyển rừng sang trồng cao su


h) Phí, lệ phí: không


i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: không


j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không


k) Căn cứ pháp lý:


- Thông tư 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 9 năm 2009 Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên ñất lâm nghiệp


- Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 Sửa ñổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy ñịnh về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010


II. LĨNH VỰC THỦY LỢI


1. Thẩm ñịnh, phê duyệt quy trình vận hành ñối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)


A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ ñến cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện.


Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận xem xét, kiểm tra; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận thông báo cho tổ chức ñề nghị phê duyệt quy trình vận hành ñể hoàn chỉnh theo quy ñịnh.


Bước 3: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận tổ chức thẩm ñịnh và trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. Trường hợp không ñủ ñiều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận thông báo bằng văn bản và trả lại hồ sơ cho tổ chức ñề nghị phê duyệt.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp hoặc qu ñường bưu ñiện ñến Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện


c) Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ:


- Tờ trình ñề nghị phê duyệt quy trình vận hành ñược lập theo mẫu 04 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;


- Dự thảo quy trình vận hành công trình theo mẫu 02 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;


- Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật;


- Văn bản góp ý kiến của các tổ chức thủy lợi cơ sở, tổ chức khai thác công trình thủy lợi, cơ quan, ñơn vị liên quan;


- Bản ñồ hiện trạng công trình thủy lợi.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (01 bộ bản giấy và 01 bộ bản ñiện tử


d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện


f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Quyết ñịnh


h) Phí, lệ phí: không


i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:


Mẫu 04 Phụ lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018


j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không


k) Căn cứ pháp lý:


Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 Quy ñịnh chi tiết một số ñiều của Luật Thủy lợi


B. Mẫu ñơn, tờ khai


Mẫu 04: TỜ TRÌNH ðỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI


TÊN ðƠN VỊ TRÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số.................. ..............., ngày........ tháng........ năm 20......


TỜ TRÌNH
Về việc phê duyệt và ban hành
Quy trình vận hành công trình thủy lợi....................


Kính gửi: [ tên cơ quan phê duyệt và ban hành ]


Căn cứ Quyết ñịnh số..................................... ngày......../......../20............... của.................. quy ñịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của........


Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Căn cứ Thông tư quy ñịnh chi tiết một số ñiều của Luật Thủy lợi ngày........


tháng........ năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ..............................................................................................................


Căn cứ.....................................................................................................................


Quy trình vận hành công trình thủy lợi......... ñã ñược...................... lập...............


[Tên ñơn vị trình] lập Tờ trình kính ñề nghị [tên cơ quan phê duyệt và ban hành] phê duyệt và ban hành quy trình vận hành công trình thủy lợi.............................. với nội dung chính như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG QUY TRÌNH
1. Tên công trình:.................................................................................................


2. Loại công trình: (ñặc biệt, liên tỉnh, 01 tỉnh...)...................................................


3. Người quyết ñịnh ñầu tư:....................................................................................


4. Tên chủ ñầu tư (nếu có) và các thông tin ñể liên hệ (ñịa chỉ, ñiện thoại,...):..............


5. ðịa ñiểm:.................................................................................................


6. Nguồn vốn ñầu tư:..............................................................................................


7. Thời gian thực hiện:...........................................................................................


8. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:..........................................................................


9. Nhà thầu lập Quy trình vận hành công trình thủy lợi:........................................


10. Các thông tin khác (nếu có):.............................................................................


II. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM CÓ:
1. Văn bản pháp lý
- Văn bản chủ trương về việc lập quy trình vận hành công trình (ñối với dự án sử dụng vốn ñầu tư công) hoặc văn bản chấp thuận chủ trương lập quy trình vận hành (ñối với dự án sử dụng vốn khác);
- Quyết ñịnh lựa chọn nhà thầu lập quy trình vận hành;


- Quy hoạch phát triển sản xuất, quy hoạch thủy lợi vùng, các tỉnh của công trình ñược cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).


2. Hồ sơ kèm theo gồm có:
- Bản dự thảo "Quy trình vận hành công trình thủy lợi" theo mẫu Phụ lục I, Thông tư này;
- Các tài liệu tính toán (Kiểm tra lại các thông số khí tượng thủy văn, năng lực của các công trình thủy lợi, yêu cầu cấp nước, tiêu nước, cân bằng nước);
- Báo cáo kết quả tính toán kỹ thuật: báo cáo tính toán nhu cầu nước, thủy văn, thủy nông, thủy lực....


- Các văn bản, tài liệu sử dụng trong quá trình lập quy trình; - Các văn bản ñóng góp ý kiến của ñịa phương, ngành liên quan; - Các tài liệu liên quan khác kèm theo;
- Bản ñiện tử lưu trữ toàn bộ hồ sơ trình thẩm ñịnh.


(Tên tổ chức) trình (Cơ quan phê duyệt) phê duyệt quy trình vận hành (Tên quy trình)./.

Nơi nhận: - Như trên; - Tên cơ quan thẩm ñịnh; - Lưu: VT...


[Tên ñơn vị trình]
Thủ trưởng
(Ký tên và ñóng dấu)


III. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PTNT


1. Cấp ñổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại


A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Chủ trang trại hoặc người ñại diện theo ủy quyền nộp hồ sơ tại UBND cấp xã nơi trang trại ñang hoạt ñộng.


Bước 2: UBND cấp xã kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ và trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ trong ñó ghi rõ ngày hẹn trả kết quả.


Bước 3: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp xã kiểm tra và xác nhận ðơn ñề nghị cấp ñổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại và chuyển hồ sơ xin cấp ñổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại ñến UBND cấp huyện. Trường hợp không xác nhận ñơn ñề nghị cấp ñổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại, UBND cấp xã phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không xác nhận cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận ñủ hồ sơ.


Bước 4: UBND cấp huyện thực hiện việc cấp ñổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu cho cá nhân, hộ gia ñình trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã chuyển lên.


Giấy chứng nhận kinh tế trang trại sau khi cấp ñược chuyển cho UBND cấp xã và trả cho trang trại trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại, UBND


cấp huyện phải gửi văn bản cho UBND cấp xã, trong ñó nói rõ lý do ñể thông báo cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 2 ngày làm việc.


Bước 5: Chủ trang trại hoặc người ñại diện ñược ủy quyền theo giấy hẹn ñến nhận kết quả tại UBND cấp xã.


Nếu sau 10 ngày làm việc, kể từ ngày nộp ñủ hồ sơ mà không nhận ñược giấy chứng nhận kinh tế trang trại hoặc không nhận ñược thông báo không cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại thì người xin cấp giấy chứng nhận có quyền khiếu nại theo quy ñịnh của pháp luật về khiếu nại tố cáo.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp Ủy ban nhân dân cấp huyện


c) Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ:


- ðơn ñề nghị cấp ñổi Giấy chứng nhận Kinh tế trang trại


- Giấy chứng nhận trang trại ñã ñược cấp


- Bản sao hợp lệ giấy tờ chứng minh thay ñổi tên chủ trang trại.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thay ñổi tên chủ trang trại do chuyển ñổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng ñất và góp vốn bằng quyền sử dụng ñất theo quy ñịnh của Luật ðất ñai, Thay ñổi về lĩnh vực sản xuất của trang trại


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện


f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Giấy chứng nhận kinh tế trang trại


h) Phí, lệ phí: không


i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: không


j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trang trại ñã ñược cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại (giấy chứng nhận còn thời hạn)


k) Căn cứ pháp lý:


Thông tư 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 Quy ñịnh về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại


2. Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại


A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Chủ trang trại nộp giấy ñề nghị cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại tại UBND cấp huyện.


Bước 2: UBND cấp huyện nhận giấy ñề nghị cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại, ghi giấy hẹn và xem xét cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại, trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñược giấy ñề nghị cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại.


