|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2167/QĐ-UBND |
Huế, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2136/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3229/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 109 thủ tục hành chính (TTHC), trong đó có 90 TTHC được cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC (bao gồm 57 TTHC cấp tỉnh và 33 TTHC cấp xã) và 19 TTHC giữ nguyên thời gian giải quyết được thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Phụ lục, danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt, ban hành tại các Quyết định trước đây và bãi bỏ các Quyết định cụ thể sau:
1. Toàn bộ quy trình nội bộ tại Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, trừ các quy trình nội bộ có mã số TTHC: 2.002884, 2.002885, 2.002886, 2.002887, 2.002888, 2.002889, 2.002890 Phụ lục I và các mã số TTHC: 2.002891, 2.002894, 2.002892, 2.002893 Phụ lục II;
2. Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 26/05/2026 về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
3. Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 12/05/2026 về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
4. Quyết định số 1386/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
5. Quyết định số 1267/QĐ-UBND 15/04/2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
6. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thi, tuyển sinh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND các xã, phường;
7. Quyết định số 3267/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;
8. Quyết định số 3148/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã;
9. Quyết định số 2843/QĐ-UBND ngày 08/09/2025 về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố/Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
10. Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 20/08/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT
QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TẠI
BỘ PHẬN MỘT CỬA CÁC CẤP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm
theo Quyết định số 2167/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT | Mã TTHC | Tên TTHC |
I | Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên | |
1. | 3.000315 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
2. | 1.012988 | Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
3. | 1.013755 | Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
4. | 1.013757 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
5. | 1.013751 | Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
6. | 1.013754 | Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
7. | 1.013753 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
8. | 3.000317 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
9. | 1.013758 | Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
II | Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ | |
10. | 3.000466 | Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
11. | 1.004889 | Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
12. | 2.002850 | Cấp lại văn bằng, chứng chỉ |
III | Lĩnh vực Giáo dục trung học | |
13. | 1.012953 | Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
14. | 1.012956 | Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
15. | 1.012955 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
16. | 1.012944 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
IV | Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp | |
17. | 2.001959 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
18. | 1.010593 | Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
19. | 1.010594 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
20. | 2.000130 | Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
21. | 1.000159 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
22. | 2.000632 | Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
23. | 1.000482 | Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
V | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | |
24. | 2.002811 | Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
25. | 2.002813 | Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
26. | 2.002812 | Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
27. | 1.000691 | Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
28. | 1.000288 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
29. | 1.000280 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
30. | 1.000729 | Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
31. | 2.002593 | Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
32. | 1.009002 | Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
33. | 1.014333 | Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
34. | 1.014334 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
35. | 1.002982 | Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
36. | 1.001714 | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
37. | 2.002851 | Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển |
38. | 2.002854 | Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
39. | 2.002857 | Tiếp nhận học sinh xin học lại |
40. | 2.002855 | Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
41. | 2.002856 | Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
VI | Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài | |
42. | 1.013767 | Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
43. | 2.000545 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
44. | 1.008723 | Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận |
45. | 1.008721 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
46. | 1.008720 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
V | Lĩnh vực thi, tuyển sinh | |
47. | 1.013338 | Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
48. | 1.005095 | Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
49. | 1.009394 | Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
50. | 1.005098 | Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
VI | Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục | |
51. | 1.000715 | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
52. | 1.000711 | Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
53. | 1.000713 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
54. | 1.000259 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
55. | 1.005061 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
56. | 1.012960 | Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
57. | 2.001987 | Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT | Mã TTHC | Tên TTHC |
I | Lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác | |
1. | 1.012975 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
II | Lĩnh vực Giáo dục mầm non | |
2. | 1.012973 | Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
3. | 1.012971 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
4. | 1.012974 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
5. | 1.014996 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
III | Lĩnh vực Giáo dục trung học | |
6. | 1.012964 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
7. | 1.012968 | Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
8. | 1.012967 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
9. | 1.012965 | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
IV | Lĩnh vực Giáo dục tiểu học | |
10. | 1.012963 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
11. | 1.004563 | Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
12. | 2.001842 | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
13. | 1.001639 | Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
V | Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp | |
14. | 2.002284 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
15. | 2.001960 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
VI | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | |
16. | 1.008725 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận |
17. | 2.002770 | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
18. | 2.002771 | Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
19. | 1.008951 | Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
20. | 1.008950 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
21. | 1.014997 | Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
22. | 1.001714 | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
23. | 1.001622 | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
24. | 1.014335 | Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
25. | 1.014336 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
26. | 1.014337 | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
27. | 2.002854 | Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
28. | 2.002857 | Tiếp nhận học sinh xin học lại |
29. | 2.002855 | Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
30. | 2.002856 | Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
VII | Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên | |
31. | 1.012969 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
32. | 3.000308 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
33. | 3.000307 | Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THỰC HIỆN CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT | MãTTHC | Tên TTHC |
1. | 1.014957 | Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú |
2. | 3.000465 | Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
3. | 2.001806 | Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
4. | 1.001942 | Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
5. | 1.003734 | Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
6. | 1.005090 | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
7. | 1.005142 | Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
8. | 3.000181 | Tuyển sinh trung học phổ thông |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
II. Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
STT | MãTTHC | Tên TTHC |
1. | 1.005108 | Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
2. | 2.001904 | Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
3. | 1.003702 | Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
4. | 3.000182 | Tuyển sinh trung học cơ sở |
5. | 1.005090 | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
6. | 1.000715 | Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
