|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2158/QĐ-UBND |
Huế, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 1538/TTr-KKTCN ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này gồm 58 quy trình nội bộ, quy trình điện tử về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp, thành phố Huế.
(Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
(Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh.
- Bãi bỏ Quyết định số 970/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bãi bỏ Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 27/9/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh.
- Bãi bỏ Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong một cửa liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh.
- Bãi bỏ Quyết định số 2189/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 3311/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
- Bãi bỏ Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 3358/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 704/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 2298/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng và lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực viễn thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 3102/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong các lĩnh vực Hỗ trợ đầu tư, Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Thương mại Quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 24/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng và lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 1656/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 2554/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 Chủ tịch UBND thành phố về phê duyệt danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 2090/QĐ-UBND ngày 22/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp.
- Bãi bỏ Quyết định số 1851/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định
số 2158/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên, mã số TTHC |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
|
|
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645) |
1.009645 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009748) |
1.009748 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
3 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009755) |
1.009755 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009756) |
1.009756 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759) |
1.009759 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
5.1 |
Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
|
|
|
5.2 |
Đối với các trường hợp a8 |
|
|
|
6 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) |
1.009646 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
6.1 |
Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
|
|
|
6.2 |
Đối với các trường hợp a8 |
|
|
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009760) |
1.009760 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
7.1 |
Trường hợp tại mục a1 |
|
|
|
7.2 |
Trường hợp tại mục a2 |
|
|
|
7.3 |
Trường hợp tại mục a3 |
|
|
|
8 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý (1.009770) |
1.009770 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
9 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL (1.009771) |
1.009771 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
10 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (1.009772) |
1.009772 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
11 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009773) |
1.009773 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
12 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009774) |
1.009774 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
13 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (1.009775) |
1.009775 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
14 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776) |
1.009776 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
15 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777) |
1.009777 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725) |
2.002725 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
17 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726) |
2.002726 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
18 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727) |
2.002727 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
II |
Lĩnh vực đấu thầu |
|
|
|
19 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (2.002603) |
2.002603 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
III |
Lĩnh vực Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế |
|
|
|
20 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728) |
2.002728 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
21 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729) |
2.002729 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
22 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002731) |
2.002731 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
23 |
Thủ tục Chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002732) |
2.002732 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
IV |
Hỗ trợ đầu tư |
|
|
|
24 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí (1.014316) |
1.014316 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
V |
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
|
|
|
25 |
Thủ tục hỗ trợ mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa thực hiện hoạt động đầu tư sản xuất, kinh doanh tại các Khu công nghiệp. (1.008116) |
1.008116 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
VI |
Lĩnh vực Thương mại quốc tế |
|
|
|
26 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000063) |
2.000063 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
27 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000450) |
2.000450 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
28 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000347) |
2.000347 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
29 |
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (2.000327) |
2.000327 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
30 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép (2.000314) |
2.000314 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
VII |
Lĩnh vực Lao động Tiền lương |
|
|
|
31 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955) |
2.001955 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
IX |
Lĩnh vực Môi trường |
|
|
|
32 |
Cấp giấy phép môi trường (1.010727) |
1.010727 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
32.1 |
Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải |
|
|
|
32.2 |
Đối với các trường hợp còn lại |
|
|
|
33 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729) |
1.010729 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
34 |
Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730) |
1.010730 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
35 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733) |
1.010733 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
35.1 |
Đối với dự án đầu tư Nhóm I |
|
|
|
35.2 |
Đối với dự án đầu tư Nhóm II |
|
|
|
X |
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
|
36 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) |
1.013230 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
37 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) |
1.013231 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
38 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) |
1.013233 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
39 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) |
1.013235 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
40 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) |
1.013236 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
41 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) |
1.013238 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
42 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239) |
1.013239 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
43 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (1.013234) |
1.013234 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
43.1 |
Đối với công trình cấp đặc biệt, I |
|
|
|
43.2 |
Đối với công trình cấp II, III |
|
|
|
43.3 |
Đối với công trình cấp còn lại |
|
|
|
44 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225) |
1.013225 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
45 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229) |
1.013229 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
46 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232) |
1.013232 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
47 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226) |
1.013226 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
48 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227) |
1.013227 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
49 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228) |
1.013228 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
XI |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
|
|
|
50 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (1.009794) |
1.009794 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
50.1 |
Công trình cấp I, cấp đặc biệt |
|
|
|
50.2 |
Công trình còn lại |
|
|
|
51 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) |
1.009791 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
XII |
Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
|
|
52 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014155) |
1.014155 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
53 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014156) |
1.014156 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
54 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014157) |
1.014157 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
55 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập (1.014158) |
1.014158 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
56 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (1.014159) |
1.014159 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
XIII |
Lĩnh vực Viễn Thông |
|
|
|
57 |
Cấp phép thi công hạ tầng kỹ thuật viễn thông ngầm (1.014397) |
1.014397 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
58 |
Cấp phép xây dựng hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông (1.014398) |
1.014398 |
Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