Bước 3: UBND cấp huyện trả giấy chứng nhận kinh tế trang trại cho người nộp theo giấy hẹn.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp Ủy ban nhân dân cấp huyện
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- ðơn xin cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại
- Giấy chứng nhận kinh tế trang trại ñã ñược cấp ñối với trường hợp rách, nát.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trang trại ñã ñược cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: không
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận kinh tế trang trại còn thời hạn nhưng bị mất, cháy, rách, nát.


k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 Quy ñịnh về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
3. Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân, hộ gia ñình hoặc người ñại diện theo ủy quyền nộp hồ sơ tại UBND cấp xã nơi trang trại ñang hoạt ñộng.


Bước 2: UBND cấp xã kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, nếu hợp lệ UBND cấp xã tiếp nhận hồ sơ và trao Giấy biên nhận cho người nộp hồ sơ trong ñó ghi rõ ngày hẹn trả kết quả.


Bước 3: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, UBND cấp xã kiểm tra và xác nhận ðơn ñề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại và


chuyển hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại ñến UBND cấp huyện. Trường hợp không xác nhận ñơn ñề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại, UBND cấp xã phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không xác nhận cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận ñủ hồ sơ.


Bước 4: UBND cấp huyện thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu cho cá nhân, hộ gia ñình trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã chuyển lên.


Giấy chứng nhận kinh tế trang trại sau khi cấp ñược chuyển cho UBND cấp xã và trả cho trang trại trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại, UBND cấp huyện phải gửi văn bản cho UBND cấp xã, trong ñó nói rõ lý do ñể thông báo cho người nộp hồ sơ trong thời hạn 2 ngày làm việc.


Bước 5: Cá nhân, hộ gia ñình hoặc người ñại diện ñược ủy quyền theo giấy hẹn ñến nhận kết quả tại UBND cấp xã.


Nếu sau 10 ngày làm việc, kể từ ngày nộp ñủ hồ sơ mà không nhận ñược giấy chứng nhận kinh tế trang trại hoặc không nhận ñược thông báo không cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại thì người xin cấp giấy chứng nhận có quyền khiếu nại theo quy ñịnh của pháp luật về khiếu nại tố cáo.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp Ủy ban nhân dân cấp huyện


c) Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ:


- ðơn ñề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.


- Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất hoặc hợp ñồng thuê ñất ñể sản xuất kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. ðối với diện tích ñất cá nhân, hộ gia ñình ñang sử dụng nhưng chưa ñược cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất phải ñược UBND cấp xã nơi có ñất xác nhận là người ñang sử dụng ñất ổn ñịnh, không có tranh chấp.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, hộ gia ñình có hoạt ñộng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản ñạt tiêu chí xác ñịnh kinh tế trang trại


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện


f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Giấy chứng nhận kinh tế trang trại


h) Phí, lệ phí: không


i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: không


j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, hộ gia ñình sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản ñạt tiêu chuẩn kinh tế trang trại phải thỏa mãn ñiều kiện sau:
* ðối với cơ sở trồng trọt, nuôi trồng thủy sản, sản xuất tổng hợp phải ñạt: - Có diện tích trên mức hạn ñiền, tối thiểu:
+ 3,1 ha ñối với vùng ðông Nam Bộ và ðồng bằng sông Cửu Long.


+ 2,1 ha ñối với các tỉnh còn lại.


- Giá trị sản lượng hàng hóa ñạt 700 triệu ñồng/năm.


* ðối với cơ sở chăn nuôi phải ñạt giá trị sản lượng hàng hóa từ 1.000 triệu ñồng/năm trở lên;
* ðối với cơ sở lâm nghiệp phải có quy mô diện tích tối thiểu 31 ha và giá trị sản lượng hàng hóa ñạt từ 500 triệu ñồng/năm trở lên;
k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13 tháng 4 năm 2011 Quy ñịnh về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
4. Bố trí ổn ñịnh dân cư trong huyện
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ñi gửi hồ sơ ñến Ủy ban nhân dân cấp huyện.


Bước 2: Trong vòng 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñược hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ñi, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm ñịnh hồ sơ, ban hành Quyết ñịnh bố trí, ổn ñịnh dân cư ñến vùng dự án.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp hoặc qua ñường Bưu ñiện ñến Ủy ban nhân dân cấp huyện
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- ðơn tự nguyện bố trí, ổn ñịnh dân cư (ban hành kèm theo Phụ lục I của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT);
- Biên bản họp bình xét hộ dân ñược bố trí, ổn ñịnh (ban hành kèm theo Phụ lục II của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT);
- Danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn ñịnh dân cư ban hành kèm theo Phụ lục III của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT).


- Tờ trình của UBND cấp xã.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết ñịnh hành chính
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 Quy ñịnh Quy trình bố trí, ổn ñịnh dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết ñịnh số 1776/Qð-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ
B. Mẫu ñơn, tờ khai

PHỤ LỤC I (Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


ðƠN TỰ NGUYỆN BỐ TRÍ, ỔN ðỊNH DÂN CƯ


Kính gửi: Uỷ ban nhân dân xã...............................................


Họ và tên chủ hộ:.............................. Dân tộc.............. .


Sinh ngày........... tháng....... năm.......


Nguyên quán:................................................................................................ Nơi ở hiện nay:.............................................................................................. Hộ khẩu thường trú:....................................................................................... Thuộc ñối tượng bố trí, ổn ñịnh dân cư:…………………………………(*) Tên dự án, phương án:...............………………………………………… Số người ñi trong hộ có:................ khẩu................lao ñộng.


DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ðI TRONG HỘ


Số thứ tự
Họ và
Tên
Năm sinh
Năm sinh
Quan
hệ với chủ hộ
Trình
ñộ Văn hoá
Nghề
nghiệp
Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân
Số thứ tự
Họ và
Tên
Nam
Nữ
Quan
hệ với chủ hộ
Trình
ñộ Văn hoá
Nghề
nghiệp
Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân
1
Chủ hộ
2

Tôi tự nguyện làm ñơn này xin tham gia dự án, phương án bố trí, ổn ñịnh dân cư.


Nếu ñược chấp nhận tôi xin cam kết:
- Tuân thủ ñầy ñủ nghĩa vụ, quyền công dân theo quy ñịnh của Pháp luật.


- Tổ chức xây dựng cuộc sống lâu dài tại nơi ñược bố trí, sắp xếp.


Nếu tôi tự ý bỏ ñi nơi khác, tôi sẽ phải hoàn trả các khoản tiền Nhà nước hỗ trợ, diện tích ñất, rừng ñã ñược giao (nếu có)./.


......, ngày..... tháng..... năm ......


XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (Họ tên, chức vụ, ký, ñóng dấu)


CHỦ HỘ LÀM ðƠN (Ký và ghi rõ họ tên)


CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018
83

PHỤ LỤC II (Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


BIÊN BẢN BÌNH XÉT HỘ DÂN THAM GIA DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)…………………………


Hôm nay, ngày.......tháng....... năm.....,
Tại thôn (bản)..............xã.................huyện..............tỉnh..........................


diễn ra cuộc họp với các nội dung sau:
I/ Thành phần tham dự gồm:
1. ðại diện UBND cấp xã:
- Ông (bà)………………………. Chức vụ………………………………. -…………………………………………………………………………… - ……………………………………………………………………………


2. Hội ñồng bình xét:
- Ông (bà)………………………. Chức vụ……………………………….. - ………………………. ………………….………………………………. - ……………………………………………………………………………


II/ Kết quả bình xét:
Tổng số hộ có ñơn:…….......
Số hộ ñược bình xét: ………
Danh sách hộ ñược bình xét


STT
Họ và tên Chủ hộ
Năm sinh
Năm sinh
Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân
Ghi chú
STT
Họ và tên Chủ hộ
Nam
Nữ
Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân
Ghi chú
1
2

Cuộc họp kết thúc lúc ….. ngày …….