7. | 1.000713 | Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
8. | 1.000711 | Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
9. | 1.000691 | Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
10. | 1.000288 | Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
11. | 1.000280 | Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000315)
- Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 46 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 36 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 48 giờ làm việc | ||
2. Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) (1.012988)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 76 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 60 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 80 giờ làm việc | ||
3. Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013755)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 76 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | giờ làm việc |
60 | |||
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 80 giờ làm việc | ||
4. Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (1.013757)
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 92 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 76 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 96 giờ làm việc | ||
5. Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (1.013751)
- Thời hạn giải quyết: 12,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 92 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 76 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 100 giờ làm việc | ||
6. Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (1.013754)
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 60 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 44 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 64 giờ làm việc | ||
7. Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục (1.013753)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 76 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 60 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 80 giờ làm việc | ||
8. Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (3.000317)
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 60 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 44 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 64 giờ làm việc | ||
9. Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) (1.013758)
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức- Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 92 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 76 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 96 giờ làm việc | ||
10. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) (3.000466)
- Thời hạn giải quyết: 1.5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 01 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 01 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 12 giờ làm việc | ||
11. Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam (1.004889)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 76 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 60 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 80 giờ làm việc | ||
12. Cấp lại văn bằng, chứng chỉ (2.002850)
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 01 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 01 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 giờ làm việc | ||
13. Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (1.012953)
- Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 84 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 68 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 88 giờ làm việc | ||
14. Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) (1.012956)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 44 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 28 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||
15. Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (1.012955)
- Thời hạn giải quyết: 12,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 64 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 48 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 100 giờ làm việc | ||
16. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (1.012944)
- Thời hạn giải quyết: 12,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 64 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 48 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 100 giờ làm việc | ||
17. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (2.001959)
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 04 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 giờ làm việc |
18. Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục (1.010593)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục nghề nghiệp của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 60 giờ làm việc | ||
19. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị (1.010594)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục nghề nghiệp của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 60 giờ làm việc | ||
20. Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (2.000130)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 44 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 28 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||
21. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam (1.000159)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 24 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 60 giờ làm việc | ||
22. Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục (2.000632)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục nghề nghiệp của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 76 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 60 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục nghề nghiệp | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 80 giờ làm việc | ||
23. Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000482)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 44 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 28 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||
24. Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài (2.002811)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 46 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 30 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 48 giờ làm việc | ||
25. Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài (2.002813)
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 10 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 01 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 01 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 12 giờ làm việc | ||
26. Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài (2.002812)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Giáo dục phổ thông của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 18 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Giáo dục phổ thông | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 10 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Giáo dục phổ thông | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 20 giờ làm việc | ||
27. Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia (1.000691)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 276 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 248 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 280 giờ làm việc | ||
28. Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia (1.000288)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 276 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 248 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 280 giờ làm việc | ||
29. Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia (1.000280)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 276 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 248 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 280 giờ làm việc | ||
30. Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên (1.000729)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 116 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 88 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 giờ làm việc | ||
31. Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh (2.002593)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 116 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 88 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 120 giờ làm việc | ||
32. Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên (1.009002)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 48 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 60 giờ làm việc |
33. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập (1.014333)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 30 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
34. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (1.014334)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 30 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
35. Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người (1.002982)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: a. Đối với học sinh trung học phổ thông học tại các cơ sở giáo dục công lập
35. b. Đối với học sinh trung học phổ thông học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 30 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Văn phòng Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 38 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Văn phòng Sở GDĐT | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 28 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 40 giờ làm việc | ||
36. Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (1.001714)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Văn phòng Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Văn phòng Sở GDĐT | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 60 giờ làm việc | ||
37. Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển (2.002851)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Văn phòng Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 38 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Văn phòng Sở GDĐT | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 28 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 40 giờ làm việc | ||
38. Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (2.002854)
- Thời hạn giải quyết: 4 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 22 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 32 giờ làm việc |
39. Tiếp nhận học sinh xin học lại (2.002857)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 10 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 20 giờ làm việc |
40. Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước (2.002855)
- Thời hạn giải quyết: 4 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 22 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 32 giờ làm việc |
41. Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (2.002856)
- Thời hạn giải quyết: 4 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 22 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 32 giờ làm việc |
42. Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập (1.013767)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 44 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 28 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc | ||
43. Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ (2.000545)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 84 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 68 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 120 giờ làm việc | ||
44. Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận (1.008723)
- Thời hạn giải quyết: 6,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 26 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 18 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 02 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 24 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 10 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 52 giờ làm việc | ||
45. Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008721)
- Thời hạn giải quyết: 6,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 26 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 18 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 02 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 24 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 10 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 52 giờ làm việc | ||
46. Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008720)
- Thời hạn giải quyết: 6,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 26 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 18 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 02 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 24 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 10 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 52 giờ làm việc | ||
47. Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (1.013338)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 02 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 26 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 18 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 28 giờ làm việc | ||
48. Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông (1.005095)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 60 giờ làm việc | ||
49. Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển (1.009394)
- Thời hạn giải quyết: 17,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 04 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Tổ chức cán bộ | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 80 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. | 04 giờ làm việc |
III | Quy trình tại UBND thành phố | 32 giờ làm việc | |
Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. | 18 giờ làm việc |
Bước 9 | Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố | Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 10 | Lãnh đạo UBND thành phố | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 11 | Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. | 02 giờ làm việc |
IV | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 12 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 140 giờ làm việc | ||
50. Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông (1.0050958)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 116 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 92 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 120 giờ làm việc | ||
51. Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000715)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 276 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 248 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 280 giờ làm việc | ||
52. Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000711)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 276 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 248 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 280 giờ làm việc | ||
53. Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000713)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 276 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 248 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 280 giờ làm việc | ||
54. Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên (1.000259)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 156 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 128 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 160 giờ làm việc | ||
55. Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.005061)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 60 giờ làm việc | ||
56. Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (1.012960)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 60 giờ làm việc | ||
57. Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại (2.001987)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 04 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 56 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng GDTX- GDMN-CTHS,SV | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng GDTX-GDMN- CTHS,SV | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 60 giờ làm việc | ||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học (1.012975)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 20 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
2. Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập (1.012973)
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 64 giờ làm việc |
3. Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập (1.012971)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 60 giờ làm việc |
4. Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (1.012974)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 20 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
5. Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.014996)
- Thời hạn giải quyết: 6,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 32 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 52 giờ làm việc |
6. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (1.012964)
- Thời hạn giải quyết: 12,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 68 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 100 giờ làm việc |
7. Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (1.012968)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 48 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc |
8. Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (1.012967)
- Thời hạn giải quyết: 12,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 68 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 100 giờ làm việc |
9. Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (1.012965)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 60 giờ làm việc |
10. Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học (1.012963)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 48 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc |
11. Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học (1.004563)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 48 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc |
12. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (2.001842)
- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 24 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 56 giờ làm việc |
13. Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) (1.001639)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 48 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc |
14. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã (2.002284)
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 01 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 01 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 08 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 01 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 01 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 giờ làm việc |
15. Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài (2.001960)
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 01 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 01 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 06 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 01 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 01 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 12 giờ làm việc |
16. Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận (1.008725)
- Thời hạn giải quyết: 6,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 32 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 52 giờ làm việc |
17. Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo (2.002770)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 16 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 28 giờ làm việc |
18. Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo (2.002771)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 12 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 02 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 20 giờ làm việc |
19. Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp (1.008951)
- Thời hạn giải quyết: 8,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 68 giờ làm việc |
20. Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp (1.008950)
