|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2160/QĐ-UBND |
Huế, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3112/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và 03 TTHC bị bãi bỏ; Phê duyệt 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (Phụ lục I đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
(Phụ lục II đính kèm).
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên quan theo quy định tại Quyết định số 2796/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế TTHC có số thứ tự 07 Quyết định số 3952/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
Bãi bỏ 03 TTHC có số thứ tự 06; 08; 12 tại Quyết định số 3952/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KH&CN (kèm theo Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
1. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức cấp tỉnh (1.014541) |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Cách thức: Nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Địa điểm: Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn), Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ- CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT- BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 20/2026/TT- BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Quỹ Phát triển KH&CN thành phố Huế. - Cơ quan thẩm quyền phê duyệt: UBND thành phố Huế |
- Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ: Sửa đổi, bổ sung Điều 13; Bãi bỏ các Điều 12, Điều 14, Điều 18 và Thay thế một số cụm từ tại Thông tư 43/2025/TT-BKHCN |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ ( 03 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (1.014542) |
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ KH&CN |
|
2 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (1.014544) |
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ KH&CN |
|
3 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (1.014553) |
Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ KH&CN |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN,
ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ PHÂN CẤP CHO SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ
(kèm theo Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
1. Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ dành cho tổ chức cấp tỉnh (1.014541)
- Thời hạn giải quyết: 60 ngày (480 giờ), kể từ ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ, trong đó: 50 ngày (400 giờ) tại Sở Khoa học và Công nghệ; 10 ngày (80 giờ) tại UBND thành phố.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
04 giờ |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Hướng dẫn, hỗ trợ các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ |
|
II |
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
396 giờ |
|
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Quỹ Phát triển KH&CN |
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng |
384 giờ |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Phòng xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở. |
4 giờ |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Quỹ Phát triển KH&CN |
Ký Tờ trình trình UBND thành phố phê duyệt: Quyết định hỗ trợ |
4 giờ |
|
Bước 2.4 |
Bộ phận văn thư của Quỹ Phát triển KH&CN |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
4 giờ |
|
III |
TẠI UBND THÀNH PHỐ |
|
80 giờ |
|
Bước 3.1 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở KH&CN và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. |
4 giờ |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố. |
56 giờ |
|
Bước 3.3 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
8 giờ |
|
Bước 3.4 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
8 giờ |
|
Bước 3.5 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ). |
4 giờ |
|
IV |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 4.1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
Bước 4.2 |
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu (nếu có). - Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ |
||