CHỦ TỊCH HỘI ðỒNG
CHỦ DỰ ÁN
UBND CẤP XÃ
BÌNH XÉT
(Ký tên)
(Ký tên và ñóng dấu)

(Ký tên)


PH L ỤC III
Ghi chú: (*) ñối tượng: thiên tai, biên giới, hải ñảo, ñặc biệt khó khăn, di cư tự do, dân cư trú trong rừng ñặc dụng. 2 2.1.
1.2.
….
2.2.
….
Tổng số
UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Ngày....... tháng........ năm ......
(Ký tên và ñóng dấu)
UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Ngày....... tháng........ năm ....
(Ký tên và ñóng dấu) (Ban hành kèm theo TT số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ……. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH TRÍCH NGANG CÁC HỘ THAM GIA
DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)…………………………………
ðối tượng bố trí, ổn ñịnh dân cư (*): ........................................... Hình thức (tập trung, xen ghép, ổn ñịnh tại chỗ):…….

Nơi ñi:................Thôn (bản).......... xã………., huyện............…………tỉnh......................................................................; Năm sinh Số lao Số sổ hộ khẩu hoặc Thứ Họ và tên ñộng Trình ñộ Nghề nghiệp số Chứng minh tự hộ (từng người trong hộ) Nam (của hộ) Văn hoá thư nhân dân (chủ hộ) 1 1.1.
Ghi chú

CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018
85

5. Bố trí ổn ñịnh dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ñi gửi hồ sơ ñến Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi ñi.


Bước 2: Trong vòng 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñược hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ñi, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi ñi tổ chức thẩm ñịnh hồ sơ, ban hành Quyết ñịnh di dân ñến vùng dự án, phương án bố trí, ổn ñịnh dân cư và gửi Quyết ñịnh ñến Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi ñến.


Bước 3: Trong vòng 25 ngày kể từ khi nhận ñược văn bản của Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi ñi, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi ñến tổ chức thẩm tra ñịa bàn nhân dân, xem xét, ban hành quyết ñịnh tiếp nhận bố trí, ổn ñịnh dân cư ñến vùng dự án, phương án.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp hoặc qua ñường Bưu ñiện ñến Ủy ban nhân dân cấp huyện
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
*Hồ sơ gửi UBND huyện nơi ñi Thành phần:
- ðơn tự nguyện bố trí, ổn ñịnh dân cư (ban hành kèm theo Phụ lục I của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT);
- Biên bản họp bình xét hộ dân ñược bố trí, ổn ñịnh (ban hành kèm theo Phụ lục II của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT);
- Danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn ñịnh dân cư ban hành kèm theo Phụ lục III của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT).


- Tờ trình của UBND cấp xã.


* Số lượng: 01 bộ
* Hồ sơ gửi UBND huyện nơi ñến
- Văn bản ñề nghị tiếp nhận bố trí, ổn ñịnh dân cư của huyện nơi ñi - Quyết ñịnh UBND huyện nơi ñi
* Số lượng: 01 bộ.


d) Thời hạn giải quyết: 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp huyện
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết ñịnh hành chính
h) Phí, lệ phí: không


86
CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018

i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính: Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo


j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không


k) Căn cứ pháp lý:


Thông tư 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 4 năm 2015Quy ñịnh Quy trình bố trí, ổn ñịnh dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết ñịnh số 1776/Qð-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ


B. Mẫu ñơn, tờ khai

Phụ lục I (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


ðƠN TỰ NGUYỆN BỐ TRÍ, ỔN ðỊNH DÂN CƯ


Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã ………………………………………….. Họ và tên chủ hộ:…………………… …. Dân tộc ……………………… Sinh ngày………tháng……….năm………
Nguyên quán: …………………………………………………………… Nơi ở hiện nay: ………………………………………………………….. Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………. Thuộc ñối tượng bố trí, ổn ñịnh dân cư: ……………………………...(*) Tên dự án, phương án: …………………………………………………… Số người ñi trong hộ có: …………….…. khẩu …………......... lao ñộng.


DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ðI TRONG HỘ


Số thứ tự
Họ và tên
Năm sinh
Năm sinh
Quan hệ
với chủ hộ
Trình ñộ Văn hóa
Nghề nghiệp
Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân
Số thứ tự
Họ và tên
Nam
Nữ
Quan hệ
với chủ hộ
Trình ñộ Văn hóa
Nghề nghiệp
Số sổ hộ khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân
1
Chủ hộ
2
……

Tôi tự nguyện làm ñơn này xin tham gia dự án, phương án bố trí, ổn ñịnh dân cư.


Nếu ñược chấp nhận tôi xin cam kết:
- Tuân thủ ñầy ñủ nghĩa vụ, quyền công dân theo quy ñịnh của Pháp luật.


- Tổ chức xây dựng cuộc sống lâu dài tại nơi ñược bố trí, sắp xếp.


Nếu tôi tự ý bỏ ñi nơi khác, tôi sẽ phải hoàn trả các khoản tiền Nhà nước hỗ trợ, diện tích ñất, rừng ñã ñược giao (nếu có)./.


XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (Họ tên, chức vụ, ký, ñóng dấu)


…..,ngày….tháng….. năm……. CHỦ HỘ LÀM ðƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Ghi chú: (*) ñối tượng: thiên tai, biên giới, hải ñảo, ñặc biệt khó khăn, di cư tự do, dân cư trú trong rừng ñặc dụng.


CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018
87

Phụ lục II (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


BIÊN BẢN BÌNH XÉT HỘ DÂN THAM GIA DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)...................................


Hôm nay, ngày……. tháng……. năm……,
Tại thôn (bản)……………xã…….….huyện…….……tỉnh…….……….. diễn ra cuộc họp với các nội dung sau:
I/ Thành phần tham dự gồm:
1. ðại diện UBND cấp xã:
- Ông (bà) ………………………………………..Chức vụ ……………..


-…………………………………………………………………………… - …………………………………………………………………………… 2. Hội ñồng bình xét:
- Ông (bà) ………………………………….Chức vụ …………………… -…………………………………………………………………………… - …………………………………………………………………………… II/ Kết quả bình xét:
Tổng số hộ có ñơn: ……………………..


Số hộ ñược bình xét: ............................


Danh sách hộ ñược bình xét


STT
Họ và tên Chủ hộ
Năm sinh
Năm sinh
Số sổ hộ khẩu hoặc số
Chứng minh thư nhân dân
Ghi chú
STT
Họ và tên Chủ hộ
Nam
Nữ
1
2
....

Cuộc họp kết thúc lúc ……..ngày…….


CHỦ TỊCH HỘI ðỒNG BÌNH XÉT
CHỦ DỰ ÁN
UBND CẤP XÃ
(Ký tên)
(Ký tên)
(Ký tên và ñóng dấu)

88
CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018

Phụ lục III (Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ………….


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


DANH SÁCH TRÍCH NGANG CÁC HỘ THAM GIA DỰ ÁN (PHƯƠNG ÁN)…………………..


ðối tượng bố trí, ổn ñịnh dân cư (*): ……………………………… Hình thức (tập trung, xen ghép, ổn ñịnh tại chỗ): ………………………….…………
Nơi ñi: ……thôn (bản)…… ..xã……..huyện…………..tỉnh… …..…....;


Thứ tự hộ
Họ và tên
(từng người trong hộ)
Năm sinh
Năm sinh
Quan hệ với chủ hộ
Số
Khẩu
(của hộ)
Số lao
ñộng
(của hộ)
Trình ñộ văn hóa
Nghề
nghiệp
Số sổ hộ
khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân (chủ hộ)
Ghi chú
Thứ tự hộ
Họ và tên
(từng người trong hộ)
Nữ
Quan hệ với chủ hộ
Số
Khẩu
(của hộ)
Số lao
ñộng
(của hộ)
Trình ñộ văn hóa
Nghề
nghiệp
Số sổ hộ
khẩu hoặc số Chứng minh thư nhân dân (chủ hộ)
Ghi chú
1
1.1
Chủ hộ
1.2
2
2.1
Chủ hộ
2.2
Tổng số

Ngày……. tháng……. năm…..


ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ký tên và ñóng dấu)


Ghi chú: (*) ñối tượng: Thiên tai, biên giới, hải ñảo, ñặc biệt khó khăn, di cư tự do, dân cư trú trong rừng ñặc dụng.


CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018
89

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Xác nhận hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ ñề nghị xác nhận hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi ñặt ñịa chỉ giao dịch.


Bước 2: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra ngay tính hợp lệ của hồ sơ theo quy ñịnh.


Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ khi nhận hồ sơ ñầy ñủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận ñồng ý cho tổ chức, cá nhân hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật vào ðơn ñề nghị xác nhận hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật.


Trường hợp không xác nhận, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải thông báo cho tổ chức, cá nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi ñặt ñịa chỉ giao dịch
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- 02 bản ðơn ñề nghị xác nhận hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật (theo mẫu quy ñịnh tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNT).


- Bản sao chụp (mang theo bản chính ñể ñối chiếu) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thực vật, sinh học hoặc Giấy chứng nhận tập huấn về bảo vệ thực vật (ñối với dịch vụ thực hiện các biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực vật).


- Bản sao chụp một trong những giấy tờ xác ñịnh ñịa chỉ giao dịch: Giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất có nhà ở gắn liền với ñất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà; Hợp ñồng thuê nhà hợp pháp còn hiệu lực tối thiểu là 01 (một) năm; Sổ hộ khẩu (ñối với cá nhân).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: ổ chức, cá nhân hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Xác nhận hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật
h) Phí, lệ phí: không


90
CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018

i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:

Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2015


j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không


k) Căn cứ pháp lý:


Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNTngày 16 tháng 12 năm 2015Hướng dẫn chi tiết ñiều kiện hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật


B. Mẫu ñơn, tờ khai

Phụ lục I MẪU ðƠN ðỀ NGHỊ XÁC NHẬN HOẠT ðỘNG DỊCH VỤ BẢO VỆ THỰC VẬ T (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


ðƠN ðỀ NGHỊ XÁC NHẬN HOẠT ðỘNG DỊCH VỤ BẢO VỆ THỰC VẬT


Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn………………………...….… Tên Tổ chức/cá nhân ñăng ký: …………………………..………………...............……….………..…… Người ñại diện ( ñối với tổ chức ): ……………..…..……....; Chức vụ: ……….....…....................…….


Số CMND ….................……; Ngày cấp:………...……...; Nơi cấp: …….....……...................................


Nơi ñăng ký hộ khẩu thường trú: ……………….. ………………………………............………………Nơi tạm trú: ……… …………….………………………………………………………..………...........................…..… ðịa chỉ giao dịch : ……… ………………………….........................………..………………………….………….…… .....................................................................................................................................................................................


Số ñiện thoại di ñộng: ……………....…….... ; Số ñiện thoại cố ñịnh: ……………...........…………ðề nghị xác nhận ñăng ký hoạt ñộng dịch vụ bảo vệ thực vật sau ñây: (*)
- Dịch vụ tư vấn biện pháp phòng, chống sinh vật gây hại thực vật - Dịch vụ phòng, chống sinh vật gây hại thực vật
Hồ sơ gửi kèm: ....................................................................................................................................................................


.........................................................................................................................................................................................................


......................................................................................................................................................................................................... Tôi xin cam ñoan toàn bộ các thông tin trong hồ sơ là ñúng sự thật và tuân thủ các quy ñịnh của pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật./.


Vào sổ số .............. ngày ........ / ........ / ...........


Xác nhận của UBND xã/phường/thị trấn Nêu rõ tên Tổ chức/cá nhân
và loại hình dịch vụ ñề nghị xác nhận
(ký, ñóng dấu và ghi rõ họ tên)


( * Ghi chú : Gạch bỏ nội dung không ñăng ký)


.....…… , ngày ….... tháng …..... năm ….… ðại diện Tổ chức/cá nhân ñăng ký (ký, ñóng dấu và ghi rõ họ tên )


CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018
91

II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1. Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã ñối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng ñồng dân cư, hộ gia ñình, cá nhân
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chuẩn bị ñầy ñủ hồ sơ theo quy ñịnh.


Bước 2: Chủ cây cảnh nộp hồ sơ trực tiếp tại Uỷ ban nhân dân xã.


Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thông báo ngay cho chủ cây cảnh biết và hướng dẫn chủ cây cảnh hoàn thiện hồ sơ.


Bước 3: Thẩm ñịnh hồ sơ: Uỷ ban nhân dân xã xem xét xác nhận cho chủ cây cảnh trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ.


Trường hợp cần phải xác minh về nguồn gốc cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ trước khi xác nhận cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho chủ cây cảnh biết và tiến hành xác minh những vấn ñề chưa rõ về hồ sơ nguồn gốc cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ, số lượng, khối lượng, loài cây; kết thúc xác minh phải lập biên bản xác minh. Thời hạn xác nhận nguồn gốc cây cảnh trong trường hợp này tối ña không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ.


Bước 4: Chủ cây cảnh nhận kết quả xác nhận tại Uỷ ban nhân dân xã nơi nộp hồ sơ.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Nộp trực tiếp, Gửi qua ñường bưu ñiện ñến Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Bảng kê cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ ban hành tại Quyết ñịnh số 39/2012/Qð-TTg.


- Hóa ñơn bán hàng hoặc Hóa ñơn giá trị gia tăng theo quy ñịnh của Bộ Tài chính (nếu có).


- Tài liệu về nguồn gốc cây cảnh:
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
- Tối ña 03 ngày làm việc sau khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp không phải xác minh).


- Tối ña 05 ngày làm việc sau khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải xác minh về nguồn gốc cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ).


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân - Tổ chức e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã


92
CÔNG BÁO/Số 32+33/Ngày 13-11-2018

f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp xã g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Xác nhận trên bảng kê cây cảnh.


h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
Mẫu bảng kê cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ, ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 39/2012/Qð-TTg ngày 5 /10 /2012 của Thủ tướng Chính phủ
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
Quyết ñịnh 39/2012/Qð-TTgngày 05 tháng 10 năm 2012Ban hành Quy chế quản lý cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ
B. Mẫu ñơn, tờ khai
Mẫu bảng kê cây cảnh, cây bóng mát,
cây cổ thụ, ban hành kèm theo Quyết ñịnh số 39/2012/Qð-TTg
ngày 5/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ


(1) ...................................................………………………………………


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢNG KÊ CÂY CẢNH, CÂY BÓNG MÁT, CÂY CỔ THỤ Kèm theo (2)… ...ngày........./......../20... của ..............


TT
Loài cây
Loài cây
Quy cách cây
Quy cách cây
Số lượng (cây)
Ghi
chú
TT
Tên thông dụng
Tên khoa học
ðường kính tại vị trí sát gốc (cm)
Chiều cao
dưới cành (m)
Số lượng (cây)
Ghi
chú

Ngày..........tháng.........năm 20.....


XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
KIỂM LÂM ðỊA BÀN (4)
ðẠI DIỆN TỔ CHỨC (3) , CỘNG
CÓ THẨM QUYỀN
( ký tên, ghi rõ họ tên)
ðỒNG, HỘ GIA ðÌNH, CÁ NHÂN
(ký tên, ghi rõ họ tên, ñóng dấu)
( ký tên, ghi rõ họ tên)
( ký tên, ghi rõ họ tên)

(1)Ghi rõ tên tổ chức/cộng ñồng/hộ gia ñình/cá nhân; ñịa chỉ.


(2)Ghi rõ số hoá ñơn bán hàng hoặc hoá ñơn giá trị gia tăng của tổ chức.


(3)ðại diện cho tổ chức lập bảng kê ký tên, ghi rõ họ tên, ñóng dấu của tổ chức.


(4) ðối với xã, phường, thị trấn có Kiểm lâm ñịa bàn thì Kiểm lâm ñịa bàn ký, ghi rõ họ tên


2. Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã ñối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chủ lâm sản chuẩn bị ñầy ñủ hồ sơ theo quy ñịnh.


Bước 2: Chủ lâm sản nộp hồ sơ trực tiếp tại Uỷ ban nhân dân xã
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thông báo ngay cho chủ lâm sản biết và hướng dẫn chủ lâm sản hoàn thiện hồ sơ.