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho cơ sở giáo dục của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo, bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi về phòng giáo dục và đào tạo đang quản lý trực tiếp để xem xét, tổng hợp | 36 giờ làm việc |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 4 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 28 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 7 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 96 giờ làm việc |
21. Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật (1.014997)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 20 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
22. Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục (1.001714)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 60 giờ làm việc |
23. Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo (1.001622)
- Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho cơ sở giáo dục của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo, bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Lập danh sách trẻ em mầm non được hưởng trợ cấp kèm theo hồ sơ quy định gửi về phòng giáo dục và đào tạo đang quản lý trực tiếp để xem xét, tổng hợp | 36 giờ làm việc |
Bước 3 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 4 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 28 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 7 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 96 giờ làm việc |
24. Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước (1.014335)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 60 giờ làm việc |
25. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông (1.014336)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 24 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
26. Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu (1.014337)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 24 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
27. Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (2.002854)
- Thời hạn giải quyết: 4 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 22 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 32 giờ làm việc |
28. Tiếp nhận học sinh xin học lại (2.002857)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 10 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 20 giờ làm việc |
29. Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước (2.002855)
- Thời hạn giải quyết: 4 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 22 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 32 giờ làm việc |
30. Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (2.002856)
- Thời hạn giải quyết: 4 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | 02 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | 02 giờ làm việc |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | 22 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 02 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 32 giờ làm việc |
31. Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng (1.012969)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 40 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 60 giờ làm việc |
32. Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) (3.000308)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 04 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 20 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 40 giờ làm việc |
33. Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng (3.000307)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | 04 giờ làm việc |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 08 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 48 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 04 giờ làm việc |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | 80 giờ làm việc |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú (1.014957)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | Không quy định | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | Không quy định | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | Không quy định | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | Không quy định | ||
2. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) (3.000465)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | 01 giờ làm việc | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | 01 giờ làm việc |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | 07 giờ làm việc | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | 01 giờ làm việc |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | 03 giờ làm việc |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 01 giờ làm việc |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | 01 giờ làm việc |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | 01 giờ làm việc |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | ||
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyếtTTHC | 08 giờ làm việc | ||
3. Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học (2.001806)
- Thời hạn giải quyết: Theo đợt tuyển sinh
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
4. Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non (1.001942)
- Thời hạn giải quyết: Theo Kế hoạch tuyển sinh hằng năm
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở đào tạo xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở đào tạo | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở đào tạo | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở đào tạo phê duyệt. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở đào tạo | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở đào tạo | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở đào tạo, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
5. Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin (1.003734)
- Thời hạn giải quyết: Theo Kế hoạch tuyển sinh hằng năm
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
6. Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (1.005090)
- Thời hạn giải quyết: Tùy theo đợt
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | Không quy định | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | Không quy định | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | Không quy định | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định | ||
7. Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông (1.005142)
- Thời hạn giải quyết: Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | Không quy định | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | Không quy định | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | Không quy định | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định | ||
8. Tuyển sinh trung học phổ thông (3.000181)
- Thời hạn giải quyết: Theo Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
I | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | Không quy định | |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý chất lượng của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. | |
II | Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo | Không quy định | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Quản lý chất lượng | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo Sở GDĐT | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
III | Tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp | Không quy định | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định | ||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở (1.014957)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
2. Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở (2.001904)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
3. Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (1.003702)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC/hồ sơ giấy cho Lãnh đạo Cơ sở giáo dục xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Nhận hồ sơ và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Cơ sở giáo dục phê duyệt. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Cơ sở giáo dục | Ký phê duyệt kết quả TTHC. | |
Bước 5 | Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo dục | - Bộ phận xử lý hồ sơ nhận kết quả từ Lãnh đạo Cơ sở giáo dục, chuyển văn thư; - Văn thư vào số văn bản, ký số, đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) gửi cho Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 6 | Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo dục; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức. - Cập nhật kết quả giải quyết thủ TTHC, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
4. Tuyển sinh trung học cơ sở (3.000182)
- Thời hạn giải quyết: Theo Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
5. Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (1.005090)
- Thời hạn giải quyết: Tùy theo đợt
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
6. Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000715)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
7. Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000713)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
8. Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (1.000711)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
9. Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia (1.000691)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
10. Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia (1.000288)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |
11. Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia (1.000280)
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tựcông việc | Đơn vị/Người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá – Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. | |
Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. | |
Bước 3 | Công chức Phòng Văn hoá – Xã hội | Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. | |
Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Văn hoá – Xã hội | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã | Ký phê duyệt kết quả. | |
Bước 6 | Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý | - Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | |
Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | - Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). | |
Tổng thời gian giải quyết TTHC | Không quy định |