Bước 3: Thẩm ñịnh hồ sơ: Trường hợp hồ sơ ñảm bảo ñúng quy ñịnh thì tiến hành xác nhận ngay
Kiểm lâm ñịa bàn tham mưu cho Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác nhận trên bảng kê lâm sản (có chữ ký của Kiểm lâm ñịa bàn trên bảng kê lâm sản)
Bước 4: Xác minh nguồn gốc (nếu có): Trường hợp cần phải xác minh về nguồn gốc lâm sản cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiến hành xác minh những vấn ñề chưa rõ về hồ sơ lâm sản. Thời hạn xác nhận lâm sản trong trường hợp phải xác minh tối ña không quá 05 ngày làm việc kể từ khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ.Chủ lâm sản nhận kết quả xác nhận tại Uỷ ban nhân dân xã nơi nộp hồ sơ.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Nộp trực tiếp ñến Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Bảng kê lâm sản (theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 01 năm 2012)
- Hoá ñơn theo quy ñịnh của Bộ Tài chính tại thời ñiểm xuất bán lâm sản (nếu có)
- Tài liệu về nguồn gốc lâm sản
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
- Tối ña 03 ngày làm việc sau khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp không phải xác minh)
- Tối ña 05 ngày làm việc sau khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp phải xác minh về nguồn gốc lâm sản).


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân - Tổ chức e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp xã g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Xác nhận trên bảng kê lâm sản.


h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
Mẫu: Bảng kê lâm sản, ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BNN ngày 4/1/2012 , Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BNN ngày 4/01/2012
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 01/2012/TT-BNN ngày 4/1/2012 Quy ñịnh hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản
B. Mẫu ñơn, tờ khai
Mẫu: Bảng kê lâm sản, ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BNN ngày 4/1/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


……………………………………… ………………………………………


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: /BKLS Tờ số:…….


BẢNG KÊ LÂM SẢN


(Kèm theo .............................ngày........./......../20... của........................................)


TT
Tên lâm sản
Nhóm gỗ
ðơn
vị tính
Quy cách lâm sản
Số
lượng
Khối
lượng
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8

Ngày..........tháng.........năm 20.....


XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, ñóng dấu, ghi rõ họ tên)


TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
LẬP BẢNG KÊ LÂM SẢN


Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2012/TT-BNN ngày 4/01/2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


SỔ THEO DÕI NHẬP, XUẤT LÂM SẢN


NHẬP XƯỞNG
NHẬP XƯỞNG
NHẬP XƯỞNG
NHẬP XƯỞNG
NHẬP XƯỞNG
NHẬP XƯỞNG
XUẤT XƯỞNG
XUẤT XƯỞNG
XUẤT XƯỞNG
XUẤT XƯỞNG
XUẤT XƯỞNG
XUẤT XƯỞNG
Ngày tháng năm
Tên
lâm
sản
(Nếu
là gỗ
thì
ghi
thêm
nhóm gỗ)

ðơn vị
tính
Khối
lượng
Hồ sơ nhập
lâm
sản
kèm
theo
Ngày tháng năm
Tên
lâm
sản
(Nếu
là gỗ
thì
ghi
thêm
nhóm gỗ)
ðơn vị
tính
Khối
lượng
Hồ sơ
xuất lâm sản kèm theo
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ghi chú: cuối mỗi tháng ghi tổng hợp số lượng, khối lượng từng loại lâm sản nhập, xuất, tồn kho trong tháng vào cuối trang của tháng ñó.


3. ðăng ký khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn tự ñầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các tổ chức xây dựng và nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp xã
Bước 2: Uỷ ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận
Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Uỷ ban nhân dân cấp xã
Bước 4: Nhận kết quả tại Uỷ ban nhân dân cấp xã
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Gửi hồ sơ về Uỷ ban nhân dân cấp xã
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Bản ñăng ký khai thác
- Quyết ñịnh phê duyệt hồ sơ thiết kế
- Thuyết minh thiết kế khai thác
- Bản ñồ khu khai thác
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì chủ rừng ñược khai thác theo ñăng ký.


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các chủ rừng là tổ chức
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản thống nhất
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
Mẫu ñề cương thuyết minh thiết kế khai thác Kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011của Bộ Nông nghiệp và PTNT j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011của Bộ Nông nghiệp và PTNTHướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
B. Mẫu ñơn, tờ khai

Phụ lục 1 : Mẫu ñề cương thuyết minh thiết kế khai thác (Kèm theo Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)


ðơn vị chủ quản:………… C ÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tên ñơn vị……………….. ðộc lập - Tự do – Hạnh phúc


ðỀ CƯƠNG
THUYẾT MINH THIẾT KẾ KHAI THÁC


I. ðặt vấn ñề:
- Tên chủ rừng (ñơn vị khai thác)…………………………………………….


- Mục ñích khai thác…………………………………………………………..


II. Tình hình cơ bản khu khai thác
1. Vị trí, ranh giới khu khai thác:
a) Vị trí: Thuộc lô………………., khoảnh ,………………. Tiểu khu …...; b) Ranh giới:
- Phía Bắc giáp…………………………..


- Phía Nam giáp…………………………..


- Phía Tây giáp…………………………..


- Phía ðông giáp…………………………..


2. Diện tích khai thác:…………..ha;
3. Loại rừng ñưa vào khai thác.


III Các chỉ tiêu kỹ thuật lâm sinh:
1. Tổng trữ lượng, trữ lượng bình quân…………………..………………..…..


2. Sản lượng cây ñứng…
3. Tỉ lệ lợi dụng:
4. Sản lượng khai thác.


(kèm theo biểu tài nguyên và các chỉ tiêu lâm học)
IV. Sản phẩm khai thác:
- Tổng sản lượng khai thác…………… (phân ra từng lô, khoảnh), cụ thể:
+ Gỗ: số cây…….…., khối lượng ………..….m3
+ Lâm sản ngoài gỗ……………….(( m3/ cây/tấn..)
- Chủng loại sản phẩm (ðối với gỗ phân theo từng loài, từng nhóm gỗ; ñối với lâm sản ngoài gỗ phân theo từng loài)
(kèm theo biểu sản phẩm khai thác)
V. Biện pháp khai thác, thời gian hoàn thành.



a) Chặt hạ:
b) Vận xuất:
c) vận chuyển
d) vệ sinh rừng sau khai thác
e) Thời gian hoàn thành.


VI. Kết luận, kiến nghị.


Chủ rừng / ñơn vị khai thác
(ký tên ghi rõ họ tên,
ñóng dấu nếu có)


4. ðăng ký khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia ñình
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Các tổ chức xây dựng và nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp xã
Bước 2: Uỷ ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận
Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Uỷ ban nhân dân cấp xã
Bước 4: Nhận kết quả tại Uỷ ban nhân dân cấp xã
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Gửi hồ sơ về Uỷ ban nhân dân cấp xã
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Bản ñăng ký khai thác
- Bảng dự kiến sản phẩm khai thác
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ, nếu Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì chủ rừng ñược khai thác theo ñăng ký.


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các chủ rừng là hộ gia ñình e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản thống nhất
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
Mẫu bảng dự kiến sản phẩm khai thác Ban hành kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 5 năm 2011của Bộ Nông nghiệp và PTNTHướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và lâm sản ngoài gỗ
B. Mẫu ñơn, tờ khai


Mẫu bảng dự kiến sản phẩm khai thác
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT )


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do – Hạnh phúc


BẢNG DỰ KIẾN SẢN PHẨM KHAI THÁC


1. Thông tin chung
- Tên chủ rừng, hoặc ñơn vị khai thác.…………………………
- Thời gian thực hiện…………………………………
- ðịa danh khai thác: lô…………..khoảnh…………tiểu khu………;
- Diện tích khai thác:………………..ha ( nếu xác ñịnh ñươc);
2. Sản phẩm ñăng ký khai thác, tận thu: (thống kê cụ thể theo từng lô, khoảnh) a) Gỗ rừng tự nhiên:


TT
ðịa danh
ðịa danh
ðịa danh
Loài cây
ðường kính
Khối lượng (m3)
TT
Tiểu khu
khoảnh
Loài cây
ðường kính
Khối lượng (m3)
1.
TK: 150
K: 4
a
giổi
dầu
45
1,5
Tổng

b) Rừng trồng:


TT
ðịa danh
ðịa danh
ðịa danh
Loài cây
Số cây
Khối lượng (m3)
TT
Tiểu khu
khoảnh
Loài cây
Số cây
Khối lượng (m3)
1.
TK: 150
K: 4
-
a
-
b
Bạch ñàn Keo
-
45
150
-
10,5
50,5
Tổng

c) Lâm sản khác:


TT
ðịa danh
ðịa danh
ðịa danh
Loài lâm sản
Khối lượng (m3, cây, tấn)
TT
Tiểu khu
khoảnh
Loài lâm sản
Khối lượng (m3, cây, tấn)
1.
TK: 150
K: 4
a
b
Song mây
Bời lời
1000 cây
100 tấn
Tổng

Xác nhận ( nếu có) Chủ rừng /ñơn vị khai thác (ký tên ghi rõ họ tên, ñóng dấu nếu có)


Mẫu bản ñăng ký sản phẩm khai thác
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT )


CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do – Hạnh phúc


BẢN ðĂNG KÝ KHAI THÁC


Kính gửi:.....................................................................


- Tên chủ rừng, hoặc ñơn vị khai thác.………………......................………… - ðịa chỉ:............................................................................................................


ñược .............................................giao quản lý, sử dụng ..............ha rừng, theo giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất, rừng số ............ngày....... tháng....... năm.......... (hoặc Quyết ñịnh giao, cho thuê ñất, rừng số...........ngày......... tháng........ năm....... của....... .......................) Xin ñăng ký khai thác.................................tại lô…………..khoảnh……tiểu khu....…; với số lượng, khối lượng gỗ, lâm sản..


Kèm theo các thành phần hồ sơ gồm:.......................................................................


.................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................


..................................................................................................................................... ðề nghị quý cơ quan xem xét, cho ý kiến./.


Chủ rừng ( ðơn vị khai thác )
(ký tên ghi rõ họ tên
ñóng dấu nếu có)


5. ðăng ký khai thác tận dụng gỗ rừng trồng bằng vốn tự ñầu tư, khi chuyển sang trồng cao su của tổ chức, hộ gia ñình, cá nhân, công ñồng dân cư thôn


A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Các tổ chức xây dựng và nộp hồ sơ tại Uỷ ban nhân dân cấp xã


Bước 2: Uỷ ban nhân dân cấp xã kiểm tra hồ sơ và viết giấy biên nhận


Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của Uỷ ban nhân dân cấp xã


Bước 4: Nhận kết quả tại Uỷ ban nhân dân cấp xã


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Gửi hồ sơ về Uỷ ban nhân dân cấp xã


c) Thành phần, số lượng hồ sơ


* Thành phần hồ sơ:


Bản ñăng ký khai thác của hộ gia ñình, cá nhân, cộng ñồng.


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ


d) Thời hạn giải quyết:


Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ khi nhận ñược bản ñăng ký, Ủy ban nhân dân cấp xã không có ý kiến thì ñược khai thác theo bản ñăng ký.


ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, hộ gia ñình, cộng ñồng dân cư.


e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã


f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã


g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


Văn bản thống nhất


h) Phí, lệ phí: không


i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:


Mẫu bảng dự kiến sản phẩm khai thác Ban hành kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT


j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không


k) Căn cứ pháp lý:


- Thông tư 58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 9 năm 2009 Hướng dẫn việc trồng cây cao su trên ñất lâm nghiệp


- Thông tư 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 4 năm 2011 Sửa ñổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy ñịnh về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010


III. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT


1. Thủ tục ñăng ký chuyển ñổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên ñất trồng lúa


A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)


a) Trình tự thực hiện:


Bước 1: Người sử dụng ñất có yêu cầu chuyển ñổi chuẩn bị hồ sơ.


Bước 2: Người sử dụng ñất, nộp 01 (một) bộ hồ sơ ñăng ký chuyển ñổi về Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có ñất.


Bước 3: Trong thời gian 04 (bốn) ngày làm việc, kể từ khi nhận ñược ñăng ký chuyển ñổi, Ủy ban nhân dân cấp xác nhận “ðồng ý cho chuyển ñổi” ñóng dấu vào bản ñăng ký gửi lại người sử dụng ñất, vào sổ theo dõi việc sử dụng ñất trồng lúa; Trường hợp ñơn không hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã phải hướng dẫn cho người sử dụng ñất, chỉnh sửa, bổ sung ñơn ñăng ký


Bước 4: Trường hợp không ñồng ý cho chuyển ñổi, Ủy ban nhân dân cấp xã phải trả lời bằng văn bản cho người sử dụng ñất, nêu rõ lý do.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có ñất.


c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- ðơn ñăng ký chuyển ñổi cơ cấu cây trồng trên ñất trồng lúa
- ðơn ñăng ký chuyển ñổi cơ cấu cây trồng trên ñất trồng lúa (phụ lục 1 kèm theo Thông tư số 19 /2016/TT-BNNPTNT).


- Thông báo không tiếp nhận bản ñăng ký chuyển ñổi cây trồng trên ñất chuyên trồng lúa (phụ lục II kèm theo Thông tư số 19 /2016/TT-BNNPTNT).


* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã vào ðơn ñăng ký chuyển ñổi cơ cấu cây trồng trên ñất trồng lúa;
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
Phụ lục I, II ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Người sử dụng ñất ñược chuyển ñổi từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản nhưng phải ñảm bảo các nguyên tắc sau:
- Không làm mất ñi các ñiều kiện phù hợp ñể trồng lúa trở lại: không làm mất ñi hoặc biến dạng lớp ñất mặt thuộc tầng canh tác; không gây ô nhiễm, thoái hóa ñất trồng lúa (mặn hóa, chua hóa...); không làm hư hỏng công trình giao thông, công trình thủy lợi phục vụ trồng lúa.


- Phù hợp với kế hoạch chuyển ñổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên ñất trồng lúa của cấp xã (sau ñây gọi là kế hoạch chuyển ñổi cơ cấu cây trồng trên ñất trồng lúa).


- Trường hợp trồng lúa ñồng thời kết hợp với nuôi trồng thủy sản, cho phép sử dụng tối ña 20% diện tích ñất trồng lúa ñể hạ thấp mặt bằng cho nuôi trồng thủy sản, nhưng phục hồi lại ñược mặt bằng khi chuyển trở lại ñể trồng lúa.


k) Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 19 /2016/TT-BNNPTNTngày 27/6/2016 hướng dẫn chi tiết ðiều 4 Nghị ñịnh số 35/2015/Nð-CP ngày 13/4/2015 về quản lý sử dụng ñất trồng lúa


- Thông tư số 19/2017/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa ñổi, bổ sung một số ñiều của Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 hướng dẫn chi tiết ñiều 4 Nghị ñịnh số 35/2015/Nð-CP ngày 13/4/2015 về quản lý sử dụng dất trồng lúa và hướng dẫn chuyển ñổi cơ cấu cây trồng trên ñất trồng lúa sang trồng cây lâu năm theo quy ñịnh tại Nghị ñịnh số 01/2017/Nð-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa ñổi, bổ sung một số Nghị ñịnh quy ñịnh chi tiết thi hành Luật ðất ðai.


B. Mẫu ñơn, tờ khai

PHỤ LỤC I MẪU ðĂNG KÝ CHUYỂN ðỔI CÂY TRỒNG TRÊN ðẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA (Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2016/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.........., ngày tháng năm


ðĂNG KÝ CHUYỂN ðỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG
TRÊN ðẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA


Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn….


1. Tên người ñại diện của tổ chức, cá nhân, hộ gia ñình: 2. ðịa chỉ:
3. Số CMND/Thẻ căn cước……………Ngày cấp:………..


Nơi cấp…………
3. Diện tích chuyển ñổi … (m2, ha), thuộc thửa ñất số … ,tờ bản ñồ số......khu vực, cánh ñồng......


4. Mục ñích và thời gian chuyển ñổi
4.1. Mục ñích
- Trồng cây hàng năm:
+ Chuyển ñổi 1vụ lúa/năm: tên cây trồng…., vụ…,
+ Chuyển ñổi các vụ lúa/năm: tên cây trồng…,
- Kết hợp nuôi trồng thủy sản: Loại thủy sản…, vụ lúa chuyển ñổi…, 4.2. Thời gian chuyển ñổi:
+ Từ ngày….tháng ….năm…. ñến ngày….tháng ….năm….


5. Cam kết thực hiện ñúng các quy ñịnh của pháp luật về quản lý, sử dụng ñất trồng lúa./.


UBND cấp xã tiếp nhận (Ký, họ tên và ñóng dấu)
Người ñại diện tổ chức/hộ gia ñình/cá nhân (Ký, họ tên và ñóng dấu, nếu có)

PHỤ LỤC II MẪU THÔNG BÁO KHÔNG TIẾP NHẬN ðĂNG KÝ CHUYỂN ðỔI CÂY TRỒNG TRÊN ðẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2016/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


ỦY BAN NHÂN DÂN (cấp xã )
--------
Số: …………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..…, ngày tháng năm ..…

THÔNG BÁO
Không tiếp nhận ñăng ký chuyển ñổi
cơ cấu cây trồng trên ñất chuyên trồng lúa


Căn cứ quy ñịnh tại Thông tư số /2016/TT- BNNPTNT ngày tháng năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc chuyển ñổi từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm, kết hợp nuôi trồng thủy sản trên ñất trồng lúa và các quy ñịnh khác của pháp luật liên quan, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn…….thông báo:
Không tiếp nhận bản ñăng ký chuyển ñổi cây trồng trên ñất chuyên trồng lúa nước của …(họ, tên người ñại diện của tổ chức, cá nhân, hộ gia ñình), ñịa chỉ …
Lý do không tiếp nhận:………………………………………………………
Yêu cầu ông/bà… ………..thực hiện Thông báo này và các quy ñịnh của pháp luật về quản lý, sử dụng ñất trồng lúa./.

Nơi nhận:
- Người sử dụng ñất;
T/M.Ủy ban nhân dân cấp xã (Ký, họ tên và ñóng dấu)

- Lưu VT.


IV. LĨNH VỰC THỦY LỢI
1. Thủ tục nhận hỗ trợ ñầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội ñồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (ðối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách ñịa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của ñịa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân ñề nghị hỗ trợ gửi hồ sơ ñến UBND cấp xã ñể thực hiện xem xét thanh toán, giải ngân.


Bước 2: ðối với hồ sơ chưa ñầy ñủ hợp lệ, UBND cấp xã ñề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc từ chối thực hiện nếu hồ sơ không hợp lệ.


Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt UBND cấp xã thanh toán nguồn vốn hỗ trợ cho người ñề nghị hỗ trợ trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận ñủ hồ sơ hợp lệ.


Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp Ủy ban nhân dân cấp xã
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- ðơn ñề nghị hỗ trợ theo mẫu quy ñịnh tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị ñịnh 77/2018/Nð-CP ngày 16/5/2018;
- Hồ sơ ñược phê duyệt;
- Biên bản nghiệm thu giai ñoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình ñưa vào sử dụng
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận ñầy ñủ hồ sơ hợp lệ ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Thanh toán giải ngân vốn hỗ trợ
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
ðơn ñề nghị hỗ trợ kèm theo Nghị ñịnh 77/2018/Nð-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- ðối với Hỗ trợ ñầu tư xây dựng công trình tích trữ nước:




+ Phù hợp với quy hoạch chung xây dựng xã;


+ ðảm bảo cấp nước, tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp cho tối thiểu 3 thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở; ñược tất cả các thành viên hưởng lợi ñồng thuận ñóng góp phần kinh phí còn lại; tổ chức thủy lợi cơ sở tự quản lý, khai thác công trình sau ñầu tư.


- Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước:


+ ðối với cá nhân: Quy mô khu tưới phải ñạt từ 0,3 ha trở lên; riêng khu vực miền núi từ 0,1 ha trở lên; việc hỗ trợ cho cá nhân ñược thông qua tổ chức thủy lợi cơ sở.


+ ðối với tổ chức thủy lợi cơ sở: Quy mô khu tưới phải ñạt từ 02 ha trở lên; riêng khu vực miền núi từ 01 ha trở lên và phải có hợp ñồng liên kết với hộ gia ñình hoặc cá nhân trực tiếp sản xuất;


+ Hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước tưới phục vụ các loại cây trồng là cây trồng chủ lực của quốc gia, ñịa phương, có lợi thế, phù hợp với nhu cầu thị trường và thích ứng với biến ñổi khí hậu từng vùng, miền .


k) Căn cứ pháp lý:


Nghị ñịnh 77/2018/Nð-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018Quy ñịnh hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội ñồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước


B. Mẫu ñơn, tờ khai

Phụ lục MẪU ðƠN ðỀ NGHỊ HỖ TRỢ (Kèm theo Nghị ñịnh số 77/2018/Nð-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc


.........., ngày......... tháng........ năm 20....


ðƠN ðỀ NGHỊ
Về việc hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội ñồng, tưới tiên tiến, tiết kiệm nước


Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã........


Tên tổ chức thủy lợi cơ sở/cá nhân:........................................................................................................ ðịa chỉ: ................................................................................................................................................... ðiện thoại: ..............................................................................................................................................


ðề nghị Ủy ban nhân dân xã..... hỗ trợ ñầu tư xây dựng công trình...... với các nội dung sau: 1. Tên công trình:...................................................................................................................................; 2. Chủ ñầu tư: ........................................................................................................................................; 3. ðịa ñiểm xây dựng: ...........................................................................................................................; 4. Mục tiêu ñầu tư................................................................................................................................... 5. Quy mô công trình:............................................................................................................................; - Diện tích phục vụ tưới:............................. ha.


- Diện tích ñất xây dựng công trình:…........ m2.


- Thông số kỹ thuật chủ yếu.


6. Số ñối tượng ñược hưởng lợi từ công trình: ................................................................................. hộ. 7. Tổng kinh phí ñầu tư xây dựng công trình: .............................................................................. ñồng.


Trong ñó:
+ Kinh phí ñề nghị nhà nước hỗ trợ:.............. ñồng, tương ñương ...% + Kinh phí các ñối tượng hưởng lợi ñóng góp:......................... ñồng.


+ Kinh phí huy ñộng khác (nếu có):.......................................... ñồng.


ðề nghị Ủy ban nhân dân xã..... xem xét giải quyết./.


ðẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ðỀ NGHỊ
(Ký và ghi ñầy ñủ họ tên)


V. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PTNT
1. Xác nhận việc thực hiện hợp ñồng liên kết và tiêu thụ nông sản
A. Nội dung thủ tục hành chính (TTHC)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân ñem hợp ñồng và biên bản nghiệm thu hợp ñồng liên kết và tiêu thụ nông sản ñến Ủy ban nhân dân cấp xã ñề nghị xác nhận;
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra và xác nhận việc thực hiện hợp ñồng cho cá nhân người nông dân
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ ñến 11 giờ, buổi chiều từ 13 giờ ñến 17 giờ từ thứ hai ñến thứ sáu hàng tuần (trừ các ngày nghỉ theo quy ñịnh).


b) Cách thức thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ ñược nộp trực tiếp Ủy ban nhân dân cấp xã
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ:
- Hợp ñồng liên kết và tiêu thụ nông sản giữa doanh nghiệp hoặc tổ chức ñại diện của nông dân với nông dân (ban hành hèm theo Phụ lục I của Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT);
- Biên bản nghiệm thu hợp ñồng liên kết và tiêu thụ nông sản giữa doanh nghiệp hoặc tổ chức ñại diện của nông dân với nông dân;
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết: Ngay khi tiếp nhận hồ sơ
ñ) ðối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
f) Cơ quan có thẩm quyền quyết ñịnh: Ủy ban nhân dân cấp xã
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận
h) Phí, lệ phí: không
i) Mẫu ñơn, mẫu tờ khai hành chính:
Phụ lục I của Thông tư số 15/2014/TT-BNNPTNT
j) Yêu cầu, ñiều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không
k) Căn cứ pháp lý:
Thông tư 15/2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014hướng dẫn thực hiện một số ñiều tại Quyết ñịnh số 62/2013/Qð-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh ñồng lớn.





B. Mẫu ñơn, tờ khai

PHỤ LỤC I MẪU HỢP ðỒNG LIÊN KẾT SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ NÔNG SẢN (Kèm theo Thông tư số : 15 /2014/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------


HỢP ðỒNG
LIÊN KẾT SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ…………………...


Số: ………/ 20 /HðSXTT Căn cứ:
- Bộ luật dân sự năm 2005;
- .....


Hôm nay, ngày……… tháng ……… năm 20…. tại .................................


………………………………………………………, hai bên gồm:
BÊN A: DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC ðẠI DIỆN CỦA NÔNG DÂN .......


ðịa chỉ:….…………………………………………………………....


ðiện thoại:………………………… Fax: ……………………………....


Mã số thuế: ……………………………………………………………....


Tài khoản: ………………………………………………………………....


Do ông/bà: ……………………………………………………………… Chức vụ: …………………………………. làm ñại diện.


BÊN B: TỔ CHỨC ðẠI DIỆN CỦA NÔNG DÂN/NÔNG DÂN …………..


Do ông/bà :…………………… Chức vụ: ………………. làm ñại diện.


CMND số:..…………….ngày cấp ……………….nơi cấp……..………… ðịa chỉ: …………………………………………….……………………… ðiện thoại: ………………………………………………………………… Tài khoản: ………………………………………………………………….


Sau khi bàn bạc trao ñổi thống nhất, hai bên nhất trí ký Hợp ñồng như sau:
ðiều 1. Nội dung chính
1. Bên B ñồng ý Hợp ñồng sản xuất và bán (tiêu thụ) …………cho bên A:
- Thời gian sản xuất: từ ngày…... tháng ….. năm …….. ñến ngày…. tháng ……. năm.......... - Diện tích: ………..……………… ha.


- Sản lượng dự kiến: ………………… tấn.


- ðịa ñiểm: ......................................................................................


2. Bên A bán (trả ngay hoặc ghi nợ) cho bên B giống, vật tư phục vụ sản xuất cụ thể như sau:


Tên sản phẩm
Diện tích sản xuất (ha)
Số lượng (tấn)
ðơn giá
(ñồng/tấn)
Thành tiền (ñồng)
1.
2.
Tổng cộng

3. Nếu bên B tự mua (tên giống hoặc vật tư) ................ : ............... (tên giống hoặc vật tư) mà bên B tự mua phải là loại ...................... ñạt tiêu chuẩn, chất lượng của giống ............., ñược sự chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền.


4. Bên B bán ..................hàng hóa cho bên A:
- Số lượng tạm tính: ....................................................................................


- Với quy cách, chất lượng, phương thức kiểm tra, ñánh giá chất lượng sản phẩm...................... do hai bên ñã thoả thuận ñược ghi ở ðiều 3 dưới ñây và với số lượng thực tế khi thu hoạch.


ðiều 2. Thời gian, ñịa ñiểm giao nhận và bốc xếp
1. Thời gian giao hàng
2. ðịa ñiểm giao, nhận hàng
3. Bốc xếp, vận chuyển, giao nhận
ðiều 3. Giá cả và phương thức thanh toán, ñịa ñiểm giao hàng


1. Giống và vật tư nông nghiệp (áp dụng cho trường hợp bên A bán ghi nợ cho bên B): - Giá các loại vật tư, phân bón, công lao ñộng
- Phương thức thanh toán
- Thời hạn thanh toán
2. Sản phẩm hàng hóa
- Tiêu chuẩn: (các tiêu chuẩn sản phẩm hàng hóa phải ñạt ñược).


- Giá nông sản dự kiến (giá trên thị trường tại thời ñiểm thu hoạch hoặc giá sàn hoặc mức bù giá….)
- Phương thức và thời ñiểm thanh toán
3. ðịa ñiểm giao hàng
- Ghi rõ ñịa ñiểm bên B giao sản phẩm nông sản hàng hoá cho bên A
ðiều 4. Trách nhiệm bên A
- Giới thiệu doanh nghiệp cung cấp vật tư nông nghiệp ( phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn) cho bên B nếu bên B có nhu cầu.


- ðảm bảo giao giống ñúng số lượng, chất lượng, chủng loại, qui cách và thời hạn ñã cam kết ( ñối với trường hợp bên A bán ghi nợ cho bên B giống phục vụ sản xuất )
- ðảm bảo thu mua sản phẩm hàng hóa ñúng theo qui cách - phẩm chất ñã cam kết và số lượng thu hoạch thực tế.


- Phối hợp với bên B tổ chức các biện pháp thu mua phù hợp với thời gian thu hoạch của bên B và kế hoạch giao nhận của bên A (căn cứ theo lịch ñiều phối của bên A).


- Cung cấp bao bì ñựng ……… cho bên B (nếu có yêu cầu) sau khi ñạt ñược thỏa thuận mua bán giữa hai bên.


- ……………
ðiều 5. Trách nhiệm bên B
- Bên B phải tuân thủ các qui trình canh tác theo yêu cầu của bên A và phù hợp với khuyến cáo của ngành nông nghiệp.


- Giao, bán sản phẩm hàng hóa ñúng theo qui cách về phẩm chất, số lượng (theo thực tế thu hoạch), ñúng thời gian, ñịa ñiểm giao hàng ñã ñược hai bên thống nhất.


- Cung cấp cho bên A các thông tin về quá trình canh tác, thời gian thu hoạch, ñịa ñiểm giao hàng v.v....


- Lập danh sách hộ nông dân tham gia liên kết sản xuất trong cánh ñồng lớn (có danh sách kèm theo hợp ñồng ).


- …………….


ðiều 6. Xử lý vi phạm
1. Trường hợp bên A vi phạm Hợp ñồng
Nếu bên A ñược xác ñịnh là không thực hiện ñúng theo quy ñịnh của hợp ñồng mà không có lý do chính ñáng thì phải ghi rõ trách nhiệm ñền bù hợp ñồng của bên A cho bên B.


2. Trường hợp bên B vi phạm Hợp ñồng
Nếu bên B ñược xác ñịnh là không thực hiện ñúng theo quy ñịnh của hợp ñồng mà không có lý do chính ñáng thì phải ghi rõ trách nhiệm ñền bù hợp ñồng của bên B cho bên A.


ðiều 7. ðiều khoản chung
1. Trong trường hợp có phát sinh trong hợp ñồng thì cả hai bên phải có trách nhiệm cùng nhau thống nhất giải quyết.


2. Hai bên cam kết cùng nhau thực hiện nghiêm chỉnh Hợp ñồng ñã ký, trong quá trình thực hiện có gì thay ñổi, hai bên cùng bàn bạc thống nhất ñể bổ sung bằng văn bản hay phụ lục Hợp ñồng. Nếu có trường hợp vi phạm Hợp ñồng mà hai bên không thể thương lượng ñược thì các bên xem xét ñưa ra toà án ñể giải quyết theo pháp luật.


Hợp ñồng ñược lập thành ……. bản, mỗi bên giữ ….. bản có giá trị ngang nhau./.


ðẠI DIỆN BÊN B ðẠI DIỆN BÊN A

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2154/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/10/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/10/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Trần Anh Dũng
Phạm viTrà Vinh
Trích yếu2018 thủ tục hành chính Nông nghiệp Ủy ban nhân dân huyện Trà Vinh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.